Viết các tiếng có thanh nặng nói, các tiếng này giống nhau đều có dấu thanh nặng.Viết dấu nặng và nói.dấu này là dấu nặng 2.2 Dạy dấu thanh: GV đính dấu hỏi lên bảng.. Yêu cầu HS lấy dấu
Trang 1-Các vật tựa hình dấu hỏi, nặng.
-Tranh minh họa hoặc các vật thật các tiếng: giỏ, khỉ, thỏ, mỏ, vẹt, cọ, cụ, nụ
-Tranh minh họa cho phần luyện nói: bẻ cổ áo, bẻ bánh đa, bẻ ngô
III.Các hoạt động dạy học :
Viết các tiếng có thanh hỏi và nói, các tiếng này
giống nhau ở chổ đều có dấu thanh hỏi
Viết dấu hỏi và nói.dấu này là dấu hỏi
Dấu nặng
Treo tranh để HS quan sát và thảo luận
Các tranh này vẽ ai và vẽ những gì?
Viết các tiếng có thanh nặng nói, các tiếng này giống
nhau đều có dấu thanh nặng.Viết dấu nặng và nói.dấu
này là dấu nặng
2.2 Dạy dấu thanh:
GV đính dấu hỏi lên bảng
a) Nhận diện dấu
Hỏi: Dấu hỏi giống nét gì?
Yêu cầu HS lấy dấu hỏi ra trong bộ chữ
Nhận xét kết quả thực hành của học sinh
Đính dấu nặng cho HS nhận diện dấu nặng
Yêu cầu HS lấy dấu nặng ra trong bộ chữ
Nhận xét kết quả thực hành của học sinh
b) Ghép chữ và đọc tiếng
HS đọc bài, viết bài
Viết bảng con dấu sắc
Trang 21 Yêu cầu HS ghép tiếng be đã học.
Tiếng be thêm dấu hỏi ta được tiếng bẻ
Viết tiếng bẻ lên bảng
Yêu cầu HS ghép tiếng bẻ trên bảng cài
Gọi HS phân tích tiếng bẻ
Hỏi : Dấu hỏi trong tiếng bẻ được đặt ở đâu ?
GV phát âm mẫu : bẻ
Yêu cầu HS phát âm tiếng bẻ
HS thảo luận và nói : tìm các hoạt động trong đó có
tiếng bẻ
Ghép tiếng bẹ tương tự tiếng bẻ
So sánh tiếng bẹ và bẻ
Gọi học sinh đọc bẻ – bẹ.
Hướng dẫn viết dấu thanh trên bảng con:
2 Viết dấu hỏi
Gọi HSnhắc lại dấu hỏi giống nét gì?
Vừa nói vừa viết dấu hỏi lên bảng
Yêu cầu HS viết bảng con dấu hỏi
Hướng dẫn viết tiếng có dấu thanh hỏi.
Viết mẫu bẻ
Yêu cầu HS viết tiếng bẻ vào bảng con
Sửa lỗi cho học sinh
3 Viết dấu nặng
Gọi học sinh nhắc lại dấu nặng giống vật gì?
Vừa nói vừa viết dấu nặng lên
Yêu cầu học sinh viết bảng con dấu nặng
Hướng dẫn viết tiếng có dấu thanh nặng.
Yêu cầu HS viết tiếng bẹ vào bảng con
Gọi HS phát âm tiếng bẻ, bẹ
Sửa lỗi phát âm cho học sinh
b) Luyện viết
Tthực hiện trên bảng cài
1 emĐặt trên đầu âm e
Đọc lại
Bẻ cây, bẻ củi, bẻ cổ áo, bẻ ngón tay,
Giống nhau: Đều có tiếng be
Khác nhau: Tiếng bẹ có dấu nặng , còntiếng bẻ có dấu hỏi
Học sinh đọc bài trên bảng
Viết trên vở tập viết
Nghỉ 1 phútQuan sát và thảo luận
Trang 3Yêu cầu HS tập tô bẻ, bẹ trong vở tập viết.
Theo dõi và uốn nắn sửa sai cho học sinh
c) Luyện nói :
Treo tranh
Nội dung bài luyện nói hôm nay là bẻ
-Trong tranh vẽ gì?
-Các tranh này có gì khác nhau?
-Các bức tranh có gì giống nhau?
+Em thích tranh nào nhất? Vì sao?
+Trước khi đến trường em có sửa lại quần áo không?
+Tiếng bẻ còn dùng ở đâu?
