1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Kế hoạch bài học khối 1 tuần 4 năm 2013

16 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 222,96 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HS thảo luận GV giúp đỡ các nhóm yếu + HS trình bày trước lớp GV kết luận ý chính nếu HS không tự kết luận được 2.2.Hoạt động 2: Nhận ra việc gì nên và không nên làm để bảo vệ tai + HS q[r]

Trang 1

KẾ HOẠCH BÀI HỌC KHỐI 1

TUẦN 4

( Từ ngày 16/ 09 đến ngày 20/ 09/3)

Hai

16/ 09/2013

Chào cờ Toán Thể dục Học vần Học vần

4 13 4 31 32

Chào cờ đầu tuần Bằng nhau.Dấu = Đội hình đội ngũ.Trò chơi vận động

Bài 13:m - n

m – n

Ba

17/ 09/2013

Học vần Học vần Toán

Mỹ thuật

33 34 14 4

Bài 14: d - đ

d - đ Luyện tập

Tu ần 4

18/ 09/2013

Học vần Học vần Toán Đạo đức

35 36 15 4

Bài 15: t – th

t - th Luyện tập chung Gọn gàng, sạch sẽ ( tiết 2 )

Năm

19/ 09/2013

Học vần Học vần Hát nhạc TNXH

37 38 4 4

Bài 16: Ôn tập

Ôn tập Tuần 4 Bảo vệ mắt và tai

Sáu

20/ 09/2013

Học vần Học vần Toán Thủ công SHTT

39 40 16 4

Tuần 3: lễ, cọ, bờ, hổ.

Tuần 4: mơ,do,ta.thơ

Số 6 Xé,dán hình vuông,hình tròn(tiết 1)

Tuần 4

Trang 2

Thứ hai ngày 16 tháng 9 năm 2013

Toán BẰNG NHAU- DẤU =

I.MỤC TIÊU

- Nhận biết sự bằng nhau về số lượng ; mỗi số bằng chính nó ( 3 = 3 , 4 = 4 )

- Biết sử dụng từ “bằng nhau”,dấu = để sánh các số

II.ĐỒ DÙNG:

- Bộ đồ dùng dạy học toán 1

- Vở bài tập toán 1

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1.Kiểm tra bài cũ.

- HS làm vào bảng con: 5 >3 4>1

2<4 1<3

- GV nhận xét đánh giá

2.Dạy học bài mới

2.1.HĐ1: Nhận biết quan hệ bằng nhau

+Hướng dẫn HS nhận biết 3 = 3

- Hướng dẫn HS quan sát hình vẽ của bài học

- HS so sánh số lượng trong tranh

- Giới thiệu cách viết 3 = 3 và dấu =

- HS đọc 3 = 3(cá nhân,đồng thanh)

+ Tương tự với trường hợp 4 = 4

2.2.HĐ2: Thực hành.

- GV hướng dẫn HS làm bài trong VBT

Bài 1:

- GV nêu yêu cầu của bài tập: Viết dấu =

- GV hướng dẫn HS làm bài vào vở ô li

Bài 2:

- GV nêu yêu cầu của bài tập: Viết ( theo mẫu )

- GV hướng dẫn HS quan sát mẫu trong VBT

- HS làm bài vào bảng con

Bài 3:

- GV nêu yêu cầu của bài tập: Viết dấu >, >, =

- HS nêu cách làm

- HS tự làm bài vào vở

3.Củng cố,dặn dò:

- HS nhắc lại quan hệ bằng nhau

- Hướng dẫn học ở nhà

Học vần BÀI 13 : n - m

Trang 3

I/ MỤC ĐÍCH,YÊU CẦU:

- Đọc được n,m,nơ,me từ và câu ứng dụng

- Viết được: n,m,nơ,me (viết 1/2 số dòng quy định trong vở tập viết1, tập một)

- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: bố mẹ,ba má

*Ghi chú:HS khá giỏi biết đọc trơn

II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- GV: Bộ ghép chữ tiếng việt Tranh minh họa từ khóa (HĐ 1- 2;T1) Tranh minh họa phần luyện nói (HĐ 3; T 2)

- HS: Bộ ghép chữ, bảng con, phấn

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

TIẾT 1 1/ Bài cũ:

- Gọi 2 HS (K, TB) lên bảng đọc và viết tiếng bi, ba, bi ve; ba lô

- GV nhận xét cho điểm

2/ Bài mới:

*Giới thiệu bài (trực tiếp)

2.1 HĐ1: Nhận diện chữ

- GV viết lại chữ n và nói: Chữ n gồm 2 nét: nét nóc xuôI và nét móc hai đầu (HS

quan sát, 1 HS: G nhắc lại)

? Tìm chữ n trong bộ chữ (HS: tìm đồng loạt) GV quan sát nhận xét.

