Môc tiªu: Gióp häc sinh: - Đọc và trả lời đúng câu hỏi về nội dung bài văn ngắn.. - Giáo dục HS ý thức bảo vệ môi trường thiên nhiên.[r]
Trang 1Tuần 20
Thứ hai, ngày 7 tháng 1 năm 2013
Toán Bảng nhân 3
I Mục tiêu: Giúp HS:
- Lập bảng nhân 3 và học thuộc lòng bảng nhân 3
- Thực hành bảng nhân 3, giải toán và đếm thêm 3
II Đồ dùng dạy học:
- Các tấm bìa, mỗi tấm 3 chấm tròn
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
HĐ1: Củng cố bảng nhân 2 ( 5')
- Đọc bảng nhân 2 và làm bài 5 (cột 5, 6 -
Sgk - Trang 96)
- Nhận xét - Ghi điểm
- Vài em đọc bảng nhân 2
- 2 em lên bảng làm bài
HĐ2: HD lập bảng nhân ( 12')
- Gắn tấm bìa có 3 chấm tròn
+ Có mấy chấm tròn?
+ 3 được lấy mấy lần?
- Rút ra phép tính: 3 x 1 = 2
- Hướng dẫn cách đọc ( như sgk)
- Tương tự bằng các tấm bìa hướng dẫn
HS lập bảng nhân 3 (như sgk )
- Tổ chức cho HS ghi nhớ bảng nhân 3
HĐ3: Củng cố bảng nhân 3 ( 10')
Bài 1: (VBT) Tính nhẩm
- Tổ chức học cá nhân
- Giúp đỡ HS yếu
- Nhận xét, khẳng định đúng, sai
* Củng cố bảng nhân 3
- HS lấy các tấm bìa theo GV
- 3 chấm tròn
- 3 được lấy 1 lần
- HS nối tiếp nhau nêu miệng lại cách đọc
- Học thuộc lòng bảng nhân 3
- 1 em nêu y/c
- Vài em nêu miệng kq’
- Lớp đổi bài k’tra lẫn nhau
Bài 2: (VBT)
- Cho HS nêu tóm tắt
- Giúp HS tìm hiểu kĩ đề và nêu cách giải
-Y/c HS tự làm, gọi HS chữa bài
- Giúp đỡ hs yếu
- Nhận xét chốt lời giải đúng
* Củng cố giải toán có 1 phép nhân
- Đọc đề bài, nêu miệng tóm tắt
- Thảo luận nhóm đôi, tìm số lít nước mắm của 9 can
- HS làm bài
- 1 em lên bảng chữa bài - Lớp n/x
HĐ4 : Củng cố về đếm thêm 3
Bài 3 (VBT)
- Tổ chức dưới hình thức trò chơi
- HD cách chơi
- Nhận xét - Tuyên dương
- Chữa bài, củng cố cách đếm thêm 3
Bài 4: (HS khá giỏi)
- 1 em nêu y/c
- HS chơi theo 2 đội ( Mỗi đội 5 em nối tiếp nhau lên bảng điền kq’)
- Vài em đếm thêm 3
Trang 2- Tổ chức cho HS nêu nhanh kq, nx - Nêu miệng kq và giải thích vì sao
HĐ nối tiếp: ( 2')
- Hệ thống lại kt
- Vài em đọc lại bảng nhân 3
- Về nhà ghi nhớ bảng nhân 3
- Nhận xét tiết học
Tập đọc Ông Mạnh thắng Thần Gió ( 2 tiết )
I Mục tiêu: Giúp học sinh:
1 Rèn kỹ năng đọc thành tiếng:
- Đọc đúng các từ ngữ: lồm cồm, nổi giận, lồng lộn, ngạo nghễ, vững chãi, xô đổ, thỉnh thoảng,
- Đọc đúng, rõ ràng toàn bài; biết nghỉ hơi sau các dấu chấm, dấu phẩy, giữa các cụm từ Biết đọc rõ lời nhân vật trong bài
2 Đọc - hiểu :
- Hiểu nghĩa các từ: đồng bằng, hoành hành, ngạo nghễ, vững chãi,
đẵn, ăn năn,
- Hiểu nội dung: Con người chiến thắng Thần Gió, tức là chiến thắng thiên nhiên - nhờ vào quyết tâm và lao động, nhưng cũng biết sống nhân ái, hoà thuận với thiên nhiên (HS khá giỏi trả lời câu 5)
