TL Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 5’ 1.KiÓm tra bµi cò: Yªu cÇu HS HS: ViÕt b¶ng con.. Giíi thiÖu bµi: Trùc tiÕp.[r]
Trang 1Tuần 7 Thứ ngày tháng năm 2007
đạo đức bài 4: gia đình ( Tiết 1 )
I.mục tiêu: Giúp học sinh :
-Trẻ em có quyền có gia đình, có cha mẹ được cha mẹ yêu thương chăm sóc -Trẻ em phải có bổn phận lễ phép vâng lời ông bà, cha mẹ, anh chị
-HS biết yêu quý gia đình mình
II.Đồ dùng dạy học:
- Bộ tranh về quyền có gia đình
- Bài hát cả nhà thương nhau
III.Các hoạt động dạy học
TL Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
5’
2’
3’
6’
10’
1.Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra đồ
dùng học tập của HS
2.Dạy học bài mới:
a Giới thiệu bài: Trực tiếp
b.Khởi động: Hát bài cả nhà
thương nhau
Nhận xét
c.Hoạt động 1: HS kể về gí đình
mình
GV: Chia nhóm, mỗi nhóm từ
4 – 6 em
Hướng dẫn cách kể
? Gia đình em có mấy người?
? Bố em tên là gì?
? Anh chị em bao nhiêu tuổi?
? Học lớp mấy?
GV: Kết luận: Chúng ta ai cũng
đều có một gia đình
d.Hoạt động 2: Quan sát tranh bài
tập 2
GV: Chia nhóm giao nhiệm vụ
GV: Chốt lại nội dung từng bức
tranh
Đàm thoại qua các câu hỏi
? Bạn nhỏ nào trong tranh được
sống hạnh phúc với gia đình?
? Bạn nào phải sống xa cha mẹ?
Vì sao?
GV: Kết luận: Các em thật hạnh
phúc, sung sướng khi cùng được
vui với gia đình Chúng ta cần phải
cảm thông chia sẻ với các bạn
HS: Để đồ dùng lên bàn
Cả lớp hát
HS: Thảo luận kể về gia đình
HS: Trình bày trước lớp
HS: Thảo luận nhóm
Đại diện nhóm kể lại nội dung tranh
Bố mẹ đưa bé đi chơi đu quay Bạn nhỏ xa cha mẹ phải đi bán báo
Trang 25’
thiệt thòi không được cùng sống
với gia đình
đ.Hoạt động 3: Sắm vai bài tập 3
GV: Giao nhiệm vụ cho HS mỗi
nhóm sắm vai theo tình huống
trong tranh
Nhận xét
Kết luận: Về cách ứng xử phù hợp
trong các tình huống của từng
tranh
IV.Củng cố – dặn dò:
-Các em phải có bổn phận kính
trọng lễ phép vâng lời ông bà, cha
mẹ
Về nhà thực hiện bài học
Các nhóm sắm vai
Nhận xét
Thứ ngày tháng năm 2007
Tiếng viêt bài 27: ôn tập
I.mục tiêu: Giúp học sinh :
-Đọc, viết chắc chắn âm và chữ đã học
-Đọc đúng các từ ngữ và câu ứng dụng
-Nghe hiểu và kể được chuyện: Tre ngà
II.Đồ dùng dạy học:
Tranh minh hoạ chuyện kể
III.Các hoạt động dạy học
TL Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
5’
2’
14’
6’
1.Kiểm tra bài cũ: Yêu cầu HS
viết: y tá, tre ngà
Nhận xét
2.Dạy học bài mới:
a Giới thiệu bài: Trực tiếp
b.Ôn tập các âm và chữ:
