-GV viết bảng: hót đọc mẫu -HS đọc và phân tích hót : hót âm h đứng trước vần ot đứng sau, dấu sắc trên o.. HS ghÐp: hãt GV cho HS quan s¸t tranh.[r]
Trang 1Tuần 16
Thứ 2 ngày 7 tháng 12 năm 2009
Học vần Bài 65:iêm, ươm
I Mục tiêu:
-Đọc được : iêm, yêm, dừa xiêm, cái yếm; từ và câu ứng dụng;
-Viết được: iêm, yêm, dừa xiêm, cái yếm
-Luyện nói từ 2 - 4 câu theo chủ đề :Điểm mười
-HSKG nói từ 4-5 câu theo chủ đề
II Đồ dùng dạy - học:
- Bộ đồ dùng học TV 1
III Các hoạt động dạy - học:
Tiết 1
A Kiểm tra bài cũ
HS viết và đọc: im, um, chim câu
HS đọc bài trong SGK
B Bài mới
1 Giới thiệu bài:
2 Dạy vần
iêm
Nhận diện vần:
GV giới thiệu ghi bảng: iêm HS nhắc lại: iêm
GV giới thiệu chữ in, chữ thường
+ Vần iêm được tạo nên từ âm nào? ( iê và m)
+ Vần iêm và vần um giống nhau điểm gì? khác nhau điểm gì?
(Giống nhau: Đều kết thúc bằng m
Khác nhau: Vần iêm bắt đầu bằng iê)
GV phát âm và hướng dẫn cách phát âm: iêm HS phát âm: iêm
Đánh vần và đọc tiếng từ:
HS phân tích vần iêm (iê đứng trước âm m đứng sau) HS đánh vần: iê - m - iêm (cá nhân, nhóm, cả lớp) HS đọc: iêm (cá nhân; nhóm)
-GV ghi bảng xiêm và đọc :xiêm (HS đọc theo)
-HS phân tích tiếng: xiêm (âm x đứng trước vần iêm đứng sau) HS đánh vần: xờ - iêm - xiêm (cá nhân; nhóm; cả lớp)
HS đọc: xiêm (cá nhân; nhóm; cả lớp)
- HS ghép: xiêm
GV cho HS quan sát tranh
+ Bức tranh vẽ gì? (Vẽ dừa xiêm)
GVgiới thiệu và ghi từ: Dừa xiêm HS đọc: Dừa xiêm (cá nhân; nhóm; cả lớp)
Trang 2HS đọc: iêm - xiêm - Dừa xiêm
+ Vần mới vừa học là vần gì?
+ Tiếng mới vừa học là tiếng gì?
HS nêu GVtô màu HS đọc xuôi, đọc ngược
Yêm
Quy trình tương tự vần: iêm
Lưu ý: yêm được tạo nên từ yê và m
HS so sánh vần yêm với vần iêm:
Vần yêm và vần iêm giống nhau điểm gì? Khác nhau điểm gì?
(Giống nhau: Kết thúc bằng m
Khác nhau: yêm bắt đầu bằng yê)
Đánh vần: yê - m - yêm, yêm - sắc - yếm;
Sau đó cho HS đọc lại cả hai vần
Giải lao
Luyện viết:
GVviết mẫu và hướng dẫn cách viết nối nét các con chữ: iêm, yêm, dừa xiêm, yếm dãi
HS viết bảng con GV uốn nắn sửa sai
c Đọc từ ứng dụng:
GV ghi từ ứng lên bảng: thanh kiếm, quý hiếm, âu yếm, yếm dãi
HS đọc nhẩm và tìm tiếng có vần vừa học HS nêu GV gạch chân Gọi HS
đọc tiếng mới HS đọc từ ứng dụng GV giải nghĩa từ: thanh kiếm, yếm dãi GVđọc mẫu từ Gọi HS đọc lại (cá nhân; nhóm; cả lớp)
Tiết 2
3 Luyện tập
a Luyện đọc:
HS đọc lại từng phần trên bảng lớp
HS đọc SGK (cá nhân, nhóm, cả lớp)
Đọc câu ứng dụng:
GV cho HS quan sát tranh
+ Bức tranh vẽ gì? (Vẽ đàn sẻ)
GV giới thiệu và ghi câu ứng dụng lên bảng: Ban ngày, sẻ mải đi kiếm ăn cho cả nhà Tối đến, sẻ mới có thời gian âu yếm đàn con
HS đọc nhẩm, nêu tiếng có vần vừa học HS đọc tiếng mới HS đọc câu ứng
dụng GV đọc mẫu Gọi HS đọc lại (cá nhân, cả lớp)
Trang 3Giải lao
b Luyện viết:
GV hướng dẫn lại cách viết, cách trình bầy vở HS mở vở tập viết 1 HS đọc
lại bài viết HS viết bài GV chấm, chữa bài
c Luyện nói:
GV ghi chủ đề luyện nói lên bảng: Điểm mười
HS đọc tên bài luyện nói HS mở SGK quan sát tranh
GV gợi ý:
+ Bức tranh vẽ gì?
