Tập làm văn Tiết 37: LUYỆN TẬP TẢ NGƯỜI Dựng đoạn mở bài I/ Mục tiêu: - Nhận biết được hai kiểu mở bài trực tiếp và gián tiếp trong bài văn tả người BT1 - Viết được đoạn mở bài theo ki[r]
Trang 1TUẦN 19
Buổi sáng: Thứ hai ngày 2 tháng 1 năm 2012
Sinh hoạt tập thể CHÀO CỜ
To¸n
Tiết 91: DIỆN TÍCH HÌNH THANG I/ Mục tiêu:
- Biết tính diện tích hình thang, biết vận dụng vào giải các bài tập liên quan.
- Yêu cầu học sinh làm được các bài tập 1(a) 2(a) /93
II/ Đồ dùng:
- GV; Chuẩn bị hình tam giác như SGK, kéo, ,
- HS: SGK
III/Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1- Kiểm tra bài cũ:
- Thế nào là hình thang? Hình thang vuông?
2- Bài mới:
a Giới thiệu bài: GV nêu mục tiêu của tiết
học
b Kiến thức:
- GV chuẩn bị 1 hình tam giác như SGK
- Em hãy x.định trung điểmcủacạnh BC
- GV cắt rời hình tam giác ABM, sau đó ghép
thành hình ADK
- Em có nhận xét gì về diện tích hình thang
ABCD so với diện tích hình tam giác ADK?
- Dựa vào công thức tính diện tích hình tam
giác, em hãy suy ra cách tính diện tích hình
thang?
*Quy tắc: Muốn tính S hình thang ta làm thế
nào?
*Công thức:
Nếu gọi S là diện tích, a, b là độ dài các cạnh
đáy, h là ch iều cao thì S được tính NTN?
- Luyện tập:
*Bài tập 1a (93): Tính S hình thang, biết:
- HS xác định điểm M là trung điểm của BC
- Diện tích hình thang ABCD bằng diện tích tam giác ADK
(DC+ AB)xAH
S hình thang ABCD = 2
- Ta lấy tổng độ dài hai đáy nhân với chiều cao (cùng một đơn vị đo) rồi chia cho 2
- HS nêu: (a+ b)xh
S =
2
- 1 HS nêu yêu cầu
Trang 2- Cả lớp và GV nhận xét.
*Bài tập 2a (94): Tính S mỗi hình thang sau:
- GV nhận xét, đánh giá bài làm của hs
3 Củng cố – dặn dị :
- Cho HS nhắc lại quy tắc và cơng thức tính
diện tích hình thang
- GV nhận xét giờ học, nhắc HS về ơn lại các
kiến thức vừa học
- HS làm vào nháp.HSKT nêu miệng
- HS lên bảng chữa bài
*Kết quả:
a) 50 cm2
- 1 HS nêu yêu cầu
- HS làm vào vở Sau đĩ cho HS đổi vở chấm chéo
*Kết quả: 32,5 cm2
Tập đọc
Tiết 37: NGƯỜI CƠNG DÂN SỐ MỘT
I/ Mục tiêu:
- Biết đọc đúng ngữ điệu văn bản kịch, phân biệt lời tác giả với lời các nhân vật
( anh Thành, anh Lê)
- Hiểu được tâm trạng day dứt, trăn trở tìm đường cứu nước của Nguyễn Tất Thành (Trả lời được các câu hỏi 1,2 và 3 (khơng cần giải thích lí do)
II/ Đồ dùng:
- Tranh minh hoạ SGK
III/ Các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ :
2 Dạy – học bài mới:
a Giới thiệu bài: GV cho HS quan sát tranh
minh hoạ GT bài
b.Hướng dẫn HS luyện đọc và tìm hiểu bài:
a) Luyện đọc:
- Mời 1 HS khá đọc
- Chia đoạn
- Cho HS đọc nối tiếp đoạn, GV kết hợp sửa
lỗi phát âm Luyện đọc từ khĩ và giải nghĩa từ
chú giải
- Cho HS đọc đoạn trong nhĩm
- Mời 1- 2 HS đọc tồn bài
- Đoạn 1: Từ đầu đến Vậy anh vào Sài Gịn này làm gì?
