1. Trang chủ
  2. » Địa lí lớp 10

Giáo án lớp 3 tuần 5

31 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 31
Dung lượng 104,11 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- HS viết bảng lớp, cả lớp viết BC.. Hướng dẫn làm bài tập. b) Mèo ngoạm miếng thịt. - GV giúp HS nắm chắc yêu cầu. - Hướng dẫn làm bài vào vở nháp. - Viết giữa trang vở. - Các chữ đầu d[r]

Trang 1

TUẦN 5 Ngày soạn: 2 / 10 / 2020

Ngày giảng: Thứ hai ngày 5 tháng 10 năm 2020

An toàn giao thông cho nụ cười trẻ thơ BÀI 8: BIỂN BÁO HIỆU ÐƯỜNGBỘ

I Mục tiêu:

- Học sinh nhận biết được tầm quan trong của việc tuân thủ biển báo hiệuđường bộ

- Giúp học sinh thấy được ý nghĩa một số biển báo hiệu đường bộ thường gặp

* HSKT: Chú ý lắng nghe gv giảng bài

II.Đồ dùng dạy học:

- Tranh, ảnh liên quan đến bàihọc

- Giáoviên chuẩn bị thêm một số biển báo hiệu đường bộ(nếu có)

III.Hoạt động dạyvàhọc:

1 Kiểm tra bài cũ:3P

- GV đặt câu hỏi gọi HS trả lời:

+ Em hãy cho biết mũ bảo hiểm có

Hoạt động 1: Xem tranh và trả lời

câu hỏi (5 – 7P).

* Bước 1: Xem tranh

- Cho học sinh xem tranh ở trang

trước bài học và hỏi:

+ Khi đi từ nhà đến trường, em

thường gặp các biển báo hiệu có

hình dạng và màu sắc như thế

nào?

* Bước 2: Thảo luận nhóm

- Chia lớp thành các nhóm,yêu cầu

thảo luận về ý nghĩa của từng biển

1 Biển báo “Cấm người đi bộ”;

2 Biển báo “Cấm đi ngượcchiều”;

Biển báo “Cấm đi xe đạp”;

3.Biển báo nguy hiểm “Giaonhau với đường sắt không có

- Quansáttranh

Trang 2

- Yêu cầu 1 nhóm giơ 1biển bất

kỳ Iên và 2 nhóm kia đưa ra câu

trả lời về ý nghĩa của biển báo

- Nhóm nào đưa ra câu trả lời đúng

và nhanh hơn sẽ chiếnthắng

* Hoạt động 2: Tìm hiểu ý nghĩa

các biển báo thường gặp (5 – 7p)

- Biển báo hiệu đường bộ có tác

4 Biển báo “Ðường dành cho

xe thô sơ và người đi bộ”;

5 Biển báo “Nơi đỗxe”;

6 Biển báo “Ðường người đi bộsang ngang”

- Dùng để báo hiệu, cung cấp thôngtin cụ thể cho người tham gia giao thông, hướng dẫn mọi người chấp hành luật giao thông đường bộBiển báo hiệu đường bộ được chia làm 5 nhóm:

Chia lớp thành các nhóm, yêu cầu

xem biển báo và giải thích ý nghĩa

của các biển báo

* Bước 2: GV giảithích

A: Biển “Dừng lại”

B: Biển (Không thông dụng)

thay bằng biển Giao nhau với

đường sắt có rào chắn

- HS suy nghĩ nêu ý kiến

C: Biển “nguy hiểm nơi có trường

Trang 3

học trẻ em đông người”

D: Biển “Cầu vượt qua đường”

E: Biển “Cấm đi ngược chiều”

F: Biển “Đường đi bộ”

- Gv cho HS xem video giới thiệu

thêm một số biển báo thường gặp.

- Khi đi học từ nhà đến trường con

gặp những biển báo nào? Biển báo đó

có tác dụng gì?

