- Hướng dẫn học sinh đọc từng đoạn - 3 học sinh lần lượt đọc bài trước lớp - Gi¶i nghÜa tõ khã: - Học sinh đọc thầm phần chú giải Trường Tiểu học Cổ Đông Lop3.net... Đặt câu: Cứ mỗi độ t[r]
Trang 1Thứ hai ngày 13 tháng 10 năm 2008
tập đọc - kể chuyện Bài tập làm văn
I Mục tiêu:
A.Tập đọc:
1 Đọc thành tiếng
- Đọc đúng: làm văn, loay hoay, lia lịa, ngắn ngủn, rửa bát đĩa.
- Ngắt nghỉ ngơi đúng sau các dấu câu và giữa các cụm từ
- Đọc trôi chảy đ%ợc toàn bài và b%ớc đầu biết phân biệt giọng của ng%ời
kể và các nhân vật
2 Đọc hiểu
- Hiểu nghĩa của các từ ngữ trong bài: khăn mùi xoa, viết lia lịa, ngắn ngủn.
- Hiểu %& nội dung và ý nghĩa của câu chuyện :Qua câu chuyện của bạn Cô-li-a, tác giả muốn khuyên các em lời nói phải đi đôi với việc làm, đã nói là phải cố làm @A những gì mình đã nói.
B Kể chuyện:
- Sắp xếp lại các bức tranh minh hoạ theo trình tự câu chuyện sau đó dựa vào trí nhớ và tranh minh hoạ kể lại một đoạn chuyện bằng lời của mình
- Biết nghe và nhận xét lời kể của bạn
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ các đoạn truyện
- Một chiếc khăn mùi soa
III Các hoạt động dạy học chủ yếu.
A ổn định tổ chức:
B Kiểm tra bài cũ:
- Hát
- Yêu cầu học sinh đọc và trả lời câu
hỏi về nội dung bài tập đọc: Cuộc họp
của chữ viết
- Nhận xét, cho điểm
- 3 học sinh lên bảng thực hiện yêu cầu
C Dạy học bài mới
1 Giới thiệu bài:
2 Luyện đọc:
- Nghe giới thiệu
a Đọc mẫu:
- Giáo viên đọc toàn bài 1 9%& - Theo dõi giáo viên đọc mẫu
+ Giọng nhân vật tôi: hồn nhiên nhẹ
nhàng
+ Giọng mẹ: ấm áp, dịu dàng
b Huớng dẫn luyện đọc kết hợp giải
nghĩa từ:
phát âm từ khó dễ lẫn - Mỗi hsđọc một câu tiếp nối nhau đọc từ đầu đến hết bài, đọc 2 vòng nghĩa từ khó :
Trang 2- Giải nghĩa từ khó - Học sinh đọc từng đoạn trong bài. - Nhìn bảng đoạn 1 viết sẵn để luyện
đọc
* Yêu cầu học sinh đọc theo nhóm - Mỗi nhóm 4 học sinh lần 9%& đọc
* Tổ chức thi đọc giữa các nhóm - 2 nhóm thi đọc nối tiếp
* Yêu cầu các tổ tiếp nối đọc đồng
thanh bài tập đọc - Mỗi tổ đọc 1 đoạn, 4 tổ tiếp nối đọc từ đầu đến hết bài
3 J@> dẫn tìm hiểu bài:
- GV gọi 1 học sinh đọc bài !%) lớp - 1 học sinh đọc cả bài !%) lớp
- Đó chính là Cô-li-a bạn kể về bài văn của mình
- Cô giáo ra cho lớp đề tập làm văn %
thế nào? - Cô giáo ra cho lớp đề tập làm văn: Em đã làm gì để giúp đỡ mẹ?
- Vì sao Cô-li-a thấy khó viết bài tập
- Thấy các bạn viết nhiều Cô-li-a đã
làm cách gì để viết bài dài ra? - HS trả lời
- Yêu cầu 4 học sinh đọc đoạn 4 và
thảo luận trả lời câu hỏi 4 trong sách - HS thảo luận và trả lời
- Em học %& điều gì từ bạn Cô-li-a?
