Điền nội dung thích hợp vào chỗ … trong bảng Lấy vào Cơ quan thực hiện Thải ra quá trình trao đổi chất Thức ăn, nước Tiêu hoá Phân khí ô-xi Hô hấp Khí các-bon-níc, Nước Bài tiết nước tiể[r]
Trang 1N¨m häc: 2010 - 2011 1
TuÇn 2:
Thø hai ngµy 30 th¸ng 8 n¨m 2010
Tiết 1: Tập đọc
DẾ MÈN BÊNH VỰC KẺ YẾU(Tiếp theo)
I Mục đích, yêu cầu:
- Đọc lưu loát, rõ ràng , rành mạch toàn bài
- Giọng đọc phù hợp tính cách mạnh mẽ của nhân vật Dế Mèn
- Hiểu nội dung bài: Ca ngợi Dế Mèn có tấm lòng nghĩa hiệp, ghét áp bức, bất công, bênh vực chị Nhà Trò yếu đuối
- Chọn được danh hiệu phù hợp với tính cách của Dế Mèn (trả lời được các câu hỏi trong SGK)
- GD tính mạnh dạn, tự tin, biết bênh vực kẻ yếu đuối
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh ; bảng phụ
III Hoạt động dạy - học chủ yếu
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi hs đọc TL và trả lời câu hỏi bài "
Mẹ ốm”
- GV nhận xét, cho điểm
- Báo cáo sĩ số
- 2 hs đọc bài, trả lời câu hỏi theo yêu cầu
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài:
b Luyện đọc:
- Giới thiệu giọng đọc toàn bài
- Chia đoạn: Bài văn có thể chia thành
mấy đoạn?
- Đọc nối tiếp từng đoạn:
+ GV nhận xét cách đọc của từng HS
- Đọc toàn bài:
- GV đọc mẫu:
c Tìm hiểu bài.
Đoạn 1:
- Trận địa mai phục của bọn nhện đáng
sợ như thế nào?
- 1HS khá đọc toàn bài
- Bài văn gồm 3 đoạn:
+ Đoạn 1: 4 câu đầu + Đoạn 2: Tôi cất tiếng giã gạo + Đoạn 3: Tôi thét quang hẳn
- 2hs nối tiếp nhau đọc bài + Lần 1: Chỉnh sửa lỗi phát âm
+ Lần 2 : Hướng dẫn giải nghĩa từ: chóp
bu, nặc nô, có của ăn của để, văn tự
+ Lần 3: Đọc theo cặp
- 1HS đọc toàn bài
- Nghe bài đọc mẫu
- Đọc lướt
- Chăng tơ kín ngang đường, bố trí kẻ canh gác, tất cả nhà nhện núp kín trong
Trang 2các hang đã với dáng vẻ hung dữ
- Với trận địa mai phục đáng sợ như vậy bọn nhện sẽ làm gì? - Em hiểu sừng sững, lủng củng nghĩa là thế nào? - bắt Nhà Trò phải trả nợ + Sừng sững: dáng một vật to lớn chắn ngang tầm nhìn + lủng củng: lộn xôn, nhiều không có trật tự ngăn nắp * Đoạn 2: - Đọc lướt - Dế Mèn đã làm cách nào để nhện phải sợ ? - Dế mèn đã dùng những lời lẽ nào để ra oai? - Thái độ của bọn nhện ra sao khi gặp Dế Mèn? - Quay phắt lưng, phóng càng đạp phanh phách - Chóp bu, bọn này, ta - Lúc đầu ngang tàn, Sau đó co rúm lại rồi rập đầu xuống đất như cái chày giã gạo * Đoạn 3: - Dế Mèn đã làm cách nào để nhện nhận ra lẽ phải? - " tôi thét phá hết các dây tơ chăng lối" - Em thấy có thể tặng dế mèn danh hiệu nào trong số danh hiệu sau đây:
- HS trao đổi cặp và chọn danh hiệu cho dế mèn - " hiệp sĩ" d Luyện đọc diễn cảm: - GV HD đọc diễn cảm đoạn 2 - GV đọc mẫu - Tổ chức thi đọc trước lớp - HS nối tiếp nhau đọc bài - Nghe, nêu cách thể hiện giọng đọc - Đọc trong nhóm - 2- 3 HS đọc thi - Nhận xét bạn đọc - Câu chuyện ca ngợi về ai? Ca ngợi về điều gì? - Ca ngợi Dế Mèn có tấm lòng nghĩa hiệp, ghét áp bức, bất công, bênh vực chị Nhà Trò yếu đuối. 4 Củng cố - Chốt lại nội dung bài dạy - GV nhận xét giờ học 5 Dặn dò: - Dặn HS về nhà đọc lại bài, chuẩn bị bài: " Truyện cổ nước mình" * Phần điều chỉnh, bổ sung:
Trang 3
Năm học: 2010 - 2011 3
Tiết 2: Thể dục
Bài 3
(GV chuyờn soạn, giảng)
Tiết 3: Toỏn.
