- GV hướng dẫn hs nhìn và nhận xét các cặp tranh theo chiều dọc theo các từ đối lập nhau bởi dấu thanh.. H: Em đã trông thấy các con vật, các loại quả, đồ vật này chưa, ở đâu?[r]
Trang 1tuần 2
Thứ hai ngày 6 tháng 9 năm 2010
Đạo đức (tiết số: 2)
em là học sinh lớp 1
( Đã soạn ở thứ hai tuần 1)
Học vần ( tiết số: 11+12)
bài 4: dấu hỏi, dấu nặng
I Mục tiêu:
- HS nhận biết được dấu thanh hỏi và thanh hỏi, dấu nặng và thanh nặng
- đọc được: bẻ, bẹ
- Trả lời 2-3 câu hỏi đơn giản về các bức tranh trong sgk
II Đồ dùng dạy - học:
- GV: phấn màu, chữ mẫu
- HS: Bảng, phấn, sgk, bộ chữ thực hành, vở ghi
III Các hoạt động dạy học:
1 ổn định: 2’
- HS hát, KT sĩ số
2 Kiểm tra: 5’
+ GV cho 2-3 HS đọc: - Bảng lớp: /, bé
- SGK
+ GV đọc cho HS viết bảng con chữ bé
+ GV nhận xét, ghi điểm cho HS
3 Bài mới:
Tiết 1 ( 35’)
a Giới thiệu bài, ghi đầu bài 4-5’
- GV cho HS quan sát tranh, trả lời câu hỏi:
H: Tranh vẽ gì? vẽ ai?
H: Các tiếng: mỏ, khỉ, thỏ, hổ giống nhau ở điểm nào?( đều có dấu thanh hỏi )
- GV chỉ cho HS phát âm: dấu thanh hỏi.
- GV đọc mẫu, HS đọc(cá nhân, lớp)
+ Hỏi tương tự với các tranh phía dưới để đưa ra dấu thanh nặng (.)
b Dạy dấu ghi thanh: 20-22’
*Nhận diện:
- GV tô lại dấu hỏi bằng phấn màu, hỏi :
H: Dấu thanh hỏi giống nét cơ bản nào đã học? (nét móc xuôi)
H: Dấu hỏi giống vật gì?
- GV giới thiệu dấu nặng: dấu nặng là một chấm
H: Dấu nặng giống hình cái gì?
* Ghép chữ và phát âm
H: Giờ trước chúng ta đã học: b, e, be vậy thêm dấu hỏi được tiếng gì mới?
- HS ghép thanh dắt GV ghi bảng
Trang 2H: Em ghép như thế nào?
- HS phân tích, đánh vần, đọc trơn
- Yêu cầu HS cất dấu hỏi thêm dấu nặng dưới e xem được tiếng gì
H: Em ghép được tiếng gì?
- HS phân tích, đánh vần, đọc trơn tiếng bẹ - GV ghi bảng.
* HDHS viết chữ trên bảng con 6-7’
- GV viết mẫu, nêu quy trình: ’, , bẻ, bẹ
- HS viết ngón trỏ trên mặt bàn
- HS viết bảng tay 2, 3 lần GV nhận xét, chữa lỗi cho HS
* Củng cố: 2-3’
H: Chúng ta vừa học dấu thanh gì? tiếng gì?
- HS đọc lại bài (cá nhân, lớp)
- GV nhận xét giờ học
Tiết 2 ( 35’)
c Luyện tập:
* Luyện đọc ( 10-12’)
- HS lần lượt đọc ( trên bảng, sgk)
- HS đọc theo cá nhân, nhóm, lớp GV chỉnh, sửa cho hs
* Luyện viết ( 10’)
- GV hướng dẫn, viết mẫu
- Gv yêu cầu hs mở vở TV, ngồi đúng tư thế
- HS tô bài ở vở TV lần lượt từng dòng
- GV quan sát, uốn nắn cho HS
- GV chấm 3-5 bài, nhận xét
* Luyện nói (9-10’):
- GV nêu chủ đề luyện nói: Bẻ
- Cho hs quan sát tranh (sgk) trả lời các câu hỏi:
H: Quan sát tranh em thấy gì?
