Gọi 2-3 HS nhìn bảng đọc đoạn GV chỉ thước cho HS đọc những tiếng dễ viết sai HS tự nhẩm, đánh vần từng tiếng - viết vào bảng con HS tập chép vào vở - GV yêu cầu HS ngồi viết đúng tư thế[r]
Trang 1tuần 32 Thứ bẩy ngày 9 tháng 4 năm 2011
Tập đọc(tiết 43+44)
Hồ Gươm
I Mục tiêu:
HS đọc trơn toàn bài Đọc đúng các từ ngữ: Khổng lồ, long lanh, lấp ló, xum xuê
,- đầu biết nghỉ hơi ở chỗ có dấu câu
Hiểu nội dung bài: Hồ 6,* là một cảnh đẹp của Thủ đô Hà Nội
*Thông qua bài học giáo dục kỹ năng sống cho HS
II Đồ dùng dạy- học
GV: Tranh minh hoạ
HS: Xem ,- bài
III Hoạt động dạy- học:
Tiết 1
1 ổ n định lớp (1’)lớp hát
2 Kiểm tra bài cũ(3’)
2-3 HS đọc bài “Hai chị em”, trả lời câu hỏi trong SGK
3 Dạy- học bài mới(30’)
a Giới thiệu bài:GV giới thiệu và ghi đầu bài lên bảng,HS nhắc lại
b Luyện đọc:
GV đọc mẫu ,- dẫn HS luyện đọc:
Đọc tiếng, từ
GV giải nghĩa từ: khổng lồ:Rất to
Đọc câu, đoạn: Mỗi câu 2-3 HS đọc, mỗi đoạn 2-3 HS đọc
HS đọc câu bất kì do GV chỉ
HS đọc nối tiếp theo câu, đoạn
HS đọc toàn bài: 3 HS, cả lớp
Giải lao
Ôn vần:
HS đọc câu mẫu trong SGK: Đàn ,-* bay trong ,= hoa
HS thi nói câu chứa tiếng có vần ,*# ,&
Vần ,* Chiếc giầy đính nhiều hạt ,=*
Vần ,& Các bạn nhỏ chơi ,-& cờ
GV nhận xét tuyên 2,
4.Củng cố,dặn dò(2’)
GV nhận xét tiết học.Tuyên 2, HS học tiến bộ
Tiết 2
1 ổ n định lớp(1’)
2.Bài cũ(3’)
Nhắc lại bài học tiết 1
3.Bài mới(30’)
a Tìm hiểu bài và luyện nói:
Tìm hiểu bài:
Một vài HS đọc đoạn 1 trong SGK và trả lời:
H: Từ trên cao nhìn xuống, mặt Hồ 6,* trông , thế nào ?(Từ trên cao nhìn xuống mặt hồ ,* trông , một chiếc , bầu dục sáng long lanh)
GV giới thiệu bức tranh trong SGK
Trang 22 -3 HS đọc đoạn 2 trong SGK
HS luyện đọc cả bài
GV giới thiệu: Hồ 6,* là cảnh đẹp của Thủ đô Các em hãy quan sát tranh trong SGK
Giải lao
Chơi trò thi nhìn ảnh, tìm câu văn tả cảnh:
GV nêu đề bài cho cả lớp: các em nhìn bức ảnh đọc tên cảnh trong ảnh ghi 2,- và
GV cho 3 em giơ tay đầu tiên, lần !,> mỗi em đọc câu văn tả và cho điểm
4 Củng cố, dặn dò(2’)
GV nhận xét giờ học, khen những em học tốt
Dặn HS về học bài chuẩn bị bài sau Lũy tre
Chiều thứ bẩy ngày 9 tháng 4 năm 2011
Toán (tiết125)
Luyện tập chung
I Mục tiêu
tính với số đo độ dài; đọc giờ đúng
II Đồ dùng dạy- học
GV:kế hoạch bài học
HS:vở , bút, SGK
III Hoạt động dạy- học
1 ổ n định lớp(1’)
2.Bài cũ(3’)
Gọi HS làm bài tập 4
h,- lớp GV kiểm tra vở HS
3.Bài mới(30’)
a.Giới thiệu bài: GV giới thiệu và ghi đầu bài lên bảng, HS nhắc lại
b.GV hướng dẫn HS làm lần lượt các bài tập trong SGK
Bài 1: 2 HS nêu yêu cầu của bài
HS tự làm bài rồi đổi chéo vở để kiểm tra,GV nhận xét
Bài 2: 1 HS đọc yêu cầu của bài