2.2 HĐ 2: Phát âm và đánh vần tiếng.

Phát âm:

- GV phát âm mẫu n; HS K, G phát âm trước, TB, Y phát âm lại, phát âm đồng

loạt, cá nhân GV chỉnh sửa thát âm cho HS

Đánh vần:

? Muốn có tiếng nơ ta phải thêm âm gì.( HS: K,TB: trả lời).

? Phân tích tiếng nơ ( HS: K,G: phân tích, TB, Yếu nhắc lại)

- HS dùng bộ chữ để ghép (HS: đồng loạt ghép, 1 K lên bảng ghép) GV quan sát nhận xét

- Đánh vần tiếng nơ (HS: K, G đánh vần, TB, Y đánh vần lại)

- HS đánh vần theo nhóm, cá nhân, lớp

- GV chỉnh sữa cách đánh vần cho từng HS

- Hướng dẫn đọc chữ m, tiếng me ( quy trình tương tự).

2.3.HĐ 3: Đọc tiếng ứng dụng.

- GV viết các tiếng ứng dụng lên bảng (Hai HS K, G đánh vần, đọc trơn trước, TB

Y đánh vần và đọc lại)

- Yêu cầu HS đọc đồng loạt, nhóm, cá nhân GV nhận xét, chỉnh sữa phát âm cho HS

- GV có thể kết hợp giải nghĩa từ và phân tích tiếng: no, nô, nơ

2.4 HĐ 4 : Hướng dẫn viết chữ trên.

Hướng dẫn viết chữ n.

- GV viết mẫu chữ n vừa viết vừa hướng dẫn cách viết (HS: quan sát)

Trang 4

- GV cho HS dùng ngón trỏ viết vào không trung chữ n.

- HS viết bảng con GV nhận xét và sửa lỗi cho HS

* Hướng dẫn viết tiếng nơ.

- GV viết mẫu tiếng nơ trên bảng, vừa viết vừa nêu cách viết (HS quan sát).

- HS viết vào bảng con: nơ GV quan sát giúp đỡ HS TB, Y GV sửa lỗi và nhận xét.

- Hướng dẫn viết chữ m , tiếng me ( quy trình tương tự).

HS khá giỏi :

- Viết đủ số dòng quy định trong vở tập viết1, tập một

* HS khá giỏi :

- Bước đầu nhận biết nghĩa một số từ ngữ thông dụng qua tranh (hình) minh hoạ ở SGK

TIẾT 2

*HĐ1: Luyện đọc.

- Luyện đọc lại các âm, từ và tiếng ứng dụng mới học ở tiết 1 (HS: Đọc nhóm, cá nhân, cả lớp)

- Chủ yếu gọi HS TB, Y luyện đọc, HS: khá, giỏi theo dỏi nhận xét

Đọc câu ứng dụng

- HS quan sát và nhận xét tranh minh họa của câu ứng dụng

- HS K, G đọc trước, HS TB, Y đọc lại Đọc cá nhân, nhóm, cả lớp

- GV chỉnh sửa cho HS

- GV đọc mẫu câu ứng dụng (HS: Đọc lại)

*HĐ2: Luyện viết.

- GV hướng dẫn HS tập viết n, m, nơ,me vào vở tập viết.

- GV quan sát giúp đỡ HS về cách để vở, cách cầm bút, tư thế ngồi, các nét nối giữa

chữ l và chữ ê Nhận xét và chấm một số bài.

*HĐ3: Luyện nói.

- HS G đọc tên bài luyện nói: bốmẹ, ba má (HS: K, TB, Y đọc lại).

- GV cho HS quan sát tranh và trao đổi từng cặp theo các câu hỏi gợi ý sau:

+Ơ quê em thường gọi người sinh ra mình là gì? (HS: TB trả lời

+ Nhà em có mấy anh em?Em là con thứ mấy?

