- Ta xĩa bớt số 8 ở thừa số thứ I và chữ số 6 ở thừa số thứ II và nhân lại : Khi dùng cách này, phải cẩn thận xem chữ số bị xĩa cĩ ở hàng gây ảnh hưởng đến các chữ số cuối cần tìm trong
Trang 1a Nhân (tràn màn hình):
Ghi chú: Khi gặp phép nhân cĩ kết quả quá 10 chữ số mà nếu đề lại yêu cầu đầy đủ, ta cĩ thể theo một trong các cách sau:
• Bỏ bớt số đầu của thừa số để tìm số cuối của kết quả ( KQ )
Ví dụ: 8 567 899 × 654787
Ấn ta thấy kết quả : 5.610148883 × 1012
- Ta biết KQ cĩ 13 chữ số, hơn nữa chữ số 3 cuối chưa hẳn đã chính xác
- Ta xĩa bớt số 8 ở thừa số thứ I và chữ số 6 ở thừa số thứ II và nhân lại :
(Khi dùng cách này, phải cẩn thận xem chữ số bị xĩa cĩ ở hàng gây ảnh hưởng đến các chữ
số cuối cần tìm trong KQ khơng, nhất là khi sau chữ số bị xĩa là các chữ số 0)
• Dùng hằng đẳng thức đáng nhớ (ở lớp 8)
b. Chia : Phép chia cĩ số dư:
i Số dư của A chia cho B bằng :
A - B × phần nguyên của (A ÷ B)
Ví dụ : tìm số dư của phép chia 9124565217 ÷ 123456
Nhập vào màn hình 9124565217 ÷ 123456
Ấn máy hiện thương số là 73909,45128
Đưa con trỏ lên dịng biểu thức sửa lại là :
912456217 - 123456 × 73909 và ấn KQ : số dư là 55713
ii Khi đề cho số lớn hơn 10 chữ số:
Nếu số bị chia là số bình thường lớn hơn 10 chữ số: cắt ra thành nhĩm đầu 9 chữ số (kể
từ bên trái) tìm số dư như phần i
Viết liên tiếp sau số dư cịn lại tối đa đủ 9 chữ số, rồi tìm số dư lần 2, nếu cịn nữa thì tính liên tiếp như vậy
Ví dụ 1: Tìm số dư của phép chia : 2345678901234 cho 4567
Ta tìm số dư của phép chia 234567890 cho 4567 được KQ là 2203
Tìm tiếp số dư của phép chia 22031234 cho 4567 KQ cuối cùng là : 26
(Nếu số bị chia cĩ dạng lũy thừa quá lớn xin xem phần lũy thừa)
Ví dụ 2: Tìm số dư trong phép chia : 24728303034986194 cho 2005 KQ: 504
Ví dụ 3 * : Tìm số dư trong phép chia : 2004376 cho 1975 KQ : 246
=
=
=
LỚP 6
Trang 2cứ mỗi lần ấn là một bội số hiện lên.
- Hoặc ấn 12 … cứ mỗi lần ấn là một bội của 12
cho đến khi được KQ < 100
B (12) = {0 ; 12 ; 24 ; 36 ; 48 ; 60 ; 72 ; 84 ; 96}
c Phân tích một số ra thừa số nguyên tố:
Muốn thực hiện tốt phần này học sinh phải:
- Nhớ các số nguyên tố đầu tiên : 2 ; 3 ; 5 ; 7 ; 11 ; …
- Nhớ các dấu hiệu chia hết cho 2 ; 3 ; 5 ; …
Ví dụ 1 : Phân tích 3969 ra thừa số nguyên tố :
Ấn 3969 3 thấy màn hình hiện 49
(Ta thấy 49 không chia hết cho 3 nên stop)
Ghi KQ 3969 = 34 72 (mỗi lần ấn một dấu là một lũy thừa, có 4 dấu là lũy thừa 4 )
Ví dụ 2 : Phân tích 5096 ra thừa số nguyên tố
d.Tìm ƯCLN và BCNN của hai hay nhiều số:
ii Tìm bội chung nhỏ nhất của 2419580247 và 3802197531.