HS lần !,> thực hiện các ,- tính Trong khi thực hiện các phép tính, !,) ý kĩ năng cộng, trừ nhẩm các số tròn chục; cộng và trừ các số có hai chữ số với số có một chữ số
GV cùng HS nhận xét, tuyên 2,
Giải lao
Bài 3: HS thực hành đo độ dài đoạn thẳng AB rồi viết số đo đó vào ô trống , ứng (6 cm)
Cách 1: Đo rồi cộng các số đo độ dài các đoạn thẳng AB và BC
6 cm + 3 cm = 9 cm Cách 2: Dùng ,- thẳng đo trực tiếp độ dài đoạn thẳng AC
AC = 9 cm Bài 4: HS tự đọc đề bài, tìm hiểu yêu cầu đề và tự làm bài,GV nhận xét
4.Củng cố, dặn dò(2’)
GV nhận xét tiết học , tuyên 2, HS học tiến bộ
Về học bài, chuẩn bị bài sau Luyện tập chung
Trang 3Chính tả(tiết 15)
Hồ Gươm
I Mục tiêu
Nhìn sách hoặc bảng chép lại chính xác đoạn từ “Cầu Thê Húc màu son ” đến “ cổ kính”.20 chữ trong khoảng 8 - 10 phút
Điền đúng vần ,* hay ,&# chữ c hay k
Làm bài tập 2,3 SGK
*GDBVMT: GV dạy lồng vào cuối tiết học
*Thông qua bài học giáo dục kỹ năng sống cho HS
II Đồ dùng dạy- học
GV: viết toàn bộ bài viết trên bảng
HS: vở Chính tả, vở BTTV
III Hoạt động dạy- học:
1 ổ n định lớp(1’)
2 Kiểm tra bài cũ(3’)
HS viết bảng con: dây điện, con nhện
3 Dạy- học bài mới(30’)
a Giới thiệu bài: GV nêu yêu cầu bài học
b Hướng dẫn HS tập chép
GV viết bảng đoạn văn cần chép
Gọi 2-3 HS nhìn bảng đọc đoạn văn
GV chỉ ,- cho HS đọc những tiếng dễ viết sai
HS tự nhẩm, đánh vần từng tiếng - viết vào bảng con
HS tập chép vào vở - GV yêu cầu HS ngồi viết đúng , thế
GV ,- dẫn: Viết đề bài vào giữa trang vở, chữ đầu của đoạn văn viết lùi vào 1
ô, sau dấu chấm
phải viết hoa
HS cầm bút chì chuẩn bị chữa bài GV đọc thong thả để HS soát lại bài viết GV dừng lại ở những chữ khó viết, đánh vần tiếng Sau mỗi câu, hỏi xem HS có viết sai chữ nào E;,- dẫn HS gạch chân chữ viết sai- sửa bên lề vở
GV chữa trên bảng những lỗi phổ biến- HS ghi số lỗi ra lề vở, phía trên bài viết
HS đổi vở, sửa lỗi cho nhau Trong khi đó, GV chấm tại lớp 1 số vở- nhận xét
Giải lao
,- dẫn HS làm bài tập chính tả
a) Điền vần ,* hay ,&
HS làm trong vở bài tập TV, 2 HS lên bảng chữa bài
b) Điền chữ c hay k
HS thi làm đúng, làm nhanh
Mỗi tổ cử 1 đại diện thi tài
Cả lớp nhận xét, chữa bài theo lời giải đúng
*GDBVMT:
? Hồ 6,* là cảnh đẹp ở đâu? (Hồ 6,* là cảnh đẹp ở Thủ đô Hà Nội)
? Em cần làm gì để bảo vệ cảnh đẹp ở Hồ ,*e; vứt rác bừa bãi ra xung
GVKL: Hồ 6,* là một danh lam thắng cảnh nổi tiếng ở thủ đô Hà nội và là niềm
tự hào của mỗi ,= dân Việt Nam Càng yêu quý Hồ 6,*# chúng ta càng có trách nhiệm giữ gìn và bảo vệ để hồ 6,* đẹp mãi
4 Củng cố, dặn dò(2p)
GV nhận xét tiết học, khen những em học tốt
Trang 4Yêu cầu những HS có bài viết sai nhiều lỗi về nhà tập chép lại cho đúng
Tập viết (tiết 30)
Tô chữ hoa: S, T
I Mục tiêu:
