HS thảo luận GV giúp đỡ các nhóm yếu + HS trình bày trước lớp GV kết luận ý chính nếu HS không tự kết luận được 2.2.Hoạt động 2: Nhận ra việc gì nên và không nên làm để bảo vệ tai + HS q[r]
Trang 1KẾ HOẠCH BÀI HỌC KHỐI 1
TUẦN 4
( Từ ngày 16/ 09 đến ngày 20/ 09/3)
Hai
16/ 09/2013
Chào cờ Toán Thể dục Học vần Học vần
4 13 4 31 32
Chào cờ đầu tuần Bằng nhau.Dấu = Đội hình đội ngũ.Trò chơi vận động
Bài 13:m - n
m – n
Ba
17/ 09/2013
Học vần Học vần Toán
Mỹ thuật
33 34 14 4
Bài 14: d - đ
d - đ Luyện tập
Tu ần 4
Tư
18/ 09/2013
Học vần Học vần Toán Đạo đức
35 36 15 4
Bài 15: t – th
t - th Luyện tập chung Gọn gàng, sạch sẽ ( tiết 2 )
Năm
19/ 09/2013
Học vần Học vần Hát nhạc TNXH
37 38 4 4
Bài 16: Ôn tập
Ôn tập Tuần 4 Bảo vệ mắt và tai
Sáu
20/ 09/2013
Học vần Học vần Toán Thủ công SHTT
39 40 16 4
Tuần 3: lễ, cọ, bờ, hổ.
Tuần 4: mơ,do,ta.thơ
Số 6 Xé,dán hình vuông,hình tròn(tiết 1)
Tuần 4
Trang 2
Thứ hai ngày 16 tháng 9 năm 2013
Toán BẰNG NHAU- DẤU =
I.MỤC TIÊU
- Nhận biết sự bằng nhau về số lượng ; mỗi số bằng chính nó ( 3 = 3 , 4 = 4 )
- Biết sử dụng từ “bằng nhau”,dấu = để sánh các số
II.ĐỒ DÙNG:
- Bộ đồ dùng dạy học toán 1
- Vở bài tập toán 1
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1.Kiểm tra bài cũ.
- HS làm vào bảng con: 5 >3 4>1
2<4 1<3
- GV nhận xét đánh giá
2.Dạy học bài mới
2.1.HĐ1: Nhận biết quan hệ bằng nhau
+Hướng dẫn HS nhận biết 3 = 3
- Hướng dẫn HS quan sát hình vẽ của bài học
- HS so sánh số lượng trong tranh
- Giới thiệu cách viết 3 = 3 và dấu =
- HS đọc 3 = 3(cá nhân,đồng thanh)
+ Tương tự với trường hợp 4 = 4
2.2.HĐ2: Thực hành.
- GV hướng dẫn HS làm bài trong VBT
Bài 1:
- GV nêu yêu cầu của bài tập: Viết dấu =
- GV hướng dẫn HS làm bài vào vở ô li
Bài 2:
- GV nêu yêu cầu của bài tập: Viết ( theo mẫu )
- GV hướng dẫn HS quan sát mẫu trong VBT
- HS làm bài vào bảng con
Bài 3:
- GV nêu yêu cầu của bài tập: Viết dấu >, >, =
- HS nêu cách làm
- HS tự làm bài vào vở
3.Củng cố,dặn dò:
- HS nhắc lại quan hệ bằng nhau
- Hướng dẫn học ở nhà
Học vần BÀI 13 : n - m
Trang 3I/ MỤC ĐÍCH,YÊU CẦU:
- Đọc được n,m,nơ,me từ và câu ứng dụng
- Viết được: n,m,nơ,me (viết 1/2 số dòng quy định trong vở tập viết1, tập một)
- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: bố mẹ,ba má
*Ghi chú:HS khá giỏi biết đọc trơn
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: Bộ ghép chữ tiếng việt Tranh minh họa từ khóa (HĐ 1- 2;T1) Tranh minh họa phần luyện nói (HĐ 3; T 2)
- HS: Bộ ghép chữ, bảng con, phấn
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
TIẾT 1 1/ Bài cũ:
- Gọi 2 HS (K, TB) lên bảng đọc và viết tiếng bi, ba, bi ve; ba lô
- GV nhận xét cho điểm
2/ Bài mới:
*Giới thiệu bài (trực tiếp)
2.1 HĐ1: Nhận diện chữ
- GV viết lại chữ n và nói: Chữ n gồm 2 nét: nét nóc xuôI và nét móc hai đầu (HS
quan sát, 1 HS: G nhắc lại)
? Tìm chữ n trong bộ chữ (HS: tìm đồng loạt) GV quan sát nhận xét.
