1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

Bài soạn các môn khối 1 - Tuần 14

20 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 107,28 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ Gv sửa sai, đọc mẫu + Cho hs đọc * Luyeän vieát _ Cho hs viết vở tập viết, gv quan sát, nhắc nhở… * Hát tự do * Luyeän noùi _ Yêu cầu hs đọc tên bài luyện nói _ Đặt câu hỏi hướng dẫn h[r]

Trang 1

Thứ hai ngày 06 tháng 12 năm 2005 Môn : Đạo đức

Bài soạn : ĐI HỌC ĐỀU VÀ ĐÚNG GIỜ ( tiết 2)

I.Mục tiêu

_ Hs hiểu đi học đều và đúng giờ giúp các em học tập tốt, thực hiện tốt quyền được

học tập của mình

_ Hs có ý thức đi học đều và đúng giờ

II Chuẩn bị

_ Gv tranh minh hoạ

_ Hs: Vở bt Đạo đức, bài hát…

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

gian Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ

3 Bài mới

a Giới thiệu bài

* Khởi động

b Hđ1: Sắm vai

* Trò chơi giữa tiết

b.Hđ 2: Quan sát

tranh- làm bài tập 5

4.Củng cố, dặn dò

1’

3’

1’

1’

10- 12’

2’

8- 10’

3-4’

_ Ổn định lớp _Yêu cầu hs trả lời: Để đi học đều và đúng giờ em cần chuẩn bị như thế nào?

_ Nhận xét, ghi điểm

_ Gv giới thiệu bài- ghi bảng _ Cho cả lớp hát bài: Tới lớp tới trường

_ Yêu cầu các nhóm trao đổi về nội dung tình huống cần đóng vai, phân vai

_ Cho hs thảo luận nhóm đôi, gv quan sát hướng dẫn

_ Gv kết luận

* Hát _ Chia nhóm bốn, yêu cầu quan sát , thảo luận:

+ Các bạn trong tranh đi đâu?

+ Các bạn đi học khi trời thế nào?

_ Yêu cầu môït số nhóm trình bày _ Gv kết luận

_ Gv: Đi học đều có tác dụng như thế nào?

_Cần làm gì để đi học đều,øđúng giờ?

_ Cho hs đọc hai câu thơ:“ Trò ngoan đến lớp…nắng mưa ngại gì?”

_ Liên hệ thực tế _ Dặn dò, nhận xét tiết học

_ Ổn định chỗ ngồi _ Cần chuẩn bị sẵn sách vở…

_ Chú ý

_ Nhắc lại tên bài _ Hát

_ Hs lắng nghe yêu cầu thảo luận

_ Thảo luận, trình bày

_ Lắng nghe

* Hát _ Quan sát tranh, thảo luận

+ Các bạn đang đi học + Các bạn đi học khi trời đang mưa…

_ Lắng nghe _ Sẽ nghe giảng được đầy đủ giúp học tốt…

_ Cần chuẩn bị bài, sách vở đầy đủ …

_ Đọc thơ: đồng thanh _ Liên hệ

Trang 2

Môn : Học vần

Bài soạn : ăm - âm

I Mục tiêu

_ Hs đọc và viết được :ăm, âm,con tằm, hái nấm

_ Đọc được từ ngữ ứng dụng câu ứng dụng

_ Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề :Thứ, ngày, tháng, năm

II Chuẩn bị

_ Gv: tranh minh hoạ, bìa ghi vần…

_ Hs: SGK, bộ đồ thực hành TV, vở bài tập TV…

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

Nội dung Thời

gian

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Trang 3

1 Ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ

3 Bài mới

TIẾT 1

a Giới thiệu bài

b Hđ1: Dạy vần

* Trò chơi giữa tiết

NGHỈ GIỮA TIẾT

TIẾT 2

c Hđ2: Luyện tập

1’

5’

3’

5’

5’

2’

7’

5’

3’

_ Ổn định tổ chức lớp _ Gọi hs đọc từ và câu ứng dụng:

chòm râu, đom đóm, quả trám, trái cam

+ Mưa tháng bảy gãy cành trám…

_ Nhận xét, ghi điểm

_ Cho hs quan sát tranh, thảo luận tìm vần mới

_ Gv giới thiệu, ghi bảng _ Cho hs đọc theo gv

ăm

* Nhận diện vần _ Vần “ăm” được tạo nên từ những âm nào?

