1. Trang chủ
  2. » Kỹ Năng Mềm

Giáo án các môn lớp 1 - Tuần 16

18 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 135,61 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-GV viết bảng: hót đọc mẫu -HS đọc và phân tích hót : hót âm h đứng trước vần ot đứng sau, dấu sắc trên o.. HS ghÐp: hãt GV cho HS quan s¸t tranh.[r]

Trang 1

Tuần 16

Thứ 2 ngày 7 tháng 12 năm 2009

Học vần Bài 65:iêm, ươm

I Mục tiêu:

-Đọc được : iêm, yêm, dừa xiêm, cái yếm; từ và câu ứng dụng;

-Viết được: iêm, yêm, dừa xiêm, cái yếm

-Luyện nói từ 2 - 4 câu theo chủ đề :Điểm mười

-HSKG nói từ 4-5 câu theo chủ đề

II Đồ dùng dạy - học:

- Bộ đồ dùng học TV 1

III Các hoạt động dạy - học:

Tiết 1

A Kiểm tra bài cũ

HS viết và đọc: im, um, chim câu

HS đọc bài trong SGK

B Bài mới

1 Giới thiệu bài:

2 Dạy vần

iêm

Nhận diện vần:

GV giới thiệu ghi bảng: iêm HS nhắc lại: iêm

GV giới thiệu chữ in, chữ thường

+ Vần iêm được tạo nên từ âm nào? ( iê và m)

+ Vần iêm và vần um giống nhau điểm gì? khác nhau điểm gì?

(Giống nhau: Đều kết thúc bằng m

Khác nhau: Vần iêm bắt đầu bằng iê)

GV phát âm và hướng dẫn cách phát âm: iêm HS phát âm: iêm

Đánh vần và đọc tiếng từ:

HS phân tích vần iêm (iê đứng trước âm m đứng sau) HS đánh vần: iê - m - iêm (cá nhân, nhóm, cả lớp) HS đọc: iêm (cá nhân; nhóm)

-GV ghi bảng xiêm và đọc :xiêm (HS đọc theo)

-HS phân tích tiếng: xiêm (âm x đứng trước vần iêm đứng sau) HS đánh vần: xờ - iêm - xiêm (cá nhân; nhóm; cả lớp)

HS đọc: xiêm (cá nhân; nhóm; cả lớp)

- HS ghép: xiêm

GV cho HS quan sát tranh

+ Bức tranh vẽ gì? (Vẽ dừa xiêm)

GVgiới thiệu và ghi từ: Dừa xiêm HS đọc: Dừa xiêm (cá nhân; nhóm; cả lớp)

Trang 2

HS đọc: iêm - xiêm - Dừa xiêm

+ Vần mới vừa học là vần gì?

+ Tiếng mới vừa học là tiếng gì?

HS nêu GVtô màu HS đọc xuôi, đọc ngược

Yêm

Quy trình tương tự vần: iêm

Lưu ý: yêm được tạo nên từ yê và m

HS so sánh vần yêm với vần iêm:

Vần yêm và vần iêm giống nhau điểm gì? Khác nhau điểm gì?

(Giống nhau: Kết thúc bằng m

Khác nhau: yêm bắt đầu bằng yê)

Đánh vần: yê - m - yêm, yêm - sắc - yếm;

Sau đó cho HS đọc lại cả hai vần

Giải lao

Luyện viết:

GVviết mẫu và hướng dẫn cách viết nối nét các con chữ: iêm, yêm, dừa xiêm, yếm dãi

HS viết bảng con GV uốn nắn sửa sai

c Đọc từ ứng dụng:

GV ghi từ ứng lên bảng: thanh kiếm, quý hiếm, âu yếm, yếm dãi

HS đọc nhẩm và tìm tiếng có vần vừa học HS nêu GV gạch chân Gọi HS

đọc tiếng mới HS đọc từ ứng dụng GV giải nghĩa từ: thanh kiếm, yếm dãi GVđọc mẫu từ Gọi HS đọc lại (cá nhân; nhóm; cả lớp)

Tiết 2

3 Luyện tập

a Luyện đọc:

HS đọc lại từng phần trên bảng lớp

HS đọc SGK (cá nhân, nhóm, cả lớp)

Đọc câu ứng dụng:

GV cho HS quan sát tranh

+ Bức tranh vẽ gì? (Vẽ đàn sẻ)