2.2 HĐ 2: Phát âm và đánh vần tiếng.
Phát âm:
- GV phát âm mẫu n; HS K, G phát âm trước, TB, Y phát âm lại, phát âm đồng
loạt, cá nhân GV chỉnh sửa thát âm cho HS
Đánh vần:
? Muốn có tiếng nơ ta phải thêm âm gì.( HS: K,TB: trả lời).
? Phân tích tiếng nơ ( HS: K,G: phân tích, TB, Yếu nhắc lại)
- HS dùng bộ chữ để ghép (HS: đồng loạt ghép, 1 K lên bảng ghép) GV quan sát nhận xét
- Đánh vần tiếng nơ (HS: K, G đánh vần, TB, Y đánh vần lại)
- HS đánh vần theo nhóm, cá nhân, lớp
- GV chỉnh sữa cách đánh vần cho từng HS
- Hướng dẫn đọc chữ m, tiếng me ( quy trình tương tự).
2.3.HĐ 3: Đọc tiếng ứng dụng.
- GV viết các tiếng ứng dụng lên bảng (Hai HS K, G đánh vần, đọc trơn trước, TB
Y đánh vần và đọc lại)
- Yêu cầu HS đọc đồng loạt, nhóm, cá nhân GV nhận xét, chỉnh sữa phát âm cho HS
- GV có thể kết hợp giải nghĩa từ và phân tích tiếng: no, nô, nơ
2.4 HĐ 4 : Hướng dẫn viết chữ trên.
Hướng dẫn viết chữ n.
- GV viết mẫu chữ n vừa viết vừa hướng dẫn cách viết (HS: quan sát)
Trang 4- GV cho HS dùng ngón trỏ viết vào không trung chữ n.
- HS viết bảng con GV nhận xét và sửa lỗi cho HS
* Hướng dẫn viết tiếng nơ.
- GV viết mẫu tiếng nơ trên bảng, vừa viết vừa nêu cách viết (HS quan sát).
- HS viết vào bảng con: nơ GV quan sát giúp đỡ HS TB, Y GV sửa lỗi và nhận xét.
- Hướng dẫn viết chữ m , tiếng me ( quy trình tương tự).
HS khá giỏi :
- Viết đủ số dòng quy định trong vở tập viết1, tập một
* HS khá giỏi :
- Bước đầu nhận biết nghĩa một số từ ngữ thông dụng qua tranh (hình) minh hoạ ở SGK
TIẾT 2
*HĐ1: Luyện đọc.
- Luyện đọc lại các âm, từ và tiếng ứng dụng mới học ở tiết 1 (HS: Đọc nhóm, cá nhân, cả lớp)
- Chủ yếu gọi HS TB, Y luyện đọc, HS: khá, giỏi theo dỏi nhận xét
Đọc câu ứng dụng
- HS quan sát và nhận xét tranh minh họa của câu ứng dụng
- HS K, G đọc trước, HS TB, Y đọc lại Đọc cá nhân, nhóm, cả lớp
- GV chỉnh sửa cho HS
- GV đọc mẫu câu ứng dụng (HS: Đọc lại)
*HĐ2: Luyện viết.
- GV hướng dẫn HS tập viết n, m, nơ,me vào vở tập viết.
- GV quan sát giúp đỡ HS về cách để vở, cách cầm bút, tư thế ngồi, các nét nối giữa
chữ l và chữ ê Nhận xét và chấm một số bài.
*HĐ3: Luyện nói.
- HS G đọc tên bài luyện nói: bốmẹ, ba má (HS: K, TB, Y đọc lại).
- GV cho HS quan sát tranh và trao đổi từng cặp theo các câu hỏi gợi ý sau:
+Ơ quê em thường gọi người sinh ra mình là gì? (HS: TB trả lời
+ Nhà em có mấy anh em?Em là con thứ mấy?