Nhận xét phần luyện nói của học sinh
3.Củng cố :
Gọi đọc bài trên bảng
Thi tìm tiếng có dấu hỏi, nặng trong sách báo… bọ,
lọ, cỏ, nỏ, lạ
4.Nhận xét, dặn dò: Học bài, xem bài ở nhà
Chuẩn bị bài mới:Dấu huyền , dấu ngã
+Tranh 1: Mẹ đang bẻ cổ áo cho bétrước khi đi học
+Tranh 2: Bác nông dân đang bẻ ngô.+Tranh 3: Bạn gái bẻ bánh đa chia chocác bạn
Các người trong tranh khác nhau: me,bác nông dân, bạn gái
-Bảng phụ vẽ sẵn 1 số hình vuông, hình tròn, hình tam giác và phấn màu
-Mỗi học sinh chuẩn bị 1 hình vuông, 2 hình tam giác nhỏ như SGK
III.Các hoạt động dạy học :
Giới thiệu bài, ghi tựa
3.Hướng dẫn học sinh làm bài tập:
Bài 1: Nêu yêu cầu bài toán:
Cho HS dùng bút chì màu khác nhau để tô vào các
hình (mỗi loại hình mỗi màu khác Bài 2: Thực hành
ghép hình:
Nhận diện và nêu tên các hình
Nhắc lại
Thực hiện ở VBT
Trang 4Cho HS sử dụng các hình vuông, tam giác mang theo
để ghép thành các hình như SGK
3.Củng cố: Trò chơi: Kết bạn
Mỗi em cầm 1 loại hình (5 em hình vuông Các em
đứng lộn xộn không theo thứ tự
Khi hô kết bạn thì những em cầm cùng một loại hình
nhóm lại với nhau
4.Dặn dò:Làmbài tập ở nhà, chuẩn bịbài sau
Thực hiện ghép hình từ hình tam giác,hình tròn thành các hình mới
Hình mớiChia lớp 3 nhóm, mỗi nhóm 5emNhắc lại
Thực hiện theo hướng dẫn của GV
Học vần : BÀI: DẤU HUYỀN – DẤU NGÃ
I.Mục tiêu: SGV
II.Đồ dùng dạy học:
-Các vật tựa hình dấu huyền, ngã
-Tranh minh họa hoặc các vật thật các tiếng: dừa, mèo, gà, cò, vẽ, gỗ, võ, vòng
-Tranh minh họa cho phần luyện nói: bè
III.Các hoạt động dạy học :
1.KTBC : Hỏi bài trước
Viết dấu sắc, dấu hỏi, dấu nặng trên bảng con
Viết các tiếng có thanh huyền trong bài và nói, các
tiếng này giống nhau ở chổ đều có dấu thanh huyền
GV viết dấu huyền lên bảng và nói
Tên của dấu này là dấu huyền
Dấu ngã
Treo tranh để học sinh quan sát và thảo luận
Các tranh này vẽ những gì?
Viết các tiếng có thanh ngã trong bài và nói, các tiếng
này giống nhau ở chổ đều có dấu thanh ngã GV viết
Học sinh nêu tên bài trước
HS đọc bài, viết bài
Viết bảng con dấu hỏi, nặng
quan sát và thảo luận
Mèo, gà, cò, cây dừaĐọc: Dấu huyền (nhiều em đọc)
Các tranh này vẽ:
Một em bé đang vẽ, khúc gỗ, cáivõng, một bạn nhỏ đang tập vo
Trang 5dấu ngã lên bảng và nói.
Tên của dấu này là dấu ngã
2.2 Dạy dấu thanh:
Đính dấu huyền lên bảng
a) Nhận diện dấu
Hỏi: Dấu huyền có nét gì?
So sánh dấu huyền , dấu sắc có gì giống và khác nhau
Yêu cầu học sinh lấy dấu huyền ra trong bộ chữ
Nhận xét kết quả thực hành của học sinh
4 Đính dấu ngã và cho HSnhận diện dấu ngã (dấu ngã
là một nét móc nằm ngang có đuôi đi lên)
Yêu cầu học sinh lấy dấu ngã ra trong bộ chữ
Nhận xét kết quả thực hành của học sinh
b) Ghép chữ và đọc tiếng
5 Yêu cầu học sinh ghép tiếng be đã học
Tiếng be thêm dấu huyền ta được tiếng bè
Viết tiếng bè lên bảng
Yêu cầu học sinh ghép tiếng bè trên bảng cài
Gọi học sinh phân tích tiếng bè
Hỏi:Dấu huyền trong tiếng bè được đặt ở đâu ?
GV phát âm mẫu : bè
Yêu cầu học sinh phát âm tiếng bè
Cho HS thảo luận và hỏi: Ai tìm các từ có tiếng bè
Sửa lỗi phát âm cho học sinh
Ghép tiếng bẽ tương tự tiếng bè
So sánh tiếng bè và bẽ
Gọi học sinh đọc bè – bẽ.
c) Hướng dẫn viết dấu thanh trên bảng con:
6 Viết dấu huyền
Gọi HSnhắc lại dấu huyền giống nét gì?
Vừa nói vừa viết dấu huyền cho HS quan sát
Viết dấu huyền giống như dấu sắc nhưng nghiêng về
trái
GV viết những trường hợp không đúng lên bảng để
học sinh quan sát
Yêu cầu học sinh viết bảng con dấu huyền
Hướng dẫn viết tiếng có dấu thanh huyền.
