+ Gv sửa sai, đọc mẫu + Cho hs đọc * Luyeän vieát _ Cho hs viết vở tập viết, gv quan sát, nhắc nhở… * Hát tự do * Luyeän noùi _ Yêu cầu hs đọc tên bài luyện nói _ Đặt câu hỏi hướng dẫn h[r]
Trang 1Thứ hai ngày 06 tháng 12 năm 2005 Môn : Đạo đức
Bài soạn : ĐI HỌC ĐỀU VÀ ĐÚNG GIỜ ( tiết 2)
I.Mục tiêu
_ Hs hiểu đi học đều và đúng giờ giúp các em học tập tốt, thực hiện tốt quyền được
học tập của mình
_ Hs có ý thức đi học đều và đúng giờ
II Chuẩn bị
_ Gv tranh minh hoạ
_ Hs: Vở bt Đạo đức, bài hát…
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
gian Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
3 Bài mới
a Giới thiệu bài
* Khởi động
b Hđ1: Sắm vai
* Trò chơi giữa tiết
b.Hđ 2: Quan sát
tranh- làm bài tập 5
4.Củng cố, dặn dò
1’
3’
1’
1’
10- 12’
2’
8- 10’
3-4’
_ Ổn định lớp _Yêu cầu hs trả lời: Để đi học đều và đúng giờ em cần chuẩn bị như thế nào?
_ Nhận xét, ghi điểm
_ Gv giới thiệu bài- ghi bảng _ Cho cả lớp hát bài: Tới lớp tới trường
_ Yêu cầu các nhóm trao đổi về nội dung tình huống cần đóng vai, phân vai
_ Cho hs thảo luận nhóm đôi, gv quan sát hướng dẫn
_ Gv kết luận
* Hát _ Chia nhóm bốn, yêu cầu quan sát , thảo luận:
+ Các bạn trong tranh đi đâu?
+ Các bạn đi học khi trời thế nào?
_ Yêu cầu môït số nhóm trình bày _ Gv kết luận
_ Gv: Đi học đều có tác dụng như thế nào?
_Cần làm gì để đi học đều,øđúng giờ?
_ Cho hs đọc hai câu thơ:“ Trò ngoan đến lớp…nắng mưa ngại gì?”
_ Liên hệ thực tế _ Dặn dò, nhận xét tiết học
_ Ổn định chỗ ngồi _ Cần chuẩn bị sẵn sách vở…
_ Chú ý
_ Nhắc lại tên bài _ Hát
_ Hs lắng nghe yêu cầu thảo luận
_ Thảo luận, trình bày
_ Lắng nghe
* Hát _ Quan sát tranh, thảo luận
+ Các bạn đang đi học + Các bạn đi học khi trời đang mưa…
_ Lắng nghe _ Sẽ nghe giảng được đầy đủ giúp học tốt…
_ Cần chuẩn bị bài, sách vở đầy đủ …
_ Đọc thơ: đồng thanh _ Liên hệ
Trang 2Môn : Học vần
Bài soạn : ăm - âm
I Mục tiêu
_ Hs đọc và viết được :ăm, âm,con tằm, hái nấm
_ Đọc được từ ngữ ứng dụng câu ứng dụng
_ Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề :Thứ, ngày, tháng, năm
II Chuẩn bị
_ Gv: tranh minh hoạ, bìa ghi vần…
_ Hs: SGK, bộ đồ thực hành TV, vở bài tập TV…
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
Nội dung Thời
gian
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Trang 31 Ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
3 Bài mới
TIẾT 1
a Giới thiệu bài
b Hđ1: Dạy vần
* Trò chơi giữa tiết
NGHỈ GIỮA TIẾT
TIẾT 2
c Hđ2: Luyện tập
1’
5’
3’
5’
5’
2’
7’
5’
3’
_ Ổn định tổ chức lớp _ Gọi hs đọc từ và câu ứng dụng:
chòm râu, đom đóm, quả trám, trái cam
+ Mưa tháng bảy gãy cành trám…
_ Nhận xét, ghi điểm
_ Cho hs quan sát tranh, thảo luận tìm vần mới
_ Gv giới thiệu, ghi bảng _ Cho hs đọc theo gv
ăm
* Nhận diện vần _ Vần “ăm” được tạo nên từ những âm nào?
