* Nhaän xeùt, choát yù - Gọi HS nêu lại trình tự tổ chức cuộc họp - Nhaän xeùt c/ Hoạt động 2 : Tổ chức một cuộc họp - Yêu cầu từng tổ làm việc, bàn bạc dưới sự điều khiển của tổ trưởng [r]
Trang 1Thứ hai ngày 12 tháng 9 năm 2011
Tập đọc - kể chuyện NGƯỜI LÍNH DŨNG CẢM
I Mục tiêu
A Tập đọc
- Bước đầu biết đọc phân biệt lời người dẫn chuyện với lời các nhân vật
- Hiểu ý nghĩa: Khi mắc lỗi thì phải dám nhận lỗi và sưả lỗi ; người dám nhận lỗi và sửa lỗi là người dũng cảm (trả lời được các câu hỏi trong SGK)
B Kể chuyện
- Biết kể lại từng đoạn của câu chuyện dựa theo tranh minh họa
II Chuẩn bị
- GV+HS: SGK- SGK
III Các hoạt động dạy-học
1 KTBC: “Ôâng ngoại”
2 Bài mới: * Tập đọc
a/ Giới thiệu bài và ghi tựa
b/ Hoạt động 1 : Luyện đọc
- GV đọc mẫu toàn bài
- Hướng dẫn HS luyện đọc :
+Luyện đọc câu
-Nhận xét sửa sai ,ghi từ luyện đọc lên bảng
+ Luyện đọc đoạn
-Hướng dẫn HS giải nghĩa từ
+Luyện đọc nhóm
+Gọi HSK/G đọc lại toàn bài
c/ Hoạt động 2 : Tìm hiểu bài
* GV yêu cầu HS đọc thầm từng đoạn , TLCH:
- Các bạn nhỏ trong truyện chơi trò chơi gì ? Ở đâu?
- Vì sao chú lính nhỏ quyết định chui qua lỗ hổng
dưới chân rào?
- Việc leo rào của các bạn khác đã gây ra hậu quả
gì?
* GV chốt ý- GDMT
- Thầy giáo chờ mong điều gì ở HS trong lớp?
- Ai là người lính dũng cảm trong truyện này?
d/ Hoạt động 3 : Luyện đọc lại
- GV tổ chức cho HS luyện đọc
- Nhận xét, tuyên dương
- HS theo dõi SGK
- HS luyện đọc -Đọc nối tiếp từng câu -Đọc từ khó CN, ĐT -Đọc nối tiếp đoạn trước lớp -1HS đọc chú giải
-Đọc nối tiếp đoạn trong nhóm -1HSK/ G đọc
- HS trả lời
- HS phát biểu
- HS phát biểu
- Nhiều HS phát biểu
- HSTB/Y trả lời
- Đọc theo vai
- 4 Học sinh thi đọc
Trang 2* Kể chuyện
- Nêu nhiệm vụ
- Hướng dẫn HS kể chuyện từng đoạn theo tranh
- Gọi các nhóm thi kể
- Nhận xét, tuyên dương
- Gọi HS kể lại toàn bộ câu chuyện
3 Củng cố - dặn dò
- Câu chuyện giúp em hiếu điều gì?
* chốt lại bài -LHDG
- Dặn HS tập kể lại câu chuyện
- Chuẩn bị “Cuộc họp của chữ viết”
- Học sinh kể nối tiếp 4 đoạn ( HSTB-Y: tự chọn đoạn kể)
- HSK/G kể toàn bộ câu chuyện
- HS phát biểu tự do
*RÚT KINH NGHIỆM
Toán NHÂN SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ VỚI SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ (có nhớ)
I Mục tiêu
- Biết làm tính nhân số có hai chữ số với số có một chữ số (có nhớ)
- Vận dung giải bài toán có một phép nhân
II Chuẩn bị:
- GV : SGK
- HS : SGK, vở,
III Các hoạt động dạy - học
1 KTBC: Nhân … một chữ số (không nhớ)
2 Bài mới:
a/ Giới thiệu bài, ghi tựa.