3 GDKNS: - GDHS biết bảo vệ môi trường.
- HS có kĩ năng giao tiếp ứng xử văn hoá, ứng phó giải quyết vấn đề
- Giáo dục lòng yêu thiên nhiên và lòng nhân ái
II Đồ dùng dạy học:
Bảng phụ viết sẵn câu cần luyện đọc
III Các hoạt động dạy học :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
A Kiểm tra bài cũ: ( 3')
- Gọi HS đọc thuộc lòng 12 dòng thơ bài
:Thư trung thu
- Nhận xét, ghi điểm
B Bài mới: Giới thiệu bài ( 2')
- Giới thiệu qua tranh
1. HD luyện đọc ( 30')
- GV đọc mẫu
a) Đọc từng câu
- GV theo dõi phát hiện từ HS đọc sai ghi
bảng
- HD đọc đúng: hoành hành , ngạo nghễ
,….
b) Đọc từng đoạn trước lớp:
- GV treo bảng phụ, HD ngắt giọng 1 số
câu dài
“ Ông vào rừng/ lấy gỗ / dựng nhà//”.
- 2 HS đọc bài, nêu nội dung đoạn thơ
- Nhận xét
- HS quan sát tranh trong SGK
- HS theo dõi, đọc thầm
- Nối tiếp đọc từng câu
- HS luyện đọc từ khó
- Nối tiếp đọc 3 đoạn trước lớp(2 lượt)
- Luyện ngắt giọng
- 2 HS đọc
Trang 3- Y/c HS đọc chú giải SGK.
Giải nghĩa thêm: lồm cồm(chống cả hai tay
để nhổm người dậy)
c) Đọc từng đoạn trong nhóm
- Theo dõi - nhận xét sửa sai
- Thi đọc:
d) Đọc đồng thanh
Tiết 2.
2 Hướng dẫn tìm hiểu bài ( 20')
- Tổ chức cho HS tìm hiểu bài
(Trả lời câu hỏi 1, 2, 3, 4, 5 - Sgk)
- Đọc đoạn 1 trả lời câu hỏi:
+ Ngày xưa con người sinh sống ở đâu?
- Đọc đoạn 2 trả lời câu hỏi 1
- Hỏi thêm :
+ Sau khi xô ngã ông Mạnh, Thần Gió làm
gì? (sau câu 1)
+ “Ngạo nghễ” nghĩa là gì?
- Đọc đoạn 3 trả lời câu hỏi 2
+ Em hiểu ngôi nhà vững chãi là ngôi nhà
như thế nào? ( sau câu 2)
+ Vì sao ông Mạnh lại có thể chiến thắng
thần Gió?
- Đọc đoạn 4 trả lời câu hỏi 3
+ Thần Gió có thái độ thế nào khi quay trở
lại gặp ông Mạnh?
+ “Ăn năn“ nghĩa là gì?
- Đọc đoạn 5 trả lời câu hỏi 4
- Đọc toàn bài trả lời câu hỏi 5
+ Câu chuyện nêu lên điều gì ?