+ GV cho HS kể thêm về bố mẹ của mình và tình cảm của mình đối với bố mẹ cho

cả lớp nghe

+ HS khá trả lời câu hỏi: Em làm gì để bố mẹ vui lòng?

- GV quan sát giúp đỡ một số cặp còn chưa hiểu rõ câu hỏi

- Yêu cầu luyện nói trước lớp ( HS : Các cặp lần lượt luyện nói ) GV nhận xét

3/ Củng cố, dặn dò:

- GV chỉ bảng cho HS theo dõi và đọc lại bài trên bảng không theo thứ tự

- HD học sinh đọc bài ở nhà

Thứ ba ngày 17 tháng 09 năm 2013

Trang 5

Học vần BÀI 14: d - đ

I/ MỤC ĐÍCH,YÊU CẦU:

- Đọc được d,đ, dê,đò từ và câu ứng dụng

- Viết được: d,đ, dê,đò (viết 1/2 số dòng quy định trong vở tập viết1, tập một)

- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề:dế,cá cờ, bi ve, lá đa

*Ghi chú:HS khá giỏi biết đọc trơn

II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- GV: Bộ ghép chữ tiếng việt Tranh minh họa từ khóa (HĐ 1- 2;T1) Tranh minh họa phần luyện nói (HĐ 3; T 2)

- HS: Bộ ghép chữ, bảng con, phấn

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1/ Bài cũ:

- Gọi 2 HS (K, TB) lên bảng đọc và viết tiếng no, nô, mơ

- GV nhận xét cho điểm

*Giới thiệu bài (trực tiếp)

2.1 HĐ1: Nhận diện chữ

? Tìm chữ d trong bộ chữ (HS: tìm đồng loạt) GV quan sát nhận xét.

2.2 HĐ 2: Phát âm và đánh vần tiếng.

Phát âm:

- GV phát âm mẫu d; HS Khá , Giỏi phát âm trước, TB, Yếu phát âm lại, phát âm

đồng loạt, cá nhân GV chỉnh sửa thát âm cho HS

Đánh vần:

? Muốn có tiếng dê ta phải thêm âm gì.( HS: K,TB: trả lời).

? Phân tích tiếng dê ( HS: K,G: phân tích, TB, Y: nhắc lại)

- HS dùng bộ chữ để ghép (HS: đồng loạt ghép, 1 K lên bảng ghép) GV quan sát nhận xét

- Đánh vần tiếng dê (HS: K, G đánh vần, TB, Y đánh vần lại)

- HS đánh vần theo nhóm, cá nhân, lớp

- GV chỉnh sữa cách đánh vần cho từng HS

- Hướng dẫn đọc chữ đ, tiếng đò ( quy trình tương tự).

2.3.HĐ 3: Đọc tiếng ứng dụng.

- GV viết các tiếng ứng dụng lên bảng (Hai HS K, G đánh vần, đọc trơn trước, TB

Y đánh vần và đọc lại)

- Yêu cầu HS đọc đồng loạt, nhóm, cá nhân GV nhận xét, chỉnh sữa phát âm cho HS

- GV có thể kết hợp giải nghĩa từ và phân tích tiếng:da,đa,đo

2.4 HĐ 4: Hướng dẫn viết chữ trên.

Hướng dẫn viết chữ d.

- GV viết mẫu chữ d vừa viết vừa hướng dẫn cách viết (HS: quan sát)

Trang 6

- GV cho HS dùng ngón trỏ viết vào không trung chữ đ.

- HS viết bảng con GV nhận xét và sửa lỗi cho HS

* Hướng dẫn viết tiếng dê.

- GV viết mẫu tiếng dê trên bảng, vừa viết vừa nêu cách viết (HS quan sát).

- HS viết vào bảng con: dê GV quan sát giúp đỡ HS TB, Y GV sửa lỗi và nhận xét.

- Hướng dẫn viết chữ đ, tiếng đò ( quy trình tương tự).

HS khá giỏi :

- Viết đủ số dòng quy định trong vở tập viết1, tập một

* HS khá giỏi :

- Bước đầu nhận biết nghĩa một số từ ngữ thông dụng qua tranh (hình) minh hoạ

TIẾT 2 3.Luyện tập.