H: Các bức tranh có điểm gì giống nhau, khác nhau? (GV: Khác các hoạt động bẻ.) H: Trước khi đi học em có sửa lại quần áo không? Ai giúp em làm việc đó? H: Em có thường chia quà cho mọi người không?
H: Nhà em có trồng ngô không? Ai đi thu hoạch về nhà?
H: Tiếng bẻ còn được dùng trong những từ nào nữa? ( bẻ gãy, bẻ gập, bẻ tay trái )
- HSTL, nhận xét bổ sung
4 Củng cố : 4’
- HS đọc bài ở sgk
- GV tóm tắt nội dung bài Nhận xét giờ học
5 hướng dẫn về nhà: 1’
- Dặn HS ôn lại bài Đọc trước bài 5: dấu huyền, dấu ngã
………
: Thứ ba ngày 7 tháng 9 năm 2010
Học vần ( tiết số: 13 + 14)
bài 5: Dấu huyền, Dấu ngã
I Mục tiêu:
Trang 3- HS nhận biết được dấu huyền và thanh huyền, dấu ngã và thanh ngã
- Đọc được: bè, bẽ
- Trả lời 2-3 câu hỏi đơn giản về nội dung các bức tranh trong sgk
II Đồ dùng dạy - học:
- Gv: phấn màu, chữ mẫu
- HS: Bảng, phấn, sgk, bộ chữ thực hành,vở ghi
III Các hoạt động dạy học:
1 ổn định: 2’
- HS hát, kiểm tra sĩ số
2 Kiểm tra: 5’
- GV cho 2, 3 HS đọc: - Bảng lớp: bẻ, bẹ
- SGK
- GV đọc cho HS viết bảng con chữ bẻ, bẹ
- GV nhận xét, ghi điểm cho HS
3 Bài mới:
Tiết 1 ( 35’)
a Giới thiệu bài: GV ghi đầu bài.
b Dạy các dấu thanh (20- 22’
* Nhận diện dấu thanh
+ Dấu huyền
- GV cho HS quan sát tranh trả lời câu hỏi:
H: Tranh vẽ gì? (tranh vẽ: mèo, dừa, gà,)
H: Các tiếng: mèo, dừa, gà giống nhau ở điểm nào? ( đều có dấu thanh huyền)
- GV chỉ vào dấu huyền và cho HS phát âm: dấu thanh huyền.
H: Dấu thanh huyền giống nét cơ bản nào đã học? (nét xiên trái)
H: Dấu huyền giống vật gì?
- GV đọc mẫu, HS đọc (cá nhân, lớp)
+ Dấu ngã: Dạy tương tự như trên
* Ghép chữ và phát âm
- GV ghi bảng tiếng “be” - HS đọc và phân tích
- Yêu cầu HS ghép tiếng “be”rồi ghép thêm dấu huyền trên e xem được tiếng gì?
- HS ghép thanh dắt
H: Em ghép như thế nào?
- HS phân tích, đánh vần, đọc trơn tiếng “bè” - GV ghi bảng
- Yêu cầu HS cất dấu huyền thêm dấu ngã trên e xem được tiếng gì
H: Em ghép được tiếng gì?
- HS phân tích, đánh vần, đọc trơn tiếng “bẽ” - GV ghi bảng
* Hướng dẫn HS viết chữ trên bảng con (7-8’)
- GV viết mẫu, nêu quy trình viết : \ , ~, bè, bẽ
- HS viết ngón trỏ trên mặt bàn
- HS viết bảng tay 2, 3 lần - Nhận xét, chữa lỗi cho HS
* Củng cố: (2-3’)
H: Chúng ta vừa học dấu thanh gì? tiếng gì?
- HS đọc lại bài : cá nhân, lớp
- GV nhận xét giờ học
Tiết 2 ( 35’)
Trang 4c Luyện tập:
* Luyện đọc ( 10-12’)
- HS lần lượt đọc (trên bảng, sgk)
- HS đọc theo cá nhân, nhóm, lớp GV chỉnh, sửa cho hs
* Luyện viết ( 10’)
- GV hướng dẫn, viết mẫu
- Gv yêu cầu hs mở vở TV, ngồi đúng tư thế
- HS tô bài ở vở TV lần lượt từng dòng
- GV quan sát, uốn nắn cho hs
- GV chấm 3-5 bài, nhận xét
* Luyện nói (9-10’):
- GV nêu chủ đề luyện nói: Bè
- Cho hs quan sát tranh (sgk) trả lời các câu hỏi:
H: Em có nhìn thấy bè bao giờ không?