Dấu ngã
Một nét xiên trái
Giống đều có một nét xiên
Khác dấu huyền nghiêng trái còn dấusắc nghiêng phải
Thực hiện trên bộ đồ dùng
Thực hiện trên bộ đồ dùng
Thực hiện trên bảng cài
1 emĐặt trên đầu âm e
Bè
bè chuối, chia bè, to bè, bè phái phát
âm nhiều lần tiếng bè
Giống nhau: Đều có tiếng be
Khác nhau: Tiếng bè có dấu huyềntrên đầu chữ e, còn tiếng bẽ có dấungã nằm trên chữ e
Học sinh đọc
Nghỉ 1 phút Một nét xiên trái
Theo dõi viết bảng con dấu huyền
Trang 6Yêu cầu học sinh viết tiếng bè vào bảng con.
Viết dấu ngã
Vừa nói vừa viết vào ô li phóng to cho học sinh quan
sát
Yêu cầu HS viết tiếng bẽ vào bảng con Cho học sinh
quan sát khi GV viết thanh ngã trên đầu chữ e
Gọi học sinh phát âm tiếng bè, bẽ
Sửa lỗi phát âm cho học sinh
b) Luyện viết
Yêu cầu HS tập tô bè, bẽ trong vở tập viết
Theo dõi và uốn nắn sửa sai cho học sinh
-Bè đi trên cạn hay đi dưới nước?
-Thuyền và bè khác nhau như thế nào?
-Thuyền dùng để chở gì?
-Những người trong bức tranh đang làm gì?
-Tại sao người ta không dùng thuyền mà dùng bè?
Nhận xét phần luyện nói của học sinh
3.Củng cố : Gọi đọc bài trên bảng
Thi tìm tiếng có dấu huyền, ngã trong sách
4.Nhận xét, dặn dò: Học bài, xem bài ở nhà
Viết bảng con: bè
Học sinh theo dõi viết bảng con dấungã
Viết bảng con: bẽ
Học sinh đọc bài trên bảng
Viết trên vở tập viết
Nghỉ 1 phútQuan sát và thảo luận
Vẽ bè
Đi dưới nước
Thuyền có khoang chứa người
Bè không có khoang chứa và
Trang 7Hoạt động GV Hoạt động HS1.KTBC :
Kiểm tra việc chuẩn bị đồ dùng học tập mơn
TNXH của học sinh
2.Bài mới:Giới thiệu bài:
Gọi 4 HS cĩ các đặc điểm sau lên bảng: em béo
em gầy em cao , em thấp
Nhậnxét hìnhdáng bên ngồi của các bạn
“Chúng ta cùng lớa tuổi, học cùng một lớp, song
lại cĩ em béo …Hiện tượng đĩ nĩi lên điều gì?
Ghi đề
Hoạt động 1 :
Quan sát tranh:
MĐ: Giúp hs biết sự lớn lên của cơ thể
thể hiện ở chiều cao, cân nặng và sự hiểu
biết
Các bước tiến hành
Bước 1:
Quan sát hoạt đôïng của em bé trong từng
hình, hoạt động của 2 bạn nhỏ và hoạt
động của 2 anh em ở hình dưới
Quan sát và nhắc nhở các em làm việc
Bước 2: Kiểm tra kết quả hoạt động
GọiHS nóivề hoạt động của từng em trong
hình
“Từ lúc nằm ngữa đến lúc biết đi thể
hiện điều gì?”
Chỉ hình 2 hỏi: “Hai bạn nhỏ trong hình
muốn biết điều gì?”
Kết luận:Trẻ em sau khi ra đời sẽ lớn lên
hằng ngày, hằng tháng về cân nặng, về
chiều cao, về các hoạt động
Tìm các thành ngữ nói về sự lớn lên của
em bé theo tháng năm
Hoạt động 2: Thực hành đo.
Lắng nghe và nhắc lại
Các bạn không giống nhau về hìnhdáng, bạn béo, bạn gầy, bạn cao,bạn thấp,…
Hoạt động theo cặp quan sát tranh,chỉ vào tranh và trả lời câu hỏitheo yêu cầu của GV
Thực hiện chỉ vào tranh và nêu
Thể hiện em bé đang lớn
Các bạn còn muốn biết chiều cao vàcân nặng của mình
Sự lớn lên của cơ thểMuốn biết đếm
“Ba tháng biết lẫy, bẩy tháng biếtbò, chín tháng lò dò biết đi”
Trang 8MĐ: Xác định được sự lớn lên của bản
thân với các bạn trong lớp thấy được sự
lớn lên của người là không giống nhau
Các bước tiến hành:
Bước 1 :
Chia HS thành các nhóm, mỗi nhóm có
4em và hướng dẫn cách đo:
Bước 2 : Kiểm tra kết quả hoạt động
Mời một số nhóm lên bảng, yêu cầu một
em trong nhóm nói rõ trong nhóm mình
bạn nào béo nhất, gầy nhất…
GV hỏi:
Cơ thể lớn lên có giống nhau không?