3.1.HĐ1: Luyện đọc.

- HS đọc lại các âm ở tiết 1

- Đọc câu ứng dụng: +HS nhận xét về tranh minh hoạ của câu ứng dụng

+GV cho HS đọc câu ứng dụng:cá nhân,nhóm,cả lớp

+GV giúp đỡ HS yếu và chỉnh sửa lỗi phát âm cho HS

+GV đọc mẫu câu ứng dụng

+HS khá đọc trơn : ( 2 HS)

3.2.HĐ2: Luyện nói:

- HS khá đọc tên bài luyện nói: dế , cá cờ , bi ve , lá đa

- GV gợi ý để HS luyện nói:

+ Các em có thích những vật và con vật có tên trong bài không?

+ Tại sao các em thích những vật và con vật này?(chúng thường là đồ chơi trẻ

em)

+ Em biết những loại bi nào?

+ Cá cờ thường sống ở đâu? Nhà em có nuôi cá cờ không?

+ Dế thường sống ở đâu? Em có quen anh chị nào biết bắt dế không? Bắt như thế nào?

+ Tại sao lại có hình cái lá đa bị cắt như trong tranh? Em có biết đó là đồ chơi

gì không?(trâu lá đa)

3.3.HĐ3: Luyện viết.

HS viết bài trong vở tập viết

Trò chơi:Tìm tiếng chứa chữ vừa học.

3.Củng cố,dặn dò.

- HS đọc bài trong sách giáo khoa

- HD học ở nhà

Toán

Trang 7

LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU:

- Biết sử dụng các từ bằng nhau, bé hơn, lớn hơn và các dấu =, <, > để so sánh các

số trong phạm vi 5

* Ghi chú: Bài tập cần làm: Bài 1,bài 2, bài 3.

II.ĐỒ DÙNG

-Vở bài tập toán 1, bảng con…

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1.Kiểm tra bài cũ

HS làm vào bảng con: 4=4 3=3

4>2 5>1

2.Luyện tập

Bài 1: ( cột 1, 2, 3 )

GV gợi ý HS tìm cách làm

- HS khá nêu cách làm:Viết dấu thích hợp vào chỗ chấm

- HS làm bài rồi đọc kết quả theo từng cột

1 < 2 4 > 3 2 < 3

2 = 2 4 = 4 3 < 4

3 > 2 4 < 5 2 < 4

Bài 2:

- GV hướng dẫn HS quan sát bài mẫu

- HS khá nêu cách làm

- HS làm tiếp các bài còn lại: 4 < 5 3 = 3

5 > 4 5 = 5

Bài 3:

Tiến hành tương tự bài 2:

HS nêu: 5 = 5 4 = 4

3.củng cố dặn dò:

- GV nhận xét chung tiết học

- Hướng dẫn học ở nhà

Thứ tư ngày 19 tháng 09 năm 2012

Học vần BÀI 15: t - th

I/ MỤC ĐÍCH,YÊU CẦU:

- Đọc được t,th,tổ, thỏ từ và câu ứng dụng

- Viết được: t,th,tổ, thỏ (viết 1/2 số dòng quy định trong vở tập viết1, tập một)

- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề:ổ, tổ

*Ghi chú:HS khá giỏi biết đọc trơn

II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- GV: Bộ ghép chữ tiếng việt Tranh minh họa từ khóa (HĐ 1- 2;T1) Tranh minh họa phần luyện nói (HĐ 3; T 2)

Trang 8

- HS: Bộ ghép chữ, bảng con, phấn.

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

TIẾT 1 1/ Bài cũ:

- Gọi 2 HS (K, TB) lên bảng đọc và viết tiếng da dê; đi bộ

- GV nhận xét cho điểm

2/ Bài mới:

*Giới thiệu bài (trực tiếp)

2.1 HĐ1: Nhận diện chữ

? Tìm chữ t trong bộ chữ (HS: tìm đồng loạt) GV quan sát nhận xét.

2.2 HĐ 2: Phát âm và đánh vần tiếng.

Phát âm:

- GV phát âm mẫu t ; HS Khá, Giỏi (phát âm trước, HS TB, Yếu phát âm lại, phát

âm đồng loạt, cá nhân GV chỉnh sửa thát âm cho HS

Đánh vần:

? Muốn có tiếng tổ ta phải thêm âm gì.( HS: K,TB: Liên, Long… trả lời).