Viết đúng các vần: ,*# ,&# iêng, yêng ; các từ: Hồ 6,*# ,=* ,>&# tiếng chim, con yểng
nhất một lần)
* HS giỏi viết đều nét, dãn đúng khoảng cách và viết đủ số dòng
*Thông qua bài học giáo dục kỹ năng sống cho HS
II Đồ dùng dạy- học
GV: Bảng phụ viết mẫu nội dung bài viết
HS: Bảng con, phấn , vở, bút
III Hoạt động dạy- học
1 ổ n định lớp(1’)
2 Kiểm tra bài cũ(3’)
HS viết : ,#($ *,-#,#2g ,-
3 Dạy- học bài mới(30’)
a Giới thiệu bài:GV giới thiệu trực tiếp,ghi đầu bài
b Hướng dẫn tô chữ hoa:
HS quan sát chữ S trên bảng
GV nhận xét về số !,> nét và kiểu nét Sau đó nêu quy trình viết ( vừa nói, vừa tô chữ trong khung chữ)
HS tập viết trên bảng con
Chữ hoa T: ,- dẫn , tự
,- dẫn viết vần, từ ngữ ứng dụng
HS đọc các vần và từ ngữ ứng dụng
GV ,- dẫn HS tập viết vào bảng con
Giải lao
,- dẫn HS tập tô, tập viết
HS tập tô các chữ hoa: S, T ; tập viết các vần ,*# ,&# iêng, yêng ; các từ: Hồ 6,*#
,=* ,>&#
tiếng chim, con yểng
GV quan sát HS viết bài, nhắc HS ngồi đúng , thế
GV chấm điểm và nhận xét
4 Củng cố, dặn dò(2’)
GV nhận xét giờ học, khen những HS viết chữ đẹp
GV nhắc HS tự luyện viết thêm ở nhà
Thứ tư ngày 13 tháng 4 năm 2011
Tập đọc(tiết 45+46)
Luỹ tre
I Mục tiêu:
HS đọc trơn toàn bài: Đọc đúng các từ ngữ: luỹ tre rì rào, râm bụt xanh bóng o,-
đầu biết nghỉ hơi ở cuối mỗi dòng thơ, khổ thơ
Hiểu nội dung bài: Vẻ đẹp của luỹ tre vào những lúc khác nhau trong ngày
*Thông qua bài học giáo dục kỹ năng sống cho HS
Trang 5II Đồ dùng dạy- học
GV: Tranh minh hoạ
HS: Xem ,- bài
III Hoạt động dạy- học:
Tiết 1
1 ổ n định lớp(1’)
2 Kiểm tra bài cũ(3’)
2-3 HS đọc bài “Hồ 6,*R# trả lời câu hỏi trong sgk
3 Dạy- học bài mới(30’)
a Giới thiệu bài:GV giới thiệu trực tiếp , ghi đầu bài lên bảng, HS nhắc lại
b.Luyện đọc:
GV đọc mẫu ,- dẫn HS luyện đọc:
Đọc tiếng, từ: luỳ tre, rì rào, gọng vó, bóng râm
GV giải nghĩa từ: Lũy tre: Nhiều cây tre mọc thành dãy.
Đọc câu, đoạn: Mỗi dòng thơ 2-3 HS đọc, mỗi khổ thơ 2-3 HS đọc
HS đọc dòng thơ bất kỳ do GV chỉ
HS đọc nối tiếp theo dòng thơ, khổ thơ
HS đọc toàn bài: 3 HS, cả lớp
Giải lao
Ôn vần:
HS tìm tiếng trong bài có vần iêng (tiếng chim)
HS tìm tiếng ngoài bài có vần iêng (bay liệng, củ riềng )
GV nhận xét tuyên 2,
4.Củng cố,dặn dò(2’)
GV nhận xét tiết học
Tuyên 2, HS học tiến bộ
Tiết 2
1 ổ n định lớp(1’)
2.Bài cũ(3’)
H:Chúng ta vừa học bài gì?
3.Bài mới(30’)
Tìm hiểu bài và luyện nói:
a Tìm hiểu bài:
3 HS đọc khổ thơ 1 và trả lời: Những câu thơ nào tả luỹ tre buổi sớm ?
(Luỹ tre xanh rì rào.Ngọn tre cong gọng vó
3 HS đọc khổ thơ 2 và thực hiện yêu cầu: Đọc những câu thơ tả luỹ tre vào buổi ,$e (Tre bần thần nhớ gió.Chợt về đầy bóng chim
Một số HS đọc toàn bài thơ
GV: Bức tranh minh hoạ vẽ cảnh nào trong bài thơ ?
