1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Giáo án Khối 2 tuần 3

20 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 177,56 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Bảng phụ viết sẵn câu cần hướng dẫn học sinh đọc đúng... * Hướng dẫn HS luyện đọc kết hợp gi¶i nghÜa tõ.[r]

Trang 1

Tuần thứ 3:

Ngày soạn: 16/09/ 2006

Ngày giảng: Thứ hai, ngày 18 tháng 09 năm 2006

Bạn của nai nhỏ

I Mục đích yêu cầu:

1 Rèn kỹ năng đọc thành tiếng:

- Đọc trơn toàn bài, đọc đúng các từ ngữ: Ngăn cản, hích vai, lao tới, lo lắng…

- Biết nghỉ hơi sau dấu chấm, dấu phẩy và giữa các cụm từ

- Biết đọc phân biệt lời kể chuyện và lời các nhân vật

2 Rèn kỹ năng đọc hiểu.

- Hiểu nghĩa của các từ đã chú giải SGK: Ngăn cản, hích vai, thông minh, hung

ác, gạc

mình cứu E74

giúp E7 cứu E74

II Đồ dùng dạy học.

- Tranh minh hoạ bài đọc SGK

- Bảng phụ viết sẵn câu cần E% dẫn học sinh đọc đúng

III hoạt động dạy học chủ yếu:( 40 phút)

Tiết 1:

1/ ổn định tổ chức:( 2 phút): Hát

2/ Kiểm tra bài cũ: (3 phút)

- 2 HS đọc bài "Mít làm thơ" mỗi

em 1 đoạn và trả lời câu hỏi về nội

dung đoạn vừa đọc

- 2 HS đọc bài Mít làm thơ

- GV nhận xét ghi điểm

3/ Bài mới :( 30 phút)

a/ Giới thiệu chủ điểm và bài học:

Trang 2

b/ Luyện đọc:

* Giáo viên đọc toàn bài: Lời Nai

Nhỏ hồn nhiên, ngây thơ, lời của cha

Nai Nhỏ lúc đầu lo ngại, sau vui vẻ,

hài lòng

- HS chú ý nghe

* ;E% dẫn HS luyện đọc kết hợp

giải nghĩa từ

a Đọc từng câu: - HS tiếp nối nhau đọc từng câu

- Đọc đúng các tiếng khó Nai nhỏ, chơi xa, chặn lối, lần khác,

lão hổ, lao tới, lo lắng, chút nào nữa

- GV treo bảng phụ E% dẫn cách

ngắt, nghỉ hơi và giọng đọc - 2 HS đọc- Đọc lối tiếp nhau từng đoạn.

- GV E% dẫn HS giải nghĩa một

số từ ngữ: Ngăn cản, hích vai, thông

minh, hung ác, gạc…

- HS nêu phần chú giải trong SGK

c Đọc từng đoạn trong nhóm - HS dọc theo nhóm 4

- Đại điện các nhóm đọc

- GV nhận xét

d Thi đọc giữa các nhóm - HS thi đọc (từng đoạn, cả bài, CN,

ĐT)

Tiết 2

3 .' dẫn tìm hiểu bài 30phút)

- Nai nhỏ xin phép cha đi đâu ?

- Cha Nai Nhỏ nói gì ?

- Đi chơi xa cùng các bạn

- Cha không ngăn cản con…

- Nai nhỏ kể cho cha nghe những

hành động nào của bạn mình ? - Lấy vai hích đổ hòn đá…- Nhanh trí kéo Nai Nhỏ chạy

- Lao vào gã Sói…

Câu hỏi 3:

Mỗi HĐ của bạn Nai Nhỏ nói lên

một điểm tốt của bạn ấy Em thích

nhất điểm nào ?

- HS nêu ý kiến

HĐ3: Dám liều mình cứu bạn đó là

điều đáng quý

Trang 3

Câu hỏi 4: Theo em E7 bạn tốt

nhất là E7  E thế nào ? - 1 HS thảo luận nhóm.