_ Yêu cầu hs so sánh am - ăm

* Đánh vần và đọc trơn _ Gv hướng dẫn hs đánh vần _ Cho hs đánh vần

_ Yêu cầu hs tìm vị trí các âm- vần trong tiếng “tằm”

_ Cho hs đánh vần , đọc trơn tiếng, từ khoá

_ Gv chỉnh sửa

âm ( tương tự)

_ Lưu ý: so sánh ăm - âm

* Tổ chức cho hs thi tìm vần

* Viết _ Gv viết mẫu, hướng dẫn quy trình viết: vần, tiếng, từ

_ Cho hs viết bảng con, gv chỉnh sửa

* Đọc từ ngữ ứng dụng _ Gọi 2-3 hs đọc _ Gv giải thích nghĩa từ, đọc mẫu _ Cho hs đọc

NGHỈ GIỮA TIẾT

* Luyện đọc _ Yêu cầu hs đọc từ khoá, từ ứng dụng

_ Ổn định _ Đọc từ và câu ứng dụng: chòm râu, đom đóm, quả trám, trái cam

+ Mưa tháng bảy gãy cành trám…

_ Quan sát tranh, thảo luận tìm vần: ăm,âm

_ Nhắc lại tên bài _ Đọc theo gv

_ Âm ă và m , âm ă đứng trước âm m đứng sau

_ Giống âm m khác âm ă- a

_ Chú ý: ă – m- ăm _ Lớp: 1- 2 lần Nhóm: 4 nhóm Cá nhân : 10 em _Aâm t đứng trước vần ăm đứng sau và dấu huyền trên đầu âm ă

_ Cá nhân: 8 em Nhóm : 6 nhóm Lớp:2 lần

âm( tương tự)

*Thi tìm vần _ Chú ý _Thực hành viết bảng con

_ Đọc cá nhân _ Chú ý _ Lớp, nhóm, cá nhân NGHỈ GIỮA TIẾT

_ Thi đọc giữa các nhóm

Trang 4

* Trò chơi giữa tiết

4.Củng cố, dặn dò

4’

5-7’

2’

5-7’

5’

+ Hướng dẫn hs nhận xét tranh minh hoạ

+ Cho hs đọc

+ Gv sửa sai, đọc mẫu + Cho hs đọc

* Luyện viết _ Cho hs viết vở tập viết, gv quan sát, nhắc nhở…

* Hát tự do

* Luyện nói _ Yêu cầu hs đọc tên bài luyện nói

_ Đặt câu hỏi hướng dẫn hs luyện nói theo tranh minh hoạ

+ Tranh vẽ gì?

+ Một năm có mấy tháng? Một tháng có bao nhiêu ngày?…

* Trò chơi: thi xếp vần _ Cho hs đọc lại bài _ Dặn dò, nhận xét tiết học

_ Nhận xét tranh

+ Cá nhân:3 – 5 em Nhóm: 4- 6 nhóm Lớp: 2 lần

+ Lắng nghe _ 2- 3 hs _ Thực hành viết vở

* Hát

_ Đọc : Thứ, ngày, tháng, năm

_ Luyện nói theo hướng dẫn

+ Vẽ tờ lịch và thời khoá biểu

+ Một năm có 12 tháng…

* Thi xếp vần _ Cá nhân, đồng thanh

Môn :Toán

Bài soạn :PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 8

I Mục tiêu

Giúp hs :

_Tiếp tục củng cố khái niệm ban đầu về phép trừ và mối quan hệ giữa phép +và phép

-_ Thành lập và ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi 8

_ Biết làm tính trừ trong phạm vi 8

II Chuẩn bị

_Gv: vật thật, tranh minh hoạ, que tính

_ Hs: que tính, vở bài toán

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

Nội dung Thời

gian Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Trang 5

1.Ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ

3.Bài mới

a Giới thiệu bài

b.Hđ1: giới thiệu

bảng trừ trong

phạm vi 7

* Trò chơi giữa

tiết

c Hđ2:Thực hành

Bài 1

Bài 2

Bài 3

Bài 4

4.Củng cố, dặn dò

1’

4’

1’

10’

2’

13’

5’

_ Ổn định lớp _ Gọi hs làm bài _ Nhận xét, sửa sai

_ Giới thiệu bài, ghi bảng

* Hướng dẫn hs phép trừ: 8 –1= 7, 8 - 7=1

_ Hướng dẫn hs quan sát tranh nêu bài toán

_ Gợi ý hs cách trả lời :8 hình tam giác bớt một hình còn lại mấy hình?

