1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án các môn Tuần 6 Lớp 1

20 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 173,9 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

nh÷ng b¹n nµo trong nh÷ng tranh ë bµi tËp 3 biết giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập.. - §¹i diÖn tõng cÆp nªu kÕt qu¶ theo tõng + Y/c Hs nêu kết quả trước lớp tranh trước lớp..[r]

Trang 1

Tuần 6 Ngày soạn : 24/10/ 2010.

Ngày giảng: 25 / 10 / 2010 Thứ hai ngày 25 tháng 10 năm 2010.

Tiết 1.

Chào cờ

Học vần:

Bài 21: Ôn tập

A- Mục tiêu:

Sau bài học, HS có thể:

-Nghe hiểu và kể lại theo tranh truyện kể: Thỏ và  tử

B- Đồ dùng dạy - Học:

- Bảng ôn trang 44 SGK

- Tranh minh hoạ cho câu ứng dụng và phần truyện kể

C- Các hoạt động dạy - học:

Tiết 1

I - Kiểm tra bài cũ:

- Đọc và viết

- Đọc từ và câu ứng dụng

- Nêu NX sau KT

II- Dạy -Học bài với:

1- Giới thiệu bài (trực tiếp)

2- Ôn tập:

a- Các chữ và âm vừa học

- GV treo bảng ôn

- Cho HS đọc âm, 1 HS lên bảng chỉ chữ

theo phát âm của bạn

- Cho HS lên bảng vừa chỉ vừa đọc âm

b- Ghép chữ thành tiếng

- Cho HS ghép các chữ ở cột dọc với các

chữ ở dòng ngang để tạo thành tiếng và cho

HS đọc

- HS viết bảng con: T1,T2,T3 mỗi tổ viết một từ: kẽ hở, kỳ cọ, cá kho

- 2 HS đọc

- HS chỉ bảng và đọc các câu âm và chữ

trong bảng ôn

- Một số HS

- HS ghép tiếng và đọc

Trang 2

- GV làm mẫu

- GV theo dõi, chỉnh sửa

+ Y/c HS ghép các tiếng ở cột dọc với các

dấu thanh ở bảng 2

- GV theo dõi, chỉnh sửa

? Hãy tìm cho cô những từ có tiếng: rù, rú,

rũ, rủ, chà, chá, chả, chạ, chã, cha

- GV có thể giải thích qua những từ HS vừa

tìm

c- Đọc từ ứng dụng:

- Ghi từ ứng dụng lên bảng

- GV giải thích một số từ

xe chỉ: là xoắn các sợi nhỏ với nhau tạo

thành sợi lớn

Củ sả:  chủ sả cho HS quan sát

- GV đọc mẫu từ ứng dụng

d- Tập viết từ ứng dụng:

- GV viết mẫu, nêu quy trình viết

- ^ ý HS nét nối giữa các con chữ

- GV theo dõi, chỉnh sửa

+ Cho HS viết từ: Xe chỉ vào vở

- GV theo dõi, chỉnh sửa

Tiết 2

3- Luyện tập:

a- Luyện đọc:

+ Đọc lại bài ôn ở tiết 1

- GV theo dõi, chỉnh sửa cho HS

+ Đọc câu ứng dụng: GT tranh

? Tranh vẽ gì ?

? Ai có thể đọc  cho cô câu ứng dụng

này?

- GV chỉnh sửa phát âm cho HS

- Khuyến khích HS đọc trơn với tốc độ

nhanh

b- Luyện viết:

- HD và giao việc

- HS ghép theo HD và đọc

- HS tìm từ

- HS nhẩm và đọc: CN, nhóm klớp

- HS chú ý nghe

- 4 -5 HS đọc lại

- HS tô chữ trên không sau đó viết bảng con

- HS tập viết trong vở tập viết từ "Xe chỉ" theo mẫu

- HS đọc: CN, Nhóm, lớp

- HS quan sát tranh và NX

- Tranh vẽ con cá lái ôtô  khỉ và  tử về

sở thú

- HS đọc CN, nhóm, lớp

- HS tập viết tiếp những chữ còn lại trong vở tập viết

Trang 3

- GV theo dõi, chỉnh sửa

- NX bài viết

c- Kể chuyện: Thỏ và  tử

- Cho HS đọc tên truyện

+ GV kể diễn cảm hai lần (lần 2 kể = tranh

- GV nêu Y/c và giao việc: mỗi nhóm sẽ

thảo luận và kể theo1 tranh

- Nội dung từng tranh

Tranh 1: Thỏ đến gặp  tử thật muộn

Tranh 2: Đối đáp giữa thỏ và  tử

Tranh 3: Thỏ dẫn  tử đến một cái giếng

 tử nhìn xuống đó thấy 1 con  tử hung

dữ đang chằm chằm nhìn mình

Tranh 4: Tức mình, nó liền nhảy xuống

địnhcho  tử kia một trận;  tử giãy giụa

mãi rồi sặc F và chết

+ Cho HS thi kể chuyện

- GV theo dõi nhận xét và sửa sai

4 Củng cố dặn dò:

- Trò chơi: "Thi tìm tiếng mới"

- GV  ra hai âm: e, i yêu cầu học sinh

tìm tiếng mới

VD: e - Xe, kẻ, mẹ….

- Cho HS đọc lại bài trong SGK

+ Tìm tiếng và chữ vừa học trong sách, báo

+ Học lại bài, chuẩn bị bài sau

- 2 HS: thỏ và  tử

- HS chú ý nghe

- HS thảo luận nhóm 4 N1: Tranh 1 N3: Tranh 3 N2: Tranh 2 N4: Tranh 4

- Kể thi CN theo đoạn

- Kể thi giữa các nhóm

- Kể toàn chuyện, phân vai

- HS chơi theo tổ, tổ nào tìm  nhiều tiếng mới hơn tổ đó thắng cuộc

- 2 HS đọc

- HS chú ý theo dõi

Toán:

Tiết 21: số 10

A- Mục tiêu:

Giúp học sinh:

+Biết 9 thêm 1  10 viết  số 10

+ Biết đọc, đếm  từ 0 đến 10, so sánh các số trong phạm vi 10

+Biết vị trí của số 10 trong dãy số từ 1 đến 10

B- Đồ dùng dạy học:

- Các nhóm đồ vật có số - là 10

- Hs: Bộ đồ dùng toán 1

C- Các hoạt động dạy học:

Trang 4

Giáo viên Học sinh

I Kiểm tra bài cũ:

- Gọi 2 hs lên bảng làm BT

- Gọi 2 Hs tiếp lên bảng viết các số

- Nêu NX sau KT

II Dạy học bài mới:

1 Giới thiệu bài (linh hoạt).

2 Giới thiệu số 10:

a Lập số 10:

- Cho Hs lấy ra 9 que tính và hỏi ?

? Trên tay em bây giờ có mấy que tính ?

- Cho Hs thêm 1 que tính nữa và hỏi ?

? Trên tay bay giờ có mấy que tính ?

- Cho Hs nhắc lại "9 que tính thêm 1 que

tính là 10 que tính"

- Gv lấy ra 9 chấm tròn rời lấy thêm 1 chấm

tròn nữa và hỏi:

? Có tất cả mấy chấm tròn ?

- Cho Hs nhắc lại "9 chấm tròn thêm 1

chấm tròn là 10 chấm tròn"

- Cho Hs quan sát hình vẽ trong SGK

? Có bao nhiêu bạn rắn ?

Có bao nhiêu bạn làm thầy thuốc ?

- Cho Hs nhắc lại "9 bạn thêm 1 bạn là 10

bạn"

- Cho Hs quan sát hình thứ 2 để nêu  "9

con tính thêm 1 con tính là 10 con tính"

- Gv nói: Các nhóm này đều có số - là

10 nên ta dùng số 10 để chỉ các nhóm đó

b Giới thiệu chữ số 10 in và viết:

- Gv treo mẫu chữ số 10, nêu "đây là chữ số

10"

Hs 1 Hs 2

0…….1 2…….8

3…… 5 0…… 9

9…… 0 7…… 6 Hs1: Viết các số từ 0 -> 9 Hs2: Viết các số từ 9 -> 0

- aF lớp làm BT ra nháp

- 9 que tính

- 10 que tính

- 1 vài em nhắc lại

- 10 chấm tròn

- 1 số em nhắc lại

- 9 bạn

- 1 bạn

- 1 số em nhắc lại

- Hs quan sát

Trang 5

? Số 10 gồm mấy chữ số ghép lại ?

Đó là những chữ số nào ?

? Nêu vị trí của các chữ số trong số ?

- Chỉ vào chữ số 10 cho Hs đọc

- Viết mẫu và nêu quy trình

- Gv theo dõi, chỉnh sửa

c Nhận xét vị trí của số 10 trong dãy số từ 0

đến 1

- Cho Hs đếm từ 0 -> 10 & từ 10 -> 0

- Cho 1 Hs lên bảng viết: 0,1,2,3,4,5,6,7,8

9,10

? Số nào đứng liền F số 10 ?

? Số nào đứng liến sau số 9 ?

3 Luyện tập:

BT1 (36)

- Bài y/c gì ?

- HD Hs viết số 10 ngay ngắn vào từng ô

- Gv theo dõi, NX

Bài 4 (37)

- Cho Hs nêu y/c của bài

- HD & giao việc

? 10 đứng sau những số nào ?

? Những số nào đứng F số 10 ?

- Gv NX & cho điểm

Bài 5 (37)

- Cho Hs quan sát phần a và hỏi ?

? Trong 3 số 4,2,7 t ta khoanh vào số

nào ?

? Số 7 là số lớn hay bé trong 3 số đó ?

? Vậy bài y/c ta điều gì ?

- Giao việc

- Gx NX và chữa

4 Củng cố - dặn dò:

+ Trò chơi: Nhận biết số - là 10

- 2 chữ số

- Số 1 & số 0

- Hs đọc : 10

- Hs tô và viết lên bảng con

- Hs đếm

- Hs viết

- Số 9

- Số 10

- Viết số 10

- Hs viết số 10 theo HD

- Hs làm bài đổi vở kiểm tra chéo rồi nêu miệng Kq

- Điến số

- Hs làm bài sau đó dựa vào Kq để nêu số 10

- Viết số thích hợp vào ô trống

- Hs làm bài

- 0,1,2,3,4,5,6,7,8,9

- 0,1,2,3,4,5,6,7,8,9

- Hs làm & đổi vở KT chéo

1 hs lên bảng

- Hs chơi cả lớp

Trang 6

- Cho Hs đếm từ 0 -> 10, từ 10 -> 0.

- NX chung giờ học

: Học lại bài

Xem F bài 22

- Hs đếm cả lớp

- HS chú ý nghe và theo dõi

Đạo đức:

Tiết 6: giữ gìn sách vở - đồ dùng học tập (T2)

A Mục tiêu:

Giúp học sinh hiểu  

-Biết  tác dụng của sách vở, đồ dùng học tập

-Nêu  lợi ích của việc giữ gìn sách vở đồ dùng học tập

-Thực hiện giữ gìn sách vở và đồ dùng học tập của bản thân

B Tài liệu - phương tiện:

- Vở BT đạo đức 1

C Các hoạt động dạy học.

I Kiểm tra bài cũ:

? Cần làm gì để giữ gìn sách vở, đồ dùng

học tập ?

? Để sách vở, đồi dùng  bền đẹp cần

tránh những việc gì ?

- Nêu NX sau KT

II Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài: (linh hoạt).

2 Hoạt động 1: Thảo luận cặp đôi theo bài

tập 3

+ Y/c các cặp Hs thảo luận để xác định

những bạn nào trong những tranh ở bài tập 3

biết giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập

- Gv theo dõi & giúp đỡ

+ Y/c Hs nêu kết quả F lớp

- Gv kl: Các bạn ở các tranh 1,2,6 biết giữ

- 1 vài em trả lời

- Hs thảo luận theo cặp

- Đại diện từng cặp nêu kết quả theo từng tranh F lớp

Trang 7

gìn.đồ dùng học tập, lau cặp sách sạch sẽ,

định…

3 Hoạt động 2: Thi "Sách vở, đồ dùng ai

đẹp nhất" (BT4)

+ Y/c Hs xếp sách vở, đồ dùng học tập của

mình lên bàn sao cho gọn gàng, đẹp mắt

+ Gv tuyên bố thể lệ thi, tiêu chuẩn đánh

giá của BGK

+ Thể lệ: Tất cả mọi Hs đều tham gia Cuộc

thi  tiến hành theo 2 vòng (vòng 1 ở tổ,

vòng 2 ở lớp)

- và hình thức giữ gìn

- Số - Đủ sách vở, đồ dùng học tập

(phục vụ cho buổi học đó)

- Về chất - Sách vở sạch sẽ, khẳng

khiu, không bị quăn mét, đồ dùng sạch

đẹp…

+ Ban giám khảo chấm vòng 2

- Những bộ thi ở vòng 2   bày ở

bàn riêng tạo điều kiện cho cả lớp quan sát

- BGK XĐ những bộ đoạt giải kể cho lớp

nghe mình đã giữ gìn NTN ?

4 Củng cố dăn dò:

+ Cho Hs đọc ghi nhớ b SGK

+ Trò chơi: Thi cất sách vở, đồ dùng học tập

nhanh, gọn

- Những giờ học

: Thực hiện tốt việc giữ gìn sách vở, đồ

dùng học tập

- Chú ý nghe và ghi nhớ

- Hs thi theo tổ (vòng 1)

- 1 vài em kể

- Những em đạt giải nhận quà

- Hs đọc theo Gv

- Hs chơi theo HD

Trang 8

Thứ ba ngày 26 tháng 10 năm 2010

Học vần

Bài 22:P- Ph - Nh

A Mục tiêu:

Sau bài học, học sinh có thể

- Đọc viết   Ph, Nh, Phố xá, Nhà lá từ và câu ứng dụng

-Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: Chợ, phố Thị xã

B Đồ dùng dạy học.

- SGK tiếng việt tập 1

- Bộ ghép chữ tiếng việt

- Tranh minh họa cho từ khoá, câu ứng dụng và phần luyện nói

C Các hoạt động dạy học.

Tiết 1

I KTBC:

- Viết và đọc

- Đọc câu ứng dụng trong sgk

- Nêu nhận xét sau KT

II Bài mới:

1 Giới thiệu bài.

2 Dạy chữ ghi âm.

P:

a) Nhận diện chữ:

- Viết lên bảng P và hỏi

+ Chữ P gồm những nét nào?

+ Hãy so sãnh P và N

b) Phiên âm:

- GV phát âm mẫu

- GV theo dõi và sửa sai cho học sinh

c) HD viết

- GV viết mẫu lên quy trình

- GV theo dõi chỉnh sửa

- Viết bảng con T1, T2, T3, mỗi tổ viết 1 từ:

Xe chỉ; củ sả, kẻ ô

- 2 HS đọc

- Chữ P gồm nét xiên phải, nét sổ thẳng và 1 nét móc 2 đầu

- Giống nhau: Đều có nét móc 2 đầu

- Khác nhau: Chữ P có 1 nét xiên phải và nét sổ thẳng còn chữ N có nét móc xuôi

- HS phát âm: CN, nhóm, lớp

- HS viết trên không sau đó viết bảng con

Trang 9

Ph:

a) Nhận diện chữ:

- Ghi bảng Ph và hỏi

- Chữ Ph  ghép bởi những con chữ nào?

- Nêu vị trí của các con chữ trong âm?

- Hãy so sánh P và Ph?

b) Phiên âm và đánh vần chữ.

* Phát âm:

- GV phát âm mẫu (giải thích)

- GV theo dõi chỉnh sửa

* Đánh vần tiếng khoá.

- Tìm và gài âm ph vừa học

- Tìm hiểu tiếp âm ô gài bên phải âm ph và

dấu sắc trên ô

- Hãy phân tích tiếng phố?

- Yêu cầu học sinh đánh vần?

- GV theo dõi chỉnh sửa

* Đọc từ khoá:

- Tranh vẽ gì?

- GV theo dõi, chỉnh sửa

c HD viết chữ

Viết mẫu

- Nhận xét chung yêu cầu bài viết, sửa

sai

Nh:

a) Nhận diện chữ:

- Ghi bảng Nh và hỏi?

- Chữ Nh  ghép bởi những chữ nào?

- Nêu vị trí các con chữ trong chữ nh?

- So sánh chữ nh và kh?

b) Phát âm và đánh vần tiếng.

* Phát âm:

- GV phát âm mẫu (giải thích)

- GV theo dõi sửa sai

* Đánh vần tiếng khoá.

- Yêu cầu HS tìm và gài nh

- Chữ đợc ghép bởi chữ p và h

- Giống nhau: Đều có chữ P

- Khác nhau: Chữ Ph có thêm chữ h đứng sau

- HS phát âm: CN, nhóm, lớp

- HS sử dụng hộp đồ dùng gài chữ

- HS gài: Phố

- Tiếng phố có âm ph ghép với âm ô, âm ph

- HS đánh vần: CN, nhóm, lớp

- Phờ - ô - phô - sắc - phố

- HS quan sát tranh

- Tranh vẽ phố xá

- HS tô chữ trên không sau đó viết vào bảng con

- Chữ Nh đợc ghép bởi N và h

- Giống nhau: Đều có h

- HS đọc: CN, nhóm, lớp

- HS dùng hộp đồ dùng để gài

Trang 10

- Tìm tiếp chữ ghi âm a gài bên phải nh và

dấu (`) trên a

- Hãy đọc tiếng vừa gài

- Ghi bảng: Nhà

- Hãy đánh vần cho cô

- GV theo dõi sửa sai

* Đọc từ khoá.

- Tranh vẽ gì?

- Ghi bảng: Nhà lá (giải thích)

- HS theo dõi và điều chỉnh

c HD viết

- GV viết mẫu, nêu quy trình

- GV theo dõi chỉnh sửa

d Đọc từ ứng dung

- Viết lên bảng từ ứng dụng

- GV giải nghĩa nhanh, đơn giản

- GV đọc mẫu

- GV theo dõi chỉnh sửa

Tiết 2

3 luyện tập

a) Luyện đọc

- Đọc lại bài tiết 1 (bảng lớp)

- Đọc câu ứng dụng (giới thiệu tranh)

? Tranh vẽ gì?

- GV đọc mẫu, HD đọc

b) Luyện viết.

- HD học sinh cách viết trong vở, giao việc

- HS theo dõi uốn lắn thêm cho HS yếu

- NX bài viết

c Luyện nói

- HD và giao việc

- Yêu cầu học sinh thảo luận

- Tên bài luyện nói hôm nay là gì?

? Trong tranh vẽ cảnh gì?

? Nhà em có cần chợ không?

? Nhà em có ai đi chợ?

? Chợ dùng để làm gì?

? Thị xã ta đang sống có tên là gì?

- Nhà

- Tiếng Nhà có âm nh đứng đầu, âm a đứng sau, dấu ` trên a

- HS đánh vần: CN, nhóm, lớp Nhờ - a - nha - huyền - nhà

- HS quan sát tranh

- Tranh vẽ nhà lá

- HS đọc trơn (CN, nhóm, lớp)

- HS tô chữ trên không sau đó viết trên bảng con

- 1-3 học sinh

- HS đọc: CN, nhóm, lớp

- HS đọc

- HS quan sát tranh, NX

- Một số học sinh nêu

- HS đọc: CN, nhóm, lớp

- 1 HS nêu quy trình viết và  thế ngồi viết

- Tập viết theo mẫu

- HS quan sát tranh và thảo luận nhóm, nói cho nhau nghe chủ đề luyện nói hôm nay

Trang 11

III Củng cố dặn dò.

Trò chơi: Thi viết tiếng có âm và chữ vừa

học vào bảng con

- Cho HS đọc lại toàn bài

- Đọc từ ứng dụng và câu ứng dụng trong

SGK

- NX chung giờ học

- Tìm chữ vừa học trong sách báo

- Đọc lại bài và xem F bài 23

- Thi viết giữa các tổ

- Một số em

Toán:

Tiết 22: Luyện tập

A- Mục tiêu:

Giúp Hs củng cố về:

- Nhận biết  số - tong phạm vi 10

- Đọc, viết, so sánh các số trong phạm vi 10

- Cấu tạo của số 10

B- Đồ dùng dạy - học:

- Các tấm thẻ ghi số từ 0 đến 10

- Hs: Bộ đồ dùng học toán, bút mầu

C- Các hoạt động dạy học:

I Kiểm tra bài cũ:

- KT Hs về nhận biết các nhóm đồ vật có số

- là 10

- Cho Hs #F lớp đếm từ 0 đến 10, từ 10

đến 0

- Nêu Nx sau KT

II Dạy - học bài mới:

1 Giới thiệu bài: (Linh hoạt).

2 Hướng dẫn HS luyện tập:

Bài 1:

- Gọi Hs nêu y/c của bài 1

? Hãy nêu cách làm ?

+ Chữa bài:

- Gọi 2 Hs đứng tại chỗ đọc Kq

- 1 số Hs

- Hs đếm

- Nối theo mẫu

- Đếm số con vật có trong bức tranh rồi nối với số thích hợp

- Hs #F lớp nghe & Nx

Trang 12

- Gv nhận xét, cho điểm.

Bài 3:

- Cho Hs nêu y/c bài

- HD Hs quan sát thật kỹ

- Cho Hs nêu cách làm

- Gv nhận xét, cho điểm

Bài 4:

- Gọi 1 Hs nêu y/c phần a

- Cho Hs nêu y/c phần b,c & làm từng phần

- Gv Nx & cho điểm

Bài 5 (39):

- Bài y/c em phải làm gì ?

? Dựa vào đâu để điền ?

- Giao việc

- Gv Nx & cho điểm

3 Củng cố - dặn dò:

Trò chơi: "Xếp đúng thứ tự"

Mục đích: C2 thứ tự số trong phạm vi 10

- Nx chung giờ học

: - Học lại bài

- Xem F bài 23

- Vẽ thêm cho đủ 10 chấm tròn

- Hs làm & đổi vở KT chéo

- 1 số Hs nêu

- Có mấy hình

- Đếm số hình rồi ghi Kq vào .

- Hs làm & nêu Kq

- Điền dấu >, <, = vào 

- Hs điền & lên bảng chữa

- Hs dựa vào thứ tự các số từ 0 đến 10 để tìm ra các số bé hơn 10

- Hs chơi theo tổ

- Hs nghe & ghi nhớ

Tự nhiên xã hội:

Tiết 6: Chăm sóc và bảo vệ răng A- Mục tiêu:

-Cách vệ sinh răng miệng để phòng sâu răng và có hàm răng khoẻ đẹp,

Trang 13

-Biết chăm sóc răng đúng cách.

B- Chuẩn bị:

Hs: Bàn chải, kem đánh răng

Gv: - Bàn chải t lớn, trẻ em

- Kem đánh răng, mô hình, muối ăn

- 1 số tranh vẽ về răng miệng

I Kiểm tra bài cũ:

H: Vì sao chúng ta phải giữ vệ sinh thân thể

?

H: Kể những việc nên làm và không lên làm

để giữ vệ sinh thân thể ?

- Gv nhận xét, cho điểm

II Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài (linh hoạt)

2 Hoạt động 1: Ai có hàm răng đẹp.

+ Mục đích: Học sinh biết thế nào là răng

khoẻ đẹp, răng bị sâu, bị sún hay thiếu vệ

sinh

+ Cách làm:

5F 1: Thực hiện hoạt động

- F dẫn và giao việc

- Gv quan sát, uấn nắn

5F 2: Kiểm tra Kq hoạt động

- Gọi 1 nhóm trình bày Kq quan sát

Gv: Khen những Hs có răng khoẻ đẹp, nhắc

nhở những em có răng bị sau, xún phải

- Cho Hs quan sát mô hình răng và giới

thiệu cho học thấy về răng sữa, răng vĩnh

viến để Hs thấy  việc bảo vệ răng là

cần thiết

3 Hoạt động 2: Quan sát tranh.

+ Mục đích: Học sinh biết những việc nên

làm và những việc không nên làm để bảo vệ

răng

+ Cách làm:

5F 1: - Chia nhóm 4 Hs

- vài em nêu

- 2 Hs cùng bàn quay mặt vào nhau Lần - quan sát răng của bạn (trắng đẹp hay bị sâu sún)

- Hs lần - tình bày

- Hs chú ý nghe

...

Toán:

Tiết 21: số 10

A- Mục tiêu:

Giúp học sinh:

+Biết thêm  10 viết  số 10

+ Biết đọc, đếm  từ đến 10 , so sánh số phạm vi 10

+Biết... xét vị trí số 10 dãy số từ

đến

- Cho Hs đếm từ -> 10 & từ 10 ->

- Cho Hs lên bảng viết: 0 ,1, 2,3,4,5 ,6, 7,8

9 ,10

? Số đứng liền F số 10 ?

?... số 10

- Viết số thích hợp vào trống

- Hs làm

- 0 ,1, 2,3,4,5 ,6, 7,8,9

- 0 ,1, 2,3,4,5 ,6, 7,8,9

- Hs làm & đổi KT chéo

1 hs lên bảng

- Hs chơi lớp

Ngày đăng: 31/03/2021, 19:40

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w