Luyện tập: Bài 1: Yêu cầu HS đọc đề bài + HS thảo luận nhĩm đơi tìm câu trả lời + HS trình bày - Lớp nhận xét * GV nhận xét đánh giá: Cách để xác định thế kỉ nhanh nhất là ta bỏ 2 chữ số
Trang 1Mĩ thuật Toán Đạo đức
49 25 121 25
Phong cảnh đền Hùng
Kiểm tra giữa học kì II Thực hành giữa học kì II Thứ 3
LT VC Khoa học
122 25 25 49 25
Bảng đơn vị đo thời gian Nghe – viết: Ai là thủy tổ của loài người
Liên kết các câu trong bài bằng cách lặp từ
Ôn tập vật chất và năng lượng Thứ 4
Âm nhạc
Kĩ thuật Tập làm văn
50 123 25 25 49
Cửa sông Tổng số đo thời gian
Ôn tập Bài Màu xanh quê hươngTĐN số 7 Lắp xe ben (tiết 2)
Tả đồ vật(Kiẻm tra viết) Thứ 5
Kể chuyện
124 25 50 46 25
Trừ số đo thời gian Sấm xét đêm giao thừa
Ôn tập vật chất và năng lượng (tt)
Vì muôn dân Thứ 6
1125 50 25 50
Luyện tập Liên kết các câu trong bài bằngcách thay Châu Phi
Tập viết đoạn đối thoại
Thø hai ngµy 02 th¸ng 03 n¨m 2009
Trang 2ế t 2 TẬP ĐỌC
TiÕt 49: PHONG CẢNH ĐỀN HÙNG
I MỤC TIÊU, YÊU CẦU:
1 Đọc lưu lốt, diễn cảm tồn bài; giọng đọc trang trọng, tha thiết
2 Hiểu ý chính của bài: Ca ngợi vẻ đẹp tráng lệ của đền Hùng và vùng đất Tổ, đồng thời
bày tỏ niềm thành kính thiêng liêng của mỗi người con đối với tổ tiên
3 Học sinh yêu quê hương đất nước Nhớ ơn tổ tiên
II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
- Tranh minh hoạ chủ điểm, minh hoạ bài đọc trong SGK ; tranh ảnh về đền Hùng (nếu
cĩ)
II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 KIỂM TRA BÀI CŨ – GIỚI THIỆU BÀI MỜI
a Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra 2 HS: Cho HS đọc bài Hộp thư mật
và trả lời câu hỏi
- H1: Người liên lạc nguỵ trang hộp thư mật khéo
léo như thê nào ?
- HS1: đọc đoạn 1+2 và TLCH
- H2: Hoạt động trong vùng địch của các chiến sĩ
tình báo cĩ ý nghĩa như thế nào đối với sự nghiệp
HĐ1: Cho HS đọc bài văn 1 2 HS khá giỏi nối tiếp đọc bài văn
- GV treo tranh minh hoạ và giới thiệu về tranh
cho HS nghe
- HS quan sát tranh, nghe lời giới thiệu
HĐ2: Cho HS đọc đoạn nối tiếp
- GV chia đoạn : 3 đoạn
+ Đoạn 1: Từ đầu đến " chính giữa"
+ Đoạn 2: Tiếp theo đến " xanh mát"
+ Đoạn 3: Phần cịn lại
- HS dùng bút chì đánh dấu đoạn
- Cho HS đọc đoạn nối tiếp
- Luyện đọc các từ ngữ : chĩt vĩt, dập dờn, uy
nghiêm, vịi vọi, sừng sững, Ngã Ba Hạc,
- HS nối tiếp nhau đọc đoạn (2 lần)
H : Bài văn viết về cảnh vật gì ? Ở đâu ?