? Phân tích tiếng tổ ( HS: Khá , Giỏi phân tích, TB, Yếu nhắc lại)

- HS dùng bộ chữ để ghép (HS: đồng loạt ghép, 1 K lên bảng ghép) GV quan sát nhận xét

- Đánh vần tiếng tổ (HS: K, G đánh vần, TB, Y đánh vần lại)

- HS đánh vần theo nhóm, cá nhân, lớp

- GV chỉnh sữa cách đánh vần cho từng HS

- Hướng dẫn đọc chữ th, tiếng thỏ ( quy trình tương tự).

2.3.HĐ 3: Đọc tiếng ứng dụng.

- GV viết các tiếng ứng dụng lên bảng (Hai HS K, G đánh vần, đọc trơn trước, TB

Y đánh vần và đọc lại)

- Yêu cầu HS đọc đồng loạt, nhóm, cá nhân GV nhận xét, chỉnh sữa phát âm cho HS

- GV có thể kết hợp giải nghĩa từ và phân tích tiếng:da,đa,đo

2.4 HĐ 4: Hướng dẫn viết chữ trên.

Hướng dẫn viết chữ t.

- GV viết mẫu chữ t vừa viết vừa hướng dẫn cách viết (HS: quan sát)

- GV cho HS dùng ngón trỏ viết vào không trung chữ t

- HS viết bảng con GV nhận xét và sửa lỗi cho HS

* Hướng dẫn viết tiếng tổ.

- GV viết mẫu tiếng tổ trên bảng, vừa viết vừa nêu cách viết (HS quan sát).

- HS viết vào bảng con: tổ GV quan sát giúp đỡ HS TB, Y GV sửa lỗi và nhận xét.

- Hướng dẫn viết chữ th, tiếng thỏ ( quy trình tương tự).

HS khá giỏi :

- Viết đủ số dòng quy định trong vở tập viết1, tập một

* HS khá giỏi :

Trang 9

- Bước đầu nhận biết nghĩa một số từ ngữ thông dụng qua tranh (hình) minh hoạ ở SGK

Tiết 2 3.Luyện tập.

3.1.HĐ1: Luyện đọc.

-HS đọc lại các âm ở tiết 1

-Đọc câu ứng dụng: bố thả cá mè,bé thả cá cờ.

+HS nhận xét về tranh minh hoạ của câu ứng dụng

+GV cho HS đọc câu ứng dụng:cá nhân,nhóm,cả lớp

+GV giúp đỡ HS yếu và chỉnh sửa lỗi phát âm cho HS

+GV đọc mẫu câu ứng dụng

+HS khá đọc :(3-2 HS)

3.2.HĐ2: Luyện nói:

- HS khá đọc tên bài luyện nói: ổ , tổ

- GV gợi ý để HS luyện nói:

+ Trong tranh em thấy con gì có ổ? Con gì có tổ?

+ Con gà có ổ , con chim có tổ để ở còn con người như chúng ta có gì để ở?(cái nhà)

+ Em thấy ổ,tổ của các con vật có quan trọng đối với chúng hay không? + Em có nên phá ổ , tổ của các con vật không?

3.3.HĐ3: Luyện viết.

HS viết bài trong vở tập viết

Trò chơi:Tìm tiếng chứa chữ vừa học.

3.Củng cố,dặn dò.

-HS đọc bài trong sách giáo khoa

-HD học ở nhà

Toán LUYỆN TẬP CHUNG

I.MỤC TIÊU:

- Biết sử dụng các từ bằng nhau, bé hơn, lớn hơn và các dấu =, <, > để so sánh các

số trong phạm vi 5

* Ghi chú: Bài tập cần làm: Bài 1,bài 2, bài 3.