GV: Treo bảng ôn
GV: Đọc âm, HS chỉ chữ ở bảng 1
Nhận xét
Cho HS đọc các tiếng ghép từ các
âm ở cột dọc với dấu thanh ở hàng
ngang tạo thành tiếng ở bảng 2
Nhận xét
c.Đọc từ ngữ ứng dụng:
GV: Ghi bảng từ ngữ
Nhận xét
HS: Viết bảng con
HS: Đọc nhóm, cá nhân, cả lớp
HS: Đọc cá nhân, nhóm, cả lớp HS: Đọc 3-4 em
Trang 316’
7’
7’
5’
Giải thích từ ngữ
Đọc mẫu
d.Hướng dẫn viết từ ngữ: Tre ngà,
quả nho
GV: Viết mẫu: Tre ngà, quả nho
Khi viết nét nối giữa các con chữ
liền nhau, dấu thanh đúng vị trí
Nhận xét
Tiết 2
3.Luyện tập:
a.Luyện đọc: Đọc lại tiết 1
Nhận xét
Hướng dẫn đọc SGK
Nhận xét
Đọc câu ứng dụng
Nhận xét
GV: Đọc mẫu
b.Luyện viết: Tre ngà, quả nho
GV: Quan sát giúp HS viết, chú ý
HS yếu viết chậm
c.Kể chuyện: Tre ngà
GV: Giới thiệu chuyện
Kể lần 1: Kể cả câu chuyện
Kể lần 2: Kết hợp tranh minh hoạ
Tranh 1: Có một em bé lên 3 tuổi
vẫn chưa biết nói, biết cười
Tranh 2: Có người giao: Vua cần
người đến gặp
Tranh 3: Từ đó chú bỗng lớn
nhanh như thổi
Tranh 4: Chú Gióng và ngựa đi
đến đâu giặc chết lia lịa
Tranh 5: Gậy sắt gãy chú nhổ cụm
tre thay gậy tiếp tục chiến đấu với
kẻ thù
Yêu cầu các nhóm cử đại diện thi
kể, mỗi nhóm 1 tranh
Nhận xét bổ sung
ý nghĩa câu chuyện: Truyền thống
đánh giặc của tuổi trẻ Việt nam
IV.Củng cố- dặn dò:
-GV: Chỉ bảng cho HS đọc
-Về nhà kể chuyện cho người thân
nghe
HS: Viết bảng con: tre ngà, quả nho
HS: Đọc cá nhân, nhóm, cả lớp HS: Đọc nối tiếp cá nhân
HS: 3 – 4 em đọc
HS: Viết bài
HS: Đọc tre ngà
HS: Theo dõi
Các nhóm thi kể
Cử đại diện nhóm kể
Nhận xét
Cả lớp đọc
Trang 4Thứ ngày tháng năm 2007
Tiếng viêt ôn tập âm và chữ ghi âm
I.mục tiêu: Giúp học sinh :
-Đọc, viết chắc chắn các âm và chữ đã học
-Đọc được các từ ngữ và câu ứng dụng
II.Đồ dùng dạy học:
Bảng ôn tập âm và chữ đã học
III.Các hoạt động dạy học
TL Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
5’
2’
15’
6’
6’
23’
7’
1.Kiểm tra bài cũ: Yêu cầu HS
viết: nho khô, quả khế
Nhận xét
2.Dạy học bài mới:
a Giới thiệu bài: Trực tiếp
b.Ôn tập âm và các chữ đã học:
GV: Treo bảng ôn
GV: đọc âm, HS chỉ chữ
Nhận xét
Ghép chữ thành tiếng ở bảng 2
Yêu cầu HS ghép âm ở cột dọc
với chữ ở hàng ngang tạo thành
tiếng
Nhận xét, sửa sai
c.Đọc từ ứng dụng:
Nghé ọ, ngõ nhỏ, qua đò
Nhận xét
đ.Hướng dẫn viết từ ngữ: nghỉ
ngơi, giã giò
GV: đọc cho HS viết bảng con
Nhận xét
Tiết 2
3.Luyện đọc:
a.Luyện đọc lại tiết 1
Nhận xét
Đọc câu ứng dụng: Nhà dì Na ở
phố, nhà dì có chó xù
Nhận xét
Đọc mẫu
