- Yêu cầu HS đọc tiếp nối theo đoạn trước lớp, GV và cả lớp theo dõi để nhận xeùt.. - Chia nhóm HS và theo dõi HS đọc theo nhoùm.[r]
Trang 1LỊCH BÁO GIẢNG
Hai
3/5
Chào )
*+
*+
Toán
*+ , #6 hoa Q 378- 2).
32 94 95 156 32
1 2 3 4 5
Ba
13/04
8 :
Toán
Chính 0
Âm Ôn *+ 2 bài hát : Chú chích bông, Chú
con Nghe
63 157 32 63 32
1 2 3 4 5
I
14/04
*+
Toán
J!(
K nhiên XH
Dành cho
96 158 32 32
1 2 3 4
15/04
8 :
Toán
LT và câu
V công Làm con 1IS (T2)
64 159 32 32
1 2 3 4
Sáu
16/04
Toán
Chính 0
\ -*
TLV
Sinh (!
;8 tra NV:
TTMT: Tìm hi J+ _) `X aN liên _!
160 60 32 32 32
1 2 3 4 5
Trang 2Thứ hai, ngày 3 tháng 5 năm 2010
TIẾT 2 + 3: TẬP ĐỌC PPCT: 94+95 - CHUYỆN QUẢ BẦU ( T1,2 )
I MỤC TIÊU :
- Đọc m¹ch l¹c toµn bµi, biÕt ngắt , nghỉ hơi đúng
- Hiểu nội dung bài : Các dân tộc trên đết nước Việt Nam là anh em một nhà , m dân b có chung một tổ tiên.(TL ®ỵc CH 1,2, 3, 5)HSKG tr¶ lêi ®ỵc CH 4
II CHUc d : Tranh minh hoạ bài tập đọc trong SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
1.Ổn định:
2 Bài cũ : Cây và hoa bên lăng bác
Gọi HS lên bảng đọc và trả lời câu hỏi về
nội dung bài
Nhận xét, cho điểm HS
3 Bài mới
Hoạt động 1: Luyện đọc
- GV đọc mẫu đoạn toàn bài
b) Luyện câu
-Yêu cầu HS đọc bài theo hình thức tiếp
nối, mỗi HS đọc 1 câu, đọc từ đầu cho
đến hết bài Theo dõi HS đọc bài để phát
hiện lỗi phát âm của các HS
-Yêu cầu HS tiếp nối nhau đọc lại cả bài
Nghe và chỉnh sửa lỗi phát âm cho HS,
nếu có
c) Luyện đọc đoạn
- Nêu yêu cầu đọc đoạn sau đó hỏi: Câu
chuyện được chia làm mấy đoạn? Phân
chia các đoạn ntn?
- Tổ chức cho HS tìm cách đọc và luyện
đọc từng đoạn trước lớp.(Cách tổ chức
tương tự như các tiết học tập đọc trước đã
thiết kế)
- Hát
- 2 HS đọc tiếp nối, mỗi HS đọc
1 đoạn, 1 HS đọc toàn bài Trả lời các câu hỏi 2, 3, 4 của bài
- Theo dõi và đọc thầm theo
- Đọc bài
- Đọc bài tiếp nối, đọc từ đầu cho đến hết, mỗi HS chỉ đọc một câu
- Câu chuyện được chia làm 3 đoạn
+ Đoạn 1: Ngày xửa ngày xưa … hãy chui ra
+ Đoạn 2: Hai vợ chồng … không còn một bóng người + Đoạn 3: Phần còn lại
-Tìm cách đọc và luyện đọc từng đoạn
- Tiếp nối nhau đọc các đoạn 1,
Trang 3- Yêu cầu HS đọc tiếp nối theo đoạn
trước lớp, GV và cả lớp theo dõi để nhận
xét
- Chia nhóm HS và theo dõi HS đọc theo
nhóm
d) Thi đọc
e) Cả lớp đọc đồng thanh
2, 3 (Đọc 2 vòng)
- Lần lượt từng HS đọc trước nhóm của mình, các bạn trong nhóm chỉnh sửa lỗi cho nhau
-
- Các nhóm cử đại diện thi đọc
- Cả lớp đọc đồng thanh Tiết 2
Hoạt động 2: Tìm hiểu bài
- GV đọc mẫu lần 2
- Con dúi mách cho hai vợ chồng người đi
rừng điều gì?