* Nêu nội dung bài: Ông Mạnh chiến thắng
Thần Gió, tức là chiến thắng thiên nhiên
-nhờ vào quyết tâm và lao động, nhưng
cũng biết sống thân ái, hoà thuận với thiên
nhiên làm cho thiên nhiên trở thành bạn
của mình
3 Luyện đọc lại: ( 12')
- Hướng dẫn đọc diễn cảm, chú ý giọng
đọc của từng nhân vật
- Theo dõi, chỉnh sửa lỗi cho HS
- Cho các nhóm thi đọc
- Nhận xét tuyên dương cá nhân, nhóm đọc
tốt
C Củng cố, dặn dò: ( 3')
- Để sống hoà thuận, thân ái với thiên
- HS luyện đọc theo nhóm đôi
- Đại diện nhóm thi đọc bài
-Theo dõi - nhận xét
- 1 HS đọc lại toàn bài
- Cả lớp đọc ĐT đoạn 3, 5
- HS đọc thầm, đọc thành tiếng và trả lời các câu hỏi Sgk
- HS đọc đoạn 1 trả lời câu hỏi
- HS đọc đoạn 2 trả lời câu hỏi
- HS đọc đoạn 3 trả lời câu hỏi
- HS nêu ý kiến
- 1HS đọc to đoạn 4, lớp đọc thầm trả lời câu hỏi
- 1HS đọc to đoạn 5, lớp đọc thầm trả lời câu hỏi
( HS khá, giỏi trả lời câu hỏi 5)
- 1 HS đọc toàn bài, trả lời
- Nhận xét, bổ sung
- Nêu lại nội dung truyện
- 5HS nối tiếp đọc truyện
- Thi đọc theo (theo nhóm)
- Nhận xét
- Liên hệ về cách bảo vệ thiên
Trang 4nhiên các em phải làm gì?
*KL: Biết yêu thiên nhiên, bảo vệ thiên
nhiên, bảo vệ môi trường sống xung quanh
xanh, sạch, đẹp
- Nhận xét giờ học
nhiên, bảo vệ môi trường
Thứ ba, ngày 8 tháng 1 năm 2013
Toán Luyện tập
I Mục tiêu:
- Thuộc bảng nhân 3
- Biết giải bài toán có 1 phép nhân ( trong bảng nhân 3)
- HS làm bài tập :1, 3, 4
- Rèn kĩ năng tính toán và trình bày bài
II Hoạt động dạy học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
HĐ1: Củng cố về bảng nhân 3 ( 5')
- Yêu cầu HS đọc thuộc bảng nhân 3
- Nhận xét, ghi điểm
HĐ2: HD luyện tập bảng nhân 3( 9')
Bài 1: VBT.
- Cho HS làm bài vào vở
- Gọi HS chữa bài
- Nhận xét chốt kết quả đúng
- Củng cố bảng nhân 3
HĐ3: HD cách giải bài toán có 1 phép
nhân ( 18')
Bài 3: VBT
- Cho HS đọc bài, nêu tóm tắt
- Cho HS tự làm bài, gọi HS chữa bài
- Nhận xét về câu lời giải, phép tính và
cách trình bày
Bài 4: ( SGK) Tương tự bài 3
- Chốt lại cách giải bài toán có 1 phép
nhân
HĐ nối tiếp: ( 3')
- Hệ thống nội dung bài học
- Nhận xét giờ học
- 3 HS đọc bài
- Nhận xét
- 1 HS đọc yêu cầu
- HS tự làm bài cá nhân, 3 HS chữa bài trên bảng, giải thích cách làm
- Nhận xét
- HS đọc bài, nêu tóm tắt
- HS tự làm bài cá nhân, 1 HS chữa bài Lớp nhận xét Đổi vở kiểm tra kết quả
- HS làm bài vào vở ô li, chữa bài
- Đọc thuộc lòng bảng nhân 3 (ĐT)
Trang 5Tự nhiên xã hội
an toàn khi đi các phương tiện giao thông.
