1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Kế hoạch bài học khối 1 - Tuần 7

17 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 164,81 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

H: Ch÷ ia thø hai trong dßng c¸ch ch÷ ia thø nhÊt nh­ thÕ nµo?b¾t ®Çu tõ dÊu chÊm - GV viết mẫu, hướng dẫn khoảng cách các chữ trong dòng.. -Yêu cầu HS ngồi đúng tư thế, viết bài theo mẫ[r]

Trang 1

tuần 7

Ngày soạn: 26-29/9/2011

Ngày dạy:

Thứ hai ngày 11 tháng 10 năm 2010

Học vần ( Tiết số: 57 + 58)

Bài 27: Ôn tập

I Mục đích, yêu cầu:

Từ bài 22 đến bài 27

- Nghe hiểu và kể lại   một đoạn truyện theo tranh truyện kể: “Tre ngà”.(HS khá giỏi kể   2 - 3 đoạn truyện theo tranh

II Đồ dùng dạy học:

- GV: Bảng ôn (SGK - trang 56 ); tranh minh hoạ truyện kể

- HS: SGK, vở Tập viết, bảng, phấn,

III Hoạt động dạy học:

1 ổn định tổ chức: (1’)

- Lớp hát

2 Kiểm tra bài cũ: (3 -5’)

-2 HS đọc bài: y, tr, y tá, tre ngà, 3 HS đọc SGK

- HS viết: y tá, tre ngà, y tế( 3

nhóm) GV nhận xét, cho điểm

3 Dạy học bài mới:

Tiết 1 (32 -35’)

a Giới thiệu bài: (2’)

H: Tuần qua, chúng ta đã học những âm, chữ gì?

- HS nêu,GV ghi bảng động(p, ph, nh, g, gh, q, qu, gi, ng, ngh, y, tr)

- GV viết vào bảng ôn

- HS đối chiếu, bổ xung

- GV giới thiệu bài ôn tập, ghi đầu bài - GT bảng ôn

b Ôn tập: ( 20 - 22’)

+ Ôn các chữ ghi âm:

- HS lên bảng đọc các chữ ghi âm ở bảng ôn

- GV đọc âm, yêu cầu HS chỉ chữ

- GV chỉ chữ bất kì trong bảng ôn, yêu cầu HS đọc

- Gọi theo cá nhân, nhóm

+ Ghép chữ thành tiếng: bảng 1

* Bảng 1

- GV: Bây giờ chúng ta sẽ ghép từng âm ở cột dọc với lần +  từng âm ở dòng ngang

để tạo thành tiếng

- GV ghép mẫu: ph ghép với o, ph ghép với ô ( pho, phô, pha,…)

- GV yêu cầu mỗi HS ghép 1 tiếng, ghép xong, cho HS đọc lại dòng 1: pho, phô , pha, phe, phê ( cá nhân- nhóm)

- ^ tự, GV chia lớp thành 3 nhóm lớn và yêu cầu mỗi nhóm dắt một âm:

+ Tổ 1 ghép âm nh với các âm ở hàng ngang( nho, nhô, nha, nhe, nhê)

+ Tổ 2 ghép âm gi với các âm ở hàng ngang(gio, giô, gia, gie, giê.)

+ Tổ 3 ghép âm tr với các âm ở hàng ngang( tro, trô, tra, tre, trê)

Lop1.net

Trang 2

- Còn âm g, ng, gh, ngh, qu(làm ^ tự) sau đó GV cho HS đứng tại chỗ ghép

miệng GV viết vào bảng ôn GV + ý HS : âm g, ng không ghép   với e, ê; gh, ngh chỉ ghép   với i, e, ê Âm qu không đi   với o, ô

- GV cho HS đọc từng dòng(cá nhân) - Cho HS đọc xuôi,   bất kì

H: Nhìn vào bảng cho cô biết : Trong các tiếng ghép   thì các chữ ở cột dọc đứng

ở vị trí nào?( đứng G@

H: Các chữ ở dòng ngang đứng ở vị trí nào?( đứng sau)

