-Nêu nội dung : Tổ chức hội vui học tập -GV tổ chức các kiến thức cơ bản của Toán +Tiếng Việt -Tổ chức 2 đội A và B trong vòng 10 câu hỏi -Hình thức :Bốc thăm trả lời nhanh và đúng -Các [r]
Trang 1TUẦN 27
(Từ ngày 12/3 đến 16/3/2012)
Thứ hai
12/3
Sáng
Chiều
Chào cờ Tập đọc
Kể chuyện Toán
LTVC T.Viết
Ôn tập giữa kỳ II(tiết 1)
Ôn tập giữa kỳ II(tiết 2) Các số có năm chữ số
Ôn tập giữa kỳ II(tiết 3)
Ôn tập giữa kỳ II(tiết 4)
Sáng
Toán Chính tả Đạo đức Atgt Ngll
Luyện tập
Ôn tập giữa kỳ II(tiết 5) Tôn trọng thư từ tài sản của người khác(t2) Lựa chọn con đường an toàn khi đi học
Tổ chức hội vui học tập
Thứ ba
13/3
Thứ tư
14/3 Sáng
Tập đọc Toán TNXH
Ôn tập giữa kỳ II(tiết 6) Các số có năm chữ số (tt) Thú
Thứ năm
15/3
Sáng
Chiều
Chính tả Toán
L TV L.MT
L.ÂM LToán TLV
Ôn tập giữa kỳ II(tiết 7) Luyện tập
Ôn tập giữa kỳ II
Ôn vẽ lọ hoa và quả
Ôn : Tiếng hát bạn bè mình
Ôn các số có 5 chữ số
Ôn tập giữa kỳ II(tiết 8)
Thứ sáu
16/3
Chiều
Toán L.TV HĐTT
Số 100 000- Luyện tập
Ôn tập giữa kỳ II Sinh hoạt lớp
Trang 2Thứ hai ngày 12 tháng 3 năm 2012
Tập đọc-kể chuyện: ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA (Tiết 1)
I Mục tiêu: Đọc đúng:
- Đọc đúng, rõ ràng, rành mạch đoạn văn, bài văn đã học (tốc độ đọc khoảng
65 tiếng.phút); trả lời được 1 CH về nội dung đọc
- Kể lại được từng đoạn của câu chuyện Quả táo theo tranh (SGK); biết dùng
phép nhân hoá để lời kể thêm sinh động
- HS khá, giỏi đọc tương đối lưu loát (tốc độ đọc khoảng trên 65 tiếng/phút);
kể được toàn bộ câu chuyện
III Lên lớp:
1 Ổn định:
2 KTBC:
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài:
b Kiểm tra tập đọc: (KT khoảng 1.3
lớp)
- HS lên bảng bốc thăm bài đọc
- HS đọc và trả lời 1, 2 c/hỏi về nd bài
đọc
- Gọi HS nh xét bạn đọc và trả lời câu
hỏi
- Ghi điểm trực tiếp từng HS
- HS đọc không đạt ycầu, GV cho về nhà
luyện đọc thêm để kiểm tra vào tiết sau
c Bài tập 2:
- HS đọc yêu cầu của bài tập
- GV nhắc lại ycầu:…nhân hoá để lời kể
sinh động
- HS quan sát tranh
+ đọc phần chữ trong tranh để hiểu
ndung
- HS trao đổi
- HS thi kể
- HS kể cả câu chuyện: Quả táo.
- Nhận xét và chốt lại nội dung từng
tranh
4 Củng cố, dặn dò:
- Cchuyện quả táo giúp em hiểu điều gì?