+ GV cho HS kể thêm về bố mẹ của mình và tình cảm của mình đối với bố mẹ cho
cả lớp nghe
+ HS khá trả lời câu hỏi: Em làm gì để bố mẹ vui lòng?
- GV quan sát giúp đỡ một số cặp còn chưa hiểu rõ câu hỏi
- Yêu cầu luyện nói trước lớp ( HS : Các cặp lần lượt luyện nói ) GV nhận xét
3/ Củng cố, dặn dò:
- GV chỉ bảng cho HS theo dõi và đọc lại bài trên bảng không theo thứ tự
- HD học sinh đọc bài ở nhà
Thứ ba ngày 17 tháng 09 năm 2013
Trang 5Học vần BÀI 14: d - đ
I/ MỤC ĐÍCH,YÊU CẦU:
- Đọc được d,đ, dê,đò từ và câu ứng dụng
- Viết được: d,đ, dê,đò (viết 1/2 số dòng quy định trong vở tập viết1, tập một)
- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề:dế,cá cờ, bi ve, lá đa
*Ghi chú:HS khá giỏi biết đọc trơn
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: Bộ ghép chữ tiếng việt Tranh minh họa từ khóa (HĐ 1- 2;T1) Tranh minh họa phần luyện nói (HĐ 3; T 2)
- HS: Bộ ghép chữ, bảng con, phấn
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1/ Bài cũ:
- Gọi 2 HS (K, TB) lên bảng đọc và viết tiếng no, nô, mơ
- GV nhận xét cho điểm
*Giới thiệu bài (trực tiếp)
2.1 HĐ1: Nhận diện chữ
? Tìm chữ d trong bộ chữ (HS: tìm đồng loạt) GV quan sát nhận xét.
2.2 HĐ 2: Phát âm và đánh vần tiếng.
Phát âm:
- GV phát âm mẫu d; HS Khá , Giỏi phát âm trước, TB, Yếu phát âm lại, phát âm
đồng loạt, cá nhân GV chỉnh sửa thát âm cho HS
Đánh vần:
? Muốn có tiếng dê ta phải thêm âm gì.( HS: K,TB: trả lời).
? Phân tích tiếng dê ( HS: K,G: phân tích, TB, Y: nhắc lại)
- HS dùng bộ chữ để ghép (HS: đồng loạt ghép, 1 K lên bảng ghép) GV quan sát nhận xét
- Đánh vần tiếng dê (HS: K, G đánh vần, TB, Y đánh vần lại)
- HS đánh vần theo nhóm, cá nhân, lớp
- GV chỉnh sữa cách đánh vần cho từng HS
- Hướng dẫn đọc chữ đ, tiếng đò ( quy trình tương tự).
2.3.HĐ 3: Đọc tiếng ứng dụng.
- GV viết các tiếng ứng dụng lên bảng (Hai HS K, G đánh vần, đọc trơn trước, TB
Y đánh vần và đọc lại)
- Yêu cầu HS đọc đồng loạt, nhóm, cá nhân GV nhận xét, chỉnh sữa phát âm cho HS
- GV có thể kết hợp giải nghĩa từ và phân tích tiếng:da,đa,đo
2.4 HĐ 4: Hướng dẫn viết chữ trên.
Hướng dẫn viết chữ d.
- GV viết mẫu chữ d vừa viết vừa hướng dẫn cách viết (HS: quan sát)
Trang 6- GV cho HS dùng ngón trỏ viết vào không trung chữ đ.
- HS viết bảng con GV nhận xét và sửa lỗi cho HS
* Hướng dẫn viết tiếng dê.
- GV viết mẫu tiếng dê trên bảng, vừa viết vừa nêu cách viết (HS quan sát).
- HS viết vào bảng con: dê GV quan sát giúp đỡ HS TB, Y GV sửa lỗi và nhận xét.
- Hướng dẫn viết chữ đ, tiếng đò ( quy trình tương tự).
HS khá giỏi :
- Viết đủ số dòng quy định trong vở tập viết1, tập một
* HS khá giỏi :
- Bước đầu nhận biết nghĩa một số từ ngữ thông dụng qua tranh (hình) minh hoạ
TIẾT 2 3.Luyện tập.
