1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo án lớp 3 - Tuần 3

20 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 202,7 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Cả lớp đọc đồng thanh theo - Thi đọc giữa các nhóm và nhận xét.. - Đọc đồng thanh từng khổ thơ và cả bài.[r]

Trang 1

TUầN 3

NS: 10- 9 – 2010

NG: Thứ 2 ngày 13 tháng 09 năm 2010

TậP ĐọC(7,8)

I Mục tiêu

- Đọc trơn toàn bài, đọc liền mạch các từ, cụm từ trong câu; Biết nghỉ hơi sau dấu chấm, dấu phẩy và giữa các cụm từ.Biết đọc phân biệt lời kể chuyện với lời nhân vật

- Hiểu ND câu chuyện: Người bạn đáng tin cậy là người sẵn lòng giúp bạn cứu bạn

- GS hs biết quan tâm giúp đỡ bạn

II Đồ dùng : Bảng phụ viết câu văn cần luyện đọc Tranh vẽ SGK.

III Hoạt động dạy- học ( Tiết1)

A.Kiểm tra bài cũ: (5')

- YC đọc bài: Làm việc thật là vui và TLCH

- GV cho điểm

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài: (1') Trực tiếp.

2 Luyện đọc đoạn (29')

- GV đọc mẫu

a Đọc câu:

- GV theo dõi, sửa sai

b Đọc đoạn: Đọc đoạn nối tiếp.

- Yêu cầu HS đọc theo nhóm

- GV qs kèm giúp đỡ hs

- Giải nghĩa từ:

- HD đọc trong nhóm

- GV nhận xét

- Gọi hs đọc CN

- Đọc đồng thanh đoạn

(Tiết 2)

3 Tìm hiểu bài (20')

+ Nai nhỏ xin phép cha đi đâu?

+ Cha Nai nhỏ nói gì?

+ Nai nhỏ đã kể cho cha nghe những hành động

nào của bạnh mình?

+ Em thích hành động nào của Nai nhỏ?

+ Vì sao cha Nai nhỏ đồng ý cho Nai nhỏ đi chơi

- 2 HS đọc lại bài và trả lời câu hỏi trong SGK

- HS nhận xét, bổ sung

- HS đọc nối tiếp câu 2 lần

- Đọc đúng: Nai nhỏ, chặn nối, chút nào nữa

- Đọc đúng câu dài: Sói sắp…dê non/ thì ban… lao tới/ dùng… khỏe/ húc… ngửa//

- Hs đọc chú giải trong SGK

- HS đọc theo nhóm

- Thi đọc giữa các nhóm

- 2 HSG đọc trơn CN

- Cả lớp đọc đồng thanh

HS đọc đoạn 1

- Đi chơi xa cùng bạn

- Cha không bạn của con

HS đọc đoạn 2, 3, 4

- H1: Lấy vai chặn ngang H2: Nhanh trí bụi cây

H3: lao vào Dê non

- HS tự trả lời

Trang 2

cùng bạn?

- G: Người sẵn lòng giúp bạn cứu bạn là người

bạn tốt đáng tin cậy.

6 Luyện đọc lại: (11')

- Hướng dẫn giọng đọc từng đoạn, giọng của Nai

nhỏ, cha Nai

- GV nghe sửa cho hs

- GV nhận xét

bạn tốt

- HS đọc theo đoạn

- HS thi đọc theo đoạn cả bài

- HS nhận xét, bổ sung

C Củng cố, dặn dò: (4')

- Người bạn tốt là người bạn có những điểm gì?

- Nhận xét giờ học

- Về nhà đọc lại bài và chuẩn bị bài: "Gọi bạn"

*********************************************

Toán(11) Kiểm tra

I.Mục tiêu - Kiểm tra kết quả 2 tuần đầu của HS vừa học.