_ Yêu cầu hs so sánh am - ăm
* Đánh vần và đọc trơn _ Gv hướng dẫn hs đánh vần _ Cho hs đánh vần
_ Yêu cầu hs tìm vị trí các âm- vần trong tiếng “tằm”
_ Cho hs đánh vần , đọc trơn tiếng, từ khoá
_ Gv chỉnh sửa
âm ( tương tự)
_ Lưu ý: so sánh ăm - âm
* Tổ chức cho hs thi tìm vần
* Viết _ Gv viết mẫu, hướng dẫn quy trình viết: vần, tiếng, từ
_ Cho hs viết bảng con, gv chỉnh sửa
* Đọc từ ngữ ứng dụng _ Gọi 2-3 hs đọc _ Gv giải thích nghĩa từ, đọc mẫu _ Cho hs đọc
NGHỈ GIỮA TIẾT
* Luyện đọc _ Yêu cầu hs đọc từ khoá, từ ứng dụng
_ Ổn định _ Đọc từ và câu ứng dụng: chòm râu, đom đóm, quả trám, trái cam
+ Mưa tháng bảy gãy cành trám…
_ Quan sát tranh, thảo luận tìm vần: ăm,âm
_ Nhắc lại tên bài _ Đọc theo gv
_ Âm ă và m , âm ă đứng trước âm m đứng sau
_ Giống âm m khác âm ă- a
_ Chú ý: ă – m- ăm _ Lớp: 1- 2 lần Nhóm: 4 nhóm Cá nhân : 10 em _Aâm t đứng trước vần ăm đứng sau và dấu huyền trên đầu âm ă
_ Cá nhân: 8 em Nhóm : 6 nhóm Lớp:2 lần
âm( tương tự)
*Thi tìm vần _ Chú ý _Thực hành viết bảng con
_ Đọc cá nhân _ Chú ý _ Lớp, nhóm, cá nhân NGHỈ GIỮA TIẾT
_ Thi đọc giữa các nhóm
Trang 4
* Trò chơi giữa tiết
4.Củng cố, dặn dò
4’
5-7’
2’
5-7’
5’
+ Hướng dẫn hs nhận xét tranh minh hoạ
+ Cho hs đọc
+ Gv sửa sai, đọc mẫu + Cho hs đọc
* Luyện viết _ Cho hs viết vở tập viết, gv quan sát, nhắc nhở…
* Hát tự do
* Luyện nói _ Yêu cầu hs đọc tên bài luyện nói
_ Đặt câu hỏi hướng dẫn hs luyện nói theo tranh minh hoạ
+ Tranh vẽ gì?
+ Một năm có mấy tháng? Một tháng có bao nhiêu ngày?…
* Trò chơi: thi xếp vần _ Cho hs đọc lại bài _ Dặn dò, nhận xét tiết học
_ Nhận xét tranh
+ Cá nhân:3 – 5 em Nhóm: 4- 6 nhóm Lớp: 2 lần
+ Lắng nghe _ 2- 3 hs _ Thực hành viết vở
* Hát
_ Đọc : Thứ, ngày, tháng, năm
_ Luyện nói theo hướng dẫn
+ Vẽ tờ lịch và thời khoá biểu
+ Một năm có 12 tháng…
* Thi xếp vần _ Cá nhân, đồng thanh
Môn :Toán
Bài soạn :PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 8
I Mục tiêu
Giúp hs :
_Tiếp tục củng cố khái niệm ban đầu về phép trừ và mối quan hệ giữa phép +và phép
-_ Thành lập và ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi 8
_ Biết làm tính trừ trong phạm vi 8
II Chuẩn bị
_Gv: vật thật, tranh minh hoạ, que tính
_ Hs: que tính, vở bài toán
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
Nội dung Thời
gian Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Trang 51.Ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
3.Bài mới
a Giới thiệu bài
b.Hđ1: giới thiệu
bảng trừ trong
phạm vi 7
* Trò chơi giữa
tiết
c Hđ2:Thực hành
Bài 1
Bài 2
Bài 3
Bài 4
4.Củng cố, dặn dò
1’
4’
1’
10’
2’
13’
5’
_ Ổn định lớp _ Gọi hs làm bài _ Nhận xét, sửa sai
_ Giới thiệu bài, ghi bảng
* Hướng dẫn hs phép trừ: 8 –1= 7, 8 - 7=1
_ Hướng dẫn hs quan sát tranh nêu bài toán
_ Gợi ý hs cách trả lời :8 hình tam giác bớt một hình còn lại mấy hình?