- HS(cá nhân) lên bảng chỉ và đọc toàn bộ bảng ôn

- GV chỉ bất kì 1 tiếng trong bảng ôn yêu cầu HS đọc trơn, kết hợp phân tích và đánh vần

- Cho HS cả lớp đọc lại toàn bộ bảng 1

* Bảng 2:

H: Các em đã   học những dấu thanh nào? HS kể- GV ghi bảng ôn

-2 -3 HS đọc các dấu thanh

- Tiếp tục cho HS ghép tiếng với dấu thanh để hoàn chỉnh bảng 2 F ý HS y không ghép   với dấu thanh: huyền, ngã, nặng

- HS đọc các từ đơn trong bảng 2 (cá nhân) GV chỉnh sửa phát âm cho HS

- GV giúp HS phân biệt nghĩa của các từ khác nhau bởi dấu thanh

c Đọc từ ngữ ứng dụng: ( 5 - 6’)

- GV ghi bảng, HS đọc thầm

- 1 HS đọc các từ ngữ ứng dụng trên bảng.2 HS tìm tiếng chứa âm đã học

- HS luyện đọc từ ứng dụng(cá nhân - nhóm) GV chỉnh sửa phát âm cho HS

- GV đọc mẫu

- GV giải thích từ khó (tre già: chỉ cây tre đã   trồng lâu năm.)

- 1 HS đọc lại

d HD viết từ ứng dụng: tre già, quả nho ( 5 - 6’)

cách giữa các con chữ

- HS viết bảng con GV nhận xét, chữa

* Củng cố: 1’

H: Chúng ta vừa ôn những âm gì?

- 1 HS đọc lại bài trên bảng

Tiết 2 ( 35- 37’)

e Hoạt động 3

+Luyện đọc(13-14’)

* Luyện đọc bài tiết 1: ( 6- 7’)

- HS lần +  đọc bài ( trên bảng, SGK)

- HS đọc theo cá nhân, nhóm, lớp GV chỉnh , sửa phát âm cho HS

* Đọc bài ứng dụng: ( 5 - 6’)

- HS quan sát tranh minh hoạ, nhận xét:

H: Tranh vẽ gì?(Vẽ 2 X đang xẻ gỗ và 1 X giã giò)

- GV chỉ vào tranh để giải thích nghề giã giò: giã cho thịt nhỏ ra để làm giò

- GVghi bảng, HS đọc thầm

- 1 HS đọc câu ứng dụng: quê bé hà có nghề xẻ gỗ, phố bé nga có nghề giã giò

H: Trong câu tiếng nào chứa âm vừa ôn?

- HS đọc tiếng, phân tích

- GV đọc mẫu câu ứng dụng, GV + ý HS cách đọc câu khi có dấu phẩy

- HS tập đọc câu- GV chỉnh sửa

- HS đọc đồng thanh câu ứng dụng 1 lần

Trang 3

g Luyện viết:(5’)

- GV đ1 bảng phụ ghi nội dung luyện viết, 1-2 học sinh đọc

-Yêu cầu HS ngồi đúng  thế, viết bài

- GV quan sát, giúp đỡ HS

- GV chấm một số bài, nhận xét, chữa lỗi

h Kể chuyện: “tre ngà” (12-13’)

- GV giới thiệu, dẫn vào câu chuyện, HS đọc tên truyện

- GV kể chuyện lần 1: Kể toàn bộ câu chuyện diễn cảm

- GV kể chuyện lần 2: Kể từng đoạn chuyện có minh hoạ bằng tranh

Thánh Gióng

Tranh 2: Bỗng một hôm có X rao: vua đang cần có X đánh giặc.Chú bé liền bảo với X nhà ra mời sứ giả vào rồi chú nhận lời đi đánh giặc

sắt, ngựa sắt, chú liền chia tay cha mẹ, xóm làng, nhảy lên ngựa sắt ra trận Ngựa sắt

hí vang, phun lửa rồi phi thật nhanh

Tranh 5: Bỗng gậy sắt gẫy Tiện tay, chú liền nhổ luôn cụm tre cạnh đó thay gậy, tiếp tục chiến đấu với kẻ thù Giặc sợ khiếp vía, rút chạy dài