- Đọc viết số có 2 chữ số, số liền trước, số liền sau Rèn kĩ năng thực hiện phép cộng phéo trừ trong phạm vi 100 Giải toán bằng 1 phép tính Đo và viết số đo đoạn dài

đoạn thẳng

- GD hs ý thức tự giác làm bài

II.Các hoạt động dạy học

1 Giới thiệu đề bài(1p): Trong VBT

2 Nhắc nhở HS cách trình bày(1p)

3 HS làm bài(30p)

* Biểu điểm: Bài 1: 3 điểm

Bài 2: 1 điểm

Bài 3: 2,5 điểm

Bài 4: 2,5 điểm

Bài 5: 1 điểm

4 Củng cố, dặn dò(3p): Nhắc lại nd

- Nhận xét giờ học

- Vn ôn lại bài, chuẩn bị cho giờ sau

****************************************************************

Trang 3

NS: 11- 9 – 2010

NG: Thứ 3 ngày 14 tháng 09 năm 2010

Toán(12)

Phép cộng có tổng bằng 10

I.Mục tiêu

Giúp HS củng cố về:

- Phép cộng có tổng bằng 10 (đa học ở lớp 1) và đặt tính cộng theo cột (ĐV, chục)

- Củng cố về xem giờ đúng trên mặt đồng hồ

II.Đồ dùng dạy học

- Bảng phụ, VBT, bảng con, 10 que tính, bảng gài que tính

III.Các hoạt động dạy học

Trang 4

A Bài cũ : (5)

- GV nhận xét kq kiểm tra

-Trả bài kiển tra

B Bài mới: (10)

1 GT phép cộng : 6 + 4 = 10

*Dùng 6 que tính hỏi; Có mấy que?

- Gài bảng: số 6

* Tiếp 4que: Có mấy que tính?

- Gài bảng : số 4

+ Có tất cả bao nhiêu que tính?

6 + 4 =10

+ Vậy 6 cộng với 4 bằng bao nhiêu?

- GVdùng và thaotác lên bảng gài hàngđv,

hàng chục

+ Vậy: 6 + 4 =10 gọi là tính gì?

6

+ 4

10 -> Gọi là tính gì?

2 Thực hành: (18)

* Bài1: Điền số.

- Củng cố phép cộng 10.

- GV nhận xét

* Bài 2: Đặt tính và tính.

7

+ 3

10 -> Khi đặt tính ta chú ý gì?

* Bài 3: Củng cố về tính nhẩm.

- Chú ý cộng lần lượt

* Bài 4: HD HS cách xem đồng hồ.

- Y/C HS làm việc nhóm đôi

- GV nhận xét, chữa.- chấm

- HS nghe và xem bài KT rút kinh nghiệm

- 6que

- 4 que

- 10 que tính

- HS tự KT số que tính của mình rồi bó thành 1 chục

- 10

- tính viết

- Đặt theo cột dọc

- HS lên bảng làm

- Dưới lớp làm bảng con

- HS lên bảng làm

- Dưới lớp làm VBT

- Đặt thẳng hàng.( đv, chục)

- HS nêu cách nhẩm

- HS làm miệng và nhận xét

- HS làm việc nhóm đôi

- HS nêu kq, nhẫn xét, chữa

C.Củng cố, dặn dò: (2p'): ?Nêu cách đặt tính và thực hiện phép cộng 3+7

- Nx giờ học, VN làm BT2, 3, 4 SGK - 12

Kể chuyện(3)

Bạn của Nai Nhỏ

I Mục đích yêu cầu:

* Rèn kĩ năng nói:

- Dựa vào tranh nhắc lại được lời của Nai Nhỏ và cha

- Biết kể lại toàn bộ câu chuyện với giọng kể tự nhiên phù hợp với nội dung

* Rèn kĩ năng nghe:

Trang 5

- Biết lắng nghe bạn kể chuyện Biết nhận xét, đánh giá lời kể của bạn.

II Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh hoạ theo sách giáo khoa (phóng to).

- Băng giấy nhỏ ghi tên nhân vật để tập kể theo vai.

III Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh

1.Kiểm tra bài cũ: (5')

- Gọi HS kể lại toàn bộ câu chuyện

- Nhận xét đánh giá từng học sinh

2 Bài mới

Giới thiệu bài: (1')

3 Hướng dẫn kể chuyện:

(26')

a Dựa vào tranh nhắc lại lời kể của

Nai Nhỏ về bạn mình:

-Y.c học sinh kể chuyện theo nhóm:

- Treo tranh trước lớp y.c K C trước lớp:

- Yêu cầu học sinh nhận xét theo nội

dung:

- G.V n.x, khen nhóm có lời kể hay

b Nhắc lại lời của cha sau mỗi lần

nghe con kể về bạn.

(Hướng dẫn kể tương tự như phần a).

c Kể phân vai:

*Lần 1: GV là người dẫn chuyện- 2HS

đóng vai

*Lần 2:Yêu cầu HS kể phân vai theo

nhóm

Chú ý HS: Lời NV nói kết hợp với động

tác, điệu bộ như đóng kịch.

- Nhận xét nhóm kể hay nhất,

4 Củng cố dặn dò: (4')

- Có nhận xét gì từ câu chuyện trên?

- ý nghĩa: Người bạn đáng tin cậy là

người sẵn lòng giúp người, cứu người

- Nhận xét tiết học

- Khuyến khích học sinh về nhà kể lại câu chuyện

cho người thân nghe

3 HS lên bảng : Mỗi em kể một đoạn

1 HS nêu ý nghĩa câu chuyện

- 1HS đọc yêu cầu của đề

- Quan sát tranh SGK

- Tập kể theo nhóm 4

- Mỗi em lần lượt nhắc lại một lời của Nai Nhỏ

- Đại diện các nhóm thi kể (có thể 2,3 nhóm nhắc lại lời của Nai Nhỏ)

- Các nhóm khác theo dõi và nhận xét bạn kể

- Làm việc theo nhóm 3:

HS1: Người dẫn chuyện HS2: Cha; HS 3: con 2,3 nhóm kể trước lớp

Các nhóm khác nhận xét

Hs trả lờì

- Hs nghe

Chính tả(5) (Tập chép)

Bạn của Nai Nhỏ

Trang 6

I Mục tiêu

- HS chép lại chính xác đoạn, tóm tắt ND bài: " Bạn của Nai Nhỏ"

- Củng cố quy tắc chính tả ng/ ngh Làm đúng các bài tập phân biệt phụ âm đầu :tr/ch hoặc dấu thanh dễ lẫn.( Bài tập 2,3- VBT)

- GD hs ý thức chịu khó, tự giác viết bài

II Đồ dùng

- GV: Bảng phụ, bút dạ, phiếu BT

- HS : Bảng con

III Các hoạt động dạy- học chủ yếu

A Kiểm tra bài cũ: (4')

-Y/c 2 HS lên bảng

-Đọc cho HS viết: nàng tiên, làng

xóm, nhẫn nại, lo lắng.

- 2 em đọc thuộc và viết bảng chữ cái

đã học

B.Bài mới:

1 Giới thiệu bài (1') Trực tiếp.

2 HD tập chép:

a HD HS chuẩn bị.(7')

- GV treo bảng phụ

- Y/c 2-3 HS đọc đoạn chép

- Đoạn chép có mấy câu?

- Cuối mỗi câu có dấu gì?

- Những chữ cái nào trong bài được

viết hoa?

- HD viết từ khó: phần thưởng, đặc

biệt, luôn luôn, giúp.

b HD HS viết bài.( 15')

- GVnhắc nhở tư thế ngồi, cách cầm

bút viết

- GV đọc lại cho HS soát lỗi

C Chấm chữa bài.

- GV chấm 5-7 bài.

- Nhận xét

3 HD HS làm BT (8')

*Bài 2,3 : HD HS làm chấm và chữa

-2HS lên bảng viết, cả lớp viết bảng con

- Chữa và nhận xét

- 2-3 HS đọc đoạn chép Cả

lớp đọc thầm

- Có 2 câu

- Dùng dấu chấm

- Chữ cuối, đây,đứng đầu câu

Chữ Na: tên riêng

- HS viết bảng con

- HS viết bài

- HS đổi vở chéo sửa lỗi cho nhau

- HS làm việc cá nhân

- HS chữa và nhận xét

C.Củng cố dặn dò: (2')? Nêu cách trình bày bài -Tóm tắt nd bài

- NX đánh giá - Dặn hoàn thành BT3 và học thuộc 29 chữ cái.