- Đoạn 2: Tiếp cho đến ở Sài Gịn nữa
- Đoạn 3: Phần cịn lại
Trang 3- GV đọc diễn cảm toàn bài.
b)Tỡm hiểu bài:
- Cho HS đọc đoạn 1:
+ Anh Lờ giỳp anh Thành việc gỡ?
+ ) Rỳt ý1:
- Cho HS đọc đoạn 2,3:
+ Những cõu núi nào của anh Thành cho thấy
anh luụn nghĩ tới dõn, tới nước?
+ Cõu chuyện giữa anh Thành và anh Lờ
nhiều lỳc khụng ăn nhập với nhau Hóy tỡm
những chi tiết thể hiện điều đú ?
+ )Rỳt ý 2:
- Nội dung chớnh của bài là gỡ?
- GV chốt ý đỳng, ghi bảng
c)Hướng dẫn đọc diễn cảm:
- Mời 3 HS đọc phõn vai
- Cho cả lớp tỡm giọng đọc cho mỗi nhõn vật
- Cho HS luyện đọc phõn vai trong nhúm 3
đoạn từ đầu đến anh cú khi nào nghĩ đến đồng
bào khụng?
- Từng nhúm HS thi đọc diễn cảm
- HS khỏc nhận xột
- GV nhận xột, kết luận nhúm đọc hay nhất
3 Củng cố, dặn dũ: TK bài, liờn hệ, GD học
sinh
- GV nhận xột giờ học Nhắc học sinh về đọc
bài và chuẩn bị bài sau
- Tỡm việc làm ở Sài Gũn
í đoạn 1,2 :+ ) Anh Lờ giỳp anh Thành tỡm việc làm
- Chỳng ta là đồng bào Cựng mỏu đỏ da vàng Nhưng… anh cú khi nào nghĩ đến đồng bào khụng? …
- Anh Lờ hỏi: Vậy anh vào Sài Gũn này làm gỡ? Anh Thành đỏp: Anh học ở trường Sa- xơ- lu Lụ- ba…thỡ……anh là người nước nào?…
í 3: Sự trăn trở của anh Thành
- HS nờu
Nội dung :* Tõm trạng day dứt, trăn trở tỡm đường cứu nước của Nguyễn Tất Thành
- HS tỡm giọng đọc diễn cảm cho mỗi đoạn
- HS luyện đọc phõn vai, diễn cảm
- HS thi đọc
Thể dục
Tiết 37: Trò chơi “Lề Cề TIẾP SỨC” VÀ “ ĐUA NGỰA”
I Mục tiêu:
Nội dung 1:
* Kiến thức: - Ôn động tác đi đều vòng phải vòng trái và đổi chân khi đi đều sai nhịp
* Kĩ năng: - Yêu cầu thực hiện tương đối đúng động tác
Nội dung 2:
Trang 4* Kiến thức: - Chơi trò chơi “Lũ cũ tiếp sức” và “ đua ngựa”
* Kĩ năng: - Biết cỏch chơi và tham gia chơi đỳng luật
3 Thỏi độ: Giáo dục lòng ham thích thể dục thể thao
II Địa điểm, phương tiện.
1 Địa điểm: Trên sân trường vệ sinh nơi tập
2 Phương tiện:
* Học sinh: Chuẩn bị giầy và quần ỏo thể thao
* Giỏo viờn: Chuẩn bị một còi, và kẻ sân
III Nội dung và phương pháp lên lớp
SL.Tgian Phương pháp tổ chức 1.Phần mở đầu
- GV nhận lớp phổ biến nhiệm vụ
yêu cầu giờ học
- Chạy vòng tròn quanh sân tập
- Ôn các động tác : tay, chân, vặn
mình, toàn thân
- Trò chơi “Kết bạn”
2.Phần cơ bản
*Ôn đi đều và đổi chân khi đi đều
sai nhịp
- Thi giữa các tổ với nhau
*Chơi trò chơi “Đua ngựa”
- GV nêu tên trò chơi, hướng dẫn
cho học sinh chơi
- GV tổ chức cho HS chơi thử sau
đó chơi thật
*Chơi trò chơi “Lò cò tiếp sức”
- GV nêu tên trò chơi, hướng dẫn
cho học sinh chơi
- GV tổ chức cho HS chơi thử sau
5 phút
1- 2 vũng
4 phút
2 x 8 nhịp
2 phút
5 phút
1 lần
10 phút
10 phút
4- 5 phút
- ĐHNL
* * * * * * * *
GV * * * * * * * *
* * * * * * * *
- ĐHTC
ĐHTL: GV
Tổ 1 Tổ 2
* * * * * * * * * * * * * *
* * * * * * * * * * * * * *
ĐHTC: GV
* * *
* * *
ĐHNT
- ĐHKT:
Trang 5đó chơi thật.