b/ Hoạt động 1: HDHS thực hiện phép nhân
- Viết bảng : 26 x 3
- Gọi 1 HS đặt tính và tính
* Chốt lại cách nhân
- Gọi HS nhắc lại cách tính
* Tương tự : 54 x 6
c/ Hoạt động 2: Thực hành
Bài 1: Tính (cột 1,2,4)
- Gọi 1HS lên bảng làm mẫu 1bài
- Cho HS làm vào SGK các bài còn lại
- 1 HS thực hiện, lớp làm nháp
- Nhiều đối tượng HS nhắc lại cách tính
- 1 HSK/G làm mẫu
- HS làm cá nhân, sửa bài ( HSK/G
Trang 3- Nhận xét
Bài 2 : Giải toán
- Gọi HS đọc yêu cầu
- HDHS tóm tắt bài toán
- Gọi 1 HS lên giải, lớp làm vào vở
- GV thu bài chấm điểm, nhận xét
Bài 3 : Tìm x
- Gọi HS nêu cách tìm số bị chia
- Cho HS làm lần lượt vào bảng con
- Nhận xét
3/ Củng cố, dặn dò
- GV chốt lại bài
- Dặn HS về nhà xem lại bài, làm VBT
- Chuẩn bị bài “Luyện tập”
làm toàn bộ BT1))
- 2HS nêu, lớp đọc thầm
- HS nêu tóm tắt
- HS làm vào vở, 1 HS lên bảng giải
- HS nêu
- HS làm cá nhân vào bảng con
*RÚT KINH NGHIỆM
Tiết 1: 13/ 9/ 10
Tiết 2: 20/ 9/ 10 Đạo đức (2 tiết )
TỰ LÀM LẤY VIỆC CỦA MÌNH (tiết 1 )
I Mục tiêu
- Kể được một số việc mà HS lớp 3 có thể tự làm lấy
- Nêu được ích lợi của việc tự làm lấy của mình
- Biết tự làm lấy việc của mình ở nhà, ở trường
- Có thái độ tự giác, chăm chỉ thực hiện công việc của mình
II Chuẩn bị
- GV : SGK, Vở BT
- HS : Vở BT
III Các hoạt động dạy - học
1 KTBC : Giữ lời hứa
2.Bài mới:
a/ Giới thiệu bài, ghi tựa
b/ Hoạt động 1 : Xử lí tình huống
- Nêu tình huống: Gặp bài toán khó, Đại loay hoay
mãi mà vẫn chưa giải được Thấy vậy An đưa bài
giải sẵn cho bạn chép
- Nếu là Đại, em sẽ làm gì khi đó? Vì sao?
- HS suy nghĩ xử lí tình huống
- Nhận xét cách xử lí của bạn
Trang 4* Nhận xét, chốt ý
c/ Hoạt động 2 : Thảo luận nhóm
- Yêu cầu HS thảo luận nhóm theo nội dung sau:
+ Điền các từ : tiến bộ, bản thân, làm phiền, cố
gắng, dựa dẫm vào chỗ trống trong những câu sau
cho thích hợp :
* Nhận xét, chốt ý
d/ Hoạt động 3 : Xử lí tình huống
- Nêu các tình huống SGK
- Yêu cầu vài HS nêu cách xử lí tình huống
* GV chốt ý
đ/ Hoạt động 4 : Liên hệ thực tế
- Các em đã tự làm lấy việc của mình chưa? Em đã
thực hiện việc đó như thế nào? Em cảm thấy thế nào
sau khi làm xong việc?
+ Tự làm lấy việc của mình trong cuộc sống hằng
ngày có ích lợi gì ?
* Nhận xét, chốt ý
g/ Hoạt động 5 : Đóng vai
- Chia nhóm, giao việc cho từng nhóm, yêu cầu các
nhóm xử lí các tình huống SGK
* Nhận xét, chốt ý
e/ Hoạt động 6 : Làm việc cá nhân
- Nêu các tình huống, yêu cầu HS bày tỏ thái độ của
mình bằng cách giơ tay
- Nhận xét, tuyên dương
3 Củng cố , dặn dò
- Thế nào là tự làm lấy việc của mình?
* GV chốt lại bài -LHGD
- Dặn HS thực hiện như bài học
- Chuẩn bị: “Quan tâm chăm sóc ông bà, cha mẹ ….”