H: Bè đi trên cạn hay dưới nước?
H: Bè khác thuyền như thế nào?
H: Bè dùng để làm gì?
H: Những người trong bức tranh đang làm gì?
H: Tại sao phải dùng bè mà không dùng thuyền?
H: Quê em có thường đi bè không?
- HSTL, nhận xét bổ sung GVKL
4 Củng cố : 3-4’
- HS đọc bài ở SGK
- Nhận xét giờ học
5 hướng dẫn về nhà: 1’
- Hướng dẫn HS đọc bài 6
- Dặn HS ôn lại bài + chuẩn bị bài sau
Thủ công (tiết số: 2)
xé, dán hình chữ nhật
I Mục tiêu:
- HS biết cách xé, dán hình chữ nhật
- Xé, dán đượchình chữ nhật Đường xé có thể chưa thẳng, bị răng cưa, hình dán
có thể chưa phẳng
* Với HS khéo tay, đường xé ít răng cưa, hình dán tương đối phẳng và có thể xé thêm được hình chữ nhật có kích thước khác
- HS yêu thích môn học
II Đồ dùng dạy - học:
- GV và HS: giấy thủ công, hồ dán, thước kẻ
III Các hoạt động dạy học:
1 ổn định: 2’
- Lớp hát
2 Kiểm tra: 3’
H: Giờ trước chúng ta học bài gì?
- Kiểm tra sự chuẩn bị đồ dùng học tập của HS
Trang 5- GV nhận xét
3 Bài mới: 30’
a Giới thiệu bài: Ghi đầu bài.
b Hoạt động 1 ( 4- 5’): Quan sát , nhận xét
- HS quan sát bài mẫu
H: Đây là hình gì?
H: Các em quan sát và phát hiện xem đồ vật nào có dạng hình chữ nhật?
- GV bổ sung thêm các vật có dạng hình chữ nhật
c Hoạt động 2: GV làm mẫu ( 8 - 10’)
* Vẽ và xé hình chữ nhật
+ GV lấy giấy màu, lật mặt sau đánh dấu, vẽ hình chữ nhật
+ Xé từng cạnh của hình chữ nhật
- Lật mặt màu cho hs quan sát
-Yêu cầu HS thực hành trên giấy nháp - GV quan sát, giúp đỡ HS
d Hoạt động 3: HS thực hành ( 15 - 17’)
- GV đặt câu hỏi
H: Muốn xé dán hình chữ nhật, hình tam giác phải thực hiện qua những bước nào?
- GV hệ thống lại các bước
- GV cho HS quan sát bài làm của HS năm trước
H: Em nhận xét gì về bài làm của bạn?
- GV y/c HS lấy giấy màu để thực hành
- GV quan sát uốn nắn cho HS
* khuyến khích HS khéo tay xé thêm được hình chữ nhật có kích thước khác
e Hoạt động 4: Đánh giá sản phẩm(3-4’)
- GV yêu cầu HS trưng bày sản phẩm theo tổ
- GV cùng HS tìm ra bài đúng, đẹp, khen HS
4 Củng cố: 2-3’
- GV nhận xét giờ học
- Cho HS dọn vệ sinh lớp học
5 hướng dẫn về nhà: 1’
- Dặn HS chuẩn bị giấy thủ công, hồ dán để giờ sau học bài: Xé, dán hình tam giác
Toán ( tiết số: 5)
luyện tập
I Mục tiêu:
Giúp HS củng cố về:
- Nhận biết hình vuông, hình tròn, hình tam giác
- Ghép các hình đã biết thành hình mới
II Đồ dùng dạy - học:
- GV: SGK
- HS: SGK, bộ TH Toán1, bảng
III Các hoạt động dạy học:
1 ổn định: 1’
- Lớp hát
Trang 62 Kiểm tra: 2’
H: Giờ trước chúng ta học bài gì?