3 Phần kết thúc.
- GV hướng dẫn học sinh tập một số
động tác thả lỏng
- GV cùng học sinh hệ thống bài
- GV nhận xét đánh giá giao bài tập
về nhà
GV
* * * * * * * * *
* * * * * * * * *
* * * * * * * * *
Buổi chiều Đạo đức
Tiết 19: EM YấU QUấ HƯƠNG (Tiết 1)
I Mục tiờu:
- Biết làm những việc phự hợp với khả năng để gúp phần tham gia xõy dựng quờ hương
- Yờu mến, tự hào về quờ hương mỡnh, mong muốn được gúp phần xõy dựng quờ hương
- Biết được vỡ sao cần phải yờu quờ hương và tham gia gúp phần xõy dựng quờ hương
- GD cho HS lũng yờu quờ hương, đất nước theo tấm gương Bỏc Hồ
II Đồ dựng dạy học
III Hoạt động dạy hoc
1 Kieồm tra baứi cuừ :
2 Baứi mụựi :
* HĐ1: Tỡm hiểu truyện “Cõy đa làng em”
Cuối cựng, GV kết luận: Bạn Hà đó gúp tiền
để chữa cho cõy đa khỏi bệnh Việc làm đú
thể hiện tỡnh yờu quờ hương của Hà
* HĐ2: H.dẫn làm BT1
GV kết luận: Trường hợp a; b; c; d; e thể
hiện tỡnh yờu quờ hương
* HĐ3: GV h.dẫn HS làm bài tập liờn hệ
thực tế
- Nờu cõu hỏi: + Quờ bạn ở đõu? Bạn biết
những gỡ về quờ hương mỡnh?
+ Bạn đó làm được những việcm gỡ để thể
hiện tỡnh yờu quờ hương?
- GV k.luận, khen những HS đó biết thể hiện
tỡnh yờu quờ hương bằng những việc làm cụ
2 HS đọc truyện
- Thảo luận nhúm theo cỏc cõu hỏi ở SGK
- Đại diện nhúm trỡnh bày k quả, cả lớp
nx, bổ sung
- 1HS đọc YC của BT
- HS làm bài theo cặp
- Đại diện 1 số cặp trỡnh bày, cả lớp nx bổ sung
- Vài HS đọc Ghi nhớ
- HS trao đổi theo cặp
- Vài HS trỡnh bày trước lớp
- Vài HS đọc Ghi nhớ; nờu những việc làm thể hiện tỡnh yờu quờ hương
Trang 63.Củng cố-dặn dũ:
- Nhận xột tiết học
Tiếng việt (ụn)
Luyện đọc: NGƯỜI CễNG DÂN SỐ MỘT
I Mục tiêu:
1- Biết đọc đúng một văn bản kịch Cụ thể:
- Đọc phân biệt lời các nhân vật với lời tác giả
- Đọc đúng ngữ điệu câu kể, câu hỏi, câu khiến, câu cảm, phù hợp với tính cách, tâm trạng của từng nhân vật
- Biết phân vai, đọc diễn cảm đoạn kịch
2- Hiểu nội dung phần một của trích đoạn kịch: Tâm trạng của người thanh niên Nguyễn Tất Thành day dứt, trăn trở tìm con đường cứu nước, cứu dân
- Giáo dục ý thức tự giác trong học tập
II Đồ dùng dạy học.