(Vẽ cảnh luỹ tre vào buổi ,$# trâu nằm nghỉ 2,- bóng râm)
Giải lao
b Luyện nói:
Đề tài: Hỏi - đáp về các loài cây
Từng nhóm HS hỏi đáp về các loài cây vẽ trong SGK
H:hình 1 vẽ cây gì?
H:Hình 2 vẽ cây gì?
H:Hình 3 vẽ cây gì?
GV gợi ý giúp đỡ
Một vài nhóm hỏi đáp về các loài cây không vẽ trong SGK
H:Cây gì nổi trên mặt ,- có thể băm ra nuôi lợn?(Cây bèo)
Trang 6GV nhận xét tuyên 2,
4 Củng cố, dặn dò(3’)
GV nhận xét giờ học, khen những em học tốt
Dặn HS về học bài, chuẩn bị bài sau Sau cơn *,$
_
Toán (tiết126)
Luyện tập chung
I Mục tiêu
đo độ dài;giải toán có một phép tính
*Bài tập cần làm bài 4
II Đồ dùng dạy- học
GV:Kế hoạch bài học
HS:Vở, bút, SGK
III Hoạt động dạy- học
1 ổ n định lớp(1’)
2.Bài cũ:3’)
GV gọi HS lên bảng làm bài tập
GV nhận xét bài làm của HS
3.Bài mới(30’)
a.Giới thiệu bài:GV giới thiệu trực tiếp, ghi đầu bài lên bảng, HS nhắc lại b.Hướng dẫn HS làm bài tập.
*Bài tập cần làm bài 4
Bài 1: HS tìm hiểu yêu cầu của bài và tự làm bài
GV gọi 3 HS lên bảng chữa bài (nêu rõ cách so sánh số)
GV cùng HS nhận xét bài làm của HS
Bài 2: HS đọc đề bài
1 HS lên bảng tóm tắt và giải bài toán
h,- lớp các em làm vào vở
GV chấm điểm một số bài
HS nhận xét và sửa chữa bài, 6J!,) ý với các em về đơng vị đo là cm
Giải lao Bài 3: HS quan sát hình vẽ, đọc đề bài
HS trình bày bài giải
1 em lên bảng chữa bài
GV nhận xét )X+2,
*Bài tập có thể làm tiếp.
Bài 4: GV ,- dẫn HS làm bài
HS kẻ đoạn thẳng vào SGK, 1 HS lên bảng chữa bài,GV nhận xét
4.Củng cố,dặn dò(2’)
GV nhận xét giờ học
Về học bài, chuẩn bị bài sau Kiểm tra
Thứ năm ngày 14 tháng 4 năm 2011
Chính tả(tiết 16)
Luỹ tre
I Mục tiêu
Tập chép chính xác khổ thơ đầu bài thơ luỹ tre trong khoảng 8 - 10 phút
Trang 7Điền đúng n hay l; và điền đúng ? hay ~vào chỗ trống, dấu hỏi hay dấu ngã vào những chỗ in nghiêng
*Thông qua bài học giáo dục kỹ năng sống cho HS
II Đồ dùng dạy- học
GV: viết toàn bộ bài viết trên bảng
HS: vở Chính tả, vở BTTV
III Hoạt động dạy- học:
1 ổ n định lớp(1’)
2 Kiểm tra bài cũ(3’)
GV chấm một số bài viết của các em phải viết lại bài hôm ,- và nhận xét
3 Dạy- học bài mới(30’)
a Giới thiệu bài: GV nêu yêu cầu bài học
b Hướng dẫn HS tập chép
GV viết bảng đoạn thơ cần chép
Gọi 2-3 HS nhìn bảng đọc đoạn
GV chỉ ,- cho HS đọc những tiếng dễ viết sai
HS tự nhẩm, đánh vần từng tiếng - viết vào bảng con
HS tập chép vào vở - GV yêu cầu HS ngồi viết đúng , thế
GV ,- dẫn: Viết đề bài vào giữa trang vở, chữ đầu của mỗi dòng thơ viết lùi vào
2 ô, phải viết hoa các chữ đầu dòng thơ
HS cầm bút chì chuẩn bị chữa bài GV đọc thong thả để HS soát lại bài viết GV dừng lại ở những chữ khó viết, đánh vần tiếng Sau mỗi câu, hỏi xem HS có viết sai chữ nào E;,- dẫn HS gạch chân chữ viết sai- sửa bên lề vở
GV chữa trên bảng những lỗi phổ biến- HS ghi số lỗi ra lề vở, phía trên bài viết