- Đưa con trỏ lên dòng biểu thức sửa thành 2419580247 11 và ấn
màn hình hiện lên 2661538272 × 1010 , ở đây gặp KQ tràn màn hình Muốn ghi đầy đủ số đúng,
ta đưa con trỏ lên dòng biểu thức xóa chữ số 2 ở thừa số thứ I để chỉ còn:
Trang 41 SỐ THẬP PHÂN HỮU HẠN-SỐ THẬP PHÂN VÔ HẠN TUẦN HOÀN (VHTH ):
Ví dụ 1 : Phân số nào sinh ra số thập phân vơ hạn tuần hồn sau :
Cách 1 : Biến đổi trực tiếp trên máy tính 570ES rất nhanh
Cách 2 : CƠNG THỨC TỔNG QUÁT ĐỂ TÌM PHÂN SỐ TỐI GIẢN TỪ SỐ THẬP PHÂN VHTH :
Y
- Thiết lập cơng thức trên MTBT Casio FX 570 MS :
Ấn = ( - ) 3) ấn
Máy hiện X ? Lần lượt nhập từng giá trị của biến x đã cho ta được các giá trị tương ứng
LỚP 7
Trang 53 ( - 3 ) và ấn KQ : y =
3
4
− …
Cách 2: Nhập công thức vào MTBT – 570 MS như ví dụ 1
Gọi chương trình thống kê SD
Ấn (SD) hoặc ấn ( SD) đối với máy 570 MS
- Xóa bài thống kê cũ : Ấn ( SD)
Trang 6
6 3
7 12
8 9
9 13
Máy hiện: Tổng tần số (tổng số lần bắn) : n = 59 Tìm tổng số điểm: Ấn (∑x) KQ : Tổng số điểm ∑x = 393
Tìm số trung bình: Ấn KQ : = 6,66 ( Muốn tìm lại tổng số lần bắn thì ấn : (n) )
* Ghi chú : Muốn tính thêm độ lệch tiêu chuẩn và phương sai, ta thực hiện như sau: Sau khi đã nhập xong dữ liệu, ấn (x δn) KQ : x δn = 1,7718 Ấn tiếp KQ : Phương sai : δn2 = 3,1393 3 BÀI TOÁN VỀ ĐƠN THỨC, ĐA THỨC: Ví dụ 1: Số -3 có phải là nghiệm của đa thức sau không ? f(x) = 3x4 – 5x3 + 7x2 – 8x – 465 = 0 Giải Ấn -3
Ghi vào màn hình 3x^4 - 5x3 + 7 x2 – 8x Ấn màn hình hiện KQ : 0 Vậy -3 là nghiệm của đa thức trên Hoặc nhập vào MTBT 570 MS - Thiết lập đa thức : 3 5
- 465 7 8 465
Ấn tiếp máy hỏi X ? nhập x = ( - ) 3 màn hình hiện KQ : 0
Ví dụ 2 : Tính giá trị của biểu thức :
DT DT DT DT
SHIFT S-VAR 1 =
X 2 =
SHIFT STO x
=
Trang 7êng THCS VÜnh Long GV: Mai Xu©n Thµnh
M =
xz xy
xyz xz
y x
+
+
− 2
3 2
6
5 2
3
, Với x = 2,41 ; y = -3,17 ; z =
3 4
Giải:
Trên MTBT 570 MS (500 MS)
Gán các biểu thức : A = x ; B = y ; C = z
Ghi vào màn hình: (Thiết lập công thức):
v 3
2 5
6
Ấn tiếp lần lượt nhập các giá trị của A 2 41
B ( - ) 3.17 C 4 3
KQ : M = - 0,791753374 4 ĐỊNH LÝ PYTHAGORE : Ví dụ : Cho ABC có 2 cạnh góc vuông AB = 12 (cm) ; AC = 5 (cm) Tính cạnh huyền BC Giải : Thiết lập công thức Pythagore BC = AB2 +AC2 Gán các biểu thức A = BC ; B = AC ; C = AB Ghi vào màn hình cho chạy chương trình như sau : Ấn
ấn lần lượt nhập các giá trị :
B = AC = 5 ; C = AB = 12 ; ấn tiếp KQ : A = BC = 13 (cm)
- Tiếp tục ấn lần lượt thay các giá trị độ dài các cạnh góc vuông tính được độ dài cạnh huyền
CALC
C 3
C
ALPHA
ALPHA
C 2
= CALC
Trang 8Ví dụ 2 : Cho ABC vuông ở A có cạnh góc vuông AB = 24 (m) ; cạnh huyền
BC = 30 (m) Tính cạnh AC ?
Giải:
Thiết kế công thức (cài đặt công thức) tính cạnh AC
Ghi vào màn hình : Đặt AC = B ; AB = C ; BC = A
Ấn
Ấn lần lượt nhập A 30 ;
C 24
KQ : cạnh góc vuông AC = B = 18 (m)
C 2 ALPHA
−
Trang 9êng THCS VÜnh Long GV: Mai Xu©n Thµnh
PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA ĐA THỨC: a Phép nhân đơn thức Ví dụ 1 : Cho đa thức P(x) = x5 + ax4 + bx3 + cx2 + dx + e , biết P(1) = 1 P(2) = 4 ; P(3) = 9 ; P(4) = 16 ; P(5) = 25; i/ Tính P(6) ii/ Viết lại P(x) với các hệ số là các số nguyên Giải: i/ Ta có : P(x) = ( x – 1 ) ( x – 2 ) ( x – 3 ) ( x – 4 ) ( x – 5 ) + x2 Do đó : P(6) = ( 6 – 1 ) ( 6 – 2 ) ( 6 – 3 ) ( 6 – 4 ) ( 6 – 5 ) + 62 = 156 Tương tự P(7) = 769 ii/ Thực hiện phép tính: P(x) = ( x – 1 ) ( x – 2 ) ( x – 3 ) ( x – 4 ) ( x – 5 ) + x2 = x5 - 15x4 + 83x3 - 224x2 + 274x -120 Ví dụ 2 : Dùng phép nhân đa thức để tính lại A = 8567899 × 654787 = 5610148882513 (Bài dã giải ở ghi chú số tự nhiên lớp 6) Giải : A = ( 8567 × 103 + 899 ) × ( 654 × 103 + 787 ) 8567 × 103 × 654 × 103 = 5602818000000
8567 × 103 × 787 = 6742229000
899 × 654 × 103 = 587946000
899 × 787 = 707513
Cộng dọc A = 5610148882513
(Cách này thì chắc chắn nhưng khá dài) 1 PHÉP CHIA ĐƠN THỨC : Ví dụ 1 : Tìm dư của phép chia : 7 33 5 4 2 3 5 + − + + − x x x x x Giải: Đặt P(x) = x5 − 7x3 + 3x2 + 5x− 4 thì số dư của phép chia là P(-3) Ta tính P(-3) như sau: Ấn ( - ) 3
Ghi vào màn hình x∧ 5 − 7x3 + 3x2 + 5x− 4 và ấn KQ : P( - 3 ) = - 46 là số dư của phép chia trên
• Đề tương tự : ví dụ 2 : Tính a để x4 + 7x3 + 2x2 + 13x +a
chia hết cho x + 6
Giải : Ta tính P( - 6 ) ; với ( - ) 6
P( - 6 ) = x∧ 4 + 7x3 + 2x2 + 13x màn hình hiện -222 ; ⇒ KQ a = 222
LỚP 8
SHIFT STO X
=
SHIFT STO X
=
Trang 10Ví dụ 3 : Chứng tỏ rằng đa thức sau chia hết cho x + 3
P(x) = 3x4 − 5x3 + 7x2 − 8x− 465
Giải:
Ta tính tương tự như trên được số dư P( - 3 ) = 0 Suy ra P(x) x+3
Ghi chú: Có thể dùng sơ đồ Hooc-nơ để thực hiện phép chia đa thức nguyên cho x – a như sau :
5
7 2 4 5
−
− +
− +
x
x x x x
+ +
x x
x x
• Thực hiện theo cách này ta được cùng một lúc biểu thức thương và số dư
Ví dụ 4 : Tính liên phân số sau kết quả biểu diễn dưới dạng phân số thường, hỗn số, số thập phân.
3
5 2
4 2
5 2
4 2
5 3
+ + + +
Trang 11êng THCS VÜnh Long GV: Mai Xu©n Thµnh
b a
B
1
1 5
1 3
1 1051
329
+ + +
1
64 329
1 3
1
64
9 5
1 3
1
+
9 64
1 5
1 3
1 5
1 3
1
+ + +
1 1 1
1 243
20032004
+ + +
3 2
−
3 4
7 3 2
11 15
Trang 12Viết ( 1 ) lại trên giấy : Ax – B( x – C ) = D ( 2 )
Biến đổi ( 2 ) thành ( trên giấy ) X = ( D – BC ) ÷ ( A - B )
Gán : A =
5 3
3 2
−
+ ; B =
2 3
6 1 +
−
; C =
3 4
7 3
−
− ; D =
5 3 2
11 15
1 2
1 1
4
+ + +
=
2
1 2
1 3
1 4
+ + +
x
b
5
1 3
1 1
+ +
y
+
6
1 4
1 2
+ +
73
17 ⇒ x =
1459
884 8
29
24
Ví dụ 1: Một hình thang cân có hai đường chéo vuông góc nhau Đáy nhỏ dài 13,724 (cm)
Cạnh bên dài 21,867 (cm) Tính diện tích hình thang đó
=
+
=
2 2 2
2 2 2
IC DI DC
IB AI
AB
⇒ AB2 +DC2 =2 AD2 ⇒ DC = 2AD2 −AB2
S =
2 2 2
=
I
Trang 13êng THCS VÜnh Long GV: Mai Xu©n Thµnh
Ví dụ 2: Cho ∆ ABC vuông ở A biết BC = 8,961 và AD là phân giác trong của A
Biết BD = 3,178 Tính AB, AC
! 3
! 2 5
! 5
1 (
n k n k
BD
C Ta có : AB 2 + AC 2 = BC 2 (Pitago)
Với BC = 8,916 ; BD = 3,178 thay vào trên được KQ: AB = 4,3198
AC = 7,7996
BA
Trang 14C = n k
! 2
) 1 (
=
−
n n
6 11 18 2 11
- Ấn … Cho đến khi được số cố định là 9 ⇒ KQ : x1 = 9
- Ấn tiếp số bất kỳ < 9 , chẳng hạn chọn số 5 - Ấn tiếp
Trang 15a Tính trên giấy giá trị chính xác của A ⇒ KQ: A = 3, 000.000.000
b Giải trên máy tính tìm giá trị của A ⇒ KQ: A = 3
Trang 16B C
4 4
Bài tập tương tự: Cho hàm số 7 , 8 3 2
2 , 7 4 , 6
5 2 1 , 3 32
,
−
− +
−
y
a Tính y khi x = 2 + 3 5 ⇒ KQ : y = - 101,0981
b Tìm giá trị lớn nhất của y ⇒ KQ : ymax = - 3,5410
* Có thể tính trực tiếp trên máy tính 570 ES (hoặc tính đạo hàm cấp I của hàm số để tìm cực trị.)