Tranh 6: Đất G trở lại bình yên chú dừng tay buông cụm tre xuống Tre gặp

là giống tre ngà ngày nay vẫn còn mọc ở một vài nơi trên đất G ta

Còn chú bé với con ngựa sắt thì vẵn tiếp tục phi Đến một đỉnh núi cao, họ dừng

Ngựa sắt lại hí vang, móng đập xuống đá rồi nhún một cái, 1 chú bé bay thẳng lên trời

Đời sau gọi chú là Thánh Gióng

- HS thảo luận nhóm và cử đại diện thi tài

- Mời HS khá, giỏi kể 2- 3 đoạn theo tranh – Nhận xét, khen

H: Câu chuyện này có nhân vật nào?

H: Em thấy chú bé là X thế nào?

- GV rút ra ý nghĩa câu chuyện: Truyền thống đánh giặc cứu nớc của trẻ nớc Nam

4 Củng cố: 2’

- 1 HS đọc lại bài ởSGK

- GVnhận xét giờ học

5 Hướng dẫn về nhà: ( 1’)

- 5G dẫn đọc G bài 28

Thứ tư ngày 13 tháng 10 năm 2010 Học vần ( Tiết số: 61 + 62) Bài 28: chữ thường, chữ hoa

I Mục tiêu:

- :G đầu nhận diện   chữ in hoa

- Đọc   câu ứng dụng và các chữ in hoa trong câu ứng dụng

- Luyện nói từ 2 - 3 câu theo chủ đề: Ba Vì

II Đồ dùng dạy - học:

- HS: Bảng, phấn, SGK, bộ chữ thực hành, vở tập viết1

Lop1.net

Trang 4

III Các hoạt động dạy học:

1 ổn định: 1’

- HS hát

2 Kiểm tra: 3 -5’

- GV cho 2, 3 HS đọc bài trên bảng: ph, nh, qu, gi, ch, kh, ngh

- GV đọc cho HS viết bảng con theo nhóm: tre già, quả nho, ý nghĩ

- GV nhận xét, ghi điểm cho HS

3 Bài mới:

Tiết 1 ( 35’)

a Giới thiệu bài:1’

- 2 HS nhắc lại

b Nhận diện chữ hoa: (25 - 30’)

- HS thảo luận, nêu ý kiến

- GV nhận xét, bổ sung:

C, E, Ê, I, K, O, Ô, Ơ, P, S, U, Ư, V, X, Y

A, Ă, Â, B, D, Đ, G, H, M, N, Q, R

để nhận diện)

*Củng cố:

- HS đọc lại bài (cá nhân, lớp)

- GV nhận xét giờ học

Tiết 2 ( 30’)

c Luyện đọc: (11 - 12’)

* Luyện đọc bài tiết 1: (5 - 6’)

- HS lần +  đọc bài ( trên bảng, SGK)

- HS đọc theo cá nhân, nhóm, lớp GV chỉnh sửa phát âm cho HS

HS giỏi: GV che phần chữ in, yêu cầu HS đọc chữ viết hoa

* Đọc bài ứng dụng: Bố mẹ cho bé và chị Kha đi nghỉ hè ở Sa Pa (5 - 6’)

- GVghi bảng bài ứng dụng, HS đọc thầm

H: Trong câu tiếng nào có chữ cái   viết bằng chữ in hoa? (Bố, Kha, Sa Pa)

- Gv giới thiệu: Chữ Bố   viết hoa con chữ B vì đứng ở đầu câu

Chữ Kha, Sa Pa   viết hoa vì đó là tên riêng

- HS đọc tiếng, phân tích tiếng

các tiếng trong câu

- HS quan sát tranh minh hoạ, nhận xét:

H: Tranh vẽ gì?