HS đổi vở, sửa lỗi cho nhau Trong khi đó, GV chấm tại lớp 1 số vở- nhận xét
Giải lao
,- dẫn HS làm bài tập chính tả
HS nêu yêu cầu của bài tập 2 trong vở bài tập
HS tự làm bài trong vở
GV gọi một số em lên bảng chữa bài
4 Củng cố, dặn dò(2’)
GV nhận xét tiết học, khen những em học tốt
Yêu cầu những HS có bài viết sai nhiều lỗi về nhà tập chép lại cho đúng
Kể chuyện(tiết 8)
Con rồng, cháu tiên
I Mục tiêu
Hiểu ý nghĩa truyện: lòng tự hào của dân tộc ta về nguần gốc cao quý, linh thiêng của dân tộc
*Thông qua bài học giáo dục kỹ năng sống cho HS
II Đồ dùng dạy- học
Tranh vẽ trong SGK
III Hoạt động dạy học
1 ổ n định lớp(1’)
2.Bài cũ(3’)
HS kể lại truyện tiết ,-
3.Bài mới(30’)
Trang 8a Giới thiệu bài:GV giới thiệu và ghi đầu bài lên bảng
b GV kể chuyện Con Rồng, cháu Tiên
GV kể lần 1, giọng kể diễn cảm, biết dừng ở một số chi tiết để gây hấp dẫn
GV kể lần 2, kết hợp dùng tranh minh hoạ để làm rõ các tình tiết của câu chuyện
Nội dung câu chuyện:
1 Ngày xửa ngày (,$ có chàng Lạc Long Quân, vốn là rồng ở 2,- biển, sức khoẻ kì lạ Chàng kết duyên với nàng Âu Cơ, vốn là tiên ở trên núi
Chẳng bao lâu, Âu Cơ mang thai và đẻ ra một bọc trứng Bảy ngày sau, từ cái bọc ấy
nở ra một trăm ,= con xinh đẹp, khoẻ mạnh
Gia đình họ sống rất đầm ấm, hạnh phúc <, Lạc Long Quân vẫn khôn nguôi nỗi nhớ biển Một hôm, chàng hoá thành rồng bay ra biển Âu Cơ và đàn con ở lại Vợ nhớ chồng, con ngóng bố Mẹ con nàng Âu Cơ bèn trèo lên đỉnh núi cao gọi Lạc Long Quân trở về
2 Lạc Long Quân từ biển bay lên núi gặp lại vợ con Hai vợ chồng bàn với nhau:
“Rồng với Tiên quen sống ở hai vùng khác nhau Ta nên chia đôi đàn con, một nửa theo mẹ lên núi, một nửa theo cha xuống biển Khi nào gặp nguy biến thì báo cho nhau biết để cứu giúp nhau”
Thế là hai ,= cùng bầy con chia nhau lên rừng, xuống biển Riêng ,= con trai
Vì thế ,= Việt Nam ta từ miền Bắc đến miền Nam đều cho mình là “Con Rồng, cháu Tiên”, đều gọi nhau là “đồng bào”
Giải lao
HS tập kể từng đoạn truyện theo tranh
HS dựa vào từng bức tranh và câu hỏi gợi ý để kể các đoạn truyện theo nhóm đôi
Các tổ cử đại diện thi kể chuyện
GV bổ sung nếu HS kể thiếu
Giúp HS hiểu ý nghĩa truyện
H:Câu chuyện Con Rồng, cháu Tiên muốn nói với mọi ,= điều gì ?
H:Theo truyện Con Rồng, cháu Tiên thì tổ tiên của ,= Việt Nam ta có dòng dõi cao quý Cha thuộc loài Rồng, mẹ là Tiên Nhân dân tự hào vì dòng dõi cao quý đó
ra
4 Củng cố, dặn dò(2’)
Hãy kể cho bạn bè nghe câu chuyện Con Rồng, cháu Tiên
Toán (tiết127)
Kiểm tra
I Mục tiêu
Tập trung vào đánh giá:
Cộng trừ các số trong phạm vi 100(Không nhớ); xem giờ đúng, giải và trình bầy bài giải bài toán có lời văn có phép tính trừ
II Đề bài
1 Đặt tính rồi tính:
2 Ghi giờ đúng vào ô trống theo đồng hồ , ứng
(Đồng hồ , SGV)
3 Lớp 1A có 37 học sinh, sau đó có 3 học sinh chuyển sang lớp khác Hỏi lớp 1 A còn bao nhiêu học sinh ?
Trang 94 Số ?
