1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Kế hoạch bài học khối 1 tuần 5 năm 2013

15 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 213,19 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dạy học bài mới TIẾT 1 Khởi động: Giới thiệu bài - GV yêu cầu HS quan sát tranh SGK rồi hướng dẫn HS rút ra âm mới học - GV giới thiệu âm mới là: k, kh - GV đọc HS đọc theo Hoạt động1: D[r]

Trang 1

KẾ HOẠCH BÀI HỌC KHỐI 1

TUẦN 5

( Từ ngày 23/ 09 đến ngày 27/ 09/2013 )

Hai

23/ 09/2013

Chào cờ Toán Thể dục Học vần Học vần

5 17 5 41 42

Số 7 Bài 5 Bài 17 u-ư

Tiết 2

Ba

24/ 09/2013

Học vần Học vần

Mỹ thuật Toán

43 44 5 18

Bài 18 x- ch Tiết 2 Bài 5

Số 8

25/ 09/2013

Học vần Học vần Toán Đạo đức

45 46 19 5

Bài s , r Tiết 2

Số 9 Giữ gìn sách vở đồ dùng học

Năm

26/ 09/2013

Học vần Học vần Hát nhạc TNXH

47 48 5 5

Bài 20 : k – kh Tiết 2 Bài 5

Vệ sinh thân thể

Sáu

27/ 09/2013

Học vần Học vần Toán Thủ công SHTT

49 50 20 5 5

Bài 21 : Ôn tập Tiết 2

Số 0

Xé dán hình tròn

Trang 2

Thứ hai ngày 23 tháng 09 năm 2013

Toán

SỐ 7

I MỤC TIÊU

- Biết 6 thêm 1 được 7, viết số 7; đọc, đếm được từ 1 đến 7; so sánh các số trong phạm vi 7, biết vị trí số 7 trong dãy số từ 1 đến 7

* Ghi chú : Bài tập cần làm : Bài 1; bài 2; bài 3

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

-Bộ thực hành Toán Bộ biểu diễn toán1

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

1 Kiểm tra bài cũ.

+ 5 HS đọc số 6 3 HS lên bảng so sánh: 5…6; 6…5; 6…6

2 Dạy học bài mới:

Hoạt động 1: Giới thiệu số7

*Bước 1: Lập số 7

+HS lấy 7 que tính, 7 hình tròn, 7 hình tam giác và đếm số lượng

- GV nêu: Các nhóm đồ vật trên đều có số lượng là 7, người ta dùng chữ số 7 để ghi số lượng

- GV đọc, HS đọc theo: bảy

*Bước 2: Giới thiệu chữ só 7 in viết

-GV gắn lên bảng chữ số 7 in

+HS nhận diện

+HS lấy số 7 trong bộ đồ dùng GV nhận xét

-GV viết mẫu giới thiệu cách viết HS viết vào bảng con

- GV nhận xét

*Bước 3: Nhận biết thứ tự của số 7 trong dãy số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7.

-GV dùng trực quan: Yêu cầu HS đếm số ô vuông

+HS đếm theo thứ tự từ 1 đến 7 vào vở

+HS nêu vị trí của số 7 trong dãy số từ 1đến7: 7 đứng sau 6; 7 lớn hơn: 1, 2, 3,

4, 5, 6

Hoạt động 2: Thực hành

- GV yêu cầu HS làm các bài tập ở vở BT Toán

Bài 1: HS viết số 7 vào vở BT Toán

– GV theo dõi nhắc nhở HS viết đúng mẫu

Bài 2: HS nêu yêu cầu: Viết số thích hợp vào ô trống

+HS quan sát hình vẽ: viết số rồi nêu cấu tạo số: 7 gồm 6 và 1, gồm 1 và 6…

GV chốt lại

Bài 3: Viết số thích hợp vào ô trống

HS làm bài xong đọc kết quả trước lớp Một số em nêu vị trí của các số trong dãy số

