1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án lớp 2, kì II - Tuần 31

20 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 274,84 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- NhËn xÐt hoµn thiÖn bµi gi¶i cña häc sinh Hoạt động 2: Đơn thức đồng dạng - Dùng bảng phụ cho các đơn thức, xếp các đơn thức thành từng nhóm các đơn thức đồng dạng Giáo viên: Trương Qu[r]

Trang 1

Giáo viên: Trương Quang Hà Năm học: 2010 - 2011

luyện tập các bài toán về THốNG KÊ

I Mục tiêu:

- Ôn tập về thống kê Xác định dấu hiệu, số các giá trị của dấu hiệu, các giá trị khác nhau của dấu hiệu, tần số của mỗi giá trị khác nhau trong bảng số liệu ban đầu

- Rèn kĩ năng tính toán và lập luận, trình bày

- Phát triển tư duy trừu tượng và tư duy logic cho học sinh

- Yêu thích môn học, tự tin trong trình bày

II Chuẩn bị của gv và hs:

- GV: Bảng phụ hoặc máy chiếu projector, thước kẻ, phấn

- HS: SGK, SBT, đồ dùng học tập

III Quá trình thực hiện :

1/ Kiểm tra bài cũ :

- Thế nào là bảng số liệu thống kê ban đầu? Giá trị của dấu hiệu? Tần số?

Hs nêu khái niệm về bảng số liệu thống kê ban đầu

- Thế nào là giá trị của dấu hiệu, thế nào là tần số

Quan sát bảng 5, dấu hiệu cần tìm hiểu là gì?

- Dấu hiệu cần tìm hiểu ở bảng 5 là thời gian chạy 50 mét của Hs nữ lớp 7

Số các giá trị của dấu hiệu:20

Số các giá trị khác nhau là 5

- Số các giá trị của dấu hiệu? Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu?

2/ Bài mới :

Bài 1: (SBT)

Gv nêu đề bài

Treo bảng phụ có vẽ sẵn bảng số liệu 5, 6

Yêu cầu Hs nêu dấu hiệu chung cần tìm

hiểu ở cả hai bảng?

Số các giá trị của dấu hiệu?

Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu ở

cả hai bảng?

Xác đinh các giá trị khác nhau cùng tần

số của chúng?

Trong bảng 5

Bài 1:

a/ Dấu hiệu cần tìm hiểu:

Dấu hiệu cần tìm hiểu ở bảng 5,6 là thời gian chạy 50 mét của Hs lớp 7

b/ Số các giá trị của dấu hiệu và số các giá trị khác nhau của dấu hiệu:

Số các giá trị của dấu hiệu trong bảng 5, 6

đều là 20

Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu trong bảng 5 là 5

Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu trong bảng 6 là 4

c/ Các giá trị khác nhau của giá trị cùng tần số của chúng:

Xét bảng 5:

Giá trị(x) Tần số (n)

8.7 5 8.8 2

Trang 2

Với giá trị 8.3 có số lần lập lại là bao

nhiêu?

Với giá trị 8.4 có số lần lập lại là bao

nhiêu?

Bài 2: ( bài 4)

Gv nêu đề bài

Treo bảng phụ có ghi sẵn bảng 7

Yêu cầu Hs theo dõi bảng 7 và trả lời câu

hỏi

Dấu hiệu cần tìm hiểu là gì?

Số các giá trị của dấu hiệu là bao nhiêu?

Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu là

bao nhiêu?

Xác đinh các giá trị khác nhau cùng tần

số của chúng?