+ E7 sẵn lòng cứu E7 giúp

E7 là E7 bạn tốt đang tin cậy

Chính vì vậy cha Nai Nhỏ chỉ yên tâm

vì bạn của con khi biết bạn con dám

lao tới, dùng đôi gạc chắc khoẻ húc soi

cứu Dê con

- E7 có sức khoẻ thì mới làm khoẻ vẫn có thể làm E7 ích kỷ

- Thông minh nhanh nhẹn là phẩm chất đáng quý vì E7 thông minh nhanh nhẹn biết xử lí nhanh

4 Luyện đọc lại: - Thi đọc theo vai: E7 dẫn

chuyện Nai Nhỏ, cha Nai Nhỏ

5 Củng cố, dặn dò.( 3 phút)

vì sao cha Nai Nhỏ vui lòng cho con

trai bé bỏng của mình đi chơi xa

- Vì cha của Nai Nhỏ biết con mình

sẽ đi cùng với E7 bạn tốt, đáng tin cậy, dám liều mình để giúp E7 cứu

E74

- Về nhà đọc lại truyện

- Nhận xét chung tiết học:

Kiểm tra

I Mục tiêu:

- Kiểm tra kết quả ôn tập đầu năm của học sinh

- Khái niệm thức hiện phép cộng và phép trừ trong phạm vi 100

- Giải bài tập toán bằng 1 phép tính

- Đọc và viết số đo độ dài đoạn thẳng

II đề bài:( Thời gian làm bài 40 phút không kể chép đề)

1 Viết các số: - Từ 70 – 80

- Từ 89 - 95

- Số liền sau của 99 là:

Trang 4

3 Tính:

42

54

84 31

60 25

66 16

5 23

Đáp án Bài 1: 3 điểm.

Mỗi số viết đúng 1/6 điểm

Bài 2: 1 điểm

Mỗi số viết đúng 0,5 điểm

Bài 3: 2,5 điểm

Mỗi phép tính đúng 0,5 điểm

Bài 4:2,5 điểm Bài giải

- Viết phép tính đúng 1 điểm 36 - 16 = 20(bông hoa)

- Viết đáp số đúng 0,5 điểm Đáp số: 20 bông hoa

* Điểm trình bày bài toán 1 điểm

Biết nhận lỗi và sửa lỗi( tiết1)

I Mục tiêu:

1 Kiến thức.

E7 yêu quý  E thế mới là E7 dũng cảm, trung thực

2 Kỹ năng.

- Học sinh biết tự nhận lỗi và sửa lỗi khi có lỗi, biết nhắc bạn nhận và sửa lỗi

3 Thái độ.

- Học sinh biết ủng hộ, cảm phục các bạn biết nhận lỗi và sửa lỗi

II Tài liệu và 9 tiện:

- Phiếu thảo luận nhóm của hoạt động 1 – tiết 1

III hoạt động dạy học:( 40 phút)

Hoạt động 1: Phân tích truyện: Cái bình hoa

Trang 5

*Mục tiêu: Giúp học sinh xác định ý nghĩa của hành vi nhận và sửa lỗi lựa

chọn hành vi nhận và sửa lỗi

*Cách tiến hành:

- GV chia nhóm 4 yêu cầu các nhóm

theo dõi xây dựng phần kết câu

chuyện

- Thảo luận nhóm 4

- GV k/c cái bình hoa với kết cục để

mở GV kể từ đầu không ai còn nhớ

đến cái bình vỡ thì dừng lại

- HS nghe

- Nếu Vô - Va không nhận lỗi thì

- Các em thử đoán xem Vô-Va đã

nghĩ và làm gì sau đó và kể chuyện cho mẹ nghe

Vô-Va viết  E xin lỗi cô

- Đại diện các nhóm trình bày - Đại diện nhóm trình bày

- Các em thích đoạn kết của nhóm

nào hơn ? Vì sao ?

- GV kể nốt đoạn kết

- GV phát phiếu câu hỏi cho các

- Qua câu chuyện em thấy cần làm

gì sau khi mắc lỗi

- Nhận lỗi và sửa lỗi có tác dụng gì? - Thảo luận và TLCH

*Kết luận: Trong cuộc sống, ai cũng có khi mắc lỗi, nhất là với các em lứa

tuổi nhỏ  E điều quan trọng là biết nhận lỗi và sửa lỗi Biết nhận lỗi và sửa

Hoạt động 2: Bày tỏ ý kiến, thái độ của mình.