GV giới thiệu và ghi câu ứng dụng lên bảng: Ban ngày, sẻ mải đi kiếm ăn cho cả nhà Tối đến, sẻ mới có thời gian âu yếm đàn con

HS đọc nhẩm, nêu tiếng có vần vừa học HS đọc tiếng mới HS đọc câu ứng

dụng GV đọc mẫu Gọi HS đọc lại (cá nhân, cả lớp)

Trang 3

Giải lao

b Luyện viết:

GV hướng dẫn lại cách viết, cách trình bầy vở HS mở vở tập viết 1 HS đọc

lại bài viết HS viết bài GV chấm, chữa bài

c Luyện nói:

GV ghi chủ đề luyện nói lên bảng: Điểm mười

HS đọc tên bài luyện nói HS mở SGK quan sát tranh

GV gợi ý:

+ Bức tranh vẽ gì?

+ Em nghĩ bạn học sinh vui hay buồn khi được cô giáo cho điểm mười?

+ Học thế nào thì được điểm mười? Em đã được mấy điểm mười?

HS thảo luận nhóm đôi Gọi đại diện nhóm lên trình bày, HS nhận xét, bổ

sung GV tuyên dương HS nói tốt

4 Củng cố, dặn dò

HS đọc lại toàn bài 1 lần Trò chơi: Thi tìm tiếng có vần mới học

Nhắc HS yếu về đọc, viết vần HS khá, giỏi về ôn lại bài và xem trước bài

66

Toán LUYệN TậP I.MụC TIÊU

-Thực hiện được tính cộng trong phạm vi 10; viết được phép tính thích hợp

với hình vẽ

-Làm bài1; 2; 3; 4; 5

II Đồ DùNG DạY HọC:

- Bộ đồ dùng học Toán lớp1

III CáC HOạT ĐộNG DạY- HọC CHủ YếU:

A Kiểm tra bài cũ: Bài cũ học bài gì? (Phép cộng trong phạm vi 10) -

1HS trả lời

Làm bài tập 1:(Tính)

4 HS làm bảng lớp - cả lớp làm bảng con : (Đội a: làm cột 1, 2 Đội b: làm

cột 3, 4)

GV Nhận xét, ghi điểm Nhận xét KTBC:

B Bài mới:

HOạT ĐộNG CủA GV HOạT ĐộNG CủA HS

1 Giới thiệu bài:

2 Luyện tập

*Bài tập1: HS làm vở Toán

Hướng dẫn HS tính nhẩm rồi ghi kết quả phép

Đọc yêu cầu bài1:” Tính”

HS tính nhẩm, rồi ghi kết quả Đổi vở

Trang 4

tính, có thể cho HS nhận xét tính chất của phép

cộng

9 + 1 = 1 + 9…

KL:

GV chấm điểm và nhận xét bài làm của HS

*Bài 2: Cả lớp làm vở Toán

HD HS viết thẳng cột dọc, nhất là với kết quả là

10

4

5

  5

5 8

2

 3

7

 6

2

 4

6

GV chấm điểm và nhận xét bài làm của HS

* Bài 3:

Hướng dẫn HS nêu cách làm :Cho HS nhẩm,

chẳng hạn: 3 cộng 7 bằng 10 nên viết được 7 vào

chỗ chấm (3 + 7 =10)

KL : Gọi HS nêu cấu tạo số 10:(10 gồm 3 và 7, 4

và 6…)

GV chấm điểm, nhận xét bài viết của HS

Bài 4: Làm bảng con

Yêu cầu HS nhẩm rồi ghi ngay kết quả.Chẳng

hạn nêu: 5 cộng 3 bằng 8, 8 cộng 2 bằng 10, rồi

viết 10 sau dấu =

GV nhận xét bài làm của HS

3 Trò chơi

+Mục tiêu: Tập biểu thị tình huống trong tranh

bằng một phép tính thích hợp

+ Cách tiến hành:

Làm bài tập 5: HS ghép bìa cài

HD HS nêu cách làm bài:

Đội nào nêu được bài toán và giải đúng phép tính

ứng với bài toán, đội đó thắng

GV nhận xét thi đua của hai đội

4 Củng cố, dặn dò: NX giờ học và HD học ở nhà

để chữa bài: HS đọc kết quả của phép tính

Khi đổi chỗ các số trong phép cộng thì kết quả vẫn không thay

đổi.-1HS đọc yêu cầu bài 2:”Tính”