- Hai vợ chồng làm cách nào để thoát nạn
lụt?
- Có chuyện gì lạ xảy ra với hai vợ chồng
sau nạn lụt?
- Hãy kể tên một số dân tộc trên đất nước
ta mà con biết?
- Ai có thể đặt tên khác cho câu chuyện?
Hoạt động3: Luyện đọc
- Gọi hs đọc bài theo vai
4 Củng cố, dặn dò:
- Chúng ta phải làm gì đối với các dân tộc
anh em trên đất nước Việt Nam?
- HS về nhà đọc lại bài
- Nhận xét tiết học
- Cả lớp theo dõi và đọc thầm theo
- Sắp có mưa to, gió lớn làm ngập lụt khắp miền và khuyên họ hãy chuẩn bị cách phòng lụt
- Hai vợ chồng lấy khúc gỗ to, khoét rỗng, chuẩn bị thức ăn đủ bảy ngày bảy đêm rồi chui vào đó, bịt kín miệng gỗ bằng sáp ong, hết hạn bảy ngày mới chui ra
- Người vợ sinh ra một quả bầu Khi đi làm về hai vợ chồng nghe thấy tiếng nói lao xao Người vợ lấy dùi dùi vào quả bầu thì có những người từ bên trong nhảy ra
- Dân tộc Khơ-me, Thái, Mường, Dao, H’mông, Ê-đê, Ba-na, Kinh
- Nguồn gốc các dân tộc Việt Nam./ Chuyện quả bầu lạ./ Anh em cùng một tổ tiên./…
- Phải biết yêu thương, đùm bọc, giúp đỡ lẫn nhau
- Nhận xét tiết học
Trang 4TIẾT 4:TOÁN PPCT: 156 - LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU:
- Biết và cách sử dụng một số loại giấy bạc:100 đồng 200 đồng, 500 đồng,1000 đồng
- BiÕt lµm các phép tính cộng , trõ các số với đơn vị là đồng
- BiÕt trả tiền và nhận lại tiền thừa trong mua bán Qn gi0n
- Bµi tËp cÇn lµm: Bài 1 ; Bài 2 ; Bài 3
II CHUc d: Các tờ giấy bạc loại 100 đồng, 200 đồng, 500 đồng, 1000 đồng.Các thẻ từ ghi: 100 đồng, 200 đồng, 500 đồng, 1000 đồng
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
1 Ổn định:
2 Bài cũ : Tiền Việt Nam
- Sửa bài 3
3 Bài mới:
Bài 1:
- Yêu cầu HS quan sát hình vẽ trong
SGK (Có thể vẽ hình túi lên bảng, sau
đó gắn các thẻ từ có ghi 100 đồng, 200
đồng, 500 đồng để tạo thành các túi tiền
như hình vẽ trong SGK)
- Hỏi: Túi tiền thứ nhất có những tờ giấy
bạc nào?
- Vậy túi tiền thứ nhất có tất cả bao nhiêu
tiền?
- Yêu cầu HS tự làm các phần còn lại,
sau đó gọi HS đọc bài làm của mình trước
lớp
- Nhận xét và cho điểm HS
Bài 2: Gọi 1 HS đọc đề bài
-Yêu cầu HS làm
Tóm tắt
Rau : 600 đồng
Hành : 200 đồng
Tất cả : đồng?
- 2 HS lên bảng làm bài, cả lớp sửa bài
- Túi thứ nhất có 3 tờ giấy bạc,
1 tờ loại 500 đồng, 1 tờ loại 200 đồng, 1 tờ loại 100 đồng
- Ta thực hiện phép cộng 500 đồng + 100 đồng
- Túi thứ nhất có 800 đồng
- Làm bài, sau đó theo dõi bài làm của bạn và nhận xét
- Mẹ mua rau hết 600 đồng Mẹ mua hành hết 200 đồng
- Thực hiện phép cộng 600 đồng + 200 đồng
- 1 HS lên bảng làm bài, cả lớp làm bài vào vở
Bài giải Số tiền mà mẹ phải trả là:
600 + 200 = 800 (đồng)
Đáp số: 800 đồng
Trang 5- Chữa bài và cho điểm HS.