II.ĐỒ DÙNG:

- Vở bài tập toán 1

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1.Kiểm tra bài cũ:

HS làm vào bảng con: 5 > 1 4 = 4 3 > 2

2.Luyện tập:

Bài 1:

Trang 10

- GV nêu yêu cầu bài tập:Làm cho bằng nhau(bằng hai cách:vẽ thêm hoặc gạch bớt): + Phần a:

- HS nhận xét số hoa ở hai bình (không bằng nhau)

- GV gợi ý HS vẽ thêm một bông hoa vào bình bên phải

- HS làm bài

+ Phần b:GV gợi ý HS làm cho bằng nhau bằng cách gạch bớt một con ngựa ở tranh bên trái

+ Phần c:HS tự chọn cách làm và tự làm bài

Bài 2:

- GV nêu yêu cầu bài tập:Nối ô trống với số thích hợp

- HS nhắc lại yêu cầu bài tập

- GV hướng dẫn HS nêu cách làm

- GV lưu ý HS:Mỗi ô trống có thể nối với nhiều số

- HS tự làm bài

- HS đọc kết quả:1<2;1<3;1<4;2<3;2<4;3<4

Bài 3:Tiến hành tương tự bài 2.

3.Củng cố,dặn dò:

- GV nhắc lại quan hệ bằng nhau,bé hơn,lớn hơn

- Hướng dẫn học ở nhà

Đạo đức GỌN GÀNG SẠCH SẼ (tiết 2)

I.MỤC TIÊU

- Nêu được một số biểu hiệu cụ thể về ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ

- Biết lợi ích của ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ

- Biết giữ gìn vệ sinh cá nhân, đầu tóc, quần áo gọn gàng, sạch sẽ

+ HS khá giỏi : Biết phân biệt giữa ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ và chưa gọn gàng,

sạch sẽ

II.ĐỒ DÙNG

- Vở bài tập đạo đức 1

- Bài hát “Rửa mặt như mèo”

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Kiểm tra bài cũ :

2 Bài mới :

2.1.HĐ1:HS làm bài tập 3

- HS quan sát tranh bài tập 3

- HS thảo luận theo cặp:

+ Bạn nhỏ trong tranh đang làm gì?

+ Bạn có gọn gàng,sạch sẽ không?

+ Em có muốn làm như bạn không?

- GV mời một số HS trình bày trước lớp

Trang 11

- Lớp nhận xét , bổ sung.

- GV kết luận:Chúng ta nên làm như các bạn nhỏ trong tranh 1,3,4,5,7,8

2.3.HĐ2:HS từng đôi một giúp nhau sửa sang quần áo,đầu tóc cho gọn

gàng,sạch sẽ(bài tập 4)

- GV nhận xét và tuyên dương các đôi làm tốt.

2.4.HĐ4:GV hướng dẫn HS đọc câu thơ:

“Đầu tóc em chải gọn gàng

Áo quần sạch sẽ,trong càng thêm yêu”

Thứ năm ngày 19 tháng 09 năm 2013

Học vần BÀI 16 : ÔN TẬP

I.MỤC TIÊU:

- Đọc được: i, a, m, n, d, đ, t, th; các từ ngữ và câu ứng dụng từ bài 12 đến bài 16.

- Viết được: i, a, m, n, d, đ, t, th; các từ ứng dụng từ bài 12 đến bài 16.

- Nghe,hiểu và kể được một đoạn truyện theo tranh truyện kể: cò đi lò dò.

- HS khá , giỏi kể được 2-3 đoạn truyện theo tranh

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Bảng ôn

- Tranh minh hoạ câu ứng dụng

- Tranh minh hoạ cho truyện kể cò đi lò dò

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1.Kiểm tra bài cũ:

- Viết bảng con: tổ , thỏ

- Đọc: ti vi,thợ mỏ

bố thả cá mè,bé thả cá cờ.

2.Dạy học bài mới:

TIẾT 1

Giới thiệu bài

21 HĐ1:Ôn tập các âm và ghép tiếng

+ Bảng 1:

- GV chỉ choHS đọc các chữ ghi âm ở bảng 1: GV đọc âm HS chỉ chữ; HS chỉ chữ

và đọc âm

- HS ghép các tiếng từ chữ ở cột dọc với chữ ở dòng ngang

- GV chỉnh sửa phát âm cho HS

+ Bảng 2:Tiến hành tương tự bảng 1

2.2.HĐ2:Đọc từ ngữ ứng dụng

- HS K G tự đọc các từ ngữ ứng dụng

- HS các từ ngữ ứng dụng:nhóm,cá nhân,cả lớp

- GV chỉnh sửa phát âm cho HS

Ngày đăng: 30/03/2021, 03:57

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w