- GV nhận xét, chốt: Sa Pa là tên 1 thị trấn nghỉ mát đẹp thuộc tỉnh Lào Cai( SGV)

- HS đọc đồng thanh câu ứng dụng 1 lần

d Luyện nói: (15’)

- GV giới thiệu chủ đề luyện nói: Ba Vì.2 HS nhắc lại

Trang 5

- GV giới thiệu về địa danh Ba Vì cho HS biết: Núi Ba Vì thuộc huyện Ba Vì , tỉnh

Hà Tây ^ truyền, cuộc chiến giữa Sơn Tinh và Thuỷ Tinh đã diễn ra ở đây Sơn Tinh 3 lần làm núi cao lên để chống lại Thuỷ Tinh và đã chiến thắng Núi Ba Vì chia thành 3 tầng, cao vút, thấp thoáng trong mây và + chừng núi là đồng cỏ ^ tốt, ở

đây có nông X nuôi bò sữa nổi tiếng Lên 1 chút nữa là rừng Quốc gia Ba Vì Xung quanh Ba Vì là thác, suối, hồ có G trong vắt đây là 1 khu du lịch nổi tiếng

- HS quan sát tranh minh hoạ, thảo luận:

H: Trong tranh em thấy những gì?

H: Ba Vì ngày nay chăn nuôi con vật nào nổi tiếng?

H: Em ở tỉnh nào? Tỉnh Ninh Bình có cảnh đẹp nào?

H: Quê em có cảnh đẹp nào?

- Một số HS trình bày G lớp HS khác nhận xét, bổ sung

4 Củng cố: 2- 3’

- 1 HS đọc bài trên bảng

- GV nhận xét giờ học

5 Hướng dẫn về nhà: ( 1’)

- 5G dẫn đọc G bài 29

- Dặn HS ôn lại bài Đọc G bài 29: ia

Toán ( Tiết số: 25) Kiểm tra

I Mục tiêu:

Tập trung vào đánh giá:

- Nhận biết số +  trong phạm vi 10 ; đọc, viết các số, nhận biết thứ tự mỗi số trong dãy số từ 0 đến 10

- Nhận biết hình vuông, hình tròn, hình tam giác

- Giáo dục ý thức tự giác, tự lập trong giờ kiểm tra

II Đồ dùng dạy - học:

- GV: KHBH, đề bài

III Các hoạt động dạy học:

1 ổn định: 1’

- Lớp hát

2 Kiểm tra: 2’

- GV nhắc HS lấy dụng cụ học tập phục vụ cho giờ học

3 Bài mới: 30- 35’

a Giới thiệu bài - Ghi đầu bài.

b Đề bài:

+ Bài 1 Số?

+ Bài 2 Số?

1 2 7 6 4 0 2

3 2 1 5 7 8 9 7

Lop1.net

Trang 6

+ Bài 3 Viết các số 5, 2, 4, 9, 6 theo thứ tự:

a Từ bé đến lớn:

b Từ lớn đến bé:

+ Bài 4 >, <, = ?

8 5 5 9 10 6 8 3

0 4 3 2 7 6 5 5

+ Bài 5 Số?

Có ……hình vuông

c Cách đánh giá:

- Bài 1: 1 điểm ( Mỗi ý đúng ghi 0,25 điểm.)

- Bài 2: 3 điểm ( Mỗi ý đúng ghi 0,25 điểm.)

- Bài 3: 1 điểm (Mỗi ý đúng 0,5 điểm)

- Bài 4: 4 điểm (Mỗi ý đúng 0,5 điểm)

- Bài 5: 1 điểm ( 5 hình vuông: 1 điểm.)

( 4 hình vuông: 0,5 điểm )

4 Củng cố: ( 2’)

- GV thu bài làm của HS

- GV nhận xét giờ học

5 Hướng dẫn về nhà: ( 1’)

- Về học bài, xem bài sau: Phép cộng trong phạm vi 3 Chuẩn bị 3 que tính, 3 hình vuông, 3 hình tròn

Thủ công (Tiết số: 7)

xé, dán hình quả cam (T2)

I Mục tiêu:

- HS biết cách xé, dán hình quả cam

- Xé, dán   hình quả cam X xé có thể bị răng 1% Hình dán ^ đối

phẳng Có thể dùng bút màu để vẽ cuống và lá ( Với HS khéo tay: Xé, dán   hình quả cam có cuống và lá X xé ít răng 1 hình dán phẳng và có thể xé thêm  

cam.)

