1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Bài soạn Lớp 1 Tuần 2

20 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 100,89 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hướng dẫn HS làm bài tập trong sgk 1 HS nêu yêu cầu bài toán Cho HS vieát caùc soá 4 vaø 5 GV viết mẫu, hướng dẫn cách viết HS thực hành viết, GV sửa sai 1 HS neâu yeâu caàu cuûa baøi GV[r]

Trang 1

Bài soạn lớp1

Tiếng việt: tiết 11,12

I MỤC TIÊU: Sau bài học

 HS nhận biết được các dấu và thanh hỏi, thanh nặng

 HS ghép được các tiếng “bẻ, bẹ”

 Biết được dấu sắc và thanh hỏi, thanh nặng ở tiếng chỉ đồ vật, sự vật và các tiếng có trong sách báo

 Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung: Hoạt động bẻ của bà mẹ, bạn gái và bác nông dân trong tranh

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

 GV: bảng kẻ ô li, các vật tựa hình dấu hỏi, dấu nặng

Tranh minh hoạ các tiếng: giỏ, khỉ, thỏ, mỏ, vẹt, cọ, nụ

Tranh minh hoạ phần luyện nói Sưu tầm các tranh ảnh, sách báo có các tiếng mang dấu hỏi, dấu nặng

 HS: bộ chữ , sgk , vở bài tập tiếng việt

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Bài cũ Hôm trước ta học bài gì?

Cho vài HS đọc tiếng bé và viết chữ bé vào bảng con

Cho 3 HS lên đọc tiếng bé và nêu vị trí của các chữ trong tiếng bé

HS lên gạch dưới các tiếng có mang dấu sắc trong các tiếng : vó, lá tre, vé, bói cá

HS đọc âm bé, lớp nhận xét đánh giá

HS viết chữ bé vào bảng con

HS lên nhận diện dấu

Bài mới

Giới thiệu bài

Dạy dấu

thanh

Nhận diện

dấu

Ghép chữ và

đọc tiếng

Tiết 1

- GV treo tranh trên bảng để HS quan sát và thảo luận

Trong tranh vẽ gì ?

GV hỏi: trong các tiếng: khỉ, giỏ, hổ, thỏ, mỏ giống nhau ở chỗ nào?

Trong các tiếng: vẹt, nụ, cụ, ngựa, cọ giống nhau ở chỗ nào?

Vậy hôm nay ta học bài dấu hỏi, dấu nặng

* GV ghi lên bảng dấu hỏi ( ? ) và dấu nặng ( )

* Cho HS lấy dấu hỏi và dấu nặng trong bộ chữ ra và hỏi: _ Các em thấy dấu hỏi giống cái gì?

_ Dấu nặng giống cái gì?

Dấu hỏi ( ? ) Cho HS dùng bộ chữ ghép tiếng “be” sau đó thêm dấu hỏi ta được tiếng gì? (bẻ)

Ai phân tích cho cô tiếng “bẻù” nào?

GV phát âm mẫu : “bẻù”