1 HS lên bảng làm, cả lớp làm vở Toán , rồi đổi vở để chữa bài, đọc kết quả vừa làm được

1 HS đọc yêu cầu bài 3:” Điền số”

3HS làm bài ở bảng lớp, cả lớp làm phiếu, rồi đổi phiếu để chữa bài

HS nêu cấu tạo số 10…

HS nghỉ giải lao 5’

1HS nêu yêu càu bài 4:” Tính “

2 HS lên bảng làm cả lớp làm bảng con đọc kết quả vừa làm được:

5 + 3 + 2 = 10 4 + 4 + 1 = 9

6 + 3 – 5 = 4 5 + 2 – 6 = 2

HS đọc yêu cầu bài 5:” Viết phép tính thích hợp”

HS nhìn tranh vẽ nêu bài toán rồi ghép phép tính ứng với bài toán theo tình huống trong tranh

HS làm bài, chữa bài.Đọc phép tính:

7 + 3 = 10

Trang 5

ĐạO ĐứC

Bài 8: TRậT Tự TRONG TRƯờNG HọC(t1) I.Mục tiêu:

-Nêu được các biểu hiệnvà giữ trật tự khi nghe giảng , khi ra vào lớp,

-Nêu được lợi ích của việc giữ trật tự khi nghe giảng, khi ra vào lớp

-Thực hiện giữ trật tự, khi ra vào lớp , khi nghe giảng

-Biết nhắc nhở bạn bè cùng thực hiện

II.Đồ dùng dạy - học:

- Tranh vẽ (sgk) vở bài tập

III.Các hoạt động dạy học:

A.KTBC:

- Hát bài hát “Vào lớp rồi”

B.Bài mới:

1,Giới thiệu bài:

2,Nội dung:

a) Nhận xét việc ra vào lớp của các bạn

trong 2 tranh

Kết luận: Chen lấn xô đẩy nhau khi ra vào

lớp làm mất trật tự và có thể gây ra ngã

Nghỉ giải lao b) Thi xếp hàng ra, vào lớp

HS+GV: Cùng hát

GV: Giới thiệu trực tiếp

GV: Chia nhóm (4N) giao nhiệm vụ cho từng nhóm

HS: Thảo luận tranh vẽ về việc ra vào lớp của các bạn trong 2 tranh

HS: Đại diện nhóm trình bày GV: Em có suy nghĩ gì về việc làm của bạn trong tranh?

Nếu em có mặt ở đó em làm gì?

HS: Trả lời HS+GV: Nhận xét HS: Nhắc lại

GV: Chia 4 nhóm và giao nhiệm vụ HS: Đại diện nhóm điều khiển các bạn HS+GV: Nhận xét -> đánh giá khen thưởng

GV: Khen từng nhóm GV: Tiểu kết

Trang 6

3,Củng cố – dặn dò:

GV: Chốt nội dung bài Dặn học sinh chuẩn bị bài sau

Thứ 3 ngày 8 tháng 12 năm 2009

Học vần:Luyện tập tổng hợp

I Mục tiêu:

-Đọc được : uôm, ươm, iêm, ươm, im , um ; từ và câu ứng dụng có chứa các vần trên

-Viết được: uôm, ươm, ao chuôm, nhuộm vải, vườn ươm, cháy đượm, vòng cườm

II.Các hoạt động dạy học:

1.giới thiệu bài :

2.luyện đọc:

GV ghi bảng:

- uôm, ươm, iêm, ươm, im , um , ao chuôm, nhuộm vải, vườn ươm, cháy

đượm, vòng cườm, luộm thuộm, kiếm mồi, liêm dao …

- HS đọc cá nhân ,nhóm ,lớp

3.Luyện viết :

-HS viết ở vở ô ly: uôm, ươm, ao chuôm, nhuộm vải, vườn ươm, cháy đượm, vòng cườm, luộm thuộm, …

4.Làm bài tập ở VBT

5.Củng cố dặn dò:nhận xét giờ học

Toán:Luyện tập

I.Mục tiêu:

-Thuộc bảng trừ ;biết làm tính trừ trong phạm vi 10; viết được phép tính thích hợp với hình vẽ

II.Các hoạt động dạy học:

1.Giới thiệu bài:

2.Luyện tập:

Bài 1:Tính

10-1= 10-0=

10-4= 10-2=

10-3= 10-5=

Trang 7

Bài 2:Tính

10-5-2= 10-2-4=

10-4-1= 10-2-2=

10-1-2= 10-3-1=

Bài 3:

Làm bài 2 ở SGKtrang 83

Bài 4:

Làm bài 4 ở VBT

Bài 5:

Làm bài 7 trang 27 sách toán hay và khó

3 Củng cố dặn dò:

-Nhận xét giờ học và HD học ở nhà

Thứ 4 ngày 9 tháng 12 năm 2009

Học vần: Bài 67: Ôn tập

I Mục tiêu:

-đọc được các vần có kết thúc bằng m; các từ ngữ, câu ứng dụng từ bài 60

đến bài 67

-viết được các vần, từ ngữ dụng từ bài 60 đến bài 67

-nghe hiểu và kể được một đoạn truyện theo tranh truyện kể :Đi tìm bạn

- HSKG kể được2-3 đoạn truyện theo tranh

II Đồ dùng dạy - học:

Bảng ôn vần

Bộ đồ dùng học TV 1

III Các hoạt động dạy - học

A Kiểm tra bài cũ

HS viết và đọc các từ ứng dụng bài 66

HS đọc bài trong SGK

B Bài mới : Tiết 1

1 Giới thiệu bài:

2 Ôn tập:

+ Ôn các vần:

GV chỉ trên bảng ôn HS đọc các vần ghép được từ dòng ngang với dòng kẻ dọc

HS tự chỉ và đọc trên bảng ôn

GV đọc vần, HS chỉ chữ

Giải lao + Đọc từ ngữ ứng dụng

GV ghi bảng từ mới, HS nhẩm đọc: lưỡi liềm, xâu kim, nhóm lửa

Trang 8

2 HS khá, giỏi đọc các từ HS tìm tiếng có vần vừa ôn GV gạch chân

HS luyện đọc từng từ, GV kết hợp giải nghĩa từ: Xâu kim, nhóm lửa

GV đọc mẫu, HS luyện đọc (cá nhân, lớp)

+ Viết: GV viết mẫu, hướng dẫn cách viết, HS viết bảng con: lưỡi liềm, xâu kim

GV sửa sai

Tiết 2

3 Luyện tập :

a Luyện đọc

HS đọc lại bài ở Tiết 1

HS đọc SGK

Đọc câu ứng dụng:

GVviết, HS nhẩm đọc

Trong vòm lá mới chồi non Chùm cam bà giữ vẫn còn đung đưa Quả ngon dành tận cuối mùa Chờ con, phần cháu bà chưa trẩy vào

1 - 2 HS khá, giỏi đọc câu HS tìm tiếng có vần vừa ôn, GV gạch chân

HS luyện đọc từng dòng GV giải nghĩa từ: Trẩy vào GV đọc mẫu câu HS

đọc

HS quan sát tranh minh hoạ của câu ứng dụng

+ Bức tranh vẽ gì?

GV giới thiệu nội dung Đọc bài trong SGK: 7 - 8 em HS đọc đồng thanh toàn bài 1 lần

b Luyện viết

HS đọc bài viết: 2 HS GV hướng dẫn HS viết trên dòng kẻ ly GV nhắc nhở tư thế ngồi viết HS viết bài vào vở Tập viết GV chấm và nhận xét bài của

HS

c Kể chuyện:

GV ghi tên truyện lên bảng: Đi tìm bạn

HS đọc tên truyện GV kể chuyện 2 lần: Lần 2 có kèm tranh minh hoạ Tranh 1: Sóc và nhím là đôi bạn thân Chúng thường nô đùa, hái hoa, đào củ cùng nhau

Tranh 2: Có một ngày gió lạnh từ đâu kéo đến, rừng cây thi nhau trút lá Khắp nơi lạnh giá Sóc chạy đi tìm Nhím Nhím thì biệt tăm Vắng bạn Sóc buồn lắm

Tranh 3: Gặp bạn Thỏ, Sóc bèn hỏi Thỏ có thấy bạn Nhím ở đâu không? Nhưng Thỏ lắc đầu bảo không, khiến Sóc càng buồn thêm Đôi lúc nó lại nghĩ dại: hay Nhím đã bị Sói bắt mất rồi Rồi Sóc lại chạy đi tìm Nhím ở khắp nơi