3.1.HĐ1: Luyện đọc.
- HS đọc lại các âm ở tiết 1
- Đọc câu ứng dụng: +HS nhận xét về tranh minh hoạ của câu ứng dụng
+GV cho HS đọc câu ứng dụng:cá nhân,nhóm,cả lớp
+GV giúp đỡ HS yếu và chỉnh sửa lỗi phát âm cho HS
+GV đọc mẫu câu ứng dụng
+HS khá đọc trơn : ( 2 HS)
3.2.HĐ2: Luyện nói:
- HS khá đọc tên bài luyện nói: dế , cá cờ , bi ve , lá đa
- GV gợi ý để HS luyện nói:
+ Các em có thích những vật và con vật có tên trong bài không?
+ Tại sao các em thích những vật và con vật này?(chúng thường là đồ chơi trẻ
em)
+ Em biết những loại bi nào?
+ Cá cờ thường sống ở đâu? Nhà em có nuôi cá cờ không?
+ Dế thường sống ở đâu? Em có quen anh chị nào biết bắt dế không? Bắt như thế nào?
+ Tại sao lại có hình cái lá đa bị cắt như trong tranh? Em có biết đó là đồ chơi
gì không?(trâu lá đa)
3.3.HĐ3: Luyện viết.
HS viết bài trong vở tập viết
Trò chơi:Tìm tiếng chứa chữ vừa học.
3.Củng cố,dặn dò.
- HS đọc bài trong sách giáo khoa
- HD học ở nhà
Toán
Trang 7LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU:
- Biết sử dụng các từ bằng nhau, bé hơn, lớn hơn và các dấu =, <, > để so sánh các
số trong phạm vi 5
* Ghi chú: Bài tập cần làm: Bài 1,bài 2, bài 3.
II.ĐỒ DÙNG
-Vở bài tập toán 1, bảng con…
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1.Kiểm tra bài cũ
HS làm vào bảng con: 4=4 3=3
4>2 5>1
2.Luyện tập
Bài 1: ( cột 1, 2, 3 )
GV gợi ý HS tìm cách làm
- HS khá nêu cách làm:Viết dấu thích hợp vào chỗ chấm
- HS làm bài rồi đọc kết quả theo từng cột
1 < 2 4 > 3 2 < 3
2 = 2 4 = 4 3 < 4
3 > 2 4 < 5 2 < 4
Bài 2:
- GV hướng dẫn HS quan sát bài mẫu
- HS khá nêu cách làm
- HS làm tiếp các bài còn lại: 4 < 5 3 = 3
5 > 4 5 = 5
Bài 3:
Tiến hành tương tự bài 2:
HS nêu: 5 = 5 4 = 4
3.củng cố dặn dò:
- GV nhận xét chung tiết học
- Hướng dẫn học ở nhà
Thứ tư ngày 19 tháng 09 năm 2012
Học vần BÀI 15: t - th
I/ MỤC ĐÍCH,YÊU CẦU:
- Đọc được t,th,tổ, thỏ từ và câu ứng dụng
- Viết được: t,th,tổ, thỏ (viết 1/2 số dòng quy định trong vở tập viết1, tập một)
- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề:ổ, tổ
*Ghi chú:HS khá giỏi biết đọc trơn
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: Bộ ghép chữ tiếng việt Tranh minh họa từ khóa (HĐ 1- 2;T1) Tranh minh họa phần luyện nói (HĐ 3; T 2)
Trang 8- HS: Bộ ghép chữ, bảng con, phấn.
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
TIẾT 1 1/ Bài cũ:
- Gọi 2 HS (K, TB) lên bảng đọc và viết tiếng da dê; đi bộ
- GV nhận xét cho điểm
2/ Bài mới:
*Giới thiệu bài (trực tiếp)
2.1 HĐ1: Nhận diện chữ
? Tìm chữ t trong bộ chữ (HS: tìm đồng loạt) GV quan sát nhận xét.
2.2 HĐ 2: Phát âm và đánh vần tiếng.
Phát âm:
- GV phát âm mẫu t ; HS Khá, Giỏi (phát âm trước, HS TB, Yếu phát âm lại, phát
âm đồng loạt, cá nhân GV chỉnh sửa thát âm cho HS
Đánh vần:
? Muốn có tiếng tổ ta phải thêm âm gì.( HS: K,TB: Liên, Long… trả lời).