- HS xem video

- Nhiều HS trả lời

2.3 Ghi nhớ và dặn dò:3P

- Yêu cầu 1 hoặc 2 học sinh nhắc

lại nội dung Ghinhớ

- GV nhấn mạnh giảng thêm

- Dặn dò: Dặn về nhà

- Ðể bảo đảm an toàn giao thông,tất cả mọi người khi tham giagiao thông đều phải chấp hànhđúng hiệu lệnh của biển báo hiệuđường bộ Vì vậy, các em nhỏluôn chấp hành đúng hiệu lệnhcủa biển báo hiệu đường bộ

- Tài liệu tham khảo: GV dựa điều lệ

luật giao thông đường bộ 2008 nêu

các hình thức xử lí và hậu quả có thể

xảy ra nếu không thực hiện theo hiệu

lệnh của một số biển báo hiệu đường

bộ khi tham gia giao thông

- HS thực hiện ngay sau tiết họckhi đi học về Và báo cáo vào tiếthọc sau

- Đọc phân biệt từng lời nhân vật

- Hiểu nghĩa từ ngữ: nứa tép, ô quả trám, thủ lĩnh, hoa mười giờ, nghiêmgiọng, quả quyết

+ TĐ: Giáo dục HS khi mắc lỗi phải dám nhận lỗi và sửa lỗi Người dám nhận lỗi

và sửa lỗi là người dũng cảm

* GDBVMT: GD HS ý thức giữ gìn và bảo vệ môi trường, tránh những việc làm

gây tác hại đến cảnh vật xung quanh (Khai thác gián tiếp nội dung bài)

*HSKT: Đọc được 2-3 câu

B KỂ CHUYỆN:

Trang 4

- Rèn kỹ năng nói: Dựa vào tranh minh hoạ kể lại được.

- Rèn kỹ năng nghe: Theo dõi bạn kể, nhận xét, đánh giá đúng lời kể của bạn

* HSKT: Quan sát tranh, nghe và theo dõi chuyện.

II CÁC KNS CƠ BẢN ĐƯỢC GIÁO DỤC TRONG BÀI:

- Tự nhận thức, xác định giá trị cá nhân

- Ra quyết định

- Đảm nhận trách nhiệm

III ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Tranh minh hoạ SGK

IV HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

TẬP ĐỌC

A KIỂM TRA BÀI CŨ:(5 phút)

KTHS đọc bài: Ông ngoại Trả lời

câu hỏi trong SGK

chui qua lỗ hổng dưới chân rào ?

- Việc leo rào của các bạn khác gây

hậu quả gì ?

* GDBVMT: Khi các bạn ngã đè

lên luống hoa sẽ làm cho luống hoa

bị làm sao ? Để giữ gìn và bảo vệ

- HS đọc lời chú giải HStập đặt câu

* 4 nhóm HS nối tiếp nhauđọc đồng thanh cả 4 đoạn

- Một HS đọc toàn truyện

* 1 HS đọc đoạn 1, lớptheo dõi

- Đánh trận giả trong vườntrường

* Cả lớp đọc thầm đoạn 2

- Chú sợ làm đổ hành rào

- Hàng rào đổ tướng sỹngã đè lên luống hoa

- Nghe GVđọc

Trang 5

môi trường xung quanh, chúng ta

cần làm gì ?

* Gọi HS đọc đoạn 3

- Thầy giáo chờ mong điều gì ở HS

trong lớp ?

- Vì sao chú lính nhỏ run lên khi

nghe thầy giáo hỏi ?

* Yêu cầu HS đọc đoạn 4

- Phản ứng của chú lính thế nào khi

nghe lệnh: Về thôi !của viên tướng ?

- Thái độ của các bạn ra sao trước

hành động của chú lính nhỏ ?

- Ai là người lính dũng cảm trong

truyện này ?

- Các em có khi nào dám dũng cảm

nhận lỗi và sửa lỗi như bạn nhỏ

trong truyện không ?

4 Luyện đọc lại đoạn 4 (10 phút)

- GV treo BP hướng dẫn đọc đoạn

“Viên tướng khoát tay người chỉ

huy dũng cảm”

- Hướng dẫn đọc phân vai (người

dẫn chuyện, viên tướng, chú lính

nhỏ, thây giáo)

* 1 HS đọc đoạn 3, lớptheo dõi

- HS dũng cảm nhậnkhuyết điểm

- HS tự do phát biểu, HSkhác bổ sung

* HS đọc thầm đoạn 4

- Chú nói: “Nhưng nhưvậy là hèn”, rồi quả quyếtbước về phía vườn trường

- Mọi người sững nhìnchú, rồi bước nhanh theochú như bước theo mộtngười chỉ huy

- Nhiều HS trả lời

- HS tự do phát biểu

- 4 HS thi đọc đoạn văn

- 3 nhóm thi đọc (mỗinhóm 4 HS)