_ Giới thiệu phép trừ: 8 – 1 = 7 _ Giới thiệu phép trừ: 8 – 7= 1
* Hướng dẫn hs phép trừ khác trong phạm vi 8 tương tự
_ Cho hs ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi
* Hát tự do
_ Hướng dẫn hs nêu yêu cầu bài toán và cách làm
_ Cho hs làm bài, gv sửa sai _ Hướng dẫn hs làm tính trừ _ Gv sửa sai
_ Hướng dẫn hs nêu yêu cầu bài toán và cách làm
_ Cho hs làm bài, gv sửa sai _Hướng dẫn quan sát tranhø nêu bài toán
_ Hướng dẫn hình thành phép tính _ Cho hs đặt phép tính, gv sửa sai
* Trò chơi: Ai nhanh hơn _ Cho hs đọc bảng trừ trong phạm vi 7 _ Dặn dò, nhận xét tiết học
_ Ổn định chỗ ngồi
5 + 3 = 8 7 + 1 = 8
7 – 4 = 3 4 + 1 + 3= 8…
_ Nhắc lại tên bài _ Có 8 hình tam giác, bớt đi một hình, còn lại mấy hình? _ Trả lời:8 bớt 1 còn 7
_ Đọc, viết : 8- 1= 7 _ Đọc, viết: 8 - 7 = 1
* Tương tự
- Ghi nhớ bảng trừ phạm vi 8
* Hát, múa
_ Điền kết quả vào phép tính theo cột dọc
_ Hs tự làm bài 8- 3= 5…
_ Hs tính nhẩm, viết kết quả
8 – 1- 3= 4…
_ Nêu bài toán Viết phép tính: 4 - 4= 8
* Các nhóm thi đua _ Cá nhân, đồng thanh _ Chú ý
Thứ ba ngày 07 tháng 12 năm 2004
Môn : Học vần
Bài soạn : ôm - ơm
I Mục tiêu
_ Hs đọc và viết được :ôm, ơm, con tôm, đống rơm
_ Đọc được từ ngữ ứng dụng câu ứng dụng
_ Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề :Bữa cơm
Trang 6II Chuẩn bị
_ Gv: tranh minh hoạ, bìa ghi vần…
_ Hs: SGK, bộ đồ thực hành TV, vở bài tập TV…
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
Nội dung Thời
gian
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
4 Ổn định tổ chức
5 Kiểm tra bài cũ
6 Bài mới
TIẾT 1
d Giới thiệu bài
e Hđ1: Dạy vần
* Trò chơi giữa tiết
1’
5’
3’
5’
5’
2’
7’
5’
_ Ổn định tổ chức lớp _ Gọi hs đọc từ và câu ứng dụng:tăm tre, đỏ thắm, đường hầm,mầm non … _ Nhận xét, ghi điểm
_ Cho hs quan sát tranh, thảo luận tìm vần mới
_ Gv giới thiệu, ghi bảng _ Cho hs đọc theo gv
ôm
* Nhận diện vần _ Vần “ôm” được tạo nên từ những âm nào?