*Mục tiêu: Giúp học sinh biết bày tỏ ý kiến thái độ của mình.

*Cách tiến hành: Giáo viên quy định cách bày tỏ ý kiến và thái độ của

mình

- Ai đồng ý thì giơ tay

- GV lần $EF đọc từng ý kiến

a E7 nhận lỗi là E7 dũng

b Nếu có lỗi chỉ cần tự sửa lỗi

không cần nhận lỗi

c Nếu có lỗi chỉ cần nhận lỗi không

d Cần xin lỗi khi mắc lỗi với bạn bè - Đúng

Trang 6

và em bé.

e Chỉ cần xin lỗi E7 quen biết - Sai

*Kết luận:

E7 quý mến

- ;E% dẫn thực hành ở nhà:

Chuẩn bị kể lại một E7 hợp em

đã nhận lỗi và sửa lỗi hoặc E7 khác

đã nhận lỗi với em

- HS về nhà chuẩn bị

Ngày soạn: 17 / 09/2006

Ngày giảng: Thứ ba, ngày tháng 9 năm 2006

Tập đọc Tiết1

: Danh sách học sinh tổ i, lớp 2a

I Mục đích yêu cầu:

1 Rèn kỹ năng đọc thành tiếng:

- Đọc đúng những chữ ghi tiếng có vần khó hoặc dễ lẫn

- Đọc bản danh sách với giọng, rõ ràng, rành mạch; ngắt, nghỉ hơi hợp lí sau từng cột, từng dòng

2 Rèn kỹ năng đọc – hiểu:

tin cần thiết

3 Củng cố kỹ năng sắp xếp tên  J theo thứ tự bảng chữ cái.

II Đồ dùng dạy học.

- Giấy khổ to, bút dạ, băng dính

- Danh sách học sinh của lớp chép từ sổ điểm

III Các hoạt động dạy học ( 40 phút)

A ổn định tổ chức lớp:( 1 phút) , Hát

B Kiểm tra bài cũ : (3 phút)

- Đọc bài: Bạn của Nai nhỏ - 2 HS đọc TLCH

- 3 em lên bảng ghi lại những chữ

cái đã học

- Lớp viết đủ 29 chữ cái ra giấy nháp

C Bài mới: ( 30 phút)

1 Giới thiệu bài: Ghi đầu bài

2 Luyện đọc:

Trang 7

a GV đọc mẫu - HS chú ý nghe.

- ;E% dẫn HS luyện đọc bản danh

sách:

b GV E% dẫn HS luyện đọc

bảng danh sách trong bản danh sách - HS nối tiếp nhau đọc từng dòng

(Đọc đúng và rõ ràng, dành mạch các chữ số ghi ngày sinh, đọc đúng và

rõ ràng nơi ở)

- Mỗi em đọc 2 đến 3 dòng

c Thi đọc toàn bài:

- ;E% dẫn học sinh trò chơi luyện

đọc

- GV nhận xét

Lần 1: Đọc theo từng cặp, HS1 nêu

số thứ tự; HS2 đọc đúng dòng nội dung thứ tự đó

Lần 2: HS1 nêu họ và tên một E7 trong bản danh sách; HS2 nói nhanh ngày, tháng, năm sinh, nơi ở

3 Tìm hiểu bài:

Bản danh sách gồm những cột nào ? - STT, họ và tên, nam, nữ, ngày

tháng năm sinh, nơi ở

Câu 2:

Đọc bản danh sách theo hàng ngang - HS đọc nối tiếp ( từ 1-10)

Câu 3:

theo thứ tự  E thế nào ?

- Bảng chữ cái

Câu 4:

Sắp xếp tên bạn của tổ em theo bảng

chữ cái - Mỗi nhóm ghi 1 tờ giấy to.- Đại diện nhóm dán kết quả.