CÁC SỐ Cể SÁU CHỮ SỐ.
I Mục tiờu :
- Biết mối quan hệ giữa đơn vị cỏc hàng liền kề
- Biết viết, đọc cỏc số cú đến sỏu chữ số
- HS làm được cỏc bài 1, bài 2, bài 3, bài 4 (a, b) HS khỏ, giỏi làm hết bài 4(c,d)
- HS cú tớnh mạnh dạn, nhanh nhẹn
II Đồ dựng dạy học
- Bảng phụ,
II Cỏc hoạt động dạy học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trũ
1 Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi hs đọc cỏc số 51263; 80000; 76210;
99999
- Nhận xột
3 Bài mới
a Giới thiệu bài:
b Nội dung:
* ễn tập cỏc hàng :
- Gọi hs nờu mối quan hệ giữa cỏc hàng liền
kề nhau
- Hàng trăm nghỡn:
+ 10 chục nghỡn cú tờn gọi nào khỏc ?
* Giới thiệu số có sáu chữ số:
- Treo bảng các hàng của số có sáu chữ số
- Giới thiệu số 432516
+ Phân tích số 432516
- Dựa vào cách viết số có năm chữ số, viết số
có 4 trăm nghìn, 3 chục nghìn, 2 nghìn, 5
trăm, 1 chục và 6 đơn vị
- Khi viết số này ta bắt đầu từ đâu?
- Đó là cách viết số có sáu chữ số
* Cách đọc số 432516.
- Yêu cầu hs đọc
- So sánh cách đọc hai số: 432 516 và 32516
- Yêu cầu HS đọc một vài cặp số
+ Tương tự cho HS đọc, viết vài số cú 6 chữ số
c Bài tập
- Hỏt
- Vài hs đọc
- 10 đơn vị = 1 chục (10)
- 10 chục = 1trăm (100)
- 10 trăm = 1 nghỡn (1000)
- 10 nghỡn = 1 chục nghỡn (10000)
10 chục nghỡn = 1 trăm nghỡn
1 trăm nghỡn, viết là 100 000
- Quan sỏt bảng phụ
+ Viết bảng con: 432 516
+Viết từ trỏi sang phải: Từ hàng trăm nghỡn, chục nghỡn, nghỡn, trăm, chục, đơn vị
- Đọc: Bốn trăm ba mươi hai nghỡn năm trăm mười sỏu
+ Viết và đọc cỏc số cú 6 chữ số
- Nhiều hs đọc, cả lớp viết bảng con
Trang 4Bài 1: (Bảng phụ, bảng con)
+ Hướng dẫn phần a , phần b cho HS làm
bảng con
+ Nhận xét
Bài 2: (Vở, bảng phụ)
+ HD mẫu
+ Nhận xét chữa bài
Bài 3: (Miệng)
+ Cho HS nêu miệng theo nhóm 2
+ Nhận xét chữa bài
Bài 4(a, b).( bảng con)
* HS khá, giỏi làm hết phần c,d
+ Cho hs viết bảng con
+ Nhận xét chữa bài
- HS đọc yêu cầu
- Đọc viết số theo yêu cầu của gv + Viết bảng : 523453