Bài 3: Gọi 1 HS đọc yêu cầu bài
-Khi mua hàng, trong trường hợp nào
chúng ta được trả tiền lại?
-Nêu bài toán:
Muốn biết người bán hàng phải trả lại
cho An bao nhiêu tiền, chúng ta phải làm
phép tính gì?
-Yêu cầu HS tự làm tiếp các phần còn
lại
-Chữa bài và cho điểm HS
Bài 4: ND ĐC
4 Củng cố, dặn dò
Chuẩn bị: Luyện tập chung
Nhận xét tiết học
- HS nxét, sửa bài
- Viết số tiền trả lại vào ô trống
- Trong trường hợp chúng ta trả tiền thừa so với số hàng
- Nghe và phân tích bài toán
- Thực hiện phép trừ:
700 đồng–600 đồng= 100 đồng
- Người bán phải trả lại An 100 đồng
- Nhận xét tiết học
TIẾT 5:TẬP VIẾT
PPCT: 32 - CHỮ HOA “ Q ” (KIỂU 2)
I MỤC TIÊU:
-
Quân( 1 dịng
- Góp phần rèn luyện tính cẩn thận
II CHUc d@ Chữ mẫu Q kiểu 2 Bảng phụ viết chữ cỡ nhỏ Bảng, vở
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
1 Ổn định:
2 Bài cũ : Kiểm tra vở viết.
- GV nhận xét, cho điểm
3 Bài mới
Hoạt động 1: Hướng dẫn viết chữ cái
hoa
Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét
* Gắn mẫu chữ Q kiểu 2
Hát
- HS viết bảng con
- HS nêu câu ứng dụng
- 3 HS viết bảng lớp Cả lớp viết bảng con
- HS quan sát
Trang 6- Chữ kiểu 2 cao mấy li?
- Viết bởi mấy nét?
- GV chỉ vào chữ Q kiểu 2 và miêu tả:
+ Gồm 1 nét viết liền là kết hợp của 2
nét cơ bản – nét cong trên, cong phải và
lượn ngang
- GV viết bảng lớp
- GV hướng dẫn cách viết:
- Nét 1: ĐB giữa ĐK 4 với ĐK5, viết nét
cong trên, DB ở ĐK6
- Nét 2: từ điểm dừng bút của nét 1, viết
tiếp nét cong phải, dừng bút ở giữa ĐK1
với ĐK2
- Nét 3: từ điểm dừng bút của nét 2, đổi
chiều bút , viết 1 nét lượn ngang từ trái
sang phải, cắt thân nét cong phải, tạo
thành 1 vòng xoắn ở thân chữ, dừng bút ở
đường kẽ 2
- GV viết mẫu kết hợp nhắc lại cách viết
- HS viết bảng con
- GV yêu cầu HS viết 2, 3 lượt
- GV nhận xét uốn nắn
Hoạt động 2: Hướng dẫn viết câu ứng
dụng
* Treo bảng phụ
Giới thiệu câu: Q uân dân một lòng
- Quan sát và nhận xét:
- Nêu độ cao các chữ cái
- Cách đặt dấu thanh ở các chữ
- Các chữ viết cách nhau khoảng chừng
nào?
- 5 li
- 1 nét
- HS quan sát
- HS quan sát
- HS tập viết trên bảng con
- HS đọc câu
- l, g : 2,5 li ; d : 2 li ; t : 1,5 li
- u, a, n, m, o : 1 li
- Dấu nặng (.) dưới ô
- Dấu huyền (`) trên o
- Khoảng chữ cái o
- HS viết bảng con
- Vở Tập viết
Trang 7- GV viết mẫu chữ: luôn lưu ý nối nét
Quân
HS viết bảng con
* Viết: : Quân
- GV nhận xét và uốn nắn
Hoạt động 3: Viết vở
* Vở tập viết:
- GV nêu yêu cầu viết
- GV theo dõi, giúp đỡ HS yếu kém
- Chấm, chữa bài
- GV nhận xét chung
4 Củng cố – Dặn dò
- GV cho 2 dãy thi đua viết chữ đẹp
- Nhắc HS hoàn thành nốt bài viết
- Chuẩn bị: Chữ hoa V ( kiểu 2).