Điều đó có gì đáng lo không?
Kết luận: Sự lớn lên của các em là không
giống nhau, các em cần chú ý ăn uống
điều độ, tập thể dục thường xuyên
Hoạt động 3: Làm thế nào để khoẻ mạnh
MĐ : HS biết làm một số việc để cơ thể
mau lớn và khoẻ mạnh
Cách tiến hành:
Nêu : “Để có một cơ thẻ khoẻ mạnh, mau
lớn, hằng ngày các em cần làm gì?”
GV tuyên dương các em có ý kiến tốt và
hỏi tiếp để các em nêu những việc không
nên làm vì chúng có hại cho sức khoẻ
4.Củng cố : Nhận xét Tuyên dương
5.Dăn dò: Học bài, xem bài mới
Cần giữ gìn vệ sinh thân thể và tập thể
dục hằng ngày để có một cơ thể khoẻ
Học sinh chia nhóm và thực hành
đo trong nhóm của mình
Cả lớp quan sát và cho đánh giáxemkết quả đo đã đúng chưa
Không giống nhau
Học sinh phát biểu về những thắcmắc của mình
Lắng nghe
Nối tiếp trình bày những việc nên làm để cơ thể mau lớn, khoẻ mạnh.Tiếp tục suy nghĩ và phát biểu trước lớp
Nhắc lại tên bài
Thực hiện ở nhà
Trang 9-Bảng phụ kẻ bảng ôn: b, e, be, huyền, sắc, hỏi, ngã, nặng.
-Tranh minh hoạ hoặc các mẫu vật của các tiếng bè, bé, bẻ, bẹ
-Mẫu vật minh hoạ cho từ be, bé (quyển sổ nhỏ, bộ quần áo của trẻ nhỏ)
-Các tranh phần luyện nói Chú ý các cặp thanh: dê/dế, dưa/dừa, cỏ/cọ, vó/võ
III.Các hoạt động dạy học :
1.KTBC :
Cho HS viết dấu huyền, ngã
Giơ bảng viết “bè” “bẽ” rồi gọi đọc
2.Bài mới:
2.1 Giới thiệu bài: Ghi tựa
Gọi hs nhắc lại các âm,các dấu thanh đã học
Nhắc các tiếng có các âm,ø dấu thanh đã học
Ghi các âm, dấu thanh, tiếng hs đưa ra ở một bên
Yêu cầu hs đọc Chỉnh sửa
b) Dấu thanh và ghép be với các dấu thanh thành
tiếng:
Treo bảng lớp đọc tiếng be và các dấu thanh
“be”, thêm dấu huyền thì được tiếng gì ?
Viết lên bảng
Hỏi: tiếng “be” thêm dấu gì để được tiếng bé?
Yêu cầu dùng bộ chữ, ghép be và dấu thanh để được
các tiếng bẻ, bẽ, be,
Chỉ cần thay đổi các dấu thanh khác nhau chúng ta sẽ
được các tiếng khác nhau để chỉ các sự vật khác
nhau
Gọi 2 học sinh lên bảng đọc
GV chỉnh sửa phát âm cho học sinh
c) Các từ tạo nên từ e, b và các dấu thanh
Từ âm e, b và các dấu thanh của chúng có thể tạo ra
các từ khác nhau:
Thực hiện bảng con
Học sinh đọc.Chỉ trên bảng lớp
E, b, be, huyền, sắc, hỏi, ngã ,nặng
em bé, người đang bẻ ngô
Bẹ cau, dừa, bè trên sông
Học sinh đọc
Thực hành tìm và ghép
Nhận xét bổ sung cho các bạn đã ghépchữ
Trang 10“be be” – là tiếng của bê hoặc dê con.
“bè bè” – to, bành ra hai bên
“be bé” – chỉ người hay vật nhỏ, xinh xinh
Gọi học sinh đọc
GV chỉnh sửa phát âm cho học sinh
d) Hướng dẫn viết tiếng trên bảng con
Viết mẫu lên bảng
Thu một số bảng viết tốt và chưa tốt của học sinh
Gọi một số em nhận xét
Tiết 22.3 Luyện tập
a) Luyện đọc
Gọi học sinh lần lượt phát âm các tiếng vừa ôn trong
tiết 1 theo nhóm, bàn, cá nhân
GV sửa âm cho học sinh
GV giới thiệu tranh minh hoạ “be bé”
Học sinh quan sát tranh và trả lời câu hỏi
Tranh vẽ gì?
Em bé và các đồ vật được vẽ như thế nào?