+ Đọc cá nhân
- HS đọc yêu cầu Đáp án :
viết số tr
ng
ch
ng
ng tr ch đv đọc số
369815 3 6 9 8 1 5 ba trăm
bảy
tám
- HS đọc yêu cầu
- Nhiều HS nêu miệng Đáp án :
+ Chín mươi sáu nghìn ba trăm mười lăm
+ Bảy trăm chín mưới sáu nghìn ba trăm mười lăm
+ Một trăm linh sáu nghìn ba trăn mười lăm
+ Một trăm linh sáu nghìn tám trăm hai mươi bảy
- HS đọc yêu cầu
- 2 hs đọc , cả lớp viết bảng con đáp án :
a, 63 115 b, 723 936;
c, 943 103 d, 860 372
4 Củng cố:
- Nêu lại nội dung bài
- Nhận xét giờ học
5 Dặn dò:
- Dặn HS về nhà làm bài tập trong VBT, chuẩn bị bài sau.
* Phần điều chỉnh, bổ sung:
Tiết 4: Đạo đức
TRUNG THỰC TRONG HỌC TẬP( Tiết 2)
I Môc tiªu:
- Nêu được ý nghĩa của trung thực trong học tập
Trang 5Năm học: 2010 - 2011 5
- Biết được trung thực trong học tập giỳp em học tập tiến bộ, được mọi người yờu mến
- Hiểu được trung thực trong học tập là trỏch nhiệm của HS
- Biờt quý trọng những bạn trung thực và khụng bao che cho những hành vi thiếu trung thực trong học tập
- HS cú tớnh trung thực trong học tập và cuộc sống
III Tài liệu, phương tiện:
- Các mẩu chuyện, tấm gương về trung thực trong học tập
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Nêu một số việc làm thể hiện trung thực
trong học tập
- Nhận xét
3 Dạy bài mới:
a Giới thiệu bài:
b Nội dung:
* Hoạt động 1: Thảo luận nhóm
- Chia lớp làm 4 nhóm
- Tổ chức cho HS thảo luận nhóm
- Nhận xét- bổ sung
- GV kết luận:
+ Chịu nhận điểm kém rồi quyết tâm học
để bù lại
+ Báo cáo cho cô giáo biết để chữa lại
điểm cho đúng
+ Nói bạn thông cảm, vì làm như vậy là
không trung thực trong học tập
* Hoạt động 2:( Cá nhân)
- Tổ chức cho h.s trình bày, giới thiệu tư
liệu của nhóm
- Em nghĩ gì về những mẩu chuyện, tấm
gương đó?
- GVKL: Xung quang chúng ta có nhiều
tấp gương trung thực trong học tập
Chúng ta cần học tập các bạn đó.
* Hoạt động 3:( Nhóm)
- Yêu cầu các nhóm trình bày tiểu phẩm
- Em có suy nghĩ gì về tiểu phẩm vừa xem?
