1Bài cũ : Kiểm tra sự chuẩn bị của cả lớp để các đồ dùng đã chuẩn bị.. Thực hành: Yêu cầu các em nhắc lại kỹ thuật xé dán hình chữ nhật, hình tam giác. Cùng học sinh chốt [r]
Trang 1Tuần 3
Ngày soạn : 11/9/2009
Ngày dạy : Thứ hai ngày 14 tháng 9 năm 2009
Môn : Học vần BÀI : L , H I.Mục tiêu :
Kiến thức :
- Đọc được : l, h , lê, hè ; từ và câu ứng dụng
- Viết được : l, h, lê, hè ( viết được ½ số dòng quy định trong vở tập viết 1 , tập 1 )
-Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề :le le
Kĩ năng :
-Rèn cho học sinh kĩ năng đọc , viết thành thạo , luyện nói thành câu
Thái độ :
-Giáo dục học sinh tính cẩn thận , chăm chỉ trong học tập
Ghi chú : Học sinh khá ,giỏi bước đầu nhận biết nghĩa một số từ ngữ thông dụng qua tranh (hình ) minh họa ở SGK viết được đủ số dòng quy định trong
vở tập viết 1, tập 1
II.Đồ dùng dạy học:
-Bộ ghép chữ Tiếng Việt
-Tranh minh hoạ từ khoá lê, hè -Tranh minh hoạ câu ứng dụng: ve ve ve, hè về
III.Các hoạt động dạy học :
1.KTBC : Hỏi bài trước
Đọc sách kết hợp bảng con
Chia lớp thành 2 nhóm viết bảng con
GV nhận xét chung
2.Bài mới:
2.1 Giới thiệu bài
yêu cầu học sinh quan sát và trả lời câu hỏi:
-Các tranh này vẽ gì?
viết bảng: lê, hè
Trong tiếng lê và hè, chữ nào đã học?
Hôm nay chúng ta sẽ học các chữ mới còn lại: l, h
viết bảng l, h , đọc mẫu
2.2 Dạy chữ ghi âm.
a) Nhận diện chữ:
Học sinh nêu tên bài trước 2em đọc bài
N1: ê, bê, N2: v, ve
Quả lê , ngày hè
ê, e đồng thanh l, h
Trang 2Chữ l giống với chữ nào đã học?
Yêu cầu học sinh so sánh chữ l viết thường với chữ
b viết thường
Yêu cầu học sinh tìm âm l trên bộ chữ
Nhận xét, bổ sung
b) Phát âm và đánh vần tiếng:
-Phát âm
phát âm mẫu: âm l
Lưu ý học sinh khi phát âm l, lưỡi cong lên chạm
lợi, hơi đi ra phía 2 bên rìa lưỡi, xát nhẹ
gọi học sinh đọc âm l
Có âm l muốn có tiếng lê ta làm như thế nào?
Yêu cầu học sinh cài tiếng lê
ghi tiếng lê lên bảng
Đọc mẫu : lê
Gọi học sinh phân tích
Đánh vần tiếng lê
Âm h (dạy tương tự âm l)
Hướng dẫn viết chữ :
viết mẫu chữ l,h
viết mẫu chữ lê, hè
Đọc tiếng ứng dụng:
GV ghi lên bảng: lê – lề – lễ, he – hè – hẹ
gọi học sinh đánh vần và đọc trơn tiếng
Gọi học sinh đọc toàn bảng
3.Củng cố tiết 1: Tìm tiếng mang âm mới học
Tiết 2 Luyện đọc trên bảng lớp
Đọc âm, tiếng, từ lộn xộn
Cùng các em nhận xét
- Luyện đọc câu:
yêu cầu học sinh quan sát tranh và trả lời câu hỏi:
Tranh vẽ gì?Tiếng ve kêu thế nào?
Tiếng ve kêu báo hiệu điều gì?
Ghi bảng: ve ve ve, hè về
Tìm tiếng có âm mới học ?
