Môc tiªu - Biết đọc, viết các số có bốn chữ số trường hợp các chữ số đều khác 0 - Biết thứ tự của các số có bốn chữ số trong dãy số.. Đồ dùng dạy học 1.[r]
Trang 1Tuần 19 Ngày
Ngày
Tập đọc - Kể chuyện Tiết 55 + 56 : Hai Bà Trưng
I.Mục tiêu
-
phự
-
dõn ta E: FG #07& cỏc CH trong SGK)
KC:
II Đồ dùng dạy học
1 GV: Bảng phụ
2 HS: SGK
III Các hoạt động dạy học
Tập đọc
1 N@
2 KTBC
3 Bài mới
a Gi1 ;% bài
b Luyện đọc
- GV đọc mẫu toàn bài
b H
giải nghĩa từ
+ Đọc từng câu - HS nối tiếp nhau đọc t
- + Đọc từng đoạn 56' lớp - HS nối tiếp nhau đọc t
- HS giải nghĩa từ mới + Đọc từng đoạn trong nhóm - HS nối tiếp nhau đọc t
-
c Tìm hiểu bài
- Nêu những tội ác của giặc ngoại
xâm đối với dân ta? - Chúng thẳng tay chém giết dân lành, '6 ruộng
6I …
- Hai Bà 56 có tài và có trí lớn
6 thế nào? - Hai Bà 56 rất giỏi võ nghệ, nuôi chí dành lại
non sông
- Vì sao Hai bà 56 khởi nghĩa? - Vì Hai bà 56 yêu 6' 6I dân, căm thù
giặc
- Hãy tìm những chi tiết nói nên khí
thế của đoàn quân khởi nghĩa - Hai Bà 56 mặc áo giáp phục thật đẹp …
- Kết quả của cuộc khởi nghĩa 6
thế nào? - Thành trì của giặc lần +6- bị sụp đổ…
- Vì sao bao đời nay nhân dân ta tôn
kính Hai Bà 56D - Vì Hai Bà là 6Z lãnh đạo và giải phóng nhân
Trang 2dân khỏi ách thống trị…
d Luyện đọc lại
- GV đọc diễn cảm 1 đoạn - HS nghe
- HS thi đọc bài
- HS nhận xét
- GV nhận xét ghi điểm
Kể chuyện
1 GV nêu nhiệm vụ - HS nghe
2 6 dẫn HS kể từng đoạn theo
tranh
- GV nhắc HS:
+ Cần phải quan sát tranh kết hợp với
nhớ cốt truyện
+ GV treo tranh vẽ và chỉ gợi ý - HS kể mẫu
+ Không cần kể đoạn văn hệt theo
văn bản SGK
- HS nghe
- HS quan sát lần +6- từng tranh trong SGK
- 4 HS nối tiếp nhau kể 4 đoạn
-HS nhận xét
- GV nhận xét ghi điểm
4 Củng cố
- GV nêu lại nội dung bài
5 Dặn dò
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau
Đạo đức
Tiết 19 : Đoàn kết với thiếu nhi Quốc tế
I Mục tiêu
-
nhau khụng phõn
- Tớch
-
-
-
-
xanh, &* #a5<
II Tài liệu phương tiện
1 GV: b% BT
2 HS: VBT
III Các hoạt động dạy học
* Khởi động : GV cho HS hát bài hát nói về thiếu nhi Vi;t Nam với thiếu nhi Quốc tế
a Hoạt động 1 : Phân tích thông tin
* Mục tiêu
- HS biết những biểu hiện của tình đoàn kết, hữu nghị thiếu nhi quốc tế
Trang 3- HS hiểu trẻ em có quyền %6-' tự do kết giao bạn bè.
