-Về làm lại các bài tập.. - Người ta thường bị nhiễm giun qua thức ăn, nước uống - Để đề phòng bệnh giun cần thực hiện 3 điều vệ sinh:ăn sạch, ở sạch, uống sạch.. -Để ăn sạch uống sạch c
Trang 1Tuần 9
Th hai ng y 25 tháng10 n m 2010 ứ hai ngày 25 tháng10 năm 2010 ày 25 tháng10 năm 2010 ăm 2010.
Tập đọc : ôn tập giữa kì I (2 tiết) I.Mục đích, yờu cõ̀u:
1.Kiờ̉m tra lṍy điờ̉m đọc
-Chủ yờ́u là kiờ̉m tra đọc thành tiờ́ng:HS đọc thụng thạo bài tọ̃p đọc đã
học trong 8 tuõ̀n đõ̀u
-Kờ́t hợp kiờ̉m tra đọc hiờ̉u, HS trả lời 1-2 cõu hỏi vờ̀ nụ̣i dung bài học
2.ễn bảng chữ cái
3.ễn các từ chỉ sự vọ̃t
-HS khá ,giỏi đọc tơng đối rành mạch đoạn văn ,đoạn thơ (tốc độ đọc 35
tiếng /phút )
II.Đụ̀ dùng dạy- học.
-Vở bài tọ̃p.
-Bảng phụ
III.Các hoạt đụ̣ng dạy – học chủ yờ́u:
1.Kiờ̉m tra đọc
10-12’
HĐ2:ễn bảng
chữ cái
7-8’
HĐ3:ễn vờ̀ từ
chỉ sự vọ̃t
-Đánh giá ghi điờ̉m
-Nờu yờu cõ̀u thảo luọ̃n
Bài 3
-Các từ trong bài thuụ̣c loại từ
gì?
-Bài4.Nờu yờu cõ̀u đờ̀ bài
-Chia nhóm phát phiờ́u
-Đánh giá chung
-Từ chỉ sự vọ̃t là từ chỉ gì?
-Nhọ̃n xét giờ học
-Dặn HS:
-8-10 HS lờn bụ́c thămbài vàđọc, trả lời cõu hỏi theo yờucõ̀u của GV
-Nhọ̃n xét
-Làm viợ̀c theo cặp
-Trò chơi tiờ́p sức:Lớp chiathành2 nhóm từng HS lờn lõ̀nlượt ghi các chữ vào bảng chữcái
-4 HS đọc
-Lớp đọc đụ̀ng thanh
-2 HS đọc yờu cõ̀u bài học.-Từ chỉ sự vọ̃t
-Làm bài vào vở bài tọ̃p
-HS cùng GV chữa bài
-Làm miợ̀ng theo nhóm sau đólõ̀n lượt ghi các từ vào cụ̣t.-Nhọ̃n xét bụ̉ sung
-Người đụ̀ vọ̃t, loài vọ̃t, cõy cụ́icon vọ̃t…
Toán : lít
Trang 2I:Mục tiờu: Giúp HS:
- Biết sử dụng chai 1lít hoặc ca 1lít để đong, đo nớc ,dầu …
- Biờ́t ca mụ̣t lít, chai mụ̣t lít, biờ́t lít là đơn vị đo dung tích Biờ́t đọc
viờ́t tờn gọi, kí hiợ̀u của lít (l)
- Biờ́t tínhcụ̣ng, trừ các sụ́ đo theo đơn vị lít
- Biờ́t giải toán có liờn quan đờ́n đơn vị lít
- Làm đợc các BT :BT1,BT2(cột 1,2)BT 4
II Đụ̀ dùng dùng.
- Ca, li, ca mụ̣t lít, chai mụ̣t lít, 2 lít, 5 lít, 10 lít
III:Các ho t ạt đụ̣ng dạy học chủ yờ́u: đụ̣ng dạy học chủ yờ́u: ng d y h c ch y u: ạt đụ̣ng dạy học chủ yờ́u: ọc chủ yờ́u: ủ yờ́u: ờ́u:
1.Kiờ̉m tra bài
với biờ̉u tượng
dung tích sức
chứa
5’
HĐ 2: Giới
thiợ̀u ca mụ̣t lít,
chai mụ̣t lít, đơn
vị lít
7’
HĐ 3:Thực hành
20’
Bài 2 Cụ̣ng trừ
đơn vị đo lít
-Nhọ̃n xét – cho điờ̉m-Dõ̃n dắt – ghi tờn bài
-Cho HS quan sát 1 ca nước và mụ̣t li nước, nờu nhọ̃n xét vờ̀ sức chứa của ca và li?