Thế giới đồ chơi của các em là sự thu lại của thế giới
có thực mà chúng ta đang sống Vì vậy tranh minh
hoạ có tên: be bé Chủ nhân cũng bé, đồ vật cũng bé
bé và xinh xinh
Gọi học sinh đọc
GV chỉnh sửa phát âm cho học sinh
b) Luyện viết
HS tô các tiếng còn lại trong vở Tập viết
c) Luyện nói: các dấu thanh và sự phân biệt các từ
theo dấu thanh
Hướng dẫn HS quan sát các cặp tranh theo chiều dọc
Tranh thứ nhất vẽ gì?
Tranh thứ hai theo chiều dọc vẽ gì?
“dê” thêm dấu thanh gì dể được tiếng “dế”
Tương tự GV hướng dẫn học sinh quan sát và rút ra
nhận xét: Mỗi cặp tranh thể hiện các từ khác nhau
bởi dấu thanh (dưa/ dừa, cỏ/ cọ, vó, võ)
Treo tranh minh hoạ phần luyện nói
Gợi ý bằng hệ thốngCH, giúp HSnói tốt theo chủ đề
GọiHS nhắc lại những sự vật có trong tranh
Các em đã thấy các con vật, cây cỏ, đồ vật, người
tập võ, … này chưa? Ở đâu?
Nhiều học sinh đọc lại
Nghỉ 1 phút
Quan sát, viết lên không trung
Viết bảng con: Be, bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ
Con dê
Con dếDấu sắc
Công viên, vườn bách thú, …
Trang 11Cho học sinh nêu một số đặc điểm của con vật, các
quả :
Quả dừa dùng để làm gì?
Khi ăn dưa có vị như thế nào? Màu sắc của dưa
khi bổ ra sao?
Trong số các tranh này con thích nhất tranh nào?
Tại sao con thích?
Nhận xét phần luyện nói của học sinh
.Củng cố: Hỏi tên bài
Gọi đọc bài
4.Nhận xét, dặn dò:
Nhận xét tiết học, tuyên dương
Dặn học bài, xem bài ở nhà
Chuẩn bị bài sau ê, v
Ăên, nước để uống
Ngọt, đỏ, …Trả lời theo ý thích
Hỏi: Có mấy chấm tròn? Có mấy ô tô?
B2.Kết luận: 1 chấm trò, 1 ô tô đều có số lượng là
Trang 12Bài 3:Nêu yêu cầu bài tập theo cụm hình vẽ
Theo dõi HS làm , giúp đỡ những em còn lúng túng
Nhận xét sữa sai
*Trò chơi: Nhận biết số lượng
Gơ tấm bìa có số chấm tròn
Theo dõi tuyên dương em làm nhanh , đúng
IV.Củng cố dặn dò:Viết mỗi số 2 hàng ở nhà.
Luyện viết bảng conViết vở ô li , mỗi số 1 dòngLàm bài , nêu kết quả từng nhóm đối tượng
Nêu yêu cầu , làm bài tậpCụm 1:Viết số thích hợp vào ô trốngCụm 2:Vẽ chấm tròn tương ứng
Cụm 3 Viết số hoặc vẽ chấm trònGiơ tấm bìa có số tương ứngĐọc các số 1, 2, 3 , đếm từ 1 đến 3, từ
3 đến 1
Thủ công: XÉ DÁN HÌNH CHỮ NHẬT , HÌNH TAM GIÁC
I.Mục tiêu: SGV
Bổ sung:Rèn cho HS có kĩ năng xé giấy thẳng , thành thạo
Giáo dục HS yêu thích môn học
II.Đồ dùng dạy học:
Bài mẫu xé dán hình chữ nhật, hình tam giác, giấy màu , hồ dán
HS , giấy màu , hồ dán, giấy nháp
Lấy một tờ giấy màu đánh dấu 1 hình chữ nhật Tay trái
giữ giấy , tay phải dùng ngón trỏ và ngón cái để xé theo
Trang 13giữa , đánh dấu điểm giữa làm đỉnh A,nối điểm A với 2
điểm dưới của HCN
Xé từ điểm 1 đến 2 ; 2- 3 ; 3 - 1 ta có hình tam giác
Nhận xét chung tiết học , đánh giá sản phẩm
Chuẩn bị giấy màu , chì , hồ , giấy nháp
Thực hành xé ở nhà thành thạo
Quan sát giáo viên làm mẫu
Thực hành trên giấy nháp
Vẽ hình ở mặt sau , thực hiện từng thao tác trên giấy nháp
Tranh minh hoạ từ khoá.-Tranh minh hoạ câu ứng dụng và luyện nói
III.Các hoạt động dạy học :
GV phát âm mẫu: âm ê
Lưu ý HS khi phát âm mở miệng rộng hơn đọc
âm e
-Giới thiệu tiếng:
Gọi học sinh đọc âm ê
Theo dõi, chỉnh sữa cho học sinh
Trang 14Có âm ê muốn có tiếng bê ta là như thế nào?