4 Luyện đọc lại.

- Một số em thi đọc bản danh sách

- GV và HS nhận xét

- Khen bạn nào đọc đúng, hay

5 Củng cố dặn dò ( 2 phút)

- Giới thiệu danh sách của lớp mình - 1, 2 em đọc

- Về nhà tiếp tục tập đọc, tập tra tìm

nhanh thông tin về các bạn có tên

trong danh sách

- Tập ghi tên các bạn tổ em theo TT bảng chữ cái

- Chuẩn bị bài: Gọi bạn - Ghi tên các bạn trong lớp theo thứ

tự bảng chữ cái

Trang 8

- Nhận xét chung tiết học

Phép cộng có tổng bằng 10

I Mục tiêu:

Giúp HS:

- Củng cố về phép cộng có tổng bằng 10 ( đã học ở lớp 1) và đặt tính cộng theo cột (đơn vị, chục)

- Củng cố xem giờ đúng trên mặt đồng hồ

ii đồ dùng dạy học:

- 10 que tính

- Bảng gài (que tính) có ghi các cột đơn vị chục

II Các hoạt động dạy học (40 phút)

A Kiểm tra bài cũ: (3 phút)

- Chữa bài kiểm tra 1 tiết

B Bài mới: (30 phút)

1 Giới thiệu phép cộng: 6+4=10

a &.' 1:

- GV giơ 6 que tính hỏi HS

- Có mấy que tính ? - 6 que tính – HS lấy 6 que tính

- GV gài 6 que tính vào bảng gài và

hỏi Viết 6 vào cột đơn vị hay cột chục

– GV viết 6 vào cột đơn vị

- Viết 6 vào cột đơn vị

- GV gài 4 que tính và hỏi lấy thêm

mấy que tính nữa ? - 4 que tính – học sinh lấy 4 que.

- GV gài 4 que tính vào bảng gài và

hỏi học sinh Viết tiếp số mấy vào cột

đơn vị – GV viết 4 vào cột đơn vị

- Số 4

- Có tất cả bao nhiêu que tính ? - 10 que tính – HS kiểm tra số que

tính trên bàn – bó lại thành 1 bó 10 que tính

- 6 cộng 4 bằng bao nhiêu ? 6 + 4 = 10

6 4

Trang 9

10 Viết 0 thẳng cột với 4 và 6 viết 1 ở cột chục

b &.' 2: GV nêu phép cộng

6+4=…

- ;E% dẫn học sinh cách đặt tính

theo cột dọc

6 4

10 (Đặt tính rồi tính)

2 Thực hành:

Nêu yêu cầu của bài - Viết số thích hợp vào chỗ trống

- Củng cố tính chất giao hoán của

phép cộng

- Cấu tạo số

9 + 1 = 10

10 = 9 + 1

1 + 9 = 10

10 = 1 + 9

8+2=10 2+8=10 10=8+2 10=2+8

Bài 2: Tính -1HS lên bảng, lớp làm vào bảng

con

[]E, ý: Viết tổng 10 ở -E% dấu

vạch ngang sao cho chữ số 0 thẳng cột

đơn vị, chữ số 1 thẳng cột chục

Bài 3: Tính nhẩm - HS nêu miệng cách tính nhẩm

6 + 4 + 8 = 18

5 + 5 + 5 = 15

9 + 1 + 2 = 12

4 + 6 + 1 = 11

2 + 8 + 9 = 19

Bài 4 HD học sinh nhìn đồng hồ - HS quan sát và nêu

A: 7 giờ B: 5 giờ C: 10 giờ

d Củng cố dặn dò:( 2 phút)

- Giáo viên nhận xét giờ học

Hệ cơ

I Mục tiêu:

Sau bài học:

Trang 10

II Đồ dùng dạy học:

- Tranh vẽ bộ cơ

III Các hoạt động dạy học : ( 40 phút)

A Kiểm tra bài cũ:( 3 phút)

Nêu 1 số tên OE và khớp OE

của cơ thể

B bài mới: (30 phút)

1 Giới thiệu bài: Tranh vẽ bộ cơ

Hoạt động 1: Quan sát hệ cơ

*Mục tiêu: Nhận biết và gọi tên 1 số của cơ thể.