GV uốn nắn, sửa sai cho HS Tìm các hoạt động trong đó có tiếng bẻ

HS quan sát tranh và thảo luận

HS trả lời đều có dấu hỏi

HS trả lời đều có dấu nặng

HS theo dõi

HS lấy dấu hỏi và dấu nặng trong bộ chữ ra để quan sát và nhận xét

HS ghép tiếng bẻ

HS phân tích tiếng bẻ

HS đọc tiếng bẻ

HS tìm VD bẻ củi, bẻ ngón tay vv

Lop3.net

Trang 2

HD HS viết

dấu hỏi trên

bảng con

Viết dấu nặng

Trò chơi

Dấu nặng ( ) Cách tiến hành tương tự như dấu hỏi

* GV viết mẫu và HD cách viết

- Cho HS dùng ngón trỏ viết vào không trung dấu hỏi

Cho HS viết bảng con dấu hỏi

GV uốn nắn, sửa sai cho học sinh Cho HS viết tiếng: bẻ vào bảng con

GV uốn nắn, sửa sai

* GV hướng dẫn dấu nặng như dấu hỏi Cho HS chơi trò chơi chuyển tiết

HS viết lên không trung bằng ngón tay Học sinh viết dấu hỏi vào bảng con

HS viết tiếng bẻ vào bảng con

Học sinh chơi trò chơi

Luyện tập

a.Luyện đọc

b.Luyện viết

c.Luyện nói

Trò chơi

Nhìn động tác

nói tiếng chỉ

động tác

Củng cố dặn

Tiết 2

* GV chỉ cho học sinh phát âm tiếng : bẻ, bẹ

GV uốn nắn sửa sai cho

* Cho học sinh lấy vở tập viết ra

HS tập tô chữ bẻ, bẹ trong vở tập viết

Chú ý quy trình tô chữ

* Treo tranh để HS quan sát và thảo luận

GV chỉ từng tranh và hỏi: Trong tranh vẽ gì?

 Các tranh này có gì khác nhau? ( người trong các tranh khác nhau đó là mẹ, bác nông dân, bạn gái)

 Các bức tranh này có gì giống nhau? ( Hoạt động bẻ )

 Em thích bức tranh nào nhất? Vì sao?

 Trước khi đến trường em có sửa lại quần áo không?

 Tiếng bẻ còn dùng ở đâu ? ( bẻ gãy, bẻ ngón tay vv )

 Tên bài luyện nói hôm nay là gì? ( bẻ)

* GV làm mẫu một số động tác và đố HS đoán đúng tiếng chỉ động tác đó

 Cầm viên phấn bẻ đôi

 Cầm thanh nứa bẻ làm nhiều khúc

* Phát động HS làm động tác bẻ để cả lớp đoán

- HD HS nhận xét sau mỗi bạn làm động tác trước lớp

Hôm nay học bài gì?

GV chỉ bảng cho HS đọc lại bài Tìm dấu thanh và tiếng vừa học trong sách báo

HD HS về nhà tìm và học bài Nhận xét tiết học – Tuyên dương

HS phát âm CN nhóm đồng thanh

HS mở vở tập viết

HS tô chữ trong vở tập viết

Học sinh quan sát tranh và trả lời câu hỏi

Các bạn khác lắng nghe để bổ sung

HS chơi trò chơi

Học sinh đọc lại bài

Lop3.net

Trang 3

GV :Vũ Thị Xuân Mai Trường Lê Lợi

Bài soạn lớp1 Thứ ba ngày 13 tháng 9 năm 2005

Tiếng việt: tiết 13, 14

I MỤC TIÊU: Sau bài học

 HS nhận biết được các dấu và thanh huyền, thanh ngã

 HS ghép được các tiếng: “ bè, bẽ ”

 Biết được dấu ( ` ) và dấu ( ~ ) ở tiếng chỉ đồ vật, sự vật

 Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung: Nói về bè và tác dụng của nó trong đời sống

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

 GV: bảng kẻ ô li, các vật tựa hình dấu ( ` ), ( ~ )

Tranh minh hoạ các tiếng: dừa, mèo, gà, cò, vẽ, gỗ, võ, võng Tranh minh hoạ phần luyện nóibè

Sưu tầm các sách báo có dấu và chữ mới học

 HS: bộ chữ , sgk , vở bài tập tiếng việt

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Bài cũ Hôm trước ta học bài gì?