Yêu cầu HS cài tiếng bê
Nhận xét và ghi tiếng bê lên bảng
Gọi học sinh phân tích
Hướng dẫn đánh vần
Hướng dẫn đánh vần 1 lân
GV chỉnh sữa cho học sinh
Âm v (dạy tương tự âm ê)
Ghi lên bảng: bê – bề – bế, ve – vè – vẽ
Gọi học sinh đánh vần và đọc trơn tiếng
Gọi học sinh đọc trơn tiếng ứng dụng
Gọi học sinh đọc toàn bảng
3.Củng cố tiết 1: Tìm tiếng mang âm mới học
Gọi đánh vần tiếng vè, đọc trơn tiếng
Gọi đọc trơn toàn câu
GV nhận xét
Luyện viết:
GV hướng dẫn học sinh viết trên bảng
Cho HS luyện viết ở vở TV trong 3 phút
Theo dõi và sữa sai
Nhận xét cách viết
Luyện nói:Chủ đề luyện nóihôm naylà gì?
GV nêu câu hỏi SGK
Tranh vẽ gì? Em bé vui hay buồn ? Tại sao?
Trang 15Nhận xét giờ học, xem bài mới L, H Đọc bài, tìm tiếng mới mang âm mới học
Toán: LUYỆN TẬP.
I.Mục tiêu : Sau bài học học sinh :
-Nhận biết số lượng các nhóm đồ vật không qúa 3 phần tử
GT bài ghi tựa bài học
Hướng dẫn học sinh luyện tập
Bài 1: Cho hs quan sát hình bài tập 1, yêu cầu học
sinh ghi số thích hợp vào ô trống
Bài 2: Gọi học sinh nêu yêu cầu của đề
Yêu cầu học sinh làm VBT Khi làm xong gọi học
sinh đọc từng dãy số
Bài 3: Gọi học sinh nêu yêu cầu của đề
hỏi: Một nhóm có 2 hình vuông, viết số mấy? Một
nhóm có 1 hình vuông viết số mấy? Cả 2 nhóm có
mấy hình vuông ta viết số mấy?
Bài 4: Yêu cầu học sinh viết vào VBT
3.Củng cố :Hỏi tên bài
4.Dặn dò: Về nhà làm bài tập ở VBT, học bài, xem
Có hai hình vuông, viết số 2
Có một hình vuông, viết số 1
Cả hai nhóm có 3 hình vuông, viết số 3Chỉ vào hình và nói: hai và một là ba; bagồm hai và một; một và hai là ba.Thựchiện VBT
Nhắc lại tên bài học
Liên hệ thực tế và kể một số đồ dùnggồâm 2, 3 phần tử
Ví dụ : đôi guốc gồm 2 chiếc, …
Trang 16-Giúp học sinh nắm được nội dung bài viết, nắm được các nét cơ bản : nét ngang, nét đứng, nét xiên phải, nét xiên trái, nét sổ thăûng hất lên, nét mĩc, nét mĩc hất, nét cong phải, cong trái, nét vịng trong khép kín, ….
-Viết đúng độ cao của các nét cơ bản
-Biết cầm bút, tư thế ngồi viết
II.Đồ dùng dạy học: -Mẫu viết bài 1, vở viết, bảng …
III.Các hoạt động dạy học :
1.KTBC: Kiểm tra ĐDHT của học sinh
2.Bài mới :
Qua mẫu viết giới thiệu và ghi tựa bài
Hướng dẫn HS quan sát bài viết các nét cơ bản và
gợi ý để HS nhận xét các nét trên giống những nét
gì các em đã học
Viết mẫu, vừa viết vừa nêu cách viết
Gọi học sinh đọc nêu lại nội dung bài viết
Phân tích độ cao, k/ cách giữa các nét
K/cách giữa các chữ bằng 1 con chữ O
Yêu cầu viết bảng con
GV nhận xét sửa sai
Nêu yêu cầu số lượng viết ở vở tập viết
cho học sinh thực hành
3.Thực hành :
Cho học sinh viết bài vào vở tập viết
GV theo dõi nhắc nhở một số em viết
chậm, giúp các em hoàn thành bài viết
4.Củng cố :Nêu lại nội dung bài viết
Thu vở chấm một số em
5.Dặn dò : Viết bài ở nhà, xem bài mới
Vở tập viết, bút chì, tẩy, …
HS nêu tựa bài
HS theo dõi ở bảng lớp
Nêu nhận xét
Các nét cơ bản: nét ngang, nétđứng, nét xiên phải, nét xiên trái,nét mĩc xuơi, nét mĩc ngược, nét mĩchai đầu, nét cong hở phải, nét cong hở trái,nét cong khép kín, nét khuyết trên , nétkhuyết dưới
Học sinh viết bảng con
Thực hành bài viết
HS nêu: các nét cơ bản.