35 21 21
C Cách đánh giá
- Bài 1: 4 điểm Mỗi phép tính đúng cho 1 điểm
- Bài 2: 2,5 điểm
điểm
- Bài 3: 2, 5 điểm Nếu thiếu đáp số trừ 0,5 điểm
- Bài 4: 1 điểm
Mỹ thuật(tiết 32)
vẽ đường diềm trên váy, áo
I Mục tiêu
II Đồ dùng dạy học
HS:Vở tập vẽ,mầu vẽ
III Các hoạt động dạy học
1 ổ n định tổ chức(1’)
2.Bài cũ(3’) Kiểm tra đồ dùng học tập của HS.
3.Bài mới(30’)
a.Giới thiệu bài:GV giới thiệu và ghi đầu bài lên bảng,HS nhắc lại
b.Giới thiệu đường diềm
Vẽ hình theo nhiều cách khác nhau
Chọn mầu sao cho rõ và nổi bật
Giải lao Thực hành
GV nêu yêu cầu của bài, HS làm bài
GV theo dõi giúp đỡ HS yếu
4.Củng cố, dặn dò(2’)
HS , bày sản phẩm, GV cùng HS bình chọn bài vẽ đẹp, nhận xét tuyên 2,
GV nhận sét giờ học, về xem lại bài Chuẩn bị bài sau bài tuần 33
Thứ sáu ngày 15 tháng 4 năm 2011
Tập đọc (tiết 47+48) Sau cơn mưa
I Mục tiêu:
Trang 10đọc trơn cả bài.Đọc đúng các từ ngữ: *,$ rào, râm bụt, xanh bóng, nhởn nhơ, sáng rực, mặt trời, quây quanh o,- đầu biết nghỉ hơi ở chỗ có dấu câu
Hiểu nội dung bài: Bầu trời, mặt đất, mọi vật đều , đẹp, vui vẻ sau trận *,$ rào
*Thông qua bài học giáo dục kỹ năng sống cho HS
II Đồ dùng dạy- học
GV: Tranh minh hoạ
HS: Xem ,- bài
III Hoạt động dạy- học:
Tiết 1
1 ổ n định lớp(1’)
2 Kiểm tra bài cũ(3’)
2-3 HS đọc bài “Luỹ tre”, trả lời câu hỏi trong sgk
3 Dạy- học bài mới(30’)
a.Giới thiệu bài:
b Luyện đọc:
GV đọc mẫu ,- dẫn HS luyện đọc:
Đọc tiếng, từ: *,$ rào, râm bụt, xanh bóng, nhởn nhơ, sáng rực, mặt trời
GV giải nghĩa từ: mưa rào: *,$ rất to
Đọc câu, đoạn: Mỗi câu 2-3 HS đọc, mỗi đoạn 2-3 HS đọc
HS đọc câu bất kì do GV chỉ
HS đọc nối tiếp theo câu, đoạn
HS đọc toàn bài: 3 HS, cả lớp
Giải lao
Ôn vần:
HS tìm tiếng trong bài có vần ây(mây)
Thi tìm tiếng ngoài bài có vần ây, uây
Có vần ây: Xây nhà, mây bay
Có vần uây: Khuấy bột, khuấy khoả
GV nhận xét tuyên 2,
4.Củng cố, dặn dò(2’)
GVnhận xét tiết học, tuyên 2, HS học tiến bộ
Tiết 2
1 ổ n định lớp(2’)
2.Bài cũ(3’)
H:Các em vừa học bài gì?
3.Bài mới(30’)
a.Giới thiệu bài:GV giới thiệu và ghi đầu bài lên bảng
b Tìm hiểu bài và luyện nói:
Tìm hiểu bài:
2, 3 HS đọc đoạn 1 và trả lời: Sau trận *,$ rào mọi vật thay đổi , thế nào ?
Một số HS đọc đoạn 2 và trả lời: Đọc câu văn miêu tả đàn gà sau trận *,$ rào?
HS luyện đọc toàn bài
Giải lao
b Luyện nói:
Đề tài: Trò chuyện về cơn *,$ rào
Từng nhóm HS hỏi chuyện nhau về *,$
M: Bạn thích trời *,$ hay trời nắng ?
Tôi thích trời *,$ vì không khí mát mẻ