b.Kể chuyện:
GV: viết thăm các câu chuyện
Yêu cầu HS lên bốc thăm
Tên chuyện: Hổ, anh nông dân và
con cò, sư tử và thỏ, Thánh gióng
HS: Viết bảng con
HS: Đọc cá nhân, nhóm, cả lớp HS: Đọc cá nhân, nhóm, cả lớp
HS: Đọc cá nhân, nhóm
HS; Viết bảng con
2 – 3 en đọc
HS: Bốc thăm
Kể chuyện
Nhận xét
Trang 55’ Nhận xét.IV.Tổng kết – dặn dò:
-Nhận xét giờ học
-Về nhà đọc lại bài, kể chuyện cho
bố mẹ nghe
HS: Đọc cá nhân, nhóm, cả lớp
Thứ ngày tháng năm 2007
Thủ công xé, dán quả cam (Tiết 2)
I.mục tiêu: Giúp học sinh :
-Biết xé dán quả cam
-Xé, dán được quả cam có cuống, lá dán cân đối, phẳng
II.Đồ dùng dạy học: a
Bài xé mẫu quả cam
III.Các hoạt động dạy học
TL Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
5’
2’
23’
5’
1.Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra đồ
dùng học tập của HS
Nhận xét
2.Dạy học bài mới:
a Giới thiệu bài: Trực tiếp
b.Hướng dẫn HS thực hành xé, dán
quả cam
Yêu cầu HS lấy quả cam đã xé ổ
tiết 1
Để ướm thử vào vở khoảng cách
cho cân đối, sau đó lấy hồ bôi mặt
sau quả cam, cuống, lá Khi dán
dùng tay miết cho phẳng
GV: quan sát HS còn lúng túng
IV.Củng cố – dặn dò:
-Nhận xét bài của HS
-Chuẩn bị tiết sau xé ngôi nhà
HS: Để đồ dùng lên bàn
Thực hành xé, dán quả cam
Bình chọn sản phẩm đẹp
Nhận xét
Thứ ngày tháng năm 2007
Toán kiểm tra (35 phút)
Trang 6I.mục tiêu: Giúp học sinh :
-Kiểm tra kết quả học tập của HS
-Nhận biết số lượng trong phạm vi 10, viết các số từ 0 đến 10
-Nhận biết được các hình
II đề bài:
1.Số?
•• •• ••• •••• ••••• •• •••• •••••
2 Số?
3.Điền dấu: >, <, = vào chỗ chấm.
0 1 7 7 10 6
8 5 3 9 4 8
4.Số?
a Có hình tam giác b Có hình vuông
III Cách đánh giá cho điểm:
Câu 1: 1,5 điểm: Mỗi ô đúng cho 0,25 đ
Câu 2: 3 điểm: Mỗi băng điền đúng cho 0,5 đ
Câu 3: 3điểm: Mỗi cột điền đúng cho 1 đ
Câu 4: 2,5 điểm: Mỗi hình điền đúng cho 1, 25 đ
Thứ ngày tháng năm 2007
Toán phép cộng trong phạm vi 3
I.mục tiêu: Giúp học sinh :
-Hình thành khái niệm ban đầu về phép cộng
-Thành lập bảng cộng trong phạm vi 3
-Biết làm tính cộng trong phạm vi 3
II.Đồ dùng dạy học:
Trang 7Bộ đồ dùng học toán.
III.Các hoạt động dạy học
TL Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
5’
2’
1.Kiểm tra bài cũ: Điếm từ 0 đến
10
? Số liền sau số9 là số nào?
2.Dạy học bài mới:
a Giới thiệu bài: Trực tiếp
b.Giới thiệu phép cộng, bảng cộng
trong phạm vi 3
b1.Hướng dẫn phép cộng 1+1=2
GV: Cho HS xem tranh
? Có 1 con gà, thêm 1 con nữa
Hỏi có tất cả mấy con gà?