3/ Củng cố:

Nhắc lại các khái niệm đã học cùng ý

nghĩa của chúng

4/ Hướng dẫn về nhà:

Làm bài tập 1; 2/ SBT

Hướng dẫn: Các bước giải tương tự như

trong bài tập trên

Xét bảng 6:

Giá trị (x) Tần số (n) 8.7 3

Bài 2:

a/ Dấu hiệu cần tìm hiểuvà số các giá trị của dấu hiệu đó:

Dấu hiệu cần tìm hiểu là khối lượng chè trong mỗi hộp

Số các giá trị của dấu hiệu là 30

b/ Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu:

Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu là 5 c/ Các giá trị khác nhau cùng tần số của chúng là:

Giá trị (x) Tần số (n)

Trang 3

Giáo viên: Trương Quang Hà Năm học: 2010 - 2011

tam giác cân

I Mục tiêu:

- Củng cố khái niệm về tam giác cân Nắm vững tính chất tam giác cân

- Rèn kỹ năng vẽ hình Vận dụng đ/n và tính chất để chứng minh tam giác cân,chứng minh 2 đoạn thẳng bằng nhau, hai góc bằng nhau

II Chuẩn bị

Bảng phụ

III Tiến trình:

1 Kiểm tra bài cũ:

2 Bài mới:

Hoạt động của GV và HS Nội dung cần đạt

? Thế nào là tam giác cân?

? Để chứng minh một tam giác là tam

giác cân ta làm như thế nào?

? Tam giác cân có những tính chất gì?

? Có mấy cách để chứng minh một tam

giác là tam giác cân?

GV đưa bài tập lên bảng phụ

? Để chỉ ra một tam giác là tam giác cân

ta cần chỉ ra điều gì?

HS chỉ ra các tam giác cân, nêu rõ cách

chứng minh

GV yêu cầu học sinh giải thích vì sao

GV đưa ra đầu bài

?Muốn tính các góc trong một tam giác ta

dựa vào kiến thức nào đã học?

 HS hoạt động nhóm bài tập 2

 GV nhấn mạnh sự khác nhau giữa góc

ở đỉnh và góc ở đáy

I Kiến thức cơ bản:

1 Định nghĩa:

ABC cân tại A  AB = AC

2.Tính chất:

ABC cân tại A  B C A  A

II Bài tập:

Bài tập 1:

Trong các tam giác trong hình sau, tam giác nào là tam giác cân? Vì sao?

Các tam giác cân có trong hình:

ABD cân tại A; ACE cân tại E

KOM cân tại M; PON cân tại N

MNO cân tại O; KOP cân tại O

Bài tập 2:

a Tính các góc ở đáy của một tam giác cân biết góc ở đỉnh bằng 500

b Tính góc ở đỉnh của một tam giác cân biết góc ở đáy bằng 500

O

C B

G

Trang 4

HS đọc đầu bài, ghi GT - KL; vẽ hình.

? Dự đoán gì về ABD A ACEA ?

? Hãy chứng minh dự đoán trên?

 HS lên bảng trình bày, dưới lớp làm

vào vở

? Có dự đoán gì về  IBC?

 HS hoạt động nhóm phần b

Đại diện một HS lên bảng thực hiện, dưới

lớp làm vào vở

Giải

a 650

b 800

Bài tập 3:

Cho tam giác ABC cân A Lấy điểm D thuộc cạnh AC, lấy điểm E thuộc cạnh AB sao cho AD = AE

a So sánh ABD và ACE

b Gọi I là giao điểm của BD và CE Tam giác IBC là tam giác gì? Vì sao?

Chứng minh

a Xét ABD và ACE có:

AB = AC (gt)

AD = AE (gt)

Achung

Vậy ABD = ACE (c.g.c)

 ABD = ACE(hai góc tương ứng)

b Vì ABC cân tại A nên: ABC A = ACBA

Lại có: ABD = ACE (theo a)

 ABC - ABD = ACB - ACE Hay IBC = ICB

IBC cân tại I

3 Củng cố:

GV nhắc lại các kiến thức cơ bản

4 Hướng dẫn về nhà:

- Xem lại các dạng bài tập đã chữa

- Làm bài tập trong SBT

A

I

Trang 5

Giáo viên: Trương Quang Hà Năm học: 2010 - 2011

luyện tập: ĐịNH Lí PY-TA-GO

I Mục tiêu :

- Ôn tập định lý Pitago thuận và đảo, áp dụng bài toán thực tế.

