b, Hướng dẫn học sinh lập bảng chia 6 : - Giáo viên đưa tấm bìa lên và nêu để lập lại - Lớp lần lượt từng học sinh quan sát và công thức của bảng nhân, Rồi cũng dùng tấm nhận xét về số c[r]
Trang 1Tuần 5:
Thứ hai ngày 13 tháng 9 năm 2011
Tiết 1: Chào cờ:
Học sinh tập trung nghe nhà phổ biến kế hoạch trong tuần
************************
Tiết 2-3: Tập đọc + Kể chuyện:
Người lính dũng cảm
I Mục Tiêu:
1 Đọc :
- đầu biết đọc phân biệt lời các nhân vật với lời dẫn chuyện
- Hiểu ý nghĩa câu chuyện : Khi mắc lỗi phải dám nhận lỗi và sửa lỗi Ng dám nhận lỗi và sửa lỗi là
dũng cảm
2 Kể chuyện :
- Biết kể lại từng đoạn câu chuyện (dựa vào tranh minh hoạ)
* HS khá,giỏi kể lại !> toàn bộ câu chuyện
II Đồ dùng dạy học :
Phấn màu tranh vẽ trong SGK
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1’
5’
34’
A ổn định tổ chức
Tiết 1: Tập Đọc
B Kiểm tra bài cũ.
* Đọc bài: Ông ngoại
- Vì sao bạn nhỏ gọi ông ngoại là thầy
đầu tiên ?
- GV nhận xét, cho điểm
C.Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Luyện đọc
a/ GVđọc mẫu.
- GV yêu cầu HS đọc thầm toàn bài và phát
hiện những từ khó đọc, đọc dễ lẫn, cần giải
nghĩa
b/ Luyện đọc, kết hợp giải nghĩa từ
- Đọc nối tiếp từng câu
GV giúp HS phát âm đúng các từ khó đọc:
ng lính, giập, sững lại
- Đọc từng đoạn ớc lớp
GV nhắc nhở HS cách ngắt nghỉ hơi đúng
nứa tép, ô quả trám, thủ lĩnh, nghiêm
giọng, quả quyết
+ em hiểu từ nghiêm giọng là gì ?
+ quả quyết ?
thanh) những câu dài, câu khó đọc
- Đọc từng đoạn trong nhóm
- Các nhóm thi đọc lại
- 2 HS lần l> đọc và trả lời câu hỏi về nội dung bài
- HS mở SGK trang 38
- HS đọc thầm toàn bài và phát hiện những từ khó đọc, đọc dễ lẫn, cần giải nghĩa
- HS đọc nối tiếp từng câu trong từng đoạn (một l>:<
- HS nối tiếp nhau đọc 4 đoạn trong bài (mỗi
đoạn đọc 2 - 3 $>:*
- Quan sỏt: oõ coự hỡnh thoi, gioỏng hỡnh quaỷ traựm
- Laứ thaày giaựo hoỷi baống gioùng nghieõm khaộc
- Dửựt khoaựt khoõng do dửù
- HS đọc
- HS đọc nối tiếp nhau từng đoạn trong nhóm
- Đại diện các nhóm thi đọc cá nhân từng đoạn,
đọc đồng thanh đoạn 1
Trang 21’
18’
1’
3 H dẫn tìm hiểu bài
- Các bạn nhỏ trong bài chơi trò gì? ở đâu?
- Vì sao chú lính nhỏ quyết định chui qua lỗ
hổng ' chân rào?
- Việc leo rào của các bạn khác đã gây ra
hquả gì?
- Thầy giáo mong chờ điều gì ở học sinh
trong lớp?
- Vì sao chú lính nhỏ “run lên” khi nghe
thầy giáo hỏi?
nghe lệnh “về thôi” của viên t M
- Thái độ của các bạn ra sao hành động
của chú lính nhỏ?
- Ai là lính dũng cảm trong chuyện
này? Vì sao?