- HS yêu thích môn học

II Đồ dùng dạy - học:

- GV : KHBH, bài mẫu, giấy màu, hồ dán

III Các hoạt động dạy học:

1 ổn định: 1’

- Lớp hát

2 Kiểm tra: 3’

- Kiểm tra sự chuẩn bị đồ dùng học tập của HS, nhận xét

Trang 7

3 Bài mới: 30’

a giới thiệu bài, ghi đầu bài.

b Hoạt động 1: HS thực hành (20-25’)

- GV yêu cầu HS đặt tờ giấy màu lên bàn( lật mặt sau có kẻ ô), đánh dấu và vẽ hình vuông ( mỗi cạnh 8 ô)

- Sau khi xé   hình vuông, HS tiếp tục xé 4 góc của hình vuông, chỉnh sửa cho giống hình quả cam

- GV làm lại thao tác xé một cạnh của hình vuông để HS xé theo

- Nhắc HS cố gắng xé đều tay, xé thẳng, tránh xé vội, xé không đều, còn nhiều vết răng 1%pP cầu các em khi xé xong, chỉnh sửa cho hoàn chỉnh

- HS thực hành GV quan sát, giúp đỡ HS

màu sắc khác Có thể kết hợp vẽ trang trí quả cam

- Sau khi xé xong từng bộ phận của quả cam, HS sắp xếp hình vào trong vở thủ công

cho phẳng, cân đối

d Hoạt động 2: Nhận xét, đánh giá (4-5’)

- GV cho HS  bày sản phẩm theo nhóm

- Đánh giá sản phẩm: + Xé   X cong, X xé đều, ít răng 1%

+ Hình xé gần giống mẫu, dán cân đối

- GV cùng HS tìm ra bài đẹp, tuyên ^ G lớp

4 Củng cố: 2-3’

- GV nhận xét giờ học

- Cho HS dọn vệ sinh lớp học

5 Hướng dẫn về nhà: 1’

- Dặn HS chuẩn bị giấy thủ công, hồ dán để giờ sau học xé, dán hình cây đơn giản

Thứ tư ngày 13 tháng 10 năm 2010

Tập viết ( Tiết số: 5) Tập viết tuần 5: cử tạ, thợ xẻ,…

I Mục tiêu:

vừa theo vở tập viết 1, tập một ( HS khá, giỏi viết   đủ số dòng quy định trong vở Tập viết 1, tập một.)

- HS viết đúng quy trình, biết trình bày đúng khoảng cách các chữ, chữ viết liền mạch,

đều nét sạch sẽ, rõ ràng

- Giáo dục HS tính cẩn thận, tỉ mỉ

II Đồ dùng dạy học:

- GV: Mẫu chữ, phấn màu, KHBH

- HS: Bảng, phấn, vở TV1

III Các hoạt động dạy học:

1 ổn định: (1’)

- HS hát

2 Kiểm tra: 5’

- GV kiểm tra sự chuẩn bị của HS

- HS viết bảng con: mơ, do, ta( 3 nhóm)

- GV nhận xét, cho điểm

3 Dạy bài mới (30’)

Lop1.net

Trang 8

a Giới thiệu bài, ghi đầu bài:1’

- GV giới thiệu nội dung và yêu cầu luyện viết

-Yêu cầu 1, 2 HS đọc chữ mẫu trên bảng

b Tập viết trên bảng con: (12-14’)

* Từ “ cử tạ”:

- GV 1 chữ mẫu, HS đọc

H: Từ “cử tạ”có mấy chữ? Khi viết, ta viết chữ nào G chữ nào sau? ( Viết chữ cử

G%%%

H: Con chữ c cao mấy li? Chữ  cao mấy li? con chữ t cao mấy li?