- Nếu em ở trong tình huống đó em có
hành động như vậy không
- 2HS nêu
1 Bài tập 3:
- Hs thảo luận nhóm xử lí bài tập 3
- Hs các nhóm trình bày
2 Trình bày tư liệu đã sưu tầm được.
- Hs trình bày những tư liệu đã sưu tầm
- Hs trao đổi ý kiến
3 Trình bày tiểu phẩm.
- 1-2 nhóm trình bày tiểu phẩm
- Hs trao đổi ý kiến
4 Củng cố:
- Chốt lại nd bài dạy
- Nhận xột tiết học
5 Dặn dũ:
- Dặn HS thực hành tốt bài học, chuẩn bị bài sau
Trang 6* Phần điều chỉnh, bổ sung:
Tiết 5: Chào cờ (Do lớp trực tuần thực hiện) Thø ba ngµy 31 th¸ng 8 n¨m 2010 Tiết 1: Toán LUYỆN TẬP I.Mục tiêu: - Viết và đọc được các số có đến sáu chữ số - Làm được các bài 1, bài 2, bài 3 (a, b, c), bài 4 (a, b) HS khá, giỏi hoàn thành hết bài 3(d,e,g); bài 4(c,d,e) - HS có tính nhanh nhẹn, cẩn thận II Đồ dùng:
- Bảng phụ, phiếu
III Các hoạt động dạy- học:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 Ổn định tổ chức :
2 Kiểm tra bài cũ :
- Kiểm tra vở bài tập của 5 HS
+ Nêu cách đọc và viết số có sáu chữ
số
- GV nhận xét, chữa bài và ghi điểm cho HS
3 Dạy bài mới:
a Giới thiệu bài:
b Hướng dẫn luyện tập:
Cho HS ôn lại cách đọc và viết số có
sáu chữ số
c Thực hành :
Bài 1: (Phiếu, nhóm)
+ Yêu cầu HS phân tích số 653 267
- GV nhận xét, chữa bài
- Chuẩn bị đồ dùng, sách vở
- HS thực hiện theo yêu cầu
- HS thực hiện theo yêu cầu
- HS làm bài trên phiếu theo nhóm 2
- HS nêu miệng các số vừa làm
+ Đọc: Sáu trăm năm mươi ba nghìn, hai trăm sáu mươi bảy
+- PT: Số 653 267 gồm sáu trăm nghìn, nnăm chục nghìn, ba nghìn, hai trăm, sáu cchục và bảy đơn vị
- Lần lượt đại diện các cặp trình bày
- HS làm bài vào vở
- HS đọc các số theo yêu cầu:
Trang 7N¨m häc: 2010 - 2011 7
Bài 2: (Vở, bảng lớp) - Yêu cầu HS đọc các số: 2 453; 65 243; 762 543; 53 620… + Cho biết mỗi số 5 ở trên thuộc hàng nào? - Nhận xét chữa bài Bài 3:(Vở, bảng lớp) * HS khá, giỏi làm hết phần d, e, g - Nhận xét và chữa bài vào vở Bài 4: (Nhóm, bảng phụ) * HS khá, giỏi làm hết phần c, d, e - HD: Nhận xét mqh các chữ số trong dãy số - GV nhận xét, chữa bài và cho điểm từng HS - Yêu cầu HS nêu từng dãy số - GV nhận xét chung + 2 453: Hai nghìn bốn trăm năm mươi ba + 65 243: Sáu mươi lăm nghìn, hai trăm bốn mươi ba + 762 543: Bảy trăm sáu mươi hai nghìn, năm trăm bốn mươi ba + 53 620: Năm mươi ba nghìn, sáu trăm hai mươi - HS tự làm bài + 2 453 : chữ số 5 thuộc hàng chục + 65 243 : chữ số 5 thuộc hàng nghìn + 762 543 : chữ số 5 thuộc hàng trăm + 53 620:chữ số 5 thuộc hàng chục nghìn - HS chữa bài vào vở - 1HS đọc, cả lớp viết vào vở: 4 300 ; 24 316 ; 24 301 ; 180 715 ; 307 421 ; 919 999 - Đọc yêu cầu của bài - HS điền số theo yêu cầu + 300 000; 400 000;500 000; 600000; 700 000 + 350 000; 360 000; 370 000; 380 000; 390 000 + 399 000; 3999 100; 399 200; 399 300 + 399 940 ; 399 950 ; 399 960 ; 399970 + 456 784 ; 456 785 ; 456 786 ; 456 787 4 Củng cố: - Bài học hôm nay củng cố cho các em những kiến thức gì? - GV nhận xét giờ học 5 Dặn dò: - Dặn HS về làm bài tập (VBT) và chuẩn bị bài sau: “ Hàng và lớp” * Phần điều chỉnh, bổ sung:
Tiết 2: Kể chuyện.