- Giáo viên: bảng phụ
III Các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ
2 Bài mới
a Giới thiệu bài: nờu yờu cầu tiết học
b Hướng dẫn học sinh luyện đọc
- Hướng dẫn đọc diễn cảm
- GV đọc mẫu toàn bài
- Gọi Hs nờu giọng đọc đỳng
Tổ chức cho HS đọc diễn cảm đoạn 3
- Cho HS đọc trong nhúm
- Thi đọc trước lớp
- GV nhận xột,tuyờn dương những nhúm
đọc tốt
- GV nờu cõu hỏi về nội dung bài, gọi HS
- 1 học sinh khá đọc toàn bài
- Đọc nối tiếp theo đoạn (mỗi em đọc một
đoạn)
- Đọc từ khó, sửa lỗi phỏt õm cho 1số hs
- Đọc theo cặp (mỗi em một đoạn)
- Một em đọc cả bài
- Giọng đọc: giọng kể chậm rãi
- HS đọc diễn cảm trong nhúm
- Cỏc nhúm thi đọc diễn cảm trước lớp
- Nhận xét
- HS trả lời cõu hỏi
Trang 7trả lời.
3 Cđng cè - dỈn dß
- Nhận xét giờ học
- Nh¾c chuÈn bÞ giê sau
Tốn (Ơn) LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
- Củng cố cách tính hình tam giác, hình thang
- Rèn kĩ năng trình bày bài.
- Giúp HS cĩ ý thức học tốt.
II Đồ dùng dạy học
III Hoạt động dạy hoc
1 Kiểm tra:
+ Muốn tính diện tích hình thang ta làm thế
nào?
2.Bài mới:
a Giới thiệu - Ghi đầu bài
b Hướng dẫn HS luyện tập
- GV cho HS đọc kĩ đề bài
- Cho HS làm bài tập
- Gọi HS lần lượt lên chữa bài
- GV giúp đỡ HS chậm
- GV chấm một số bài và nhận xét
Bài 1: Tính diện tích hình thang biết:
Độ dài hai đáy lần lượt là 24 cm và 12 cm;
chiều cao là 1dm
Bài 2: Một tờ bìa hình thang cĩ đáy lớn
2,8dm, đáy bé 1,6dm, chiều cao 0,8dm
a) Tính diện tích của tấm bìa đĩ?
b) Người ta cắt ra 1/4 diện tích
Tính diện tích tấm bìa cịn lại?
3 Củng cố dặn dị
- HS trả lời, nhận xét
- HS đọc kĩ đề bài
- HS làm bài tập
- HS lần lượt lên chữa bài
Lời giải:
Đổi: 1 dm= 10 cm Diện tích hình thang đĩ là:
( 24+ 12)x10:2=180(cm)
Lời giải:
a)Diện tích tấm bìa hình thang đĩ là:
( 2,8+ 1,6) x 0,8: 2= 1,76 (dm ) b)Diện tích phần cắt ra là:
1,76 : 4= 0,44 ( dm ) Diện tích tấm bìa cịn lại là:
1,76- 0,44= 1,32 (dm ) Đáp số: a) 1,76 dm b) 1,32 dm
Trang 8- GV nhận xột giờ học và dặn HS chuẩn bị
bài sau
Buổi sỏng: Thứ ba ngày 3 thỏng 1 năm 2012
Toỏn
Tiết 92: LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
- Biết tớnh diện tớch hỡnh thang
- Rốn kĩ năng tớnh diện tớch hỡnh thang
- Yờu cầu học sinh làm được cỏc bài tập 1,3 (a)/94
- Tự giỏc học toỏn, tư duy nhanh, chớnh xỏc, sỏng tạo trong giải toỏn hỡnh học ứng dụng vào thực tế
II Đồ dùng dạy học:
III Các hoạt động dạy học:
1 Kieồm tra baứi cuừ :
- Nờu cụng thức + qui tắc tớnh diện tớch
hỡnh thang
2 Daùy – hoùc baứi mụựi:
a Giụựi thieọu baứi: GV neõu yeõu caàu tieỏt hoùc
b Luyeọn taọp
*Bài tập 1 (94): Tớnh S hỡnh thang
- Mời 1 HS nờu yờu cầu
- Chấm bài
- Mời 3 HS lờn bảng chữa bài
- Cả lớp và GV nhận xột
*Bài tập 3 a (94):
- Mời 1 HS nờu yờu cầu
- Mời HS nờu cỏch làm