- GV nhận xét tiết học
- HS viết vở
- Mỗi đội 3 HS thi đua viết chữ đẹp trên bảng lớp
- Nhận xét tiết học
Thứ ba, ngày 27 tháng 4 năm 2010.
TIẾT 1:THỂ DỤC PPCT : 63 - CHUYỀN CẦU TRÒ CHƠI “ NHANH LÊN BẠN ƠI!”.
I MỤC TIÊU :
- cách Q và tham gia Q I^ trị Q?
II ĐỊA ĐIỂM PHƯƠNG TIỆN : Vệ sinh an toàn nơi tập Gv chuẩn bị còi , cầu III NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP LÊN LỚP:
Hoạt động 1 : Phần mở đầu
- Gv nhận lớp, phổ biến nội dung yêu
cầu giờ học
- Giậm chân tại chỗ, đếm theo nhịp
- Xoay các khớp cổ chân đầu gối, hông,
cổ tay, vai
* Ôn 5 ĐT tay, chân, lườn, bụng và nhảy
của bài TD phát triển chung.Do Gv hoặc
cán sự điều khiển
X X X X X X X X
X X X X X X X X
X X X X X X X X
X
Trang 8 Hoaùt ủoọng 2 : Phaàn cụ baỷn
* Chuyeàn caàu theo nhoựm hai ngửụứiỷ
* Caựch daứn ủoọi hỡnh taọp quay maởt vaứo
nhau thaứnh tửứng ủoõi caựch nhau 2 – 3 m,
ủoõi noù caựch ủoõi kia toỏi thieồu 2 m
* Troứ chụi : Nhanh leõn baùn ụi !
Laàn 1 : Chụi thửỷ
Laàn 2 & 3 chụi chớnh thửực coự phaõn thaộng
thua vaứ thửụỷng phaùt.Coự theồ toồ chửực theo
ủoọi hỡnh hỡnh vuoõng.( Chuự yự hửụựng keỷ
cuỷa oõ vuoõng phớa beõn trong) hoaởc 2 haứng
ngang
Hoaùt ủoọng 3 : Phaàn keỏt thuực
- Cho hs haựt keỏt hụùp keỏt hụùp voó tay taùi
choó
* Laứm moọt soỏ ủoọng taực thaỷ loỷng
- Troứ chụi hoài tổnh : Chim bay, coứ bay
- Gv cuứng hs heọ thoỏng baứi
- Giaựo duùc tử tửụỷng : Nhaọn xeựt, daởn doứ
X X X
X X X
- HS thửùc hieọn
TIEÁT 2:TOAÙN PPCT: 157 - LUYEÄN TAÄP CHUNG
I MUẽC TIEÂU
- Biết ủoùc, vieỏt so sánh caực soỏ coự 3 chửừ soỏ
- Phân tích số có ba chữ số theo các trăm, chục, đơn vị
- Biết giải bài toán về nhiều hơn có kèm đơn vị đồng
- Bài tập cần làm: Bài 1 ; Bài 3 ; Bài 5
II CHUc d@ Vieỏt saỹn noọi dung baứi taọp 1, 2 leõn baỷng
III CAÙC HOAẽT ẹOÄNG
1 OÅn ủũnh:
2 Baứi cuừ: Luyeọn taọp.
- Yeõu caàu HS leõn baỷng laứm caực baứi taọp
sau: Vieỏt soỏ coứn thieỏu vaứo choó troỏng:
500 ủoàng = 200 ủoàng + ủoàng
700 ủoàng = 200 ủoàng + ủoàng
- Nhaọn xeựt vaứ cho ủieồm
- Haựt
- 2 HS leõn baỷng laứm baứi, HS dửụựi lụựp thửùc haứnh traỷ laùi tieàn thửứa trong mua baựn
Trang 93 Bài mới
Bài 1:Yêu cầu HS tự làm bài
- Yêu cầu HS đổi vở để kiểm tra bài
nhau
Bài 2: ND ĐC
Bài 3:
- Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?
- Hãy nêu cách so sánh các số có 3 chữ
số với nhau
- Yêu cầu HS cả lớp làm bài
- Chữa bài
- Hỏi: Tại sao điền dấu < vào: 900 + 90 +
8 < 1000?
- Hỏi tương tự với: 732 = 700 + 30 + 2
Bài 4: (Làm thêm)
- Yêu cầu HS đọc đề bài
a)
b)
- Yêu cầu HS suy nghĩ và trả lời
Bài 5:
- Gọi 1 HS đọc đề bài
Tóm tắt
700 đồng Bút chì: / -/ 300 đồng
Bút bi : / -/ -/
? đồng
- Chữa bài và cho điểm HS
- 1 HS lên bảng làm bài Cả lớp làm bài vào vở bài tập
- Bài tập yêu cầu chúng ta so sánh số
- 1 HS trả lời
- 2 HS lên bảng làm bài, cả lớp làm bài vào vở bài tập
- Vì 900 + 90 + 8 = 998 mà
998 < 1000
- Hình nào được khoanh vào một phần năm số hình vuông?
- Hình a được khoanh vào một phần năm số hình vuông
- Vì hình a có tất cả 10 hình vuông, đã khoanh vào 2 ô hình vuông
- Hình b được khoanh vào một phần hai số hình vuông, vì hình
b có tất cả 10 hình vuông, đã khoanh vào 5 hình vuông
Bài giải Giá tiền của bút bi là:
700 + 300 = 1000 (đồng)
Đáp số: 1000 đồng
- HS làm bài
Trang 104 Cuỷng coỏ – Daởn doứ
- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc vaứ yeõu caàu HS oõn
luyeọn veà ủoùc vieỏt soỏ coự 3 chửừ soỏ, caỏu taùo
soỏ, so saựnh soỏ
- Chuaồn bũ: Luyeọn taọp chung
- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc
TIEÁT 3:KEÅ CHUYEÄN PPCT: 32 - CHUYEÄN QUAÛ BAÀU
I MUẽC TIEÂU:
- Dửùa theo tranh, theo gụùi yự kể laùi ủửụùc tửứng ủoaùn cuỷa caõu chuyeọn(BT 1, BT 2)
- HS K,G bieỏt keồ laùi toaứn boọ caõu chuyeọn theo mụỷ ủaàu cho trước.(BT3)
II CHUc d@ Tranh minh hoaù trong SGK (phoựng to, neỏu coự theồ) Baỷng vieỏt saỹn lụứi gụùi yự cuỷa tửứng ủoaùn truyeọn
III CAÙC HOAẽT ẹOÄNG
1 OÅn ủũnh:
2 Baứi cuừ: Chieỏc reó ủa troứn
- Goùi HS keồ laùi chuyeọn Chieỏc reó ủa troứn
- Nhaọn xeựt, cho ủieồm HS
3 Baứi mụựi
Hoaùt ủoọng 1: Hửụựng daón keồ chuyeọn
a) Keồ tửứng ủoaùn chuyeọn theo gụùi yự
Bửụực 1: Keồ trong nhoựm
- GV treo tranh vaứ caực caõu hoỷi gụùi yự
- Chia nhoựm HS dửùa vaứo tranh minh hoaù
ủeồ keồ
Bửụực 2: Keồ trửụực lụựp
- Yeõu caàu caực nhoựm cửỷ ủaùi dieọn leõn trỡnh
baứy trửụực lụựp
- Yeõu caàu HS nhaọn xeựt sau moói laàn HS
keồ
- Chuự yự: Khi HS keồ, GV coự theồ ủaởt caõu
hoỷi gụùi yự
- Haựt
- 3 HS keồ moói HS keồ 1 ủoaùn
- 1 HS keồ toaứn truyeọn
- Chia nhoựm, moói nhoựm 4 HS, laàn lửụùt tửứng HS keồ tửứng ủoaùn cuỷa chuyeọn theo gụùi yự Khi 1
HS keồ thỡ caực em khaực laộng nghe
- ẹaùi dieọn caực nhoựm leõn trỡnh baứy Moói HS keồ moọt ủoaùn truyeọn
- Hai vụù choàng ngửụứi ủi rửứng baột ủửụùc moọt con duựi
- Con duựi baựo cho hai vụù choàng bieỏt saộp coự luùt vaứ maựch hai vụù choàng caựch choỏng luùt laứ laỏy khuực goó to, khoeựt roóng, chuaồn
bũ thửực aờn ủuỷ baỷy ngaứy baỷy ủeõm, roài chui vaứo ủoự, bũt kớn mieọng goó baống saựp ong, heỏt
Trang 11b) Kể lại toàn bộ câu chuyện : (HS K-G)
4 Củng cố – Dặn dò
- Dặn HS về nhà kể lại truyện
- Chuẩn bị: Bóp nát quả cam.