? Phân tích tiếng tổ ( HS: Khá , Giỏi phân tích, TB, Yếu nhắc lại)
- HS dùng bộ chữ để ghép (HS: đồng loạt ghép, 1 K lên bảng ghép) GV quan sát nhận xét
- Đánh vần tiếng tổ (HS: K, G đánh vần, TB, Y đánh vần lại)
- HS đánh vần theo nhóm, cá nhân, lớp
- GV chỉnh sữa cách đánh vần cho từng HS
- Hướng dẫn đọc chữ th, tiếng thỏ ( quy trình tương tự).
2.3.HĐ 3: Đọc tiếng ứng dụng.
- GV viết các tiếng ứng dụng lên bảng (Hai HS K, G đánh vần, đọc trơn trước, TB
Y đánh vần và đọc lại)
- Yêu cầu HS đọc đồng loạt, nhóm, cá nhân GV nhận xét, chỉnh sữa phát âm cho HS
- GV có thể kết hợp giải nghĩa từ và phân tích tiếng:da,đa,đo
2.4 HĐ 4: Hướng dẫn viết chữ trên.
Hướng dẫn viết chữ t.
- GV viết mẫu chữ t vừa viết vừa hướng dẫn cách viết (HS: quan sát)
- GV cho HS dùng ngón trỏ viết vào không trung chữ t
- HS viết bảng con GV nhận xét và sửa lỗi cho HS
* Hướng dẫn viết tiếng tổ.
- GV viết mẫu tiếng tổ trên bảng, vừa viết vừa nêu cách viết (HS quan sát).
- HS viết vào bảng con: tổ GV quan sát giúp đỡ HS TB, Y GV sửa lỗi và nhận xét.
- Hướng dẫn viết chữ th, tiếng thỏ ( quy trình tương tự).
HS khá giỏi :
- Viết đủ số dòng quy định trong vở tập viết1, tập một
* HS khá giỏi :
Trang 9- Bước đầu nhận biết nghĩa một số từ ngữ thông dụng qua tranh (hình) minh hoạ ở SGK
Tiết 2 3.Luyện tập.
3.1.HĐ1: Luyện đọc.
-HS đọc lại các âm ở tiết 1
-Đọc câu ứng dụng: bố thả cá mè,bé thả cá cờ.
+HS nhận xét về tranh minh hoạ của câu ứng dụng
+GV cho HS đọc câu ứng dụng:cá nhân,nhóm,cả lớp
+GV giúp đỡ HS yếu và chỉnh sửa lỗi phát âm cho HS
+GV đọc mẫu câu ứng dụng
+HS khá đọc :(3-2 HS)
3.2.HĐ2: Luyện nói:
- HS khá đọc tên bài luyện nói: ổ , tổ
- GV gợi ý để HS luyện nói:
+ Trong tranh em thấy con gì có ổ? Con gì có tổ?
+ Con gà có ổ , con chim có tổ để ở còn con người như chúng ta có gì để ở?(cái nhà)
+ Em thấy ổ,tổ của các con vật có quan trọng đối với chúng hay không? + Em có nên phá ổ , tổ của các con vật không?
3.3.HĐ3: Luyện viết.
HS viết bài trong vở tập viết
Trò chơi:Tìm tiếng chứa chữ vừa học.
3.Củng cố,dặn dò.
-HS đọc bài trong sách giáo khoa
-HD học ở nhà
Toán LUYỆN TẬP CHUNG
I.MỤC TIÊU:
- Biết sử dụng các từ bằng nhau, bé hơn, lớn hơn và các dấu =, <, > để so sánh các
số trong phạm vi 5
* Ghi chú: Bài tập cần làm: Bài 1,bài 2, bài 3.