* Cỏch tiến hành
- GV chia nhóm, phát cho mỗi nhóm
1 vài tin ngắn về các hoạt động hữu
nghị
- HS nhận phiếu
Giữa thiếu nhi Việt Nam và thiéu
nhi quốc tế
- GV gọi HS trình bày - Đại diện các nhóm trình bày
- Các nhóm khác nhận xét
* GV kết luận : Các anh em và thông tin trên cho chúng ta thấy tình đoàn kết hữu nghị giữa thiếu nhi các 6' trên thế giới
-
-
b Hoạt động 2 : Du lịch thế giới
* Mục tiêu
- HS biết tìm thêm về các nền văn hoá, về cuộc sống, học tập của các bạn thiếu nhi X số
6' trên thế giới và trong khu vực
* Cỏch tiến hành
- GV yêu cầu : mỗi nhóm đóng vai trẻ
em của 1 6' 6 : Lào, Cam pu -
chia, Thái Lan … Sau #ó ra chào, múa
hát và giới thiệu đôi nét về văn hoá của
dân tộc đú, về cuộc sống, … - HS nhận nhiệm vụ và chuẩn bị
- HS các nhóm trình bày
- Các HS khác đặt câu hỏi để giao +6" cùng nhóm đó
* GV kết luận : Thiếu nhi các 6' tuy
khác nhau về màu da, ngôn ngữ, điều
kiện sống :6 có nhiều điểm giống
nhau 6 đều yêu 6I mọi 6ZH
yêu quê 6IH đất 6' của mình
c Hoạt động 3 : Thảo luận nhóm
* Mục tiêu : HS biết %6-' những việc cần làm để tỏ lòng đoàn kết hữu nghị với thiếu nhi quốc tế
* Cỏch tiến hành
- GV chia nhóm, yêu cầu các nhóm
thảo luận, liệt kê những việc các em có
thể làm để thể hiện tình đoàn kết, hữu
nghị với thiếu nhi quốc tế ? - HS nhận nhiệm vụ
- HS các nhóm thảo luận
- GV gọi HS trình bày - Đại diện các nhóm trình bày
- HS nhóm khác nhận xét bổ sung
Trang 4- GV kết luận: Để thể hiện tình hữu nghị đoàn kết với thiếu nhi quốc tế có rất nhiều cách, các em có thể tham gia hoạt động
+ Kết nghĩa với thiếu nhi quốc tế
+ Tham gia các cuộc giao +6"
+ Viết 6 gửi ảnh, gửi quà…
- Lớp, 56Z em đã làm gì để bày tỏ
tình cảm đoàn kết hữu nghị với thếu
-
cỏc
IV Củng cố, dặn dũ
-
cỏc em trai và em gỏi
-
-
_
Toán
Tiết 91: Các số có bốn chữ s ố
I Mục tiêu
-
-
-
nhúm cỏc
II Đồ dùng dạy học
1 GV: X #e dựng ' toỏn
2 HS: Bụ #e dựng 3& toỏn
III Các hoạt động dạy học
1 N@
2 KTBC
- 2 HS lờn
3 x 8 = 24
3 Bài mới
a Gi1 ;% bài
b
+ Giới thiệu số có bốn chữ số: 1423
+ GV yêu cầu lấy 10 tấm bìa có 100 ô
vuông - HS lấy quan sát và trả lời tấm bìa có 100 ô
vuông + Có bao nhiêu tấm bìa - Có 10 tấm
+ Vậy có 10 tấm bìa 100 ô vuông thì có
tất cả bao nhiêu ô vuông? - Có 1000 ô vuông
Trang 5- GV yêu cầu.
+ Lấy 4 tấm bìa có 100 ô vuông - HS lấy
+ Lấy 4 tấm bìa mỗi tấm có 100 ô
vuông Vậy 4 tấm thì có bao nhiêu ô
- GV nêu yêu cầu
+ Vậy hai tấm có tất cả bao nhiêu ô
vuông
- 20 ô vuông
- GV nêu yêu cầu - HS lấy 3 ô vuông rời
- :6 vậy trên hình vẽ có 1000, 400, 20,
3 ô vuông
- GV kẻ bảng ghi tên các hàng
+ Hàng đơn vị có mấy đơn vị?
+ Hàng chục có mấy chục?