_ Giới thiệu phép trừ: 8 – 1 = 7 _ Giới thiệu phép trừ: 8 – 7= 1

* Hướng dẫn hs phép trừ khác trong phạm vi 8 tương tự

_ Cho hs ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi

* Hát tự do

_ Hướng dẫn hs nêu yêu cầu bài toán và cách làm

_ Cho hs làm bài, gv sửa sai _ Hướng dẫn hs làm tính trừ _ Gv sửa sai

_ Hướng dẫn hs nêu yêu cầu bài toán và cách làm

_ Cho hs làm bài, gv sửa sai _Hướng dẫn quan sát tranhø nêu bài toán

_ Hướng dẫn hình thành phép tính _ Cho hs đặt phép tính, gv sửa sai

* Trò chơi: Ai nhanh hơn _ Cho hs đọc bảng trừ trong phạm vi 7 _ Dặn dò, nhận xét tiết học

_ Ổn định chỗ ngồi

5 + 3 = 8 7 + 1 = 8

7 – 4 = 3 4 + 1 + 3= 8…

_ Nhắc lại tên bài _ Có 8 hình tam giác, bớt đi một hình, còn lại mấy hình? _ Trả lời:8 bớt 1 còn 7

_ Đọc, viết : 8- 1= 7 _ Đọc, viết: 8 - 7 = 1

* Tương tự

- Ghi nhớ bảng trừ phạm vi 8

* Hát, múa

_ Điền kết quả vào phép tính theo cột dọc

_ Hs tự làm bài 8- 3= 5…

_ Hs tính nhẩm, viết kết quả

8 – 1- 3= 4…

_ Nêu bài toán Viết phép tính: 4 - 4= 8

* Các nhóm thi đua _ Cá nhân, đồng thanh _ Chú ý

Thứ ba ngày 07 tháng 12 năm 2004

Môn : Học vần

Bài soạn : ôm - ơm

I Mục tiêu

_ Hs đọc và viết được :ôm, ơm, con tôm, đống rơm

_ Đọc được từ ngữ ứng dụng câu ứng dụng

_ Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề :Bữa cơm

Trang 6

II Chuẩn bị

_ Gv: tranh minh hoạ, bìa ghi vần…

_ Hs: SGK, bộ đồ thực hành TV, vở bài tập TV…

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

Nội dung Thời

gian

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

4 Ổn định tổ chức

5 Kiểm tra bài cũ

6 Bài mới

TIẾT 1

d Giới thiệu bài

e Hđ1: Dạy vần

* Trò chơi giữa tiết

1’

5’

3’

5’

5’

2’

7’

5’

_ Ổn định tổ chức lớp _ Gọi hs đọc từ và câu ứng dụng:tăm tre, đỏ thắm, đường hầm,mầm non … _ Nhận xét, ghi điểm

_ Cho hs quan sát tranh, thảo luận tìm vần mới

_ Gv giới thiệu, ghi bảng _ Cho hs đọc theo gv

ôm

* Nhận diện vần _ Vần “ôm” được tạo nên từ những âm nào?

_ Yêu cầu hs so sánh om - ôm

* Đánh vần và đọc trơn _ Gv hướng dẫn hs đánh vần _ Cho hs đánh vần

_ Yêu cầu hs tìm vị trí các âm- vần trong tiếng “tôm”

_ Cho hs đánh vần , đọc trơn tiếng, từ khoá

_ Gv chỉnh sửa

ơm ( tương tự)

_ Lưu ý: so sánh om - am

* Tổ chức cho hs thi tìm vần

* Viết _ Gv viết mẫu, hướng dẫn quy trình viết: vần, tiếng, từ

_ Cho hs viết bảng con, gv chỉnh sửa

* Đọc từ ngữ ứng dụng _ Gọi 2-3 hs đọc _ Gv giải thích nghĩa từ, đọc mẫu _ Cho hs đọc

