- Gọi học sinh đọc yêu cầu của bài tập - Yªu cÇu häc sinh tù lµm bµi, gîi ý häc sinh - Yªu cÇu häc sinh viÕt vµo giÊy d¸n lªn b¶ng.. Gi¸o viªn cïng häc sinh bæ sung, söa ch÷a.[r]
Trang 1Tuần 15
Thứ Hai, ngày 23 tháng 11 năm 2009
Tiết 1: chào cờ
Tiết 2: tập đọc
buôn chư lênh đón cô giáo
I Mục tiêu:
1 Đọc thành tiếng:
- Đọc đúng các tiếng, từ khó: Chư lênh, chật ních, lông thú, cột nóc, Rok, lũ làng
- Đọc trôi chảy toàn bài, ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu, giữa các cụm từ, nhấn giọng ở các từ ngữ gợi cảm
- Đọc diễn cảm toàn bài phù hợp với nội dung từng đoạn
2 Đọc - hiểu:
- Hiểu nghĩa các từ ngữ: buôn, nghi thức, gùi,
- Hiểu nội dung bài: Tình cảm người Tây Nguyên, yêu quý cô giáo, biết quý trọng văn hoá, mong muốn cho con em của dân tộc mình được học hành thoát khỏi nghèo nàn, lạc hậu
II Đồ dùng: Tranh minh hoạ (114) SGK, bảng phụ
III Các hoạt động dạy - học:
1 Kiểm tra bài cũ:
Gọi học sinh đọc thuộc lòng bài thơ Hạt
gạo làng ta và trả lời câu hỏi:
? Những hình ảnh nào nói lên nỗi vất vả
của người nông dân?
? Vì sao tác giả gọi hạt gạo là “hạt vàng”
? Bài thơ cho em hiểu điều gì?
- Gọi học sinh nhận xét bạn đọc bài và trả
lời câu hỏi
- Nhận xét, ghi điểm học sinh
2 Dạy - học bài mới:
2.1 Giới thiệu bài
2.2 Hướng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài
a Luyện đọc
? Bài chia làm mấy đoạn?
- Sửa lỗi phát âm, ngắt giọng
- Giáo viên đọc mẫu
b Tìm hiểu bài
? Cô giáo Y Hoa đến Buôn Chư Lênh làm
gì?
?Người dân Chư Lênh đón tiếp cô giáo Y
Hoa như thế nào?
- Trang, N.Linh, Mỹ nối tiếp nhau đọc thuộc lòng bài thơ
- Nhận xét
- 1HS đọc toàn bài
- 2HS trả lời
- 4HS đọc nối tiếp đoạn lần 1
- Luyện đọc
- 4HS đọc nối tiếp đoạn lần 2
- 4HS đọc nối tiếp đoạn lần 3
- 1HS đọc chú giải
- Cả lớp đọc thầm toàn bài
- HS lần lượt phát biểu ý kiến
Trang 2? Những chi tiết nào cho thấy dân làng rất
háo hức chờ đợi và yêu quý “cái chữ”
? Tình cảm của người Tây Nguyên với cô
giáo, với cái chữ nói lên điều gì?
Nêu ND chính của bài?
c Đọc diễn cảm
- Gọi học sinh đọc nối tiếp từng đoạn
? Nêu giọng đọc hay cho từng đoạn
- Tổ chức cho học sinh đọc diễn cảm đoạn
3, 4
+ Treo bảng phụ có viết đoạn văn
+ Đọc mẫu
+ Yêu cầu luyện đọc theo cặp
- Tổ chức cho thi đọc diễn cảm
- Nhận xét, ghi điểm học sinh
a3 Củng cố, dặn dò:
? Bài văn cho em biết điều gì?
- Giáo viên kết luận
- Nhận xét tiết học và chuẩn bị bài sau
- 1số HS trả lời
- 4HS đọc
- 2HS trả lời
- Luyện đọc
- 3HS thi đọc
- 3HS trả lời
- Ghi vở
Tiết 3: toán
Luyện tập
I Mục tiêu: Giúp học sinh:
- Củng cố quy tắc chia một số thập phân cho một số thập phân
- Rèn kỹ năng thực hiện chia một số thập phân cho một số thập phân
- Luyện tìm thành phần chưa biết trong phép tính
- Giải bài toán có sử dụng phép chia một số thập phân cho một số thập phân
II Các hoạt động dạy - học:
1 Kiểm tra bài cũ: Gọi hai học sinh lên
bảng làm bài:
32,68 x = 99,3472
985,28 : (x- 1,5) = 3,2
- Nhận xét, ghi điểm học sinh
2 Dạy - học bài mới:
2.1 Giới thiệu bài:
2.2 Hướng dẫn luyện tập:
Bài 1: Củng cố cách chia một số thập
phân cho một số thập phân
- Yêu cầu học sinh đọc bài
- Tự làm bài
- Chữa bài của HS trên bảng, yêu cầu học
- Hùng, Linh làm bài, cả lớp làm vở bài tập
- Nhận xét
- 1HS đọc
- 2HS lên bảng làm bài, cả lớp làm bảng tay
- 1số HS nêu trước lớp
Trang 3sinh vừa lên bảng nêu rõ cách thực hiện
phép tính của mình
Nhận xét, ghi điểm học sinh
- Qua bài 1, muốn chia 1số thập phân cho
một số thập phân em làm thế nào?
Bài 2: Củng cố cách tìm thừa số chưa biết
? Bài yêu cầu làm gì?
- Yêu cầu học sinh tự làm bài
- Gọi học sinh nhận xét bài làm của bạn
- Nhận xét, ghi điểm học sinh
? Nêu cách tìm thành phần chưa biết của
phép nhân?
Bài 3: Củng cố giải toán cho học sinh
- Yêu cầu học sinh đọc đề toán
- Yêu cầu học sinh tự làm bài
- Nhận xét, ghi điểm học sinh
Bài 4: Củng cố cách tìm số dư của phép
chia
- Gọi học sinh đọc đề toán
? Để tìm số dư của 218 : 3,7 chúng ta phải
làm gì?
? Bài tập yêu cầu ta thực hiện phép chia
đến khi nào?
- Yêu cầu học sinh đặt tính và tính
? Nếu lấy đến 2 chữ số ở phần thập phân
của thương thì số dư của phép chia 218 :
3,7 là bao nhiêu?
3 Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét tiết học và chuẩn bị bài sau
- 2HS trả lời
- 1HS đọc, cả lớp đọc thầm
- 2HS nêu
- 2HS lên bảng làm bài,cả lớp làm vở bài tập
- Nhận xét bài làm của bạn
- Hai học sinh ngồi cạnh nhau đổi chéo vở
để kiểm tra bài lẫn nhau
-2HS trả lời
- 1HS đọc đề bài, cả lớp đọc thầm
- 1HS lên bảng làm, cả lớp làm vở bài tập
- 1HS đọc đề bài, cả lớp đọc thầm đề bài -1số HS lần lượt trả lời
- Học sinh đặt tính và thực hiện bảng tay, 1HS lên bảng làm
- 1HS nêu
Tiết 3: chính tả (Nghe - viết)
buôn chư lênh đón cô giáo
I Mục tiêu:
- Nghe - viết chính xác, đẹp đoạn từ “Y Hoa lấy trong gùi ra A, chữ, chữ cô giáo” trong bài Buôn Chư Lênh đón cô giáo.
- Làm đúng bài tập chính tả phân biệt tr/ch hoặc tiếng có thanh hỏi/thanh ngã
II Đồ dùng: Giấy khổ to, bút dạ, bảng phụ
III Các hoạt động dạy - học:
1 Kiểm tra bài cũ
- Yêu cầu HS viết các từ có âm đầu tr/ch - Linh, Hường b viết trên bảng lớp, cả lớp
Trang 4- Nhận xét chữ viết của học sinh.
2 Dạy - học bài mới:
2.1 Giới thiệu bài:
2.2 Hướng dẫn viết chính tả:
a Trao đổi về nội dung đoạn văn
- Yêu cầu học sinh đọc đoạn văn
? Đoạn văn cho em biết điều gì?
b Hướng dẫn viết từ khó
- Yêu cầu HS đọc, tìm các từ khó khi viết
chính tả
- Yêu cầu học sinh luyện đọc, viết các từ
vừa tìm được
c Viết chính tả
Nhắc học sinh viết hoa các tên riêng
d Soát lỗi và chấm bài
2.3 Hướng dẫn làm bài tập chính tả
Bài 2a.Biết tìm các tiéng có nghĩa để phân
biệt tr/ch.
- Gọi HS đọc yêu cầu và mẫu của bài tập
- Yêu cầu học sinh hoạt động theo nhóm
để làm bài
- Gọi nhóm lên dán phiếu, đọc các từ
Bài 3:Biết tìm những tiếng thích hợp có
âm đầu tr/ch điền vào chỗ trống.
a Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung bài
- Yêu cầu học sinh tự làm bài
- Nhận xét bài bạn làm trên bảng
- Nhận xét, kết luận các từ đúng
- Yêu cầu đọc toàn bộ câu chuyện sau
khi đã được tìm từ
? Truyện đáng cười ở chỗ nào?
b Làm tương tự phần a
3 Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Về nhà ghi nhớ các từ ngữ vừa tìm, kể
lại câu chuyện cười cho người thân nghe
viết vào giấy nháp
- 2HS nối tiếp nhau đọc
- 2HS trả lời
- 1số HS tìm và nêu các từ khó
- 3HS đọc, viết
- 1HS đọc
- Hoạt động nhóm 4 trong 3 phút cùng trao
đổi và tìm từ, một nhóm viết vào giấy khổ
to, các nhóm khác viết vở
- Các nhóm báo cáo kết quả
- 1HS đọc lại các từ tìm được trên phiếu
- 1HS lên bảng, cả lớp làm vở
- Nêu ý kiến
- Chữa nếu sai
- 1HS đọc
- 2HS trả lời
Thứ Ba, ngày 24 tháng11 năn 2009
Tiết1: luyện từ và câu
mở rộng vốn từ: hạnh phúc
I Mục tiêu:
- Hiểu nghĩa của từ hạnh phúc
Trang 5- Tìm được từ đồng nghĩa, từ trái nghĩa với từ từ hạnh phúc
- Biết trao đổi, thảo luận để nhận thức đúng về từ hạnh phúc
II Đồ dùng: Từ điển học sinh
III Các hoạt động dạy - học:
1 Kiểm tra bài cũ
- Yêu cầu 3 học sinh đọc đoạn văn tả mẹ
đang cấy lúa
- Nhận xét, ghi điểm
2 Dạy - học bài mới:
2.1 Giới thiệu bài:
2.2 Hướng dẫn làm bài tập:
Bài 1: Hiểu được nghĩa của từ hạnh phúc.
- Gọi học sinh yêu cầu và nội dung bài tập
- Yêu cầu học sinh làm việc nhóm 2
- Yêu cầu một học sinh làm trên bảng lớp
- Gọi nhận xét bài bạn
- Nhận xét, kết luận lời giải đúng
- Yêu cầu HS đặt câu với từ hạnh phúc.
Nhận xét câu học sinh đặt
Bài 2:Biết tìm từ đồng nghĩa, trái nghĩa với
từ hạnh phúc.
- Yêu cầu học sinh đọc bài
- Yêu cầu học sinh làm bài theo nhóm
- Gọi học sinh phát biểu, ghi nhanh ý kiến
- Kết luận các từ đúng
- Yêu cầu HS đặt câu với các từ vừa tìm
được
- Nhận xét câu học sinh đặt
Bài 3:Tìm những từ có chứa tiếng phúc với
nghĩa “điều may mắn, tốt lành”
- Gọi HS đặt yêu cầu và mẫu của bài tập
- Tổ chức cho học sinh thi tìm từ tiếp sức:
Chia lớp thành hai nhóm, mỗi nhóm cử năm
em lên thi, nhóm nào tìm nhiều từ đúng
nhanh là thắng
- Tổng kết cuộc thi Tuyên dương nhóm tìm
được nhiều từ và đúng
- Yêu cầu HS giải thích nghĩa các từ trên
bảng
- Yêu cầu HS đặt câu hỏi với các từ có tiếng
phúc vừa tìm được
Bài 4:HS hiểu về gia đình hạnh phúc.
- Gọi học sinh đặt yêu cầu và nội dung của
bài tập
- P Nhung, Linh, Hường a nối tiếp nhau
đọc
- Nhận xét
- 1HS đọc
- Thảo luận nhóm 2 trong 3 phút
- 1HS lên bảng làm
- Nhận xét
- Tự chữa bài tập nếu sai
- 1số HS tiếp nối nhau đặt câu
- 1HS đọc
- Thảo luận nhóm 4 trong 3 phút để tìm từ
- Nối tiếp nhau nêu từ
- Viết vào vở các từ đúng
- Nối tiếp nhau đặt câu
- 1HS đọc
- Thi tìm từ tiếp sức
- Viết các từ tìm được vào vở
- Nối tiếp nhau giải thích
- Nối tiếp nhau đặt câu
Trang 6- Yêu cầu học sinh trao đổi theo cặp để trả
lời câu hỏi của bài
- Gọi học sinh phát biểu và giải thích vì sao
em lại chọn yếu tố đó
Kết luận:
3 Củng cố, dặn dò:
- Thế nào là hạnh phúc? Một gia đình hạnh
phúc thì mọi người trong nhà phải như thế
nào?
- Nhận xét tiết học
- Dặn học sinh ghi nhớ các từ vừa tìm được
- 1HS đọc
- Thảo luận nhóm 2 để trao đổi ý kiến
- Nối tiếp nhau phát biểu
- 1số HS trả lời
Tiết 3: toán
luyện tập chung
I Mục tiêu: Giúp học sinh củng cố về:
- Chuyển phân số thập phân thành số thập phân
- Cộng các số thập phân
- Chuyển các hỗn số thành số thập phân
- So sánh các số thập phân
- Thực hiện chia một số thập phân cho một số thập phân
- Tìm thành phần chưa biết của phép tính với số thập phân
II Các hoạt động dạy - học:
1 Kiểm tra bài cũ Gọi hai học sinh lên
bảng
Tính giá trị biểu thức:
8,31-(64,784 + 9,999): 9,01
62,92 : 5,2 - 4,2 x (7-6,3) x 3,67
- Nhận xét, ghi điểm cho học sinh
2 Dạy - học bài mới:
2.1 Giới thiệu bài:
2.2 Hướng dẫn luyện tập:
Bài 1: Củng cố cách chuyển phân số thành
số thập phân
- Yêu cầu học sinh đọc đề bài
- Yêu cầu học sinh tự làm
- Nhận xét, ghi điểm học sinh
Chỉ vào phần C và hỏi
? Để viết kết quả của phép cộng trên dưới
dạng số thập phân trước hết phải làm gì?
Bài 2: Củng cố cách so sánh các số
- Bài yêu cầu gì?
- Yêu cầu học sinh tự làm
-Uyên, Hùng lên bảng làm bài, cả lớp làm giấy nháp
- HS khác nhận xét
- Cả lớp đọc thầm
- 2HS lên bảng làm, cả lớp làm bảng tay
- Nhận xét
- 2HS trả lời
-2HS trả lời
- 2HS lên bảng, cả lớp làm vở bài tập
- Nhận xét
Trang 7- Nhận xét, ghi điểm học sinh
Viết phép tính so sánh: 4 4,35 và hỏi:
5
3
Để thực hiện được phép so sánh này trước
hết phải làm gì?
? Nêu cách chuyển hỗn số 4 thành số thập
5
3
phân rồi so sánh
Bài 3: Củng cốcách chia một số thập phân
cho một số tự nhiên
- Yêu cầu học sinh đọc đề toán
? Em hiểu bài toán như thế nào?
- Yêu cầu học sinh tự làm
- Giáo viên chữa bài, ghi điểm học sinh
? Nêu quy tắc chia một số thập phân cho
một số tự nhiên?
Bài 4: Củng cố cách tìm thành phần chưa
biết của phép tính với số thập phân
? Bài yêu cầu gì?
- Yêu cầu học sinh tự làm bài
- Gọi học sinh nhận xét bài bạn
- Thu vở chấm của một số em
- Nhận xét, sửa chữa cách làm
? Muốn tìm thừa số, số chia chưa biết ta
làm thế nào?
3 Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét tiết học và chuẩn bị bài sau
- 2HS trả lời
- 1HS nêu
- Học sinh đọc thầm
- 2HS nêu
- 2HS lên bảng làm, cả lớp làm vở bài tập
- Học sinh tự chữa bài nếu sai
- 2HS nêu
-2HS trả lời
- 2HS lên bảng làm, cả lớp làm vở bài tập
- HS khác nhận xét, cả lớp theo dõi và bổ sung ý kiến
- 2HS trả lời
Tiết 4: Kể chuyện
kể chuyện đã nghe, đã học
I Mục tiêu:
- Kể lại được một câu chuyện đã nghe, đã đọc nói về những người đã góp sức mình chống lại đói nghèo, lạc hậu, vì hạnh phúc nhân dân
- Hiểu được ý nghĩa câu chuyện mà bạn kể, ý nghĩa việc làm của nhân vật trong truyện
- Lời kể tự nhiên, sáng tạo, kết hợp với nét mặt, cử chỉ, điệu bộ
- Biết nhận xét, đánh giá nội dung truyện, lời kể của bạn
II Đồ dùng: Chuẩn bị truyện, báo có nội dung như đề bài.
III Các hoạt động dạy - học.
1 Kiểm tra bài cũ:
- Yêu cầu 3 học sinh nối tiếp nhau kể lại - Tâm, Hường b, H.Anh nối tiếp nhau kể
Trang 8câu chuyện Pa-xtơ và em bé.
? Nêu ý nghĩa câu chuyện
- Nhận xét bạn kể chuyện
- Nhận xét, ghi điểm học sinh
2 Dạy - học bài mới:
2.1 Giới thiệu bài:
2.2 Hướng dẫn kể chuyện:
a Tìm hiểu bài:
- Gọi học sinh đọc đề bài
- Phân tích đề bài
- Yêu cầu học sinh đọc phần gợi ý
- Gọi học sinh giới thiệu những câu
chuyện mà mình đã chuẩn bị
b Kể trong nhóm:
- Học sinh thực hành kể trong nhóm Giáo
viên đi hướng dẫn những nhóm yếu Gợi ý
học sinh cách làm
+ Giới thiệu truyện
+ Kể những chi tiết làm nổi rõ những hđ
của nhân vật
+ Trao đổi về ý nghĩa của truyện
c Kể trước lớp:
- Tổ chức thi kể trước lớp
- Nhận xét bình chọn học sinh kể hay
3 Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét tiết học và chuẩn bị bài sau
- Nhận xét
- 2HS đọc
- 4HS nối tiếp nhau đọc
- 1số HS nối tiếp nhau giới thiệu
- Hoạt động nhóm 4 cùng kể chuyện trao
đổi với nhau về ý nghĩa của truyện
- 5-7 học sinh kể chuyện
- Học sinh bình chọn
Tiết 2: khoa học
thuỷ tinh
I Mục tiêu: Giúp học sinh:
- Nhận biết được các đồ vật làm bằng thuỷ tinh
- Phát hiện được tính chất và công dụng của thuỷ tinh thông thường
- Nêu được tính chất và công dụng của thuỷ tinh chất lượng cao
- Biết cách bảo quản những đồ dùng bằng thuỷ tinh
II Đồ dùng:
+ Hình minh hoạ (60, 61)
+ Bình hoa bằng thuỷ tinh
III Các hoạt động dạy - học:
1 Kiểm tra bài cũ :Gọi hai học sinh lên
bảng trả lời câu hỏi:
? Nêu tính chất và cách bảo quản sử dụng
? Xi măng có những lợi ích trong đời
sống?
- lên bảng lần lượt trả lời
- HS khác nhận xét
Trang 9- Nhận xét, ghi điểm học sinh.
2 Dạy - học bài mới:
2.1 Giới thiệu bài:
2.2 Tìm hiểu bài:
* HĐ1: Những đồ dùng làm bằng thuỷ
tinh
? Hãy kể tên các đồ dùng bằng thuỷ tinh mà
em biết?
- Ghi nhanh tên các đồ dùng lên bảng
- Nhìn vào hình minh hoạ SGK
? Thuỷ tinh có tính chất gì?
? Hãy cầm cốc thuỷ tinh Nếu cô thả chiếc
cốc này xuống sàn nhà thì điều gì sẽ xảy
ra? Tại sao?
- Nhận xét, kết luận HĐ1
* HĐ2: Các loại thuỷ tinh và tính chất của
chúng
- Tổ chức cho học sinh hoạt động nhóm:
Đọc thông tin SGK <61> và quan sát: 1
bóng đèn, 1 lọ hoa bằng thuỷ tinh Xác
định vật nào là thuỷ tinh thường vật nào là
thuỷ tinh chất lượng cao
- Gọi nhóm làm xong trước dán phiếu, yêu
cầu đọc phiếu
- Nhận xét, khen ngợi các nhóm
? Kể tên những đồ dùng làm bằng thuỷ
tinh thường và thuỷ tinh chất lượng cao
- Kết luận HĐ2
3 Củng cố, dặn dò:
? Nêu những cách bảo quản đồ dùng thuỷ
tinh?
Nhận xét tiết học và về nhà dặn học sinh
thuộc bảng thông tin về thuỷ tinh
- 1số HS trả lời
- Quan sát
- 1số HS trả lời
- Hoạt động nhóm 4 - nhận đồ dùng, trao
đổi, trả lời theo yêu cầu
- Một nhóm lên trình bày kết quả
- Nối tiếp nhau trả lời
- 2HS trả lời
Chiều
Tiết 1: Rèn Luyện từ và câu:
Mở rộng vốn từ hạnh phúc
I Mục tiêu:
- Hiểu nghĩa của từ hạnh phúc
- Tìm được từ đồng nghĩa, từ trái nghĩa với từ từ hạnh phúc
- Biết trao đổi, thảo luận để nhận thức đúng về từ hạnh phúc
II Các hoạt động dạy học
1 Kiểm tra bài cũ:
Trang 10Hạnh phúc là gì? Đặt câu có từ hạnh
phúc.
2 Bài mới: Luyện tập- Thực hành
Bài 1: HS biết nối từ hạnh phúc với
đúng nghĩa của từ đó
Vậy em hiểu hạnh phúc là gì?
? Tại sao em không chọn ý a, c?
Bài 2: HS hiểu được tiếng phúc có nghĩa
là điều may mắn tốt lành để tìm thêm các
từ ngữ có chứa tiếng phúc.
Bài 3: HS biết tìm từ đồng nghĩa với từ
hạnh phúc.
GV thu vở chấm, nhận xét bài
? Nêu các từ đồng nghĩa với từ hạnh
phúc?
3 Củng cố, dặn dò:
? Em hiểu hạnh phúc là gì? Gia đình em
có hạnh phúc không?
Nhận xét tiết học và chuẩn bị bài sau
- Hường b trả lời
- HS đọc bài và tự làm vào vở
Là trạng thái sung sướng vì cảm thấy hoàn toàn đạt được ý nguyện
- 1 vài HS nhắc lại
- 2HS trả lời
- HS đọc đề bài và làm miệng
- HS khác NX và nêu lại những từ đúng: Phúc đức, phúc lộc, phúc ấm, phúc trạch, phúc lợi, hạnh phúc,…
- HS đọc bài và tự làm bài vào vở
- 1số HS nêu và ghi vào vở cho đầy đủ
- 1 số HS trả lời
Tiết 2: Rèn toán:
luyện tập chung
I Mục tiêu: Giúp học sinh củng cố về:
- Cộng các số thập phân
- Chuyển các hỗn số thành số thập phân
- So sánh các số thập phân
- Thực hiện chia một số thập phân cho một số thập phân
- Tìm thành phần chưa biết của phép tính với số thập phân
II Các hoạt động dạy - học