.Gọi đọc trơn toàn câu,đọc mẫu , gọi vài em đọc
Giống chữ b Giống nhau: đều có nét khuyết trên
Khác: Chữ l không có nét thắt cuối chữ
Cả lớp tìm âm l
Lắng nghe
Phát âm cá nhân , tổ , lớp
Ta cài âm l trước âm ê
Cả lớp cài tiếng lê
Quan sát , lắng nghe
3 em phân tích
CN đánh vần 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm
1, nhóm 2.Lớp theo dõi
Quan sát Viết trên không , viết bảng con
Đọc cá nhân , tổ , lớp
1 em
Cả lớp thi tìm nhanh tiếng có âm mới học
CN 6 em, nhóm 1, nhóm 2 ,cả lớp
Các bạn nhỏ đang bắt ve để chơi
Ve ve ve
Hè về
Tiếng có âm mới học trong câu (tiếng hè.) Nhiều em đọc
Trang 3Luyện viết:
Cho học sinh luyện viết ở vở Tập viết
Hướng dẫn học sinh viết vào vở l, h , lê, hè
Những em khá , giỏi viết đủ số dòng quy định
trong vở
Theo dõi và sữa sai
Luyện nói: Chủ đề luyện nói hôm nay là gì nhỉ?
Quan sát tranh em thấy gì ?
Hai con vật đang bơi trong giống con gì ?
Yêu cầu các em nhìn vào tranh luyện nói theo
tranh
Hướng dẫn các em luyện nói phải thành câu
4.Củng cố : Gọi đọc bài, tìm tiếng mang âm mới
học
5.Nhận xét, dặn dò:
Đọc lại toàn bài vừa học ,tiết sau o,c
Cả lớp viết bài vào vở
“le le”
Học sinh thực hành luyện nói 3em luyện nói theo tranh
Hai em đọc bài Toàn lớp thực hiện
Lắng nghe
Ngày soạn : 12 /9/2009
Ngày dạy : Thứ ba ngày 15 tháng 9 năm 2009
Môn : Học vần BÀI : O , C I.Mục tiêu :
Kiến thức :
-Đọc được o, c , bò , cỏ ; từ và câu ứng dụng
-Viết được o , c , bò , cỏ
- Luyện nói từ 2 - 3 câu theo chủ đề : vó bè
Kĩ năng :
-Rèn cho học sinh kĩ năng đọc , viết thành thạo , luyện nói thành câu
Thái độ :
Giáo dục học sinh tính chăm chỉ , cẩn thận khi viết bài
II.Đồ dùng dạy học:
-Tranh minh hoạ : bò, cỏ và câu ứng dụng bò bê có bó cỏ
-Tranh minh hoạ phần luyện nói: vó bè
III.Các hoạt động dạy học :
1.KTBC : Hỏi bài trước
Viết các tiếng lê, hẹ
Đọc bài SGK
2.Bài mới:
2.1.Giới thiệu bài:
Học sinh nêu tên bài trước
Cả lớp viết bảng con Hai em đọc
Trang 4yêu cầu học sinh quan sát và trả lời
Tranh vẽ gì?
Trong tiếng bò, cỏ có âm gì và dấu
thanh gì đã học?
Viết bảng: bò, cỏ
Chúng ta sẽ học chữ và âm mới: o, c
2.2.Dạy chữ ghi âm:
a) Nhận diện chữ:
Chữ o giống vật gì?
Yêu cầu học sinh tìm chữ o trong bộ chữ
Nhận xét, bổ sung
b) Phát âm và đánh vần tiếng:
phát âm mẫu: âm o (lưu ý học sinh khi
phát âm mở miệng rộng, môi tròn)
Gọi học sinh đọc âm o
Có âm o muốn có tiếng bò ta làm như thế
nào?