- Chốt nội dung bài
Tiết 2:
4 Luyện đọc lại
* Đọc diễn cảm đoạn 4:
* Phân vai đọc lại toàn truyện
Kể chuyện
1 Giới thiệu
2 H dẫn kể chuyện:
- GV nêu câu hỏi gợi ý theo từng tranh(nếu
cần)
D Củng cố, dặn dò
- Câu chuyện giúp em hiểu !> điều gì?
- Nhận xét tiết học
- 1 HS đọc thành tiếng đoạn 1 và trả lời câu hỏi:
- Các bạn chơi trò đánh trận giả trong v)*
$)*
- HS đọc thầm đoạn 2, trả lời câu hỏi (Vì chú
lính sợ làm đổ hàng rào 3)4 chân t)*6
- Hàng rào đổ T )4 sĩ ngã đè lên luống hoa
- Thầy mong học sinh dũng cảm nhận khuyết
điểm)
-2 HS đọc đoạn 3, trả lời câu hỏi
(Vì chú suy nghĩ rất căng thẳng: nhận hay không nhận lỗi)
- HS trả lời (Chú nói: Nh vậy là hèn,
rồi quả quyết )4 về phía ()* $)*6
- HS đọc thầm đoạn 4, trả lời câu hỏi (Mọi
ng)* sững lại nhìn chú …… dũng cảm)
- Chú lính chui rào chính là ng)* lính dũng cảm vì dám nhận lỗi và sửa lỗi
- HS khác bổ sung
- 4 HS thi đọc diễn cảm
- HS khác nhận xét, chọn ra bạn đọc tốt nhất
- 2 nhóm (mỗi nhóm 4 HS) phân vai 8 dẫn chuyện, viên < chú lính nhỏ, thầy giáo)
đọc lại toàn truyện
- HS khác nghe, nhận xét
- Cả lớp quan sát tranh , 4 HS kể nối tiếp 4 đoạn của câu chuyện
- HS trả lời câu hỏi,
Tiết 4: Toán:
Nhân số có hai chữ số với số
có một chữ số (có nhớ)
I Mục tiêu: Giúp HS :
+ Biết thực hành nhân số có hai chữ số với số có một chữ số (có nhớ)
+ Vận dụng giải bài toán có một phép tính
II Đồ dùng dạy học:
Phấn màu, vở Toán
III Hoạt động dạy học chủ yếu:
1’
5'
32’
A ổn định tổ chức
B Kiểm tra bài cũ:
- Đặt tính rồi tính:
22 x 3 11 x 6
GV nhận xét, cho điểm
C Bài mới:
1 Giới thiệu phép nhân số có hai chữ số với số
- 2 HS lên bảng thực hiện đặt tính và tính
- Cả lớp làm ra vở nháp
Trang 3có một chữ số.
- GV nêu bài toán
Bài toán 1: Có 26 cái thuyền !> xếp thành 3
hàng Hỏi có tất cả bao nhiêu cái thuyền?
- GV viết phép nhân lên bảng
26 x 3 = ?
26 Ta baột ủaàu tớnh tửứ haứng ủụn vũ,
x 3 sau ủoự mụựi ủeỏn haứng chuùc
78
- 26 x 3 = 78
- Y/C HS nhận xét xem phép nhân này khác gì
so với phép nhân ở tiết M
- GV $ ý: Khi nhân với chữ số hàng chục
xong nhớ cộng thêm số nhớ
Bài toán 2: Mỗi lớp Ba có 54 bạn !> xếp
thành 6 hàng Hỏi có tất cả bao nhiêu bạn học
sinh lớp Ba?
- GV nêu bài toán
- GV viết lên bảng: 54 x 6 = ?