- Luyện đọcđược 2- 3 câu

- GV treo tranh minh hoạ, yêu

cầu HS dựa vào 4 bức tranh kể

lại câu chuyện

- Hướng dẫn kể nhiều lần, sau

- Câu chuyện trên giúp em hiểu

- 1 HS đọc yêu cầu bài KC

- HS quan sát tranh SGK đểnhận ra chú lính nhỏ mặc áoxanh nhạt, viên tướng mặc áoxanh sẫm

- 4 HS kể 4 đoạn, HS khác theodõi

- 2 HS kể cả chuyện

- HS tự do phát biểu

- Quan sáttranh, nghe kểchuyện

Trang 6

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC.

A KIỂM TRA BÀI CŨ:(3 phút)

- Yêu cầu đặt tính, nêu cách đặt tính

- GV cho HS thực hiện phép nhân

- 1 HS lên bảng, lớp làmnháp

- HS thực hiện vở nháp

- 2 HS nêu cách tính củamình

- HS lắng nghe

* 1 HS đọc HS khác theodõi

- HS đặt tính và thực hiệnvào vở

*1 HS nêu yêu cầu, lớptheo dõi

- 4 HS lên bảng, dưới làmVBT

- 2 HS nhận xét, nêu cáchtính

* 1 HS đọc đề, lớp theo dõi

- 1 HS trả lời

- 1 HS giải trên bảng, dưới

- HS đọc vàviết các số

từ 20 đến 30

Trang 7

* Bài tập 4(27): Nối mỗi đồng hồ

với chỉ số thời gian thích hợp.

+ KT: Viết đúng, chính xác 1 đoạn trong bài: Người lính dũng cảm

+ KN: Rèn kỹ năng nghe viết chính xác những tiếng có âm dễ lẫn n/ l; Biết

điền đúng 9 chữ và tên chữ vào ô trống trong bảng (học thêm tên những chữ do haichữ cái ghép lại : ng, ngh, nh, ph) Thuộc lòng tên 9 chữ trong bảng

+ TĐ: Giáo dục HS có ý thức rèn luyện viết đúng chính tả, sạch đẹp

*HSKT: Chép 2 câu

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC : Bảng phụ chéo 2 lần bài 1a, 2.

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

A KIỂM TRA BÀI CŨ:(5 phút)

- GV đọc: loay hoay, gió xoáy, hàng rào, giáo

dục

B BÀI MỚI:

1 Giới thiệu bài: (1 phút) Nêu mục đích, yêu cầu.

2 Hướng dẫn nghe, viết (25 phút)

a) HD chuẩn bị: - GV đọc đoạn cần viết chính tả.

- Đoạn văn này kể chuyện gì ?

- Đoạn văn này có mấy câu ?

- Những chữ nào được viết hoa ?

- Lời các nhân vật được đánh dấu bằng dấu gì ?

- Hướng dẫn ghi chữ khó : quả quyết, vườn trường,

viên tướng, sững lại, khoát tay

b) GV đọc cho HS viết bài.

c) GV thu chấm, chữa bài.

3 Bài tập: (7 phút)

* Bài tập 1 (20): Điền vào chỗ trống: Chọn phần a

- GV yêu cầu HS làm bài.

LG: a) Hoa lựu nở đầy một vườn đầy nắng đỏ.

Lũ bướm vàng lơ đãng lướt bay qua.

* Bài tập 2 (20)-Viết những chữ và tên chữ

- Gọi HS thi đọc thuộc

- Các chữ đầu câu và tên riêng.

- Viết sau dấu 2 chấm, xuống dòng, gạch đầu dòng.

- 2 HS lên bảng, lớp viết BC.

* HS viết bài vào vở.

* 1 HS đọc yêu cầu, lớp theo dõi.

- 2 HS lên bảng, lớp làm VBT.

- HS chữa bài, đọc lại kết quả.

* 1 HS đọc yêu cầu, lớp theo dõi.

- HS cả lớp làm bài.

- 9 HS nối tiếp nhau lên bảng điền

- Nhắc lại tên bài.

- Theo dõi GV, bạn đọc

- Chép 2 câu

Trang 8

I MỤC TIÊU:

+ KT: Nhân số có 2 chữ số với số có 1 chữ số (có nhớ), xem đồng hồ

+ KN: Củng cố kỹ năng thực hành tính nhân số có 2 chữ số với số có 1 chữ

số (có nhớ); Củng cố kỹ năng xem đồng hồ

+ TĐ: Giáo dục HS có ý thức trong học tập

*HSKT: Đọc và viết được các số từ 20 đến 30

II HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

A KIỂM TRA BÀI CŨ:(5 phút)

* Bài tập 4 (28): Vẽ thêm kim phút để đồng hồ

chỉ thời gian tương ứng:

- GV đọc từng giờ cho HS quay kim đồng hồ.

* Bài tập 5 (28): Viết số thích hợp vào ô trống:

- Hướng dẫn thi viết nhanh số thích hợp vào ô

- HS chữa bài, nêu cách nhân.

*1 HS đọc yêu cầu, lớp theo dõi.

- 1 HS nêu lại, HS khác nhận xét.

- 2 HS trả lời, nhận xét.

- 3 HS lên bảng, HS ở dưới làm vở toán.

*1 HS đọc yêu cầu, lớp theo dõi.

- HS quay kim đồng hồ theo.

* 1 HS đọc yêu cầu, HS khác theo dõi.

- 2 đội thi làm nhanh.

Trang 9

- Ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu: dấu chấm, dấu phẩy, dấu chấm hỏi,dấu chấm than, dấu hai chấm) (đặc biệt nghỉ hơi đúng ở đoạn chấm câu sai) Đọcđúng các kiểu câu (câu kể, câu hỏi, câu cảm).

- Phân biệt giọng đọc của các nhân vật, hiểu từ ngữ cuối SGK

- Hiểu tầm quan trọng của dấu chấm nói riêng và câu nói chung

- Hiểu cách tổ chức một cuộc họp (là yêucầu chính)

+ TĐ: Giáo dục HS cần nói, viết đúng, đủ ý, ghi dấu câu đúng

*HSKT: Đọc đúng 2 câu.

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC.

- Bảng phụ chép câu có dấu chấm cảm, dấu chấm hỏi và câu hỏi

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC.

A KIỂM TRA BÀI CŨ:(5

- Hướng dẫn chia đoạn:

+ Đ.1: từ đầu đến Đi đôi giày

đỡ em Hoàng.// Hoàng hoàn

toàn khônh biết chấm câu.// Có

đoạn văn / em viết thế này://

“Chú lính bước vào đầu chú //

- 4 HS kể nối tiếp 4 đoạn

Nghe GV đọc

Trang 10

Đội chiếc mũ sắt dưới chân //

Đi đôi giày da trên trán lấm tấm

nhỏ, cho HS thảo luận theo nội

dung câu 3: phát cho mỗi nhóm

một tờ giấy khổ A4, yêu cầu các

nhóm đọc thầm lại bài văn, trao

đổi, tìm những câu trong bài thể

hiện đúng diễn biến của cuộc

- HS lắng nghe và ghi nhớ

- 4 HS đọc, nhận xét các bạnđọc

- Vai trò của dấu chấm câu

- Về đọc lại bài nhiều lần,chuẩn bị bài sau Ghi nhớ diễnbiến cuộc họp, trình tự cuộchọp để thực hành trong tiếtTLV

- Luyện đọcđúng 2 câu

Trang 11

- Kĩ năng làm chủ bản thân: đảm nhận trách nhiệm của bản thân trong việc đềphòng bệnh thấp tim.

III ĐỒ DÙNG DẠY HỌC : Bảng phụ chép câu thảo luận hoạt động 4.

IV HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC.

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh HSKT

* Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ:

bệnh huyết cao, bệnh xơ vữa động

mạch, bệnh nhồi máu cơ tim

- Cho HS thảo luận nhóm:

+ Ở lứa tuổi nào thường hay bị

- Với những người bệnh tim thì

nên làm gì và không nên làm gì ?

- 2 HS nhắc lại

- HS nghe và theo dõi

- HS theo dõi

* HS quan sát, đọc hộithoại

- 2 cặp HS đọc to

- HS thảo luận nhóm đôi

- Nhóm trưởng yêu cầucác bạn trong nhóm tậpđóng vai HS và bác sĩ đểhỏi và trả lời về bệnh thấptim

- Các nhóm lên đóng vai

- HS nghe và ghi nhớ

* HS quan sát tranh SGK

- HS suy nghĩ, dựa 3 bứctranh trả lời

- HS phát biểu HS khác bổsung

Trang 12

xét tiết học thức đề phòng bệnh thấp

tim

………

BD TOÁN LUYỆN TẬP: ÔN TẬP BẢNG NHÂN 6 I.MỤC TIÊU:

+ KT: Củng cố lại cách lập bảng nhân, chia 6 và học thuộc bảng nhân, chia 6, vậndụng vào giải bài tập

+ KN: Rèn kỹ năng thực hành cho HS, vận dụng làm bài đúng và nhanh

+ TĐ: Giáo dục HS có ý thức trong học tập, yêu thích môn toán

*HSKT: Đọc và viết được các số từ 20 đến 30

II HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

- Gọi HS đọc lại bảng chia 6

* Bài tập 4:Nếu mỗi bàn ngồi 4

HS thì 36 bạn ngồi vào được mấy

- 2 HS lên bảng

- 1 HS trả lời, HS khác nhậnxét

* 1 HS đọc đầu bài, HS kháctheo dõi

- HS tóm tắt và làm bài

- 1 HS lên bảng chữa

- HS kiểm tra chéo nhau

* 1 HS đọc đầu bài, HS kháctheo dõi

- 2 HS nêu miệng, HS khácnhận xét

- 1 HS trả lời, HS khác nhậnxét

- 2 HS đọc thuộc

* 1 HS đọc đầu bài, HS kháctheo dõi

- HS tóm tắt vào vở nháp

- 1 HS lên bảng

- HS giải bài vào vở, 1 HS lên

- HS đọc vàviết các số từ

20 đến 30

Trang 13

- Gọi HS đọc lại cả bảng nhân 6

* Về xem lại bài và học thuộcbảng nhân, chia 6

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC.

A KIỂM TRA BÀI CŨ: (3

* HS quan sát

Trang 14

bìa có 6 chấm tròn) - 6 lấy hai

- Yêu cầu nhìn bảng học thuộc

- Yêu cầu nhận xét số chia, số

Hỏi: Khi biết 6 x 4 = 24 thì có

ghi ngay được

24 : 6 và 24 : 4 bằng bao nhiêu

không ? Vì sao?

* Bài tập 3 (29): Gọi HS đọc

đề bài

- Bài toán cho biết gì, hỏi gì ?

- Yêu cầu HS suy nghĩ và giải

- HS thi đọc

*1 HS nêu yêu càu bài 1

- HS đọc bài làm trong VBT

- HS đổi vở kiểm tra

*1 HS nêu yêu càu bài 2

- 4 HS lên bảng, lớp làm vở bàitập

- Có, lấy tích chia cho thừa sốnày thì được thừa số kia

- HS đọc vàviết các số

từ 20 đến 30

Trang 15

* Bài tập 5 (29): Khoanh vào

chữ đặt trước câu trả lời

Hoạt động giáo dục ngoài giờ lên lớp

BÁC HỒ VÀ NHỮNG BÀI HỌC VỀ ĐẠO ĐỨC, LỐI SỐNG

BÀI 2: Bát chè sẻ đôi

I MỤC TIÊU

- Cảm nhận được đức tính hòa đồng, luôn chia sẻ với người khác của Bác

- Nêu được những tác dụng khi sống biết chia sẻ với người khác

- Biết đề cao ý thức chia sẻ, giúp đỡ lẫn nhau, đặc biệt lúc người khác gặp khó

khăn

* HSKT: Biết yêu quý Bác Hồ

II CHUẨN BỊ:

- Tài liệu Bác Hồ và những bài học về đạo đức, lối sống lớp 3

III CÁC HOẠT ĐỘNGDẠY HỌC

- GV đọc chậm câu chuyện “Bát chè sẻ đôi” ( Tài liệu Bác

Hồ và những bài học về đạo đức, lối sống lớp 3/ tr.8)

- GV cho HS làm vào phiếu bài tập Nội dung:

+ Khoanh tròn vào chữ cái trước mỗi ý trả lời đúng:

1 Đồng chí liên lạc đến gặp Bác vào lúc nào?

a) Ban ngày b) Buổi tối c) 10 giờ đêm

- Lắng nghe

- Quansát các bạn

Trang 16

lạc lại cảm thấy không sung sướng gì?

a) Vì anh thấy có lỗi b) Vì anh thương Bác

c) Vì bị anh cấp dưỡng trách mắng

- Cho HS nộp phiếu-Chấm 5 phiếu và sửa bài cho HS

Hoạt động 2: Hoạt động nhóm

GV chia lớp làm 4 nhóm, thảo luận:

- Em hãy nêu ý nghĩa về hành động sẻ đôi bát chè của Bác?