- GV nx tiết học.Về kể mọi người nghe
- Lắng nghe
- Lần lượt từng HS bốc thăm bài, về chỗ chuẩn bị
- Theo dõi và nhận xét
- Lắng nghe và ghi nhận
- 1 HS đọc yêu cầu BT
- HS q sát tr và đọc kĩ phần trong tranh
- HS trao đổi theo nhóm đôi, tập kể theo nội dung 1 hoặc 2 tranh
- Đại diện nhóm thi kể theo từng tranh
- Hai HS kể toàn diện
- Lớp nhận xét
- HS suy nghĩ tự trả lời
Trang 3Thứ hai ngày 12 tháng 3 năm 2012
Tập đọc-kể chuyện: ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA GIỮA HKII (T2)
I Mục tiêu:
- Đọc đúng, rõ ràng, rành mạch đoạn văn, bài văn đã học (tốc độ đọc khoảng
65 tiếng.phút); trả lời được 1 CH về nội dung đọc
- Nhận biết được phép nhân hoá, các cách nhân hoá (BT2a.b)
II Đồ dùng dạy – học:
III Các hoạt động dạy – học chủ yếu:
1 Ổn định:
2 KTBC:
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài:
- GV nêu và ghi tên bài lên bảng
b Kiểm tra tập đọc:
- Tiến hành tương tự như tiết 1
- Cho HS kiểm tra
- HS lên bốc thăm
- HS lên đọc
c Ôn luyện về nhân hoá:
Bài tập 2:
- HS đọc yêu cầu
- YC: cho bài thơ Em thương Nhvụ
là: đọc kĩ bài thơ và chỉ ra đc sự vật đc
nhân là những sự vật nào? Từ nào
trong bài thơ chỉ đđiểm của con người?
Từ nào chỉ hđộng của con người?
- HS đọc bài thơ Em thương trên bảng
- HS làm bài theo nhóm
- HS làm bài trên giấy khổ to đã ch bị
- GV nh xét và chốt lời giải đúng
- HS làm bài vào vở
4 Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị bài sau: Thực hành đóng vai
chi đội trưởng trình bày báo cáo
- HS lắng nghe
- HS lên bốc thăm và chuẩn bị trong 2 phút
- HS làm việc theo thăm mình đã bốc được
- 1 HS đọc yêu cầu trong SGK
- 1 HS đọc, lớp lắng nghe
- HS trao đổi theo từng cặp
- Đại diện 3 đến 4 nhóm lên bảng làm bài
Ý a:
Sự vật đc nhân hoá là: Làn gió, Sợi nắng.
- Từ chỉ đ điểm của con người: mồ côi, gầy.
- Từ chỉ hoạt động của con người: tìm, ngồi, run run, ngã.
Ý b:
Làn gió Giống một người bạn
ngồi trong vườn cây Giống một người gầy yếu
Sợi nắng
Giống một bạn nhỏ mồ côi
Ý c: Tác giả bài thơ rất yêu thương, thông
cảm với những đứa trẻ mồ côi cô đơn; những người ốm yếu không nơi nương tựa
Trang 4
Thứ hai ngày 12 tháng 3 năm 2012 Toán: CÁC SỐ CÓ NĂM CHỮ SỐ
I Mục tiêu: Giúp HS:
- Biết các hàng: hàng chục nghìn, hàng nghìn, hàng trăm, hàng chục, hàng
đơn vị
- Biết viết và đọc các số có 5 chữ số trong tr hợp đơn giản (không có chữ số
0 ở giữa )
II Các hoạt động dạy học:
1 KTBC:
2 Bài mới:
a.Giới thiệu số 42316:
- Treo bảng có gắn các số như phần học
của SGK
- Có bao nhiêu nghìn, trăm, chục,đv?
- HS lên bảng viết số ch nghìn, số nghìn số
trăm, số chục, số đơn vị vào bảng số
- Giới thiệu cách viết số 42316:
- Dựa vào cách viết các số có 4 chữ số,ta
có thể viết 4 chục nghìn, 2 nghìn, 3 trăm, 1
chục và 6 đvị
-Nx: đg sai và hỏi: Số 42316 có mấy chữ
số?
- Khi viết số này, ta bắt đầu viết từ đâu?