-Đưa chai dõu mụ̣t lít, chai mắm nửa lít và cho HS nhọ̃n xét
-Muụ́n biờ́t nhiờ̀u hơn bao nhiờu ta phải đo, đơn vị đo cácchṍt lỏng là lít
-Đõy là ca mụ̣t lít
-Nờ́u đụ̉ đõ̀y lít thì được … lít?
-Đụ̉ sang cái chai và hỏi cái cái chai này mṍt lít?
-Đụ̉ hai ca nước và cao 2 lít
Can này có sức chứa mṍy lít?
-Lít được viờ́t tắt là : l-Đưa ra mụ̣t sụ́ can
Bài 1: Đưa ca 3 lít, can 10 lít, can 2lít, can 5 lít…
-Đọc là 3lít thì khi viờ́t các emviờ́t như thờ́ nào?
-Đọc: 10 lít, 2lít, 5lít, 15 lít, 20lít
-HD mõ̃u: 9 l + 8 l = 17 lKL: Khi cụ̣ng trừ sụ́ đo là lít cõ̀n ghi đủ tờn sụ́ đo
-L m b ng con 43+ 57;àm bảng con 43+ 57; ảng con 43+ 57;
35 + 65
-Nhắc lại tờn bài học
-Ca đựng nhiờ̀unước hơn li
Li đựng ít nước hơn ca
-Chai dõ̀u đựng nhiờ̀u hơn chaimắm
-Quan sỏt nh n bi t.ọ̃n biờ́t ờ́t
-Nờu: 3Lớt
-Vi t b ng con.ờ́t ảng con 43+ 57;
-Nghe v theo dõi.àm bảng con 43+ 57;
-Nghe
15 l + 5 l = 20 l 2l + 2l + 6 l
= 10 l 18 l – 5 l = 13 l …-Còn l i 13 lớt Ta l mại àm bảng con 43+ 57;
18 l - 5 l = 13 l-Làm bảng con
10 l – 2 l = 8 l
20 l – 10 l = 10 l
Trang 3-Trong can có 15 lít, cụ đụ̉
thờm 2 lít vọ̃y can có bao nhiờu lít?
-Nờu yờu cõ̀u
-Hụm nay các em học thờm mụ̣t đơn vị đo đó là gì?
-Nhọ̃n xét giờ học
-Bài toán cho biờ́t gì?
Bài toán hỏi gì?
-Giải vào vở
Cả 2 lõ̀n cửa hàng bán được là:
12 + 15 = 27 (lít)Đáp sụ́: 27 lít
-Lớt
-Vờ̀ nhà làm lại bài tọ̃p
Đạo đức: chăm chỉ học tập I.MỤC TIấU:
-Hiờ̉u:-Như thờ́ nào là chăm chỉ học tọ̃p
-Chăm chỉ học tọ̃p mang lại lợi ích gì?
-Thực hiợ̀n giờ giṍc học bài, làm bài đõ̀y đủ, đảm bảo thời gian tựhọc ở
trường, ở nhà
-Có thái đụ̣ tự giác trong học tọ̃p
II.Tài liợ̀u và phương tiợ̀n
-Vở bài tọ̃p và phiờ́u bài tọ̃p
III.CÁC HOẠT Đệ̃NG DẠY – HỌC CHỦ Yấ́U.
HĐ1: Xử lí
tình huụ́ng
8-10’
HĐ2: Thảo
-Tranh vẽ gì?
-Nờ́u là em em sẽ làm gì?
-Nhọ̃n xét, đánh giá
-KL:Đang học bài, làm bài cõ̀nlàm xong mới đi chơi
Bài tọ̃p 2
-Quan sát đặt tờn cho 2 bạn.-Vẽ 2 bạn – bạn Hà đang họcbài, bạn Nam đờ́n rủ đi chơi.-Thảo luọ̃n cặp đụi
-Tọ̃p đóng vai xử lí tình huụ́ng.-3 cặp lờn thờ̉ hiợ̀n
-Nhọ̃n xét cách xử lí
-2 HS đọc yờu cõ̀u bài tọ̃p
Trang 4-Bài tọ̃p yờu cõ̀u gì?
-Phát phiờ́u nờu yờu cõ̀u thảoluọ̃n
-Chăm chỉ học tọ̃p là làm gì?
Bài tọ̃p3
-Chăm chỉ học tọ̃p mang lạilơi ích gì?
-Nhọ̃n xét, đánh giá
-Yờu cõ̀u tự liờn hợ̀ vờ̀ bảnthõn
-Em đã chăm chỉ học tọ̃pchưa?
Hãy kờ̉ các viợ̀c làm cụ thờ̉
-Nhọ̃n xét, đánh giá
-Nhắc HS:
-Đánh dṍu vào ụ trụ́ng trước ýkiờ́n đúng
-Thảo luọ̃n nhóm
-Báo cáo kờ́t quả và giải thích.-Nhọ̃n xét bụ̉ sung
-Cụ́ gắng tự hoàn thành bài tọ̃p.+Tích cực tham gia
+Tự giác học bài
+Tự sửa chữa sai sót…
-Vài HS cho ý kiờ́n
+Kờ́t quả học tọ̃p tụ́t
-Thõ̀y cụ, bạn bè quý mờ́n.-Bụ́ mẹ hài lòng
-Tự liờn hợ̀
cộng và giải toán có lời văn
II- Các hoạt động dạy học chủ yếu.
Bài 3 :Đội một có 45 ngời, đội hai có
ít hơn đội một 5 ngời Hỏi đội hai có bao nhiêu ngời?
? Bài toán cho biết gì ?
? Bài toán hỏi gì ?
HS lần lợt đọc bảng cộng
- Nêu kết quả và cách thực hiện
-HS làm vào bảng con
- Hs làm miệng
- Dành cho hs yếu
- Nêu cách nhẩm
- Hs đọc bài toán
- Hs tóm tắt bài toán
Trang 5- Yªu cÇu hs gi¶i vµo vë
- ChÊm bµi3- Cñng cè dÆn dß : DÆn hs vÒ «n l¹i bµi vµ lµm bµi trong
vë bµi tËp
- Gi¶i vµo vë
Hdthtv: thùc hµnh viÕt ch÷ hoa :g
I.Mục đích – yêu cầu:
- LuyÖn viết chữ hoa G (theo cỡ chữ vừa và nhỏ)
- LuyÖn viÕt câu ứngdụng “Góp sức chung tay” theo cỡ chữ nhỏ viết
đúng mẫu chữ, đều nét và nối đúng quy định
II Đồ dùng dạy – học.
- Mẫu chữ G, bảng phụ
- Vở tập viết, bút
III Các hoạt động dạy – học chủ yếu.
-Đưa mẫu chữ G-Chữa G khác các con chữ khác ở
chỗ nào?
-Chữ G gồm mấy nét?
-HD cách viết chữ G
-nhận xét chung
-Giới thiệu cụm từ:Góp sức chungtay
Em hiểu nghĩa cụm từ như thế
nào?
-Yêu cầu HS quan sát và nêu độ
cao của các con chữ?
-HD viết chữ : Góp-Nhắc nhở HS cách viết – theo dõiuốn nắn
-Chấm và nhận xét
-Dặn HS
-Viết bảng con
-Nhắc lại tên bài học,-Quan sát và phân tích.-Các chữ khác cao 5 li, chữ
G cao 8 li 2nét: Nét 1 là kết hợp củanét cong dưới …, nét 2 lànét khuyết ngược
-Theo dõi quan sát
-Viết bảng con 2 – 3 lần
-2 – 3Hs đọc lại
-Lớp đọc-Cùng nhau đoàn kết để làmmọi việc
Trang 6-Biờ́t vọ̃n dụng các bước từ gṍp thuyờ̀n phẳng đáy khụng mui đờ̉ thực hiợ̀n
cách gṍp thuyờ̀n phẳng đáy có mui
- Gṍp được thuyờ̀n phẳng đáy có mui Các nếp gấp tơng đối
phẳng ,thẳng
- Với HS khéo tay
- Gấp đợc thuyền phẳng đáy có mui Hai mui thuyền cân đối Các nếp
gấp phẳng ,thẳng
II Chuõ̉n bị.
- Quy trình gṍp thuyờ̀n phẳng đáy có mui, vọ̃t mõ̃u, giṍu màu
- Giṍy nháp, giṍy thủ cụng, kéo, bút …
III Các hoạt đụ̣ng dạy học chủ yờ́u.
1.HĐ 1Quan sát và
nhọ̃n xét 10’
HĐ 2: Hướng dõ̃n
thao tác mõ̃u và kờ́t
hợp cho HS thực
-Mui thuyờ̀n đờ̉ làm gì?
-Cách gṍp của 2 loại thuyờ̀nntn?
Nờu các bước gṍp thuyờ̀n phẳngđáy khụng mui?
-Thuyờ̀n phẳng đáy có mui cõ̀nthờm bước nào?
-Treo tranh quy trình gṍpthuyờ̀n phẳng đáy có mui và
giới thiợ̀u vờ̀ các bước gṍp
-Mở mõ̃u Bước gṍp tạo mui
-Giới thiợ̀u trờn quy trình
-Theo dõi bao quát chung
-Bước 2, 3 Các em thực hànhnhư gṍp thuyờ̀n phẳng đáykhụng mui
-HD HS thực hiợ̀n bước 4+Lọ̃t thuyờ̀n như gṍp thuyờ̀nphẳng đáy khụng mui
+Tạo mui Dùng 2 ngón trỏ
-Quan sát và nhọ̃n xét
-Giụ́ng vờ̀ các bụ̣ phọ̃n.-Khác vờ̀ mui thuyờ̀n
-Dùng đờ̉ che nắng, chemưa
-Giụ́ng nhau chỉ khác vờ̀cách gṍp mui thuyờ̀n.B1: Gṍp các nờ́p gṍp cáchđờ̀u
B2:Gṍp tạo thõn và muithuyờ̀n
B3: Gṍp tạo thuyờ̀n
-Bước tạo mui thuyờ̀n.-Quan sát – ghe
-Tự nờu cách gṍp trờn quytrình
-Làm vào giṍy đã chuõ̉n bị
-Quan sát quy trình vàthực hiợ̀n theo từng thaotác của GV
Thực hành theo HD củaGV
Trang 73.Nhọ̃n xét – dặn dò:
TOAÙN: Luyeọn taọp.
I.Muùc tieõu Giuựp HS cuỷng coỏ veà:
- Reứn luyeọn kớ naờng laứm tớnh vaứi giaỷi toaựn vụựi caực soỏ ủo theo ủụn vũ
laứ lớt
- Thửùc haứnh, cuỷng coỏ bieồu tửụùng veà dung tớch
- Làm đợc cácBT1,BT2,BT3
II.Caực hoaùt ủoọng daùy – hoùc chuỷ yeỏu
-Nhaọn xeựt ủaựnh giaự
-Daón daột – ghi teõn baứi hoùc
Baứi 1
Baứi 2: Quan saựt SGK trang 43Hỡnh a coự maỏy ca moói ca maỏylớt?
-Vaọy hỡnh a coự maỏy lớt?
-Baứi b, c -Baứi 3
-2-3HD ủoùc soỏ ủo coự lớt cho caỷ lụựp vieỏt baỷng con
-1HS leõn baỷng vieỏt caực soỏ ủo leõn baỷng vaứ yeõu caàu baùn khaực ủoùc
-Nhaộc laùi teõn baứi hoùc
Laứm baỷng con: 1 l + 2 l = 3 l
-Neõu keỏt quaỷ: c 8 lớt, d 30lớt-2HS ủoùc ủeà baứi
Trang 8-Bài toán thuộc dạng toán gì?
-Bài toán cho biết gì?
-Bài toán hỏi gì?
-HD HS cách vẽ sơ đồ và vẽlên bảng
-Chú ý giữ vệ sinh không làm đổ nước ra
-báo cáo số lượng li nước
-Về làm lại các bài tập
chÝnh t¶ : «n tËp gi÷a kú I ( T 3)
I.Mục tiêu:
-Tiếp tục kiểm tra lấy điểm đọc của HS
- BiÕt t×m từ chỉ hoạt đợng cđa vËt,cđa ngêi vµ đặt câu nãi vỊ sù
vËt(BT2,BT3)
II Các hoạt đợng dạy – học chủ yếu.
1.Kiểm tra 2’
2.Bài mới
Giới thiệu bài
HĐ1:Kiểm tra đọc
10-15’
HĐ2:Củng cớ về từ
chỉ hoạt đợng
8’
-Yêu cầu HS
-Nhận xét đánh giá
-Dẫn dắt ghi tên bài
-Làm phiếu các bài tập đọc tuần 5,6 và gọi HS đọc
-Nhận xét, đánh giá
Bài 2:Yêu cầu
-Yêu cầu HStìm theo cặp
Nới tiếp nhau kể tên các sựvật- đặt mợt câu với mợt từ
-Nhắc lại tên bài học
-Lên bớc thăm bài đọc vàtrả lời câu hỏi 8 – 10 HS
-2HS đọc yêucầu
-Đọc bài làm việc thật làvui
-Cả lớp đọc
-Làm việc theo cặp
-Nêu miệng các từ chỉ hoạtđợng
+đờng hờ: Báo giờ, báophút
Trang 9HĐ 3: Đặt câu nói
về hoạt đợng của
vật con vật 8’
3.Củng cớ dặn dò:
2’
Bài 3:
-Trong bài: Làm việc thật là
vui: Con gà, đờng hờ, cành đào đã làm gì?
-Dựa và đó em hãy đặt câu nói về con vật
-Câu b,c yêu cầu HS làm miệng
-Nhận xét tiết học
-Dặn HS
+Gà trớng gáy
+Tu hú: Kêu+Chim sâu: Bắt sâu+Cành đào: nở
+bé: đi, quét, nhặt, chơi
- 2-3 Hs đọc
-3HS nêu
-Nới tiếp nhau nói
-Mèo bắt chuợt bảo vệ đờđạc trong nhà
-Trâu cày ruợng giúp bàcon
b-Xe máy chạy bon bonc-Cây hoa toả hương suớtngày
Cây cam rất ngon vµ ngät -Làm lại bài tập 3 vào vởBT
TỰ NHIÊN XÃ HỘI: Đề phòng bệnh giun s¸n.
I.Mục tiêu: Giúp HS:
- Giun ®òa thường sèng ở ruột người và một số nơi trong cơ thể
Giun có thể gây ra nhiều tác hại đối với sức khoẻ
- Người ta thường bị nhiễm giun qua thức ăn, nước uống
- Để đề phòng bệnh giun cần thực hiện 3 điều vệ sinh:ăn sạch, ở
sạch, uống sạch
II.Đồ dùng dạy – học.
- Các hình trong SGK
III.Các hoạt độâng dạy – học chủ yếu.
-Để ăn sạch uống sạch cần làm gì?
-Nhận xét đánh giá
-Tập cho HS hát bài: Bàn tay sạch:
“Nào đưa bàn tay, trực nhật khámtay, tay ai xinh xinh trắng tinh thìhát mừng, con tay ai bẩn thì cả lớpchê ngay”
-Tại sao tay các em phải giữ sạch,giữ sạch đề phòng được bệnh gì?
Trang 10-Giới thiệu bài.
-Đã có bạn nào đau bụng đi ngoài,
đi ra giun, buồn nôn, chóng mặtchưa?
-Khi bị như vậy là các em đã bịbệnh gì?
-Giun sống ở đâu?
+Số ở ruột, giạ dày, gan, phổi, mật
…-Giun ăn gì mà sống được trong cơthể người?
-Giun gây ra tác hại gì?
-Cho HS quan sát hình 1 trang 20-Ch HS thảo luận
-Trứng giun và giun trong ruột rangoài bằng cách nào?
-Từ trong phân trứng giun đi vào cơthể bằngcách nào?
-Chốt kiến thức: Trứng giun cónhiều ở phân người …
-Không rửa tay sau khi đi đại tiện
-ăn rau sống, uống nước lã là cáccon đường giun đi vào cơ thể
-yêu cầu HS nêu cách đề phòngbệnh giun
-Yêu cầu HS
-Các bạn làm thế để làm gì?
-Với đồ ăn đồ uống ta cần giữ vệsinh như thế nào?
-Để đề phòng bệnh giun ở nhà emđã làm gì?, ở trường?
-Nhắc HS: Tẩy giun 6 tháng một
-Nhắc lại tên bài học
- 8 – 10 HS kể
-Bị nhiễm giun
-Sống trong cơ thể người
-ăn các chất bổ dưỡng
-Xanh xao, gầy còm, hay mệtmỏi, buồn nôn
-Quan sát SGK
-Thảo luận theo cặp
-2-3 cặp HS lên chỉ và nóiđường đi của trứng giun vào
cơ thể
-8 – 10 HS nêu
-Mở sách SGK quan sát vànêu các việc làm của bạn.H1: Bạn rửa tay trước khi ăn.H2: Cắt móng tay
H3: Rửa tay sau khi đi đạitiện
-Đề phòng bệnh giun
-ăn chín, uống nước đun sôi,giữ thức ăn sạch sẽ …
-Nêu
-Về nhà em kể lại cho giađình về nguyên nhân và cách
Trang 113.Củng cố
dặn dò: 5’
lần theo sự chỉ dẫn của bác sĩ
-Nhận xét tiết học-Dặn HS
đề phòng bệnh giun và thựchiện ăn sạch uống sạch để đềphòng bệnh giun
KĨ chuyƯn : «n tËp gki ( t4)
I.Mục đích – yêu cầu.