+ Em nghĩ bạn học sinh vui hay buồn khi được cô giáo cho điểm mười?
+ Học thế nào thì được điểm mười? Em đã được mấy điểm mười?
HS thảo luận nhóm đôi Gọi đại diện nhóm lên trình bày, HS nhận xét, bổ
sung GV tuyên dương HS nói tốt
4 Củng cố, dặn dò
HS đọc lại toàn bài 1 lần Trò chơi: Thi tìm tiếng có vần mới học
Nhắc HS yếu về đọc, viết vần HS khá, giỏi về ôn lại bài và xem trước bài
66
Toán LUYệN TậP I.MụC TIÊU
-Thực hiện được tính cộng trong phạm vi 10; viết được phép tính thích hợp
với hình vẽ
-Làm bài1; 2; 3; 4; 5
II Đồ DùNG DạY HọC:
- Bộ đồ dùng học Toán lớp1
III CáC HOạT ĐộNG DạY- HọC CHủ YếU:
A Kiểm tra bài cũ: Bài cũ học bài gì? (Phép cộng trong phạm vi 10) -
1HS trả lời
Làm bài tập 1:(Tính)
4 HS làm bảng lớp - cả lớp làm bảng con : (Đội a: làm cột 1, 2 Đội b: làm
cột 3, 4)
GV Nhận xét, ghi điểm Nhận xét KTBC:
B Bài mới:
HOạT ĐộNG CủA GV HOạT ĐộNG CủA HS
1 Giới thiệu bài:
2 Luyện tập
*Bài tập1: HS làm vở Toán
Hướng dẫn HS tính nhẩm rồi ghi kết quả phép
Đọc yêu cầu bài1:” Tính”
HS tính nhẩm, rồi ghi kết quả Đổi vở
Trang 4tính, có thể cho HS nhận xét tính chất của phép
cộng
9 + 1 = 1 + 9…
KL:
GV chấm điểm và nhận xét bài làm của HS
*Bài 2: Cả lớp làm vở Toán
HD HS viết thẳng cột dọc, nhất là với kết quả là
10
4
5
5
5 8
2
3
7
6
2
4
6
GV chấm điểm và nhận xét bài làm của HS
* Bài 3:
Hướng dẫn HS nêu cách làm :Cho HS nhẩm,
chẳng hạn: 3 cộng 7 bằng 10 nên viết được 7 vào
chỗ chấm (3 + 7 =10)
KL : Gọi HS nêu cấu tạo số 10:(10 gồm 3 và 7, 4
và 6…)
GV chấm điểm, nhận xét bài viết của HS
Bài 4: Làm bảng con
Yêu cầu HS nhẩm rồi ghi ngay kết quả.Chẳng
hạn nêu: 5 cộng 3 bằng 8, 8 cộng 2 bằng 10, rồi
viết 10 sau dấu =
GV nhận xét bài làm của HS
3 Trò chơi
+Mục tiêu: Tập biểu thị tình huống trong tranh
bằng một phép tính thích hợp
+ Cách tiến hành:
Làm bài tập 5: HS ghép bìa cài
HD HS nêu cách làm bài:
Đội nào nêu được bài toán và giải đúng phép tính
ứng với bài toán, đội đó thắng
GV nhận xét thi đua của hai đội
4 Củng cố, dặn dò: NX giờ học và HD học ở nhà
để chữa bài: HS đọc kết quả của phép tính
Khi đổi chỗ các số trong phép cộng thì kết quả vẫn không thay
đổi.-1HS đọc yêu cầu bài 2:”Tính”
1 HS lên bảng làm, cả lớp làm vở Toán , rồi đổi vở để chữa bài, đọc kết quả vừa làm được
1 HS đọc yêu cầu bài 3:” Điền số”
3HS làm bài ở bảng lớp, cả lớp làm phiếu, rồi đổi phiếu để chữa bài
HS nêu cấu tạo số 10…
HS nghỉ giải lao 5’
1HS nêu yêu càu bài 4:” Tính “
2 HS lên bảng làm cả lớp làm bảng con đọc kết quả vừa làm được:
5 + 3 + 2 = 10 4 + 4 + 1 = 9