Yêu cầu học sinh cài tiếng bò
GV nhận xét và ghi tiếng bò lên bảng
Đọc mẫu :bò
Gọi học sinh phân tích
Hướng dẫn đánh vần
Hướng dẫn đánh vần tiếng bò
Âm c (dạy tương tự âm o)
- Chữ “c” gồm một nét cong hở phải
- So sánh chữ “c" và chữ “o”
Hướng dẫn viết chữ
Viết mẫu chữ o,c
Viết mẫu bò, cỏ
Đọc tiếng ứng dụng: bo, bò , bó ,co ,cò
,cọ
Học sinh đánh vần và đọc trơn tiếng
Gọi học sinh đọc toàn bài trên bảng
3.Củng cố tiết 1: Tìm tiếng mang âm
mới học
Tiết 2
: Luyện đọc trên bảng lớp
Đàn bò đang ăn cỏ
Âm b, thanh huyền, thanh hỏi đã học
Theo dõi
Giống quả trứng, quả bóng bàn…
Toàn lớp thực hiện
Lắng nghe
Đọc cá nhân , tổ , lớp Thêm âm b đứng trước âm o, dấu huyền ở trên âm o
Cả lớp cài: bò
Lắng nghe
Đọc cá nhân , tổ , lớp
3 em phân tích Đánh vần cá nhân , tổ , lớp
Giống nhau: Cùng là nét cong
Khác nhau: Âm c nét cong hở, âm o có nét cong kín
Quan sát
Cả lớp viết trên không , bảng con
Đánh vần , đọc trơn nhiều em 2em đọc toàn bài
Thi tìm nhanh tiếng có âm mới học Đọc cá nhân , tổ , lớp
Trang 5Đọc âm, tiếng, từ lộn xộn.
Cùng các em nhận xét
Luyện đọc câu: Giới thiệu tranh rút câu
ghi bảng: bò bê có bó cỏ
Gọi đọc trơn toàn câu
Đọc mẫu , gọi vài em đọc
Tìm tiếng có âm mới học ?
GV nhận xét
Luyện viết:
Cho học sinh luyện viết ở vở Tập viết
Hướng dẫn viết vào vở: o,c ,bò ,cỏ
Theo dõi ,hướng dẫn thêm một số em còn
chậm
Luyện nói : Chủ đề luyện nói là gì ?
Trong tranh em thấy vẽ gì ?
Vó bè thường dùng làm gì ?
Vó bè thường có ở nơi nào ?
Quê mình có vó bè không ?
4.Củng cố :
Dùng bộ chữ tìm âm , vần ghép tiếng bò,
cỏ rồi đọc lại
Gọi đọc toàn bài vừa học
5.Nhận xét, dặn dò:
Về nhà luyện đọc lại bài ,viết lại các chữ
vừa học
Tiết sau : ô, ơ
Đọc cá nhân nhiều em
Lắng nghe , hai em đọc lại Học sinh tìm tiếng mới học trong câu (tiếng
bò, có, bó, cỏ)
Cả lớp viết vào vở ,đổi vở cho nhau để kiểm tra
“vó bè”
Nhiều em trả lời Học sinh luyện nói theo hướng dẫn của GV
Tự liên hệ trả lời
Toàn lớp thực hiện
Hai em đọc lại toàn bài Lắng nghe
Môn : Toán BÀI : LUYỆN TẬP I.Mục tiêu :
Kiến thức :
-Nhận biết các số trong phạm vi 5 ; biết đọc , viết , đếm các số trong phạm vi
5
Kĩ năng :
-Rèn kĩ năng nhận biết nhanh các số trong phạm vi 5 ; đọc, viết ,đếm các số
trong phạm vi 5 thành th ạo
Thái độ :
-Giáo dục học sinh tính tích cực ,tự giác trong học tập
Ghi chú ,bài tập cần làm bài 1, bài 2, bài 3
Trang 6II.Đồ dùng dạy học:
-Bảng phụ và phấn màu
-Một số dụng cụ có số lượng là 5
III.Các hoạt động dạy học :
1.KTBC:
Đọc các số từ 1 đến 5 và xếp chúng theo
thứ tự từ bé đến lớn và ngược lại
Viết bảng con các số 4, 5, 2, 3, 1 2
.Bài mới:
Giới thiệu bài, ghi tựa
3.Hướng dẫn học sinh làm bài tập:
Bài 1: Nêu yêu cầu bài toán:
Cho học sinh nhận biết số lượng đọc viết
số, (yêu cầu các em thực hiện từ trái sang
phải, từ trên duống dưới), thực hiện bảng
con
Bài 2 :Nêu yêu cầu bài toán:
Vì sao em điền số 1 vào ô trống thứ nhất
Tương tự với các tranh còn lại
Bài 3: Yêu cầu học sinh làm rồi chữa bài
trên lớp, cho đọc lại các số theo thứ tự từ
lớn đến bé và ngược lại
Bài 4: Cho học sinh viết số vào vở ( nếu
còn thời gian )
Viết mẫu
Chấm bài , nhận xét
3.Củng cố:
.Gọi đọc lại các số từ 1 đến 5
Số 2 đứng liền trước số nào?