- Rèn kĩ năng tính toán và lập luận, trình bày

- Phát triển tư duy trừu tượng và tư duy logic cho học sinh.

II Chuẩn bị của gv và hs:

- GV: Bảng phụ hoặc máy chiếu projector, thước kẻ, phấn

- HS: SGK, SBT, đồ dùng học tập

iii Quá trình thực hiện :

1/ Kiểm tra bài cũ :

2/ Bài mới :

Bài 4: ( bài 59)

GV nêu đề bài

Treo bảng phụ có hình 134 trên bảng

Quan sát hình vẽ và nêu cách tính?

Gọi Hs lên bảng trình bày bài giải

Bài 5: (bài 60)

Gv nêu đề bài

Yêu cầu Hs vẽ hình, ghi giả thiết , kết luận

vào vở

Để tính BC ta cần tính đoạn nào?

BH là cạnh của tam giác vuông nào?

Theo định lý Pythagore, hãy viết công thức

tính BH ?

BC = ?

Bài 4:

D

C B

A

Nẹp chéo AC chính là cạnh huyền của tam giác vuông ADC, do đó ta có:

AC2 = AD2 + DC2

AC2 = 482 + 362

AC2 = 2304 + 1296 = 3600

=> AC = 60 (cm) Vậy bạn tâm cần thanh gỗ có chiều dài 60cm

Bài 5: A

B H C

Giải:

Vì AHB vuông tại H nên:

AB2 = AH2 + BH2

AC2 = AD2 + DC2

BH2= AB2 - AH2

BH2 = 132 - 122

BH2 = 169 - 144 = 25

=> BH = 5 (cm)

Trang 6

Gọi Hs lên bảng tính độ dài cạnh AC ?

Bài 6: ( bài 61)

Gv nêu đề bài

Treo bảng phụ có hình 135 lên bảng

Yêu cầu Hs quan sát hình 135 và cho biết

cách tính độ dài cạnh của tam giác ABC ?

Gọi ba Hs lên bảng tính độ dài ba cạnh của

tam giác ABC

Bài 7: ( bài 89/SBT)

Gv nêu đề bài

Yêu cầu Hs đọc kỹ đề bài, vẽ hình và ghi

giả thiết, kết luận vào vở

Để tính độ dài đáy BC, ta cần biết độ dài

cạnh nào?

HB là cạnh góc vuông của tam giác vuông

nào?

Tính được BH khi biết độ dài hai cạnh nào ?

Độ dài của hai cạnh đó là ?

Gọi HS trình bày bài giải

Giáo viên nhận xét, đánh giá

Ta có : BC = BH + HC

BC = 5 + 16 => BC = 21 (cm)

Vì AHC vuông tại H nên:

AC2 = AH2 + CH2

AC2 = 122 + 162

AC2 = 144 + 256 = 400

=> AC = 20(cm)

Bài 6:

C

B A

Giải:

Độ dài các cạnh của ABC là:

a/ AB2 = 22 + 12

AB2 = 5=> AB = 5

b/ AC2 = 42 + 32

AC2 = 25 => AC = 5 c/ BC2 = 52 + 32

BC2 = 34 => BC = 34

Bài 7: A

H

B C

Tính BC , biết AH = 7, HC = 2

ABC cân tại A => AB = AC

mà AC = AH + HC

AC = 7 + 2 = 9 => AB = 9

ABH vuông tại H nên:

BH2 = AB2 - AH2

BH2 = 92 - 72 = 32

BCH vuông tại H nên:

BC2 = BH2 + HC2

= 32 + 22 = 36 => BC = 6(cm) vậy cạnh đáy BC = 6cm

3/ Củng cố:

Nhắc lại cách giải các bài tập.