54
x 6
324
Vậy, 54 x 6 = 324
? Phép nhân này có gì khác với phép nhân
M
- Lửu yự hoùc sinh, keỏt quaỷ cuỷa pheựp nhaõn
54 x 6 laứ moọt soỏ coự 3 chửừ soỏ
2 Thực hành:
Bài 1: Tính
47
x 2
84
25
x 3 75
18
x 4 72 28
x 6
168
36
x 4 144
99 x3 297
- GV chốt kết quả đúng
Bài 2: Mỗi cuộn vải dài 35 m Hỏi 2 cuộn vải
Bài giải
35 x 2 = 70 (m)
Đáp số: 70 m
* s ý: Đặt phép tính: 35 x 2
thế là:
Bài 3 Tìm x:
a x : 6 = 12 b x : 4 = 23
D Củng cố - dặn dò:
- GV nhận xét giờ học
- HS đọc, nêu tóm tắt
- HS nêu phép tính để giải
- HS lên bảng đặt tính nhân theo cột dọc
- cả lớp làm nháp
-1 HS nhận xét kết quả của bạn trên bảng, sau
đó nêu cách thực hiện phép nhân theo cột dọc
- Đây là phép nhân có nhớ
- HS nêu phép tính
- 1 HS lên đặt tính theo cột dọc, cả lớp làm nháp
-1 HS nhận xét kết qủa của bạn, sau đó nêu cách thực hiện phép nhân theo cột dọc
- Có nhớ sang hàng trăm
- 1 HS nêu yêu cầu bài tập
- Cả lớp cùng làm -2 HS tính thi xem bạn nào làm nhanh và đúng
- Lớp nhận xét bài trên bảng
- 2HS lần $> nêu cách thực hiện
- Lớp nhận xét
- 1 HS đọc đề bài
- HS tự tóm tắt, sau đó làm vào vở
-1HS lên bảng
- cả lớp chữa bài
- Lớp nhận xét
- 1 HS đọc đề bài
- HS lên bảng, cả lớp làm vào vở rồi nhận xét
*******************************
Trang 4Thứ ba ngày 14 tháng 9 năm 2011
Tiết 1 thể dục:
I Mục tiêu:
Giỳp sinh
-
-
- Giỏo
II Đồ dùng dạy học :
- Sõn
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
TL giỏo viờn "# sinh
8’
15’
7’
1 Phần mở đầu :
- GV
- Yờu
-
H)# I nhàng theo vũng trũn %B 100m
-
2 Phần cơ bản :
* ễn
quay trỏi, quay
- GV hụ cho HS
-
* ễn
- Làm W và nờu tờn B tỏc
-
em kia 3 - 4 m
- Giỏo viờn theo dừi ! T sinh
*
- Giỏo viờn nờu tờn trũ
- Chia HS ra thành hai
cho
3 Phần kết thỳc:
- Yờu
-
- ^b dũ
- HS theo dừi
-
- HS
-
- HS theo dừi và
- HS
-
Tiết 2: Toán:
Luyện tập
I Mục tiêu: Giúp HS
+ Biết nhân số có hai chữ số với số có một chữ số (có nhớ)
+ Biết xem đồng hồ chính xác đến 5 phút
II Đồ dùng dạy học:
- Đồng hồ bàn, phấn màu
Trang 5III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1’
5'
32
2’
A ổn định tổ chức
B Kiểm tra bài cũ:
* Đặt tính rồi tính:
18 x 3 ; 44 x 4 ; 76 x 5
- GV nhận xét, cho điểm
C Luyện tập
Bài 1: Tính:
49 27 57 18 64
x 2 x 4 x 6 x 5 x 3
98 108 342 90 192
- GV chốt kết quả đúng
Bài 2:
- Khi
-
Bài 3: Mỗi ngày có 24 giờ Hỏi 6 ngày có tất cả
bao nhiêu giờ?
Bài giải
Trong 6 ngày có số giờ là:
24 x 6 = 144 ( giờ)
Đáp số: 144 giờ.