KỂ CHUYỆN ĐÃ NGHE ĐÃ ĐỌC
I Mục đích, yêu cầu:
- Hiểu câu chuyện thơ " Nàng tiên ốc", kể lại đủ ý bằng lời của mình
Trang 8- Hiểu ý nghĩa cõu chuyện: Con người cần yờu thương giỳp đỡ lẫn nhau.
- GD HS biết chia sẻ, thương yờu, đựm bọc lẫn nhau
II Đồ dựng:
- Tranh truyện
III Cỏc hoạt động dạy học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trũ
1 Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
- HS kể lai câu chuyện Sự tích Hồ Ba Bể
- Nêu ý nghĩa câu chuyện.?
- Nhận xột cho điểm
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài:
- Giới thiệu và ghi đầu bài
b Hướng dẫn hs kể chuyện
- Hs đọc toàn bài thơ
+ Bà lão nghèo làm gì để sống?
+ Bà đã làm gì khi bắt được ốc?
+ Bà lão đã thấy gì lạ từ khi có ốc?
+ Khi rình xem bà lão đã nhìn thấy gì?
Bà đã làm gì?
+ Câu chuyện kết thúc ra sao?
* Hướng dẫn kể
- Thế nào là kể lại câu chuyện bằng lời của
em?
- Gv kể mẫu
*Luyện kể theo nhóm đôi
* Tổ chức thi kể trước lớp
- GV nờu tiờu chớ đỏnh giỏ cho điểm
- Nờu ý nghĩa cõu chuyện
- Hỏt
- 2HS kể chuyện nờu ý nghĩa cõu chuyện
-
- 3 HS đọc nối tiếp bài
- Hs đọc thầm và trả lời câu hỏi
- Bà lão sống bằng nghề mò cua bắt ốc
- Bà thương không muốn bán thả vào chum nứơc để nuôi
- Nhà cửa sạch sẽ cơm đã nấu sẵn,lợn
được ăn no
- Một nàng tiên từ trong chum nước bước ra Bà dập vỡ vỏ ốc rồi ôm lấy nàng tiên
- Bà lão và nàng tiên sống hạnh phúc bên nhau
- Em đóng vai người kể, kể lại cho người khác nghe
- Hs khá kể lại 6 câu đầu
- Hs kể nối tiếp từng đoạn
- Hs trao đổi về ý nghĩa câu chuyện
- Vài HS kể chuyện trước lớp
- Nhận xột bạn kể, đỏnh giỏ
* Con người phải thương yêu nhau, ai sống nhân hậu yêu thương mọi người sẽ
có cuộc sống ấm no hạnh phúc.
4 Củng cố:
- Cõu chuyện cú ý nghĩa gỡ? Nàng tiờn cú đức tớnh gỡ chỳng ta cần học tập
- Nhận xột giờ học
5 Dặn dũ:
- Về nhà kể lại cõu chuyện cho người thõn nghe, chuẩn bị bài sau
* Phần điều chỉnh, bổ sung:
Trang 9
N¨m häc: 2010 - 2011 9
Tiết 3: Luyện từ và câu.
Mở rộng vốn từ: NHÂN HẬU - ĐOÀN KẾT
I Mục đích, yêu cầu:
- Biết thêm một số từ ngữ (gồm cả thành ngữ, tục ngữ và từ Hán Việt thông
dụng) về chủ điểm Thương người như thể thương thân (BT1, BT4); nắm được cách
dùng một số từ có tiếng "nhân" theo 2 nghĩa khác nhau: người, lòng thương người (BT2, BT3)
- HS khá, giỏi nêu được ý nghĩa của các câu tục ngữ ở BT4
- GD lòng tự trọng , yêu thương đùm bọc lẫn nhau
II Đồ dùng:
- Bảng phụ, phiếu
III Các hoạt động dạy- học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 Ổn định tổ chức:
2 KTBC:
- Kiểm tra VBT của HS
- Nhận xét
3 Bài mới
a Giới thiệu bài.