- Giới thiệu cách đọc số 42316:
-HS đọc được số 42316?
- Gth cách đọc: bốn mươi hai nghìn ba trăm
mười sáu
- Cách đọc số 42316 và 2316 có gì giống
và khác nhau
- Viết lên bảng các số 2357 và 32357; 8759
và 38759; 3876 và 63876 ycầu HS đọc các
số trên
b Hướng dẫn luyện tập:
Bài 1
Bài 2:
Bài 3:
- Viết các số 2316; 12427; 3116; 82427 và
chỉ số bất kì cho HS đọc, sau mỗi lần HS
đọc Số gồm mấy ch nghìn, mấy nghìn,
mấy trăm, mấy chục và mấy đ vị?
- HS quan sát bảng số
- Có 4 chục nghìn
- Có 2 nghìn,3tr,1ch,6đv
- HS lên bảng viết số theo yêu cầu
-2HS lên bảng viết, lớp viết bảng con): 42316
- Số 42316 có 5 chữ số
- Viết từ trái sang phải; Ta viết từ thứ
tự từ hcao đến h thấp: …
- 1 đến 2 HS đọc, cả lớp theo dõi
- HS đọc lại số 42316
- Giống nhau khi đọc từ hàng trăm đến hết, khác nhau ở cách đọc phần nghìn, số 42316 có bốn mươi hai nghìn, còn số 2316 chỉ có hai nghìn
- HS đọc từng cặp số
- HS làm bài vào VBT, sau đó 2 HS ngồi cạnh nhau đổi chéo vở để ktra bài của nhau Số 24312
- Số 24312 có 2 chục nghìn, 4 nghìn,
3 trăm, 1 chục và 2 đơn vị
- đọc số, viết số
- HS viết 68352 và đọc: Sáu mươi tám nghìn ba trăm năm mươi hai
Trang 5Thứ hai ngày 12 tháng 3 năm 2012
Luyện từ và câu: ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA GIỮA HKII (T3)
I Mục tiêu:
- Đọc đúng, rõ ràng, rành mạch đoạn văn, bài thơ đã học (tốc độ đọc khoảng
65 tiếng.phút); trả lời được 1 CH về nội dung đọc
- Dựa vào báo cáo miệng ở tiết 3, dựa theo mẫu (SGK), viết báo cáo về 1
trong 3 nội dung: về học tập, hoặc lao động, về công tác khác
II Đồ dùng :
- Phiếu ghi sẵn tên, đoạn văn có yêu cầu học thuộc lòng từ tuần 19 đến tuần
26
- Phô tô đủ mẫu báo cáo cho từng HS
III Các hoạt động dạy- học:
1.Ổn định:
2 KTBC:
3.Bài mới:
a Giới thiệu bài:
- Nêu mục tiêu của tiết học và ghi bài
lên bảng
b Kiểm tra học thuộc lòng:
- HS nhắc lại tên các bài cóyc hth
lòng
- HS lên gắp thăm bài đọc và trả lời
câu hỏi
- Ghi điểm trực tiếp HS
c Ôn luyện về viết báo cáo:
- HS đọc yêu cầu
- HS đọc lại mẫu báo cáo
- Bài tập cho trước một mẫu báo cáo
các em phải: dựa vào tập làm văn
miệng ở tiết 3 các viết một báo cáo
gửi cô,tổng phụ trách để báo cáo vể
tình hình học tập, lđộng và về ctác
khác
- HS tự làm
- HS trình bày
- Nxét, bình chọn báo cáo viết tốt
nhất
- Lắng nghe
- HS nhắc lại:
- Lần lượt HS gắp thăm bài, về chỗ chuẩn bị
- Đọc thuộc lòng và trả lời câu hỏi
- 1 HS đọc yêu cầu trong SGK Lớp theo dõi
- 2 HS đọc lại mẫu đơn SGK
- Lắng nghe GV nói
- Nhận phiếu và tự làm
- 5 đến 7 HS đọc báo cáo của mình
- Lớp nhận xét
Trang 6Thứ hai ngày 12 tháng 3 năm 2012 Tập viết:
ÔN TẬP - KIỂM TRA TẬP ĐỌC VÀ HỌC THUỘC LÒNG (Tiết4)
I YÊU CẦU CẦU CẦN ĐẠT: :
- Mức độ, yêu cầu kỹ năng dộc như ở tiết 1
- Nghe- viết đúng bài chính tả Khói chiều (tốc độ viết khoảng 65 chữ/15
phút), không mắc quá 5 lỗi trong bài; trình bày sạch sẽ, đúng bài thơ lục bát (BT2)
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Phiếu bốc thăm (như tiết 1)
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC :
1 Giới thiệu bài : Giáo viên nêu mục đích, yêu cầu của tiết học.
2 Kiểm tra Tập đọc : Kiểm tra 1/4 số học sinh như tiết 1.
3 Hướng dẫn nghe - viết :
a Hướng dẫn học sinh chuẩn bị
- Giáo viên đọc bài thơ - Học sinh theo dõi
- 2 học sinh đọc lại bài thơ
- Lớp theo dõi SGK
- Tìm những câu thơ tả cảnh "khói
chiều"
Xanh rờn ngọn khói nhẹ nhàng bay lên.
- Bạn nhỏ trong bài thơ nói gì với
khói ?
Khói đừng bay quẩn làm cay mắt bà !
- Nêu cách trình bày bài thơ lục bát? - Câu 6 tiếng viết lùi vào 2 ô
Câu 8 tiếng viết lùi vào 1 ô
- Yêu cầu học sinh viết từ khó vào
bảng con : bếp lửa, thơm ngậy,
vươn, bay quẩn, cay mắt.
- Học sinh tập viết bảng con
b Giáo viên đọc cho học sinh viết - Học sinh viết bài
c Chấm, chữa bài - Học sinh soát lỗi
- Chấm 7 học sinh, thu vở chấm - Đổi vở chấm chéo
4 Củng cố, dặn dò
- Về tập đọc tiết sau tiếp tục kiểm tra
- Giáo viên nhận xét tiết học
Trang 7Thứ ba ngày 13 tháng 3 năm 2012 Toán: LUYỆN TẬP
I Mục tiêu: Giúp HS:
- Biết cách đọc, viết các số có 5 chữ số
- Biết thứ tự của các số có 5 chữ số
- Biết viết các số tròn nghìn (từ 10 000 đến 19 000) vào dưới mỗi vạch của tia số
II Chuẩn bị:
III Các hoạt động dạy học:
1 Ổn định:
2 Kiểm tra bài cũ:
- GV kiểm tra bài tiết trước
- Nhận xét-ghi điểm:
3 Bài mới:
a.Giới thiệu bài:
b Luyện tập:
Bài 1: GV h dẫn HS làm bài tập 1 tương tự
như đã hướng dẫn ở bài tập 2 tiết 131
Bài 2:
- HS tự làm, sau đó gọi HS lên bảng,yc HS
viết các số trong bài HS kia đọc số
- GV nhận xét ghi điểm
Bài 3:
- Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?
- GV yêu cầu HS tự làm bài
- HS tự làm phần a: Vì sao điền 36522 vào
sau 36521?
- Hỏi tương tự với HS làm phần b và c
- HS cả lớp đọc các dãy số trên
Bài 4:
- HS tự làm bài
- HS đọc các số tr dãy số
- Các số trong dãy số này có điểm gì giống
nhau?