- Cho HS đổi phiếu, chấm chộo
- Cả lớp và GV nhận xột
3- Củng cố, dặn dũ:
- 1 hoùc sinh traỷ lụứi
- HS nờu yờu cầu của BT
- Làm bài vào vở
*Kết quả:
a) ( 14 + 6 ) 7 :2 = 70 (cm 2) b) ( + ) : 2 = (m2)
3
2
2
1 4
9
16 21
c) ( 2,8 + 1,8 ) 0,5 : 2 = 1,15 (m 2)
- HS nhắc lại cỏch tớnh diện tớch hỡnh thang
- HS nờu yờu cầu của BT
- Làm bài vào phiếu BT
*Bài giải:
a) Đỳng
Trang 9- GV nhận xét giờ học, nhắc HS về ơn các
kiến thức vừa luyện tập
- VN làm BT2, 3b trang 94
Luyện từ và câu
Tiết 37: CÂU GHÉP
I/ Mục tiêu:
- Nắm sơ lược khái niệm câu ghép là câu do nhiều vế câu ghép lại ; mỗi vế câu ghép
thường cĩ cấu tạo giống một câu đơn và thể hiện một ý cĩ quan hệ chặt chẽ với ý của của những vế câu khác
- Nhận biết được câu ghép, xác định các vế câu trong câu ghép ; thêm được một vế câu vào chỗ trống để tạo thành câu ghép
II/ Đồ dùng dạy học:
Bảng lớp chép sẵn đoạn văn BT1 (phần nhận xét)
III/ Các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ :
- HS đặt một câu và xác định chủ ngữ, vị
ngữ trong câu đĩ
2 Dạy – học bài mới:
a Giới thiệu bài: GV nêu yêu cầu tiết học
b.Phần nhận xét:
- Cho HS đọc đoạn văn của Đồn Giỏi, lần
lượt thực hiện từng Y/C:
+ Yêu cầu 1: Đánh số thứ tự các câu trong
đoạn văn ; xác định CN, VN trong từng câu
+ Yêu cầu 2: Xếp 4 câu trên vào hai nhĩm:
câu đơn, câu ghép
+ Yêu cầu 3:
- 1 học sinh thực hiện theo yêu cầu của GV
- Đọc đoạn văn của Đồn Giỏi
- Trao đổi theo cặp – trình bày trước lớp
*Lời giải:
a) Yêu cầu 1:
1 Mỗi lần rời nhà đi, bao giờ con khỉ cũng…
2 Hễ con chĩ đi chậm, con khỉ …
3 Con chĩ chạy sải thì con khỉ …
4 Chĩ chạy thong thả, khỉ buơng thõng …
- HS xác định chủ ngữ, vị ngữ trong từng câu
b) Yêu cầu 2:
- Câu đơn: câu 1
- Câu ghép: câu 2, 3, 4 c) Yêu cầu 3:
Khơng tách được, vì các vế câu diễn tả những ý cĩ quan hệ chặt chẽ với
Trang 10- Cả lớp và GV nhận xét Chốt lời giải
đúng
c.Ghi nhớ:
- Thế nào là câu ghép?
- Cho HS nối tiếp nhau đọc phần ghi nhớ
d.Luyện tâp:
*Bài tập 1:
- Gọi HS đọc yêu cầu của BT
- GV phát phiếu bài tập
- Chấm bài
- Cho HS đổi phiếu kiểm tra bài lẫn nhau
- Cả lớp và GV nhận xét, chữa bài trên
phiếu lớn
*Bài tập 2:
- Mời 1 HS đọc yêu cầu
- Mời một số HS trình bày
- Cả lớp và GV nhận xét , bổ sung
nhau.Tách mỗi vế câu thành một câu đơn
sẽ tạo nên một chuỗi câu rời rạc, không gắn kết với nhau về nghĩa
- HS nêu
- HS đọc ghi nhớ
- Nêu yêu cầu
- Đọc đoạn văn
- Làm PBT – 1 HS làm phiếu lớn
*Lời giải:
Vế 1 Vế 2 Trời / xanh
C V thẳm,
biển cũng thẳm xanh,
C V như dâng cao lên, chắc nịch
Trời / rải mây
C V trắng nhạt,
biển / mơ màng dịu hơi
C V sương
Trời / âm u
C V mây mưa,
biển / xám xịt, nặng
C V nề
Trời / ầm ầm
C V dông gió,
biển / đục ngầu, giận
C V giữ…
Biển / nhiều
C V khi rất đẹp,
ai /cũng thấy như thế