Học vần

BÀI 17: U – Ư

I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU

- Học sinh đọc, viết được u – ư, nụ - thư

Trang 3

- Đọc được từ câu ứng dụng:

- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: Thủ đô

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Vật thật: nụ hoa, thư

- Bộ thực hành Tiếng Việt

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

1 Kiểm tra bài cũ:

- 5 HS đọc từ, câu ứng dụng bài 16

- Cả lớp viết từ: da thỏ

2 Dạy học bài mới

TIẾT 1 Khởi động: Giới thiệu bài

- GV yêu cầu HS quan sát tranh SGK rồi hướng dẫn HS rút ra âm mới học

- GV kết luận và giới thiệu âm mới là u, ư

- GV đọc HS đọc theo

Hoạt động1: Dạy chữ ghi âm

Âm: u

*Nhận diện:

- GV gắn chữ u lên bảng, HS nhận diện:

+ Chữ u in gồm một nét móc ngược và nét thẳng

+ Học sinh tìm chữ u trong bộ thực hành

- GV nhận xét, chỉnh sửa

* Phát âm, đánh vần tiếng:

+ HS phát âm: u

- GV nhận xét, chỉnh sửa

+ HS ghép thêm n đứng trước u và dấu nặng để được tiếng nụ

+ Học sinh đánh vần, đọc trơn: nờ - u – nu- nặng- nụ/nụ (cá nhân, cả lớp)

Âm: ư

Quy trình dạy tương tự như âm u

* So sánh;

- Giống nhau: Đều có nét móc ngược và nét thẳng

- Khác nhau: ư có dấu phụ

Hoạt động2: Đọc ứng dụng.

-GV ghi bảng từ ứng dụng:

+HS trung bình, yếu :đánh vần, đọc trơn

+HS khá, giỏi: đọc trơn tiếng, từ Hiểu được nghĩa của một vài từ ứng dụng Chẳng hạn cá thu là một loài cá sống ở biển

+HS đọc đồng thanh toàn bài

Hoạt động3: Viết bảng con

- GV viết mẫu, hd cách viết: Chữ u, ư đều viết bằng một nét hất và2 nét móc ngược, đều cao một đơn vị chữ

Khác nhau: Chữ ư có thêm dấu phụ ở đầu nét móc ngược thứ 2

+HS lần lượt viết bảng con chữ đứng riêng và trong kết hợp

- GV nhận xét, chỉnh sửa

Tiết 2

Trang 4

* Luyện tập:

Hoạt động 1: Luyện đọc

- Đọc bài tiết 1

+HS đọc cá nhân, nhóm

- GV nhận xét

+HS quan sát tranh, nêu nội dung tranh

- GV giới thiệu và ghi bảng câu ứng dụng: thứ tư, bé hà thi vẽ

+HS đọc thầm tìm tiếng chứa âm mới (thứ, tư)

+HS trung bình, yếu đánh vần, đọc trơn tiếng, từ, câu

+HS đọc trơn từ, cả câu ứng dụng (cá nhân, nhóm, cả lớp)

+HS đọc toàn bài trong SGK

Hoạt động 2: Luyện viết

+HS tìm bài viết GV hướng dẫn cách trình bày

+HS khá , giỏi viết cả bài HS yếu viết số dòng quy định

2 1

GV chấm nhận xét một số bài

Hoạt động 3: luyện nói

+HS khá nêu chủ đề luyên nói: Thủ đô

+HS quan sát tranh và thảo luận trong nhóm

+Một vài em nêu trước lớp.GV có thể bổ sung; Thủ đô là trung tâm văn hoá, kinh tế, chính trị của một nước

3.Củng cố dặn dò:

- HS đọc lại toàn bài Tìm tiếng từ chứa u – ư vừa học - Chuẩn bị bài sau bài 18

Thứ ba ngày 24 tháng 09 năm 2013

Học vần

BÀI 18: X – CH

I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU

- Học sinh đọc, được x, ch; xe, chó ; từ và câu ứng dụng

- Học sinh viết được x, ch; xe, chó

- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: xe bò, xe lu, xe ô tô

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

Tranh minh hoạ cho các hoạt động trong bài

Bộ thực hành Tiếng Việt

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

1 Kiểm tra bài cũ:

- 5 HS đọc từ, câu ứng dụng bài 17

- Cả lớp viết từ: lá thư

2 Dạy học bài mới

TIẾT 1 Khởi động: Giới thiệu bài

- GV yêu cầu HS quan sát tranh SGK rồi hướng dẫn HS rút ra âm mới học

- GV kết luận và giới thiệu âm mới là: x, ch

- GV đọc HS đọc theo

Trang 5

Hoạt động1: Dạy chữ ghi âm

Âm: x

*Nhận diện:

- GV gắn chữ x lên bảng,

+HS nhận diện: Chữ x in gồm hai nét xiên

+ Học sinh tìm chữ x trong bộ thực hành Đọc (xờ)

- GV nhận xét, chỉnh sửa

* Đánh vần tiếng:

+ HS ghép thêm e đứng sau x để được tiếng xe

+ Học sinh đánh vần, đọc trơn: xờ - e–xe/xe (cá nhân, cả lớp)

Âm:ch

Quy trình dạy tương tự như âm x

+HS đọc xuôi ngược âm , tiếng từ trên bảng một lượt

Hoạt động2: Đọc ứng dụng.

- GV ghi bảng từ ứng dụng:

+HS trung bình, yếu :đánh vần, đọc trơn

+HS khá, giỏi: đọc trơn tiếng, từ Hiểu được nghĩa của một vài từ ứng dụng Chẳng hạn Thợ xẻ , chả cá

+HS đọc đồng thanh toàn bài

Hoạt động3: Viết bảng con

- GV viết mẫu, hd cách viết: Chữ x viết bằng 2 nét cong ( trái, phải) cao một đơn

vị chữ

Chữ ch là sự kết hợp của hai con chữ: c, h

HS lần lượt viết bảng con chữ đứng riêng và trong kết hợp Lưu ý nét nối giữa các con chữ

- GV nhận xét, chỉnh sửa

Tiết 2

* Luyện tập:

Hoạt động1: Luyện đọc

+HS ôn lại bài tiết 1

- GV hướng dẫn HS quan sát tranh minh hoạ và dọc câu ứng dụng

+HS đọc bài trên bảng lớp và trong SGK nêu được nội dung câu ứng dụng: xe

ô tô chở cá về thị xã

Hoạt động2: Luyện viết

+HS tìm bài viết GV hướng dẫn cách trình bày

+HS khá , giỏi viết cả bài HS yếu viết số dòng quy định

2 1

- GV chấm nhận xét một số bài

Hoạt động3: luyện nói

+HS khá nêu chủ đề luyên nói:

+HS quan sát tranh và thảo luận trong nhóm.Theo gợi ý:

+Em đã được biết loại xe nào? Các xe này dùng để làm gì? Xe nào chạy nhanh nhất

+Một vài em nêu trước lớp GV và cả lớp cùng bổ sung

3.Củng cố dặn dò:

Trang 6

+HS đọc lại toàn bài Tìm tiếng từ chứa x, ch vừa học - Chuẩn bị bài sau bài 19.

Toán

SỐ 8

I MỤC TIÊU

- Biết 7 thêm 1 được 8, viết số 8; đọc, đếm được từ 1 đến 8; so sánh các số trong phạm vi 8, biết vị trí số 8 trong dãy số từ 1 đến 8

* Ghi chú : Bài tập cần làm : Bài 1; bài 2; bài 3;

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Các nhóm đồ vật có số lượng là 8 (Hình vuông, hình tròn, que tính)

- Bộ thực hành Toán

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

1 Kiểm tra bài cũ:

- 3 HS đọc số từ 1- 7, so sánh các số trong phạm vi 7

2 Dạy học bài mới:

Hoạt động 1: Giới thiệu số 8

*Lập số 8:

GV đưa trực quan cho HS quan sát, yêu cầu HS dùng trực quan lấy 7 hình vuông, thêm 1 hình vuông

- GV hỏi có tất cả mấy hình vuông? 8 hình vuông

+HS nêu: 7 hình vuông thêm 1 hình vuông là 8 hình vuông

+HS đọc đồng thanh bài toán trực quan

Tương tự với hình tròn và que tính

-GV nêu: 8 hình vuông, 8 hình tròn, 8 que tính đều có số lượng là 8

-Giới thiệu số 8 in, số 8 viết

+HS nhận diện và đọc: “tám”

+HS lấy số 8 trong Bộ thực hành

+HS ghép vào bảng cài

GV giới thiệu số 8 viết

+HS viết vào bảng con

*Nhận biết số 8 trong dãy số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8.

+Số 8 đứng sau số nào? số7 đứng trước số nào?

+HS khá giỏi trả lời: Số 8 lớn hơn những số nào? (8 lớn hơn 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7) +HS yếu nêu lại

Hoạt động 2: Thực hành

Bài 1: HS nêu yêu cầu: Viết số 8.

GV cho HS viết vào vở BT Toán

Theo dõi hướng dẫn lại quy trình nhắc nhở HS yếu

Bài 2: HS làm bài xong nêu trước lớp: 8 gồm7 và1; 8 gồm6 và2

Bài 3: Học sinh làm bài vào vở bài tập Làm xong đọc xuôi, ngược dãy số từ 1-8

GV theo dõi nhắc nhở HS làm bài GV cho HS đối chiếu nhau kiểm tra bài làm

* Củng cố, dặn dò:

- Đọc số 8, nhận biết số 8, vị trí số 8 - Chuẩn bị bài sau

Trang 7

Thứ tư ngày 25 tháng 09 năm 2013

Học vần BÀI 19: S - R

I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU

- Học sinh đọc được s, r; sẻ, rễ,đọc được từ và câu ứng dụng

- Viết được : s, r; sẻ, rễ

- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: rổ, rá

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

Tranh minh hoạ cho các hoạt động trong bài

Bộ thực hành Tiếng Việt

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

1 Kiểm tra bài cũ:

- 5 HS đọc từ, câu ứng dụng bài 18

- Cả lớp viết từ: chó xù

2 Dạy học bài mới

TIẾT 1 Khởi động: Giới thiệu bài

- GV yêu cầu HS quan sát tranh SGK rồi hướng dẫn HS rút ra âm mới học

- GV giới thiệu âm mới là: s, r

- GV đọc HS đọc theo

Hoạt động1: Dạy chữ ghi âm

Âm: s

*Nhận diện:

- GV gắn chữ s lên bảng, HS nhận diện:

- Chữ s in gồm hai cong, cong trái và cong phải

+ Học sinh tìm chữ s trong bộ thực hành

+ GV nhận xét, chỉnh sửa

* Phát âm, đánh vần tiếng:

+HS phát âm: sờ

- GV nhận xét, chỉnh sửa

+ HS ghép thêm e đứng sau s và dấu hỏi để được tiếng sẻ

+ Học sinh đánh vần, đọc trơn:sờ - e–se- hỏi- sẻ/sẻ (cá nhân, cả lớp)

Âm: r

Quy trình dạy tương tự như âm s

+HS đọc xuôi ngược âm , tiếng từ trên bảng một lượt

Hoạt động2: Đọc ứng dụng.

