Một số tờ phiếu viết nội dung BT2a, III Các hoạt động dạy học ND- T/ Lượng Hoạt động Giáo viên Hoạt động Học sinh * 3 HS lên bảng thực hiện theo yêu A – Kiểm tra * Gọi HS lên bảng viết m[r]
Trang 1TUẦN 32 Thứ hai ngày 24 tháng 4 năm 2006
Môn: Tập đọc Bài :Vương quốc vắng nụ cười
I Mục tiêu
- Đọc lưu loát, trôi chảy toàn bài Biết đọc diễn cảm bài văn với giọng chậm rãi, nhấn giọn những từ ngữ miêu tả sự buồn chán, ăn sâu của vương quốc nọ vì thiếu tiếng cười Đoạn cuối đọc với giọng nhanh hơn, háo hức, hi vọng Đọc phân biệt lời các nhân vật (người dẫn
chuyện, vị đại thần, viên thị về, nhà vua)
2 Hiểu ý nghĩa các từ ngữ trong bài
Hiểu nội dung truyện: Cuộc sống thiếu tiếng cười sẽ vô cùng tẻ nhạt, buồn chán
II Đồ dùng dạy học.
-Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK
III Các hoạt động dạy học.
ND- T/ Lượng Hoạt động Giáo viên Hoạt động Học sinh
A – Kiểm tra
bài cũ :
3 -4’
B- Bài mới :
* Giới thiệu
bài:
2 – 3’
Hoạt động 1:
Hướng dẫn
luyện đọc
Hoạt động 2:
tìm hiểu bài
* Gọi HS lên bảng tiếp nối nhau đọc từng đoạn bài Con chuồn chuồn nước, 1
HS đọc toàn bài và trả lời câu hỏi về nội dung
-GV nhận xét và cho điểm từng HS
* Nêu Mục đích yêu cầu tiết học
Ghi bảng
* Yêu cầu 3 HS tiếp nối nhau đọc toàn bài 3 lượt GV chú ý sửa lỗi phát âm, ngắt giọng cho từng HS nếu có
-Yêu cầu HS đọc phần chú giải và tìm hiểu nghĩa của các từ khó
-Yêu cầu HS luyện đọc theo cặp
-GV đọc mẫu
* Yêu cầu HS đọc thầm đoạn 1, dùng bút chì gạch chân dưới những chi tiết cho thấy cuộc sống ở vương quốc nọ rất buồn
- Gọi HS phát biểu ý kiến, yêu cầu cả lớp theo dõi để nhận xét, bổ sung ý kiến cho bạn
H: Vì sao cuộc sống ở vương quốc ấy buồn chán như vậy?
+ Nhà vua đã làm gì để thay đổi tình hình?
-Ghi ý chính đoạn 1 lên bảng
* 3 HS lên bảng đọc bài và trả lời câu hỏi SGK
-Cả lớp theo dõi, nhận xét
* 2 -3 HS nhắc lại
* HS đọc bài theo trình tự +HS1:L Ngày xửa ngày xưa.,.môn cười
+HS2 HS3…
-1 HS đọc thành tiếng phần chú giải, các HS khác đọc thêm
-2 HS ngồi cùng bàn luyện đọc tiếp nối
-Theo dõi GV đọc mẫu
* 2 HS ngồi cùng bàn trao đổi, thảo luận, làm bài
-HS nêu các từ ngữ: mặt tròi không muốn dậy, chim không muốn hót……
-Vì cư dân ở đó không ai biết cười
+ Cử đại thần đi du học nước ngoài chuyên về môn cười
Trang 2Hoạt động 3:
Đọc diễn cảm
C- Củng cố –
dặn dò
3 -4 ‘
ta một vương quốc buồn chán…
-Gọi HS phát biểu về kết quả của viên đại thần đi du học
Điều này xảy ra ở phần cuối của đoạn này?
+Thái độ của nhà vua như thế nào khi nghe tin đó?