H : Hãy kể những điều em biết về các vua Hùng
(Nếu HS khơng trả lời được GV giảng rõ cho các
em)
- 1 HS đọc thành tiếng đoạn 1, lớp đọc thầm theo vàTLCH
- GV giảng thêm về truyền thuyết Con Rồng,
cháu Tiên cho HS nghe
H : Tìm những từ ngữ miêu tả cảnh đẹp của thiên
nhiên nơi đền Hùng
- Những khĩm hải đường đâm bơng rực rỡ, cánh bướmdập dờn bay lượn ; Bên trái là đỉnh Ba Vì vịi vọi Bên
Trang 3GV : Những từ ngữ đĩ cho thấy cảnh thiên nhiên
nơi đền Hùng thật tráng lệ, hùng vĩ
phải là dãy Tam Đảo như bức tường xanh sừng sững Xa
xa là núi Sĩc Sơn
Đoạn 2: - 1 HS đọc thành tiếng, lớp đọc thầm theo
H : Bài văn đã gợi cho em nhớ đến một số truyền
thuyết về sự nghiệp dựng nước và giữ nước của
dân tộc Hãy kể tên các truyền thuyết đĩ
- GV chốt lại : Mỗi ngọn núi, con suối, dịng
sơng, mái đình ở vùng đất Tổ, đều gợi nhớ về
những ngày xa xưa, về cội nguồn dân tộc
- HS cĩ thể kể :+ Sơn Tinh, Thủy Tinh+ Thánh Giĩng
+ Chiếc nỏ thần+ Con Rồng, cháu Tiên (Sự tích trăm trứng)
Đoạn 3: - 1 HS đọc thành tiếng, lớp đọc thầm theo
H : Em hiểu câu ca dao sau như thế nào ?
Dù ai đi ngược về xuơi
Nhớ ngày giỗ Tổ mùng mười tháng ba
- HS trả lời Câu ca dao trên cịn cĩ nội dung khuyên rănmọi người, nhắc nhở mọi người hướng về cội nguồn dântộc, đồn kết để giữ nước và xây dựng đất nước ngày mộtgiàu đẹp hơn
.- Nội dung chíng của bài? Ca ngợi vẻ đẹp của đền Hùng và vùng đất Tổ đồng
thời bày tỏ niềm thành kính của mỗi người đối với cội nguồn dân
3 ĐỌC DIỄN CẢM
- Cho HS đọc diễn cảm bài văn - 3 HS tiếp nối nhau đọc diễn cảm bài văn (mỗi HS đọc
một đoạn)
- GV đưa bảng phụ đã chép đoạn văn cần luyện
đọc lên và hướng dẫn HS đọc - HS đọc theo hướng dẫn của GV.
- Dặn HS về nhà đọc lại bài, đi thăm đền Hùng
nếu cĩ điều kiện
- Ca ngợi vẻ đẹp tráng lệ của đền Hùng và vùng đất Tổđồng thời bày tỏ niềm thành kính thiêng liêng của mỗingười đối với tổ tiên
- HS biết yêu quê hương, tổ quốc, xã phường,
- Thể hiện tình yêu đĩ bằng các hành vi,việc làm phù hợp với khả năng của mình
Thực hiện đúng các quy định, tham gia tốt các hoạt động xã hội
- Tự hào về quê hương đất nước của mình
Trang 4II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
- Một số tình huống, tranh ảnh về quê hương đất nước
III CÁC HOẠT Đ NG D Y - H C: ỘNG DẠY - HỌC: ẠY - HỌC: ỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1.Hoạt đ ộng 1:
- GV yêu cầu HS nêu lại nội dung ghi nhớ của các
bài: Em yêu quê hương, Uỷ ban nhân dân
xã( phường) em, Em yêu tổ quốc Việt Nam
- 1 số học sinh trình bày
- Gv nhân xét
2 Hoạt đ ộng 2: Xây dựng tình huống
- Gv yêu cầu học sinh tự lựa chọn nội dung để xây
dựng một tình huống về các chủ đề đã học - HS thảo luận nhóm 4 để thực hiện nhiệm vụ này.
- Gv yêu cầu các nhóm báo cáo tình huống đã xây
dựng
- Đại diện báo cáo kết quả
3 Hoạt đ ộng 3: Đ óng vai
- Gv chọn 4 trong 8 tình huống để đóng vai - HS chọn tình huống để đóng vai
- GV chia lớp thành 4 nhóm lớn và giao cho mỗi
nhóm một tình huóng để đóng vai - HS chia nhóm và đóng vai.
- Đại diện các nhóm lên đóng vai
+ Bảng đơn vị đo thời gian (phóng to) chưa ghi kết quả
III C C HO T ÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC: ẠY - HỌC: ĐỘNG DẠY - HỌC: NG D Y - H C: ẠY - HỌC: ỌC:
1 Giới thiệu bài: Bảng đơn vị đo thời gian
2 Giảng bài: Hệ thống hoá các đơn vị đo thời gian và
mối quan hệ
a) Bảng đơn vị đo thời gian
+ Yêu cầu HS viết ra giấy nháp tên tất cả các đơn vị đo
Trang 5+ Yêu cầu HS luận nhĩm về thơng tin trong bảng.