- GV chốt bài làm đúng
Bài 4: Quay kim đồng hồ để đồng hồ chỉ:
a 3 giờ 10 phút
b 8 giờ 20 phút c 6 giờ 45 phútd 11 giờ 35 phút
- GV dùng đồng hồ để chữa bài.0
- GV chốt kết quả đúng
D Củng cố, dặn dò:
- GV nhận xét giờ học
- 3 HS lên bảng làm 3 phép tính
Cả lớp tính ra nháp rồi nhận xét
- 1 HS đọc yêu cầu
- 3
2 phộp tớnh, sinh $ /( làm vào &F
- Lớp nhận xét, chữa bài và nêu cách thực hiện
- 1 HS đọc yêu cầu
- 2 HS lên bảng làm
- Lớp cùng làm rồi nhận xét (đặt tính và kết quả)
- 1 HS đọc đề bài.HS tự tóm tắt ra nháp
- Cả lớp tự làm
- 1 HS chữa bài trên bảng
- Lớp nhận xét
- 1 HS đọc yêu cầu
- HS thực hiện trên đồng hồ để bàn theo nhóm
- Lớp nhận xét
Tiết 3: Chính tả: (Nghe-viết):
Người lính dũng cảm
I Mục tiêu:
1 Rèn kĩ năng viết chính tả:
- Nghe- viết đúng bài chính tả; trình bày đúng hình thức bài văn xuôi
- Làm đúng bài tập (2) a/b
2 Ôn bảng chữ:
- Biết điền đúng 9 chữ và tên chữ vào ô trống trong bảng (BT3)
II Đồ dùng dạy học :
- Phấn màu, bảng phụ
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1’
5’ A ổn định tổ chứcB Kiểm tra bài cũ
- Đọc thuộc lòng bảng 19 tên chữ đã học
ở tuần 1, 3
- Viết từ khó: loay hoay, gió xoáy, hàng rào,
giáo dục.
- 2 HS đọc
- 2 HS viết trên bảng lớp, cả lớp viết vào bảng con
- Lớp nhận xét
Trang 62’
- GV nhận xét, chấm điểm
C Bài mới
1 Giới thiệu bài :
- GV giới thiệu bài, ghi tên bài lên bảng
Hôm nay chúng ta viết một đoạn trong bài “
Ng- lính dũng cảm”
2 7)ớng dẫn học sinh nghe- viết:
a.H dẫn chuẩn bị:
- Đọc đoạn văn cần viết chính tả
- GV hỏi ,HS trả lời
? Đoạn văn này kể chuyện gì?
- H dẫn học sinh nhận xét chính tả
? Đoạn văn trên có mấy câu?
? Những chữ nào trong đoạn văn đ> viết hoa?
? Lời các nhân vật !ợc đánh dấu bằng những
dấu gì?
- Luyện viết những từ khó: quả quyết, 7
&-ờng, viên ớng, sững lại, khoát tay
b GV đọc cho học sinh viết vào vở.
- GV $u ý học sinh thế ngồi viết
- GV đọc rõ ràng, học sinh viết bài vào vở
c Chấm, chữa bài
- Nhận xét, chữa lỗi
F*ớng dẫn học sinh làm bài tập chính tả: GV
treo bảng phụ
Bài tập 1: Điền vào chỗ trống:
a) Lũ ớm vàng lơ đãng lớt bay qua.