- GV ghi bảng từ ứng dụng:

+HS trung bình, yếu :đánh vần, đọc trơn

+HS khá, giỏi: đọc trơn tiếng, từ Hiểu được nghĩa của một vài từ ứng dụng Chẳng hạn rổ, rá( qua trực quan)

+HS đọc đồng thanh toàn bài

Hoạt động3: Viết bảng con

GV viết mẫu, hd cách viết:

- Chữ s, viết bằng 2 nét, thẳng xiên cuối nét có vòng xoắn nhỏ và nét cong phải, cao một đơn vị chữ

Trang 8

- Chữ r viết bằng 2 nét, thẳng xiên cuối nét có vòng xoắn nhỏ và nét móc hai đầu, cao một đơn vị chữ

+HS nhận xét sự giống và khác nhau ở hai chữ s, r

+HS lần lượt viết bảng con chữ đứng riêng và trong kết hợp Lưu ý nét nối giữa các con chữ

GV nhận xét, chỉnh sửa

Tiết 2

* Luyện tập:

Hoạt động1: Luyện đọc

+HS ôn lại bài tiết 1

GV hướng dẫn HS quan sát tranh minh hoạ và dọc câu ứng dụng

+HS đọc bài trên bảng lớp và trong SGK nêu được nội dung câu ứng dụng: bé

tô cho rõ chữ và số

Hoạt động2: Luyện viết

+HS tìm bài viết GV hướng dẫn cách trình bày

+HS khá , giỏi viết cả bài HS yếu viết số dòng quy định

2 1

GV chấm nhận xét một số bài

Hoạt động3: luyện nói

+HS khá nêu chủ đề luyên nói: rổ, rá

+HS quan sát tranh và thảo luận trong nhóm.Theo gợi ý:

+Em đã thấy hai đồ vật này chưa? Chúng có điểm gì giống và khác nhau? Chúng dùng để làm gì?

3.Củng cố dặn dò:

+ HS đọc lại toàn bài Tìm tiếng từ chứa s, r vừa học

+Chuẩn bị bài sau bài 20

Toán

SỐ 9

I MỤC TIÊU

- Biết 8 thêm 1 được 9, viết số 9; đọc, đếm được từ 1 đến 9; so sánh các số trong phạm vi 9, biết vị trí số 9 trong dãy số từ 1 đến 9

* Ghi chú : Bài tập cần làm : Bài 1; bài 2; bài 3; bài 4

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

Sử dụng bộ đồ dùng thực hành Toán

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

1 Kiểm tra bài cũ:

- 3 HS đọc số 8, cả lớp viết số 8 vào bảng con

- 2 HS đếm xuôi, đếm ngược từ 1 đến 8, 8 về 1

2 Dạy học bài mới:

Hoạt động1: Giới thiệu số 9

*Lập số 9

- GV đưa trực quan yêu cầu HS quan sát với số hình vuông, hình tròn, que tính bằng cách đếm thêm: 8 thêm 1

+HS cùng thực hành trên bộ đồ dùng

Trang 9

- GV hướng dẫn HS nhận xét: Có 9 hình vuông, 9 que tính có số lượng là 9.

- GV nêu: Người ta dùng chữ số 9 để biết được số hình vuông, hình tròn đều là 9 -Giới thiệu chữ số 9 in, chữ số 9 viết:

+ HS tìm chữ số 9 in trong bộ thực hành, đọc “chín”

- Hướng dẫn viết số 9 GV viết mẫu hướng dẫn quy trình viết

+HS viết bảng con (GV nhận xét)

*Thứ tự số 9:

+HS lấy 9 que tính: đếm từ 1 đến 9

H: Số 9 đứng liền sau là số nào? ( Số 8)

H: Liền trước số 9 là số nào? (Số 8)

+ HS đếm xuôi, ngược thứ tự từ 1 đến 9; 9 đến 1

Hoạt động 2: luyện tập thực hành

Bài 1: HS nêu yêu cầu của bài viết số 9

+ HS viết vào vở BT (GV theo dõi nhắc nhở)

Bài 2: HS nêu yêu cầu của bài: “Điền số”