- 3 Đơn vị
- 2 chục
+ Hàng trăm có mấy trăm? - 400
+ Hàng nghìn có mấy nghìn? - 1 nghìn
- GV gọi HS đọc số: 1423 - HS đọc lại
+ GV 6 dẫn viết: Số nào đứng 56'
+ Số 1423 là số có mấy chữ số? - Là số có 4 chữ số
+ Nêu vị trí từng số? + Số 1: Hàng nghìn
+ Số 4: Hàng trăm
+ Số 2: Hàng chục
+ Số 3: Hàng đơn vị
- GV gọi HS chỉ - HS chỉ vào từng số và nêu vị trí từng số
c.Thực hành
+ Bài 1
- GV gọi HS nêu yêu cầu BT - 2 HS nêu yêu cầu
- Yêu cầu HS làm vào SGK - HS làm vào vd, nêu kết quả
- Viết số: 3442
- Đọc: Ba nghìn bốn trăm bốn m6ơi hai
- Gọi HS đọc bài
- GV nhận xét - ghi điểm
- 2 HS lờn bng làm bài, #3c kt qu
- C l1p nh]n xột + Nm nghỡn chớn trm bBn m0"i by + Chớn nghỡn mXt trm by m0"i t0
- GV ch+ bài
+ Bài 3
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu
- HS làm vào vd
- GV theo dõi HS làm bài a 1984 -> 1985 -> 1986 -> 1987 -> 1988 ->1989
Trang 6- Gọi HS đọc bài b 2681 -> 2682 -> 2683 -> 2684 -> 2685
- GV nhận xét c 9512 -> 9513 -> 9514 -> 9515 -> 9516 ->
9517
4 Củng cố
5.Dặn dò:- Về nhà học bài, chuẩn bị bài
sau
Ngày Ngày
Toán
Tiết 92 : Luyện tập
I Mục tiêu
-
-
-
II e dựng ' 3&
1 GV: b% BT
2 HS:
III Các hoạt đông dạy học
1 N@
2 KTBC
- GV viết bảng: 9425; 7321 - 2HS đọc
- HS + GV nhận xét
3 Bài mới
a Gi1 ;% bài
b Thực hành
+ Bài 1
- Gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu BT
- Yêu cầu HS làm bài vào 4d
- GV ch+ bài
- HS làm bài + 9461, 1911, 5821, 1954, 4765
+ Bài 2
- Gọi HS nêu yêu cầu BT - 2 HS nêu yêu cầu BT
- Yêu cầu HS làm vào PBT - HS làm bài + nêu kết quả
+ 6358: Sáu nghìn ba trăm năm 6I tám + 4444: Bốn nghìn bốn trăm bốn 6I bốn + 8781: Tám nghìn bảy trăm tám 6I mốt
- GV gọi HS nhận xét
- GV nhận xét ghi điểm
+ Bài 3
- Gọi HS nêu yêu cầu BT - 2 HS nêu yêu cầu BT
- Yêu cầu HS làm vào - HS làm BT
Trang 7- GV gọi HS đọc bài a) 8650; 8651; 8652; 8653; 8654; 8655; 8656
…
- GV nhận xét b) 3120; 3121; 3122; 3123; 3124 …
+ Bài tập 4
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu
- Yêu cầu HS làm vào vở
0 1000 2000 3000 4000 5000
- GVnhận xét
4 Củng cố
- GV
5 Dặn dò Về nhà học bài chuẩn bị bài sau
_
Chính tả
Tiết 37: Nghe viết: Hai bà trưng
I Mục tiêu
- Nghe -
- Làm
II Đồ dùng dạy học.
1 GV:
2 HS:
III Các hoạt động dạy học
1 N@
2 KTBC
3 Bài mới
a Gi1 ;% bài
b H
a H
- GV đọc 1 lần đoạn 4 của bài hai Bà
- HS đọc lại
- GV giúp HS nhận xét
+ Các chữ Hai và Bà trong bà 56
%6-' viết 6 thế nào ? - Đều viết hoa để tỏ lòng tôn kính …
+ Tìm các tên riêng trong bài chính tả
?Các tên riêng đó viết 6 thế nào ? - Tô Định, Hai Bà 56H là các tên riêng chỉ
6Z nên đều phải viết hoa
- GV đọc 1 số tiếng khó : Lần +6-H
sụp đổ, khởi nghĩa … - HS luyện viết vào bảng con
-> GV quan sát, sửa sai cho HS
b GV đọc bài
- GV theo dõi, uốn nắn thêm cho HS - HS nghe viết vào vở
c Chấm chữa bài
Trang 8- GV đọc lại bài viết - HS dùng bút chì soát lỗi
- GV thu vở chấm điểm
- GV nhận xét bài viết
3 H
+ Bài 2a
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu
- HS làm bài vào Sgk
- GV mở bảng phụ - 2 HS lờn bảng làm thi điền nhanh vào chỗ
trống
- GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng
+ Lành lặn, nao núng, lanh lảnh …
b Bài 3a
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu BT
- Cả lớp làm vào Sgk
- GV cho HS chơi trò chơi tiếp sức - HS chơi trò chơi
-HS nhận xét
- GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng
+ Lạ, lao động, liên lạc, long đong,
lênh đênh …
- nón, nông thôn, nôi, nong tằm …
4.Củng cố
- Đánh giá tiết học
5 Dặn dò :Chuẩn bị bài sau
_
Tự nhiên xã hội
Tiết 37: Vệ sinh môi trường (tiếp)
I Mục tiêu
- Nờu tỏc
qui
II.Đồ dùng dạy học
1 GV: SGK
2 HS: SGK
III Cỏc hoạt động dạy học
- Em đã làm gì để giữ VS nơi công cộng ?