- GV viết mẫu, HS viết bảng con, nhận xét, sửa sai cho HS

cao của các con chữ: t, r, s

Giải lao: 1p

c Viết vở: (12-14’)

- Nhắc HS ngồi đúng  thế chuẩn bị viết bài

- HS mở vở tìm bài tập viết 1-2 em đọc bài

- GV viết mẫu

- Nhắc HS ngồi đúng  thế chuẩn bị viết bài

- HS viết lần +  từng dòng GV quan sát,giúp đỡ HS

d Chấm, chữa bài: (2-3’)

- GV chấm tại lớp 7-10 bài, nhận xét, chữa lỗi

4 Củng cố: (2-3’)

- GVnhận xét chung về chữ viết của HS, tuyên ^ những HS viết đẹp, trình bày sạch sẽ hoặc chữ viết có tiến bộ hơn so với giờ G%

5 Hướng dẫn về nhà: ( 1’)

- Dặn: Luyện viết thêm ở nhà Chuẩn bị bài tập viết tuần 6

toán ( Tiết số: 26) phép cộng trong phạm vi 3

I Mục tiêu:

Giúp HS :

- Thuộc bảng cộng trong phạm vi 3

- Biết làm tính cộng các số trong phạm vi 3

- Giáo dục HS yêu thích học toán

II Đồ dùng dạy - học:

- GV: KHBH, bộ đồ dùng DH toán 1, mô hình phục vụ bài học

- HS: bộ đồ dùng toán 1, bảng, phấn, sgk,

III Các hoạt động dạy học:

1 ổn định: 1’

- Lớp hát

2 Kiểm tra: 2’

- Trả bài kiểm tra, nhận xét

3 Bài mới: 30’

a Giới thiệu bài: GV viết bảng, 2 HS nhắc lại

Trang 9

b Hoạt động 1: Giới thiệu phép cộng, bảng cộng trong phạm vi 3 (12- 14’)

* 5G dẫn HS học phép cộng 1+ 1 = 2

- GV gắn lên bảng 1 bông hoa, sau đó gắn thêm 1 bông hoa nữa và nói:

Ta có bài toán sau: Một bông hoa thêm 1 bông hoa Hỏi tất cả có mấy bông hoa? H: 1 bông hoa thêm 1 bông hoa , tất cả là mấy bông hoa?

H: Bạn nào giỏi nêu lại bài toán?

- HS nêu bài toán: Một bông hoa thêm 1 bông hoa Hỏi tất cả có mấy bông hoa?

- Nhiều HS nhắc lại

H: Một bông hoa thêm 1 bông hoa nữa, tất cả là mấy bông hoa? HS trả lời- nhận xét H: 1 thêm 1 bằng mấy? ( 1 thêm 1 bằng 2)

Dấu + gọi là “cộng”

Đọc là: 1 cộng 1 bằng 2 (đây là phép cộng) - 3 HS đọc laị

* 5G dẫn HS học phép cộng 2 + 1 = 3 ; 1 + 2 = 3 các !G ^ tự

* HS đọc lại các phép cộng: cá nhân- nhóm

* 5G dẫn HS quan sát hình vẽ cuối cùng:

H: Em có nhận xét gì về 2 phép cộng: 2 + 1 và 1 + 2 ?

- HS nêu ý kiến nhận xét, GV chốt ý: 2 + 1 cũng bằng 1 + 2 và đều bằng 3

c Hoạt động 2: Thực hành (15 - 17’)

* Bài tập cần làm: bài 1, 2, 3

+ Bài 1: GV nêu yêu cầu bài tập: Tính

- HS làm bài, 3 HS lên bảng, nhận xét, chữa bài

+ Bài 2:

- HS nêu yêu cầu bài tập: Tính

- 1 HS lên bảng làm bài, chữa bài

+ Bài 3:

- HS chơi trò chơi

- GV nêu cách chơi và luật chơi: có các phép tính: 1 + 2, 1+1, 2 +1 và các số1, 2, 3

- 2 HS lên bảng nối phép tính với kết quả đúng, ai nối đúng cả 3 phép tính và nhanh hơn sẽ thắng cuộc

- Tổ chức cho HS chơi, nhận xét, khen bạn thắng cuộc

4 Củng cố: 2-3’

H: Hôm nay học bài gì?