Số 5 đứng liền sau số nào?
4 Dăn dò: Làm lại bài tập ở nhà, chuẩn bị
cho bài sau.: bé hơn , dấu bé
Học sinh đọc và xếp các số theo yêu cầu của GV
Viết bảng con
Nhắc lại
Hai em nêu yêu cầu :đếm hình , ghi số
Thực hiện ở bảng con Đọc lại các số đã điền vào ô trống
Điền số thích hợp vào ô trống
Vì có 1 que diêm Nêu số que diêm ở các hình , ghi số thích hợp vào ô trống
Làm bài vào vở , giải thích cách làm
Học sinh làm vào vở , hai em lên bảng làm Đọc lại dãy số đã viết được:1,2,3,4,5
5,4,3,2,1 Viết số vào vở
Đọc số: năm em
Số 2 đứng liền trước số 3
Số 5 đứng liền sau số 4
Thực hiện theo hướng dẫn của GV
Ngày soạn : 14/9/2009
Trang 7Ngày dạy : Thứ tư ngày 16 tháng 9 năm 2009
Môn : Học vần BÀI : Ô , Ơ.
I.Mục tiêu :
Kiến thức :
-Đọc được ô, ơ , cô , cờ ; từ và câu ứng dụng
-Viết được ô , ơ , cô , cờ
- Luyện nói từ 2 - 3 câu theo chủ đề : bờ hồ
Kĩ năng :
-Rèn cho học sinh kĩ năng đọc , viết thành thạo , luyện nói thành câu
Thái độ :
Giáo dục học sinh tính chăm chỉ , cẩn thận trong học tập
II.Đồ dùng dạy học:
-Tranh minh hoạ của các từ khoá: cô cờ và câu ứng dụng bé có vở vẽ
-Tranh minh hoạ phần luyện nói: bờ hồ
III.Các hoạt động dạy học :
1.KTBC : Hỏi bài trước
Viết các tiếng bò , cỏ
Đọc bài sách giáo khoa
2.Bài mới:
2.1.Giới thiệu bài:
Đưa tranh thứ 1 hỏi: Tranh vẽ gì?
Đưa ra lá cờ hỏi: Trên tay cô có gì?
Trong tiếng cô, cờ có âm gì và dấu thanh gì đã
học?
chúng ta học chữ và âm mới: ô, ơ (viết bảng ô, ơ)
2.2.Dạy chữ ghi âm:
a) Nhận diện chữ:
: Chữ ô giống với chữ nào đã học?
Chữ ô khác chữ o ở điểm nào?
Yêu cầu học sinh tìm chữ ô trên bộ chữ
Nhận xét, bổ sung
b) Phát âm và đánh vần tiếng:
phát âm mẫu: âm ô (lưu ý học sinh khi phát âm
mở miệng hơi hẹp hơn o, môi tròn)
gọi học sinh đọc âm ô
Có âm ô muốn có tiếng cô ta làm như thế nào?