- 1, 2 HS tìm hình tam giác, nhận xét
- GV nhận xét, ghi điểm
3 Bài mới: 30’
a Giới thiệu bài, ghi đầu bài.
b Hoạt động 1 ( 12-15’): bài tập 1- T10
- GV nêu yêu cầu bài tập 1
H: Bài tập 1 có những hình nào?
- GV hướng dẫn HS các hình vuông thì tô cùng màu với nhau, tương tự vói các hình tam giác, hình tròn
* Lưu ý HS tô màu gọn trong hình
- HS dùng sáp màu làm bài
- GV quan sát giúp đỡ HS
- HS đổi vở kiểm tra, nhận xét
c Hoạt động 2 ( 10-12’): Thực hành xếp hình
- GV cho HS dùng các hình vuông, hình tam giác trong bộ đồ dùng xếp thành các hình theo yêu cầu, khuyến khích HS xếp được nhiều hình mới
- HS cùng GV nhận xét, khen
4 Củng cố- dặn dò: 2-3’
- GV tóm tắt nội dung bài
- Nhận xét giờ học
5 hướng dẫn về nhà: 1’
- Dặn HS ôn lại bài Chuẩn bị bài: Các số 1, 2, 3
Ngày soạn: 19 / 8 / 2010
Ngày dạy: Thứ tư ngày 8 tháng 9 năm 2010
Học vần ( tiết số: 15 + 16)
bài 6: be, bè, bé, bẻ, bẹ
I Mục tiêu:
- HS nhận biết được các âm, chữ e, b và các dấu thanh: dấu sắc/ dấu hỏi/ dấu nặng/ dấu huyền/ dấu ngã
- Đọc được tiếng “be” kết hợp với các dấu thanh: be, bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ
- Tô được e, b, bé và các dấu thanh
II Đồ dùng dạy - học:
- Gv: phấn màu, chữ mẫu, bảng ôn,
- HS: Bảng, phấn, SGK, vở ghi
III Các hoạt động dạy học:
1 ổn định: 1 - 2’
- HS hát, kiểm tra sĩ số
2 Kiểm tra: 5’
- Đọc: + Đọc bảng: bè, bẽ
+ Đọc sgk
- Viết: bè, bẽ HS nhận xét, GV nhận xét
Trang 7- Tìm tiếng, từ chứa dấu huyền, dấu ngã
- GV nhận xét, ghi điểm cho HS
3 Bài mới:
Tiết 1 ( 35’)
a Giới thiệu bài: Gv ghi đầu bài 4-5’
H: Chúng ta đã học những âm gì? Những dấu thanh gì?
- HS trả lời, GV ghi bảng động
- GV đưa bảng ôn, HS đối chiếu bổ sung
b Ôn tập ( 20-30’)
* Âm chữ e, b và ghép e, b thành tiếng
- GV viết bảng : b, e
H: b ghép với e thành tiếng gì? (be)
- HS ghép tạo tiếng be: phân tích, đánh vần, đọc trơn GV chỉnh sửa
- GV viết tiếng be và các dấu thanh lên bảng, HS ghép tạo thành tiếng mới
- HS đọc (CN-TT), GV chỉnh sửa phát âm
* Đọc từ ứng dụng:
- GV viết bảng: e, be be, bè bè, be bé
- HS đọc thầm
- HS đọc thành tiếng: cá nhân, nhóm GV chỉnh sửa
- HS đọc đồng thanh
- GV giảng từ khó:
+ Be be: tiếng kêu của con dê
+ Bè bè: rộng bề ngang và thấp
+ be bé: hơi bé
* Hướng dẫn HS viết bảng con
- GV hướng dẫn, viết mẫu các tiếng(be,bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ) đã học
- HS viết bảng tay, nhận xét
* Củng cố:
- Yêu cầu 1, 2 em đọc lại bài trên bảng lớp
- GV nhận xét giờ học
Tiết 2 ( 35’)
c Luyện tập:
*Luyện đọc ( 10 -12’)
- HS đọc bảng lớp
- Đọc SGK
- GV chỉnh sửa phát âm cho HS
- Đọc bài ứng dụng: GV cho HS quan sát tranh
H: Tranh vẽ ai, vẽ gì?