Trang 9

Tranh 4: Mãi đến khi mùa xuân đưa ấm áp đến từng nhà Cây cối thi đua

nhau nảy lộc, chim chóc hót véo von, Sóc mới gặp lại được Nhím Gặp lại

nhau chúng vui lắm Chúng lại chơi đùa như những ngày nào Hỏi chuyện

mãi rồi Sóc cũng biết: cứ mùa đông đến, họ nhà Nhím lại phải đi tìm chỗ

tránh rét, nên cả mùa đông chúng bặt tin nhau

ý nghĩa: Câu truyện nói lên tình bạn thân thiết của Nhím và Sóc mặc dầu mỗi

người có một hoàn cảnh sống khác nhau

4 Củng cố, dặn dò :

HS đọc lại toàn bài 1 lần Trò chơi: Thi tìm tiếng, từ có vần vừa ôn

Nhắc HS yếu về đọc lại các vần HS khá, giỏi về ôn lại bài và xem trước bài

sau

Toán:LUYệN TậP

I.MụC TIÊU:

-Thực hiện được phép trừ trong phạm vi 10; viết được phép tính thích hợp

với hình vẽ

-làm bài 1; bài 2(cột 1,2) ; bài 3

II CáC HOạT ĐộNG DạY HọC:

A Kiểm tra bài cũ:

Bài cũ học bài gì? (Phép trừ trong phạm vi 10) 1HS trả lời

Làm bài tập 1b:(Tính) (1 HS nêu yêu cầu)

1 + 9 = … 2 + 8 = … 3 + 7 = … 4 + 6 = …

10 - 1 = … 10 - 2 = … 10 - 3 = … 10 - 4 = …

10 - 9 = … 10 - 8 = … 10 - 7 = … 10 - 6 = …

4 HS làm bảng lớp - cả lớp làm bảng con : (Đội a: làm cột 1, 2 Đội b: làm

cột 3, 4)

GV Nhận xét, ghi điểm Nhận xét KTBC:

B Bài mới:

HOạT ĐộNG CủA GV HOạT ĐộNG CủA HS

1 Giới thiệu bài

2.Luyện tập

*Bài tập1: HS làm vở Toán

Hướng dẫn HS tính nhẩm rồi ghi kết quả phép tính:

10 - 2 = 8; 10 - 4 = 6; 10 - 3 = 7; 10 - 7 = 3 ; 10 - 5

= 5

10 - 9 = 1; 10 - 6 = 4; 10 - 1 = 9; 10 - 0 = 10; 10 -10

= 0

Đọc yêu cầu bài1:” Tính”

HS tính nhẩm, rồi ghi kết quả Đổi

vở để chữa bài: HS đọc kết quả của phép tính

Trang 10

HD HS viết thẳng cột dọc:

GV chấm điểm và nhận xét bài làm của HS

* Bài 2( cột 1,2): Cả lớp làm phiếu học tập

Hướng dẫn HS nêu cách làm :Cho HS nhẩm,

chẳng hạn: 5 cộng mấy bằng 10 , 5 cộng 5 bằng 10,

nên điền 5 vào chỗ chấm (5 + 5 = 10)…

GV chấm điểm, nhận xét bài viết của HS

3 Trò chơi

+Mục tiêu: Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng

một phép tính thích hợp

+ Cách tiến hành:

Làm bài tập 3: HS ghép bìa cài

HD HS nêu cách làm bài:

Đội nào nêu được nhiều bài toán và giải đúng phép

tính ứng với bài toán, đội đó thắng

GV nhận xét thi đua của hai đội

4.Củng cố, dặn dò:

10 5 5

10 4 6

10 8 2

10 3 7

10 2 8

10 6 4

1HS đọc yêu cầu bài 2:”Tính”

1 HS lên bảng làm, cả lớp làm phiếu học tập , rồi đổi phiếu để chữa bài, đọc kết quả vừa làm

được:

HS nghỉ giải lao 5’

HS đọc yêu cầu bài 3:” Viết phép tính thích hợp”

HS nhìn tranh vẽ nêu nhiều bài toán rồi ghép phép tính ứng với bài toán theo tình huống trong tranh

HS làm bài, chữa bài.Đọc phép tính:

7+3=10 10-2=8

Toán:LUYệN Tập chung

I.MụC TIÊU:

-Thực hiện được phép trừ trong phạm vi 9, 10; viết được phép tính thích hợp

với hình vẽ

II Các hoạt động dạy học:

1.Giới thiệu bài:

2.Luyện tập:

Bài 1:Tính

10-7= 10-6= 10-4=

10-0= 10-1= 10-3=

10-8= 10-5= 10-4=

Bài 2:Số ?