-Gọi HS phát biểu
-GV kết luận ghi nhanh lên bảng
+Phần đầu của truyện vương quốc vắng nụ cười nói lên điều gì?
-GV khẳng định: Đó cũng chính là ý chính của bài
-Ghi ý chính lên bảng
-KL: Không khí ảo não lại bao trùm lên triều đình khi việc cử người đi du học về môn cười…
* Yêu cầu 4 HS đọc truyện theo hình thức phân vai: Người dẫn chuỵên, nhà vua và viên đại thần, thị vệ, yêu cầu
HS cả lớp theo dõi để tìm giọng đọc
-Gọi HS đọc phân vai lần 2
-Tổ chức cho HS luyện đọc diễn cảm đoạn 2,3
+Treo bảng phụ và đọc mẫu
+Yêu cầu HS luyện đọc trong nhóm 4 HS
+Tổ chức cho HS thi đọc
+Nhận xét, cho điểm từng HS
* Nêu lại tên ND bài học ? -Theo em, thiếu tiếng cười cuộc sống sẽ như thế nào?
-Nhận xét tiết học
-Dặn HS về nhà học bài và chuẩn bị bài sau
-Sau một năm, viên đại thần trở về, xin chịu tội vì đã gắng hết sức nhưng không học vào……
-Thị vệ bắt được một kẻ đang cười sằng sặc ở ngoài đường +Nhà vua phấn khởi ra lệnh dẫn người đó vào
-Phần đẩu của truyện noí lên cuộc sống thiếu tiếng cười sẽ vô cùng tẻ nhạt
-2 HS nhắc lại ý chính
-Nghe
* Đọc và tìm giọng đọc như đã hướng dẫn ở phần luyện đọc
- 4 HS đọc bài trước lớp
-Theo dõi GV đọc
+4 HS ngồi 2 bàn trên dưới luyện đọc theo vai
+HS thi đọc diễn cảm theo vai -3 HS thi đọc toàn bài
- Cả lớp theo dõi , nhận xét Bình chọn bạn đọc tố nhất
* 2 – 3 HS nhắc lại
- Buồn tẻ , làm cho cuộc sống thiếu sự vui vẽ
- Vêà chuẩn bị
Trang 3Môn: TOÁN Bài: Ôn tập về các phép tính với số tự nhiên (tiếp theo).
I Mục tiêu
Giúp HS:
Phép nhân, phép chia các số tự nhiên
Tính chất, mối quan hệ phép nhân và phép chia
Giải bài toán có liên quan tới phép nhân và phép chia các số tự nhiên
II Chuẩn bị.
- Phiếu khổ lớn , bảng phụ
- Bảng con
III Các hoạt động dạy - học chủ yếu.
ND- T/ Lượng Hoạt động Giáo viên Hoạt động Học sinh
A – Kiểm tra
bài cũ :
3 -4’
B- Bài mới :
* Giới thiệu
bài:
2 – 3’
Hoạt động 1:
HD Luyện
tập
Bài 1:
Làm bảng con
Bài 2.