+ HS làm xong nêu kết quả trước lớp: 9 gồm 8và1, 9 gồm7 và2

Bài 3: Điền dấu<, > =

-HD HS dựa vào ví trí của các số trong dãy số từ1đến9 để thực hiện bài tập

+ HS làm bài rồi đổi chéo để chữa bài

Bài 4: -HD HS dựa vào ví trí của các số trong dãy số từ1đến9 để thực hiện bài tập + HS làm bài rồi chữa bài (nối tiếp nhau lên chữa bài)

3 Củng cố, dặn dò: HS đọc lại số 9, đếm xuôi, ngược từ 1 đến 9 và từ 9 đến 1.

Đạo đức

GIỮ GÌN SÁCH VỞ, ĐỒ DÙNG HỌC TẬP

I MỤC TIÊU

Học sinh biết:

- Biết được tác dụng của sách vở, đồ dùng học tập

- Nêu được lợi ích của việc Giữ gìn sách vở đồ dùng học tập,

- Thực hiện giữ sách vở và đồ dùng học tập của bản thân

- HS KG biết nhắc nhở bạn bè cùng thực hiện giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

-Tranh minh hoạ bài đạo đức

-Vở BT Đạo đức bài 3

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

Hoạt động 1: Nhận biết các đồ dùng học tập

-Tô màu các đồ dùng học tập có trong hình (Vở BT Đạo đức – BT1)

+ HS thực hành tô màu (cá nhân)

+ HS nêu tên các đồ dùng học tập có trong hình

GV kết luận: SGV

Hoạt động 2: Thảo luận cả lớp

+HS tự kể tên và giới thiệu theo gợi ý:

-Tên đồ dùng là gì?

-Đồ dùng đó để làm

-Cách giữ gìn đồ dùng học tập đó như thế nào?

Trang 10

+HS thảo luận và kể cho nhau nghe từng đôi một.

- GV yêu cầu một số em trình bày trước lớp

- GV nhận xét đánh giá

Kết luận: Đi học là một quyền lợi của trẻ em Giữ gìn đồ dùng học tập chính là

giúp các em thực hiện tốt quyền đi học được học tập của mình

Hoạt động 3:Làm bài tập3

+HS nêu yêu cầu bài tập 3

+ HS làm bài và trả lời: Tranh 1, 2, 6 đúng

Tranh 3, 4, 5 sai

+HS khá giỏi có thể nêu vì sao đúng vì sao sai

Kết luận: SGK

Hoạt động nối tiếp: Về nhà sửa sang lại sách vở, đồ dùng.

Thứ năm ngày 26 tháng 09 năm 2013

Học vần

BÀI 20: K - KH

I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU

- Học sinh đọc được k, kh; kẻ, khế từ câu ứng dụng:

- Học sinh viết được k, kh; kẻ, khế

- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: ù ù, vo vo, rù rù, ro ro , tu tu

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

Tranh minh hoạ cho các hoạt động trong bài

Bộ thực hành Tiếng Việt

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

1.Kiểm tra bài cũ:

- 4 HS đọc từ, câu ứng dụng bài 19

- Cả lớp viết từ: chữ số

2 Dạy học bài mới

TIẾT 1 Khởi động: Giới thiệu bài

- GV yêu cầu HS quan sát tranh SGK rồi hướng dẫn HS rút ra âm mới học

- GV giới thiệu âm mới là: k, kh

- GV đọc HS đọc theo

Hoạt động1: Dạy chữ ghi âm

Âm: k

*Nhận diện:

- GV gắn chữ k lên bảng,

+HS nhận diện: Chữ k in gồm một nét thẳng và hai nét xiên ngắn

+ Học sinh tìm chữ k trong bộ thực hành

- GV nhận xét, chỉnh sửa

* Phát âm, đánh vần tiếng:

+ HS phát âm: ca

- GV nhận xét, chỉnh sửa

+ HS ghép thêm e đứng sau k và dấu hỏi để được tiếng kẻ

+ Học sinh đánh vần, đọc trơn:ca- e- ke- hỏi- kẻ/ kẻ (cá nhân, cả lớp)

Ngày đăng: 30/03/2021, 07:14

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w