4/ Hướng dẫn về nhà:

Học thuộc định lý và giải bài tập 62

Trang 7

Giáo viên: Trương Quang Hà Năm học: 2010 - 2011

-

Các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông

I Mục tiêu:

-Nắm vững các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông

-Vận dụng để chứng minh hai tam giác bằng nhau,hai đoạn thẳng bằng nhau

II Chuẩn bị

Bảng phụ

III Tiến trình:

1 Kiểm tra bài cũ:

2 Bài mới:

? Phát biểu các trường hợp bằng

nhau của tam giác vuông?

? Để chứng minh hai tam giác vuông

bằng nhau cần chứng minh mấy yếu tố?

HS lên bảng làm từng phần bài tập

65/SGK - 137

? Muốn c/m AH = AK ta làm như

thế nào?

? Để c/m AI là phân giác của , ta

cần c/m điều gì?

I Kiến thức cơ bản:

1 Các trường hợp bằng nhau đã biết:

A

B

C D

E

E

D C

B

A

F E

D C

B

B

C D

E

F

2 Trường hợp bằng nhau cạnh huyền - cạnh góc vuông:

II Bài tập:

Bài tập 1 (bài tập 65):

a Xét ABH và ACK

có BHA= CKA= 900

A

H K

I

Trang 8

GV đưa bảng phụ bài tập 66/SGK - 137.

HS thảo luận nhóm tìm ra các trường

hợp bằng nhau của hai tam giác

Đại diện các nhóm báo cáo kết quả

GV chốt lại đáp án đúng

AB = AC (ABC cân tại A) chung

 ABH = ACK (c.h - g.n) Suy ra: AH = AK

b) Xét AIH và AIK

có Hˆ Kˆ900

AI cung

AH = AK (c/m trên)

 AIH = AIK (c.h -g.n) nên LAH= LAK

 AI là phân giác của Aˆ

Bài tập 2 (bài tập 66):

E D

B

A

AMD = AME (ch-gn)

MDB =  MEC (ch-cgv)

AMB = AMC (c.c.c)

3 Củng cố:

GV nhắc lại các trường hợp bằng nhau của hai tam giác vuông

4 Hướng dẫn về nhà:

- Xem lại các dạng bài tập đã chữa

- Làm bài tập trong SBT

Trang 9

Giáo viên: Trương Quang Hà Năm học: 2010 - 2011

Tuần 23 Ngày soạn: 10 / 02/ 2011

LUYệN TậP THốNG KÊ

I Mục tiêu bài học:

1 -Kiến thức: Ôn tập bài tập thống kê, vẽ biểu đồ đoạn thẳng để thể hiện các giá trị

và tần số trong bảng tần số

2 -Kĩ năng: Rèn kĩ năng tính toán và lập luận, trình bày.

3 -Tư duy: Phát triển tư duy trừu tượng và tư duy logic cho học sinh.

4 -Thái độ: Yêu thích môn học, tự tin trong trình bày.

II Chuẩn bị của gv và hs:

- GV: Bảng phụ hoặc máy chiếu projector, thước kẻ, phấn

- HS: SGK, SBT, đồ dùng học tập

iii Quá trình thực hiện :

1/ Kiểm tra bài cũ :

2/ Bài mới :

Giới thiệu bài luyện tập:

Bài 1: ( bài 12)

Gv nêu đề bài

Treo bảng 16 lên bảng

Yêu cầu Hs lập bảng tần số từ các số liệu

trong bảng 16

Số các giá trị khác nhau là bao nhiêu?

Hs trả lời

Gv nhận xét đánh giá

Sau khi có bảng tần số, em hãy biểu diễn

các số liệu trong bảng tần số trên biểu đồ

đoạn thẳng?

Gv nhận xét và đánh giá

Bài 2: (bài 13)

Gv nêu đề bài

Treo bảng phụ có vẽ sẵn biểu đồ ở hình 3

Yêu cầu Hs quan sát biểu đồ và trả lời câu

hỏi?