- HS làm việc theo nhóm, đại diện nhóm trình bày
- HS nêu cách xử lí
- Vài HS tự liên hệ trước lớp (đủ các đối tượng)
- HSK/G nêu
- HS làm việc theo nhóm, đóng vai theo tình huống SGK
- HS bày tỏ thái độ đồng ý bằng cách giơ tay ( Hổ trợ: HSTB/Y làm các tình huống)
- HS nêu
*RÚT KINH NGHIỆM
Thứ ba ngày 14 tháng 9 năm 2010
Trang 5Toán LUYỆN TẬP
I Mục tiêu
- Biết nhân số có hai chữ số với số có một chữ số (có nhớ)
- Biết xem đồng hồ chính xác đến 5 phút
II Chuẩn bị:
- GV : SGK
- HS : SGK, vở,
III Các hoạt động dạy - học
1 Kiểm tra bài cũ:
2 Bài mới:
a/ Giới thiệu bài, ghi tựa.
b/ Hướng dẫn HS làm bài tập
Bài 1: Đặt tính và tính
- Gọi 1HS lên bảng làm mẫu 1bài
- Cho HS làm vào vở các bài còn lại
- Nhận xét
Bài 2 (a,b ): Tương tự bài 1
- Nhận xét
Bài 3 :
- Gọi HS đọc đề toán
- HDHS tóm tắt bài toán
- Gọi 1 HS lên giải, lớp làm vào vở
- GV thu bài chấm điểm, nhận xét
Bài 4:
- Gọi HS thực hành quay kim đồng hồ
- GV nhận xét
3/ Củng cố, dặn dò
- GV chốt lại bài, dặn HS về làm VBT
- Chuẩn bị bài “Bảng chia 6”
- Nhận xét tiết học
- 1HSK/G làm mẫu
- 1HS làm bảng lớp, lớp làm vở
( Hổ trợ: HSTB,Y thực hiện tính)
- Học sinh thực hiện
( HSK/G làm toàn bộ BT2)
- 2HS nêu, lớp đọc thầm
- HS nêu tóm tắt
- HS làm vào vở, 1 HS lên bảng giải
- Học sinh thực hành quay
*RÚT KINH NGHIỆM
Chính tả (Nghe-viết)
Trang 6NGƯỜI LÍNH DŨNG CẢM
I Mục tiêu
- Nghe-viết đúng bài CT ; trình bày đúng hình thứ bài văn xuôi
- Làm đúng BT2a
- Biết điền đúng 9 chữ và tên chữ vào ô trống trong bảng (BT3)
- Giáo dục HS trình bày sạch đẹp
II Chuẩn bị
- GV: SGK, bài tập
- HS: SGK, vở, nháp
III Các hoạt động dạy-học
1 KTBC: Gọi HS viết từ: nhẫn nại, loay hoay
2 Bài mới:
a/ Giới thiệu bài và ghi tựa
b/ Hoạt động 1 : Hướng dẫn HS nghe-viết
- Đọc mẫu, nêu nội dung
- Những chữ nào trong đoạn được viết hoa?
- Lời nhân vật được đánh bằng dấu gì?
- Yêu cầu HS đọc thầm và viết nháp từ khó
c/ Hoạt động 2 : Viết chính tả
- Đọc mẫu lần 2, dặn dò cách viết
- Đọc chính tả
- Đọc dò bài và soát lỗi
- Thu chấm bài và nhận xét
d/ Hoạt động 3 : Luyện tập
Bài 2a: Điền l hay n
- Gọi 2HS lên bảng làm , lớp làm VBT
- Nhận xét, chốt ý
- Cho HS đọc từ vừa hoàn chỉnh
Bài 3: Gọi HS đọc yêu cầu
- Gọi 9 HS nối tiếp nhau lên bảng điền đúng 9 chữ
và tên chữ
- Nhận xét
- Cho HS HTL bảng chữ cái vừa điền
3 Củng cố - dặn dò
- Dặn HS viết lại từ sai, làm BT2b
- Chuẩn bị “Mùa thu của em”
- Nhận xét tiết học
- 2 HS đọc lại
- HS đọc thầm, nêu
- HS trả lời
- Viết nháp từ khó
- Viết vào vở ( Hỗ trợ: HSTB,Y )
- Dò bài và soát lỗi
- 2HS lên bảng làm , lớp làm VBT
- HS đọc cá nhân
- HS làm nối tiếp
- HS HTL bảng chữ cái
*RÚT KINH NGHIỆM
Trang 7
Hát nhạc
Tự nhiên xã hội
PHÒNG BỆNH TIM MẠCH
I/ Mục tiêu:
- Biết được tác hại và cách đề phòng bệnh thấp tim ở trẻ em
-Giáo dục HS có ý thức đề phòng bệnh thấp tim
II/ Chuẩn bị:
-GV-HS: SGK,
III/ Các hoạt động dạy - học:
1/ Kiểm tra bài cũ:
2/ Bài mới:
a/ Giới thiệu bài, ghi tựa
b/ Hoạt động 1: Động não
- Gọi HS kể 1 số bệnh tim mạch mà em biết
* Nhận xét, chốt ý :
c/ Hoạt động 2: Đóng vai
-Yêu cầu HS quan sát hiønh 1-3 (20) và đọc các
lời hỏi, đáp
-Yêu cầu các nhóm thảo luận
+ Ở lứa tuổi nào thường hay bị bệnh thấp tim?