- GV đưa từ: be bé
- HS đọc ( cá nhân- tập thể)
*Luyện viết ( 8-10’)
- GV hướng dẫn khoảng cách các chữ trong dòng, viết mẫu
- HS tập tô trong vở Tập viết 1
- GV quan sát, uốn nắn cho HS, nhắc nhở HS tư thế ngồi viết đúng
- GV chấm 3-5 bài, nhận xét, chữa lỗi
* Luyện nói (7 -9’)
Trang 8- GV nêu chủ đề luyện nói, ghi bảng:
Các dấu thanh và sự phân biệt các từ theo các dấu thanh
- HS quan sát tranh minh hoạ
H: Tranh vẽ gì?
- GV hướng dẫn hs nhìn và nhận xét các cặp tranh theo chiều dọc theo các từ
đối lập nhau bởi dấu thanh
H: Em đã trông thấy các con vật, các loại quả, đồ vật này chưa, ở đâu?
H: Em thích nhất tranh nào? Tại sao?
H: Trong các bức tranh, bức nào vẽ người?
H: Người này đang làm gì?
H: Bạn nào giỏi hãy lên bảng và viết các dấu thanh phù hợp vào dưới các bức tranh trên?
- 1, 2 HS lên thực hiện GV nhận xét, khen
4 Củng cố : 2- 3’
- 1 HS đọc bài trên bảng
- GV nhận xétgiờ học
5 hướng dẫn về nhà: 1’
- Hướng dẫn HS đọc bài 7: ê-v
- Dặn HS ôn lại bài + chuẩn bị bài 7
Thể dục ( tiết số: 2)
đội hình đội ngũ- Trò chơi
I Mục tiêu:
- Làm quen với tập hợp hàng dọc, dóng hàng dọc
- biết đứng vào hàng dọc và dóng với bạn đứng trước cho thẳng(có thể còn chậm)
- biết cách chơivà tham gia vào trò chơi “Diệt con vật có hại” theo yêu cầu của GV
II Địa điểm, phương tiện:
- Sân trường, còi, một số tranh ảnh các con vật
III Nội dung và phương pháp lên lớp:
1 Phần mở đầu: 5-6’
- Tập hợp 3 hàng dọc theo tổ, sau đó xoay thành hàng ngang
- Lớp trưởng báo cáo sĩ số, hô khẩu lệnh chào
- GV phổ biến nội dung, yêu cầu giờ học
- HS giậm chân tại chỗ (1-2’)
2 Phần cơ bản (20-22’)
a Tập hợp lớp, dóng hàng dọc.
- GV hô khẩu lệnh, cho một tổ ra vừa giải thích động tác vừa cho HS tập để làm mẫu.Tiếp theo cho tổ 2 tập hợp cạnh tổ 1, tổ 3 cạnh tổ 2 GV hô khẩu lệnh dóng hàng dọc, nhắc HS nhớ bạn đứng trước và sau mình, rồi cho giải tán, sau đó lại cho tập hợp
- GV nhận xét, hướng dẫn thêm sau mỗi lần tập
b Trò chơi: Diệt các con vật có hại.
- GV nêu trò chơi và hướng dẫn cách chơi
H: Những con vật nào có hại?
- HS chơi thử một lần, lần 2 chơi chính thức
Trang 93 Phần kết thúc: 5-6’
- HS giậm chân tại chỗ, đếm to theo nhịp
- Đứng vỗ tay và hát
- Nhận xét giờ học
Toán ( tiết số: 6)
các số 1, 2, 3
I Mục tiêu:
Giúp HS:
- Nhận biết được số lượng các nhóm đồ vật có 1, 2, 3 đồ vật Đọc, viết được các chữ số 1, 2, 3
- Biết đếm 1, 2, 3 và đọc theo thứ tự ngược lại 3, 2, 1
- Biết thứ tự của các số 1, 2, 3
II Đồ dùng dạy - học:
- GV: Các nhóm đồ vật: 3 bông hoa, 3 chấm tròn
- HS: SGK, bộ TH toán1, bảng
III Các hoạt động dạy học:
1 ổn định: 1’
- Lớp hát
2 Kiểm tra: 2’
- GV đưa lần lượt 1 trong các hình tròn, hình tam giác, hình vuông, hỏi vài em: H: Đây là hình gì? GVnhận xét
3 Bài mới: 30’
a Giới thiệu bài: Ghi đầu bài.