NGHỈ GIỮA TIẾT

_ Ổn định _ Đọc từ và câu ứng dụng: tăm tre, đỏ thắm, đường hầm,mầm non …

_ Quan sát tranh, thảo luận tìm vần: ôm, ơm

_ Nhắc lại tên bài _ Đọc theo gv

_ Âm ô và m , âm ô đứng trước âm m đứng sau

_ Giống âm m khác âm o – ô

_ Chú ý: ô- m-ôm _ Lớp: 1- 2 lần Nhóm: 4 nhóm Cá nhân : 10 em _Aâm t đứng trước vần ôm đứng sau

_ Cá nhân: 8 em Nhóm : 6 nhóm Lớp:2 lần ơm( tương tự) *Thi tìm vần _ Chú ý _Thực hành viết bảng con

_ Đọc cá nhân _ Chú ý _ Lớp, nhóm, cá nhân NGHỈ GIỮA TIẾT

Trang 7

NGHỈ GIỮA TIẾT

TIẾT 2

f Hđ2: Luyện tập

* Trò chơi giữa tiết

4.Củng cố, dặn dò

3’

4’

5-7’

2’

5-7’

5’

* Luyện đọc _ Yêu cầu hs đọc từ khoá, từ ứng dụng

_ Đọc câu ứng dụng + Hướng dẫn hs nhận xét tranh minh hoạ

+ Cho hs đọc

+ Gv sửa sai, đọc mẫu + Cho hs đọc

* Luyện viết _ Cho hs viết vở tập viết, gv quan sát, nhắc nhở…

* Hát tự do

* Luyện nói _ Yêu cầu hs đọc tên bài luyện nói _ Đặt câu hỏi hướng dẫn hs luyện nói theo tranh minh hoạ

+ Tranh vẽ gì?

+ Hàng ngày, gia đình bạn ăn mấy bữa? Aên vào những lúc nào?

+ Trước khi ăn cơm, bạn cần làm những công việc gì?…

* Trò chơi: thi xếp vần _ Cho hs đọc lại bài _ Dặn dò, nhận xét tiết học

_ Thi đọc giữa các nhóm

_ Nhận xét tranh

+ Cá nhân:3 – 5 em Nhóm: 4- 6 nhóm Lớp: 2 lần

+ Lắng nghe _ 2- 3 hs _ Thực hành viết vở

* Hát

_ Đọc : Bữa cơm _ Luyện nói theo hướng dẫn

+ Vẽ cả nhà đang ăn cơm + Hs tự trả lời

+ Hs tự trả lời

* Thi xếp vần _ Cá nhân, đồng thanh

Môn : Thủ công

Bài soạn : CÁC QUY ƯỚC CƠ BẢN VỀ GẤP GIẤY VÀ GẤP HÌNH

I Mục tiêu

_ Hs hiểu các kí hiệu, quy ước về gấp giấy

_ Hs biết gấp hình theo kí hiệu quy ước

II Chuẩn bị

_ Gv: bài mẫu, quy trình hướng dẫn, giấy mầu lớn…

_ Hs: giấy màu, hồ dán, vở thủ công, bút chì

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

Nội dung Time Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Trang 8

1 Ổn định tổ chức

2 Kiểm tra đồ

dùng

3 Bài mới

a Giới thiệu bài

b Hđ1: Hướng dẫn

mẫu

Trò chơi giữa tiết

b Hđ2: Thực hành

trên giấý nháp

4 Củng cố, dặn dò

1’

2’

1’

5’

10’

2’

12’

3’

_ Ổn định lớp _ Kiểm tra đồ dùng học tập

_ Giới thiệu bài, ghi bảng

* Kí hiệu đường giữa hình _ Cho hs quan sát, gv giới thiệu:

Đường giữa hình là đường có nét gạch chấm

_ Yêu cầu hs vẽ vở

* Kí hiệu đường dấu gấp _ Cho hs quan sát, gv giới thiệu:

Đường dấu gấp là đường có nét đứt _ Yêu cầu hs vẽ vở

* Kí hiệu đường dáu gấp vào _ Cho hs quan sát, gv giới thiệu:Trên đường dấu gấp có dấu mũi tên chỉ hướng gấp vào

_ Yêu cầu hs vẽ vở

* Kí hiệu dấu gấp ngược ra phía sau _ Cho hs quan sát, gv giới thiệu:Đường dấu gấp có mũi tên cong