a Hoạt động 1 : Quan sát tranh
* Mục tiêu : Nêu tác hại của việc 6Z và gia súc phóng % bừa bãi đối với môi 56Z và sức khẻo con 6Z
* Cỏch tiến hành :
- 6' 1 : Quan sát cá nhân - HS quan sát các hình trang 70, 71
- 6' 2 : GV nêu yêu cầu một số em
nói nhận xét - 4 HS nói nhận xét những gì quan sát thấy
trong hình
- 6' 3 : Thảo luận nhóm
+ Nêu tác hại của việc 6Z và gia súc
phóng ếu bừa bãi …? - Các nhóm thảo luận theo câu hỏi
Trang 9+ Cần làm gì để tránh những hiện 6-
bổ xung
* Kết luận : Phân và 6' tiểu là chất cặn bã của quá trình tiêu hoá và bài tiết Chúng có mùi hôi thối và nhiều mầm bệnh …
b Hoạt động 2 : Thảo luận nhóm
* Mục tiêu : Biết %6-' các loại nhà tiêu và cách sử dụng hợp vệ sinh
* Cách tiến hành
+ 6' 1
- GV chia nhóm và nêu yêu cầu - HS quan sát H 3, 4 trang 71 và trả lời
- Nói tên từng loại nhà tiêu trong hình
+ 6' 2 : Các nhóm thảo luận
- ở địa 6I 46Z sử dụng nhà
- Bạn và những 6Z trong gia đình
cần làm gì để giữ nhà tiêu sạch sẽ ? - HS nêu
- Đối với vật nuôi thì phân vật nuôi
không làm ô nhiễm môi 56Z ? - HS nêu
* Kết luận : Dùng nhà tiêu hợp vẹ sinh Xử lí phân 6Z và động vật hợp lí sẽ góp phần phòng chống ô nhiễm môi 56Z không khí đất và 6'
IV Củng cố , dặn dò
- Đánh giá tiết học
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau
Âm nhạc
Tiết 19 : Học hát : Bài Em yêu trường em ( Lời 1 )
I Mục tiêu
- Biết hát theo giai điệu và lời 1
- Biết hát kết hợp vỗ tay hoặc gõ đệm theo bài hát
II Đồ dựng dạy học
1 GV: Thanh phỏch
2 GV: Thanh phỏch
II Các hoạt động dạy học
1 Hoạt động 1 : Dạy hát bài Em yêu 56Z em
- GV giới thệu tên bài hát và tờn tác
giả
- GV hát mẫu bài hát - HS chú ý nghe
- GV đọc lời ca - HS đọc đồng thanh lời ca
- GV dạy HS hát từng câu theo hình
thức móc xích : chú ý những tiếng
Cô giáo hiền, sách đến 56ZH
muôn vàn yêu 6I ,… - HS nghe GV h
Trang 10+ Những tiếng hát luyến 3 âm
Nào sách nào vở, nào phấn nào bảng
…
- HS hát hoàn thiện cả bài
2 Hoạt động 2: Hát kết hợp gõ đệm
- Đệm theo phách - HS hát + gõ đệm theo phách 1 lần
Em yêu 56Z em với bao
x x xx x x xx - HS hát + gõ đệm theo nhóm
- GV yêu cầu HS hát nối tiếp
Nhóm 1 hát câu 1 + 3
Nhóm 2 Hát câu 2 + 4 - HS hát theo nhóm
Câu cuối : cả 2 nhóm hát
- Tập gõ tiết tấu
Em yêu 56Z em với bao bạn thân - HS hát
x x x x x x x x
- HS đọc lời ca : Con cò be bé …
Mẹ yêu không nào
IV Củng cố dặn dò
- GV hát lại bài hát
- Về nhà học bài chuẩn bị bài sau
_ Ngày
Ngày
Toán
Tiết 93: Các số có 4 chữ số (tiếp)
I Mục tiêu
-
là 0 ) và
cú
-
II Đồ dùng dạy học
1 GV: Bảng phụ
2 HS:
III Các Hoạt động dạy học
1 N@
2 KTBC
- GV viết bảng: 4375; 7821; 9652 HS
+ GV nhận xét
3 Bài mới
a Gi1 ;% bài
b
- Giới thiệu số có 4 chữ số , các 56Z hợp có chữ số 0
- GV yêu cầu HS quan sát bảng trong
Trang 11bài học (GV gắn sẵn bằng giấy) lên
- s dòng đầu ta phải viết số 2000 6
thế nào? - Ta phải viết số gồm 2 nghìn, 0 trăm, 0 chục, 0
đơn vị Rồi viết 2000 và viết ở cột đọc số: Hai nghìn
- GV gọi HS đọc - Vài HS đọc: Hai nghìn