Yêu cầu học sinh cài tiếng cô
Học sinh nêu tên bài trước
Cả lớp viết bảng con Hai em đọc
Cô giáo dạy học sinh tập viết
Lá cờ Tổ quốc
Âm c, thanh huyền đã học
Theo dõi
Giống chữ o
Chữ ô có thêm dấu mũ ở trên chữ o Toàn lớp thực hiện
Lắng nghe
Quan sát
đọc cá nhân ,tổ ,lớp Thêm âm c đứng trước âm ô
Cả lớp cài: cô
Trang 8.Ghi tiếng cô lên bảng,đọc mẫu
Gọi học sinh phân tích
Hướng dẫn đánh vần
Hướng dẫn đánh vần tiếng cô
Âm ơ (dạy tương tự âm ô)
- Chữ “ơ” gồm một chữ o và một dấu “?” nhỏ ở
phía phải, trên đầu chữ o
- So sánh chữ “ơ" và chữ “o”
-Phát âm: Miệng mở trung bình
-Viết: Lưu ý: Chân “râu” (dấu hỏi nhỏ) chạm vào
điểm dừng bút
Hướng dẫn viết chữ
Viết mẫu ô,ơ
Viết mẫu cô, cờ
Đọc tiếng ứng dụng :hồ ,hố hổ hộ , hộ
.GV gọi học sinh đánh vần và đọc trơn tiếng
Gọi học sinh đọc toàn bài trên bảng
3.Củng cố tiết 1: Tìm tiếng mang âm mới học
Tiết 2 Luyện đọc trên bảng lớp
Đọc âm, tiếng, từ lộn xộn
GV nhận xét
- Luyện đọc câu: Giới thiệu tranh rút câu ghi
bảng: bé có vở vẽ
Một số em chậm đánh vần tiếng , đọc trơn tiếng
Gọi đọc trơn toàn câu
Đọc mẫu ,gọi vài em đọc
Tìm tiếng có âm mới học ?
GV nhận xét
Luyện viết:
Cho học sinh luyện viết vào vở : ô, ơ ,cô ,cờ
Hướng dẫn thêm những em viết chậm
Chấm bài ,nhận xét cách viết
Luyện nói: Chủ đề luyện nói hôm nay là gì ?
Trong tranh em thấy những gì ?
đồng thanh tiếng cô
Nhiều em phân tích
Lắng nghe
Đánh vần cá nhân , tổ , lớp Lớp theo dõi
Giống nhau: Đều có một nét vòng khép kín
Khác nhau: Âm ơ có thêm “dấu ” Lắng nghe
Quan sát viết trên không , viết bảng con
Đánh vần , đọc trơn nhiều em Hai em đọc toàn bài trên bảng
Cả lớp tìm nhanh tiếng có âm mới học Đọc cá nhân , tổ ,lớp
Đọc cá nhân nhiều em Xung phong đọc trơn toàn câu Lắng nghe , hai em đọc
Học sinh tìm tiếng có âm mới học trong câu (tiếng vở)
Cả lớp viết vào vở
“bờ hồ”
Học sinh luyện nói theo hệ thống câu
Trang 9Cảnh đẹp của bờ hồ được dùng để làm gì ?
Tranh vẽ về mùa nào tại sao em biết ?
Giáo dục tư tưởng tình cảm
4.Củng cố :
Dùng bộ chữ tìm âm , vần ghép tiếng cô, cờ
Gọi đọc bài
5.Nhận xét, dặn dò:
Về nhà đọc lại bài , xem trước các bức tranh tìm
hiểu nội dung tranh để kể lại câu chuyện : Hổ
hỏi
Cả lớp thi tìm nhanh Hai em đọc lại bài
Môn : Toán BÀI :
BÉ HƠN – DẤU <
I.Mục tiêu :
Kiến thức :
-Bước đầu biết so sánh số lượng , biết sử dụng từ bé hơn và dấu < để so sánh
các số
Kĩ năng :
-Rèn kĩ năng thực hành so sánh thành thạo
Thái độ :
-Giáo dục học sinh tính cẩn thận , chính xác
Ghi chú ,bài tập cần làm bài 1, bài 2, bài 3 ,bài 4
II.Đồ dùng dạy học:
-Chuẩn bị phiếu bài tập Hình vẽ con bướm, con thỏ, hình vuông như SGK
phóng to
III.Các hoạt động dạy học :
1 KTBC:
Điền số thích hợp vào chỗ chấm
1 2 4 3 5 5 4 1
2.Bài mới:
a.Giới thiệu bài và ghi tựa
Hoạt động 1: Nhận biết quan hệ bé hơn
Giới thiệu dấu bé hơn
Đính lên bảng các tranh vẽ đã chuẩn bị
Yêu cầu các em quan sát trả lời :
Bên trái có mấy ô tô ?
bên phải có mấy ô tô?