+ HS nối tiếp trả lời miệng theo các câu hỏi sau:
- Một thế kỉ gồm bao nhiêu năm?
- Một năm cĩ bao nhiêu tháng?
- Một năm thường cĩ bao nhiêu ngày?
- Năm nhuận cĩ bao nhiêu ngày? Mấy năm mới cĩ 1
năm nhuận?
+ 2 HS nhắc lại tồn bảng đơn vị đo
* GV: 1 năm thường cĩ 365 ngày, cịn năm nhuận cĩ
366 ngày, cứ 4 năm liền thì cĩ 1 năm nhuận, sau 3 năm
thường thì đến 1 năm nhuận
+ Cho biết năm 2000 là năm nhuận thì các năm nhuận
tiếp theo là năm nào?
+ Hãy nêu đặc điểm của năm nhuận (số chỉ năm nhuận
cĩ đặc điểm gì?)
+ Nêu tên các tháng trong năm
+ Hãy nêu tên các tháng cĩ 31 ngày?
+ Hãy nêu tên các tháng cĩ 30 ngày?
+ Tháng 2 cĩ bao nhiêu ngày?
* GV hướng dẫn HS nhớ các ngày của từng tháng dựa
vào 2 nắm tay hoặc 1 nắm tay
+ HS thực hành nhĩm đơi
b) Ví dụ về đổi đơn vị đo thời gian.
* GV treo bảng phụ, mỗi tổ giải quyết 1 nhiệm vụ
+ Một năm rưỡi là bao nhiêu năm? Nêu cách làm
+ 2/3 giờ là bao nhiêu phút? Nêu cách làm
+ 216 phút là bao nhiêu giờ ? Nêu cách làm
* GV: Khi chuyển từ đơn vị lớn sang đơn vị nhỏ : ta
lấy số đo của đơn vị lớn nhân với cơ số (giữa đơn vị
lớn và đơn vị nhỏ)
Khi chuyển từ đơn vị nhỏ sang đơn vị lớn : ta lấy số đo
của đơn vị nhỏ chia cho cơ số (giữa đơn vị lớn và đơn
vị nhỏ)
3 Luyện tập:
Bài 1: Yêu cầu HS đọc đề bài
+ HS thảo luận nhĩm đơi tìm câu trả lời
+ HS trình bày - Lớp nhận xét
* GV nhận xét đánh giá: Cách để xác định thế kỉ nhanh
nhất là ta bỏ 2 chữ số cuối cùng của chỉ số năm, cộng
thêm 1 vào số cịn lại ta được số chỉ thế kỉ của năm đĩ
Bài 2: Yêu cầu HS đọc đề bài
+ HS làm bài vào vở
- 1 thế kỉ = 10 năm
1 năm = 12 tháng
1 năm = 365 ngày
1 năm nhuận = 366 ngày
Cứ 4 năm lại cĩ 1 năm nhuận
- Lấy 216 chia cho 60, thương là số giờ, số
dư là số phút hoặc thực hiện phép chia ra số
- Đầu máy xe lửa 1804 – thế kỉ 19
- Vệ tinh nhân tạo 1957 – thế kỉ 20
- HS làm bài
- HS nêu kết quả nối tiếpa) 6 năm =72 tháng b) 3 giờ = 180 phút4ăm2tháng = 50 tháng :1,5 giờ = 90 ph
Trang 6+ HS nối tiếp đọc bài làm và giải thích cách làm
+ HS nhận xét
* GV lưu ý HS: Hãy so sánh đơn vị mới cần chuyển
sang với đơn vị đã cho như thế nào?