- GV h
đối với những số còn lại
- GV h
sang phải
c Thực hành
+ Bài 1: Củng cố cách đọc số
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu
- 1 HS đọc mẫu - lớp đọc nhẩm
+ Ba nghìn sáu trăm chín 6I
+ Sáu nghìn năm trăm linh 6 + Bốn nghìn không trăm tỏm 6I mốt
- Gv nhận xét
+ Bài 2
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu BT
- HS nêu cách làm bài
= GV gọi HS đọc bài - HS làm vào SGK , 1 số HS đọc bài
a 5616 -> 5617 -> 5618 -> 5619 -> 5620
b 8009 -> 8010 -> 8011 -> 8012 -> 8013
c 6000 -> 6001 -> 6002 -> 6003 -> 6004
- GV nhận xét
+ Bài 3
- GV gọi HS nêu yêu cầu BT - 2 HS nêu yêu cầu BT
- HS nêu đặc điểm từng dãy số
a 3000, 4000, 5000, 6000, 7000, 8000
b 9000, 9100, 9200, 9300, 9400, 9500
c 4420, 4430, 4440, 4450, 4460, 4470
- GV ch+ bài
4 Củng cố
5.Dặn dò - Về nhà học bài, chuẩn bị bài
sau
_
Luyện từ và câu
trả lời câu hỏi Khi nào?
Trang 12I Mục tiêu
-
- ễn
nào? : lời #07& cõu t Khi nào? (BT3, BT4)
II Đồ dùng dạy học
1 GV:
2 HS: SGK
III Các hoạt động dạy học
1 N@
2 KTBC
3 Bài 1
a Giới thiệu bài
b H
+ Bài ]5 1
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu
- HS làm vào nháp
(6 dẫn HS làm bài
-GV phỏt 5% BT G 2 HS lờn
- 2 HS làm bài trên phiếu và dán lên bảng, đọc kết quả
-HS nhận xét
- GV chốt lại lời giải đúng
Con đom đóm %6-' gọi bằng Tính nết của đom đóm Hoạt động của đom đóm
anh + chuyên cần +Lên đèn, đi gác, đi rất êm,
đi suốt đêm, lo cho 6Z ngủ
+ Bài 2:
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu
- 1 HS đọc bài thơ "Anh Đom Đóm"
+ Trong bài thơ anh om óm còn
những nhân vật nào nữa %6-' gọi và
- HS phát biểu
- HS nhận xét
- GV nhận xét chốt lại lời giải đúng:
Tên các con vật Các con vật %6-' gọi
bằng
Các con vật %6-' tả 6 6Z
ơI ! Ngủ cho ngon giấc
+ Bài ]5 3
Trang 13- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu BT 3.
- HS làm vào nháp
- GV mời 3 HS lên bảng làm bài tập - 3 HS lên bảng gạch 1 gạch C6 bộ phận câu
trả lời câu hỏi khi nào
- HS nhận xét
- GV nhận xét
a) Anh đom đóm nên đèn đi gác khi
trời đã tối
b) Tối mai: Anh đom đóm lại đi gác
c) Chúng em học … trong HK I
+ Bài tập 4
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu
- HS nhẩm câu trả lời, nêu ý kiến
- HS nhận xét
- GV chốt lại lời giảI đúng
a) Từ ngày 19/1 hoặc giữa tháng 1
b) ngày 31/5, HK II kết thúc hoặc cuối
tháng 5
c) Đầu tháng 6, chúng em nghỉ hè
4 Củng cố
- Các em có quyền %6-' học tập và nghỉ hè
5 Dặn dò:
-Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau
_
Tập viết
Tiết 19 : Ôn chữ hoa N ( tiếp theo )
I Mục tiêu
-
riờng (1 dũng) và cõu
II Đồ dùng dạy học
1 GV: Ch+ O%
2 HS:
III Các hoạt động dạy học
1 N@
2 KTBC
3 Bài 1
a I1 ;% bài
b 6 dẫn HS viết trên bảng con
+ Luyện viết chữ hoa - HS đọc câu ứng dụng
- Tìm các chữ hoa có trong bài - HS nêu : N, Nh, R, L, C, H
- GV viết mẫu, kết hợp nhắc lại cách
viết
- HS quan sát
- HS viết bảng con 2 lần
- GV quan sát, sửa sai cho HS
+ Luyện viết từ ứng dụng