Cho HS viết dấu sắc, dấu hỏi, dấu nặng trên bảng con

Gọi 3 - 4 HS lên đọc tiếng bẻ, bẹ và phân tích tiếng

HS lên gạch dưới các tiếng có mang dấu hỏi, dấu nặng trong các tiếng : củ cải, nghé ọ, đu đủ, cổ áo, xe cộ, cái kéo

HS viết bảng con

HS đọc, lớp nhận xét

HS lên nhận diện dấu

Bài mới

Giới thiệu bài

Dạy dấu thanh

Nhận diện dấu

Ghép chữ và đọc

tiếng

Tiết 1

- GV treo tranh trên bảng để HS quan sát và thảo luận

Trong tranh vẽ gì ? Vậy hôm nay ta học bài dấu huyền, dấu ngã

GV ghi lên bảng dấu ( ` ) và dấu ( ~ )

* Dấu huyền ( `)

 GV đồ lại dấu huyền và hỏi:

 Dấu ( `) có nét gì?

 So sánh dấu (`) với dấu (‘) có gì giống nhau và có gì khác nhau?

Cho HS lấy dấu ( `) trong bộ chữ ra quan sát

* Dấu ngã ( ~)

 Tiến hành tương tự như dấu ( `) Cho HS dùng bộ chữ ghép tiếng “bè”

Ai phân tích cho cô tiếng “ bè”nào?

GV phát âm mẫu : “bẻù”

GV uốn nắn, sửa sai cho HS

HS quan sát tranh và thảo luận

HS trả lời câu hỏi

HS theo dõi

HS lấy dấu ( `) và ( ~ ) trong bộ chữ ra để quan sát và nhận xét

HS ghép tiếng bè

HS phân tích tiếng bè

HS đọc tiếng bè

HS tìm VD chia bè, to bè,

Lop3.net

Trang 4

HD HS viết dấu

huyền trên bảng

con

Viết dấu nặng

Trò chơi

Tìm các từ có tiếng “bè”

Cho HS phát âm nhiều lần tiếng bè

Cho HS ghép tiếng bẽ Tiến hành tương tự như tiếng bè

* GV viết mẫu và HD cách viết

- Cho HS dùng ngón trỏ viết vào không trung dấu huyền

Cho HS viết bảng con dấu huyền

GV uốn nắn, sửa sai cho học sinh Cho HS viết chữ: bè vào bảng con

GV uốn nắn, sửa sai

* GV hướng dẫn dấu ngã và chữ bẽ như dấu huyền và chữ bè

Cho HS chơi trò chơi chuyển tiết

bè phái vv

HS phát âm- đánh vần

HS viết lên không trung bằng ngón tay

Học sinh viết dấu huyền vào bảng con

HS viết tiếng bè vào bảng con

Học sinh chơi trò chơi

Luyện tập

a.Luyện đọc

b.Luyện viết

c.Luyện nói

Củng cố dặn dò

Tiết 2

* GV chỉ cho học sinh phát âm tiếng : bè, bẽ

GV uốn nắn sửa sai cho

* Cho học sinh lấy vở tập viết ra

HS tập tô chữ bè, bẽ trong vở tập viết

Chú ý quy trình tô chữ

* Treo tranh để HS quan sát và thảo luận Trong tranh vẽ gì?

 Bè đi trên cạn hay dưới nước?

 Vậy ai cho cô biết thuyền và bè khác nhau như thế nào?

 Thuyền để làm gì? Chở gì?

 Những người trong tranh đang làm gì?

 Tại sao người ta không dùng thuyền mà lại dùng bè?

 Em đọc lại tên bài này?

Hôm nay học bài gì?

GV chỉ bảng cho HS đọc lại bài Tìm dấu thanh và tiếng vừa học trong sách báo

HD HS về nhà tìm và học bài Nhận xét tiết học – Tuyên dương

HS phát âm CN nhóm đồng thanh

HS mở vở tập viết

HS tô chữ trong vở tập viết

Học sinh quan sát tranh và trả lời câu hỏi

Các bạn khác lắng nghe để bổ sung

Học sinh đọc lại bài

Lop3.net

Trang 5

GV : Vũ Thị Xuân Mai Trường Lê Lợi

Bài soạn lớp1 Thứ tư ngày 15 tháng 9 năm 2005

Tiếng việt: tiết 15, 16

BE, BÈ, BÉ, BẺ, BẼ, BẸ

I MỤC TIÊU: Sau bài học

 HS nắm vững được các âm e, b , các dấu thanh: `, ‘, ?, ~,

 Biết ghép b với e và be với các dấu thanh thành tiếng

 Phân biệt được các sự vật, sự việc, người được thể hiện qua các tiếng khác nhau bởi dấu thanh