- Giới thiệu và ghi đầu bài
b HD làm bài tập:
Bài 1:
- Gọi HS đọc yêu cầu
+ Cho hs làm việc theo nhóm 4
+ Gọi các nhóm báo cáo
+ Nhận xét chữa bài
Bài 2:
- Gọi hs đọc yêu cầu
+ Cho hs hoạt động nhóm đôi nêu miệng
+ Nhận xét chữa bài
Bài 3:
- 5 HS thực hiện yêu cầu
- Ghi đầu bài
- 2 hs đọc
- 2 nhóm thảo luận ghi kết quả vào phiếu mỗi nhóm một phần :
a, Từ ngữ thể hiện lòng nhân hậu, tình
cảm yêu thương đồng loại : Lòng nhân
ái, lòng vị tha, yêu quý, bao dung
b, Từ trái nghĩa với nhân hậu hoặc yêu thương : hung ác, tàn bạo, hung dữ c,Từ ngữ thể hiện tinh thần giúp đỡ đồng loại :Cứu giúp, cứu trợ, ủng hộ, bảo vệ
d, Từ trái nghĩa với đùm bọc hoặc giúp dỡ: ăn hiếp, bắt nạt , đánh đập , hành hạ
- 2 hs đọc yêu cầu
- Hoạt động nhóm đôi gạch chân sgk, nêu miệng :
Nhân có nghĩa là người
Nhân có nghĩa là lòng thương người
công nhân, nhân dân, nhân loại, nhân tài
nhân hậu, nhân ái, nhân đức, nhân từ
- Hs nêu yêu cầu
Trang 10- Gọi hs đọc yờu cầu
+ Tổ chức cho hs chơi trũ chơi “Ai nhanh
hơn ”
- Chia hai đội thi đặt cõu
+ Nhận xột chữa bài
Bài 4:
- Gọi hs đọc yờu cầu
+ Cho hs hoạt động nhúm đụi
+ Gọi cỏc nhúm bỏo cỏo
+ Nhận xột chữa bài
- 2 đội chơi thi trũ chơi :
- Đại diện nhúm trỡnh bày:
- Nhân dân ta có lòng nồng nàn yêu nước
- Tất cả nhân loại trên thế giới đều ưa chuộng hoà bình
- Nhận xột
- HS đọc yờu cầu
- Hoạt động nhúm đụi - bỏo cỏo Đỏp ỏn :
a Khuyờn người ta sống hiền lành , nhõn hậu sẽ gặp điều tốt lành , may mắn.
b Chờ người cú đức tớnh xấu , ghen tị khi thấy người khỏc được hạnh phỳc may mắn
c Khuyờn con người phải đoàn kết mới
cú sức mạnh
4 Củng cố dặn dũ
- Cỏc từ ngữ hụm nay thuộc chủ đề nào?
- Những từ nào thể hiện"nhõn" cú nghĩa là lũng thương người?
5 Dặn dũ:
- Nhận xột giờ học
- Dặn HS về nhà làm lại cỏc bài trong VBT
* Phần điều chỉnh, bổ sung:
Tiết 4: Khoa học.
SỰ TRAO ĐỔI CHẤT Ở NGƯỜI
(Tiếp theo)
I Mục tiờu:
- Kể được tờn một số cơ quan trực tiếp tham gia vào quỏ trỡnh trao đổi chất ở người: tiờu hoỏ, hụ hấp, tuần hoàn, bài tiết
- Biết được nếu 1 trong cỏc cơ quan trờn ngừng hoạt động, cơ thể sẽ chết
- HS ham tỡm hiểu khoa học
II Đồ dựng dạy - học
- Hỡnh minh hoạ trang 8 sỏch giỏo khoa
- Phiếu học tập theo nhúm
III Cỏc hoạt động dạy – học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trũ
1 Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
? Thế nào là quỏ trỡnh trao đổi chất ?
- Hỏt
- 2 học sinh trả lời