- Bài sau: Về nhà xem lại bài
3năm rưỡi = 42 tháng
3 ngày = 72 giờ 0,5 ngày = 12 giờ
3 ngày rưỡi = 84 giờ
- Lấy số đo đã cho nhân với cơ số giữa 2đơn vị
72 phút = 1,2 giờ 30 giây = 0,5 phút
270 phút = 4,5 giờ 135 giây = 2,25 phút
Tiết 2 M«n: CHÍNH TẢ (Nghe - viết )
TiÕt 25: AI lµ thđy tỉ loµi ngêi
Ơn tập về quy tắc viết hoa(Viết tên người, tên địa lí nước ngồi)
I MỤC TIÊU, YÊU CẦU:
1 Nghe - viết đúng chính tả bài Ai là thuỷ tổ lồi người ?
2 Ơn lại quy tắc viết hoa tên người, tên địa lí nước ngồi ; làm đúng cac bài tập
3 HS tính cẩn thận
II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
- Giấy khổ to viết quy tắc viết hoa tên người, tên địa lý nước ngồi
III C C HO T ÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC: ẠY - HỌC: ĐỘNG DẠY - HỌC: NG D Y - H C: ẠY - HỌC: ỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 KIỂM TRA BÀU CŨ – GIỚI THIỆU BÀI MỚI
a Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra 2 HS - 2 HS cùng lên bảng viết lời giải câu đố của tiết
Luyện từ và câu trước
b Giới thiệu bài mới: Hơm nay, các em nghe viết bài
Ai là thủy tổ lồi người
- HS lắng nghe
2 VIẾT CHÍNH TẢ
HĐ1 : Hướng dẫn chính tả
- GV đọc bài Ai là thuỷ tổ lồi người ? một lượt.
- Lớp theo dõi trong SGK
- Cho HS đọc bài chính tả - 3 HS lần lượt đọc thành tiếng, cả lớp lắng nghe
H : Bài chính tả nĩi về điều gì ? - Bài chính tả cho em biết truyền thuyết của một số
dân tộc trên thế giới, về thuỷ tổ lồi người và cáchgiải thích khoa học về vấn đề này
- Cho HS luyện viết những từ ngữ khĩ, dễ viết sai : Chúa
Trời, A-đam, Ê-va, Trung Quốc, Nữ Oa, Ấn Độ,
Bra-hma, Sác-lơ Đác-uyn
HĐ2 : Cho HS viết chính tả - HS gấp sách giáo khoa
- GV đọc cho HS viết - HS viết chính tả
Trang 7tên người, tên địa lí nước ngồi GV dán lên bảng tờ giấy
đã viết sẵn quy tắc viết hoa tên người, tên địa lý nước
+ Tìm tên riêng trong truyện vui vừa đọc
+ Nêu được cách bút các tên riêng đĩ
- Cho HS làm bài : Các em dùng bút chì gạch dưới các
tên riêng trong truyện
- HS dùng bút chì gạch dưới những tên riêng tìmđược
- Cho HS trình bày kết quả - Một số HS phát biểu ý kiến
- GV nhận xét và chốt lại - Lớp nhận xét
+ Tên riêng trong bài : Khổng Tử, Chu Văn Vương,
Ngũ Đế, Chu, Cửu Phủ, Khương Thái Cơng
+ Cách viết các tên riêng đĩ
- H : Theo em, anh chàng mê đồ cổ là người như thế nào
? - Anh là một kẻ gàn dở, mù quáng : Hễ nghe ai bánmột vật là đồ cổ, anh ta hấp tấp mua liền, khơng cần
biết đĩ là thật hay giả Cuối cùng anh bán nhà cửa,
đi ăn mày
4 CỦNG CỐ - DẶN DỊ
- GV nhận xét tiết học
- Dặn HS ghi nhớ quy tắc viết hoa tên người, tên địa lí nước ngồi
Tiết 3 THỂ DỤC
Tiết 4: M«n: LUYỆN TỪ VÀ CÂU
Tiết 49: LIÊN KẾT CÁC CÂU TRONG BÀI BẰNG CÁCH LẶP TỪ NGỮ
I MỤC TIÊU, YÊU CẦU:
1 Hiểu thể nào là liên kết các câu bằng cách lặp từ ngữ
2 Biết sử dụng cách lặp từ ngữ để liên kết câu
3 HS sử dụng từ vào viết và nói chính xác
II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
- Bảng lớp viết 2 câu ở BT1 (phần Nhận xét)
- Bút dạ + 2 tờ giấy khổ to (hoặc bảng nhĩm)