- GV chốt kết quả đúng
- Đọc thuộc lòng thứ tự 9 chữ vàtên chữ đã học
D Củng cố- dặn dò:
- GV nhận xét tiết học
-1 HS khá đọc, cả lớp đọc thầm theo
- Lớp học tan Chú lính nhỏ rủ viên )ớng ra ()ờn sửa hàng rào, viên t)4…………
- 6 câu
- Các chữ cái đầu câu và tên riêng
- Viết sau dấu hai chấm, xuống dòng, gạch
đầu dòng
- 2 HS lên bảng viết, cả lớp viết vào nháp
- HS viết bài
- Thu vở và chấm 3 – 5 bài ớc lớp
- HS chữa lỗi
-1 học sinh đọc yêu cầu
- 2 HS chữa bảng,cả lớp làm vào vở bài tập
- Lớp nhận xét
- 1 học sinh đọc yêu cầu
- 3 học sinh nhìn bảng đọc 9 chữ và tên chữ đã
điền đầy đủ
- Lớp nhận xét
Tiết 1:tập viết:
I/ Mục tiêu:
-
-
-
II/ Chuẩn bị:
-Tờn riờng CHU
III/ Các hoạt động dạy học:
5’
1’
33
1 Kiểm tra bài cũ
- GV
- GV
- Gv
2 Bài mới :
a GT bài
b HD học sinh viết
H$ /( 5` &F lờn bàn
-HS viột 5$ con
- HS
Trang 7- Yờu E HS tỡm cỏc j hoa cú trong bài
- Gv
- Gv
-
- Gv
-
-
- GV
- GV
- Gv yờu
- Gv theo dừi
3 Củng cố – dặn dò:
- GV thu 4 – 5 &F *
- GV
nhà
- HS nờu ch/ a/ n/ v
- HS
- HS
- HS cõu X ,
- HS
dàng w nghe
- HS
- HS
- HS B &F
**********************************************************************************
Thứ 4 ngày tháng 9 năm 2011
Tiết 1: Tập đọc:
*+ ,- . % /
I Mục tiêu: Giỳp sinh
-
-
- Giỏo
II Đồ dùng dạy học
- Tranh $ minh SGK
- 5
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1’
4’
30’
1 Ổn định tổ chức:
2
-
3.Bài
b, U#0 :GV W TTND bài
- R'( W HS quan sỏt tranh minh
*
- GV theo dừi S sai
*
+ Cho HS
-
- 3HS lờn 5$
- U( theo dừi
- U( quan sỏt tranh minh
-
- 1em
-
- Theo dừi giỏo viờn '( W
+) &v
Trang 81
+ Cho
- Yờu
- H$ /( q thanh bài
c,
-Yờu
H: Cỏc
-
RHB L ra cỏch gỡ giỳp 5) ?
-
- Chia
nhúm
/ theo nhúm TLCH 3
- YC
- Yờu E /( quan sỏt xột
d,
-
-
-
- u xột giỏ bỡnh nhúm hay
4 Củng cố:
-
5 dặn dũ: @L nhà bài.
- Giỏo viờn xột giỏ
-
- 4 nhúm
- H$ /( q thanh $ bài
-
- Bàn cỏch giỳp l 5) Hoàng do 5) khụng
- -Giao cho anh * H* yờu E Hoàng
-
- Cỏc nhúm
-
- H$ /( theo dừi xột
-
-
- vai thi bài &v
- 2
Tiết 2: toán:
01 CHIA 6
I Mục tiêu: Giỳp sinh
-
-
- Giỏo
II Đồ dùng dạy học
Cỏc
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1’
4’
30’
1 Ổn định tổ chức:
2
-
3 Bài
- Hai sinh lờn 5$ làm bài
- HS1: làm bài 2 , HS2 : làm bài 3
Trang 91’
b, R'( W sinh / 5$ chia 6 :
- Giỏo viờn
cụng
bỡa
*
6 ' sỏch giỏo viờn
- Yờu E sinh HTL 5$ chia 6
c,
Bài 1: Tớnh 4
- GV '( W phộp tớnh: 42 : 6 = 7
-Yờu
- Yờu
- Giỏo viờn xột giỏ
Bài 2 : Tớnh 4
- Yờu
-
- Giỏo viờn xột chung &L bài làm c HS
Bài 3:
- YC
-
- H* &F 1 ! em, xột j bài
4
-
-
- Hai
- HTL 5$ chia 6
- Hai
- 1 em nờu yờu E
-
-
-
-
-
6 x 4 = 24 6 x 2 = 12 6 x 5 = 30
24 : 6 = 4 12 : 6 = 2 30 : 6 = 5
24 : 4 = 6 12 : 2 = 6 30 : 5 = 6
48 : 6 = 8 (cm)
at S : 8 cm
- a 5$ chia 6
Tiết 3: Luyện Toán:
Luyện tập
I Mục tiêu:
- Củng cố về các phép tính và giải toán
II Các hoạt động dạy học
37’ + 7)4 dẫn HS làm các bài tập sau:
Bài 1: Tìm y
a) y : 5 = 24
y = 24 x 5
y = 120
c) y : 6 = 56
y = 56 x 6
y = 336
b) y : 3 = 79
y = 79 x 3
y = 237
- 1 HS đọc yêu cầu
- HS làm bài vào vở
- 3 HS lên bảng giải
- Lớp nhận xét, chữa bài
- HS nhắc lại cách tìm số bị chia
Trang 10GV nhắc HS chú ý cách trình bày
- Yêu cầu HS nêu cách tìm số bị chia?