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

 GV: bảng phụ kẻ bài ôn

Tranh minh hoạ các tiếng: bè, bé, bẻ, bẹ Mẫu vật minh hoạ từ be bé Tranh minh hoạ phần luyện nói: dê/ dế, dưa/ dừa, cỏ/ cọ, vó/ võ

 HS: bộ chữ , sgk , vở bài tập tiếng việt

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Bài cũ Cho HS viết dấu huyền, dấu ngãtrên bảng con

Gọi HS lên viết tiếng bẻ, bẹ và phân tích tiếng

HS lên gạch dưới các tiếng có mang dấu hỏi, dấu nặng trong các tiếng : kẽ, bè, kè, vẽ

HS viết bảng con

HS đọc, lớp nhận xét

HS lên nhận diện dấu

Bài mới

Giới thiệu bài

Dạy dấu thanh

Nhận diện dấu

Oân tập

Ghép tiếng be

với các dấu

thanh

Các từ tạo nên từ

Tiết 1

Chúng ta đã học những âm gì rồi nào? ( e, b) Bạn nào kể những dấu thanh đã học cho cô nào?

GV ghi âm và dấu thanh mà HS trả lời sang một bên bảng

GV giới thiệu tranh và hỏi:

Tranh vẽ ai?

Tranh vẽ cái gì?

Mời 1 HS đọc những từ bên cạnh những hình vẽ này

Cho HS lấy bộ chữ ra và ghép tiếng be

GV gắn bảng mẫu lên bảngï

Cho HS nhìn bảng đáng vần tiếng be

GV uốn nắn, sửa sai cho HS Cho HS phát âm nhiều lần tiếng be

GV treo bảnh phụ đã viết sẵn bài ôn lên bảng

be bè bé bẻ bẽ bẹ Cho HS đọc tiếng be và các dấu thanh để

HS trả lời câu hỏi

HS theo dõi

HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi

HS ghép tiếng be

HS đánh vần tiếng be

HS đọc CN, nhóm, ĐT

Lop3.net

Trang 6

âm b và âm e

HS viết bảng

được tiếng mới

=> Chỉ cần thay đổi các dấu thanh khác nhau chúng ta sẽ được các tiếng khác nhau để chỉ sự vật khác nhau

Tìm cho cô các từ tạo nên từ âm b và âm e

GV giới thiệu từ :be be, bè bè, be bé

GV và HS cùng giải thích từ Cho HS viết bảng con các từ vừa học

GV viết mẫu, HD cách viết

GV uốn nắn, sửa sai Cho HS chơi trò chơi chuyển tiết HS tìm từ mới:

HS viết bảng con : be be, bè bè, be bé

Luyện tập

a.Luyện đọc

b.Luyện viết

c.Luyện nói

Trò chơi

Củng cố dặn dò

Tiết 2

* Cho HS đọc bài ở tiết 1

GV uốn nắn, sửa phát âm cho HS

GV giới thiệu tranh minh hoạ từ be bé Tranh vẽ gì?

Em bé và các đồ vật được vẽ như thấ nào?

Thế giới đồ chơi của các em là sự thu nhỏ lại của thế giới có thực

* HS tập tô các chữ trong vở tập viết

Chú ý quy trình tô chữ

* Treo tranh để HS quan sát và thảo luận

GV hướng dẫn HS quan sát theo chiều dọc Trong tranh vẽ gì?