II.ĐỒ DÙNG:
- Vở bài tập toán 1
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1.Kiểm tra bài cũ:
HS làm vào bảng con: 5 > 1 4 = 4 3 > 2
2.Luyện tập:
Bài 1:
Trang 10- GV nêu yêu cầu bài tập:Làm cho bằng nhau(bằng hai cách:vẽ thêm hoặc gạch bớt): + Phần a:
- HS nhận xét số hoa ở hai bình (không bằng nhau)
- GV gợi ý HS vẽ thêm một bông hoa vào bình bên phải
- HS làm bài
+ Phần b:GV gợi ý HS làm cho bằng nhau bằng cách gạch bớt một con ngựa ở tranh bên trái
+ Phần c:HS tự chọn cách làm và tự làm bài
Bài 2:
- GV nêu yêu cầu bài tập:Nối ô trống với số thích hợp
- HS nhắc lại yêu cầu bài tập
- GV hướng dẫn HS nêu cách làm
- GV lưu ý HS:Mỗi ô trống có thể nối với nhiều số
- HS tự làm bài
- HS đọc kết quả:1<2;1<3;1<4;2<3;2<4;3<4
Bài 3:Tiến hành tương tự bài 2.
3.Củng cố,dặn dò:
- GV nhắc lại quan hệ bằng nhau,bé hơn,lớn hơn
- Hướng dẫn học ở nhà
Đạo đức GỌN GÀNG SẠCH SẼ (tiết 2)
I.MỤC TIÊU
- Nêu được một số biểu hiệu cụ thể về ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ
- Biết lợi ích của ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ
- Biết giữ gìn vệ sinh cá nhân, đầu tóc, quần áo gọn gàng, sạch sẽ
+ HS khá giỏi : Biết phân biệt giữa ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ và chưa gọn gàng,
sạch sẽ
II.ĐỒ DÙNG
- Vở bài tập đạo đức 1
- Bài hát “Rửa mặt như mèo”
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Kiểm tra bài cũ :
2 Bài mới :
2.1.HĐ1:HS làm bài tập 3
- HS quan sát tranh bài tập 3
- HS thảo luận theo cặp:
+ Bạn nhỏ trong tranh đang làm gì?
+ Bạn có gọn gàng,sạch sẽ không?
+ Em có muốn làm như bạn không?
- GV mời một số HS trình bày trước lớp
Trang 11- Lớp nhận xét , bổ sung.
- GV kết luận:Chúng ta nên làm như các bạn nhỏ trong tranh 1,3,4,5,7,8
2.3.HĐ2:HS từng đôi một giúp nhau sửa sang quần áo,đầu tóc cho gọn
gàng,sạch sẽ(bài tập 4)
- GV nhận xét và tuyên dương các đôi làm tốt.
2.4.HĐ4:GV hướng dẫn HS đọc câu thơ:
“Đầu tóc em chải gọn gàng
Áo quần sạch sẽ,trong càng thêm yêu”
Thứ năm ngày 19 tháng 09 năm 2013
Học vần BÀI 16 : ÔN TẬP
I.MỤC TIÊU:
- Đọc được: i, a, m, n, d, đ, t, th; các từ ngữ và câu ứng dụng từ bài 12 đến bài 16.
- Viết được: i, a, m, n, d, đ, t, th; các từ ứng dụng từ bài 12 đến bài 16.
- Nghe,hiểu và kể được một đoạn truyện theo tranh truyện kể: cò đi lò dò.
- HS khá , giỏi kể được 2-3 đoạn truyện theo tranh
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Bảng ôn
- Tranh minh hoạ câu ứng dụng
- Tranh minh hoạ cho truyện kể cò đi lò dò
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1.Kiểm tra bài cũ:
- Viết bảng con: tổ , thỏ
- Đọc: ti vi,thợ mỏ
bố thả cá mè,bé thả cá cờ.
2.Dạy học bài mới:
TIẾT 1
Giới thiệu bài
21 HĐ1:Ôn tập các âm và ghép tiếng
+ Bảng 1:
- GV chỉ choHS đọc các chữ ghi âm ở bảng 1: GV đọc âm HS chỉ chữ; HS chỉ chữ
và đọc âm
- HS ghép các tiếng từ chữ ở cột dọc với chữ ở dòng ngang
- GV chỉnh sửa phát âm cho HS
+ Bảng 2:Tiến hành tương tự bảng 1
2.2.HĐ2:Đọc từ ngữ ứng dụng
- HS K G tự đọc các từ ngữ ứng dụng
- HS các từ ngữ ứng dụng:nhóm,cá nhân,cả lớp
- GV chỉnh sửa phát âm cho HS