1 2 1
2 1 2 1
b a b
a
b b a a
+
× + +
Ví dụ 1: Tìm giao điểm của 2 đường thẳng sau và tính góc của chúng:
Trang 17êng THCS VÜnh Long GV: Mai Xu©n Thµnh
Ta có: Cos (d1, d2) = ( ) 377
16 2
5 )
3 ( 2
6 10
2 2
2
− +
×
− +
23
25 17
13
y x
y x
Giải: Gọi phương trình EQN-1 unknowns 2- nhập a1 = 13 b1 = 17 c1 = - 25
6653
,0
y x
Nếu ấn tiếp sau mỗi kết quả, ta được:
y x
= + +
= +
−
4 3
9
11 14
196
3 7
49
z y x
z y x
z y x
Giải: Gọi phương trình EQN-1 unknowns 3- nhập
Trang 18z y x
Ví dụ 3: Giải hệ phương trình sau:
z y x
Chú ý : Khi gặp hệ vô nghiệm:
2
1 2
1 2
1
c
c b
b a
1 2
1
c
c b
b a
a
=
= thì máy báo lỗi
Trang 19- Nếu màn hình kết quả có hiện cùng lúc r ∠ Ө và R ⇔I bên trên góc phải thì chưa kết luận điều gì (ở những lớp không học số phức) mà phải tắt r ∠ Ө bằng cách chọn lại Disp là hay
) (
; 5
x KQ c
b
a
đang ở chế độ Disp nghiệm
Nếu chuyển sang chế độ Disp KQ x1 = 1 (Phía bên trên góc phải hiện r ∠Ө)
Ấn tiếp KQ x2 = 6 (máy hiện bên trên góc phải r ∠Ө, R⇔ I)
Tức là máy tính đang giải phương trình bậc hai trên tập hợp số phức
2 =
=
=B
Trang 20(có thể tính BC từ công thức BC2 = AB2 + AC2 và AH từ công thức AH × BC = AB × AC)
Ví dụ 4: Cho ∆ ABC vuông tại A , cạnh AB = 5 (cm), AC = 12 (cm) Tính BC, B , C
Trang 21êng THCS VÜnh Long GV: Mai Xu©n Thµnh
B CÁC HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC A
1 Định lý hàm sin: R
SinC
c SinB
b SinA
C ab b
a
c
ac
b c a B
B ac c
a
b
bc
a c b A
A bc c
b
a
2 cos
cos 2
*
2 cos
cos 2
*
2 cos
cos 2
*
2 2 2 1 2
2
2
2 2 2 1 2
2
2
2 2 2 1 2
b A
a S
abc R
sin 2 sin 2 sin 2
p
S
c p b p a p
p
S
A
C B a
S
C ab B
ac A bc
S
ch bh
ah
S
c b
a
c b
.
*
sin 2
1 sin 2
1 sin
1 2
S h a
α α
α
α α α
α α
α α
α
α α
α α
2
3
2 2
2 2
2 2
1
2 2
*
sin 4 sin 3 3 sin
*
cos sin 2 2 sin
*
sin 2 1 1 cos 2
2 cos cos
sin
*
1 cot
.
*
1 cos
*
tg
tg tg
g tg
C
; với (Đlý Hơrông)
2
c b a
Trang 22( )
(p c)
pab b a b
a
C ab
l
b p pca a c a
c
B ca
l
a p pbc c b c
b
A bc
= +
=
− +
= +
=
− +
= +
=
2 2 cos
2
*
2 2 cos
2
*
2 2 cos
2 2 2
2 2 2
2 2
2
1
*
2 2
2
1
*
2 2
2
1
*
c b a
m
b a c
m
a c b
=
− +
=
− +
( độ ,phút, giây) của tứ giác đó Tính diện tích của tứ giác ABCD
7 , 50 35 107 )
max(
) ( 15291 , 3
) ( 66639 , 4
2
'' ' 0 max
dm S
dm r
dm R
A
I
O r
d) b c a khi ( d b
tứ tiếp nội tròn đường kính
bán tính thức công ra
= + + +
=
°
r d b r c a r d c b a
S ABCD
Trang 23êng THCS VÜnh Long GV: Mai Xu©n Thµnh
6 GÓC NỘI TIẾP – ĐA GIÁC ĐỀU NỘI TIẾP:
Ví dụ : Dùng 5 que dài 0,324 m để xếp thành ngôi sao 5 cánh
a Tính bán kính đường tròn qua 5 đỉnh ngôi sao.
b Tổng số đo các góc của hình ngôi sao bằng bao nhiêu độ.
Giải
A’BA có : CosA1 =
Trang 24
ĐỔI ĐƠN VỊ VÀO MODE COMP ẤN MODE 1
( Thực hiện trên máy tính 570MS hoặc 570ES )
• Có 20 đơn vị đo lường được cài đặt sẵn để đổi
• Với giá trị âm phải đặt trong ngoặc
VÍ DỤ: Đổi – 310 C -> 0 F Aán (-31) SHIFT CONV 38 = màn hình hiện:
KQ: -23,8 0 F
A- BẢNG MÃ SỐ ĐỔI (Theo công bố 811 NIST 1995)
Trang 25êng THCS VÜnh Long GV: Mai Xu©n Thµnh
Ví dụ1: 60Km/h -> m/s ? Aán MODE 1 nhập 60 ấn tiếp SHIFT CONV 19 =
màn hình hiện:(60Km/h ->m/s) ấn = KQ:60Km/h = 16,66666667 m/s
Ngược lại:Aán tiếp: SHIFT CONV 2 = KQ: 60Km/h
Ví dụ2: Đổi từ Mile -> Km :Aán 1 SHIFT CONV 07 = KQ:1,609344 Km
Đổi từ Hải lý – Km : Aán 1 SHIFT CONV 09 = KQ:1852m ; ấn tiếp x0.001 = 1,852 Km
Ví du3: Đổi 24J-> cal.Aán 24 SHIFT->CONV 39 = KQ: 5,733670983 cal
Đổi ngược lại từ Cal -> J Aán tiếp SHIFT CONV 40 = KQ: 24J
HẰNG SỐ KHOA HỌC thực hiện ở MODE COMP
ẤN MODE 1
* Có 40 hằng số khoa học thường dùng, chẳng hạn như vận tốc ánh sáng trong chân không, hằng số plank được cài sẵn hiện ngay khi cần
* Nhập mã số tương ứng với hằng số khoa học mà bạn cần, hằng số đó sẽ hiện ngay
Ví dụ: Xác định năng lượng được chuyển hoá từ 65 kg vật chất.
E = mC2 = 5.841908662x1018
Quy trình bấm phím: Aán 65 CONST 28 x2 = màn hình hiện KQ: 65 Co2
5.841908662x10 18 (28 là mã số của vận tốc ánh sáng trong chân không)
B- BẢNG MÃ HẰNG SỐ ( Theo ISO 1992 và CODATA 1998 )
Khối lượng Proton (mp) 01 Hằng số Faraday (F ) 22
Khối lượng Neuton (mn) 02 Điện tích cơ bản (e ) 23
Khối lượng electron (me) 03 Vận tốc ánh sáng (C 0 ) 28
Bán kính Bohr (a 0 ) 05 Gia tốc của trọng lực ( g ) 35
Hằng số plank ( h ) 06 Hằng số Hấp dẫn (G ) 39
Bán kính electron (re ) 11 Atmotphe chuẩn (atm) 40
Ví dụ1: 1Faraday = ? Aán 1 CONST 22 = KQ: 1F = 96.485,3415
Ví dụ2: Vận tốc ánh sáng = ? Aán CONST 28 = KQ: 299.792.458 Km/s
≈ 300.000 Km/s ≈ 300.000.000m/s
Ví dụ3: Tìm gia tốc chuẩn của trọng lực
Aán CONST 35 = màn hình hiện 9,80665 ấn tiếp ( mode) 5 lần ấn tiếp
FIX 1-2 hiện KQ: g ≈ 9,81 m/s2 ( ấn tiếp FIX 1-0 -> KQ: g ≈ 10 m/s2 )
COMP
Trang 26MỘT SỐ BÀI TOÁN VẬT LÝ
Ví dụ1: Một chiếc máy bay bay lên với vận tốc 1000Km/h, đường bay tạo với phương nằm
ngang một góc 600 (như hình vẽ) Tính vận tốc lên theo hướng thẳng đứng của chiếc máy bay đó
Giải: Giả sử AB : Quãng đường bay lên trong 1 giờ Khi
đó vận tốc lên cao theo phương thẳng đứng V của máy bay là cạnh góc vuông AB của tam giác vuông ABC, CÂ= 600
Ta có : V = AB= BC.sin600 = 1000.sin600
= 866,0254038 -> Aán tiếp mode 4 lần
Ấn FIX 1 - 2 hiện KQ: 866,03 Km/h
Ví dụ2: Tính số electron tự do chuyển qua dây tóc của 1 bóng đèn khi có 1 dòng điện không
đổi I= 0,4A chạy qua trong 1 phút
Giải: Điện lượng của dòng electron trên qua tiết diện thẳng của sợi dây tóc bóng đèn: q=I.t =
0,4.60 = 24c (1ph = 60 giây)
Số electron tự do chuyển qua dây tóc bóng đèn :
19 1 , 5 10 10
6