Một ô tô có ít hơn hai ô tô không ?
Ba em lên bảng làm ,cả lớp làm bảng con
Bên trái có một ô tô Bên phải có 2 ô tô Một ô tô ít hơn 2 ô tô
Trang 10Một ô tô so với 2 ô tô thế nào? tương tự với các
tranh còn lại: Hình vuông, hình tam giác
Giới thiệu 1<2; 2<5; 3<4 (qua tranh vẽ như
SGK)
Lưu ý: Khi viết dấu < giữa 2 số, bao giờ đầu
nhọn cũng chỉ vào số bé hơn
Hướng dẫn các em đọc
Luyện tập:
Bài 1:Rèn kỹ năng viết dấu <
Viết mẫu dấu <
Bài 2:Thực hành đếm hình, viết số, điền dấu
thích hợp
Quan sát bài mẫu, nêu cách làm
Yêu cầu học sinh làm các bài còn lại
Bài3: Củng cố cách đếm số chấm tròn, viết số
và dấu thích hợp vào ô trống
Yêu cầu các em nêu cách làm
Nhận xét, chữa bài
Bài 4: Giúp học simh biết so sánh các số từ 1
đến 5 theo quan hệ bé hơn
Đọc yêu cầu của bài
2 3 3 4
2 4 3 5
Nhận xét , chữa bài:
Vì sao điền dấu bé?
Bài 5: Củng cố cách so sánh các số từ 1 đến 5
Nối ô trống với số thích hợp theo mẫu ( dành
cho học sinh khá , giỏi )
1< 3<
Ít hơn
Học sinh đọc: 1< 2 (một bé hơn hai), dấu < (dấu bé hơn)
Quan sát, viết trên không, viết bảng con
Quan sát trả lời 2 < 5 … Hai em lên bảng làm cả lớp làm vào vở
Bước 1 đếm số chấm tròn, bước 2 viết số, bước 3 điền dấu
cả lớp làm bảng con
Viết dấu bé vào ô trống
Đại diện 2 nhóm thi đua điền nhanh dấu thích hợp
1 so với 2 là bé hơn vậy ta điền dấu bé
Hai em nêu yêu cầu của bài
Trang 111 2 3 4 5
2< 4 <
Bài tập yêu cầu làm gì?
Yêu cầu 4 nhóm thi nối nhanh
Tuyên dương nhóm làm nhanh, đúng
b.Củng cố, dặn dò:
Trò chơi: Nối ô trống với số thích hợp theo
mẫu
GV chuẩn bị 2 bảng từ như bài tập số 5 Yêu
cầu mỗi nhóm cử 4 học sinh để thi tiếp sức,
nhóm nào nối nhanh và đúng nhóm đó thắng
Nhận xét, tuyên dương
4.Dặn dò : Về nhà làm bài tập ở VBT, học bài,
xem bài mới
nối ô trống với số thích hợp
4 nhóm thi đua nối nhanh
Hai nhóm thi nối nhanh ,đúng Bình chọn nhóm thắng cuộc Thực hành bài ở nhà
Môn: Thủ công:
Bài: Xé dán hình chữ nhật, hình tam giác ( Tiết 2) I.Mục tiêu:
Kiến thức :
-Biết cách xé, dán hình chữ nhật ,hình tam giác
-Xé , dán được hình chữ nhật ,hình tam giác.Đường xé có thể chưa thẳng , bị răng cưa hình dán có thể chưa phẳng
Kĩ năng :
-Rèn kĩ năng xé ,dán hình chũ nhật , hình tam giác thành thạo
Thái độ :
Giáo dục học sinh tính chăm chỉ , cẩn thận
Ghi chú: với học sinh khéo tay:
-Xé, dán được những hình chữ nhật, hình tam giác Đường xé tương đối thẳng,ít răng cưa Hình dán tương đối phẳng
-Có thể xé được thêm hình chữ nhật , hình tam giác có kích thước khác
II.Đồ dùng dạy học
HS: Giấy màu, hồ dán
III Các hoạt động dạy học
1Bài cũ : Kiểm tra sự chuẩn bị của cả lớp để các đồ dùng đã chuẩn bị