*Cách tiến hành:

&.' 1: ;E% dẫn quan sát hình vẽ

và TLCH

- Làm việc theo cặp

- HS quan sát hình

- Các nhóm làm việc

- Chỉ và nói tên 1 số của cơ thể

&.' 2: Làm việc cả lớp.

- GV treo hình vẽ lên bảng - HS lên chỉ và nói tên các cơ

*Kết luận: Trong cơ thể chúng ta

có rất nhiều cơ Các cơ bao phủ toàn

bộ cơ làm cho mỗi E7 có 1 khuôn

mặt và hình dáng nhất định

- HS nếu kết luận

Hoạt động 2: Thực hành và duỗi tay

*Mục tiêu

*Cách tiến hành:

&.' 1: Làm việc cá nhân theo cặp. - HS quan sát học sinh SGK làm

ĐT  E hình vẽ

&.' 2: Làm việc cả lớp.

*Kết luận: Khi cơ co, cơ sẽ ngắn

HS và chắc hơn

- 1 số nhóm lên làm mẫu vừa làm

ĐT vừa nói về sự thay đổi của bắp cơ khi tay co và duỗi

Khi cơ duỗi cơ sẽ dài và mềm ra nhờ

có sự co duỗi của cơ mà các bộ phận

Hoạt động 3: Thảo luận

Trang 11

*Mục tiêu

rắn chắc

*Cách tiến hành:

- Lao động vừa sức

- Ăn uống đầy đủ

*Kết luận: Hàng ngày chúng ta nên

ăn uống đầy đủ, lao động vừa sức năng

IV Củng cố dặn dò: ( 2 phút)

- Về nhà năng tập thể dục

- Ôn bài

Bài 6: quay phải - quay trái

Động tác 39 thở và tay

I Mục tiêu:

1 Kiến thức.

- Ôn quay phải, quay trái

- Làm quen với 2 động tác "E thở và tay của bài tập

2 Kỹ năng.

- Yêu cầu thực hiện động tác E đối đúng

3 Thái độ.

- Có ý thức tốt trong khi tập

II địa điểm – 9 tiện:

- Địa điểm: Trên sân E7 – vệ sinh sạch sẽ an toàn sân chơi

- Chuẩn bị 1 còi và kẻ sân cho trò chơi

III Nội dung và 9 pháp.(35 phút)

A Phần mở đầu:

Trang 12

- Lớp EH tập hợp lớp:

Điểm danh báo cáo sĩ số

1-2'

- Giáo viên nhận lớp phổ biến nội

dung yêu cầu giờ học

ĐHTT: X X X X X

X X X X X

B Khởi động:

- Giậm chân tại chỗ, đếm to theo

C Phần cơ bản

+ Học quay phải, quay trái

- GV nhắc lại cách thực hiện động

tác 4-5 lần L1, 2: GV làm mẫuL3, 5: CS điều khiển.

- GV nhận xét đánh giá

+ Động tác "E thở

- GV làm mẫu

3-4lần 2x8 N

2x8 N - Nêu tên động tác

- GV tập mẫu

+ Ôn 2 động tác mới học 1 - 2 lần

- Trò chơi: "Qua E7 lội" 2x8 N

- Đứng vỗ tay và hát 6 - 8 lần

nhổm E7 hai tay dang ngang

- GV hệ thống bài học

Trang 13

chiều Thứ tư, ngày 9 tháng 9 năm 2009

Gọi bạn

I Mục đích yêu cầu:

Rèn luyện cách đọc đúng thể thơ cho học sinh

Học thuộc bài thơ

II Đồ dùng dạy học.