6 + 3 – 5 = 4 5 + 2 – 6 = 2
HS đọc yêu cầu bài 5:” Viết phép tính thích hợp”
HS nhìn tranh vẽ nêu bài toán rồi ghép phép tính ứng với bài toán theo tình huống trong tranh
HS làm bài, chữa bài.Đọc phép tính:
7 + 3 = 10
Trang 5ĐạO ĐứC
Bài 8: TRậT Tự TRONG TRƯờNG HọC(t1) I.Mục tiêu:
-Nêu được các biểu hiệnvà giữ trật tự khi nghe giảng , khi ra vào lớp,
-Nêu được lợi ích của việc giữ trật tự khi nghe giảng, khi ra vào lớp
-Thực hiện giữ trật tự, khi ra vào lớp , khi nghe giảng
-Biết nhắc nhở bạn bè cùng thực hiện
II.Đồ dùng dạy - học:
- Tranh vẽ (sgk) vở bài tập
III.Các hoạt động dạy học:
A.KTBC:
- Hát bài hát “Vào lớp rồi”
B.Bài mới:
1,Giới thiệu bài:
2,Nội dung:
a) Nhận xét việc ra vào lớp của các bạn
trong 2 tranh
Kết luận: Chen lấn xô đẩy nhau khi ra vào
lớp làm mất trật tự và có thể gây ra ngã
Nghỉ giải lao b) Thi xếp hàng ra, vào lớp
HS+GV: Cùng hát
GV: Giới thiệu trực tiếp
GV: Chia nhóm (4N) giao nhiệm vụ cho từng nhóm
HS: Thảo luận tranh vẽ về việc ra vào lớp của các bạn trong 2 tranh
HS: Đại diện nhóm trình bày GV: Em có suy nghĩ gì về việc làm của bạn trong tranh?
Nếu em có mặt ở đó em làm gì?
HS: Trả lời HS+GV: Nhận xét HS: Nhắc lại
GV: Chia 4 nhóm và giao nhiệm vụ HS: Đại diện nhóm điều khiển các bạn HS+GV: Nhận xét -> đánh giá khen thưởng
GV: Khen từng nhóm GV: Tiểu kết
Trang 63,Củng cố – dặn dò:
GV: Chốt nội dung bài Dặn học sinh chuẩn bị bài sau
Thứ 3 ngày 8 tháng 12 năm 2009
Học vần:Luyện tập tổng hợp
I Mục tiêu:
-Đọc được : uôm, ươm, iêm, ươm, im , um ; từ và câu ứng dụng có chứa các vần trên
-Viết được: uôm, ươm, ao chuôm, nhuộm vải, vườn ươm, cháy đượm, vòng cườm
II.Các hoạt động dạy học:
1.giới thiệu bài :
2.luyện đọc:
GV ghi bảng:
- uôm, ươm, iêm, ươm, im , um , ao chuôm, nhuộm vải, vườn ươm, cháy
đượm, vòng cườm, luộm thuộm, kiếm mồi, liêm dao …
- HS đọc cá nhân ,nhóm ,lớp
3.Luyện viết :
-HS viết ở vở ô ly: uôm, ươm, ao chuôm, nhuộm vải, vườn ươm, cháy đượm, vòng cườm, luộm thuộm, …
4.Làm bài tập ở VBT
5.Củng cố dặn dò:nhận xét giờ học
Toán:Luyện tập
I.Mục tiêu:
-Thuộc bảng trừ ;biết làm tính trừ trong phạm vi 10; viết được phép tính thích hợp với hình vẽ
II.Các hoạt động dạy học:
1.Giới thiệu bài:
2.Luyện tập:
Bài 1:Tính
10-1= 10-0=
10-4= 10-2=
10-3= 10-5=
Trang 7Bài 2:Tính
10-5-2= 10-2-4=
10-4-1= 10-2-2=
10-1-2= 10-3-1=
Bài 3:
Làm bài 2 ở SGKtrang 83
Bài 4:
Làm bài 4 ở VBT
Bài 5:
Làm bài 7 trang 27 sách toán hay và khó
3 Củng cố dặn dò:
-Nhận xét giờ học và HD học ở nhà
Thứ 4 ngày 9 tháng 12 năm 2009
Học vần: Bài 67: Ôn tập
I Mục tiêu:
-đọc được các vần có kết thúc bằng m; các từ ngữ, câu ứng dụng từ bài 60
đến bài 67
-viết được các vần, từ ngữ dụng từ bài 60 đến bài 67
-nghe hiểu và kể được một đoạn truyện theo tranh truyện kể :Đi tìm bạn
- HSKG kể được2-3 đoạn truyện theo tranh
II Đồ dùng dạy - học:
Bảng ôn vần
Bộ đồ dùng học TV 1
III Các hoạt động dạy - học
A Kiểm tra bài cũ
HS viết và đọc các từ ứng dụng bài 66
HS đọc bài trong SGK
B Bài mới : Tiết 1
1 Giới thiệu bài:
2 Ôn tập:
+ Ôn các vần:
GV chỉ trên bảng ôn HS đọc các vần ghép được từ dòng ngang với dòng kẻ dọc
HS tự chỉ và đọc trên bảng ôn
GV đọc vần, HS chỉ chữ
Giải lao + Đọc từ ngữ ứng dụng
GV ghi bảng từ mới, HS nhẩm đọc: lưỡi liềm, xâu kim, nhóm lửa
Trang 82 HS khá, giỏi đọc các từ HS tìm tiếng có vần vừa ôn GV gạch chân
HS luyện đọc từng từ, GV kết hợp giải nghĩa từ: Xâu kim, nhóm lửa
GV đọc mẫu, HS luyện đọc (cá nhân, lớp)
+ Viết: GV viết mẫu, hướng dẫn cách viết, HS viết bảng con: lưỡi liềm, xâu kim
GV sửa sai
Tiết 2
3 Luyện tập :
a Luyện đọc
HS đọc lại bài ở Tiết 1
HS đọc SGK
Đọc câu ứng dụng:
GVviết, HS nhẩm đọc
Trong vòm lá mới chồi non Chùm cam bà giữ vẫn còn đung đưa Quả ngon dành tận cuối mùa Chờ con, phần cháu bà chưa trẩy vào
1 - 2 HS khá, giỏi đọc câu HS tìm tiếng có vần vừa ôn, GV gạch chân
HS luyện đọc từng dòng GV giải nghĩa từ: Trẩy vào GV đọc mẫu câu HS
đọc
HS quan sát tranh minh hoạ của câu ứng dụng
+ Bức tranh vẽ gì?
GV giới thiệu nội dung Đọc bài trong SGK: 7 - 8 em HS đọc đồng thanh toàn bài 1 lần
b Luyện viết
HS đọc bài viết: 2 HS GV hướng dẫn HS viết trên dòng kẻ ly GV nhắc nhở tư thế ngồi viết HS viết bài vào vở Tập viết GV chấm và nhận xét bài của
HS
c Kể chuyện:
GV ghi tên truyện lên bảng: Đi tìm bạn
HS đọc tên truyện GV kể chuyện 2 lần: Lần 2 có kèm tranh minh hoạ Tranh 1: Sóc và nhím là đôi bạn thân Chúng thường nô đùa, hái hoa, đào củ cùng nhau
Tranh 2: Có một ngày gió lạnh từ đâu kéo đến, rừng cây thi nhau trút lá Khắp nơi lạnh giá Sóc chạy đi tìm Nhím Nhím thì biệt tăm Vắng bạn Sóc buồn lắm
Tranh 3: Gặp bạn Thỏ, Sóc bèn hỏi Thỏ có thấy bạn Nhím ở đâu không? Nhưng Thỏ lắc đầu bảo không, khiến Sóc càng buồn thêm Đôi lúc nó lại nghĩ dại: hay Nhím đã bị Sói bắt mất rồi Rồi Sóc lại chạy đi tìm Nhím ở khắp nơi
Trang 9Tranh 4: Mãi đến khi mùa xuân đưa ấm áp đến từng nhà Cây cối thi đua
nhau nảy lộc, chim chóc hót véo von, Sóc mới gặp lại được Nhím Gặp lại
nhau chúng vui lắm Chúng lại chơi đùa như những ngày nào Hỏi chuyện
mãi rồi Sóc cũng biết: cứ mùa đông đến, họ nhà Nhím lại phải đi tìm chỗ
tránh rét, nên cả mùa đông chúng bặt tin nhau
ý nghĩa: Câu truyện nói lên tình bạn thân thiết của Nhím và Sóc mặc dầu mỗi
người có một hoàn cảnh sống khác nhau
4 Củng cố, dặn dò :
HS đọc lại toàn bài 1 lần Trò chơi: Thi tìm tiếng, từ có vần vừa ôn
Nhắc HS yếu về đọc lại các vần HS khá, giỏi về ôn lại bài và xem trước bài
sau
Toán:LUYệN TậP
I.MụC TIÊU:
-Thực hiện được phép trừ trong phạm vi 10; viết được phép tính thích hợp
với hình vẽ
-làm bài 1; bài 2(cột 1,2) ; bài 3
II CáC HOạT ĐộNG DạY HọC:
A Kiểm tra bài cũ:
Bài cũ học bài gì? (Phép trừ trong phạm vi 10) 1HS trả lời
Làm bài tập 1b:(Tính) (1 HS nêu yêu cầu)
1 + 9 = … 2 + 8 = … 3 + 7 = … 4 + 6 = …
10 - 1 = … 10 - 2 = … 10 - 3 = … 10 - 4 = …
10 - 9 = … 10 - 8 = … 10 - 7 = … 10 - 6 = …
4 HS làm bảng lớp - cả lớp làm bảng con : (Đội a: làm cột 1, 2 Đội b: làm
cột 3, 4)
GV Nhận xét, ghi điểm Nhận xét KTBC:
B Bài mới:
HOạT ĐộNG CủA GV HOạT ĐộNG CủA HS
1 Giới thiệu bài
2.Luyện tập
*Bài tập1: HS làm vở Toán
Hướng dẫn HS tính nhẩm rồi ghi kết quả phép tính:
10 - 2 = 8; 10 - 4 = 6; 10 - 3 = 7; 10 - 7 = 3 ; 10 - 5
= 5
10 - 9 = 1; 10 - 6 = 4; 10 - 1 = 9; 10 - 0 = 10; 10 -10
= 0
Đọc yêu cầu bài1:” Tính”
HS tính nhẩm, rồi ghi kết quả Đổi
vở để chữa bài: HS đọc kết quả của phép tính
Trang 10HD HS viết thẳng cột dọc:
GV chấm điểm và nhận xét bài làm của HS
* Bài 2( cột 1,2): Cả lớp làm phiếu học tập
Hướng dẫn HS nêu cách làm :Cho HS nhẩm,
chẳng hạn: 5 cộng mấy bằng 10 , 5 cộng 5 bằng 10,
nên điền 5 vào chỗ chấm (5 + 5 = 10)…
GV chấm điểm, nhận xét bài viết của HS
3 Trò chơi
+Mục tiêu: Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng
một phép tính thích hợp
+ Cách tiến hành:
Làm bài tập 3: HS ghép bìa cài
HD HS nêu cách làm bài:
Đội nào nêu được nhiều bài toán và giải đúng phép
tính ứng với bài toán, đội đó thắng
GV nhận xét thi đua của hai đội
4.Củng cố, dặn dò:
10 5 5
10 4 6
10 8 2
10 3 7
10 2 8
10 6 4
1HS đọc yêu cầu bài 2:”Tính”
1 HS lên bảng làm, cả lớp làm phiếu học tập , rồi đổi phiếu để chữa bài, đọc kết quả vừa làm
được:
HS nghỉ giải lao 5’
HS đọc yêu cầu bài 3:” Viết phép tính thích hợp”
HS nhìn tranh vẽ nêu nhiều bài toán rồi ghép phép tính ứng với bài toán theo tình huống trong tranh
HS làm bài, chữa bài.Đọc phép tính:
7+3=10 10-2=8
Toán:LUYệN Tập chung
I.MụC TIÊU:
-Thực hiện được phép trừ trong phạm vi 9, 10; viết được phép tính thích hợp
với hình vẽ
II Các hoạt động dạy học:
1.Giới thiệu bài:
2.Luyện tập:
Bài 1:Tính
10-7= 10-6= 10-4=
10-0= 10-1= 10-3=
10-8= 10-5= 10-4=
Bài 2:Số ?
10-…-2= 7 10-2-…=3
Trang 1110-…-1= 8 10-2-…=6
9-1-…= 2 9-3-…=4
Bài 3:> ;< ; = ?
10-4…5 7…8-2
10-5…5 8…9-1
Bài 4:
Làm bài 4 ở VBT
Bài 5:
Làm bài 102 trang 25 sách toán hay và khó
3 Củng cố dặn dò:
-Nhận xét giờ học và HD học ở nhà
Thứ 5 ngày 10 tháng 12 năm 2009
Học vần :Bài 68: OT - AT
I Mục tiêu:
Đọc được : ot, at, tiếng hót, ca hát ; từ và câu ứng dụng
-Viết được: ot, at, tiếng hót, ca hát
-Luyện nói từ 2 - 4 câu theo chủ đề :Gà gáy, chim hót, chúng em ca hát -HSKG nói từ 4-5 câu theo chủ đề
II Đồ dùng dạy - học
-Bộ đồ dùng học TV 1
III Các hoạt động dạy - học:
Tiết 1
A Kiểm tra bài cũ 2:
HS viết và đọcH: Xâu kim, lưỡi liềm
HS đọc bài trong SGK
B Bài mới :
1 Giới thiệu bài:
b Dạy vần
ot
Nhận diện vần:
GV giới thiệu ghi bảng: ot HS nhắc lại: ot
GV giới thiệu chữ in, chữ thường
+ Vần ot được tạo nên từ âm nào? ( o và t)
+ Vần ot và vần on giống nhau điểm gì? khác nhau điểm gì?
(Giống nhau: Đều bắt đầu bằng o
Khác nhau: Vần ot kết thúc bằng t)
Trang 12GV phát âm và hướng dẫn cách phát âm: ot HS phát âm: ot
Đánh vần và đọc tiếng từ:
HS phân tích vần ot (o đứng troước âm t đứng sau) HS đánh vần: o - t - ot (cá nhân, nhóm, cả lớp) HS đọc: ot (cá nhân; nhóm)
-GV viết bảng: hót (đọc mẫu)
-HS đọc và phân tích hót : hót (âm h đứng trước vần ot đứng sau, dấu sắc trên o) HS đánh vần: hờ - ot - hot - sắc - hót (cá nhân; nhóm; cả lớp)
HS đọc: hót (cá nhân; nhóm; cả lớp)
HS ghép: hót
GV cho HS quan sát tranh
+ Bức tranh vẽ gì? (Vẽ chim hót)
GVgiới thiệu và ghi từ: Tiếng hót HS đọc: Tiếng hót (cá nhân; nhóm; cả lớp)
HS đọc: ot - hót - tiếng hót
+ Vần mới vừa học là vần gì?
+ Tiếng mới vừa học là tiếng gì?
HS nêu GVtô màu HS đọc xuôi, đọc ngược
at
Quy trình tương tự vần: ot
Lưu ý: at được tạo nên từ a và t
HS so sánh vần at với vần ot:
Vần at và vần ot giống nhau điểm gì? Khác nhau điểm gì?
(Giống nhau: Kết thúc bằng t
Khác nhau: at bắt đầu bằng a)
Đánh vần: a - t - at, hờ - at - hat - sắc - hát; Sau đó cho HS đọc lại cả hai vần
Giải lao
Luyện viết:
GVviết mẫu và hướng dẫn cách viết nối nét các con chữ: ot, at, tiếng hót, ca hát
HS viết bảng con GV uốn nắn sửa sai
c Đọc từ ứng dụng:
GV ghi từ ứng lên bảng: bánh ngọt, trái nhót, bãi cát, chẻ lạt
HS đọc nhẩm và tìm tiếng có vần vừa học HS nêu GV gạch chân Gọi HS
đọc tiếng mới HS đọc từ ứng dụng GV giải nghĩa từ: chẻ lạt, bánh ngọt GVđọc mẫu từ Gọi HS đọc lại (cá nhân; nhóm; cả lớp)
Tiết 2
3 Luyện tập :
a Luyện đọc: