nh÷ng b¹n nµo trong nh÷ng tranh ë bµi tËp 3 biết giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập.. - §¹i diÖn tõng cÆp nªu kÕt qu¶ theo tõng + Y/c Hs nêu kết quả trước lớp tranh trước lớp..[r]
Trang 1Tuần 6 Ngày soạn : 24/10/ 2010.
Ngày giảng: 25 / 10 / 2010 Thứ hai ngày 25 tháng 10 năm 2010.
Tiết 1.
Chào cờ
Học vần:
Bài 21: Ôn tập
A- Mục tiêu:
Sau bài học, HS có thể:
-Nghe hiểu và kể lại theo tranh truyện kể: Thỏ và tử
B- Đồ dùng dạy - Học:
- Bảng ôn trang 44 SGK
- Tranh minh hoạ cho câu ứng dụng và phần truyện kể
C- Các hoạt động dạy - học:
Tiết 1
I - Kiểm tra bài cũ:
- Đọc và viết
- Đọc từ và câu ứng dụng
- Nêu NX sau KT
II- Dạy -Học bài với:
1- Giới thiệu bài (trực tiếp)
2- Ôn tập:
a- Các chữ và âm vừa học
- GV treo bảng ôn
- Cho HS đọc âm, 1 HS lên bảng chỉ chữ
theo phát âm của bạn
- Cho HS lên bảng vừa chỉ vừa đọc âm
b- Ghép chữ thành tiếng
- Cho HS ghép các chữ ở cột dọc với các
chữ ở dòng ngang để tạo thành tiếng và cho
HS đọc
- HS viết bảng con: T1,T2,T3 mỗi tổ viết một từ: kẽ hở, kỳ cọ, cá kho
- 2 HS đọc
- HS chỉ bảng và đọc các câu âm và chữ
trong bảng ôn
- Một số HS
- HS ghép tiếng và đọc
Trang 2- GV làm mẫu
- GV theo dõi, chỉnh sửa
+ Y/c HS ghép các tiếng ở cột dọc với các
dấu thanh ở bảng 2
- GV theo dõi, chỉnh sửa
? Hãy tìm cho cô những từ có tiếng: rù, rú,
rũ, rủ, chà, chá, chả, chạ, chã, cha
- GV có thể giải thích qua những từ HS vừa
tìm
c- Đọc từ ứng dụng:
- Ghi từ ứng dụng lên bảng
- GV giải thích một số từ
xe chỉ: là xoắn các sợi nhỏ với nhau tạo
thành sợi lớn
Củ sả: chủ sả cho HS quan sát
- GV đọc mẫu từ ứng dụng
d- Tập viết từ ứng dụng:
- GV viết mẫu, nêu quy trình viết
- ^ ý HS nét nối giữa các con chữ
- GV theo dõi, chỉnh sửa
+ Cho HS viết từ: Xe chỉ vào vở
- GV theo dõi, chỉnh sửa
Tiết 2
3- Luyện tập:
a- Luyện đọc:
+ Đọc lại bài ôn ở tiết 1
- GV theo dõi, chỉnh sửa cho HS
+ Đọc câu ứng dụng: GT tranh
? Tranh vẽ gì ?
? Ai có thể đọc cho cô câu ứng dụng
này?
- GV chỉnh sửa phát âm cho HS
- Khuyến khích HS đọc trơn với tốc độ
nhanh
b- Luyện viết:
- HD và giao việc
- HS ghép theo HD và đọc
- HS tìm từ
- HS nhẩm và đọc: CN, nhóm klớp
- HS chú ý nghe
- 4 -5 HS đọc lại
- HS tô chữ trên không sau đó viết bảng con
- HS tập viết trong vở tập viết từ "Xe chỉ" theo mẫu
- HS đọc: CN, Nhóm, lớp
- HS quan sát tranh và NX
- Tranh vẽ con cá lái ôtô khỉ và tử về
sở thú
- HS đọc CN, nhóm, lớp
- HS tập viết tiếp những chữ còn lại trong vở tập viết
Trang 3- GV theo dõi, chỉnh sửa
- NX bài viết
c- Kể chuyện: Thỏ và tử
- Cho HS đọc tên truyện
+ GV kể diễn cảm hai lần (lần 2 kể = tranh
- GV nêu Y/c và giao việc: mỗi nhóm sẽ
thảo luận và kể theo1 tranh
- Nội dung từng tranh
Tranh 1: Thỏ đến gặp tử thật muộn
Tranh 2: Đối đáp giữa thỏ và tử
Tranh 3: Thỏ dẫn tử đến một cái giếng
tử nhìn xuống đó thấy 1 con tử hung
dữ đang chằm chằm nhìn mình
Tranh 4: Tức mình, nó liền nhảy xuống
địnhcho tử kia một trận; tử giãy giụa
mãi rồi sặc F và chết
+ Cho HS thi kể chuyện
- GV theo dõi nhận xét và sửa sai
4 Củng cố dặn dò:
- Trò chơi: "Thi tìm tiếng mới"
- GV ra hai âm: e, i yêu cầu học sinh
tìm tiếng mới
VD: e - Xe, kẻ, mẹ….
- Cho HS đọc lại bài trong SGK
+ Tìm tiếng và chữ vừa học trong sách, báo
+ Học lại bài, chuẩn bị bài sau
- 2 HS: thỏ và tử
- HS chú ý nghe
- HS thảo luận nhóm 4 N1: Tranh 1 N3: Tranh 3 N2: Tranh 2 N4: Tranh 4
- Kể thi CN theo đoạn
- Kể thi giữa các nhóm
- Kể toàn chuyện, phân vai
- HS chơi theo tổ, tổ nào tìm nhiều tiếng mới hơn tổ đó thắng cuộc
- 2 HS đọc
- HS chú ý theo dõi
Toán:
Tiết 21: số 10
A- Mục tiêu:
Giúp học sinh:
+Biết 9 thêm 1 10 viết số 10
+ Biết đọc, đếm từ 0 đến 10, so sánh các số trong phạm vi 10
+Biết vị trí của số 10 trong dãy số từ 1 đến 10
B- Đồ dùng dạy học:
- Các nhóm đồ vật có số - là 10
- Hs: Bộ đồ dùng toán 1
C- Các hoạt động dạy học:
Trang 4Giáo viên Học sinh
I Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 2 hs lên bảng làm BT
- Gọi 2 Hs tiếp lên bảng viết các số
- Nêu NX sau KT
II Dạy học bài mới:
1 Giới thiệu bài (linh hoạt).
2 Giới thiệu số 10:
a Lập số 10:
- Cho Hs lấy ra 9 que tính và hỏi ?
? Trên tay em bây giờ có mấy que tính ?
- Cho Hs thêm 1 que tính nữa và hỏi ?
? Trên tay bay giờ có mấy que tính ?
- Cho Hs nhắc lại "9 que tính thêm 1 que
tính là 10 que tính"
- Gv lấy ra 9 chấm tròn rời lấy thêm 1 chấm
tròn nữa và hỏi:
? Có tất cả mấy chấm tròn ?
- Cho Hs nhắc lại "9 chấm tròn thêm 1
chấm tròn là 10 chấm tròn"
- Cho Hs quan sát hình vẽ trong SGK
? Có bao nhiêu bạn rắn ?
Có bao nhiêu bạn làm thầy thuốc ?
- Cho Hs nhắc lại "9 bạn thêm 1 bạn là 10
bạn"
- Cho Hs quan sát hình thứ 2 để nêu "9
con tính thêm 1 con tính là 10 con tính"
- Gv nói: Các nhóm này đều có số - là
10 nên ta dùng số 10 để chỉ các nhóm đó
b Giới thiệu chữ số 10 in và viết:
- Gv treo mẫu chữ số 10, nêu "đây là chữ số
10"
Hs 1 Hs 2
0…….1 2…….8
3…… 5 0…… 9
9…… 0 7…… 6 Hs1: Viết các số từ 0 -> 9 Hs2: Viết các số từ 9 -> 0
- aF lớp làm BT ra nháp
- 9 que tính
- 10 que tính
- 1 vài em nhắc lại
- 10 chấm tròn
- 1 số em nhắc lại
- 9 bạn
- 1 bạn
- 1 số em nhắc lại
- Hs quan sát
Trang 5? Số 10 gồm mấy chữ số ghép lại ?
Đó là những chữ số nào ?
? Nêu vị trí của các chữ số trong số ?
- Chỉ vào chữ số 10 cho Hs đọc
- Viết mẫu và nêu quy trình
- Gv theo dõi, chỉnh sửa
c Nhận xét vị trí của số 10 trong dãy số từ 0
đến 1
- Cho Hs đếm từ 0 -> 10 & từ 10 -> 0
- Cho 1 Hs lên bảng viết: 0,1,2,3,4,5,6,7,8
9,10
? Số nào đứng liền F số 10 ?
? Số nào đứng liến sau số 9 ?
3 Luyện tập:
BT1 (36)
- Bài y/c gì ?
- HD Hs viết số 10 ngay ngắn vào từng ô
- Gv theo dõi, NX
Bài 4 (37)
- Cho Hs nêu y/c của bài
- HD & giao việc
? 10 đứng sau những số nào ?
? Những số nào đứng F số 10 ?
- Gv NX & cho điểm
Bài 5 (37)
- Cho Hs quan sát phần a và hỏi ?
? Trong 3 số 4,2,7 t ta khoanh vào số
nào ?
? Số 7 là số lớn hay bé trong 3 số đó ?
? Vậy bài y/c ta điều gì ?
- Giao việc
- Gx NX và chữa
4 Củng cố - dặn dò:
+ Trò chơi: Nhận biết số - là 10
- 2 chữ số
- Số 1 & số 0
- Hs đọc : 10
- Hs tô và viết lên bảng con
- Hs đếm
- Hs viết
- Số 9
- Số 10
- Viết số 10
- Hs viết số 10 theo HD
- Hs làm bài đổi vở kiểm tra chéo rồi nêu miệng Kq
- Điến số
- Hs làm bài sau đó dựa vào Kq để nêu số 10
- Viết số thích hợp vào ô trống
- Hs làm bài
- 0,1,2,3,4,5,6,7,8,9
- 0,1,2,3,4,5,6,7,8,9
- Hs làm & đổi vở KT chéo
1 hs lên bảng
- Hs chơi cả lớp
Trang 6- Cho Hs đếm từ 0 -> 10, từ 10 -> 0.
- NX chung giờ học
: Học lại bài
Xem F bài 22
- Hs đếm cả lớp
- HS chú ý nghe và theo dõi
Đạo đức:
Tiết 6: giữ gìn sách vở - đồ dùng học tập (T2)
A Mục tiêu:
Giúp học sinh hiểu
-Biết tác dụng của sách vở, đồ dùng học tập
-Nêu lợi ích của việc giữ gìn sách vở đồ dùng học tập
-Thực hiện giữ gìn sách vở và đồ dùng học tập của bản thân
B Tài liệu - phương tiện:
- Vở BT đạo đức 1
C Các hoạt động dạy học.
I Kiểm tra bài cũ:
? Cần làm gì để giữ gìn sách vở, đồ dùng
học tập ?
? Để sách vở, đồi dùng bền đẹp cần
tránh những việc gì ?
- Nêu NX sau KT
II Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài: (linh hoạt).
2 Hoạt động 1: Thảo luận cặp đôi theo bài
tập 3
+ Y/c các cặp Hs thảo luận để xác định
những bạn nào trong những tranh ở bài tập 3
biết giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập
- Gv theo dõi & giúp đỡ
+ Y/c Hs nêu kết quả F lớp
- Gv kl: Các bạn ở các tranh 1,2,6 biết giữ
- 1 vài em trả lời
- Hs thảo luận theo cặp
- Đại diện từng cặp nêu kết quả theo từng tranh F lớp
Trang 7gìn.đồ dùng học tập, lau cặp sách sạch sẽ,
định…
3 Hoạt động 2: Thi "Sách vở, đồ dùng ai
đẹp nhất" (BT4)
+ Y/c Hs xếp sách vở, đồ dùng học tập của
mình lên bàn sao cho gọn gàng, đẹp mắt
+ Gv tuyên bố thể lệ thi, tiêu chuẩn đánh
giá của BGK
+ Thể lệ: Tất cả mọi Hs đều tham gia Cuộc
thi tiến hành theo 2 vòng (vòng 1 ở tổ,
vòng 2 ở lớp)
- và hình thức giữ gìn
- Số - Đủ sách vở, đồ dùng học tập
(phục vụ cho buổi học đó)
- Về chất - Sách vở sạch sẽ, khẳng
khiu, không bị quăn mét, đồ dùng sạch
đẹp…
+ Ban giám khảo chấm vòng 2
- Những bộ thi ở vòng 2 bày ở
bàn riêng tạo điều kiện cho cả lớp quan sát
rõ
- BGK XĐ những bộ đoạt giải kể cho lớp
nghe mình đã giữ gìn NTN ?
4 Củng cố dăn dò:
+ Cho Hs đọc ghi nhớ b SGK
+ Trò chơi: Thi cất sách vở, đồ dùng học tập
nhanh, gọn
- Những giờ học
: Thực hiện tốt việc giữ gìn sách vở, đồ
dùng học tập
- Chú ý nghe và ghi nhớ
- Hs thi theo tổ (vòng 1)
- 1 vài em kể
- Những em đạt giải nhận quà
- Hs đọc theo Gv
- Hs chơi theo HD
Trang 8Thứ ba ngày 26 tháng 10 năm 2010
Học vần
Bài 22:P- Ph - Nh
A Mục tiêu:
Sau bài học, học sinh có thể
- Đọc viết Ph, Nh, Phố xá, Nhà lá từ và câu ứng dụng
-Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: Chợ, phố Thị xã
B Đồ dùng dạy học.
- SGK tiếng việt tập 1
- Bộ ghép chữ tiếng việt
- Tranh minh họa cho từ khoá, câu ứng dụng và phần luyện nói
C Các hoạt động dạy học.
Tiết 1
I KTBC:
- Viết và đọc
- Đọc câu ứng dụng trong sgk
- Nêu nhận xét sau KT
II Bài mới:
1 Giới thiệu bài.
2 Dạy chữ ghi âm.
P:
a) Nhận diện chữ:
- Viết lên bảng P và hỏi
+ Chữ P gồm những nét nào?
+ Hãy so sãnh P và N
b) Phiên âm:
- GV phát âm mẫu
- GV theo dõi và sửa sai cho học sinh
c) HD viết
- GV viết mẫu lên quy trình
- GV theo dõi chỉnh sửa
- Viết bảng con T1, T2, T3, mỗi tổ viết 1 từ:
Xe chỉ; củ sả, kẻ ô
- 2 HS đọc
- Chữ P gồm nét xiên phải, nét sổ thẳng và 1 nét móc 2 đầu
- Giống nhau: Đều có nét móc 2 đầu
- Khác nhau: Chữ P có 1 nét xiên phải và nét sổ thẳng còn chữ N có nét móc xuôi
- HS phát âm: CN, nhóm, lớp
- HS viết trên không sau đó viết bảng con
Trang 9Ph:
a) Nhận diện chữ:
- Ghi bảng Ph và hỏi
- Chữ Ph ghép bởi những con chữ nào?
- Nêu vị trí của các con chữ trong âm?
- Hãy so sánh P và Ph?
b) Phiên âm và đánh vần chữ.
* Phát âm:
- GV phát âm mẫu (giải thích)
- GV theo dõi chỉnh sửa
* Đánh vần tiếng khoá.
- Tìm và gài âm ph vừa học
- Tìm hiểu tiếp âm ô gài bên phải âm ph và
dấu sắc trên ô
- Hãy phân tích tiếng phố?
- Yêu cầu học sinh đánh vần?
- GV theo dõi chỉnh sửa
* Đọc từ khoá:
- Tranh vẽ gì?
- GV theo dõi, chỉnh sửa
c HD viết chữ
Viết mẫu
- Nhận xét chung yêu cầu bài viết, sửa
sai
Nh:
a) Nhận diện chữ:
- Ghi bảng Nh và hỏi?
- Chữ Nh ghép bởi những chữ nào?
- Nêu vị trí các con chữ trong chữ nh?
- So sánh chữ nh và kh?
b) Phát âm và đánh vần tiếng.
* Phát âm:
- GV phát âm mẫu (giải thích)
- GV theo dõi sửa sai
* Đánh vần tiếng khoá.
- Yêu cầu HS tìm và gài nh
- Chữ đợc ghép bởi chữ p và h
- Giống nhau: Đều có chữ P
- Khác nhau: Chữ Ph có thêm chữ h đứng sau
- HS phát âm: CN, nhóm, lớp
- HS sử dụng hộp đồ dùng gài chữ
- HS gài: Phố
- Tiếng phố có âm ph ghép với âm ô, âm ph
- HS đánh vần: CN, nhóm, lớp
- Phờ - ô - phô - sắc - phố
- HS quan sát tranh
- Tranh vẽ phố xá
- HS tô chữ trên không sau đó viết vào bảng con
- Chữ Nh đợc ghép bởi N và h
- Giống nhau: Đều có h
- HS đọc: CN, nhóm, lớp
- HS dùng hộp đồ dùng để gài
Trang 10- Tìm tiếp chữ ghi âm a gài bên phải nh và
dấu (`) trên a
- Hãy đọc tiếng vừa gài
- Ghi bảng: Nhà
- Hãy đánh vần cho cô
- GV theo dõi sửa sai
* Đọc từ khoá.
- Tranh vẽ gì?
- Ghi bảng: Nhà lá (giải thích)
- HS theo dõi và điều chỉnh
c HD viết
- GV viết mẫu, nêu quy trình
- GV theo dõi chỉnh sửa
d Đọc từ ứng dung
- Viết lên bảng từ ứng dụng
- GV giải nghĩa nhanh, đơn giản
- GV đọc mẫu
- GV theo dõi chỉnh sửa
Tiết 2
3 luyện tập
a) Luyện đọc
- Đọc lại bài tiết 1 (bảng lớp)
- Đọc câu ứng dụng (giới thiệu tranh)
? Tranh vẽ gì?
- GV đọc mẫu, HD đọc
b) Luyện viết.
- HD học sinh cách viết trong vở, giao việc
- HS theo dõi uốn lắn thêm cho HS yếu
- NX bài viết
c Luyện nói
- HD và giao việc
- Yêu cầu học sinh thảo luận
- Tên bài luyện nói hôm nay là gì?
? Trong tranh vẽ cảnh gì?
? Nhà em có cần chợ không?
? Nhà em có ai đi chợ?
? Chợ dùng để làm gì?
? Thị xã ta đang sống có tên là gì?
- Nhà
- Tiếng Nhà có âm nh đứng đầu, âm a đứng sau, dấu ` trên a
- HS đánh vần: CN, nhóm, lớp Nhờ - a - nha - huyền - nhà
- HS quan sát tranh
- Tranh vẽ nhà lá
- HS đọc trơn (CN, nhóm, lớp)
- HS tô chữ trên không sau đó viết trên bảng con
- 1-3 học sinh
- HS đọc: CN, nhóm, lớp
- HS đọc
- HS quan sát tranh, NX
- Một số học sinh nêu
- HS đọc: CN, nhóm, lớp
- 1 HS nêu quy trình viết và thế ngồi viết
- Tập viết theo mẫu
- HS quan sát tranh và thảo luận nhóm, nói cho nhau nghe chủ đề luyện nói hôm nay
Trang 11III Củng cố dặn dò.
Trò chơi: Thi viết tiếng có âm và chữ vừa
học vào bảng con
- Cho HS đọc lại toàn bài
- Đọc từ ứng dụng và câu ứng dụng trong
SGK
- NX chung giờ học
- Tìm chữ vừa học trong sách báo
- Đọc lại bài và xem F bài 23
- Thi viết giữa các tổ
- Một số em
Toán:
Tiết 22: Luyện tập
A- Mục tiêu:
Giúp Hs củng cố về:
- Nhận biết số - tong phạm vi 10
- Đọc, viết, so sánh các số trong phạm vi 10
- Cấu tạo của số 10
B- Đồ dùng dạy - học:
- Các tấm thẻ ghi số từ 0 đến 10
- Hs: Bộ đồ dùng học toán, bút mầu
C- Các hoạt động dạy học:
I Kiểm tra bài cũ:
- KT Hs về nhận biết các nhóm đồ vật có số
- là 10
- Cho Hs #F lớp đếm từ 0 đến 10, từ 10
đến 0
- Nêu Nx sau KT
II Dạy - học bài mới:
1 Giới thiệu bài: (Linh hoạt).
2 Hướng dẫn HS luyện tập:
Bài 1:
- Gọi Hs nêu y/c của bài 1
? Hãy nêu cách làm ?
+ Chữa bài:
- Gọi 2 Hs đứng tại chỗ đọc Kq
- 1 số Hs
- Hs đếm
- Nối theo mẫu
- Đếm số con vật có trong bức tranh rồi nối với số thích hợp
- Hs #F lớp nghe & Nx
Trang 12- Gv nhận xét, cho điểm.
Bài 3:
- Cho Hs nêu y/c bài
- HD Hs quan sát thật kỹ
- Cho Hs nêu cách làm
- Gv nhận xét, cho điểm
Bài 4:
- Gọi 1 Hs nêu y/c phần a
- Cho Hs nêu y/c phần b,c & làm từng phần
- Gv Nx & cho điểm
Bài 5 (39):
- Bài y/c em phải làm gì ?
? Dựa vào đâu để điền ?
- Giao việc
- Gv Nx & cho điểm
3 Củng cố - dặn dò:
Trò chơi: "Xếp đúng thứ tự"
Mục đích: C2 thứ tự số trong phạm vi 10
- Nx chung giờ học
: - Học lại bài
- Xem F bài 23
- Vẽ thêm cho đủ 10 chấm tròn
- Hs làm & đổi vở KT chéo
- 1 số Hs nêu
- Có mấy hình
- Đếm số hình rồi ghi Kq vào .
- Hs làm & nêu Kq
- Điền dấu >, <, = vào
- Hs điền & lên bảng chữa
- Hs dựa vào thứ tự các số từ 0 đến 10 để tìm ra các số bé hơn 10
- Hs chơi theo tổ
- Hs nghe & ghi nhớ
Tự nhiên xã hội:
Tiết 6: Chăm sóc và bảo vệ răng A- Mục tiêu:
-Cách vệ sinh răng miệng để phòng sâu răng và có hàm răng khoẻ đẹp,
Trang 13-Biết chăm sóc răng đúng cách.
B- Chuẩn bị:
Hs: Bàn chải, kem đánh răng
Gv: - Bàn chải t lớn, trẻ em
- Kem đánh răng, mô hình, muối ăn
- 1 số tranh vẽ về răng miệng
I Kiểm tra bài cũ:
H: Vì sao chúng ta phải giữ vệ sinh thân thể
?
H: Kể những việc nên làm và không lên làm
để giữ vệ sinh thân thể ?
- Gv nhận xét, cho điểm
II Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài (linh hoạt)
2 Hoạt động 1: Ai có hàm răng đẹp.
+ Mục đích: Học sinh biết thế nào là răng
khoẻ đẹp, răng bị sâu, bị sún hay thiếu vệ
sinh
+ Cách làm:
5F 1: Thực hiện hoạt động
- F dẫn và giao việc
- Gv quan sát, uấn nắn
5F 2: Kiểm tra Kq hoạt động
- Gọi 1 nhóm trình bày Kq quan sát
Gv: Khen những Hs có răng khoẻ đẹp, nhắc
nhở những em có răng bị sau, xún phải
- Cho Hs quan sát mô hình răng và giới
thiệu cho học thấy về răng sữa, răng vĩnh
viến để Hs thấy việc bảo vệ răng là
cần thiết
3 Hoạt động 2: Quan sát tranh.
+ Mục đích: Học sinh biết những việc nên
làm và những việc không nên làm để bảo vệ
răng
+ Cách làm:
5F 1: - Chia nhóm 4 Hs
- vài em nêu
- 2 Hs cùng bàn quay mặt vào nhau Lần - quan sát răng của bạn (trắng đẹp hay bị sâu sún)
- Hs lần - tình bày
- Hs chú ý nghe
...Toán:
Tiết 21: số 10
A- Mục tiêu:
Giúp học sinh:
+Biết thêm 10 viết số 10
+ Biết đọc, đếm từ đến 10 , so sánh số phạm vi 10
+Biết... xét vị trí số 10 dãy số từ
đến
- Cho Hs đếm từ -> 10 & từ 10 ->
- Cho Hs lên bảng viết: 0 ,1, 2,3,4,5 ,6, 7,8
9 ,10
? Số đứng liền F số 10 ?
?... số 10
- Viết số thích hợp vào trống
- Hs làm
- 0 ,1, 2,3,4,5 ,6, 7,8,9
- 0 ,1, 2,3,4,5 ,6, 7,8,9
- Hs làm & đổi KT chéo
1 hs lên bảng
- Hs chơi lớp