_ Yêu cầu hs vẽ vở

* Hát tự do: Chú thỏ _ Yêu cầu hs lấy giấy nháp và thực hành

_ GV quan sát, nhắc nhở, hướng dẫn

_ Tuyên dương những bài đẹp

_ Dặn dò, nhận xét tiết học

_ Ổn định _ Lấy đồ dùng học tập _ Nhắc lại tên bài

_ Quan sát hình và lắng nghe _ Hs vẽ vở: _._._._

_ Quan sát hình và lắng nghe _ Hs vẽ vở: _ _ _ _ _

_ Quan sát hình và lắng nghe _ Hs vẽ vở: _ _ _ _ _ _

_ Quan sát hình và lắng nghe _ Hs vẽ vở: _ _ _ _ _ _

* Hát _ Hs thực hành xé trên giấy nháp

_ Chú ý quan sát, lắng nghe

Môn : Toán

Bài soạn : LUYỆN TẬP

I Mục tiêu

Giúp hs củng cố về:

_ Phép cộng, phép trừ trong phạm vi 8 Biết làm tính cộng trừ trong phạm vi 8

_ Biết làm tính theo tranh

II Chuẩn bị

_ Gv: đồ dùng dạy học Toán

_ Hs: SGK, vở bt Toán

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

gian

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Trang 9

1.Ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ

3 Bài mới

a Giới thiệu bài

b Luyện tập

Bài 1

Bài 2

* Trò chơi giữa tiết

Bài 3

Bài 4

Bài 5

4 Củng cố, dặn dò

1’

4’

1’

3’

4’

2’

3’

4’

4’

4’

_ Ổn định lớp _ Yêu cầu hs làm bài tập _ Gv nhận xét, ghi điểm

_ Giới thiệu bài, ghi bảng HƯỚNG DẪN HS LÀM BÀI TẬP _ Gọi hs nêu yêu cầu bài toán _ Cho hs tự làm bài, đọc kết quả

_ Gv hướng dẫn hs nhận xét, củng cố mối quan hệ giữa phép + và phép –

_ Yêu cầu hs nêu cách điền số vào chỗ chấm

_ Cho hs làm bài, gv nhận xét, sửa sai

_Hướng dẫn hs điền dấu thích hợp _ Cho hs làm bài theo nhóm

_ Gv sửa bài

* Thi làm cho bằng nhau _ Hướng dẫn hs nêu yêu cầu bài toán _ Cho hs làm bài

_ Gv sửa sai _ Hướng dẫn hs quan sát tranh, nêu bài toán tương ứng từng tranh

_ Cho hs viết, đọc kết quả Gv sửa bài

* Trò chơi: Nối nhanh _ Gv hướng dẫn cách nối _ Chia nhóm cho hs thi đua nối _ Tổng kết, nhận xét

_ Dặn dò, nhận xét tiết học

_ Ổn định chỗ ngồi

4 + 4 = 8 7 + 1 = 8

8 - 2 > 5 + 1 8 – 5 > 1

_ Nhắc lại tên bài

_ Tính nhẩm và viết kết quả vào phép tính _ Hs làm bài, đọc kết qủa 7+ 1= 1+ 7 ; 7 + 1= 8

8 – 1 = 7û… _ Hs thảo luận làm theo nhóm:

2 + 5 = 7…

_ Hs làm bài

* Thi làm cho bằng nhau _ Hs chú ý

_ Hs tự làm bài 5- 1 – 1 = 3 … _ Nêu bài toán:có 8 con …

8 – 2= 6 hoặc 8- 6= 2

* Thi đua giữa các nhóm 7

8 …> 5 + 2 9

Thứ tư ngày 08 tháng 12 năm 2004

Môn : Học vần

Bài soạn : em - êm

I Mục tiêu

_ Hs đọc và viết được : em, êm, con tem, sao đêm

_ Đọc được từ ngữ ứng dụng câu ứng dụng

_ Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề :Anh chị em trong nhà

II Chuẩn bị

_ Gv: tranh minh hoạ, bìa ghi vần…

_ Hs: SGK, bộ đồ thực hành TV, vở bài tập TV…

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

Trang 10

Nội dung Thời

gian Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

7 Ổn định tổ chức

8 Kiểm tra bài cũ

3Bài mới

TIẾT 1

g Giới thiệu bài

h Hđ1: Dạy vần

* Trò chơi giữa tiết

NGHỈ GIỮA TIẾT

TIẾT 2

i Hđ2: Luyện tập

1’

5’

3’

5’

5’

2’

7’

5’

3’

_ Ổn định tổ chức lớp _ Gọi hs đọc từ và câu ứng dụng: chó đốm, chôm chôm, sáng sớm, mùi thơm

+ Vàng mơ như trái chín … _ Nhận xét, ghi điểm

_ Cho hs quan sát tranh, thảo luận tìm vần mới

_ Gv giới thiệu, ghi bảng _ Cho hs đọc theo gv

em

* Nhận diện vần _ Vần “em” được tạo nên từ những âm nào?

_ Yêu cầu hs so sánh em - am

* Đánh vần và đọc trơn _ Gv hướng dẫn hs đánh vần _ Cho hs đánh vần

_ Yêu cầu hs tìm vị trí các âm- vần trong tiếng “tem”

_ Cho hs đánh vần , đọc trơn tiếng, từ khoá

_ Gv chỉnh sửa

êm ( tương tự)

_ Lưu ý: so sánh em - êm

* Tổ chức cho hs thi tìm vần

* Viết _ Gv viết mẫu, hướng dẫn quy trình viết: vần, tiếng, từ

_ Cho hs viết bảng con, gv chỉnh sửa

* Đọc từ ngữ ứng dụng _ Gọi 2-3 hs đọc _ Gv giải thích nghĩa từ, đọc mẫu _ Cho hs đọc

NGHỈ GIỮA TIẾT

* Luyện đọc _ Yêu cầu hs đọc từ khoá, từ ứng dụng

_ Ổn định _ Đọc từ và câu ứng dụng: chó đốm, chôm chôm, sáng sớm, mùi thơm

+ Vàng mơ như trái chín …

_ Quan sát tranh, thảo luận tìm vần: em, êm

_ Nhắc lại tên bài _ Đọc theo gv

_ Aâm e và m , âm e đứng trước âm m đứng sau

_ Giống âm m khác âm e - a

_ Chú ý: ô- m-ôm _ Lớp: 1- 2 lần Nhóm: 4 nhóm Cá nhân : 10 em _Aâm t đứng trước vần em đứng sau

_ Cá nhân: 8 em Nhóm : 6 nhóm Lớp:2 lần êm( tương tự)

*Thi tìm vần _ Chú ý _Thực hành viết bảng con

_ Đọc cá nhân _ Chú ý _ Lớp, nhóm, cá nhân NGHỈ GIỮA TIẾT

_ Thi đọc giữa các nhóm

Trang 11

* Trò chơi giữa tiết

4.Củng cố, dặn dò

4’

5-7’

2’

5-7’

5’

_ Đọc câu ứng dụng + Hướng dẫn hs nhận xét tranh minh hoạ

+ Cho hs đọc

+ Gv sửa sai, đọc mẫu + Cho hs đọc

* Luyện viết _ Cho hs viết vở tập viết, gv quan sát, nhắc nhở…

* Hát tự do

* Luyện nói _ Yêu cầu hs đọc tên bài luyện nói

_ Đặt câu hỏi hướng dẫn hs luyện nói theo tranh minh hoạ

+ Tranh vẽ gì?

+ Làm anh chị phải như thế nào đối với em?

+ Còn làm em phải như thế nào?

* Trò chơi: thi xếp vần _ Cho hs đọc lại bài _ Dặn dò, nhận xét tiết học

_ Nhận xét tranh

+ Cá nhân:3 – 5 em Nhóm: 4- 6 nhóm Lớp: 2 lần

+ Lắng nghe _ 2- 3 hs _ Thực hành viết vở

* Hát

_ Đọc : Anh chị em trong nhà

_ Luyện nói theo hướng dẫn

+ Vẽ anh và em đang giặt quần áo…

+ Phải thương yêu, chăm sóc, nhường nhịn em nhỏ + Em phải ngoan ngoãn nghe lời anh chị…

* Thi xếp vần _ Cá nhân, đồng thanh

Môn : Mĩ thuật

Bài soạn : VẼ MÀU VÀO CÁC HOẠ TIẾT Ở HÌNH VUÔNG

I Mục tiêu

Giúp hs :

_ Nhận biết được vẻ đẹp của trang trí hình vuông

_ Biết cách vẽ màu vào các hoạ tiết của hình vuông theo ý thích

II Chuẩn bị

_ Gv: Một số bài vẽ mẫu

_ Hs : Vở Tập vẽ, chì, màu…

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

gian

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Ngày đăng: 31/03/2021, 17:47

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w