Làm vở
Bài 3:
Thảo luận
nhóm
* Gọi HS lên bảng làm bài tập tiết trước
-Nhận xét chung ghi điểm
* Nêu Mục đích yêu cầu tiết học
Ghi bảng
* Gọi HS đọc đề bài
- Yêu cầu HS làm bài vào bảng con lần lượt từng bài Gọi 2HS lên bảng làm
- Yêu cầu một số em nêu lại thứ tự thực hiện phép tính
-Theo dõi sửa bài cho từng HS
-Nhận xét cho điểm
* Gọi HS đọc đề bài
- Nêu các quy tắc thực hiện tìm x
- Yêu cầu HS làm vở Phát phiếu khổ lớn cho 2 em làm , trình bày kết quả -Theo dõi giúp đỡ HS
-Nhận xét sửa bài
* Gọi HS nêu yêu cầu -Yêu cầu HS thảo luận nhóm 4 trình bày kết quả trên phiếu
- Gọi một số nhóm trình bày
* 2HS lên bảng làm bài tập 2
- 1 em giải bài 5 -Nhắc lại tên bài học
* 2 -3 HS nhắc lại
* Nêu: Đặt tính và tính
-2HS lên bảng làm bài, lớp làm bài vào bảng con
a) 2057 x 13 3167 x 204
428 x 125 b) 73 68 : 24 13498 : 32
285120 : 216 -Nhận xét sửa bài của bạn
* 1HS đọc
- 2HS nêu hai quy tắc
-2HS phiếu khổ lớn, cả lớp làm bài vào vở
a) 40 × x =1400
x = 1400 : 40
x = 35 b) x : 13 = 205
x = 205 x 13
x = 2665 -Nhận xét sửa bài trên bảng
* 2 -3 em nêu
thảo luận nhóm 4 trình bày kết quả trên phiếu
- Trình bày kết quả
- Yêu cầu đổi chéo kết quả nhận xét chéo
Trang 4Bài 4:
Làm vở
Bài 5:
Làm vở
C- Củng cố –
dặn dò
3 -4 ‘
GV cùng HS cả lớp nhận xét , sửa sai chốt lại kết quả đúng
* Gọi HS đọc yêu cầu của bài tập
-Gọi 3 HS lên bảng làm bài, lớp làm bài vào vở
- Nhận xét , ghi điểm
* Gọi HS đọc đề bài
Bài toán cho biết gì?
Bài toán hỏi gì?
HD trình bày bài giải
- Gọi 1HS lên bảng làm Yêu cầu cả lớp làm bài vào vở
-Theo dõi giúp đỡ HS yếu
-Nhận xét chữa bài và cho điểm
* Nêu lại tên ND bài học ? -Nhận xét tiết học
-Nhắc HS về nhà làm bài tập
a x b = b x a ; a : 1 = a;
(a x b) x c = a x (b x c);
a : a = 1 ; a x 1= 1 x a = a ;
0 : a = 0 ( a khác 0) ;
-Nhận xét bổ sung
* 1HS đọc yêu cầu của bài tập
- 3HS lên bảng làm, mỗi HS làm một dòng, lớp làm bài vào
vở.VD:13500 = 135 x 100
-Nêu:
-Nhận xét bổ sung
* 1HS đọc đề bài
- 12km hết 1 lít xăng 1 lít 7500 đồng
- 180 km hết? Lít xăng
-1HS lên bảng làm, lớp làm bài vào vở
Bài giải Số lít xi xăng để đi 180km là:
180 : 12 = 15 (l) Số tiền phải mua xi măng
7500 x 15 = 112500 (đồng) Đáp số: 112500 đồng
-Nhận xét bài làm trên bảng
* 2 – 3 HS nhắc lại
- Vêà chuẩn bị
-Môn:Lịch sử Bài 28: Kinh thành Huế.
I Mục tiêu:
Sau bài học, HS có thể biết được
- Sơ lược về quá trình xây dựng kinh thành Huế: sự đồ số, vẻ đẹp của kinh thành và lăng tẩm
ở Huế
- Tự hào vì Huế được công nhận là một Di Sản văn hoá thế giới
II Đồ dùng dạy học.
- Hình minh hoạ trong SGK, bản đồ Việt Nam
- GV và HS sưu tầm tư liệu, tranh ảnh về kinh thành Huế
III Các hoạt động dạy học chủ yếu.
ND- T/ Lượng Hoạt động Giáo viên Hoạt động Học sinh
A – Kiểm tra * Gọi HS lên bảng, yêu cầu HS trả * 2 HS lên bảng thực hiện theo yêu
Trang 5bài cũ :
3 -4’
B- Bài mới :
* Giới thiệu
bài:
2 – 3’
Hoạt động 1:
Quá trình
xây dựng kinh
thành Huế
Hoạt động 2:
Vẻ đẹp của
kinh thành
Huế
C- Củng cố –
dặn dò
3 -4 ‘
lời 2 câu hỏi cuối bài 27 -GV nhận xét việc học bài ở nhà của HS
* GV treo bản đồ Việt Nam và giới thiệu bài
Ghi tên bài
* GV yêu cầu HS đọc SGK từ Nhà Nguyễn huy động … đẹp nhất nước ta thời đó.
-GV yêu cầu HS mô tả quá trình xây dựng kinh thành Huế
-GV tổng kết ý kiến của HS
* GV tổ chức cho HS các tổ trưng bày các tranh ảnh, tư liệu tổ mình đã sưu tầm được về kinh thành Huế -GV yêu cầu các tổ cử đại diện đóng vai là hướng dẫn viên du lịch để giới thiệu về kinh thành Huế
-GV và HS các nhóm lần lượt tham quan góc trưng bày và nghe đại diện các tổ giới thiệu hay nhất , có góc sưu tầm đẹp nhất
-GV tổng kết nội dung hoạt động và kết luận: Kinh thành Huế là …
* GV tổng kết giờ học
-GV yêu cầu HS về nhà tìm hiểu thêm về kinh thành Huế, làm các bài tập tự đánh giá kết quả giờ học
cầu của GV
* Nghe 2 -3 HS nhắc lại
* 1 HS đọc trước lớp, cả lớp theo dõi trong SGK
-2 HS trình bày trước lớp
Lớp nghê nhận xét bổ sung Nghe và ghi nhớ
* HS chuẩn bị bài trưng bày
-Mỗi tổ cử một hoặc nhiều đại diện giới thiệu về kinh thành Huế theo các tư liệu tổ đã sưu tầm được và SGK
-Thực hiện tham quan góc trưng bày và nghe đại diện các tổ giới thiệu
-Nghe
* Nghe
-Nghe và nhớ về nhà thực hiện theo yêu cầu
-Môn: ĐẠO ĐỨC Bài: Dành cho địa phương Một số vấn đề về môi trường.
I.MỤC TIÊU:
- Giúp HS hiểu cần phải giữ gìn môi trường luôn luôn sạch đẹp để đảm bảo sức khoẻ cho con người.
- Biết làm một số việc để giữ gìn môi trường.
-Có ý thức trong việc bảo vệ môi trường.
II Đồ dùng :
Giấy vẽ, màu vẽ, chổi, khẩu trang …
Trang 6III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU.
1.Kiểm tra.
HĐ 1: Tìm
hiểu bảo vệ
môi trường.
HĐ 2: Vẽ
tranh về việc
bảo vệ môi
trường.
HĐ 3: Thực
hành.
3.Củng cố
dặn dò:
-Nêu nhũng việc cần làm để chăm sóc cây trồng vật nuôi ?
-Nhận xét đánh giá -Yêu cầu HS nêu nhận xét về môi trường xung quanh em.
(làng xóm, đường xá, trường học, …) đã sạch sẽ chưa?
-Em cần làm gì để giữ cho môi trường sạch sẽ.
-Nhận xét chung.
-Kể tên những vịêc làm bảo vệ môi trường.
-Từ việc làm đó các em vẽ thành bước tranh thể hiện việc làm để bảo vệ môi trường?
-Gọi Một số HS lên trình bày bài vẽ.
-Nhận xét đánh giá.
-Cho HS ra rân vệ sinh.
-Theo dõi chung.
-Nhận xét đánh giá.
-Nhắc Nhở HS có ý thức bảo vệ môi trường.
-3-4 HS nêu.
-Nhiều HS nêu.
-Nhiều HS cho Ý kiến.
-Nêu:
-Thực hiện vẽ tranh.
- 5 – 6 em lên trìnhbày.
-Nhận xét việc làm đúng sai -Thực hiện.
-Thứ ba ngày24 tháng 4 năm 2007
Môn: TOÁN Bài: Ôn tập về các phép tính với số tự nhiên (tiếp theo).
I Mục tiêu Giúp HS:
Các phép tính cộng, trừ nhân chia với số tự nhiên
Các tính chất của các phép tính với số tự nhiên
Giải bài toán có liên quan đến phép tính với các số tự nhiên
II Chuẩn bị.
- Phiếu khổ lớn , bảng phụ - Bảng con
III Các hoạt động dạy - học chủ yếu.
ND- T/ Lượng Hoạt động Giáo viên Hoạt động Học sinh
A – Kiểm tra
bài cũ :
* Gọi HS lên bảng làm bài5 tập tiết trước * 1 HS lên bảng làm bài tập 5/163.- Cả lớp theo dõi , nhận xét
Trang 73 -4’
B- Bài mới :
* Giới thiệu
bài:2 – 3’
Hoạt động 1:
HD Luyện
tập
Bài 1:
Làm bảng con
Bài 2:
Làm vở
Bài 3:
Thảo luận
nhóm
Bài 4:
Làm vở
-Nhận xét chung ghi điểm
* Nêu Mục đích yêu cầu tiết học
Ghi bảng
* Gọi HS lên bảng làm bài
- Gọi HS lên bảng làm bài
-Đọc từng phép tính
-Theo dõi sửa sai cho từng HS:
-Nhận xét , sủa sai
* Gọi nêu yêu cầu của đề bài
- Gọi HS đọc bài làm và nêu cách làm
- Yêu cầu HS làm vở 1 dãy 2 bài
-Nhận xét chấm một số bài
* Gọi HS nêu yêu cầu -Yêu cầu nêu tính chất để làm bài toán
- Yêu cầu HS thảo luận nhóm trình bày kết quả trên phiếu khổ lớn
- Gọi một số nhóm trình bày và nêu kết quả Gải thích
-Theo dõi sửa bài cho từng HS
-Nhận xét chấm một số bài
* Gọi HS đọc đề bài
-Bài toán cho biết gì?
-Bài toán hỏi gì?
-HD thực hiện giải
- Gọi 1HS lên bảng làm bài.Yêu cầu cả lớp làm vở
-Theo dõi giúp đỡ HS
* Nhắc lại tên bài học
* 1HS nêu yêu cầu đề bài (Đặt tính rồi tính)
-3HS lên bảng làm bài, mỗi HS làm một phép tính nhân và phép tính chia, HS cả lớp làm bài vào bảng con
- m + n vối m = 952 và n = 28 ta có : 952 + 28 = 980
- m x n vối m = 952 và n = 28 ta có : 952 x 28 = 26656
-Nhận xét sửa bài trên bảng
* 2HS nêu yêu cầu
- 2 HS nêu
-2HS lên bảng làm bài, lớp làm bài vào vở mỗi dãy /1 bài
12136
/ 160 5 25 4 : 4
800 100 : 4 700 : 4 175
-1HS đọc bài làm của mình
-Nhận xét sửa bài
* 1 HS nêu -1 – 2 HS nêu tính chất cần áp dụng để làm bài toán
- Thảo luận nhóm 4 Trìmh bày kết quả trên phiếu.VD
/ 36 25 4 36 25 4 36 100 3600
18 24 : 9 18 : 9 24 2 24 48
…
-Nhận xét sửa bài trên bảng
* 1HS đọc yêu cầu đề bài
- HS dựa vào bài toán để nêu
-1HS lên bảng làm bài
Bài giải Tuần sau cửa hàng bán được số m
vải là:
319 + 76 = 395 (m) Cả hai tuần cửa hàng bán được
319 + 359 = 714 (m) Số ngày cửa hàng mở cửa trong hai
Trang 8Bài 5:
Làm vở
C- Củng cố –
dặn dò
3 -4 ‘
-Nhận xét chấm một số bài
* Gọi HS đọc đề bài
Thực hiện TT bài tập 4
-Nhận xét chấm một số bài
* Nêu lại tên ND bài học ?
- Nêu lại ND ôn tập -Nhận xét tiết học
-Nhắc HS làm bài tập thêm ở nhà
tuần là
7 x 2 = 14 (ngày) Trung mình mỗi ngày cửa hàng bán
được số m vải là
714 : 14 = 51 (m) Đáp số: 51m -Nhận xét sửa bài
* 1HS đọc đề bài
-HS cả lớp làm bài tập vào
Bài giải Số tiền mẹ mua bánh là
24000 x 2 = 48 000 (đồng) Số tiền mẹ mua sữa là
9800 x 6 = 58800 (đồng) Số tiền mẹ mua hai loại là
48000 + 58800 = 106800 (đồng) Số tiền mẹ có lúc đầu là
106800 + 93200 = 200 000 đồng Đáp số: 200 000 đồng -Nhận xét sửa bài của
* 2 – 3 HS nhắc lại
- 2 HS nêu
-Nghe
- Vêà chuẩn bị
-Môn : Chính tả Bài : Vương quốc vắng nụ cười.
I Mục tiêu:
1- Nghe viết đúng chính tả, trình bày đúng một đoạn trong bài “Vương quốc vắng nụ cười” 2- Làm đúng các bài tập chính tả phân biệt âm đầu s/x hoặc âm chính o/ô/ơ
II Đồ dùng dạy học.
Một số tờ phiếu viết nội dung BT2a,
III Các hoạt động dạy học
ND- T/ Lượng Hoạt động Giáo viên Hoạt động Học sinh
A – Kiểm tra
bài cũ :
3 -4’
B- Bài mới :
* Giới thiệu
bài:2 – 3’
Hoạt động 1:
* Gọi HS lên bảng viết một số từ ở
BT 2a
- Gọi 2 HS dưới lớp đọc lại 2 mẩu tin Băng trôi và Sa mạc đen
-Nhận xét và cho điểm
* Nêu Mục đích yêu cầu tiết học
Ghi bảng
* Gọi HS đọc đoạn văn
* 3 HS lên bảng thực hiện theo yêu cầu của GV
- Cả lớp theo dõi , nhận xét
* 2 -3 HS nhắc lại
* 1 HS đọc thành tiếng
Trang 9Hướng dẫn
viết chính tả
a) Trao đổi về
nội dung đoạn
văn
b) hướng dẫn
viết từ khó
Hoạt động 2:
Viết chính tả
Thu bài chấm,
nhận xét
Hoạt động 3:
Bài 2a/:
C- Củng cố –
dặn dò
3 -4 ‘
H:Đoạn văn kể cho chúng ta nghe chuyện gì?
+Những chi tiết nào cho thấy cuộc sống ở đây rất tẻ nhạt và buồn chán?
* Yêu cầu HS tìm, luyện đọc, luyện viết các từ khó, dễ lẫn khi viết - Giúp HS sửa sai
* Gọi HS đọc lại đoạn viết
- GV đọc bài cho HS viết - Đọc lại bài cho HS sửa lỗi
* Thu một số bài ghi điểm
- Nhận xét sửa sai
* Gọi HS đọc yêu cầu bài tập 2a/
-Yêu cầu HS hoạt động trong nhóm
-Yêu cầu 1 nhóm dán phiếu lên bảng Đọc mẩu chuyện hoàn thành
HS nhóm khác nhận xét, bổ sung
-Nhận xét, kết luận lời giải đúng
* Nêu lại tên ND bài học ? -Nhận xét tiết học
-Dặn HS về nhà học bài sau
+ Kể về một vương quốc rất buồn chán và tẻ nhạt vì …
-Những chi tiết: mặt trời không muốn dậy, chim không muốn…
* HS đọc và viết các từ: Vương quốc, kinh khủng, rầu rĩ, …
- Sửa sai nhớ để viết đúng
* Nghe viết vở
* Nộp vở ghi điểm Cả lớp cùng sửa sai
* 1 HS đọc yêu cầu bài tập
- 4 HS ngồi 2 bàn trên dưới tạo thành
1 nhóm, trao đổi và hoàn thành phiếu
-Đọc bài, -Đáp án: Vì sao_ năm sau_ xứ sở_ gắng sức……