_ Yêu cầu hs so sánh om - ôm
* Đánh vần và đọc trơn _ Gv hướng dẫn hs đánh vần _ Cho hs đánh vần
_ Yêu cầu hs tìm vị trí các âm- vần trong tiếng “tôm”
_ Cho hs đánh vần , đọc trơn tiếng, từ khoá
_ Gv chỉnh sửa
ơm ( tương tự)
_ Lưu ý: so sánh om - am
* Tổ chức cho hs thi tìm vần
* Viết _ Gv viết mẫu, hướng dẫn quy trình viết: vần, tiếng, từ
_ Cho hs viết bảng con, gv chỉnh sửa
* Đọc từ ngữ ứng dụng _ Gọi 2-3 hs đọc _ Gv giải thích nghĩa từ, đọc mẫu _ Cho hs đọc
NGHỈ GIỮA TIẾT
_ Ổn định _ Đọc từ và câu ứng dụng: tăm tre, đỏ thắm, đường hầm,mầm non …
_ Quan sát tranh, thảo luận tìm vần: ôm, ơm
_ Nhắc lại tên bài _ Đọc theo gv
_ Âm ô và m , âm ô đứng trước âm m đứng sau
_ Giống âm m khác âm o – ô
_ Chú ý: ô- m-ôm _ Lớp: 1- 2 lần Nhóm: 4 nhóm Cá nhân : 10 em _Aâm t đứng trước vần ôm đứng sau
_ Cá nhân: 8 em Nhóm : 6 nhóm Lớp:2 lần ơm( tương tự) *Thi tìm vần _ Chú ý _Thực hành viết bảng con
_ Đọc cá nhân _ Chú ý _ Lớp, nhóm, cá nhân NGHỈ GIỮA TIẾT
Trang 7NGHỈ GIỮA TIẾT
TIẾT 2
f Hđ2: Luyện tập
* Trò chơi giữa tiết
4.Củng cố, dặn dò
3’
4’
5-7’
2’
5-7’
5’
* Luyện đọc _ Yêu cầu hs đọc từ khoá, từ ứng dụng
_ Đọc câu ứng dụng + Hướng dẫn hs nhận xét tranh minh hoạ
+ Cho hs đọc
+ Gv sửa sai, đọc mẫu + Cho hs đọc
* Luyện viết _ Cho hs viết vở tập viết, gv quan sát, nhắc nhở…
* Hát tự do
* Luyện nói _ Yêu cầu hs đọc tên bài luyện nói _ Đặt câu hỏi hướng dẫn hs luyện nói theo tranh minh hoạ
+ Tranh vẽ gì?
+ Hàng ngày, gia đình bạn ăn mấy bữa? Aên vào những lúc nào?
+ Trước khi ăn cơm, bạn cần làm những công việc gì?…
* Trò chơi: thi xếp vần _ Cho hs đọc lại bài _ Dặn dò, nhận xét tiết học
_ Thi đọc giữa các nhóm
_ Nhận xét tranh
+ Cá nhân:3 – 5 em Nhóm: 4- 6 nhóm Lớp: 2 lần
+ Lắng nghe _ 2- 3 hs _ Thực hành viết vở
* Hát
_ Đọc : Bữa cơm _ Luyện nói theo hướng dẫn
+ Vẽ cả nhà đang ăn cơm + Hs tự trả lời
+ Hs tự trả lời
…
* Thi xếp vần _ Cá nhân, đồng thanh
Môn : Thủ công
Bài soạn : CÁC QUY ƯỚC CƠ BẢN VỀ GẤP GIẤY VÀ GẤP HÌNH
I Mục tiêu
_ Hs hiểu các kí hiệu, quy ước về gấp giấy
_ Hs biết gấp hình theo kí hiệu quy ước
II Chuẩn bị
_ Gv: bài mẫu, quy trình hướng dẫn, giấy mầu lớn…
_ Hs: giấy màu, hồ dán, vở thủ công, bút chì
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
Nội dung Time Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Trang 81 Ổn định tổ chức
2 Kiểm tra đồ
dùng
3 Bài mới
a Giới thiệu bài
b Hđ1: Hướng dẫn
mẫu
Trò chơi giữa tiết
b Hđ2: Thực hành
trên giấý nháp
4 Củng cố, dặn dò
1’
2’
1’
5’
10’
2’
12’
3’
_ Ổn định lớp _ Kiểm tra đồ dùng học tập
_ Giới thiệu bài, ghi bảng
* Kí hiệu đường giữa hình _ Cho hs quan sát, gv giới thiệu:
Đường giữa hình là đường có nét gạch chấm
_ Yêu cầu hs vẽ vở
* Kí hiệu đường dấu gấp _ Cho hs quan sát, gv giới thiệu:
Đường dấu gấp là đường có nét đứt _ Yêu cầu hs vẽ vở
* Kí hiệu đường dáu gấp vào _ Cho hs quan sát, gv giới thiệu:Trên đường dấu gấp có dấu mũi tên chỉ hướng gấp vào
_ Yêu cầu hs vẽ vở
* Kí hiệu dấu gấp ngược ra phía sau _ Cho hs quan sát, gv giới thiệu:Đường dấu gấp có mũi tên cong
_ Yêu cầu hs vẽ vở
* Hát tự do: Chú thỏ _ Yêu cầu hs lấy giấy nháp và thực hành