GV: Một thêm một bằng hai để
biểu thị điều đó người ta viết phép
tính: 1+1=2
GV: Ghi bảng, nói và chỉ dấu +
đọc là cộng, chỉ phép tính 1+1=2
b2 Hướng dẫn phép cộng 2+1=3
tương tự như phép cộng 1+1=2
b3.Hướng dẫn phép cộng 1+2=3
GV: Cho HS cầm 1 que tính, lấy
thêm 2 que tính nữa
Yêu cầu HS tự nêu phép cộng:
1+2=3
b4.Hướng dẫn HS đọc thuộc bảng
cộng:
1+1=2; 1+2=3; 2+1=3
b5.GV: Cho HS quan sát hình vẽ
nêu bài toán
2+1=3 và 1+2=3
? Em có nhận xét gì về hai phép
tính?
3.Luyện tập:
Bài 1: Tính
Củng cố về phép cộng trong phạm
vi 3
Nhận xét
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ
chấm
Củng cố về thực hiện phép cộng
trong phạm vi 3, biết ghi kết quả
thẳng cột
Bài 3: Nối
HS: Đếm từ 0 đến 10
HS: Trả lời
HS: Quan sát tranh
HS: Nêu lại bài toán
HS: Nhắc lại 1+1=2
HS: Nêu bài toán
Tự lập phép tính
HS: Nhắc lại
HS: Đọc bảng cộng
HS: Nêu bài toán
Kết quả bằng nhau và bằng 3
Nêu yêu cầu bài tập
HS: Làm bài-chữa bài
Nhận xét
Nêu yêu cầu bài tập
HS: Làm bài-chữa bài
Nhận xét
Nêu yêu cầu bài tập
Trang 8Củng cố về nhẩm phép tính để nối
với kết quả của phép tónh
Bài 4: Viết phép tính thích hợp
Củng cố về viết phép tính phù hợp
với tranh, cộng trong phạm vi 3
IV.Củng cô - dặn dò:
-Nhận xét giờ học
HS: Làm bài-chữa bài
Nhận xét
Nêu yêu cầu bài tập
HS: Làm bài-chữa bài
Nhận xét
Về nhà học thuộc bảng cộng trong phạm vi 3
Thứ ngày tháng năm 2007
Tiếng viêt bài 28: Chữ thường, chữ hoa
I.mục tiêu: Giúp học sinh :
Nhận ra và đọc được các chữ in hoa trong câu ứng dụng
-Đọc được câu ứng dụng
-Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Ba Vì
II.Đồ dùng dạy học:
Bảng chữ thường, chữ hoa
III.Các hoạt động dạy học
TL Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
5’
2’
28’
23’
1.Kiểm tra bài cũ: Yêu cầu HS viết
Quả nho, nhà ga
Nhận xét
2.Dạy học bài mới:
a Giới thiệu bài: Trực tiếp
b.Nhận diện chữ hoa:
? Chữ in hoa nào giống chữ in
thường?
GV: Ghi ra góc bảng
Các chữ in hoa có chữ hoa và chữ
thường gần giống nhau
Các chữ cái hoa và chữ cái thường
khác nhau
HS: luyện đọc chữ in hoa và chữ in
thường
Nhận xét
Tiết 2
3.Luyện tập:
a.Luyện đọc:
Nhận xét
GV: Cho HS xem tranh đọc câu
ứng dụng
? Chỉ chữ in hoa có trong câu?
? Chữ đứng đầu câu?
HS: Viết quả nho, nhà ga
1 em đọc SGK
HS: Thảo luận nhóm đưa ra ý kiến
C, E, Ê, I, K, L, O, Ô, Ơ, P, S, T,
Ư, U, V, X, Y
A, Ă, Â, B, D, Đ, G, H, M, N, Q, R
HS: Đọc cá nhân, nhóm, cả lớp
HS: Luyện đọc lại ở tiết 1: cá nhân, nhóm, cả lớp
HS: Quan sát tranh, đọc câu
Bố, Kha, Sa Pa
Bố
Trang 95’
? Tên riêng?