- Tiếp tụckiểm tra lấy điểm đọc của HS Ơn luyện về viết chính tả
- Ơn luyện về viết chính tả
II.Đờ dùng dạy – học
- Vở BTTV, phấn, bút,…
III.Các hoạt đợng dạy – học
-Nhận xét đánh giá
-Giới thiệu mục tiêu bài-Đưa ra các thăm viết tên các bài tập đọc đã học
-nhận xét – ghi điểm-Giới thiệu bài chính tả
-Giúp HS hiểu từ ngữ:
sứ thần, Trung Hoa, Lương Thế
Vinh.
-Mẩu chuyện ca ngợi điều gì?
-Trong bài có những tên riêng nào?Viết như thế nào?
-Yêu cầu nêu các khó viết
-2HS đọc
-Lớp đọc-Nêu
-Ca ngợi trí thơng minh
Của Lương Thế Vinh-Viết hoa Trung Hoa, Lương Thế Vinh
-Viết bảng con 2 tên riêng-Nêu
-Phân tích và viết bảng con từ khó
-Viết bài vào vở
-Đởi vở soát lỡi
-Về ơn bài theo yêucầu GV
HDTH To¸n: LuyƯn tËp
I Mơc tiªu
- RÌn luyƯn cho HS kü n¨ng thùc hiƯn phÐp céng cã nhí trong ph¹m vi
100 Kü n¨ng so s¸nh sè vµ gi¶i to¸n cã lêi v¨n
2
Trang 12- Bồi dỡng kỹ năng nhận dạng hình.
- Vận dụng nhanh, chính xác, trình bày rõ ràng
II Các hoạt động dạy học
T: Hớng dẫn HS làm các bài tập
Bài 1: Đặt tính rồi tính tổng, biết các số hạng là:
a, 54 và 18 b, 6 và75 c, 38 và29 d, 9 và 61 đ, 36 và 64
H: Làm vào vở và chữa bài ở bảng lớp (mỗi em 1 phép tính)
Bài 2: Điền dấu thích hợp vào chỗ trống
48 + 5 28 + 8 18 + 7 17 + 8
27 + 9 13 +17 65 +15 33 + 49
H: Làm vào vở và chữa bài (nói rõ cách so sánh)
Bài 3: Điền dấu (+ , -) vào ô trống để đợc phép tính đúng
7 8 15 = 0 9 2 67 = 74
7 9 57 = 73 7 4 7 = 4
T: Hớng dẫn HS dùng phơng pháp thử chọn để tìm đúng dấu cần điền
H: Chữa bài ở bảng lớp - lớp nhận xét, đối chiếu
Bài 4: Ngăn trên có 27 quyển sách, ngăn trên có ít hơn ngăn dới 16 quyển sách Hỏi ngăn dới có bao nhiêu quyển sách?
H: đọc bài toán, xác định dạng toán rồi giải
H: Nêu bài giải trớc lớp – Lớp nhận xét, đối chiếu
Bài 5: Có bao nhiêu hình tam giác ở hình vẽ sau
1-Giới thiệu bài
- Yêu cầu hs kể tên các bài tập đọc đã
học 2- Luyện đọc
- Yc hs bốc thăm bài tập đọc để đọc
- Hỏi các câu hỏi ở cuối bài tập đọc cho
hs trả lời để củng cố nội dung bài
-? Bài này nói về điều gì ? ý nghĩa câuchuyện nay là gì ?
Hs trả lời để nắm đợc nội dung của bài
- Câu hỏi dành cho hs khá , giỏi :
? Vì sao em thích bài tập đọc này ?
- Hs lần lợt nêu:Cócông mài sắt cóngày nên kim;Mụclục sách;……
- Dành cho hs yếu
và trung bìnhluyện đọc
- HS trả lời về nộidung của bài
1
3