+ Bệnh thấp tim gây nguy hiểm ntn?
+ Nguyên nhân gây ra bệnh thấp tim?
- Gọi đại diện nhóm trình bày
* Nhận xét, chốt ý chính
- Cho các nhóm đóng vai dựa theo các nhân vật
trong các hình 1,2,3 (SGK)
* Nhân xét, chốt ý
d/ Hoạt động 3: Thảo luận nhóm
- Yêu cầu HS quan sát theo cặp hình 4,5,6
(SGK) chỉ vào từng hình và nói với nhau về nội
dung và ý nghĩa của các việc trong từng hình
đối với việc phòng bệnh thấp tim
* Nhận xét, chốt ý
- Vài HS kể
- Quan sát và đọc các lời hỏi đáp
- Thảo luận nhóm
- HSK/G
- Đại diện nhóm trình bày
- HS thực hiện đóng vai ( HSTB/Y chọn vai mình thích )
- Nhân xét
- HS làm việc theo cặp
- HS trình bày trước lớp
Trang 83/ Củng cố, dặn dò.
- GV chốt lại nội dung bài
- Dặn HS xem lại bài
- Chuẩn bị bài: Hoạt động bài tiết nước tiểu
*RÚT KINH NGHIỆM
Thể dục
ĐI VƯỢT CHƯỚNG NGẠI VẬT THẤP
I/ Mục tiêu:
- Biết cách tập hợp hàng ngang, dóng thẳng hàng ngang, điểm số, quay phải, quay trái đúng cách
- Biết cách đi vượt chướng ngại vật thấp
- Biết cách chơi và tham gia chơi được các trò chơi
II/ Địa điểm và phương tiện.
- Trên sân trường, vệ sinh nơi tập
- Còi, kẻ sân cho trò chơi, chướng ngại vật…
III/ Nội dung và phương pháp lên lớp.
1) Phần mở đầu.
- GV tập hợp lớp, phổ biến nội dung yêu cầu bài tập
- Cho HS khởi động
- GV quan sát nhắc nhở HS
GV
2) Phần cơ bản:
* Ôn tập hợp hàng ngang, dóng hàng, điểm số, quay trái, quay phải…
- GV nhắc lại cách tập hợp hàng ngang, dóng hàng, điểm số, quay trái, quay phải cho HS nhớ lại
- Cho HS tập luyện
- Giáo viên quan sát sửa sai cho HS
GV
* Ôn đông tác đi vượt chướng ngại vật thấp.
- GV nhắc lại các động tác kết hợp với làm mẫu 1 – 2 lần cho HS nhớ lại
Trang 9- Cho HS tập luyện theo sự hướng dẫn của cán sự lớp
- Giáo viên quan sát sửa sai cho các em
Đích
Xp CNV CNV
GV
* Chơi trò chơi “ Thi xếp hàng”
- Giáo viên nêu tên trò chơi và phổ biến cách chơi, luật chơi cho HS nắm
- Cho HS chơi trò chơi
- Giáo viên quan sát và nhắc nhở các em chơi
GV
3/ Phần kết thúc:
- Thực hiện các động tác thả lỏng
- GV cùng HS hệ thống bài
- Giao bài tập về nhà cho HS tập
*RÚT KINH NGHIỆM
Thứ tư ngày 15 tháng 9 năm 2010
Tập đọc CUỘC HỌP CỦA CHỮ VIẾT
I Mục tiêu
- Biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu, biết đọc đúng các kiểu câu ; bước đầu biết đọc phân biệt lời dẫn chuyện với lời các nhân vật
- Hiểu nội dung: Tầm quan trọng của dấu chấm nói riêng và các câu nói chung ( trả lời được các câu hỏi trong SGK)
- Giáo dục HS sử dụng đúng dấu câu
II Chuẩn bị
- GV+HS: SGK
III Các hoạt động dạy-học
1 KTBC “Người lính dũng cảmï”
2 Bài mới:
Trang 10a/ Giới thiệu bài và ghi tựa
b/ Hoạt động 1 : Luyện đọc
- GV đọc mẫu toàn bài
- Hướng dẫn HS luyện đọc :
+Luyện đọc câu
-Nhận xét sửa sai ,ghi từ luyện đọc lên bảng
+ Luyện đọc đoạn
- Hướng dẫn HS giải nghĩa từ
+Luyện đọc nhóm
+Gọi HSK/G đọc lại toàn bài
c/ Hoạt động 2 : Tìm hiểu bài
- Các chữ cái và dấu câu họp bàn việc gì?