Hoạt động 3: Thực hành- ứng dụng

+ Em hiểu thế nào là biết chia sẻ với người khác?

+ Hãy kể một câu chuyện của bản thân hoặc của người khác

về việc biết chia sẻ ( hoặc ích kỉ, không chia sẻ)

- GV hướng dẫn HS chơi theo tài liệu

- GV nhận xét tác phẩm của từng nhóm, khen thưởng nhóm

vẽ nhanh nhất, đẹp nhất, phân tích ý nghĩa và tác dụng của

sự chia sẻ và cộng tác trong công việc

bổ sung

- HS trả lời cá nhân

- Lớp nhận xét

-HS chơi theo sự hướng dẫn của GVLắng nghe

- HS trả lời

- Thảo luận nhóm cùng các bạn

………

TẬP VIẾT

Ôn chữ hoa C (Ch)

I MỤC TIÊU

+ KT: Củng cố lại chữ viết hoa C (Ch) thông qua bài tập ứng dụng:

- Viét tên riêng (Chu Văn An) bằng chữ cỡ nhỏ

- Viết câu ứng dụng (Chim khôn kêu tiếng rảnh rang/ Người khôn ăn nói dịu dàng

dễ nghe) bằng chữ cỡ nhỏ

+ KN: Viết đúng mẫu, đều nét, nối chữ đúng quy định

+TĐ: Có ý thức rèn luyện chữ viết, tính chịu khó

* HSKT: Viết 1 dòng chữ hoa C, 1 dòng ch, chim.

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Mẫu chữ C (Ch).Tên riêng, câu TN viết trên dòng kẻ ô li

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Trang 17

Hoạt động của GV Hoạt động của HS HSKT

A Kiểm tra bài cũ: (5 phút)

- Cho HS viết bảng Cửu Long, Công

B Bài mới

1 Giới thiệu bài: (1 phút) nêu mục đích, yêu cầu

2 Hướng dẫn chữ viết (13-15 phút)

+ Luyện viết chữ hoa :

- GV cho HS tìm chữ cái viết hoa

- GV viết mẫu, nhắc lại cách viết từng chữ.

- Yêu cầu HS tập viết chữ Ch, V, A.

- GV quan sát, uốn nắn

+ Hướng dẫn viết từ : Yêu cầu HS đọc từ Chu Văn

An

- GV giải nghĩa Chu Văn An là một nhà giáo nổi

tiếng đời Trần (sinh 1292, mất 1370) Ông có nhiều

học trò giỏi, nhiều người sau này trở thành nhân tài

của đất nước.

- GV yêu cầu HS viết bảng.

- GV nhận xét, sửa cách viết cho HS.

+ Hướng dẫn viết câu: GV cho HS đọc câu tục ngữ.

- GV giúp HS hiểu nghĩa : Con người phải biết nói

năng lịch sự, dịu dàng.

- Hướng dẫn viết Chim, Người

3 Hướng dẫn viết vở tập viết: (15-17 phút)

- GV yêu cầu viết theo cỡ chữ nhỏ theo mẫu

………

LUYỆN TỪ VÀ CÂU

SO SÁNH

I MỤC TIÊU:

+ KT: Hiểu được cách so sánhmới: so sánh hơn kém

+ KN: Nắm được các từ có ý nghĩa SS hơn kém, thêm các từ SS vào câuchưa có từ SS

+ TĐ: Giáo dục HS có ý thức học tập, giữ gìn tiếng mẹ đẻ

*HSKT: Chép và đọc được 1 câu có hình ảnh so sánh.

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:Bảng phụ viết bài 2, 3.

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

A KIỂM TRA BÀI CŨ: (5 phút)

- Làm lại Bài 2, 3 (Tiết LTVC tuần 4)

B BÀI MỚI:

1 Giới thiệu bài: (1 phút) Nêu mục

- 2 HS lên bảng làm bài 2

- 2 HS lên bảng làm bài 3

Ngày đăng: 03/03/2021, 18:06

w