Bài 1:

a/ Bảng tần số:

Giá trị (x)

Tần số (n)

b/ Lập biểu đồ đoạn thẳng:

n 3 2 1

0 17 18 20 25 28 30 31 32 x

Bài 2:

a/ Năm 1921, số dân của nước ta là 16 triệu người

b/ Từ năm 1921 đến năm 1999 dân số nước ta tăng từ 16 đến76 triệu người , nghĩa là trong 78 năm dân số nước ta tăng thêm 60 triệu người

c/ Từ năm 1980 đến 1999, dân số nước ta tăng thêm 25 triệu người

Trang 10

Bài 3: (bài 9 / sbt)

Gv nêu đề bài

Treo bảng thu thập số liệu có trong bài 9

lên bảng

Số các giá trị khác nhau là bao nhiêu?

Yêu cầu Hs lập bảng tần số

Gọi Hs lên bảng lập biểu đồ thể hiện các

số liệu trên?

Bài 3:

a/ Lập bảng tần số:

Giá trị Tần số

b/ Vẽ biểu đồ:

n 2 1

0 40 50 80 100 120 150 x

3/ Củng cố:

BT4 : Khối lượng của 60 gói chè được ghi lại trong bảng sau :

a) Nêu rõ dấu hiệu và số các giá trị của dấu hiệu

b) Lập bảng “tần số” và tính số trung bình cộng của dấu hiệu

c) Tìm mốt của dấu hiệu

Giải:

a) Dấu hiệu : Khối lượng của mỗi gopí chè Số các giá trị :60

b) Bảng “tần số”và tính số TB cộng

Khối lượng (x) Tần số(n) Các tích (x.n)

47

48

49

50

51

52

1 3 16 21 13 6 N=60

47 144 784 1050 663 312 tổng : 3000

X

60 3000

c) M0= 50

4/ Hướng dẫn về nhà:

Làm bài tập 8/ SBT

Trang 11

Giáo viên: Trương Quang Hà Năm học: 2010 - 2011

Ngày soạn: Ngày tháng năm 200

Ngày giảng: Ngày tháng năm 200

TIếT 20:

ÔN TậP ĐƠN THứC

I Mục tiêu bài học:

1 -Kiến thức:

2 -Kĩ năng: Rèn kĩ năng tính toán và lập luận, trình bày.

3 -Tư duy: Phát triển tư duy trừu tượng và tư duy logic cho học sinh.

4 -Thái độ: Yêu thích môn học, tự tin trong trình bày.

II Chuẩn bị của gv và hs:

- GV: Bảng phụ hoặc máy chiếu projector, thước kẻ, phấn

- HS: SGK, SBT, đồ dùng học tập

III PHƯƠNG PHáP DạY HọC:

- Phương pháp vấn đáp

- Phương pháp luyện tập

IV Quá trình thực hiện :

1/ ổn định lớp :

2/ Kiểm tra bài cũ :

3/ Bài mới :

I/ Mục tiêu :

- Học sinh được củng cố kiến thức về biểu thức đại số, đơn thức thu gọn, đơn thức

đồng dạng

- Học sinh được rèn luyện kỹ năng tính giá trị của một biểu thức đại số, tính tích các đơn thức, tính tổng và hiệu các đơn thức đồng dạng, tìm bậc của đơn thức

- Tích cực, làm bài cẩn thận, chính xác

II/Chuẩn bị:

- GV : SGK, phấn, bảng phụ

- HS : SGK, dụng cụ học tập

III/ Hoạt động của thầy và trò

Hoạt động 1: Giá trị biểu thức đại số.