III C C HO T ÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC: ẠY - HỌC: ĐỘNG DẠY - HỌC: NG D Y - H C: ẠY - HỌC: ỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 KIỂM TRA BÀI CŨ – GIỚI THIỆU BÀI MỚI
a Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra 2 HS: Cho HS làm BT1+2 phần luyện tập của
tiết Luyện từ và câu Nối các vế câu ghép bằng cặp từ hơ
ứng
- GV nhận xét + cho điểm
- HS1 làm BT1
- HS2 làm BT2
b Giới thiệu bài mới: Tiết Luyện từ và câu hơm nay sẽ
giúp các em biết cách liên kết câu văn bằng cách lặp từ - HS lắng nghe
Trang 82 NHẬN XÉTHĐ1 : Hướng dẫn HS làm BT1
- Cho HS đọc yêu cầu + đọc đoạn văn
- GV giao việc :
- 1 HS đọc thành tiếng, lớp đọc thầm theo.+ Các em đọc lại đoạn văn
+ Dùng bút chì gạch dưới từ (Trong những từ ngữ in
nghiêng) lặp lại ở câu trước
- Cho HS làm bài - HS dùng bút chì gạch dưới từ đã viết ở câu
+ Nếu thay từ đền ở câu thứ 2 bằng từ nhà, chùa, trường
lớp thì nội dung 2 câu không ăn nhập gì với nhau vì mỗi
câu nói đến một sự vật khác nhau : câu 1 nói về đền
Thượng, còn câu 2 lại nói về ngôi nhà, ngôi chùa, ngôi
trường hoặc lớp
HĐ3 : Hướng dẫn HS làm BT3
- Cho HS đọc yêu cầu của BT - 1 HS đọc thành tiếng, lớp đọc thầm theo
- GV nhắc lại yêu cầu
- Cho HS làm BT + trình bày kết quả - HS làm việc cá nhân
- Một số HS phát biểu ý kiến
- GV nhận xét + chốt lại kết quả đúng : Từ đền giúp ta
nhận ra sự liên kết chặt chẽ về nội dung giữa 2 câu trên
Nếu không có sự liên kết giữa 2 câu văn thì sẽ không tạo
thành đoạn văn, bài văn
- Lớp nhận xét
3 GHI NHỚ
- Cho HS đọc nội dung phần Ghi nhớ - 2 HS đọc
- 2 HS nhắc lại nội dung không nhìn SGK
- 2 HS lấy ví dụ minh hoạ
4 LUYỆN TẬP
HĐ1 : Cho HS làm BT1
- Cho HS đọc yêu cầu BT + đọc 2 đoạn a,b
- GV giao việc - 1 HS đọc thành tiếng, cả lớp đọc thầm theo.- HS làm bài cá nhân HS dùng bút chì gạch
dưới từ ngữ được lặp lại để liên kết câu.+ Các em đọc lại 2 đoạn văn
+ Tìm những từ ngữ được lặp lại để liên kết câu
- Cho HS làm việc : GV dán lên bảng lớp 2 tờ phiếu - 2 HS lên làm trên bảng lớp
- Lớp nhận xét
- Gv nhận xét + chốt lại kết quả đúng a/ Từ trống đồng và Đông Sơn được dùng lặp
lại để liên kết câu
b/ Cụm từ anh chiến sĩ và nét hoa văn đượcdùng lặp lại để liên kết câu
HĐ2 : Hướng dẫn HS làm BT2 Kết quả đúng : Các từ lần lượt cần điền vào
Trang 9(cách tiến hành tương tự BT1) chỗ trống là : thuyền, thuyền, thuyền, thuyền,
thuyền, chợ, cá song, cá chim, tôm
5 CỦNG CỐ - DẶN DÒ
- GV nhận xét tiết học
- Dặn HS ghi nhớ kiến thức vừa học về liên kết câu bằng
cách lặp từ ngữ; chuẩn bị bài Liên kết các câu trong bài
- Các kiến thức về Vật chất và năng lượng
- Các kĩ năng quan sát và thực hành thí nghiệm; kĩ năng về bảo vệ môi trường, giữ gìn
sức khoẻ liên quan tới nội dung phần Vật chất và năng lượng
- Ý thức bảo vệ môi trường, yêu thiên nhiên, biết tôn trọng các thành tựu khoa học
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
1 Chuẩn bị theo nhóm:
- Tranh ảnh sưu tầm về việc sử dụng các nguồn năng lượng trong sinh hoạt hàng ngày,