Tập viết: BÀI : E – B – BÉ
I.Mục tiêu :
-Giúp học sinh nắm được nội dung bài viết, đọc được các tiếng: e, b, bé
-Viết đúng độ cao các con chữ
-Biết cầm bút, tư thế ngồi viết
II.Đồ dùng dạy học: -Mẫu viết bài 2, vở viết, bảng …
Trang 17III.Các hoạt động dạy học :
1.KTBC: Gọi 2 HS lên bảng viết.
Nhận xét bài cũ
2.Bài mới :
Qua mẫu viết giới thiệu và ghi tựa
Hướng dẫn HS quan sát bài viết
Viết mẫu,vừa viếtvừanêu cách viết
Gọi học sinh đọc nội dung bài viết
Phân tích độ cao, khoảng cách các chữ ở bài viết
HS viết bảng con
GV nhận xét sửa sai
3.Thực hành :
Cho học sinh viết bài vào tập
Theo dõi nhắc nhở động viên một số em viết
chậm, giúp các em hoàn thành bài viết
4.Củng cố :
Hỏi lại tên bài viết
Thu vở chấm một số em
Nhận xét tuyên dương
5.Dặn dò : Viết bài ở nhà, xem bài mới
2 em lên bảng viết: các nét cơ bản
Lớp viết bảng con các nét trên
HS nêu tựa bài
-Mẫu số 1 đến 5 theo chữ viết và chữ in
III.Các hoạt động dạy học :
Trang 18Gọi 2 em đếm từ 1 đến 3 và từ 3 đến 1.
Nhận xét KTBC
2.Bài mới :
Giới thiệu bài, ghi tựa
Hoạt động 1 : Giới thiệu số 4 và chữ số 4
Cho HS điền số thích hợp vào ơ trống dịng đầu
tiên của bài trong SK
Treo tranh vẽ 4 bạn nữ và hỏi: Hình vẽ trên cĩ
bao nhiêu bạn học sinh?
Treo tranh 4 chấm trịn, 4 chiếc kèn,…Mỗi lần
treo lại hỏi cĩ mấy chiếc kèn,…
Yêu cầu lấy 4 que tính, 4 hình trịn, 4 hình tam
giác,…trong bộ đồ dùng học tốn
Nêu: 4 học sinh, 4 chấm trịn, 4 que tính đều cĩ số
lượng là 4, ta dùng số 4 để chỉ số lượng của các
nhĩm đồ vật đĩ
Giới thiệu chữ số 4 in, chữ số 4 viết thường và nĩi
đây là các cách viết của chữ số 4
Hoạt động 2: Giới thiệu số 5 và chữ số 5
(Tương tự như với số 4)
Hai hình vuơng – hai,…
Yêu cầu đọc liền mạch các số ở mỗi cột
Yêu cầu học sinh đếm và điền số thích hợp vào ơ
Học sinh nêu yêu cầu của đề
Hướng dẫn học sinh quan sát các mơ hình rồi viết
số thích hợp vào ơ trống
Bài 3:
Học sinh nêu yêu cầu của đề
Yêu cầu học sinh làm VBT
Bài 4:
GV chuẩn bị hai mơ hình như bài 4 SGK, tổ chức
2emHọc sinh đếm
Nhắc lạiHọc sinh thực hiện
4 học sinh
4 chiếc kèn, 4 chấm tròn,…
Thực hiện theo hướng dẫn của GV
Lắng nghe
Học sinh chỉ số 4 và đọc “bốn”
Học sinh chỉ số 5 và đọc “năm”
Mở SGK quan sát hình và đọc: bốn,năm
1 (một), 2 (hai), 3 (ba), 4 (bốn), 5(năm)
5 (năm), 4 (bốn), 3 (ba), 2 (hai), 1(một)
Viết số 4 và số 5 mỗi số 1 dịng
1, 2, 3, 4, 5
Trang 19cho 2 nhĩm chơi trị chơi tiếp sức, mỗi nhĩm 5
em nối số đồ vật ở từng mơ hình với số thích hợp
Nhận xét , sửa sai
3.Củng cố:
Hỏi tên bài
Cho các em xung phong đọc các số từ 1 đến 5 và
Đọc và viết thành thạo dãy số từ 1 đến 5 và từ 5
đến 1 xem bài mới Luyện tập
Nêu tên bài
3 em xung phong đọc
Thực hiện ở nhà
Sinh hoạt: SINH HOẠT SAO
Mục tiêu:
Biết được tên sao của mình
Bước đầu nắm được quy trình sinh hoạt sao
II.Các hoạt động dạy học: Sinh hoạt sao ngồi sân trường.
1.Phổ biến yêu cầu của tiết học.