C V
- Nêu yêu cầu của BT
- Trao đổi theo nhóm
- HS trình bày
*Lời giải:
Không thể tách mỗi vế câu ghép nói trên thành một câu đơn vì mỗi vế câu thể hiện một ý có quan hệ chặt chẽ với ý của vế câu
Trang 11*Bài tập 3:
- HS nờu yờu cầu của BT
- Cho HS làm vào vở bài tập
- Chấm bài
- Chữa bài trờn bảng nhúm
3- Củng cố dặn dũ: - Cho HS nhắc lại nội
dung ghi nhớ
- GV nhận xột giờ học
- VN học thuộc bài
khỏc
- Nờu yờu cầu
- Làm bài vào vở bài tập - 1 HS làm bảng nhúm
*VD về lời giải:
- Mựa xuõn đó về, cõy cối đõm chồi nảy lộc
- Mặt trời mọc, sương tan dần
Khoa học
I Mục tiêu:
- Nờu được một số vớ dụ về dung dịch
- Biết tỏch cỏc chất ra khỏi một số dung dịch bằng cỏch chưng cất
II Đồ dùng dạy học:
- Một ớt đường (hoặc muối), nước sụi để nguội, một li (cốc) thuỷ tinh, thỡa nhỏ cú cỏn dài
III Các hoạt động dạy học:
1 KT bài cũ: Hỗn hợp
- Giỏo viờn nhận xột
2 Bài mới: “Dung dịch”
Hoạt động 1: Thực hành “Tạo ra một dung
dịch”
* HS biết cỏch tạo ra một dung dịch, kể tờn
một số dung dịch
- Cho HS làm việc theo nhúm
- Học sinh tự trả lời cõu hỏi
- Học sinh khỏc nhận xột
- Nhúm trưởng điều khiển cỏc bạn:
a) Tạo ra một dung dịch nước đường
(hoặc nước muối)
b) Thảo luận cỏc cõu hỏi:
- Để tạo ra dung dịch cần cú những điều kiện gỡ?
- Dung dịch là gỡ?
- Kể tờn một số dung dịch khỏc mà bạn
Trang 12- Giải thích hiện tượng đường không tan
hết
- Định nghĩa dung dịch là gì và kể tên một
số dung dịch khác?
- Kết luận: Dung dịch là hỗn hợp của chất
lỏng với chất hoà tan trong nó
- VD : nước chấm, rượu hoa quả
Hoạt động 2: Thực hành
* HS nêu được cách tách các chất trong
dung dịch
- Làm thế nào để tách các chất trong dung
dịch?
- Trong thực tế người ta sử dụng phương
pháp chưng cất đề làm gì?
3 Củng cố - dặn dò: - Xem lại bài + Học
ghi nhớ
- Chuẩn bị: Sự biến đổi hoá học
- Nhận xét tiết học
biết
- Đại diện các nhóm nêu công thức pha dung dịch nước đường (hoặc nước muối)
- Các nhóm nhận xét
- Dung dịch nước và xà phòng, dung dịch giấm và đường hoặc giấm và muối,… Dung dịch là hỗn hợp của chất lỏng với chất bị hoà tan trong nó
- Nhóm trưởng điều khiển thực hành ở trang 69 SGK
- Dự đoán kết quả thí nghiệm
- Đại diện các nhóm trình bày kết quả
- Nước từ ống cao su sẽ chảy vào li
- Chưng cất
- Tạo ra nước cất
- HS nêu lại nội dung bài học
Chính tả
Tiết 19 (nghe – viết): NHÀ YÊU NƯỚC NGUYỄN TRUNG TRỰC
I/ Mục tiêu:
- Viết đúng bài chính tả, trình bày đúng hình thức bài văn xuôi, không mắc quá 5 lỗi
- Rèn kĩ năng viết đúng, đẹp
II/ Đồ dùng daỵ học:
GV : Bảng phụ
III/ Các hoạt động dạy học:
1.Kiểm tra bài cũ
HS làm bài 2a trong tiết chính tả trước
2.Bài mới:
a.Giới thiệu bài:
GV nêu mục đích, yêu cầu của tiết học
b.Hướng dẫn HS nghe – viết:
- GV Đọc bài viết
- HS theo dõi SGK