b Hoạt động 1: Giới thiệu từng số 1, 2, 3 ( 12 - 14’)
* Số 1:
- GV cho HS quan sát 1 que tính, giới thiệu “Có 1 que tính” HS nhắc lại
- GV đưa 1 hình tròn, giới thiệu: “Có một hình tròn”, HS nhắc lại
- GV giới thiệu số 1, ghi bảng - HS đọc số: CN-TT
* Số 2, số 3 các bước tương tự
- Cho HS đếm 1, 2, 3 và ngược lại 3, 2, 1
c Hoạt động 2: Thực hành ( 14 - 15’)
+ Bài 1: Viết số
- Hướng dẫn HS viết bảng con chữ số 1, 2, 3
- HS viết mỗi chữ số 1 dòng vào vở
+ Bài 2 Viết số vào ô trống.
- GV tập cho HS nêu yêu cầu của bài tập
- HS thực hành quan sát tranh và điền số.- GV theo dõi
+ Bài 3: Hướng dẫn HS viết số hoặc vẽ chấm tròn thích hợp
d Hoạt động 3 Trò chơi nhận biết số lượng ( 2 - 3’)
- GV giơ tờ bìa có vẽ 1 hoặc 2, 3 chấm tròn HS thi đua giơ các tờ bìa có số tương ứng GV nhận xét , khen
4 Củng cố : 2-3’
H: Hôm nay học những số nào?
- Nhận xét giờ học
Trang 105 hướng dẫn về nhà: 1’
- Dặn HS ôn bài Chuẩn bị bài: Luyện tập
Ngày soạn: 19 / 8 / 2010
Ngày dạy: Thứ năm ngày 9 tháng 9 năm 2010
Học vần ( tiết số: 17 + 18)
Bài 7: ê - v
I Mục tiêu:
- HS đọc được: ê, v, bê, ve, từ và câu ứng dụng
- Viết được; ê, v, bê, ve( viết được1/2 số dòng quy địng trong vở tập viết 1 HS khá giỏi viết đủ số dòng quy định)
- Luyện nói 2-3 câu theo chủ đề: bế bé
II Đồ dùng dạy - học:
- Gv: phấn màu, chữ mẫu, tranh minh hoạ
- HS: Bảng, phấn, sgk, bộ chữ thực hành, vở ghi
III Các hoạt động dạy học:
1 ổn định: 1’
- HS hát, kiểm tra sĩ số
2 Kiểm tra: 5’
- Gv cho 2, 3 hs đọc bài trong SGK
- GV đọc cho hs viết bảng con : bẻ, bẽ
- GV nhận xét, ghi điểm cho hs
3 Bài mới:
Tiết 1 ( 35’)
a Giới thiệu bài: GVghi đầu bài.
b Dạy chữ ghi âm( 20 - 22’)
* Dạy chữ ghi âm ê( 8 - 10’)
+ Nhận diện chữ:
- GV giới thiệu chữ ghi âm ê in thường, viết thường
H: Chữ ê gồm mấy nét? Là những nét nào?
H: Chữ ê và chữ e giống và khác nhau ở điểm nào? ( Giống:đều có nét thắt (e) Khác: ê có thêm dấu mũ)
+ Ghép chữ và phát âm:
- GV đọc mẫu: ê
- HS phát âm, GV chỉnh sửa
- GV yêu cầu HS dắt âm ê, HS đọc
H: Có âm ê, muốn có tiếng bê ta ghép thế nào?
- HS nêu cách ghép , ghép tiếng bê
- HS phân tích, đánh vần, đọc trơn (CN-TT)
- GV đưa tranh giới thiệu từ khoá: bê
- GV viết từ bê, HS đọc
- 1 HS đọc tổng hợp
H: Chúng ta vừa học âm gì ? tiếng gì? HSTL, GV tô màu âm ê