- GV nhận xét giờ học

5 Hướng dẫn về nhà: ( 1’)

- Dặn HS học thuộc bảng cộng trong phạm vi 3, làm bài tập ôn Chuẩn bị bài: Luyện tập

Thứ năm ngày 14 tháng 10 năm 2010 Học vần ( Tiết số: 63 + 64)

Bài 29: ia

I Mục tiêu:

- Luyện nói từ 2 - 3 câu theo chủ đề: Chia quà

II Đồ dùng dạy - học:

- GV: Phấn màu, chữ mẫu, tranh minh hoạ, bài soạn

- HS: Bảng, phấn, SGK, bộ chữ thực hành, vở tập viết 1

Lop1.net

Trang 10

III Các hoạt động dạy học:

1 ổn định: 1’

- HS hát

2 Kiểm tra: Không

3 Bài mới:

Tiết 1 ( 35 -37’’)

a Giới thiệu bài - Ghi đầu bài.2 HS nhắc lại

b Dạy vần mới:

* Dạy chữ ghi vần ia (12- 14’)

+ Nhận diện chữ:

H: Chữ ghi vần ia   tạo nên từ những âm chữ nào? (Chữ ghi vần ia   tạo nên từ

i và a)

- Cho HS so sánh ia với i:

H: Chữ ghi vần ia và âm i có giống và khác nhau ở điểm nào?

Giống nhau: Đều có i

Khác nhau: vần ia kết thúc bằng a

+ Ghép chữ và phát âm:

- GV phát âm mẫu: ia HS phát âm(cá nhân), GV chỉnh sửa

- GV yêu cầu HS dắt vần ia, HS đọc: cá nhân, lớp

H: Vần ia có âm nào đứng G âm nào đứng sau? ( i đứng G a đứng sau)

- HS phân tích

đánh vần sau: i- a - ia, đọc trơn: cá nhân, lớp

H: Có vần ia, muốn có tiếng tía ta ghép thế nào?

- 1-2 HS nêu cách ghép, ghép tiếng tía

- HS phân tích, đánh vần, đọc trơn tiếng (cá nhân, lớp)

- HS đọc ia- tía

- GV cho HS quan sát lá tía tô, ngửi lá tía tô

H: Đây là lá gì?

H: Lá tía tô dùng để làm gì?(vừa là rau thơm, vừa là thuốc nam)

- GV giới thiệu từ khoá: lá tía tô, ghi bảng

- HS đọc từ (cá nhân)

- 1 HS đọc gộp: ia-tía-lá tía tô

H: Các em vừa học vần mới nào? tiếng gì? - GV tô màu vần ia

- 1- 2 HS đọc xuôi,   bất kì

* 5G dẫn HS viết chữ trên bảng con: (9 - 10’)

- GV 1 chữ mẫu ia phóng to cho HS quan sát

H: Chữ ghi vần ia gồm mấy con chữ? Khi viết, ta viết con chữ nào G con chữ nào sau?

H: Con chữ i cao mấy li? Con chữ a cao mấy li?

- GV viết mẫu- HS quan sát

- HS viết bảng tay 1-2 lần, GV nhận xét ,chữa lỗi

chữ, khoảng cách hai chữ trong 1 từ, vị trí các dấu thanh trên i

c Dạy từ ứng dụng: (5-6’)

- GV ghi bảng từ ứng dụng HS đọc thầm tìm tiếng có vần vừa học?

- 1 em đọc to

...

- HS nêu ý kiến nhận xét, GV chốt ý: + +

c Hoạt động 2: Thực hành (15 - 17 ’)

* Bài tập cần làm: 1, 2,

+ Bài 1: GV nêu yêu cầu tập: Tính

- HS làm bài, ...

+ Bài 2:

- HS nêu yêu cầu tập: Tính

- HS lên bảng làm bài, chữa

+ Bài 3:

- HS chơi trò chơi

- GV nêu cách chơi luật chơi: có phép tính: + 2, 1+ 1, +1 s? ?1, 2,...

*Củng cố:

- HS đọc lại (cá nhân, lớp)

- GV nhận xét học

Tiết ( 30’)

c Luyện đọc: (11 - 12 ’)

* Luyện đọc tiết 1: (5 - 6’)

- HS lần + 

Ngày đăng: 31/03/2021, 20:53