- Nhận xét tiết học
bảy ngày mới được chui ra
- HS khá, h 78 tồn 1b câu
- Nêu ý nghĩa của câu chuyện
- HS nghe
- Nhận xét tiết học
TIẾT 4:CHÍNH TẢ ( Nghe viết ) PPCT: 63 - CHUYỆN QUẢ BẦU
Phân biệt l/n, v/d.
I MỤC TIÊU:
- Nghe -
- Làm
- Ham thích môn học
II CHUc d Bảng chép sẵn nội dung cần chép Bảng chép sẵn nội dung hai bài tập
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
1 Ổn định:
2 Bài cũ : Cây và hoa bên lăng Bác.
Gọi 2 HS lên bảng, đọc các từ khó cho
HS viết
- Tìm 3 từ có thanh hỏi/ thanh ngã
- Nhận xét và cho điểm HS
3 Bài mới
Hoạt động 1: Hướng dẫn tập chép
a) Ghi nhớ nội dung
- Yêu cầu HS đọc đoạn chép
- Đoạn chép kể về chuyện gì?
- Các dân tộc Việt Nam có chung nguồn
gốc ở đâu?
b) Hướng dẫn cách trình bày
- Đoạn văn có mấy câu?
- Những chữ nào trong bài phải viết hoa?
Vì sao?
- Hát
- 2 HS lên bảng viết, HS dưới lớp viết vào nháp
- 3 HS đọc đoạn chép trên bảng
- Nguồn gốc của các dân tộc Việt Nam
- Đều được sinh ra từ một quả bầu
- Có 3 câu
- Chữ đầu câu: Từ, Người, Đó Tên riêng: Khơ-mú, Thái, Tày, Mường, Dao, Hmông, Ê-đê,
Trang 12- Những chữ đầu đoạn cần viết ntn?
c) Hướng dẫn viết từ khó
- GV đọc các từ khó cho HS viết
- Chữa lỗi cho HS
d) Chép bài
e) Soát lỗi
g) Chấm bài
Hoạt động 2: Hướng dẫn làm bài tập
chính tả
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu bài tập a
- Yêu cầu HS lên bảng làm bài, cả lớp
làm bài vào Vở Bài tập Tiếng Việt 2, tập
hai
- Gọi HS nhận xét, chữa bài
- Cho điểm HS
Bài 3a: Trò chơi
- Yêu cầu HS đọc yêu cầu
- Chia lớp thành 2 nhóm, yêu cầu HS lên
bảng viết các từ theo hình thức tiếp sức
Trong 5 phút, đội nào viết xong trước,
đúng sẽ thắng
- Tổng kết trò chơi
4.Củng cố – Dặn dò
Dặn HS về nhà làm lại bài tập
Chuẩn bị: Tiếng chổi tre
Ba-na, Kinh
- Lùi vào một ô và phải viết hoa
- Khơ-mú, nhanh nhảu, Thái, Tày, Nùng, Mường, Hmông, Ê-đê, Ba-na
HS viết chính tả
- Tự soát, sửa lỗi
- Điền vào chỗ trống l hay n
- Làm bài theo yêu cầu
a) Bác lái đò
Bác làm nghề chở đò đã năm năm nay Với chiếc thuyền nan lênh đênh trên mặt nước, ngày này qua ngày khác, bác chăm lo đưa khách qua lại bên sông.
- 2 HS đọc đề bài trong SGK
HS trong các nhóm lên làm lần lượt theo hình thức tiếp sức a) nồi, lội, lỗi
- Nhận xét tiết học
TIẾT 5: ÂM NHẠC ÔN TẬP 2 BÀI HÁT : CHIM CHÍCH BÔNG, CHÚ ẾCH CON
I/ MỤC TIÊU :
- Biết hát theo giai điệu và đúng lời ca
- Biết vỗ tay hoặc gõ đệm theo bài hát
- Tập biểu diễn bài hát
HS KG Biết hát đúng giai điệu và thuộc lời ca
II/ CHUẨN BỊ :
1.Giáo viên : Chép lời ca vào bảng phụ