- Cuộc họp đã đề ra cách gì để giúp bạn Hoàng?
- Yêu cầu HS thảo luận nhóm tìm ra câu thể hiện
đúng diễn biến cuộc họp?
* Nhận xét, chốt ý
d/ Hoạt động 3 : Luyện đọc lại
- Hướng dẫn HS luyện đọc
- Cho HS đọc theo cách phân vai
- Nhận xét tuyên dương
3 Củng cố - dặn dò
- GV chốt lại nội dung bài
- Chuẩn bị “Bài tập làm văn”
- HS theo dõi SGK
- HS luyện đọc -Đọc nối tiếp từng câu -Đọc từ khó CN, ĐT -Đọc nối tiếp đoạn trước lớp -1HS đọc chú giải
-Đọc nối tiếp đoạn trong nhóm -1HSK/ G đọc
- HS trả lời
- HS nêu (TB/Y trả lời lại)
- Thảo luận nhóm, đại diện nhóm trình bày
- Học sinh phân vai đọc
- Thi đọc giữa các nhóm
*RÚT KINH NGHIỆM
Luyện từ và câu
SO SÁNH
I Mục tiêu
- Nắm được một số kiểu so sánh mới : so sánh hơn kém (BT1)
- Nêu được các từ so sánh trong các khổ thơ ở BT2
- Biết thêm từ so sánh vào những câu chưa có từ so sánh (BT3, BT4)
- Giáo dục HS sử dụng những kiểu câu có hình ảnh so sánh
II Chuẩn bị
- GV: Viết 3 khổ thơ đầu của BT1, 2
- HS: VBT, SGK
Trang 11III Các hoạt động dạy-học
1 KTBC: Từ ngữ về gia đình…
2 Bài mới:
a/ Giới thiệu bài và ghi tựa
b/ Hướng dẫn HS làm bài tập
Bài 1: Gọi HS đọc yêu cầu
- Gọi 1HS làm mẫu câu a
- Gọi 2 HS lên bảng gạch dưới hình ảnh so sánh 2
câu còn lại
- Nhận xét, chốt ý
Bài 2: Gọi HS đọc yêu cầu
- Gọi 3 HS lên gạch dưới từ chỉ sự so sánh trong
mỗi khổ thơ
- Nhận xét
Bài 3:
- Yêu cầu HS lên bảng gạch dưới những sự vật
được so sánh với nhau
- Nhận xét
Bài 4:
- Yêu cầu HS tìm các từ so sánh có thể thêm vào
những câu chưa có từ so sánh ở BT3
- Nhận xét
3 Củng cố - dặn dò
- GV chốt lại bài
- Về xem lại bài, làm VBT
- Chuẩn bị : Từ ngữ về trường học…
- 1HSK/G làm mẫu
- 2 HS lên bảng làm, lớp làm VBT
(Hổ trợ: TB, Y làm bài)
- 2 HS lên bảng làm, lớp làm VBT
- HS làm cá nhân
(Hổ trợ: TB, Y tìm từ chỉ sự vật)
- HS làm bài, sửa bài
*RÚT KINH NGHIỆM
Toán BẢNG CHIA 6
I Mục tiêu
- Bước đầu thuộc bảng chia 6
- Vận dụng trong giải toán có lời văn (có một phép chia)
II Chuẩn bị:
- GV : SGK, bộ thực hành toán
Trang 12- HS : sgk, vở, bộ thực hành toán
III Các hoạt động dạy - học
1 Kiểm tra bài cũ: Luyện tập
2 Bài mới:
a/ GIới thiệu bài, ghi tựa.
b/ Hoạt động 1: Hình thành bảng chia 6
- Yêu cầu HS dùng bộ thực hành toán
- Đính một tấm bìa có 6 chấm tròn và hỏi HS có
mấy chấm tròn?