Các em đã trông thấy các quả và các đồ vật này chưa?

Em thích nhất tranh nào?

Hãy viết các dấu thanh phù hợp với bức tranh?

* Cho HS chơi trò chơi “ Đôi bạn hiểu nhau”

GV chia lớp làm 2 đội Mỗi đội cử ra 2 người chơi GV giao cho 2 HS ở 2 đội mỗi em 4 tấm bìa có ghi: bé, bẹ, bè, bẻ và xếp theo thứ tự khác nhau Hai em này đứng quay lưng xuống dưới Khi các em giơ tấm bìa lên thì người kia phải đọc xem tấm bìa đó viết gì, sau đó tìm trong số các đồ vật có trước mặt một thứ phù hợp đưa cho bạn mình

DV: tấm bìa ghi chữ bẻ thì em đó phải tìm bức tranh người đang bẻ ngô đưa cho bạn Sau 2 phút ngừng cuộc chơi, đội nào tìm được nhiều là đội đó thắng cuộc

Hôm nay học bài gì?

GV chỉ bảng cho HS đọc lại bài

HD HS về nhà tìm và học bài Nhận xét tiết học – Tuyên dương

HS phát âm CN nhóm đồng thanh

HS mở vở tập viết

HS tô chữ trong vở tập viết

Học sinh quan sát tranh và trả lời câu hỏi

Các bạn khác lắng nghe để bổ sung

HS chơi trò chơi thi đua giữa các đội

Học sinh đọc lại bài

Lop3.net

Trang 7

GV :Vũ Thị Xuân Mai Trường Lê Lợi

Bài soạn lớp1

Thứ năm ngày15 tháng 9 năm 2005 Tiếng việt: tiết 17, 18

I MỤC TIÊU: Sau bài học

 HS đọc và viết được âm ê, âm v, bê, ve

 HS đọc được các từ ngữ và câu ứng dụng

 Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: bế bé

 Nhận ra được chữ :v, ê có trong các từ của một văn bản bất kì

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

 GV: Tranh minh hoạ các từ khoá bê, ve

Tranh mimh hoạ câu ứng dụng : Bé vẽ bê

Tranh minh hoạ phần luyện nói

Sưu tầm các sách báo có chữ mới học

 HS: bộ chữ , sgk , vở bài tập tiếng việt

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Bài cũ Gọi 3 - 4 HS lên đọc và viết các tiếng bẻ, bẹ,

bé, bẽ và phân tích tiếng

1 HS lên viết các dấu thanh

1 HS lên đọc từ ứng dụng: be bé

1 HS đọc: be, bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ

HS dưới lớp viết bảng con

HS đọc, lớp nhận xét

Bài mới

Giới thiệu bài

Dạy chữ ghi âm

ê

Ghép chữ và đọc

tiếng

HD HS viết chữ

Tiết 1

* GV treo tranh trên bảng để HS quan sát và hỏi

Trong tranh vẽ gì ? Trong tiếng bê có chữ và âm nào ta đã học rồi?

Hôm nay ta học chữ và âm mới đó là ê

- GV đồ lại chữ ê và hỏi:

 Chữ ê giống chữ gì ta đã học?

 Chữ ê khác chữ e ở chỗ nào?

- Cho HS phát âm chữ ê

- Cho HS dùng bộ chữ ghép chữ “bê”

- Ai phân tích cho cô tiếng “ bê ”nào?

GV phát âm mẫu : bờ – ê – bê Cho HS đánh vần tiếng bê

GV uốn nắn, sửa sai cho HS

* Cho HS viết chữ ê, bê vào bảng con

GV viết mẫu, HD cách viết

HS quan sát tranh và thảo luận

HS trả lời câu hỏi

HS theo dõi

HS đọc cá nhân, nhóm, ĐT

HS ghép tiếng bê

HS phân tích tiếng bê

HS phát âm tiếng bê

HS phát âm- đánh vần

HS viết lên không trung

HS viết bảng con

Lop3.net

Trang 8

ê trên bảng con

Đọc tiếng ứng

dụng

Trò chơi

GV uốn nắn, sửa sai cho HS Tìm tiếng có âm ê vừa học?

* Chữ v

Quy trình tương tự như chữ ê

GVviết các tiếng :bê, bề, bế, ve, vè, vẽ lên

bảng Cho 2 HS đọc , ù lớp đọc theo nhóm, cá nhân

GV kết hợp giải nghĩa từ và phân tích tiếng

GV nhận xét và chỉnh sửa phát âm cho HS Cho HS chơi trò chơi chuyển tiết

HS tìm tiếng mới

HS đọc cá nhân, nhóm, ĐT Học sinh chơi trò chơi

Luyện tập

a.Luyện đọc

b.Luyện viết

c.Luyện nói

Củng cố dặn dò

Tiết 2

* GV cho HS đọc lại bài trên bảng

GV uốn nắn sửa sai cho Cho HS đọc bài trong sgk Giới thiệu tranh minh hoạ câu ứng dụng Cho 1 HS đọc câu ứng dụng

GV đọc mẫu câu ứng dụng

GV chỉnh sửa lỗi phát âm cho HS

* Cho học sinh lấy vở tập viết ra

HS tập viết chữ ê, v, vê, bê trong vở tập viết

Chú ý quy trình viết chữ

* Treo tranh để HS quan sát và hỏi:

Trong tranh vẽ gì?

Em bé vui hay buồn? Tại sao?

Mẹ thường làm gì khi bế em bé?

Còn em bé nũng nịu mẹ như thế nào?

Mẹ vất vả chăm sóc chúng ta Chúng ta phải làm gì cho cha mẹ vui lòng?

Cho HS chơi trò chơi để củng cố kiến thức Hôm nay học bài gì?

GV chỉ bảng cho HS đọc lại bài Tìm tiếng có âm vừa học trong sách báo

HD HS về nhà tìm và học bài Nhận xét tiết học – Tuyên dương

HS phát âm CN nhóm đồng thanh

HS đọc cá nhân

HS mở vở tập viết

HS viết bài trong vở tập viết Học sinh quan sát tranh và trả lời câu hỏi

Các bạn khác lắng nghe để bổ sung

Học sinh đọc lại bài

Lop3.net

Trang 9

GV : Vũ Thị Xuân Mai Trường Lê Lợi

Bài soạn lớp1

Thứ sáu ngày 16 tháng 9 năm 2005 Tiếng việt: tiết 19,20

I MỤC TIÊU: Sau bài học

 HS đọc và viết được âm l, âm h, lê, hè

 HS đọc được các từ ngữ và câu ứng dụng: ve ve ve, hè về

 Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: le le

 Nhận ra được chữ :l, h có trong các từ đã học của một văn bản bất kì

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

 GV: Tranh minh hoạ các từ khoá : lê, hè

Tranh mimh hoạ câu ứng dụng : Ve ve ve, hè về

Tranh minh hoạ phần luyện nói: le le

 HS: bộ ghép chữ tiếng việt, sgk , vở bài tập tiếng việt

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Bài cũ Gọi 2 HS lên viết vàđọc các tiếng ê, bê – v, ve và

phân tích tiếng

2 HS lên đọc từ ứng dụng: Bé vẽ bê

GV và HS nhận xét các bạn, cho điểm

HS dưới lớp viết bảng con

HS đọc, lớp nhận xét

Bài mới

Giới thiệu bài

Nhận diện chữ

Phát âm và đánh

vần tiếng

Tiết 1

* GV treo tranh lên bảng để HS quan sát và hỏi Trong tranh vẽ gì ?

Trong tiếng lê và chữ hè có chữ và âm nào ta đã học rồi?

Hôm nay ta học chữ và âm mới đó là l và h

 Chữ l

GV đồ lại chữ l in và giới thiệu chữ I viết sau đó hỏi:

- Chữ l giống chữ nào ta đã học?

- So sánh chữ l viết và chữ b viết?

- Tìm cho cô chữ l trên bộ chữ?

GV phát âm mẫu l và HD HS ( khi phát âm lưỡi cong lên chạm lợi, hơi đi ra phía hai bên rìa lưỡi, xát nhẹ

Cho HS phát âm GV sửa phát âm cho HS

- Cho HS dùng bộ chữ ghép chữ “lê”

- Ai phân tích cho cô tiếng “ lê ”nào?

GV đánh vần mẫu : lờ – ê – lê Cho HS đánh vần tiếng lê

GV uốn nắn, sửa sai cho HS

HS quan sát tranh và thảo luận

HS trả lời câu hỏi

HS theo dõi

HS theo dõi và nhận xét

HS cài chữ l trên bảng cài

HS đọc cá nhân, nhóm, ĐT

HS ghép tiếng lê

HS phân tích tiếng lê

HS đánh vần tiếng lê

Lop3.net

Trang 10

HD HS viết chữ

l trên bảng con

Đọc tiếng ứng

dụng

Trò chơi

* Cho HS viết chữ l, lê vào bảng con

GV viết mẫu, HD cách viết

GV uốn nắn, sửa sai cho HS Tìm tiếng mới có âm l vừa học?

 Chữ h Tiến hành tương tự như chữ l GVviết các tiếng ứng dụng lên bảng Cho 2 HS đọc đánh vần hoặc đọc trơn,

GV kết hợp giải nghĩa từ và phân tích tiếng Cho HS đọc tiếng ứng dụng

GV nhận xét và chỉnh sửa phát âm cho HS Cho HS chơi trò chơi chuyển tiết

HS viết lên không trung

HS viết bảng con

HS tìm tiếng mới

HS đọc cá nhân, nhóm, ĐT

Học sinh chơi trò chơi

Luyện tập

a.Luyện đọc

b.Luyện viết

c.Luyện nói

Củng cố dặn dò

Tiết 2

* GV cho HS đọc lại bài trên bảng

GV uốn nắn sửa sai cho Giới thiệu tranh minh hoạ câu ứng dụng

 Tranh vẽ gì?

 Tiếng ve kêu như thế nào?

 Tiếng ve kêu báo hiệu điều gì?

GV đọc mẫu câu ứng dụng ( chú ý HS khi đọc phải ngắt hơi )

Cho HS đọc câu ứng dụng

GV chỉnh sửa lỗi phát âm cho HS

* Cho học sinh lấy vở tập viết ra

HS tập viết chữ l, h, lê, hè trong vở tập viết

Chú ý quy trình viết chữ

* Treo tranh để HS quan sát và hỏi:

.Trong tranh vẽ gì?

.Những con vật trong tranh đang làm gì? Ơû đâu?

.Trông chúng giống con gì?

.Có một loài vịt sống tự nhiên không có người nuôi gọi là gì?

=> Trong tranh con le le hình dáng giống con vịt trời nhưng nhỏ hơn, mỏ nhọn hơn

- Em nào biết bài hát nói đến con le le không?

Cho HS hát bài “ Bắc kim thang”

* Hôm nay học bài gì?

GV chỉ bảng cho HS đọc lại bài Tìm tiếng có âm vừa học trong sách báo

HD HS về nhà tìm và học bài Nhận xét tiết học – Tuyên dương

HS phát âm CN nhóm đồng thanh

HS đọc cá nhân

HS mở vở tập viết

HS viết bài vào vở tập viết

Học sinh quan sát tranh và trả lời câu hỏi

Các bạn khác lắng nghe để bổ sung

Học sinh đọc lại bài

Lop3.net

Ngày đăng: 30/03/2021, 17:08

w