************************************************************

Trang 7

Đạo đức(3)

Bài 2 : Biết nhận lỗi và sửa lỗi (T.1)

I Mục tiêu

- HS hiểu khi có lỗi thì nên nhận lỗi và sửa lỗi

- HS biết vì sao cần phảI nhận lỗi và sửa lỗi, biết nhắc bạn nhận lỗi và sửa lỗi

- HS tự giác thực hiện nhận lỗi và sửa lỗi khi mắc lỗi

II Tài liệu và phương tiện

- Phiếu 3 màu, bảng phụ, vở BT đạo đức

III Các hoạt động dạy- học chủ yếu

A.Bài cũ: (5')

- Tại sao phải học tập và sinh hoạt đúng giờ?

- GV nhận xétcho điểm.

B Bài mới:

*HĐ1: (15') Phân tích truyện: "Cái bình hoa'

- GV chia nhóm y/c HS theo dõi câu chuyệnvà xây

dựng đoạn kết của câu chuyện

- GV tiến hành như sgv-24

+ Qua câu chuyện em cần làm gì sau khi mắc lỗi?

+ Nhận lỗi và sửa lỗicó tác dụng gì?

*KL: Trong cuọc sống, ai cũng có mắc lỗi, nhất là

với các em ở lứa tuổi nhỏ Nhưng điều quan trọng là

biết nhận lỗi và sửa lỗi Biết nhạn lỗi và sửa lỗi thì sẽ

mau tiến bộ và được mọi người yêu quý.

*HĐ2: (12') Bày tỏ ý kiến thái độ của mình

- Tiến hành như SGV-25

-Y/C HS bày tỏ ý kiến nếu tán thành thì vẽ mặt trời

đỏ, nếu không tán thành thì vẽ mặt trời xanh

=> ý a là đúng: người nhận lỗi là người dũng cảm

trung thực

.

KL: Biết nhân lỗi và sửa lỗi sẽ giúp em mau tiến bộ

được mọi người quý mến.

- 2 HS lên bảng trả lời -HS nhận xét, bổ sung

- HS nghe

- HS thảo luận nhóm trả lời đọan kết của câu chuyện

- Các nhóm phát biểu ý kiến,nhận xét , bổ sung

- HS bày tỏ ý kiến đúng bằng cách vẽ vào bảng con.( Tán thành vẽ mặt trời

đỏ , không tán thành vẽ mặt trời xanh, bối dối vẽ 0

- HS nhắc lại ý kiến đúng nhiều lần

C Củng cố dặn dò (3' )

- Tại sao phải biết nhận lỗi và sửa lỗi?

- Nhận xét giờ học

- VN xem lại bài và chuẩn bị tiết 2

****************************************************************

Trang 8

NS: 12- 9 – 2010

NG: Thø 4 ngµy 15 th¸ng 09 n¨m 2010

To¸n(13)

Trang 9

Toán 26 + 4 & 36 + 24

I.Mục tiêu

-Biết thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100 dạng: 24 + 4 ;36 + 24 (cộng có nhớ )

- Củng cố giải toán có lời văn bằng 1 phép cộng

II.Đồ dùng dạy học

- Bảng phụ, VBT, bảng con,

- Bốn bó que tính mỗi bó 10 que, 10 que tính gời, bảng gài que tính

III.Các hoạt động dạy học

A Bài cũ : (5p)

- 2 em lên bảng làm BT 2,3 SGK- 12

- GV nhận xét cho điểm

B Bài mới: (10p)

1 GT phép cộng : 26 + 4

2 GT phép cộng: 36 + 24

26 36

+ 4 +24

30 60

- HD HS như SGV- 44, 45

3 Thực hành: (18p)

* Bài1: Đặt tính và tính.

- Củng cố về cách đặt tính.

-Y/C HS nêu lại cách đặt tính

- GV nhận xét

? Nêu cách đặt tính & thực hiện

* Bài 2 Củng cố giải toán có lời văn.

- Y/C HS đọc đề bài

- GVtóm tắt:

Tổ 1: 17 cây

Tổ 2: 23 cây

Cả hai tổ: ? cây

+ Bài toán cho biết gì?

+ Bài toán hỏi gì?

? Nêu câu trả lời khác

- 2 HS lên bảng làm bài

- Dưới lớp KT lẫn nhau

- HS nhận xét

- HS trả lời theo câu hỏi của GV

- HS đọc y/c của bài và làm bàiVBT

- HS lên bảng làm

- Lớp so sánh kq và nhận xét

- HS nêu

- HS đọc y/c của bài.- Tập tóm tắt

- phân tích theo nhóm tìm ra cách giải

- Đại diện nhóm trình bày

- Các nhóm khác nhận xét, bổ sung Bài giải

Cả hai tổ trồng được số cây là:

17 + 23 = 40 ( cây) Đáp số: 40 cây

- Hs nêu

C.Củng cố, dặn dò: (2p'): ? Nêu cách đặt tính & thực hiện phép tính :8+19

- Nx giờ học, VN làm BT 1,2, 3, SGK - 13

******************************************************

Tập Đọc(9)

Trang 10

Gọi bạn

I Mục tiêu

- Đọc trơn toàn bài, biết ngắt nhịp rõ ở từng câu thơ, nghỉ hơi sau mỗi khổ thơ

- Hiểu nd: - Tình bạn cảm động giữa Bê Vàng và Bê Trắng

- Học thuộc lòng 2 khổ thơ cuối bài thơ

II Đồ dùng dạy học

- Bảng phụ viết khổ thơ cần luyện đọc

- Tranh vẽ SGK

III Hoạt động dạy- học

A.Kiểm tra bài cũ: (5')

- 2 HS đọc bài: Bạn của Nai nhỏ và trả lời câu

hỏi

- GV cho điểm

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài: (1') Trực tiếp.

2 Luyện đọc (8')

- GV đọc mẫu

a Đọc từng dòng trong khổ thơ.

- Yêu cầu HS đọc nối tiếp

- Phát âm từ khó

- GV theo dõi, sửa sai

b Đọc từng khổ thơ:

- Đọc nối tiếp từng khổ thơ

- Hướng dẫn HS đọc ngắt nhịp

- Giải nghĩa từ khó

+ Em hiểu thế nào là hạn hán, lang thang, sâu

thẳm?.

- Yêu cầu HS đọc từng khổ thơ theo nhóm

- Thi đọc giữa các nhóm và nhận xét

- Đọc đồng thanh từng khổ thơ và cả bài

3 Tìm hiểu bài (10')

- Yêu cầu HS đọc khổ thơ 1

+ Đôi bạn Bê Vàng và Dê Trắng sống ở đâu?

- Yêu cầu HS đọc khổ thơ 2

+ Vì sao Bê Vàng phải đi tìm cỏ?

- 2 HS đọc lại bài: Bạn của Nai nhỏ và trả lời câu hỏi trong SGK.

- HS nhận xét, bổ sung

- HS nối tiếp nhau đọc từng dòng trong khổ thơ

- Đọc đúng: Xa xưa, thuở nào,

nẻo.

- Đọc đúng khổ thơ

Bê Vàng tìm cỏ/

Lang thang/ quên đường về/

Dê trắng thương bạn quá/

Chạy khắp nẻo tìm Bê/

Đến bây giờ Dê Trắng/

Vẫn gọi hoài:/ "Bê! // Bê! "//

- HS đọc phần chú giải

- HS đọc theo nhóm

- Thi đọc giữa các nhóm

- Cả lớp đọc đồng thanh theo khổ thơ

- HS đọc khổ thơ

+ Sống trong rừng xanh sâu thẳm

- HS đọc khổ thơ 2

+ Vì trời hạn hán, cỏ cây héo khô không còn gì để ăn

Trang 11

- Yêu cầu HS đọc khổ thơ 3.

+ Khi Bê Vàng quên đường về Dê Trắng làm gì?

+ Vì sao bây giờ Dê trắng vẫn kêu "bê! bê!" ?

4 Học thuộc lòng bài thơ: (8')

- Yêu cầu HS đọc thầm bài thơ

- GV ghi các từ điểm tựa lên bảng

- Các nhóm thi đọc thuộc lòng 2 khổ thơ cuối

*, HSG: Đọc thuộc lòng cả bài thơ

- HS đọc khổ thơ 3

+ Dê Trắng thương bạn quá chạy

đi khắp nơi tìm bạn

+ Vì Dê Trắng vẫn nhớ thương bạn cũ

- HS đọc nhẩm bài

- HS nhìn vào từ điểm tựa để

đọc

- HS thi đọc học thuộc lòng

- HS nhận xét, bổ sung

- Đọc cá nhân

C Củng cố, dặn dò: (4')

- Nêu ý nghĩa của bài thơ?

- Nhận xét giờ học

- Về nhà học thuộc lòng bài thơ và chuẩn bị bài: "Bím tóc đuôi sam"

******************************************

Luyện từ và Câu(3)

Từ chỉ sự vật - Câu kiểu: Ai là gì?

I Mục tiêu

- HS nhận biết các từ chỉ sự vật(danh từ)

- Biết đặt câu theo mẫu Ai ( Cái gì? Con gì? là gì? )

- Hs yêu thích môn Tiếng Việt

II Đồ dùng dạy học

- GV: Bảng phụ, SGK

- HS : VBT, bảng con

III Các hoạt động dạy- học chủ yếu

A.Kiểm tra bài cũ: (4')

- Y/C 1 HS lên bảng làm BT4.

- GVnhận xét

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài: (1') Trực tiếp.

2.HD HS làm BT: (27')

* Bài 1: Viết đúng mỗi từ chỉ sự vật

(người, đv, cv, cây cối)dưới mỗi tranh.

- GVHD HS cách viết

- GV ghi bảng: Bộ đội ,công nhân, ô tô,

máy bay, Con voi, con trâu, cây dừa, cây

mía.

- HS lên bảng làm BT

- Dưới lớp HS kiểm tra lẫn nhau

- HS nhận xét

- HS làm việc theo cá nhân

- HS trình bày kq và nhận xét

Trang 12

=> Đây là những từ chỉ sự vật.

* Bài 2: Gạch hoặc tô màu các từ chỉ sự

vật có trong bảng.

- T/C chơi giữa 2 tổ.

- GV nêu y/c trò chơi

- GV NX, chốt: bạn, thước kẻ,cô giáo,

thầy giáo, bảng, học trò, Nai, cá heo,

phượng vĩ, sách.

*Bài 3: Đặt câu theo mẫu( Ai là gì?)

- GVHD HS

VD: Bạn Vân Anh là HS lớp 2A (gt)

- Vế1: Chỉ sự vật cho câu hỏi ( Ai ? )

- Vế2: Trảlời cho câu hỏi ( là gì?)

- GV nhận xét

- HS đọc y/c của bài

- HS làm việc theo cặp đôi

- Chơi trò chơi tiếp sức

- HS nhận xét đội thắng cuộc

- HS đọc Y/C của bài

- HS làm miệng trước lớp

- HS nhận xét bổ xung

C Củng cố dặn dò: (3') Các câu vừa đặt ở BT4 theo mẫu câu nào?

- Nhận xét giờ học

- VN : Làm BT4 vào vở

******************************************************

Thủ công( 4)

Gấp máy bay phản lực

I Mục tiêu

- HS biết cách gấp máy bay, gấp được máy bay phản lực

- HS hứng thú và yêu thích gấp hình

II Những thông tin cơ bản

1 Tài liệu, thiết bị

- Mẫu máy bay phản lực bằng giấy, tranh quy trình gấp

- Giấy thủ công, màu vẽ, keo dán

2 Phương pháp - Trực - Vấn đáp

III Các hoạt động dạy- học chủ yếu

1 Kiểm tra bài cũ:(2 , )

? Kiểm tra sản phẩm giờ trước

2 Bài mới:

a Giới thiệu bài (3,): Các em có biết chú phi công lái phương tiện gì để chở hành khách không? GV gợi ý các em vào bài học: Gấp máy bay phản lực

b Giảng bài:

Hoạt động 1 (5’): Quan sát, nhận xét

GV cho HS quan sát máy bay bằng giấy

? Hình dáng máy bay như thế nào

? Em thấy máy bay có màu sắc ra sao

? Máy bay có những bộ phận chính nào

* GV kết luận: Máy bay có dáng gần giống tên lửa Có

3 bộ phận chính, đó là: Đầu, thân, cánh

HS quan sát

+ Gần giống tên lửa

+ Nhiều màu khác nhau + Đầu, thân, cánh

HS lắng nghe

Ngày đăng: 31/03/2021, 10:19

w