-Lời giải: nói chuyện_ dí dỏm…
- Cả lớp cùng theo dõi , nhận xét
* 2 – 3 HS nhắc lại
- Nghe
- Vêà chuẩn bị
-Môn: Địa lí Bài 29: Khai thác khoáng sản và hải sản
ở vùng biện Việt Nam I/Mục tiêu:
-Học xong bài này HS biết
- Vùng biển nước ta có nhiều hải sản, dầu khí : Nước ta đang khai thác dầu khí ở thềm lục địa phía Nam và khai thác cát trắng ở ven biển
- Nêu thức tự các công việc đánh bắt – xuât khẩu hải sản Chỉ trên bản đồ VN vùng khai thác nhiều dầu khí, nơi đánh bắt nhiều hải sản
- Nguyên nhân làm cạn kiệt nguồn hải sản và ô nhiễm môi trường
Giáo dục ý thức giữ vệ sinh môi trường biển khi đi tham quan, nghỉ mát ở biển
II.Chuẩn bị:
-Bản đồ Địa lí tự nhiên Việt Nam
-Tranh, ảnh về biển, đảo VN.Tranh anh về khai thác dầu khí …
III Các hoạt động dạy học chủ yếu.
Trang 10ND- T/ Lượng Hoạt động Giáo viên Hoạt động Học sinh
A – Kiểm tra
bài cũ :
3 -4’
B- Bài mới :
* Giới thiệu bài:
2 – 3’
Hoạt động 1:
Khai thác
khoáng sản
Hoạt động 2:
Đánh bát và
nuôi trồng hải
sản
C- Củng cố –
dặn dò
3 -4 ‘
Nêu ích lợi của biển ? -Nhận xét, cho điểm
* Nêu Mục đích yêu cầu tiết học
Ghi bảng
* Yêu cầu quan sát, thảo luận thực hiện theo yêu cầu:
Tài nguyên khoáng sản quan trọng nhất của vùng biển Việt Nam là gì ?
Nước ta đang khai thác những khoáng sản nào ở vùng biển và để làm gì ? Tìm và chỉ trên bản đồ vị trí nơi đang khai thác các loại khoáng sản đó ? Gọi đại diện nhóm trình bày
-Nhận xét kết luận : Nước ta đang khai thác các loại khoáng sản như dầu khí, cát trắng, Dầu khí chue yếu dùng cho xuất khẩu Hiện nay nước ta đang tiến hành xây dựng nhà máy lọc dầu ở Dung Quất( QN)
Thảo luận theo nhóm nội dung sau Nêu những dẫn chứng thể hiện biển nước ta cố rất nhiều hải sản ?
Hoạt động đánh bắt hải sản của nước ta diễn ra như thế nào? Những nơi nào khai thác nhiều hải sản ? Hãy tìm những nơi đó trên bản đồ?
Ngoài việc đánh bắt hải sản , nhân dân còn làm gì để có thêm nhiều hải sản Nêu một số nguyên nhan làm cạn kiệt nguồn hải sản và ô nhiễm môi trường biểm ?
Gọi đại diện nhóm lên trình bày
Nhâïn xét kết luận
Em sẽ làm gì để giữ gìm biểm của nức ta?
* Nêu lại ND bài học ? -Nhận xét tiết học
-Dặn HS chuẩm bị bài ôn tập
* 1-2 HS trả lời -Nhận xét
-* 2 -3 HS nhắc lại Thảo luận nhóm 2
* Đại diện 2-3 nhóm trình bày kết quả Các nhóm nghe và bổ sung
Nghe và nhắc lại
-Thực hiện theo yêu cầu
Dựa vào tranh ảnh bản đồ, SGK và vốn hiểu biết của mình để trả lời
vào phiếu
4 – 5 nhóm lên trình bày các nhóm khác nghe và bổ sung nghe và ghi nhớ
* 2 – 3 HS nhắc lại
- Vêà chuẩn bị