GV: Nhận xét
GV: đọc mẫu
Giải thích từ :Sa Pa là một thị trấn
nghỉ mát ở Lào Cai rất đẹp
b.Luyện nói:
GV: Giới thiệu về Ba Vì
Gợi ý cho HS nói về sự tích Sơn
Tinh, Thuỷ Tinh
Trò chơi: Tìm đọc tên các địa
danh mà em biết Các địa danh đó
phải viết hoa
IV.Củng cố – dặn dò:
-Nhận xét giờ học
Xem trước bài 29
Kha, Sa Pa
HS: Đọc câu cá nhân, nhóm, cả lớp
HS: Đọc Ba Vì
HS: Tìm tên các địa danh
Thứ ngày tháng năm 2007
Toán luyện tập
.mục tiêu: Giúp học sinh :
-Củng cố về bảng cộng và phép tính cộng trong phạm vi 3
-Tập biểu thị trong tranh bằng một phép tính thích hợp
II.Đồ dùng dạy học:
Bảng phụ ghi bài tập
III.Các hoạt động dạy học
TL Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
5’
2’
1.Kiểm tra bài cũ: Yêu cầu HS đọc
bảng cộng trong phạm vi 3
Nhận xét
2.Dạy học bài mới:
a Giới thiệu bài: Trực tiếp
b.Hướng dẫn HS làm bài tập:
Bài 1:
a Số?
b B + ?
Củng cố về biểu thị trong tranh
bằng một phép tính cộng trong
phạm vi 3
Nhận xét
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ
chấm
Củng cố về thực hện phép tính ghi
kết quả thẳng cột
Nhận xét
2 HS đọc
Nêu yêu cầu bài tập
HS: Làm bài chữa bài
Nhận xét
Nêu yêu cầu bài tập
HS: Làm bài chữa bài
Nhận xét
Trang 10Bài 3: Số ?
Củng cố về cộng trong phạm vi 3
Nhận xét
GV: Chấm bài – nhận xét
IV.Củng cố – dặn dò:
-Nhận xét giờ học
-Về nhà ôn cộng trong phạm vi 3
Nêu yêu cầu bài tập
HS: Làm bài chữa bài
Nhận xét
Thứ ngày tháng năm 2007
Tiếng viêt bài 29: ia
I.mục tiêu: Giúp học sinh :
-Đọc, viết được vần ia, lá tía tô
-đọc được câu ứng dụng: Bé Hà nhổ cỏ chị Kha tỉa lá
-Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Chia quà
II.Đồ dùng dạy học:
Bộ chữ tiếng việt
III.Các hoạt động dạy học
TL Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
5’
2’
4’
12’
1.Kiểm tra bài cũ:
GV: Nhận xét
2.Dạy học bài mới:
a Giới thiệu bài: Trực tiếp
b.Dạy vần ia:
b1.Nhận diện vần ia:
Vần ia được tạo nên từ i và a
? Hãy ghép vần ia?
? So sánh ia với a?
Nhận xét
b2 Đánh vần:
? Vần ia đánh vần như thế nào?
i – a – ia
Nhận xét
? Có vần ia, muốn có tiếng tía ta
thêm âm và dấu gì?