- 6 chấm tròn được lấy mấy lần?
- Hãy lập phép nhân tương ứng
- Trên các tấm bìa có 6 chấm tròn, biết mỗi tấm
bìa có 6 chấm tròn Vậy cô có bao nhiêu tấm bìa?
- Nêu phép chia để tìm số tấm bìa?
*Tương tự với 2 tấm bìa mỗi tấm có 6 chấm tròn
- Yêu cầu học sinh tự lập các phép chia còn lại
( GV hỗ trợ, giúp HSTB/Y lập bảng chia 6)
* Luyện HTL bảng chia 6
c/ Hoạt động 2: Thực hành
Bài 1 : Tính nhẩm
- Gọi HS nối tiếp đọc kết quả các phép tính
- Nhận xét
Bài 2 : Tính
- Gọi 4 HS lên bảng làm
- Khi ta lấy tích chia cho thừa số này thì ntn?
- Nhận xét, chốt ý
Bài 3: Gọi HS đọc yêu cầu
- GV hướng dẫn HS tóm tắt
- Gọi 1HS lên bảng làm, lớp làm vào vở
- Thu bài chấm điểm, nhận xét
3/ Củng cố, dặn dò
- Gọi HS đọc lại bảng chia 6
- Dặn HS học thuộc bảng chia 6
- Chuẩn bị bài “Luyện tập”
- HS thực hành trên bộ học toán theo hướng dẫn GV
- HS nêu
- HS nêu phép tính
- HS trả lời
- HSK/G nêu phép tính
- HS tự lập các phép chia còn lại dựa vào bảng nhân
- HS đọc thuộc lòng bảng chia 6
- HS nối tiếp nhau nêu kết quả
- 4HS lên bảng (nhiều đối tượng làm)
- HS nêu
- 2HS đọc, lớp đọc thầm
- HS nêu miệng tóm tắt -1HS lên bảng làm, lớp làm vào vở
- 2HS đọc
*RÚT KINH NGHIỆM
Trang 13
Tự nhiên xã hội
HOẠT ĐỘNG BÀI TIẾT NƯỚC TIỂU
I/ Mục tiêu:
- Nêu được tên và chỉ đúng vị trí các bộ phận của cơ quan bài tiết nước tiểu trên tranh vẽ hoặc mô hình
- Giáo dục HS cần uống đủ nước hàng ngày
II/ Chuẩn bị:
- GV: SGK, hình cơ quan BTNT phóng to
- HS: SGK
III/ Các hoạt động dạy - học:
1/ Kiểm tra bài cũ:
2/ Bài mới:
a/ Giới thiệu bài, ghi tựa
b/ Hoạt động 1: Quan sát và thảo luận
-Yêu cầu HS quan sát hình 1 (27) và chỉ đâu
là thận, ống dẫn tiểu
- GV treo hình cơ quan BTNT phóng to lên
bảng, yêu cầu HS lên chỉ vào sơ đồ và nói tên
các bộ phận của cơ quan BTNT
* Nhận xét, chốt ý chính
c/ Hoạt động 2: Thảo luận
-Yêu cầu HS quan sát hình 2 (23) đọc các câu
hỏi và câu trả lời
-Yêu cầu HS thảo luận nhóm để tập đặt câu
hỏi và TLCH có liên quan đến chức năng của
từng bộ phận của cơ quan BTNT
- GV cho HS lên bảng chỉ vào sơ đồ và nêu
tóm tắt hoạt động của cơ quan BTNT ?
3/ Củng cố, dặn dò.
* GV chốt ý- GDMT
- Chuẩn bị bài: vệ sinh cơ quan BTNT
- Nhận xét chung
- HS quan sát và chỉ trên sơ đồ
- HS quan sát và thực hiện
- 2 HS thực hiện
- HS thảo luận nhóm, đại diện nêu kết quả
- Nhận xét
- HSK/G nêu
*RÚT KINH NGHIỆM