_ GV quan sát, nhắc nhở, hướng dẫn
_ Tuyên dương những bài đẹp
_ Dặn dò, nhận xét tiết học
_ Ổn định _ Lấy đồ dùng học tập _ Nhắc lại tên bài
_ Quan sát hình và lắng nghe _ Hs vẽ vở: _._._._
_ Quan sát hình và lắng nghe _ Hs vẽ vở: _ _ _ _ _
_ Quan sát hình và lắng nghe _ Hs vẽ vở: _ _ _ _ _ _
_ Quan sát hình và lắng nghe _ Hs vẽ vở: _ _ _ _ _ _
* Hát _ Hs thực hành xé trên giấy nháp
_ Chú ý quan sát, lắng nghe
Môn : Toán
Bài soạn : LUYỆN TẬP
I Mục tiêu
Giúp hs củng cố về:
_ Phép cộng, phép trừ trong phạm vi 8 Biết làm tính cộng trừ trong phạm vi 8
_ Biết làm tính theo tranh
II Chuẩn bị
_ Gv: đồ dùng dạy học Toán
_ Hs: SGK, vở bt Toán
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
gian
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Trang 91.Ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
3 Bài mới
a Giới thiệu bài
b Luyện tập
Bài 1
Bài 2
* Trò chơi giữa tiết
Bài 3
Bài 4
Bài 5
4 Củng cố, dặn dò
1’
4’
1’
3’
4’
2’
3’
4’
4’
4’
_ Ổn định lớp _ Yêu cầu hs làm bài tập _ Gv nhận xét, ghi điểm
_ Giới thiệu bài, ghi bảng HƯỚNG DẪN HS LÀM BÀI TẬP _ Gọi hs nêu yêu cầu bài toán _ Cho hs tự làm bài, đọc kết quả
_ Gv hướng dẫn hs nhận xét, củng cố mối quan hệ giữa phép + và phép –
_ Yêu cầu hs nêu cách điền số vào chỗ chấm
_ Cho hs làm bài, gv nhận xét, sửa sai
_Hướng dẫn hs điền dấu thích hợp _ Cho hs làm bài theo nhóm
_ Gv sửa bài
* Thi làm cho bằng nhau _ Hướng dẫn hs nêu yêu cầu bài toán _ Cho hs làm bài
_ Gv sửa sai _ Hướng dẫn hs quan sát tranh, nêu bài toán tương ứng từng tranh
_ Cho hs viết, đọc kết quả Gv sửa bài
* Trò chơi: Nối nhanh _ Gv hướng dẫn cách nối _ Chia nhóm cho hs thi đua nối _ Tổng kết, nhận xét
_ Dặn dò, nhận xét tiết học
_ Ổn định chỗ ngồi
4 + 4 = 8 7 + 1 = 8
8 - 2 > 5 + 1 8 – 5 > 1
_ Nhắc lại tên bài
_ Tính nhẩm và viết kết quả vào phép tính _ Hs làm bài, đọc kết qủa 7+ 1= 1+ 7 ; 7 + 1= 8
8 – 1 = 7û… _ Hs thảo luận làm theo nhóm:
2 + 5 = 7…
_ Hs làm bài
* Thi làm cho bằng nhau _ Hs chú ý
_ Hs tự làm bài 5- 1 – 1 = 3 … _ Nêu bài toán:có 8 con …
8 – 2= 6 hoặc 8- 6= 2
* Thi đua giữa các nhóm 7
8 …> 5 + 2 9
Thứ tư ngày 08 tháng 12 năm 2004
Môn : Học vần
Bài soạn : em - êm
I Mục tiêu
_ Hs đọc và viết được : em, êm, con tem, sao đêm
_ Đọc được từ ngữ ứng dụng câu ứng dụng
_ Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề :Anh chị em trong nhà
II Chuẩn bị
_ Gv: tranh minh hoạ, bìa ghi vần…
_ Hs: SGK, bộ đồ thực hành TV, vở bài tập TV…
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
Trang 10Nội dung Thời
gian Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
7 Ổn định tổ chức
8 Kiểm tra bài cũ
3Bài mới
TIẾT 1
g Giới thiệu bài
h Hđ1: Dạy vần
* Trò chơi giữa tiết
NGHỈ GIỮA TIẾT
TIẾT 2
i Hđ2: Luyện tập
1’
5’
3’
5’
5’
2’
7’
5’
3’
_ Ổn định tổ chức lớp _ Gọi hs đọc từ và câu ứng dụng: chó đốm, chôm chôm, sáng sớm, mùi thơm
+ Vàng mơ như trái chín … _ Nhận xét, ghi điểm
_ Cho hs quan sát tranh, thảo luận tìm vần mới
_ Gv giới thiệu, ghi bảng _ Cho hs đọc theo gv
em
* Nhận diện vần _ Vần “em” được tạo nên từ những âm nào?