I Mục tiêu:
- Nhận xét một số tình huống nguy hiểm có thể xảy ra khi đi các phương tiện giao thông
- Thực hiện đúng các quy định đi các phương tiện giao thông
( HS giỏi: Biết đưa ra lời khuyên trong 1 số tình huống có thể xảy ra tai nạn giao thông khi đi xe máy, ô tô, thuyền bè, tàu hỏa ,… )
- HS có kĩ năng ra quyết định: Nên và không nên làm gì khi đi các phương tiện giao thông Kĩ năng phê phán những hành vi sai quy định khi đi các phương tiện giao thông
II Hoạt động dạy học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
A Kiểm tra bài cũ: ( 3')
- Kể tên các loại đường giao thông và các
phương tiện giao thông?
- GV nhận xét, tuyên dương
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài: ( 1')
2 HĐ1 : HD thảo luận tình huống.( 11')
- Chia nhóm yêu cầu HS thảo luận 3 tình
huống trang 42 SGK
+ Điều gì có thể xảy ra? Các em đã có
hành động như các tình huống đó chưa ?
+ Em đã khuyên các bạn như thế nào ?
- Cho các nhóm báo cáo kết quả
*KL: Đảm bảo an toàn khi đi phương
tiện giao thông
3 HĐ2: Hướng dẫn 1 số quy định khi
đi các phương tiện giao thông ( 9')
- Yêu cầu HS quan sát H 4,5, 6, 7 trang
43 trả lời câu hỏi với bạn theo gợi ý
- HD HS quan sát từng hình và gợi ý để
trả lời
VD: Hành khách đang làm gì? ở đâu? Họ
đứng gần hay xa mép đường?
- KL: Đi xe buýt: chờ ở bên đường không
đứng sát mép đường.
? Các em cần phải làm gì khi tham gia
giao thông?
4 HĐ 3 : HD vẽ tranh ( 8')
- Y/c HS vẽ 1 phương tiện giao thông
- Gợi ý: phương tiện đó đi trên đường
giao thông nào? Những điều cần lưu ý
- Nối tiếp nhau kể Lớp nhận xét
-Thảo luận nhóm 4: 3 tình huống trong tranh và trả lời câu hỏi
- HS nêu ý kiến
- HS lắng nghe
- Thảo luận theo nhóm 4
- Đại diện trình bày, nhóm khác nhận xét bổ sung
- HS đưa ra những lời khuyên và phê phán những hành vi sai khi tham gia giao thông
Làm việc theo cặp Vài cặp lên trình bày trước lớp, lớp nhận xét, bổ sung
- 1 số HS nêu một số điểm cần lưu ý khi đi xe buýt
- HS lắng nghe
- HS nêu về thực hiện các quy định
Trang 6khi đi phương tiện giao thông đó
- Gọi 1 số HS trình bày
- GV sữa chữa, bổ sung
+ Em đi học bằng phương tiện giao thông
nào? Em cần lưu ý điều gì khi đi các
phương tiện giao thông?
5 Củng cố , dặn dò: ( 3')
- Khái quát nội dung bài học.
- Nhận xét giờ học
khi tham gia giao thông
- HS tự vẽ vào VBT, 2 HS trao đổi tranh với nhau
- Đại diện trình bày
- Tự liên hệ bản thân
- 2 HS nhắc lại ND bài học
- Chuẩn bị bài sau
Chính tả
Tiết 1 - Tuần 20
I Mục tiêu: Giúp HS:
- Nghe - viết chính xác bài chính tả “ Gió”, trình bày đúng hình thức bài thơ 7
chữ Không mắc quá 5 lỗi trong bài (HS hoà nhập chép chính xác bài, sai ít lỗi)
- Biết thực hiện đúng yêu cầu của bài tập 1- a, 2- a
- Giáo dục ý thức giữ vở sạch, viết chữ đẹp
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ (BT 2a)
III Các hoạt động dạy học :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
A KIểm tra bài cũ: ( 3')
- Viết các từ: lặng lẽ, cửa sổ, muỗi.
- Nhận xét - Ghi điểm
- 2 HS lên bảng viết
B Bài mới: Giới thiệu bài ( 1')
1 Hướng dẫn nghe - viết:
a) Tìm hiểu nội dung bài viết: ( 23')
- Đọc đoạn bài viết: “ Gió”. - 1 HS khá giỏi đọc lại
+ Bài thơ viết về ai? - Trả lời câu hỏi
+ Nêu những ý thích và hoạt động của
gió được nhắc đến trong bài thơ? - Nhận xét, bổ sung.
b) HD cách trình bày và viết từ khó:
+ Bài viết có mấy khổ thơ? - Nêu cách trình bày
+ Mỗi khổ thơ có mấy câu thơ? Mỗi câu
thơ có mấy chữ?
+ Khi trình bày bài thơ chúng ta phải chú
ý những điều gì?
- Nêu chữ khó viết
- HD viết từ khó: gió, rủ, rất, ru, diều,
khẽ, bổng, ngủ, bưởi,
- Sửa sai cho HS
- Phân tích chữ khó
- Viết từ khó vào bảng con
- Nhận xét
c) Học sinh viết bài:
- Nhắc nhở trước khi viết - Viết bài vào vở chính tả
- Đọc bài cho HS viết
Trang 7- Theo dõi giúp đỡ HS yếu
d) Chấm - Chữa bài:
- Thu chấm (7 bài)
- Nhận xét bài viết của HS
- Đưa ra lỗi phổ biến - Đổi vở soát lỗi, nx.- Dùng bút chì chữa lỗi
2 Hướng dẫn làm bài tập: ( 7')
- Tổ chức cho HS làm bài tập 1a, 2a
- Dùng bảng phụ hướng dẫn làm bài
- CHo HS làm bài và chữa bài
- Làm VBT
- Chữa bài cho HS
- Giúp HS phân biệt s/x - Nêu kết quả, nx
C Củng cố - dặn dò: ( 1')
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS luyện viết bài thêm ở nhà
Thứ tư, ngày 9 tháng 1 năm 2013
Toán Bảng nhân 4
I Mục tiêu: Giúp HS:
- Lập bảng nhân 4 và nhớ được bảng nhân 4
- Biết giải bài toán có một phép nhân (trong bảng nhân 4)
- Biết đếm thêm 4
II- Đồ dùng dạy học:
- Các tấm bìa, mỗi tấm bìa có 4 chấm tròn
III Các hoạt động dạ
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
HĐ1: Củng cố về bảng nhân 3 ( 5') - 2 em lên bảng làm
- Làm bài 5 - Sgk (Trang 98)
- Nhận xét - Ghi điểm - Vài em đọc bảng nhân 3
HĐ2: HD lập bảng nhân 4 ( 10')
- Gắn tấm bìa có 4 chấm tròn
- Có mấy chấm tròn?
- 4 được lấy mấy lần?
- Rút ra phép tính: 4 x 1 = 2
- HD cách đọc ( như sgk)
- Tương tự bằng các tấm bìa HD HS lập
bảng nhân 4 (như sgk )
- Tổ chức cho HS ghi nhớ bảng nhân 4
HĐ3: Củng cố bảng nhân 4 ( 18')
Bài 1: VBT.
- Tổ chức học cá nhân (giúp đỡ HS yếu)
- Nhận xét , khẳng định đúng, sai
- Củng cố bảng nhân 4
- HS lấy các tấm bìa theo GV và trả lời các câu hỏi
- HS nối tiếp nhau nêu miệng lại cách đọc
- HS HTL bảng nhân 4
- 1 em nêu y/c
- Vài em nêu miệng kq’
- Lớp đổi bài k’tra lẫn nhau
Bài 2: VBT.
Tổ chức học nhóm
Đọc đề bài, nêu miệng tóm tắt
- Thảo luận nhóm đôi, tìm số chân
Trang 8Muốn biết 10 con ngựa có bao nhiêu
chân ta làm thế nào?
- Chữa bài, củng cố giải toán có 1 phép
nhân
của 10 con ngựa
- HS làm bài -1 em lên bảng giải - Lớp n/x
Bài 3: VBT.
- Tổ chức dưới hình thức trò chơi
- HD cách chơi
- Nhận xét - Tuyên dương
- Chữa bài, củng cố cách đếm thêm 4
Bài 4: (HS khá giỏi)
- Củng cố khi đổi chỗ các thừa số
- 1 em nêu y/c: Viết số thích hợp vào
ô trống
- HS chơi theo 2 đội (Mỗi đội 5 em nối tiếp nhau lên bảng điền kq’)
- Vài em đếm thêm 4
- Nêu kq, nx
HĐ nối tiếp: ( 2')
- Hệ thống lại kt
- Vài em đọc lại bảng nhân 4
- HS ôn lại bài ở nhà
- Nhận xét tiết học
Tập đọc Mùa xuân đến
I Mục tiêu: Giúp học sinh:
1 Rèn kỹ năng đọc thành tiếng:
- Đọc đúng các từ ngữ : rực rỡ, nảy lộc, nồng nàn, khướu, nhanh nhảu, đỏm
- Biết đọc rõ ràng, lưu loát; biết ngắt nghỉ hơi đúng các dấu câu, đọc rành mạch
được bài văn
2 Đọc - hiểu:
- Hiểu nghĩa các từ ngữ: mận, nồng nàn, đỏm dáng, trầm ngâm,
- Hiểu được nội dung: Bài văn ca ngợi vẻ đẹp mùa xuân (HS khá giỏi trả lời câu hỏi 3).
- Giáo dục HS có ý thức bảo vệ môi trường
II Đồ dùng dạy học:
Bảng phụ viết sẵn đoạn cần luyện đọc
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
A Kiểm tra bài cũ: ( 5')
- Đọc nối tiếp bài “Ông Mạnh thắng thần
gió” và trả lời câu hỏi 1, 2?
- Nhận xét, cho điểm
- 2 HS đọc và nêu
B Bài mới: Giới thiệu bài: ( 1')
1 Hướng dẫn luyện đọc: ( 10')
- Đọc mẫu toàn bài lần 1 - Cả lớp lắng nghe và đọc thầm
a) Đọc từng câu
- Giới thiệu các từ cần luyện phát âm và
ghi lên bảng, hướng dẫn phát âm từ khó
(rực rỡ, nảy lộc, nồng nàn, khướu, nhanh
nhảu, đỏm dáng, nở, ).
HS đọc cá nhân, cả lớp đồng thanh
Trang 9- Theo dõi, chỉnh sửa lỗi cho HS
b) Đọc từng đoạn trước lớp
- Tổ chức cho HS luyện đọc câu - Đọc nối tiếp đọc (2 lượt)
- Dùng bảng phụ để giới thiệu và hướng
dẫn đoạn cần luyện ngắt giọng (“ Vườn
cây lại…bay nhảy” và “Nhưng trong trí
nhớ…mùa xuân tới”)
- HS khá, giỏi nêu chỗ cần ngắt giọng
- Tổ chức cho HS luyện ngắt giọng - HS đọc cá nhân, cả lớp đồng thanh
- Theo dõi, nx và chỉnh sửa - Tiếp nối nhau đọc (2 vòng)
c) Đọc từng đoạn theo nhóm
- Tổ chức cho các nhóm thi đọc đồng
thanh, đọc cá nhân
- Đọc trong nhóm và chỉnh sửa lỗi cho nhau
- Thi đọc cá nhân, các
- Nhận xét, cho điểm - Thi đọc cá nhân, các nhóm thi đọc nối tiếp, đọc đồng thanh một đoạn
trong bài d) Đọc đồng thanh - Cả lớp đọc đồng thanh
2 Hướng dẫn tìm hiểu bài: ( 10')
- Tổ chức cho HS tìm hiểu bài
(Trả lời câu hỏi 1, 2, 3 - Sgk) - 1HS đọc - Cả lớp đọc thầm.
- Đọc đoạn 1, trả lời câu hỏi 1
- Hỏi thêm:
+ Em còn biết dấu hiệu nào báo hiệu mùa
xuân đến nữa?
- Đọc đoạn 1, 2 trả lời câu hỏi 2
- HS đọc đoạn 1, trả lời câu hỏi
- HS đọc đoạn 1, 2 trả lời câu hỏi
- Đọc thầm cả bài và trả lời câu hỏi 3
+ Theo em, qua bài văn này, tác giả
muốn nói với chúng ta điều gì?
(HS khá giỏi trả lời câu hỏi 3)
- Nhận xét, bổ sung
- Chốt nội dung bài: Bài văn ca ngợi vẻ
đẹp của mùa xuân Mùa xuân đến làm
cho cảnh sắc thiên nhiên thay đổi, trở nên
tươi đẹp bội phần
- Em có thích mùa xuân không? Vì sao?
- Lắng nghe.
- HS nêu ý kiến
3 Luyện đọc lại: ( 7')
- Tổ chức cho HS luyện đọc và thi đọc
diễn cảm, chú ý nhấn giọng một số từ
- HS nối tiếp đọc cả bài
- Chú ý rèn HS đọc
- Nhận xét, cho điểm - Một số HS thi đọc diễn cảm.
C Củng cố - dặn dò: ( 2')
- 1HS đọc toàn bài
+ Em thích nhất vẻ đẹp gì khi mùa xuân
đến?
- Dặn về nhà đọc bài , chuẩn bị bài sau
Trang 10
Tập viết Tuần 20
I Mục tiêu: Giúp HS biết:
- Viết đúng chữ hoa Q (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), chữ và câu ứng dụng:
Quê (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), Quê hương tươi đẹp (3 lần).
- Chữ viết rõ ràng, tương đối đều nét, thẳng hàng, bước đầu biết nối nét giữa chữ viết hoa với chữ viết thường trong chữ ghi tiếng
- HS khá giỏi viết đúng và đủ các dòng (tập viết ở lớp) trên trang vở Tập viết
II Đồ dùng dạy học:
- Chữ mẫu Q.
III Các hoạt động dạy học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
A Kiểm tra bài cũ: ( 5')
- Viết chữ P, Phong.
- Nhận xét - Cho điểm
- 2 em lên bảng, lớp viết bảng con
- Nhận xét
B Bài mới: Giới thiệu bài: ( 1')
1 Hướng dẫn viết chữ hoa: ( 10')
- Đưa ra mẫu chữ Q.
- Viết mẫu chữ Q lên bảng
- Quan sát chữ mẫu
- Nêu cấu tạo chữ Q ? - HS nêu cấu tạo.
- Vừa viết vừa nêu qui trình viết chữ Q. - Nêu qui trình viết chữ Q.
- Hướng dẫn viết chữ Q. - Viết bảng con chữ Q.
- Nhận xét, chỉnh sửa - Nhận xét
2 HD viết từ và câu ứng dụng: ( 5')
- Viết từ ứng dụng lên bảng: Quê,
Quê hương tươi đẹp.
- 2 HS đọc từ ứng dụng
- Giảng nghĩa từ ứng dụng
+ So sánh chiều cao của các con chữ? - Quan sát từ ứng dụng và nêu nhận
xét
+ Nêu khoảng cách của các chữ?
+ Những con chữ nào được viết hoa? - Viết Quê vào bảng con.
- Nhận xét, chỉnh sửa
3 Hướng dẫn viết vở tập viết: ( 14')
- Nhắc nhở trước khi viết - Viết bài vào vở tập viết
- Theo dõi HS viết, giúp đỡ HS yếu
4 Chấm chữa bài: ( 4')
- Thu chấm (7 bài)
- Nhận xét bài viết của HS
- Đổi vở soát bài, nx
C Củng cố - dặn dò: ( 1')