- GV giới thiệu: Các số này được gọi là số
tròn nghìn
- HS nêu các số tròn nghìn vừa học
4 Củng cố – Dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- về làm bài tập và ch bị cho bài tiết sau
- 2 HS lên bảng, mỗi HS làm 1 bài
- Nghe giới thiệu
- HS tự làm bài vào VBT, sau đó theo dõi bài làm của 2 ban trên bảng và nhận xét
- Lần lượt hai HS lên bảng
- Điền số thích hợp vào chỗ trống
- 3 HS lên bảng làm 3 phần a, b, c; lớp làm bài tập vào VBT
- Vì dãy số này bắt đầu từ 36520, tiếp sau đó là 36521, đây là dãy số tự nhiên liên tiếp bắt đầu từ số 36250, đứng sau bằng số đứng trước nó cộng thêm 1)
- HS lần lượt đọc từng dãy số
- lên bảng làm bài lớp làm bài vào VBT
Các số này đều có hàng trăm, hàng chục, hàng đơn vị là 0
- 10 000; 11 000; 12 000; 13 000; 14 000; 15 000; 16 000; 17 000; 18 000;
19 000
- 2 HS nêu trước lớp
Trang 8
Thứ ba ngày 13 tháng 3 năm 2012
Chính tả: ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA GIỮA HKII (T5)
I Mục tiêu:
- Đọc đúng, rõ ràng, rành mạch đoạn văn, bài văn đã học (tốc độ đọc khoảng 65
tiếng.phút); trả lời được 1 CH về nội dung đọc
- Nghe – viết đúng bài CT Khói chiều (tốc độ viết khoảng chữ.phút), không
mắc quá 5 lỗi trong bài; trình bày sạch sẽ, đúng bài thơ lục bát (BT2)
- HS khá giỏi viết đúng và đẹp bài chính tả (tốc độ 65chữ/15 phút)
II Đồ dùng dạy – học:
- Phiếu ghi sẵn tên các bài tập đọc đã học và câu hỏi
III Các hoạt động dạy – học chủ yếu:
1 Ổn định:
2 KTBC:
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài:
- Nêu mục tiêu và ghi bảng tên bài
b Kiểm tra tập đọc:
- Tiến hành tương tự tiết 1 Các HS
chưa hoàn thành ở các tiết trước
c Hướng dẫn HS viết chính tả:
- Đọc một lần bài thơ Khói chiều.
- Tìm những câu thơ tả cảnh Khói
chiều.
- Bạn nhỏ trong bài thơ nói gì với
khói?
- Em hãy nêu cách trình bày một bài
thơ lục bát
- Những chữ nào trong bài đc viết hoa?
- Cho viết từ khó dễ sai
* GV đọc cho HS viết
- GV đọc chậm, rõ ràng từng câu hoặc
từng cụm từ cho HS viết
* Chấm bài
- HS tự chữa lỗi chính tả
- GV chấm nhanh 5 - 7 bài
- Chấm bài của cả lớp
4 Củng cố, dặn dò:
- GV nhận xét tiết học
- Về học thuộc những bài thơ có yêu
cầu học thuộc lòng để tiết tới kiểm tra
- Lắng nghe
- Lắng nghe, sau đó 2 HS đọc lại bài
thơ.-Chiều chiều từ mái rạ vàng Xanh rờn ngọn khói nhẹ nhàng bay lên
Khói ơi bay nhẹ lên mây
Khói đừng bay quẩn làm cay mắt bà!
- Dòng 6 tiếng viết lùi vào 2 ô Dòng 8 tiếng viết lùi vào 1 ô
- Những chự đầu dòng thơ
- HS viết các từ vào bảng con: xanh rờn,
chăn trâu, ngoài bãi, thơm ngậy, quẩn.
- HS viết bài vào vở
- HS tự chữa bài bằng viết chì
- Lắng nghe và ghi nhận
Trang 9Thứ ba ngày 13 tháng 3 năm 2012
ĐẠO ĐỨC: TÔN TRỌNG THƯ TỪ, TÀI SẢN CỦA NGƯỜI KHÁC
(TIẾT 2)
I.Mục tiêu.- Nêu được một vài biểu hiện về tôn trọng thư từ, tài sản của
người khác
- Biết: không được xâm phạm thư từ, tài sản của người khác
- Thực hiện tôn trọng thư từ, nhật kí, sách vở đồ dùng của bạn bè và mọi
người
- Biết: Trẻ em có quyền được tôn trọng bí mật riêng tư
- Nhắc mọi người cùng thực hiện
II Đồ dùng dạy học: Trang phục bác đưa thư , lá thư.
