1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án môn Tiếng Việt lớp 1 - Tuần 6 - Bài 24 đến bài 39

20 19 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 117,22 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đồ dùng dạy học:  Baûng oân taäp trang 56 SGK  Tranh minh họa cho câu ứng dụng..  Tranh minh hoïa cho truyeän keå: tre ngaø.[r]

Trang 1

TUẦN 6

BÀI 24: q – qu – gi

A Yêu cầu:

 HS đọc và viết được: q – qu – gi, chợ quê, cụ già.

 Đọc được câu ứng dụng: chú tư ghé qua nhà, cho bé giỏ cá.

 Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: quà quê.

B Đồ dùng dạy học:

 Tranh minh họa các từ khóa: chợ quê, cụ già.

 Tranh minh họa câu ứng dụng: chú tư ghé qua nhà, cho bé giỏ cá.

 Tranh minh họa phần luyện nói: quà quê.

C Hoạt động dạy và học:

Phương pháp Giáo viên Học sinh ĐDDH

1.Ổn định tổ chức:

2.Kiểm tra bài cũ:

g – gh

-Đọc: g gh gà ri, ghế gỗ, nhà ga, gà gô, gồ ghề, ghi nhớ, đi nghe

Nhà bà có tủ gỗ, ghế gỗ

-Viết: g gh, gà ri, ghế gỗ

-Nhận xét

3.Bài dạy: q – qu – gi

HOẠT ĐỘNG 1:

Giới thiệu âm qu:

-Tranh vẽ gì? Giảng từ

-Ghi bảng: chợ quê

-Tiếng nào học rồi? Ghi lên: quê

-Âm và dấu gì học rồi?

-Hôm nay ta học âm qu

-Chợ quê

-Chợ

-Bảng lớp

-b

-Tranh minh họa

Trang 2

(tô màu và ghi lên)

a)Nhận diện chữ q – qu:

-Trong chữ qu âm nào học

rồi?

-Còn đây là chữ q

-GT chữ q in, chữ q viết

như nhau

-So sánh q với a:

-Phát âm q: đọc là cu

-Chữ qu là chữ ghép từ

con chữ q và u

-So sánh qu và q

(qu là chữ ghép duy nhất

có chữ u)

b)Phát âm và đqánh vần

tiếng:

-Phát âm mẫu qu (môi

tròn lại, gốc lưỡi nhích

về phía ngạc mềm, hơi

thoát ra xát nhẹ) Phân

biệt với v

-Đọc âm qu

-Ghép chữ quê

-Phân tích, đánh vần: quờ

– ê – quê

-Đọc trơn: quê, chợ quê

-Luyện đọc: qu, quê, chợ

quê

c)Hướng dẫn viết chữ:

q, qu, quê

-Lưu ý: Nét nối giữa u và

q, qu liền nét với ê

-Nhận xét và sửa lỗi cho

HS

-u

-Gồm nét cong hở phải, nét sổ

-Giống: nét cong hở phải

-Khác: q có nét thẳng, a có nét móc ngược

-Luyện phát âm

-Giống nhau: q

-Khác nhau: q có thêm u

-HS luyện phát âm

-HS ghép

-5 em

-Cả lớp

-Không thứ tự CN, nhóm, bàn

-Viết lên không

-Viết bảng con

-Bìa che

-Bộ chữ TV

Trang 3

HOẠT ĐỘNG 2:

Giới thiệu âm gi:

-Chữ gi là ghép từ con chữ

g và i

-So sánh gi và g

-Phát âm: Đọc theo qui

ước: gi

-Phân tích, đánh vần: gi –

a – gia - \ - già

-Viết chữ: gi, già

-g nối I ở đường li 2, gi nối

a ở đường li 2, dấu \ trên a

Nghỉ giữa tiết: Thể dục

vui

HOẠT ĐỘNG 3.

Từ ứng dụng:

Quả thị giỏ cá

Qua đò giã giò

-Giảng từ

trò chơi: Ghép chữ.

Củng cố dặn dò:

-Hôm nay học âm gì?

Tiếng, từ gì?

-Chuẩn bị xem tranh học

tiết 2

-Giống: g

-Khác: gi thêm i

-Luyện phát âm

-Viết lên không

-Viết bảng con

-Luyện đọc

-qu không ghéo với

o, ô

-Thi đua giữa các tổ

-Tranh cụ già

Trang 4

TIẾT 2

HOẠT ĐỘNG 1.

1.Ổn định tổ chức:

2.Kiểm tra tiết 1:

-Đọc bài trên bảng

3.Bài dạy: Tiết 2.

HOẠT ĐỘNG 2.

Câu ứng dụng:

-Chú tư ghé qua nhà, cho

bé giỏ cá

-Tiếng nào có âm vừa học?

(qua, giỏ)

-Luyện viết: q – qu – gi

chợ quê, cụ già

Nghỉ giữa tiết: Trò chơi

“con thỏ”

-Luyện nói: Chủ đề

HOẠT ĐỘNG 3.

Câu hỏi gợi ý:

-Tranh vẽ gì?

-Quà quê gồm những thứ

quà gì?

-Em thích thứ quà gì nhất?

-Ai hay cho em quà?

-Được quà em có chia cho

mọi người không?

-Mùa nào thường nào có

nhiều quà từ làng quê?

Liên hệ GD tư tưởng:

-Quà quê là tình cảm của

quê nhà, nhắc nhở chúng

ta luôn nhớ về làng quê

-CN, tổ, nhóm, bàn

-Quan sát, trao đổi, phát biểu về nội dung tranh

-Luyện đọc: Chú tư cho bé giỏ cá, chú ghé nhà cho bé giỏ cá, …

-Viết vào vở TV

-Quà quê

-Bảng lớp

-Tranh minh họa

-Tranh minh họa

Trang 5

yêu dấu, đó cũng chính là tình yêu quê hương, đất nước, gia đình, ngừơi thân

Trò chơi: Viết lên tranh Củng cố dặn dò:

-Học bài, viết bài

-Làm BTTV

-Xem trước bài 25

-Nhận xét tiết học

Trang 6

BÀI 25: ng – ngh

A Yêu cầu.

 HS đọc và viết được: ng, ngh, cá ngừ, củ nghệ.

 HS đọc câu ứng dụng: nghỉ hè, chị kha ra nhà bé nga.

 Phát biểu lời nói tự nhiên theo chủ đề: bê, nghé, bé.

B Đồ dùng dạy học:

 Tranh minh họa các từ khóa: cá ngừ, củ nghệ.

 Tranh minh họa câu ứng dụng: nghỉ hè, chị kha ra nhà bé nga.

 Tranh minh họa phần luyện nói: bê, nghé, bé.

C Hoạt động dạy và học.

Phương pháp Giáo viên Học sinh ĐDDH

1.Ổn định tổ chức:

2.Kiểm tra bài cũ:

q – qu – gi -Đọc: q – qu – gi, chợ quê, cụ già, quả thị, qua đò, giỏ cá, giã giò, gió

to, quà quê, qúi giá

Chú tư ghé qua nhà, cho bé giỏ cá

-Viết: qu, gi, qua đò, giỏ cá

-Nhận xét

3.Bài dạy: ng – ngh

HOẠT ĐỘNG 1.

Giới thiệu âm ng:

-Tranh vẽ con gì? Giảng từ

-Ghi bản: cá ngừ

-Tiếng nào học rồi?

-Ghi bảng: ngừ

-cá ngừ

-cá

-ư, \

-Bảng lớp

-b

-Tranh cá ngừ

Trang 7

-Âm và dấu gì học rồi?

-Hôm nay ta học âm ng (tô

màu và ghi lên)

a)Nhận diện chữ ng:

-Chữ ng là chữ ghép từ hai

con chữ n, g

-So sánh ng với g

b)Phát âm và đánh vần

tiếng:

-Phát âm ng (gốc lưỡi

nhích về phía vòm miệng,

hơi thoát ra qua cả hai

đường mũi và miệng)

-Đọc âm ng

-Ghép chữ: ngữ

-Phân tích, đánh vần: ngờ

– ư – ngư - \ - ngừ, ngừ

-Đọc trơn: ngừ, cá ngừ

-Luyện đọc: ng, ngừ, cá

ngừ

c)Hướng dẫn viết chữ:

ng, ngừ

-n nối với g ở đường li 2,

ng nối u ở đường li 2, dấu \

trên ư

-Nhận xét và sửa lỗi cho

HS

HOẠT ĐỘNG 2.

Giới thiệu âm ngh:

-Chữ ngh là chữ ghép từ

3 con chữ n, g, h

-So sánh ng với ngh

-Phát âm: ngờ

-Phân tích, đánh vần:

-Giống: chữ g -Khác: ng có thêm n

-HS luyện phát âm

-HS ghép

-5 em

-Cả lớp

-Không thứ tự CN, nhóm, bàn

-Viết lên không

-Viết bảng con

-Giống: ng

-Khác: ngh có thêm h

-Viết lên không

-Viết bảng con

-Bìa che

-b

-củ nghệ

Trang 8

ngờ – ê – nghê – nặng –

nghệ, nghệ

-Đọc trơn: nghệ

-Viết chữ: ngh, nghệ

-ng liền nét với h, ngh liền

nét với ê, dấu dưới ê

Nghỉ giữa tiết: Trò chơi

“Mưa rơi”

HOẠT ĐỘNG 3.

Từ ngữ ứng dụng:

ngã tư nghệ sĩ

ngỏ nhỏ nghé ọ

-Giảng từ

Trò chơi: Viết thư.

Củng cố dặn dò:

-Hôm nay học âm gì? Từ

gì?

-Xem tranh, chuẩn bị học

T2

-Luyện đọc

-CN, tổ, nhóm, bàn -Lưu ý: ngh chỉ ghép với I, e, ê

Trang 9

TIẾT 2

HOẠT ĐỘNG 1.

1.Ổn định tổ chức:

2.Kiểm tra tiết 1:

-Đọc lại các âm, tiếng, từ:

ng, ngừ, cá ngừ ngh, nghệ,

củ nghệ

3.Bài dạy: Tiết 2

HOẠT ĐỘNG 2.

Câu ứng dụng:

-Nghỉ hè, chị kha ra nhà

bé nga

-Tiếng nào có âm vừa học?

-Luyện viết: ng, ngh, cá

ngừ, củ nghệ

Nghỉ giữa tiết: trò chơi.

-Luyện nói: Chủ đề

HOẠT ĐỘNG 3.

Câu hỏi gợi ý:

-Tranh vẽ gì?

-Bê là con của con gì? Nó

có màu gì?

-Nghé là con của con gì?

Nó có màu gì?

-Bé, bê và nghé có gì

chung như nhau?

-Quê em còn gọi bê, nghé

tên gì nữa?

-Bê, nghé ăn gì?

-Em có biết bài hát nào

về bê, nghé không? Hát

-CN, tổ, nhóm, bàn

-Quan sát, trao đổi, phát biểu về nội dung tranh

-nghỉ, nga

-Luyện đọc: Nghỉ hè chị kha ra nhà nga, nhà bé nga, …

-Viết vào vở TV

-bê, nghé, bé

-Tranh minh họa

-Tranh minh họa

Trang 10

cho cả lớp nghe?

Liên hệ GD tư tưởng:

-Bé, bê, nghé đều còn bé, đều cần được sự quan tâm, chăm sóc của bố mẹ thì mới khỏe mạnh và chóng lớn

Trò chơi: Đối đáp.

Củng cố dặn dò:

-Học bài, viết bài, làm BTTV

-Xem trước bài 26

-Nhận xét tiết học

Trang 11

BÀI 26: y – tr

A Yêu cầu:

 HS đọc và viết được: y, tr, y tá, tre ngà.

 Đọc được câu ứng dụng: bé bị ho, mẹ cho bé ra y tế xã.

 Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: nhà trẻ.

B Đồ dùng dạy học:

 Tranh minh họa các từ khóa: y tá, tre ngà.

 Tranh minh họa câu: bé bị ho, mẹ cho bé ra y tế xã.

 Tranh minh họa phần luyện nói: nhà trẻ.

C Hoạt động dạy và học:

Phương pháp Giáo viên Học sinh ĐDDH

1.Ổn định tổ chức:

2.Kiểm tra bài cũ:

ng – ngh -Đọc: ng, ngh, cá ngừ, củ nghệ, ngã tư, ngõ nhỏ, nghệ sĩ, nghé ọ, ngà to, nghỉ hè

-Viết: ng, ngh, nghệ sĩ, ngã tư

-Nhận xét

3.Bài dạy: y – tr

HOẠT ĐỘNG 1.

Giới thiệu âm y:

-Tranh vẽ gì? Giảng từ

-Ghi bảng: y tá

-Tiếng nào học rồi?

-Ghi bảng: y

-Tiếng y cũng chính là âm y

-Hôm nay ta học âm y (y

-y tá

-tá

-Bảng lớp

-Bảng con

-Tranh y tá

Trang 12

a)Nhận diện chữ y:

-Chữ y gồm nét gì?

-Chữ y viết gồm nét gì?

-So sánh y với u

b)Phát âm và đánh vần

tiếng.

-Phát âm mẫu y: như phát

âm i

-Đọc âm y, tiếng y, từ y tá

c)Hướng dẫn viết chữ:

-Con chữ y, chữ y (trong

kết hợp y có thể đứng một

mình để tạo thành tiếng)

-Nhận xét và sửa lỗi cho

HS

HOẠT ĐỘNG 2.

Giới thiệu âm tr:

-Chữ tr là chữ ghép từ 2

con chữ t và r đây là chữ

kép duy nhất có chứa r

-So sánh tr với t

-Phát âm tr (đầu lưỡi uốn

chạm vào vòm cứng, bật

ra, không có tiếng thanh)

-Phân tích, đành vần: trờ –

e – tre, tre

-Đọc trơn: tre, tre ngà

-Nét xiên trái ngắn, nét xiên phải dài

-Nét hất, nét móc ngược, và nét khuyết dưới

-Giống: phần trên đường li 1

-Khác: y có nét khuyết dưới đường

li 1

-Luyện phát âm

-Luyện đọc

-Viết lên không

-Viết bảng con

-Giống nhau: âm t

-Khác nhau: tr có thêm âm r

-HS luyện phát âm

-Phân biệt với ch

-Bìa che

Tranh tre ngà, bìa che

Trang 13

-Viết chữ: tr, tre.

-t nối liền với r, tr nối liền

nét với e, dấu \ trên e

Nghỉ giữa tiết: trò chơi

“cao, thấp, dài, ngắn”

HOẠT ĐỘNG 3.

Từ ngữ ứng dụng:

y tế cá trê

chú ý trí nhớ

Trò chơi: Ghép tiếng.

Củng cố dặn dò:

-Hôm nay ta học tiếng gì?

Từ gì?

-Xem tranh chuẩn bị học

T2

-Viết lên không

-Viết bảng con

-Luyện đọc CN, tổ, nhóm, bàn

-Thi đua giữa các tổ

Tranh con cá trê, trạm y tế

Trang 14

TIẾT 2

HOẠT ĐỘNG 1.

1.Ổn định tổ chức:

2.Kiểm tra tiết 1:

-Đọc bàii trên bảng

3.Bài dạy: Luyện tập

HOẠT ĐỘNG 2.

Câu ứng dụng: Bé bi ho,

mẹ cho bé ra y tế xã

-Tiếng nào có âm vừa học?

-Luyện viết: y, tr, y tá, tre

ngà

Nghỉ giữa tiết: Trò chơi.

-Luyện nói: Chủ đề

HOẠT ĐỘNG 3.

Câu hỏi gợi ý:

-Tranh vẽ gì? Vẽ những

ai?

-Các em bé đang làm gì?

-Hồi còn bé em có đi nhà

trẻ không?

-Cô trong tranh được gọi

là gì?

-Tên nhà trẻ em đã học

gọi là gì?

-Trong nhà trẻ có những

đồ chơi gì?

-Nhà trẻ khác lớp một em

đang học ở chỗ nào?

-Em còn nhớ những bài

-CN, tổ, nhóm, bàn

-Quan sát, trao đổi, phát biểu về nội dung tranh

-y -Luyện đọc: y tế xã, mẹ ra y tế xã, bé ho mẹ cho bé ra

y tế xã, … -HS viết vào vở TV

-Nhà trẻ

-Bảng lớp -Tranh minh họa

-Tranh minh họa

Trang 15

hát nào hồi còn đi mẫu giáo hay nhà trẻ, cùng hát với các bạn cho vui

Liên hệ GD tư tưởng:

-Nhà trẻ và trường mẫu giáo là những nơi nuôi dạy các con trước khi các con chuẩn bị vào học lớp một Các con phải luôn yêu quí và nhớ về những ngôi trường thân thương ấy, cùng các cô nuôi dạy trẻ đã vất vả với các con từ lúc bé thơ

Trò chơi: Đố vui.

Củng cố dặn dò:

-Học bài, viết bài, làm BTTV

-Xem trước bài 27

-Nhận xét tiết học

Trang 16

BÀI 27: ÔN TẬP

ÔN TẬP ÂM VÀ CHỮ GHI ÂM

A Yêu cầu:

 HS đọc, viết một cách chắn chắn âm và chữ vừa học trong tuần: p – ph,

nh, g, q – qu, gi, ng – ngh, y, tr

 Đọc đúng các từ ngữ và câu ứng dụng

 Nghe, hiểu và kể lại theo tranh truyện kể: tre ngà

B Đồ dùng dạy học:

 Bảng ôn tập (trang 56 SGK)

 Tranh minh họa cho câu ứng dụng

 Tranh minh họa cho truyện kể: tre ngà

C Hoạt động dạy và học:

Phương pháp Giáo viên Học sinh ĐDDH

1.Ổn định tổ chức:

2.Kiểm tra bài cũ:

y – tr -Đọc: y, tr, y tá, tre ngà,

y tế, chú ý, cá trê, trí nhớ, lá tre, trễ giờ, tra ngô, nhà trẻ

Bé bị ho, mẹ cho bé ra y tế xã

-Viết: y, tr, tre ngà

-Nhận xét

3.Bài dạy: Ôn tập.

HOẠT ĐỘNG 1.

GT bài:

-Ghép tiếng phố, tiếng quê

-GV hỏi HS và ghi lên

-HS đọc phố, quê

-Bảng lớp

-Bảng con

-Tranh phố xá, thôn quê

Trang 17

khung trên bảng lớp.

-Âm ph và âm qu là âm

ta đã học tuần qua Còn

âm nào nữa chưa ôn các

con nêu cho cô (ghi lên

góc bảng)

HOẠT ĐỘNG 2.

Ôn Tập: Bảng ôn

a)Các chữ và âm vừa

học:

-GV uốn nắn và sửa sai

khi HS đọc âm

b)Ghép chữ thành tiếng.

 Bảng 1: pho, phô, pha,

phe, phê, nho, nhô, nha,

nhe, nhê, gio, giô, gia,

gie, giê, tro, trô, tra, tre,

trê, go, gô, ga, ngo, ngô,

nga, ghe, ghê, nghe,

nghê, qua, que, quê

 Bảng 2: Ghép tiếng có

dấu thanh

 í, ỉ, ì, ĩ, ị, ý, ỷ

 -Giảng nghĩa từ đơn

Nghỉ giữa tiết: Trò chơi.

HOẠT ĐỘNG 3.

c)Đọc từ ngữ ứng dụng:

nhà ga tre già

quả nho ý nghĩ

-Giảng nghĩa từ

-HS nêu

-Luyện đọc CN

-HS luyện đọc lại các âm: o, ô, a, e,

ê, ph, nh, gi, tr,

g, ng, gh, ngh, qu (không thứ tự)

-GV đọc âm, chỉ chữ

-HS chỉ chữ, đọc âm

-HS luyện đọc theo các bước

-Đánh vần

-Đọc trơn

-Luyện đọc các tiếng đã ghép không thứ tự

-Luyện đọc

í ới, lợi ỉ, ì ạch, ầm ĩ, béo ị, ý chí, ủ lại

-HS tự đọc CN, tổ, nhóm, bàn, cả lớp

-Gắn lên bảng bảng ôn

-Tranh nhà

ga, tre già, quả nho

Trang 18

d)Tập viết từ ứng dụng:

-Tô khô và hướng dẫn

cách viết từ: tre già

-Lưu ý điểm nối nét, vị

trí đặt dấu \

Trò chơi: Hái hoa.

Củng cố dặn dò:

-Đọc lại bài, xem tranh

-Chuẩn bị học T2

-Viết lên không -Viết bảng con

Trang 19

TIẾT 2 HOẠT ĐỘNG 1.

1.Ổn định tổ chức:

2.Kiểm tra tiết 1:

-Đọc bài trên bảng lớp:

Tiếng, từ ứng dụng ở tiết 1

GV sửa sai cách phát âm

3.Bài dạy: Luyện tập.

HOẠT ĐỘNG 2.

Câu ứng dụng:

Quê bé hà có nghề xẻ gỗ

Phố bé nga có nghề giã

giò

-Giải thích nghề xẻ gỗ,

giã giò

-Luyện đọc trơn câu ứng

dụng

-Luyện viết: Từ quả nho

Nghỉ giữa tiết: trò chơi

“Hái quả”

-Luyện nói: Kể chuyện

theo tranh

HOẠT ĐỘNG 3.

-HS đọc tên câu chuyện,

GV dẫn vào câu chuyện

-GV kể diễn cảm có kèm

tranh minh họa

-HS kể chuyện

a)Kể theo tranh.

 Tranh 1: Có 1 em bé

lên 3 tuổi vẫn chưa biết

cười nói

 Tranh 2: Bỗng một

hôm có người rao: “Vua

đang cần người đánh

-CN, tổ, nhóm, bàn

-Quan sát, trao đổi, phát biểu về nội dung tranh

-CN, nhóm

-Viết tiếp vào vở TV -Tham gia chơi và luyện đọc từ mới

-Tre ngà

-Từng cá nhân HS kể, các bạn nghe và có ý kiến bổ sung về nội dung, chi tiết của từng bức tranh

-Tranh minh họa câu ứng dụng

-Tranh minh

chuyện

Trang 20

 Tranh 3: Từ đó chú

bỗng lớn nhanh như

thổi

 Tranh 4: Chú và ngựa

đi đến đâu, giặc chết

như rạ, trốn chạy tan

tác

 Tranh 5: Gậy sắt gãy

Tiện tay chú liền nhổ

luôn cụm tre cạnh đó

thay gậy tiếp tục chiến

đấu với kẻ thù

 Tranh 6: Đất nước trở

lại yên bình Chú dừng

tay buôn cụm tre xuống

Tre gặp đất, trở lại tươi

tốt lạ thường Vì tre đã

nhuộm khói lửa chiến

trận nên vàng óng

 Ngựa sắt lại hí

vang, móng đập đập

xuống đá rối nhún một

cái, đưa chú bé bay

thẳng về trời

b)Kể lại toàn câu chuyện:

c)Nêu ý nghĩa câu

chuyện.

-Truyền thống đánh giặc

cứu nước của trẻ nước

Nam, của dân tộc Việt

Nam từ xưa

Trò chơi: Viết thư.

Củng cố dặn dò:

-Học lại các âm đã ôn và

tìm tiếng từ mới

-Làm BTTV, xem trước

-HS khá, giỏi có thể chốt ý của mỗi tranh

-Tre ngà là thân tre có màu hơi vàng

-2 em

-Thi đua giữa các tổ

Ngày đăng: 31/03/2021, 11:17

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w