_ Yêu cầu hs so sánh em - am
* Đánh vần và đọc trơn _ Gv hướng dẫn hs đánh vần _ Cho hs đánh vần
_ Yêu cầu hs tìm vị trí các âm- vần trong tiếng “tem”
_ Cho hs đánh vần , đọc trơn tiếng, từ khoá
_ Gv chỉnh sửa
êm ( tương tự)
_ Lưu ý: so sánh em - êm
* Tổ chức cho hs thi tìm vần
* Viết _ Gv viết mẫu, hướng dẫn quy trình viết: vần, tiếng, từ
_ Cho hs viết bảng con, gv chỉnh sửa
* Đọc từ ngữ ứng dụng _ Gọi 2-3 hs đọc _ Gv giải thích nghĩa từ, đọc mẫu _ Cho hs đọc
NGHỈ GIỮA TIẾT
* Luyện đọc _ Yêu cầu hs đọc từ khoá, từ ứng dụng
_ Ổn định _ Đọc từ và câu ứng dụng: chó đốm, chôm chôm, sáng sớm, mùi thơm
+ Vàng mơ như trái chín …
_ Quan sát tranh, thảo luận tìm vần: em, êm
_ Nhắc lại tên bài _ Đọc theo gv
_ Aâm e và m , âm e đứng trước âm m đứng sau
_ Giống âm m khác âm e - a
_ Chú ý: ô- m-ôm _ Lớp: 1- 2 lần Nhóm: 4 nhóm Cá nhân : 10 em _Aâm t đứng trước vần em đứng sau
_ Cá nhân: 8 em Nhóm : 6 nhóm Lớp:2 lần êm( tương tự)
*Thi tìm vần _ Chú ý _Thực hành viết bảng con
_ Đọc cá nhân _ Chú ý _ Lớp, nhóm, cá nhân NGHỈ GIỮA TIẾT
_ Thi đọc giữa các nhóm
Trang 11
* Trò chơi giữa tiết
4.Củng cố, dặn dò
4’
5-7’
2’
5-7’
5’
_ Đọc câu ứng dụng + Hướng dẫn hs nhận xét tranh minh hoạ
+ Cho hs đọc
+ Gv sửa sai, đọc mẫu + Cho hs đọc
* Luyện viết _ Cho hs viết vở tập viết, gv quan sát, nhắc nhở…
* Hát tự do
* Luyện nói _ Yêu cầu hs đọc tên bài luyện nói
_ Đặt câu hỏi hướng dẫn hs luyện nói theo tranh minh hoạ
+ Tranh vẽ gì?
+ Làm anh chị phải như thế nào đối với em?
+ Còn làm em phải như thế nào?
…
* Trò chơi: thi xếp vần _ Cho hs đọc lại bài _ Dặn dò, nhận xét tiết học
_ Nhận xét tranh
+ Cá nhân:3 – 5 em Nhóm: 4- 6 nhóm Lớp: 2 lần
+ Lắng nghe _ 2- 3 hs _ Thực hành viết vở
* Hát
_ Đọc : Anh chị em trong nhà
_ Luyện nói theo hướng dẫn
+ Vẽ anh và em đang giặt quần áo…
+ Phải thương yêu, chăm sóc, nhường nhịn em nhỏ + Em phải ngoan ngoãn nghe lời anh chị…
* Thi xếp vần _ Cá nhân, đồng thanh
Môn : Mĩ thuật
Bài soạn : VẼ MÀU VÀO CÁC HOẠ TIẾT Ở HÌNH VUÔNG
I Mục tiêu
Giúp hs :
_ Nhận biết được vẻ đẹp của trang trí hình vuông
_ Biết cách vẽ màu vào các hoạ tiết của hình vuông theo ý thích
II Chuẩn bị
_ Gv: Một số bài vẽ mẫu
_ Hs : Vở Tập vẽ, chì, màu…
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
gian
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh