Cñng cè, dÆn dß: - 1 HS nêu lại nội dung bài học - Yêu cầu HS nêu nội dung bài học - Yêu cầu HS liên hệ thực tế để cảm nhận được tình yêu quê hương đất nước - HS tự liên hệ thực tế - VÒ [r]
Trang 1
TUẦN 1
Thứ hai ngày 20 thỏng 8 năm 2012
Chào cờ ĐầU TUầN
Tập đọc:
Thư gửi các học sinh
I - Mục tiêu:
- Biết đọc nhấn giọng cỏc từ ngữ: đầu tiờn, nhộn nhịp, tưng bừng, xõy dựng lại, sỏnh vai;
ngắt nghỉ đỳng chỗ cỏc dấu cõu
- Hiểu nội dung bài: Bỏc Hồ khuyờn cỏc em học sinh chăm học, biết nghe lời thầy, yờu bạn
- Học thuộc lũng đoạn: “Sau 80 năm … đến cụng học tập của cỏc em”.
- HS khá, giỏi đọc thể hiện được tình cảm thân ái, trìu mến, tin tưởng
- Giáo dục: Luôn thực hiện đúng 5 điều Bác Hồ dạy Thiếu niên, Nhi đồng
* Cỏc KNS cơ bản được giỏo dục:
II – Đồ dựng dạy-học:
- GV: + Tranh minh họa chủ điểm và bài học trong SGK
+ Bảng phụ viết đoạn: “Sau 80 năm … đến cụng học tập của cỏc em”
- HS: SGK, Vở đầu bài
III – Cỏc hoạt động dạy-học:
5 phút
30 phút
Mở đâù: - Giới thiệu nội dung, yờu cầu
phõn mụn Tập đọc lớp 5
A Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài:
Trực quan – Tranh minh họa về chủ
điểm: Tổ quốc em và tranh bài học
2 Hướng dẫn HS luyện đọc và tìm hiểu bài.
a Luyện đọc:
-GV : Chia bài làm 2 đoạn như sau:
* Đoạn 1: Từ đầu đến… vậy các em
nghĩ sao?
*Đoạn 2: Phần còn lại
-GV uốn nắn cách đọc đúng, ngắt nghỉ
đúng các dấu câu
- GV giải thích: Giời (trời), giở đi (trở
đi)
- HS lắng nghe và ghi nhớ
- HS quan sỏt tranh và nờu nội dung tranh
+ Hỡnh ảnh Bỏc Hồ và HS cỏc dõn tộc trờn nền lỏ cờ Tổ Quốc bay thành hỡnh chữ S
- 1HS đọc toàn bài
- HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn trước lớp
- HS đọc từng đoạn lượt 2 kết hợp giải nghĩa từ phần chú giải trong SGK
- HS luyện đọc theo cặp
Trang 25 phút
-GV đọc diễn cảm toàn bài
b, Tìm hiểu bài:
Câu 1: Ngày khai trường tháng 9 năm
1945 có gì đặc biệt so với những ngày
khai trường khác?
-GV tổng kết nội dung trả lời cõu 1
Câu 2: Sau cách mạng tháng8/1945
nhiệm vụ của toàn dân là gì?
-GV tổng kết nội dung trả lời cõu 2
Câu 3: HS có trách nhiệm như thế nào
trong công cuộc kiến thiết đất nước?
-GV tổng kết nội dung trả lời cõu 3
c.Hướng dẫn HS đọc diễn cảm
- GV hướng dẫn HS đọc diẽn cảm
đoạn 2
GV: Nội dung chớnh của bài núi điều gỡ?
GV: Ghi bảng:
*Bỏc Hồ khuyờn học sinh chăm học, biết nghe lời thầy, cụ giỏo và yờu mến bạn bố
d Hướng dẫn HS học thuộc lòng:
GV treo bảng phụ đoạn thư học thuộc lũng
Nhận xét ghi điểm những em HS đọc tốt
C/ Củng cố, dặn dò:
- Qua bài tập đọc, giáo dục chúng ta
điều gì ?
- Nhận xét giờ học
- Về nhà tiếp tục học thuộc lòng
- Dặn đọc trước bài:
“Quang cảnh làng mạc ngày mùa”
-2 HS đọc lại bài
-HS đọc thầm đoạn 1, trả lời câu hỏi
- HS trả lời
- HS nhận xét, bổ sung
- HS lắng nghe và ghi nhớ -HS đọc thầm đoạn 2, trả lời câu hỏi 2
và 3
- HS trả lời
- HS nhận xét, bổ sung
- HS lắng nghe và ghi nhớ
-HS đọc thầm đoạn 2, trả lời câu hỏi 3
- HS trả lời
- HS nhận xét, bổ sung
- HS lắng nghe và ghi nhớ
- HS đọc diễn cảm đoạn 2
- HS luyện đọc diễn cảm theo cặp
- HS thi đọc diễn cảm trước lớp
- HS trả lời
- HS nhận xét, bổ sung
- HS lắng nghe và ghi nhớ
- HS đọc nhẩm học thuộc lũng đoạn thư
- HS thi đọc học thuộc lũng trước lớp
HS : Luôn thực hiện đúng 5 điều Bác
Hồ dạy Thiếu niên, Nhi đồng.
HS lắng nghe và thực hiện
Toỏn:
ÔN TậP: KHáI NIệM Về PHÂN Số I/ MụC TIÊU: yêu cầu cần đạt
- Biết đọc, viết phân số
- Biết biểu diễn 1 phép chia số tự nhiên cho 1 số tự nhiên khác 0, viết số tự nhiên dưới dạng
phân số
- Bài tập cần làm: bài 1, 2, 3, 4
Trang 3II/ Đồ DùNG DạY HọC :
- GV: + Các tấm bìa
- HS: + SGK, Vở hoc
III/ CáC HOạT ĐộNG DạY HọC :
30phút
5 phút
A Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Ôn tập khái niệm ban đầu về
phân số:
- GV dán tấm bìa lên bảng
- GV hướng dẫn HS tiến hành tương tự
cỏc tấm bỡa cũn lại để cú: ; ;
10
5 4
3 100 40
3 Ôn tập cách viết thương hai
số tự nhiên, cách viết mỗi số tự nhiên
dưới dạng phân số:
-GV lần lượt hướng dẫn HS viết 1: 3 ;
4: 10 ; 12: 5 dưới dạng phân số
- GV nhấn mạnh 1 chia cho 3 có
thương là một phần ba.
-Tương tự đối với 4 : 10 ; 12 : 5
4 Thực hành:
a) Đọc cỏc phõn số: ;
7
5 100 25
b) Nờu tử số và mẫu số của từng
phõn số trờn
Viết các thương dưới dạng phân số
3 : 5; 75 : 100; 9 : 17
Viết cỏc số tự nhiờn sau dưới dạng
phõn số cú mẫu số là 1
32; 105; 1000
Viết số thớch hợp vào ụ trống:
a) 1 = 6 b) ) =
5
5/ Củng cố, dặn dò:
- Nắm vững khái niệm về phân số
- Về nhà làm BT 1, 2,3,4 (trang 3)
HS quan sỏt và nờu: Một băng giấy được chia làm 3 phần bằng nhau, tụ màu 2 phần bằng nhau (tức là tụ màu hai phần
ba băng giấy) Ta cú phân số: , đọc là
3 2
hai phần ba
3 HS nhắc lại
- HS thực hiện như phõn số
3 2
1: 3 = ; 4: 10 = ; 12 : 5 =
3
1
10
4
5 12
- HS đọc phân số
- HS nêu mẫu số và tử số của từng phân số
- HS tự làm bài vào vở
- HS tự làm bài vào vở
- HS tự làm bài vào vở
- HS ghi nhớ và thực hiện
4
2
1
3
Trang 4Địa lý:
VIệT NAM - ĐấT NƯớC CHúNG TA
- Mô tả sơ lược vị trí địa lý và giới hạn của nước Việt Nam trên bản đồ
- Ghi nhớ diện tích phần đất liền Việt Nam: khoảng 330 000 km 2
- Chỉ phần đất liền Việt Nam trên bản đồ hoặc lược đồ
- HS khá giỏi: Biết được những thuận lợi và khó khăn do địa lý của nước ta đem lại.
II - TàI LIệU Và PHƯƠNG TIệN:
- Bản đồ địa lý tự nhiên Việt Nam
- Quả địa cầu
- 2 lược đồ trống như hình 1 SGK
30 phút
5 phút
A Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Vị trí địa lý và giới hạn:
Hoạt động 1: Làm việc theo cặp
- GV nờu câu hỏi:
+ Đất nước Việt Nam gồm những bộ
phận nào?
+ Chỉ vị trớ của nước ta trờn bản đồ?
+ Biển bao bọc phúa nào phần đất liền
của nước ta?
+ Kể tờn một số đảo và quần đảo của
nước ta?
- GV kết luận HĐ1: Đất nước ta gồm
cú: đất liền, biển, đảo và quần đảo;
ngoài ra cũn cú vựng trời bao trựm
lónh thổ nước ta.
3 Hình dạng và diện tích:
Hoạt động 2: Làm việc theo nhóm
- GV phát phiếu câu hỏi thảo luận
( câu hỏi SGV ghi vào phiếu )
GV kết luận HĐ 2:
Hoạt động 3: Trò chơi: “Tiếp sức”
- GV treo 2 lược đồ trống lên bảng
- GV hướng dẫn cách chơi, luật chơi
B Củng cố, dặn dò:
- Hóy cho biết diện tích phần đất liền
Việt Nam?
- HS đọc phần Bạn cần biết SGK/68
- 2HS cùng quan sát hình 1 ở SGK
- HS trả lời (đất liền, biển, đảo và quần đảo)
- HS lên bảng chỉ vị trí của nước ta trên bản đồ và chỉ phần đất nước của nước ta giáp với cỏc nước: TQ, L, CPC
- HS trả lời: Biển đụng
- HS trả lời: (đảo: Cụn Đảo, Phỳ Quốc, Cỏt Bà, Bạch Long Vĩ: quần đảo:
Hoàng Sa, Trường Sa)
- HS lắng nghe và ghi nhớ
- HS quan sát theo nhóm hình 2 và bảng số liệu
- Các nhóm thảo luận
- Đại diện nhóm trỡnh bày kết quả
- Nhóm khác bổ sung
- HS tiến hành chơi
- 2HS trả lời
- HS ghi nhớ nội dung bài học
- HS lắng nghe và ghi nhú
Trang 5Đạo đức:
I - MụC TIÊU: yêu cầu cần đạt
Sau khi học bài này, HS biết:
- Học sinh lớp 5 lớn nhất trường,cần phải gương mẫu cho các em lớp dưới học tập
- Vui và tự hào khi học sinh lớp 5 Có ý thức học tập,rèn luyện để xứng đáng là HS lớp 5
* Cỏc KNS cơ bản được giỏo dục:
- Kĩ năng tự nhận thức (tự nhận thức được mỡnh là HS lớp 5)
- Kĩ năng xỏc định giỏ trị (xỏc định được giỏ trị của HS lớp 5)
- Kĩ năng ra quyết định (biết lựa chọn cỏch ứng xử phự hợp trong một số tỡnh huống để
xứng đỏng là HS lớp 5)
II - PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
- Thảo luận nhúm.
- Động nóo.
- Xử lớ tỡnh huống.
IIi - TàI LIệU Và PHƯƠNG TIệN:
- Các bài hát về chủ đề Trường em
- Các truyện nói về tấm gương HS lớp 5 gương mẫu
Iv - CáC HOạT Động DạY HọC:
30phút
5 phút
*Giới thiệu bài:
A Bài mới:
a, Hoạt động 1: Quan sát tranh và thảo
luận
* Cách tiến hành:
- GV nờu cõu hỏi tương ứng với 4
tranh 1,2,3,4
- GV kết luận HĐ1
b, Hoạt động 2: Làm BT 1 trong SGK
* Cách tiến hành:
- GV nờu cõu hỏi tương ứng với 4 tranh
1,2,3,4
- GV kết luận HĐ 2
c, Hoạt động 3: Tự liên hệ ( Bài 2 )
* Cách tiến hành:
- GV nêu yêu cầu tự liên hệ
- GV kết luận
* Hoạt động 4: Trò chơi phóng viên
* Cách tiến hành:
- Theo bạn HS lớp 5 cần phải làm gì?
- Bạn cảm thấy như thế nào khi là học
sinh lớp 5?
B Củng cố, dặn dũ:
- Lập kế hoạch phấn đấu của bản thân
trong năm học này
- Vẽ tranh, sưu tầm bà thơ, ca dao, tục
ngữ về chủ đề Trường em
Lớp hỏt bài Em yêu trưòng em.
- HS làm việc theo nhúm 2
- HS đại diện nhúm trỡnh bày kết quả
- Nhúm khỏc nhận xột, bổ sung ý kiến
- HS làm việc theo nhúm 4
- HS đại diện nhúm trỡnh bày kết quả
- Nhúm khỏc nhận xột, bổ sung ý kiến
Thảo luận nhóm đôi
HS thay phiên nhau đóngvai phóng viên
HS đọc phần ghi nhớ trong SGK
HS lắng nghe và thực hiện
Trang 6Thứ ba ngày 21 thỏng 8 năm 2012
Chính tả ( Nghe viết ):
VIệT NAM THÂN YÊU
I MụC TIÊU : yêu cầu cần đạt
- Nghe viết đúng, trình bày đúng bài chính tả Việt Nam thân yêu Không mắc quá 5 lỗi
trong bài
- Tìm được tiếng thích hợp với ô trống theo yêu cầu bt 2, thực hiện đúng bt 3
- GV : + Bảng phụ
- HS : + SGK
5 phút
30 phút
5 phút
A Mở đầu:
-GV nêu một số điểm cần lưu ý về yêu
cầu của giờ chính tả
B Dạy bài mới:
1 / Giới thiệu bài:
2/ Hướng dẫn học sinh nghe - viết:
- GV đọc bài chính tả
- Yờu cầu HS đọc thầm bài chớnh tả
và quan sát hình thức trình bày thơ lục
bỏt (6/8)
- Yờu cầu HS tập viết những chữ ghi
tiếng khó vào vở nháp
- GV đọc từng dũng thơ
- GVđọc toàn bài
- GVchấm bài tổ 1
- Nhận xét chung
3/ Hướng dẫn HS làm bài tập
Tỡm tiếng thớch hợp với mỗi ụ
trống để hoàn chỉnh bài văn(vở BT)
- Yờu cầu HS nhắc lại quy tắc chớnh tả
- Yờu cầu HS đọc lại bài văn hoàn
chỉnh
Tỡm chữ thớch hợp với mỗi ụ trống
C/ Củng cố, dặn dò:
- HS nhắc lại quy tắc chớnh tả viết bởi
cỏc chữ: ng-ngh; g-gh; c-k
- Nhận xét giờ học
- Ghi nhớ quy tắc chính tả
-HS lắng nghe
- HS lắng nghe
- HS đọc thầm + Quan sát hình thức trình bày thơ lục bỏt (6/8)
- HS viết: mờnh mụng; dập dờn
- HS viết bài vào vở
- HS tự soát lỗi và sửa lỗi
- HS đổi vở kiểm tra
- HS làm bài tập vào vở Bài tập/2 và bỏo cỏo kết quả
+ 2HS nhắc lại quy tắc chính tả
+ HS học nhẩm thuộc quy tắc + 3 HS đọc lại bài văn
- HS làm bài tập vào vở Bài tập/2 và bỏo cỏo kết quả
+ 2HS nhắc lại quy tắc chính tả
+ HS học nhẩm thuộc quy tắc
- 3 HS nhắc lại quy tắc viết chớnh tả
- HS lắng nghe và thực hiện
1
2
Trang 7Luyện từ và câu:
từ đồng nghĩa
I mục tiêu : yêu cầu cần đạt
- Hiểu thế nào là từ đồng nghĩa, từ đồng nghĩa hoàn toàn và không hoàn toàn
- Vận dụng những hiểu biết đã có, làm đúng các bài tập thực hành (BT1; 2)
- HS khá, giỏi đặt câu được với 2, 3 cặp từ đồng nghĩa tìm được.(BT3)
- GV: + Bảng phụ ghi các từ in đậm ở bài 1a,1b
- HS: + SGK, Vở BT
III các hoạt động dạy học :
3 phút
32 phỳt
5 phút
1 Giới thiệu bài:
2 Phần nhận xét:
- Yờu cầu HS đọc cỏc từ in đậm
- Yờu cầu HS so sỏnh nghĩa của
cỏc từ
- GV kết luận:
a) xõy dựng-kiết thiết: nghĩa cỏc từ này
giống nhau cựng chỉ một hoạt động
b) vàng xuộm-vàng hoe-vàng lịm: nghĩa
cỏc từ này giống nhau cựng chỉ một màu
- GV tổng kết: Những từ cú nghĩa
giống nhau như vậy là cỏc từ đồng nghĩa
- Yờu cầu HS làm việc theo nhúm
- GV kết luận: + xõy dựng – kiết
thiết cú thể thay thế được cho nhau vỡ
nghĩa của cỏc từ ấy giống nhau hoàn
toàn
+ vàng xuộm-vàng hoe-vàng lịm: khụng
thể thay thế cho nhau vỡ nghĩa của
chỳng khụng giống nhau hoàn toàn
3 Phần ghi nhớ:
- Yờu cầu HS đọc phần ghi nhớ
4 Phần luyện tập:
- Yờu cầu HS đọc yờu cầu của BT
- Yờu cầu HS làm bài vào vở BT
- GV kết luận BT1
- Yờu cầu HS đọc yờu cầu của BT
- Yờu cầu HS làm bài vào vở BT
- GV kết luận BT 2
- Yờu cầu HS đọc yờu cầu của BT
- Yờu cầu HS làm bài vào vở BT
- GV kết luận BT1
5 Củng cố dặn dò:
- Yờu cầu HS đọc ghi nhú
- Nhận xét tiết học biểu dương
- Dặn: học thuộc ghi nhớ
- 1 HS đọc
- HS thảo luận theo cặp
- HS trình bày
- HS phát biểu ý kiến
- HS lắng nghe và ghi nhớ
- 3 HS đọc ghi nhớ
- HS đọc thuộc nội dung ghi nhớ
- 2 HS đọc
- HS làm bài và bỏo cỏo kết quả
- 2 HS đọc
- HS làm bài và bỏo cỏo kết quả
- 2 HS đọc
- HS làm bài và bỏo cỏo kết quả
- 3 HS đọc ghi nhớ
- Học thuộc ghi nhớ
1
2
1
2
2
Trang 8ÔN TậP: TíNH CHấT CƠ BảN CủA PHÂN Số
I mục tiêu : yêu cầu cần đạt
Giúp học sinh:
- Biết tính chất cơ bản của phân số
- Biết vận dụng tính chất cơ bản của phân số để rút gọn phân số, quy đồng mẫu số các phân
số
- Bài tập cần làm: bài 1, 2
- GV: + Băng giấy viết sẵn Tính chất cơ bản của phân số
- HS : + SGK, Vở BT, Bút, thước
III các hoạt động dạy học:
5 phút
30 phút
5 phút
A/ Bài cũ:
Viết các thương dưới dạng phân số:
35; 108; 1000
- GV nhận xét, ghi điểm
B/ Bài mới:
1 Giơí thiệu bài:
2 Ôn tập tính chất cơ bản của phân
số:
- GV ghi:
6 5
= =
6
5
3 6
3 5
x
x
18 15
= =
18
15
3 : 18
3 : 15
6 5
- GV yờu cầu rỳt ra quy tắc
3 Ưng dụng tính chất cơ bản của
phân số:
- GV yờu cầu HS rỳt gọn phõn số
120 90
- Yờu cầu quy đồng mẫu số các phân
số : và
5
2 7 4
- GV nhận xét
4 Thực hành:
- Yờu cầu HS làm việc cỏ nhõn
- Yờu cầu HS làm vào vở
- GV chấm bài
- - Yờu cầu HS làm việc nhúm 2
- C/ Củng cố, dặn dò:
Hóy nờu tính chất cơ bản của phân số?
- Nhận xét giờ học
- Học thuộc tớnh chất cơ bản của PS
- 3 HS lên bảng làm
- HS tìm phân số mới = và giải thích
6 5
- HS nờu quy tắc
- HS nêu cách rút gọn =
120
90 4 3
- HS tự quy đồng vào vở + MSC: 35
+ = và =
5
2 35
14
7
4 35 20
- HS làm bài và bỏo cỏo kết quả
- HS làm bài và bỏo cỏo kết quả
- HS nối tiếp nhau lờn bảng chữa bài
- HS thực hiện và bỏo cỏo kết quả
- 3 HS nờu tính chất cơ bản của phân số
- HS ghi nhớ và thực hiện
1
2
3
Trang 9Khoa học:
Sự sinh sản
I MụC TIÊU: yêu cầu cần đạt
- Nhận ra mọi trẻ em đều do bố, mẹ sinh ra và có những đặc điểm giống với bố, mẹ của
mình
* Cỏc KNS cơ bản được giỏo dục:
- Kĩ năng phõn tớch và đối chiếu cỏc đặc điểm của bố, mẹ và con cỏi để rỳt ra nhận xột bố
mẹ và con cú đặc điểm giống nhau
II PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
- Trũ chơi
III đồ dùng dạy học:
- GV : + Hình trang 4,5 SGK
+ 25 phiếu học tập : Gia đình em gồm những ai ?
+ 05 phiếu học tập :
Hãy nói về ý nghĩa của sự sinh sản đối với mỗi gia đình, dòng họ
+ Dùng bảng nhóm
- HS : + SGK, Vở BT, bút, thước
35 phút
5 phút
1.Giới thiệu bài.
2 Bài mới:
Hoạt động 1:Trò chơi “ Bé là con ai”
Mục tiêu: HS nhận ra mỗi trẻ em đều do
bố, mẹ sinh ra và có những đặc điểm
giống với bố, mẹ mình
Chuẩn bị: - HS làm việc theo cặp vẽ một
em bé và một người mẹ hoặc bố sao cho
mọi người nhìn vào 2 hình có thể nhận ra
đó là hai bố con hoặc hai mẹ con
- GV tráo đều các hình vẽ
Cách tiến hành:
Bước1 : GV phổ biến cách chơi:
- Mỗi HS sẽ được phát một phiếu, nếu ai
nhận được phiếu có hình em bé thì phải đi
tìm bố hoặc mẹ em bé đó Hay ngược lại
- Ai tìm đúng hình là thắng
Bước 2: - GV tổ chức cho HS chơi
Bước 3: - Trả lời câu hỏi:
- Tại sao chúng ta tìm được bố, mẹ cho
các em bé ?
- Qua trò chơi em rút ra được điều gì?
Hoạt động 2: Làm việc với SGK
- GV: Hãy nói về ý nghĩa sự sinh sản
của mỗi dòng họ?
3, Củng cố, dặn dò:
- Yờu cầu HS đọc mục Bạn cần biết
- Chuẩn bị bài mới
- HS lắng nghe
- HS tiến hành chơi
- HS trả lời
- HS quan sát các hình 1,2,3 trang 4-5 SGK và đọc lời thoại giữa các nhân vật trong hình
- Liên hệ đến gia đình
- 4 HS đọc mục Bạn cần biết
- Ghi nhớ và thực hiện bài học
Trang 10Thứ tư ngày 22 thỏng 8 năm 2012
Tập đọc:
quang cảnh làng mạc ngày mùA
I - MụC TIÊU:yêu cầu cần đạt
- Đọc lưu loát toàn bài, đọc đúng các từ ngữ khó ; biết đọc diễn cảm 1 đoạn trong bài văn
- Hiểu nội dung chính: Bức tranh làng quê vào ngày mùa rất đẹp
- HS khỏ - giỏi: Nêu được tác dụng gợi tả màu vàng của cảnh vật
* Điều chỉnh: khụng hỏi cõu hỏi 2
* Cỏc kĩ năng cơ bản được giỏo dục:
II - TàI LIệU Và PHƯƠNG TIệN:
- GV : + Tranh minh hoạ trong SGK
- HS : + SGK
II - CáC HOạT Động DạY HọC:
5 phút
30 phút
5 phút
A Bài cũ: Yờu cầu HS đọc thuộc lòng
đoạn trong bài: Thư gửi các học sinh
- GV nhận xột, ghi điểm
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài: Tranh minh họa
2 Hướng dẫn HS đọc và tìm hiểu bài:
a Luyện đọc:
- GV yờu cầu HS đọc từng đoạn
- GV đọc diễn cảm toàn bài
b Tìm hiểu bài:
- Yờu cầu HS đọc và trả lời cõu hỏi 1; 3
và 4 (SGK/10)
c Đọc diễn cảm:
- GV hướng dẫn hs luyện đọc theo đoạn
- GV chọn đoạn 4 đọc diễn cảm
+ GV đọc diễn cảm đoạn 4
- GV khen những HS đọc tốt
GV hỏi: Nội dung bài học núi điều gỡ?
GV tổng kết, ghi bảng: Bức tranh làng
quê vào ngày mùa rất đẹp.
C Củng cố, dặn dò:
- Yờu cầu HS nờu nội dung bài học
- Yờu cầu HS liờn hệ thực tế để cảm
nhận được tỡnh yờu quờ hương đất nước
- Về nhà tiếp tục luyện đọc lại bài và
chuẩn bị bài: Nghìn năm văn hiến
- HS 2 em đọc
- Lớp nhận xột cỏch đọc và trả lời nội dung cõu hỏi
- HS nờu nội dung của tranh
- 1HS khá đọc toàn bài
+ HS đọc nối tiếp nhau trước lớp + HS đọc theo cặp
+ 2 HS đọc toàn bài
- HS đọc bài và trả lời cõu hỏi 1;3 và 4
- 4 HS nối tiếp nhau đọc toàn bài
- HS lắng nghe và ghi nhớ cỏch đọc
- HS đọc diễn cảm theo cặp
- 5 cặp HS thi đọc diễn cảm trước lớp Cả lớp bình chọn bạn đọc hay nhất
- HS trả lời
- 3 HS nhắc lại nội dung bài học
- 1 HS nờu lại nội dung bài học
- HS tự liờn hệ thực tế
- HS ghi nhớ và thực hiện