Phân các sao , bầu sao trưởng , sao phĩ
*Sao Chăm học: Tuấn, Phước, Thu Thanh, Nhật, Vân Anh, Hậu, Quân,
-Sao trưởng : Nhật
-Sao phĩ : Hậu
*Sao Đồn kết: Kì, Nguyễn Thu Hiền, An, Huy, Ngọc Anh, Nhân, Tú Trinh
-Sao trưởng : Tú Trinh
-Sao phĩ : Ngọc Anh
*Sao Ngoan ngỗn: Dương, Khánh, Định , Hùng, Phượng Trinh, Lan, Triều, Trang
-Sao trưởng : Trang
-Sao phĩ : Dương
*Sao Vui vẻ: Quyền, Băng Thanh, Lợi, Oanh, Tân, Thái Thu Hiền, Nha,
-Sao trưởng : Oanh
-Sao phĩ : Quyền
2.Các bước sinh hoạt sao:
1Tập hợp điểm danh : Tập hợp theo hàng ngang Điểm danh bằng tên
Trang 202.Kiểm tra vệ sinh cá nhân: Sao trưởng kiểm tra áo quần , đầu tóc xong , nhận xét
3.Kể việc làm tốt trong tuần: Kể việc làm tốt trong tuần ở lớp ở nhà.
Sao trưởng nhận xét Toàn sao hoan hô: " Hoan hô sao
Chăm ngoan học giỏi
Làm được nhiều việc tốt"
4.Đọc lời hứa của sao: Sao trưởng điều khiển , chúng ta luôn thực hiện tốt nhiệm vụ của sao ,
toàn sao đọc lời hứa:"Vâng lời Bác Hồ dạy
Em xin hứa sẳn sàng
Là con ngoan trò giỏi
Cháu Bác Hồ kính yêu"
5.Triển khai sinh hoạt theo chủ điểm: Hát , đọc thơ , kể chuyện theo chủ điểm
6.Nêu kế hoạch tuần tới.
Đi học đúng giờ, mặc áo quần dép đúng trang phục
Học và làm bài tập đầy đủ, vệ sinh lớp học sạch sẽ
Chăm sóc cây xanh
Trang 21-Kĩ năng: Rèn cho HS có kĩ năng đọc ,viết thành thạo l,h,lê,hè
-Thái độ: Giáo dục cho HS tính cẩn thận
-Ghi chú: HS khá giỏi bước đầu nhận biết nghĩa một số từ thông dụng qua tranh minh joảơ SGK
;Viết được đủ số dòng quy định trong vở tập viết
II.Đồ dùng dạy học:
-Sách TV1 tập I, vở tập viết 1 tập I,-Bộ ghép chữ tiếng Việt
-Tranh minh hoạ từ khoá lê, hè
-Tranh minh hoạ câu ứng dụng: “ve ve ve, hè về”,phân luyện nói “le le”
III.Các hoạt động dạy học :
1.KTBC : Đọc sách kết hợp bảng con
Chia lớp thành 2 nhóm viết bảng con
GV nhận xét chung
2.Bài mới: Giới thiệu bài
Treo tranh, yêu cầu quan sát
Vừa tô lại vừa nói: chữ l viết thường có nét khuyết
trên viết liền với nét móc ngược
Hỏi: Chữ l giống với chữ nào đã học?
So sánh chữ l với chữ b viết thường
Yêu cầu tìm âm l trên bộ chữ
Nhận xét, bổ sung
b) Phát âm và đánh vần tiếng:
-Phát âm
Phát âm mẫu: âm l
Lưu ý khi phát âm l, lưỡi cong lên chạm lợi, hơi đi
ra phía 2 bên rìa lưỡi, xát nhẹ
Học sinh đọc bài
N1: ê, bê, N2: v, ve
Quan sát trả lời câu hỏi:
Lê, hè
Ê, eĐọc theo GV l - lê , h - hè
Nhắc lại
Giống chữ bGiống nhau: đều có nét khuết trên
Khác: Chữ l không có nét thắt cuối Cài chữ l trên bảng cài
Lắng nghe
CN 6 em, nhóm 1, nhóm 2 lớp
Trang 22Chỉnh sửa
-Giới thiệu tiếng: lê
Viết bảng tiếng lê và đọc lê
Theo dõi, chỉnh sữa cho học sinh
Nêu vị trí các âm trong tiếng lê?
Viết mẫu , hướng dẫn cách viết
Nhận xét và sửa lỗi cho HS
GV nhận xét và sửa sai
Dạy tiếng ứng dụng:
Ghi lên bảng: lê – lề – lễ, he – hè – hẹ
Gọi học sinh đánh vần tiếng
Gọi học sinh đọc trơn tiếng ứng dụng
Gọi học sinh đọc toàn bảng
3.Củng cố tiết 1: Tìm tiếng có âm mới học
Tiếng ve kêu thế nào?
Ta cài âm l trước âm ê
HS đọc lê nối tiếp
Có âm l đứng trước , âm ê đứng sau
Cá nhân, nhóm , lớpcài tiếng lê
Nghỉ 1 phút
Cá nhân, nhóm , lớpToàn lớp