- Tranh minh hoạ bài đọc

- Bảng phụ viết sẵn câu thơ, khổ thơ cần hoạt động học sinh luyện đọc

III hoạt động dạy học; (40 phút)

A ổn định tổ chức lớp: ( 1 phút)

B Kiểm tra bài cũ:(3 phút)

- 2 em đọc bài danh sách HS tổ, lớp

2A TLCH

c.Bài mới: (30 phút)

1 Luyện đọc.

- GV E% dẫn HS luyện đọc kết

hợp giải nghĩa từ

a Đọc từng dòng thơ: - Đọc nối tiếp từng dòng

- Phát âm: Xa OE# thuở nào, một

- Đọc nối tiếp

- ;E% dẫn cách đọc, ngắt giọng

+ TN sâu thẳm có nghĩa  E thế

c Đọc từng khổ thơ trong nhóm - HS đọc theo N3 (Mỗi em đọc 1 khổ

thơ)

d Thi đọc giữa các nhóm - Đại diện các nhóm thi đọc

- Đọc theo khổ 1, 2

e Đọc đồng thanh

Trang 14

2 HTL bài thơ: - HS đọc TL bài thơ theo nhóm.

- Các nhóm cử đại điện thi tài

3 Củng cố dặn dò:( 2 phút)

- 1, 2 đọc TL bài thơ

- Bài thơ giúp em hiểu gì về tình

bạn giữa bê Vàng và Dê Tắng?

- Bê Vàng và Dê Trắng rất  E yêu nhau

- Về nhà học thuộc lòng bài thơ

Luyện tập

I Mục tiêu:

-Rèn cách hiện phép cộng cộng có nhớ,trong phạm vi 100,

- Biết cách giải bài toán có lời văn bằng một phép tính

II Đồ dùng dạy học:

Vở bài tập toán

III hoạt động dạy học:( 40 phút)

A Kiểm tra bài cũ:( 3 phút)

- 2 HS lên bảng chữa bài 2 (tr12)

B Bài mới: ( 30 phút)

Bài 1: Tính - 2 HS lên bảng lớp làm vào vở

- HS làm bài

[]E, ý: Viết kết quả sao cho chữ số

trong cùng 1 hàng thẳng cột với nhau

- ;E% dẫn giải bài toán theo 3 - Đọc kĩ đề bài

Trang 15

- Bài tập cho biết gì ? Cần tìm gì ? Tóm tắt:

Mai nuôi : 22 con gà Lan nuôi : 18 con gà Cả 2 bạn nuôi:… con gà

- Muốn biết nhà Mai và nhà Lan

nuôi bao nhiêu con gà thì phải làm thế

nào ?

Bài giải:

22 + 18 = 40 (con gà) Đáp số: 40 con gà

Bài 3: Viết 5 phép cộng theo mẫu - HS đọc yêu cầu bài

- 2 HS lên bảng lớp làm vào vở.s

- GV nhận xét

17 + 3 = 20

12 + 8 = 20

11 + 9 = 20

14 + 6 = 20

19 + 1 = 20

13 + 7 = 20

C Củng cố dặn dò.( 2 phút)

- Về nhà làm bài tập trong VBTT

- Nhận xét chung tiết học

Chữ hoa B

I Mục tiêu, yêu cầu:

- viết đúngchữ hoa hoa B theo1dòng cỡ vừa và 1 dòng cỡ nhỏ

- Chữ và câu ứng dụng : Bạn bè sum họp theo cỡ nhỏ 1dòng ,cỡ vừa 1dòng : 3 lần

II Đồ dùng dạy học:

- Mẫu chữ B đặt trong khung chữ

- Bảng phụ (giấy khổ to) viết sẵn mẫu chữ cỡ nhỏ trên dòng kẻ li

III hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

- 2 em lên bảng, lớp viết bảng con

Ă, Â

- 1 em đọc cụm từ: Ăn chậm nhai

Cả lớp viết bảng con

- Viết bảng con: Ăn

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài.

2 .' dẫn viết chữ hoa.

... lần L1, 2: GV làm mẫuL3, 5: CS điều khiển.

- GV nhận xét đánh giá

+ Động tác & #34 ;E thở

- GV làm mẫu

3- 4lần 2x8 N

2x8 N - Nêu tên... 13< /span>

chiều Thứ tư, ngày tháng năm 20 09

Gọi bạn

I Mục đích yêu cầu:

Rèn luyện... soạn: 17 / 09 /20 06

Ngày giảng: Thứ ba, ngày tháng năm 20 06

Tập đọc Tiết1

: Danh sách học sinh tổ i, lớp 2a

I

Ngày đăng: 30/03/2021, 17:12

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w