Bài 2: Số? (Số in đậm là đáp án)
a) 7 3
x 3
21 9
b) 56
x 5
2 8 0
c) 4 7
x 2
9 4
d) 5 8
x 2
1 1 6
- GV nhận xét, chốt kết quả đúng
Bài 3: Có 36 học sinh xếp thành các hàng Mỗi
vậy?
Tóm tắt
6 học sinh: 1 hàng
36 học sinh: … hàng?
- s ý học sinh đơn vị là hàng
- GV chốt kq đúng
Bài 4:( Tr: 10)
Viết hai số thích hợp vào chỗ chấm:
a 12, 18, 24,
b 60, 54, 48,
Bài t ập về nhà:
Bài 1:Đặt tính rồi tính:
12 x 5 14 x 6 32 x 6
78 x 5 94 x 6 67 x 2
s ý HS cách đặt tính và tính
Bài 2:
Tóm tắt: Mỗi HS : 18 bông hoa
6 HS : bông hoa?
3 Củng cố, dặn dò:
- GV nhận xét giờ học
- 1 HS đọc yêu cầu
- HS làm bài theo nhóm 4
- Các nhóm chữa bài
- L ý: câu b, HS có thể điền số: 36, 56, 76,
96 và kết quả là: 180, 280, 380, 480
- Lớp nhận xét
- 1 HS đọc yêu cầu
- HS làm bài vào vở
- 1 HS lên bảng giải
Giải
Số hàng xếp !> là:
36 : 6 = 6 (hàng)
Đáp số: 6 hàng
- Lớp nhận xét, chữa bài
- 1 HS đọc nội dung BT 1 HS nêu yêu cầu
BT HS làm bài vào vở
- 1HS lên bảng làm
- Đáp số: a 30, 36
b 42, 36
- Lớp nhận xét, bổ sung
Tiết 4: Đạo đức:
4 LÀM 78 9 . MèNH
I Mục tiêu
Giỳp
-
- Nờu
- Giỏo
II Đồ dùng dạy học
- Tranh minh tỡnh !
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
10’ 1.Hoạt động 1 : S lớ tỡnh !
- Yờu E $ /( ]S lớ cỏc tỡnh !
-
yờu
- Yờu
- hành trao
do giỏo viờn
...-
-
-
-
-
6 x = 24 x = 12 x = 30
24 : = 12 : = 30 : =
24 : = 12 : = 30 : =
48 : = (cm)
at S : cm
- a...
Bài 3:
- YC
-
- H* &F ! em, xột j
4
-
-
- Hai
- HTL 5$ chia
- Hai
- em nờu...
Bài 1: Tớnh 4
- GV ''( W phộp tớnh: 42 : =
-Yờu
- Yờu
- Giỏo viờn xột giỏ
Bài : Tớnh 4
- Yờu
-
- Giỏo viờn