Cho biểu thức đại số:

- Mời 2 học sinh lên bảng tính

- Mời học sinh nhắc lại qui tắc tính giá trị

của biểu thức đại số

- Yêu cầu các học sinh còn lại làm vào vở

bài tập

- Nhận xét hoàn thiện bài giải của học sinh

Hoạt động 2: Đơn thức đồng dạng

- Dùng bảng phụ cho các đơn thức, xếp các

đơn thức thành từng nhóm các đơn thức

đồng dạng

1.Tính giá trị biểu thức đại số:

tại x=1 và x=-1 cho x2 - 5x + Thay x=1 vào biểu thứcđại số x2-5x

ta được : 12 - 5.1= - 4 Vậy -4 là giá trị của biểu thức đại số x2

-5x tại x=1 + Thay x=-1 vào biểu thức đại số x2- 5x

ta được:

(-1)2 - 5 (-1) = 1 + 5 = 6 Vậy 6 là giá trị của biểu thức đại số x2 - 5x tại x = - 1

2.Xếp các đơn thức sau thành từng nhóm các đơn thức đồng dạng:

a)3x2y; -4x2y; 6x2y b)-7xy; - 5 xy; 10xy

Trang 12

- Mời học sinh lên bảng giải , các học sinh

còn lại làm vào vở

- Mời một học sinh nhắc lại định nghĩa đơn

thức đồng dạng

- Mời học sinh nhận xét

- Nhận xét bài giải trên bảng

Hoạt động 3: Tính tổng các đơn thức đồng

dạng

- Với các nhóm đơn thức đồng dạng trên

tính tổng các đơn thức theo từng nhóm các

đơn thức đồng dạng

- Mời học sinh lên bảng giải

- Mời các học sinh khác nhận xét

- Nhận xét bài giải trên bảng

- Mời học sinh nhắc lại qui cộng đơn thức

đồng dạng

Hoạt động 4: Đơn thức thu gọn và nhân hai

đơn thức

- Thế nào là đơn thức thu gọn ? - Qui tắc

nhân hai đơn thức ?

- Dùng bảng phụ

- Các đơn thức trên có phải là đơn thức thu

gọn chưa ?

- Mời học sinh lên bảng thu gọn đơn thức

- Yêu cầu học sinh nhân từng cặp đơn thức

với nhau

- Nhận xét

Hoạt động 5: Tính tổng đại số

- Trên biểu thức thứ nhất có đơn thức nào

đồng dạng không?

- Vậy ta có thể tính được biểu thức đại số

này không?

- Mời học sinh lên bảng giải

- Mời học sinh nhận xét

- Tương tự với biểu thức thứ hai

D/ Củng cố:

I 1./ Cho 10 đơn thức

2./ Xếp các nhóm đơn thức đồng dạng

3./ Tính tổng đơn thức đồng dạng

II 1./ Cho 10 đơn thức chưa ở dạng đơn thức

thu gọn

2./ Thu gọn các đơn thức trên

3./ Nhân 5 cặp đơn thức

E/ Hướng dẫn về nhà:

Giải các bài tập còn lại ở SGK

Chuẩn bị cho bài ôn tập thi HKI

c)12xyz; 8xyz; -5xyz

3.Tính tổng các đơn thức đồng dạng:

a)3x2y + (-4)x2y + 6x2y

= [ 3 + (-4) + 6 ] x2y = 5x2y b)(-7)xy + (-1/2xy) + 10xy

= [(-7) + (-1/2) + 10].xy

=5/2 xy c)12xyz + 8xyz +(-5)xyz

=[12 + 8 + (-5)].xyz = 15xyz

Bài 4:

Thu gọn:

a./ xy2x = x2y b./ 7xy2x2y4 = 7x3y6

c./ -8x5yy7x = - 8x6y8

d./ -3xy2zyz3x = - 3x2y3z4

Nhân a./ -x2y 7x3y6 = -7x5y7

b./ - 8x6y8 (- 3)x2y3z4

= 24 x8y11z4

Bài 5./ Tính tổng đại số

a./ 3x2 + 7xy - 11xy + 5x2

= 3x2+ 5x2+ 7xy - 11xy

= 8x2- 4xy

b./ 4x2yz3 - 3xy2 +` x2yz3 +5xy2 = 9/2

x2yz3 + 2xy2

V Rút kinh nghiệm:

Ngày đăng: 31/03/2021, 12:41

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w