GV: Ghi tía
? Tiếng tía đánh vần như thế nào?
t – ia – tia – sắc – tía
Nhận xét sửa sai
GV: Cho HS xem tranh rút ra từ:
lá tía tô
Nhận xét HS đọc
2 em đọc
HS: Đọc theo GV
HS: Ghép ia
Giống: Đều có a
Khác: ia có thêm i
HS: Phát âm ia
HS: Đánh vần cả lớp, nhóm, cá nhân
HS: Trả lời
Ghép: Tía
HS: Đánh vần: cá nhân, nhóm, cả lớp
HS: Đọc: ia, ía, lá tía tô
Trang 116’
16’
7’
7’
5’
b4.Hướng dẫn viết ghi vần ia:
GV: Viết mẫu:
ia lá tía tô
Vần ia có độ cao 2 li, chữ i nối
liền với chữ a
Lưu ý khi viết dấu thanh đúng vị
trí, tiếng cách tiếng trong một từ
bằng một thân chữ
Nhận xét
b5.Đọc từ ngữ ứng dụng:
GV: Ghi bảng từ ngữ
Giải thích từ ngữ
GV: Đọc mẫu
Tiết 2
3.Luyện đọc:
a.Luyện đọc lại tiết 1:
Nhận xét
Đọc câu ứng dụng
Nhận xét
b.Luyện viết:
GV: Quan sát giúp HS viết, chú ý
HS yếu viết chậm
GV: Chấm một số bài, nhận xét
c.Luyện nói: Chia quà
GV: Cho HS xem tranh
? Tranh vẽ gì?
? Ai đang chia quà cho bạn nhỏ?
? Em thường được ai cho quà?
? Khi được chia quà em có thích
không?
? Em sẽ để dành quà cho ai?
IV.Củng cố – dặn dò:
-Nhận xét giờ học
-GV chỉ bảng cho HS đọc
-Tìm tiếng có vần ia
-Xem trước bài 30
HS: Viết bảng con: ia, lá tía tô
3 – 4 em đọc
HS: Đọc cá nhân, nhóm, cả lớp HS: Đọc câu, 3- 4 em
HS: Viết bài
HS: Đọc chia quà
Bà chia quà
HS: Trả lời câu hỏi
HS: Đọc cả lớp
Thứ ngày tháng năm 2007
Tập vẽ vẽ màu vào hình quả ( Trái cây)
I.mục tiêu: Giúp học sinh :
-Nhận biết màu các loại quả quen biết
-Biết dùng màu để vẽ vào các loại quả
Trang 12II.Đồ dùng dạy học:
Một số loại quả có hình dạng và màu khác nhau
III.Các hoạt động dạy học
TL Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
5’
2’
10’
13’
5’
1.Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra dụng
cụ học tập của HS
2.Dạy học bài mới:
a Giới thiệu bài: Trực tiếp
GV: Cho HS quan sát một số loại
quả: xoài, táo, cam
? Đây là quả gì?
Mỗi quả có màu gì?
b.Hoạt động 1: Vẽ màu:
Hướng dẫn HS vẽ màu vào quả cà,
quả xoài
Có thể vẽ màu như em thấy( quả
xanh hoặc chín)
Mỗi loại quả có một màu khác
nhau
c.Hoạt động 2: Thực hành:
GV: Quan sát giúp HS vẽ màu
Chọn màu để vẽ
Vẽ màu xung quanh trước, ở giữa
vẽ sau để màu không ra ngoài
IV.Nhận xét - đánh giá:
-Bình chọn bài vẽ màu đẹp để
nhận xét
-Về nhà quan sát Các loại quả
HS: Để dụng cụ lên bàn
HS: Quan sát
Thực hành vẽ màu vào quả
Thứ ngày tháng năm 2007
Toán phép cộng trong phạm vi 4
I.mục tiêu: Giúp học sinh :
-Tiếp thu hình thành khái niệm ban đầu về phép cộng trong phạm vi 4 -Thành lập và ghi nhớ bảng cộng trong phạm vi 4
-Biết làm tính cộng trong phạm vi 4
II.Đồ dùng dạy học:
Bộ đồ dùng học toán
III.Các hoạt động dạy học
TL Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
5’ 1.Kiểm tra bài cũ:
Yêu cầu HS: Đọc bảng cộng trong HS: 2 em đọc