Phiếu BT cho HĐ 1 tiết 2
Cặp sách, quyển truyện tranh, lá thư … phục vụ cho HĐ2 tiết 2
III Các hoạt động dạy - học:
1 Ổn định:
2 Bài cũ: K tra các bài tập đã học tuần trước
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài : Nêu mục tiêu cần đạt ở tiết
2 b Hoạt động 1 : Nhận xét hành vi
Mục tiêu : biết nxét hành vi liên quan đến tôn
trọng thư từ , tài sản của người khác
Cách tiến hành : phát ph b tập cho hs
- Thảo luận, nxét hành vi đúng, hành vi sai
- Gv kết luận : ( theo sgv trang 91 )
3 Hoạt động 2 : Đóng vai
Mục tiêu: biết thực hiện một số hành động thể
hiện sự tôn trọng thư từ tài sản của người khác
.Cách tiến hành: Chia lớp thành 4 nhóm
-Ycầu: thluận, đóng vai trong các tình huống
trong sgv trang 92 ( Nhóm 1 và 2 đóng vai tình
huống 1, nhóm 3 và 4 đóng vai tình huống 2 )
* Kết luận chung : ( theo sgv trang 92 )
4 Hoạt động 3 : Củng cố – dặn dò :
- Cho nhắc lại nội dung bài học
- Thực hiện tôn trọng thư từ, tài sản của người
khác Chuẩn bị bài sau
- HS thảo luận theo nhóm
- Đại diện từng nhóm trình bày , các nhóm khác góp ý kiến
- Các nhóm chuẩn bị xử lí tình huống rồi đóng vai
- Các nhóm lên đóng vai Cả lớp theo dõi nhận xét Gv kết luận và chốt ý
Thứ ba ngày 13 tháng 3 năm 2012
Trang 10An toàn giao thông
I/Mục tiêu : Biết các đặc điểm an toàn ,kém an toàn của đường đi Biết lựa
chọn đường đến trường an toàn nhất Có thói quen chỉ đi trên con đường an
toàn
II/Chuẩn bị : Câu hỏi HS thảo luận nhóm
III/Hoạt động dạy và học:
1/Bài cũ :
*H: Theo em khi nào qua đường an toàn ?
*H: Em nên qua đường như thế nào ?
2/Bài mới :
+Hoạt động1: Đường phố an toàn và kém
an toàn
- Cho HS thảo luận nhóm đôi nêu tên
đường phố mà em biết ? Miêu tả một số
đặc điểm chính
- Gợi ý : Độ rộng ,hẹp ,có nhiều …
*H: Theo em con đường đó là an toàn hay
nguy hiểm ? Tại sao ?
+ Hoạt động 2: Luyện tập tìm con đường đi
an toàn
* Cho HS xem sơ đồ tìm con đường an toàn
nhất
- Cho HS thảo luận nhóm lớn
**Kết luận : Cần chọn con đường an toàn
…
+ Hoạt động 3: Lựa chon con đường an
toàn khi đi học
- Yêu cầu HS tự giới thiệu con đường từ
nhà đến trường qua những đoạn đường nào
an toàn và đoạn đường nào chưa an toàn
*Củng cố :
*H: Con đường an toàn có những đặc điểm
gì ?
*H: Từ nhà đến trường em cần chú ý những
điểm gì ?
3.Dặn dò:
- 2HS trả lời
- Các nhóm thảo luận nhóm đôi
- Đại diện các nhóm trình bày nội dung
- HS thảo luận nhóm lớn
- Đại diện các nhóm trình bày nội dung
- HS xung phong tự giới thiệu con đường đến trường an toàn và chưa an toàn