10-…-2= 7 10-2-…=3

Trang 11

10-…-1= 8 10-2-…=6

9-1-…= 2 9-3-…=4

Bài 3:> ;< ; = ?

10-4…5 7…8-2

10-5…5 8…9-1

Bài 4:

Làm bài 4 ở VBT

Bài 5:

Làm bài 102 trang 25 sách toán hay và khó

3 Củng cố dặn dò:

-Nhận xét giờ học và HD học ở nhà

Thứ 5 ngày 10 tháng 12 năm 2009

Học vần :Bài 68: OT - AT

I Mục tiêu:

Đọc được : ot, at, tiếng hót, ca hát ; từ và câu ứng dụng

-Viết được: ot, at, tiếng hót, ca hát

-Luyện nói từ 2 - 4 câu theo chủ đề :Gà gáy, chim hót, chúng em ca hát -HSKG nói từ 4-5 câu theo chủ đề

II Đồ dùng dạy - học

-Bộ đồ dùng học TV 1

III Các hoạt động dạy - học:

Tiết 1

A Kiểm tra bài cũ 2:

HS viết và đọcH: Xâu kim, lưỡi liềm

HS đọc bài trong SGK

B Bài mới :

1 Giới thiệu bài:

b Dạy vần

ot

Nhận diện vần:

GV giới thiệu ghi bảng: ot HS nhắc lại: ot

GV giới thiệu chữ in, chữ thường

+ Vần ot được tạo nên từ âm nào? ( o và t)

+ Vần ot và vần on giống nhau điểm gì? khác nhau điểm gì?

(Giống nhau: Đều bắt đầu bằng o

Khác nhau: Vần ot kết thúc bằng t)

Trang 12

GV phát âm và hướng dẫn cách phát âm: ot HS phát âm: ot

Đánh vần và đọc tiếng từ:

HS phân tích vần ot (o đứng troước âm t đứng sau) HS đánh vần: o - t - ot (cá nhân, nhóm, cả lớp) HS đọc: ot (cá nhân; nhóm)

-GV viết bảng: hót (đọc mẫu)

-HS đọc và phân tích hót : hót (âm h đứng trước vần ot đứng sau, dấu sắc trên o) HS đánh vần: hờ - ot - hot - sắc - hót (cá nhân; nhóm; cả lớp)

HS đọc: hót (cá nhân; nhóm; cả lớp)

HS ghép: hót

GV cho HS quan sát tranh

+ Bức tranh vẽ gì? (Vẽ chim hót)

GVgiới thiệu và ghi từ: Tiếng hót HS đọc: Tiếng hót (cá nhân; nhóm; cả lớp)

HS đọc: ot - hót - tiếng hót

+ Vần mới vừa học là vần gì?

+ Tiếng mới vừa học là tiếng gì?

HS nêu GVtô màu HS đọc xuôi, đọc ngược

at

Quy trình tương tự vần: ot

Lưu ý: at được tạo nên từ a và t

HS so sánh vần at với vần ot:

Vần at và vần ot giống nhau điểm gì? Khác nhau điểm gì?

(Giống nhau: Kết thúc bằng t

Khác nhau: at bắt đầu bằng a)

Đánh vần: a - t - at, hờ - at - hat - sắc - hát; Sau đó cho HS đọc lại cả hai vần

Giải lao

Luyện viết:

GVviết mẫu và hướng dẫn cách viết nối nét các con chữ: ot, at, tiếng hót, ca hát

HS viết bảng con GV uốn nắn sửa sai

c Đọc từ ứng dụng:

GV ghi từ ứng lên bảng: bánh ngọt, trái nhót, bãi cát, chẻ lạt

HS đọc nhẩm và tìm tiếng có vần vừa học HS nêu GV gạch chân Gọi HS

đọc tiếng mới HS đọc từ ứng dụng GV giải nghĩa từ: chẻ lạt, bánh ngọt GVđọc mẫu từ Gọi HS đọc lại (cá nhân; nhóm; cả lớp)

Tiết 2

3 Luyện tập :

a Luyện đọc:

Ngày đăng: 30/03/2021, 13:20

w