lao động, vui chơi giải trí
- Pin, bóng đèn, dây dẫn…
- Chuông lắc
- Thẻ từ chọn đáp án A; B; C; D
2 Hình ảnh trang 101, 102.
III HO T ẠY - HỌC: ĐỘNG DẠY - HỌC: NG D Y V H C: ẠY - HỌC: À HỌC: ỌC:
1 GIỚI THIỆU BÀI MỚI
- GV giới thiệu bài: Chúng ta đã kết thúc một chặng
đường tìm hiểu về vật chất và năng lượng Hôm nay
chúng ta sẽ ôn tập lại các kiến thức đã học đó
- GV ghi tên bài
- HS lắng nghe
2 Hoạt động 1 TẬP TRÒ CHƠI “AI NHANH, AI ĐÚNG?”
1 Nêu nhiệm vụ:
- GV nói: Cô sẽ mời 3 bạn làm trọng tài Các bạn này sẽ
theo dõi xem nhóm nào có nhiêu lần giơ thẻ đúng và
nhanh Mỗi câu đúng ở các câu 1 → 6 các bạn ghi được
5 điểm Riêng câu 7, các nhóm phải lắc chuông dành
quyên trả lời Nếu đúng sẽ ghi được 10 điểm Nhóm nào
được điểm cao nhất sẽ được thưởng!
- GV mời 2 HS lên theo dõi kết quả Yêu cầu thư kí chỉ
ghi lại những lần sai để loại suy
Trang 10- Các nhóm được quyền suy nghĩ trong vòng 15giây mỗi câu hỏi sau đó giơ bảng từ lựa chọn.Sau 15 giây suy nghĩ, nếu không có
Câu 5: Sự biến đổi hoá học là gì? (a)
Câu 6: Hỗn hợp nào dưới đây không phải là dung dịch
(c)
* (Ở câu 7, GV treo tranh và chỉ hình)
Câu 7: Sự biến đổi hoá học của các chất dưới đây xảy ra
trong điều kiện nào?
a) Sắt gỉ ở môi trường nhiệt độ bình thường
b) Đường cháy thành than trong môi trường nhiệt độ
cao
c) Vôi sống tôi trong môi trường nhiệt độ bình thường
d) Đồng gỉ khi gặp Axít trong môi trường nhiệt độ bình
thường
* Phân đội nhất nhì: Yêu cầu thư kí tổng kết điểm rồi
tuyên bố nhất nhì, rồi trao phần thưởng
* Mở rộng: GV đặt thêm một số câu hỏi khác để HS
củng cố thêm các kiến thức đã học Ví dụ:
+ Ở câu 5, tại sao không chọn đáp án: Sự biến đổi hoá
học là sự chuyển thể của một chất từ thể lỏng sang thể
khí và ngược lại?
+ Ở câu 6 vì sao lại chọn đáp án c?
+ Hãy nêu lại hiện tượng biến đổi hoá học trong từng
tình huống ỏ câu 7
4 Kết luận:
- GV đặt câu hỏi: Qua trò chơi vừa rồi, chúng ta đã
cùng ôn lại những kiến thức gì?
đáp án thì sẽ không ghi điểm
- Thư kí theo dõi và ghi điểm cho các nhóm: 5điểm nếu đoán đúng trong khoảng thời giancho phép
- HS xem hình, lắc chuông giành quyền trả lời
- Thư kí tổng kết điểm và báo cáo GV
- HS nhóm đạt giải lên nhận phần thưởng
- HS trả lời câu hỏi thêm:
3 Hoạt động 2 TỔNG KẾT BÀI HỌC VÀ DẶN DÒ
- GV: Về nhà các em ôn tập kĩ những nội dung hôm nay được tổng kết và chuẩn bị cho bài học sau
Thø tư ngµy 04 th¸ng 03 n¨m 2009
TiÕt1 M«n: TẬP ĐỌC
TiÕt 50: Cöa s«ng
I MỤC TIÊU, YÊU CẦU:
1 Đọc trôi chảy, diễn cảm bài thơ; giọng đọc nhẹ nhàng, tha thiết, giàu tình cảm
2 Hiểu các từ ngữ khó trong bài
Trang 11- Hiểu ý nghĩa bài thơ: Qua hình ảnh cửa sông, tác giả ngợi ca tình cảm thuỷ chung, uống
nước nhớ nguồn
3 Học thuộc lòng bài thơ
II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
- Tranh minh hoạ trong SGK
III C C HO T ÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC: ẠY - HỌC: ĐỘNG DẠY - HỌC: NG D Y - H C: ẠY - HỌC: ỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 KIÊM TRA BÀI CŨ – GIỚI THIỆU BÀI MỚI
a Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra 2 HS : Cho HS đọc bài Phong cảnh đền Hùng
và trả lời câu hỏi
H : Tìm những từ ngữ miêu tả cảnh đẹp của thiên nhiên nơi
b Giới thiệu bài mới: Hôm nay, cô cùng các em tìm hiểu
bài “Cửa sông”
- HS lắng nghe
2 LUYỆN ĐỌC HĐ1 : Cho HS đọc bài thơ một lượt - 2 HS nối tiếp đọc bài thơ
- GV treo tranh minh hoạ và hướng dẫn HS hiểu nội dung
tranh thể hiện
HĐ2 : Cho HS đọc khổ nối tiếp
- HS quan sát tranh + nghe GV giới thiệu vềtranh
- 6 HS đọc khổ thơ nối tiếp (2 lần)
- Cho HS đọc
- Luyện đọc từ ngữ khó : cần mẫn, khép, giã từ, - HS luyện đọc từ
- 1 HS đọc chú giải trong SGK
- 3 HS giải nghĩa từ (dựa vào SGK)
HĐ3 : GV đọc diễn cảm toàn bài : - HS lắng nghe
3 TÌM HIỂU BÀI Khổ 1 : - 1 HS đọc thành tiếng, lớp đọc thầm theo
H : Trong khổ thơ đầu, tác giả dùng những từ ngữ nào để
nói về nơi sông chảy ra biển ?
- Tác giả đã dùng cac từ ngữ "Là cửa nhưngkhông then khoá cũng không khép lại baogiờ"
H : Cách giới thiệu ấy có gì hay ? GV chốt lại : Cách nói
đó rất đặc biệt : Cửa sông cũng là một cái cửa nhưng khác
mọi cái cửa bình thường Cửa sông không có then, không
có khoá Tác giả đã sử dụng biện pháp chơi chữ giúp người
đọc hiểu thế nào là cửa sông, cảm thấy cửa sông rất thân
H : Phép nhân hoá ở khổ thơ cuối giúp tác giả nói điều gì
về "tấm lòng" của cửa sông đối với cội nguồn ?
- Hình ảnh nhân hoá :
Dù giáp mặt cùng biển rộng Cửa sông chẳng dứt cội nguồn
Trang 12GV : Phép nhân hố giúp tác giả nĩi được "tấm lịng" của
cửa sơng đối với cội nguồn
Lá xanh mỗi lần trơi xuống
Bỗng nhớ một vùng núi non
- Nộ dung chính cảu bài thơ? Qua hình ảnh cửa sông tác giả ngợi ca tình
cảm thuỷ chung thiết tha biết ơn cội nguồn.
4 ĐỌC DIỄN CẢM
- Cho HS đọc diễn cảm bài thơ
- GV đưa bảng phụ đã chép những khổ thơ cần luyện đọc
lên và hướng dẫn cho HS đọc
- 3 HS nối tiếp đọc diễn cảm bài thơ
- Cho HS đọc thuộc lịng + thi đọc - HS luyện đọc + học thuộc lịng
- GV nhận + khen những HS thuộc nhanh, đọc hay - 3 HS thi đọc diễn cảm + học thuộc lịng
Tiết 123: CỘNG SỐ ĐO THỜI GIAN
I Mục tiêu: Giúp HS:
- Biết cách thực hiện phép cộng số đo thời gian
- Vận dụng giải các bài toán đơn giản
II Đồ dùng dạy học:
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài cũ: (4’) Yêu cầu Hs làm bài tập sau: Viết số thích hợp vào chỗ
chấm:
a 2 giờ =… phút; b 240 phút =… giờ;
4 giờ rưỡi =… phút; 180 giây = … giờ;
32 giờ =… phút; 1 ngày 4giờ = … giờ;
- Sửa bài, nhận xét bài cũ
- GV nêu ví dụ 1 (SGK), cho Hs nêu phép tính tương ứng
-Yêu cầu Hs thảo luận nhóm 4, tìm cách đặt tính và tính vào
vở nháp
-Yêu cầu 1Hs trình bày trên bảng, các Hs khác nhận xét
-GV đánh giá, kết luận về cách đặt tính và tính phép cộng
-Theo dõi, nêu phép tính
-Thảo luận nhóm 4, đặt tính và tính
-1Hs trình bày bảng, lớp theo dõi, nhận xét
-Theo dõi