4 Luyện đọc lại bài:
- Giáo viên đọc mẫu đoạn 3, 4
- Yêu cầu 4 hs đọc nối tiếp trong nhóm
- Gọi 2 nhóm thi đọc !%) lớp
- Nghe giáo viên đọc
- Học sinh luyện đọc
- Học sinh luyện đọc
Kể chuyện
1.Xác định yêu cầu:
- Gọi học sinh đọc yêu cầu của phần kể
chuyện
- 2 học sinh đọc
2 Chọn kể một đoạn bằng lời của
mình:
* Kể *@> lớp
- Giáo viên yêu cầu - Gọi 4 học sinh khá kể chuyện
!%) lớp mỗi học sinh kể 1 đoạn
- Học sinh khác nhận xét
* Kể theo nhóm
- Chia học sinh thành nhóm nhỏ, mỗi
nhóm 4 học sinh, yêu cầu mỗi học sinh
chọn 1 đoạn truyện và kể cho các bạn
nghe
- Lần 9%& từng học sinh kể trong nhóm của mình, học sinh khác theo dõi, sửa cho bạn
* Thi kể *@> lớp - 3 đến 4 học sinh thi kể
- Cả lớp bình chọn bạn kể hay nhất
Trang 3toán Tiết 26: Luyện tập
I Mục tiêu
Giúp học sinh củng cố về tìm một trong các thành phần bằng nhau của 1 số
II Đồ dùng dạy học
- Giáo viên: + Bài tập luyện tập, phấn màu
+ Phóng to hình vẽ bài 4
III Các hoạt động dạy và học chủ yếu.
Hoạt động dạy Hoạt động học
A.Kiểm tra bài cũ
- Kiểm tra các bài tập của tiết 25 - 3 học sinh làm bài trên bảng
- Nhận xét, chữa bài và cho điểm
B Dạy học bài mới
1 Giới thiệu bài:ghi tên đầu bài
2 Luyện tập
Bài 1:
-Yêu cầu học sinh nêu cách tìm 1/2,
1/6của của một số và làm bài tập
- 2 học sinh lên bảng làm bài,lớp làm vở
- Chữa bài và cho điểm
Bài 2:
- Gọi 1 học sinh đọc đề bài - 1 học sinh đọc đề bài
- Muốn biết Vân tặng bạn bao nhiêu
bông hoa ta làm gì? - Phải tính 1/6 của 30 bông hoa
- Yêu cầu học sinh tự làm bài - 1 hs lên bảng, lớp làm vào vở
Giải Vân tặng bạn số bông hoa là:
30 : 6 = 5 (bông hoa)
Đáp số: 5 bông hoa
- Chữa bài và cho điểm
Bài 4:
-Yêu cầu học sinh quan sát hình và
tìm hình đã %& tô màu 1/5 số ô
vuông
- Hình 2 và hình 4 có 1/5 số ô vuông đã
%& tô màu
+ Mỗi hình có mấy ô vuông? + 10 ô vuông
+1/5 của 10 ô vuông là bao nhiêu ô
vuông?
+ 10 : 5 = 2 ( ô vuông)
C Củng cố dặn dò
- Yêu cầu học sinh về nhà làm bài
tập
- Nhận xét tiết học
Trang 4Chính tả
Bài tập làm văn
I Mục tiêu
+ Nghe và viết lại chính xác đoạn văn tóm tắt truyện :Bài tập làm văn
+ Viết đúng tên riêng %) ngoài
+ Làm đúng các bài tập chính tả phân biệt eo /oeo, s/x,dấu hỏi ,dấu ngã
II Chuẩn bị:
- Giáo viên: Bảng phụ viết sẵn bài tập chính tả
III.Các hoạt động dạy học chủ yếu
Hoạt động dạy Hoạt động học
A Kiểm tra bài cũ
- Gọi 3 học sinh lên bảng viết từ có
chứa vần oam - Học sinh viết: nắm cơm, lắm việc, gạo nếp, lo lắng
- Nhận xét, chữa bài và cho điểm
B Dạy học bài mới
1 Giới thiệu bài: - Nghe giới thiệu
2 J@> dẫn chính tả:
a Trao đổi về nội dung bài viết:
- Giáo viên đọc đoạn văn - 3 học sinh đọc lại
- Cô-li-a đã giặt quần áo bao giờ
- Vì sao Cô-li-a lại vui vẻ đi giặt quần
áo? - Vì đó là việc bạn đã nói trong bài tập làm văn
- Yêu cầu học sinh tìm từ khó - Làm văn, Cô-li-a, lúng túng
- Yêu cầu học sinh đọc và viết các từ
tìm %& - 3 học sinh lên bảng viết, lớp viết nháp
- Đoạn văn có mấy câu? - Đoạn văn có 4 câu
- Trong đoạn văn có những chữ nào
phải viết hoa, vì sao? - Học sinh nêu và giải thích.
d Viết chính tả:GV đọc - HS viết
e Soát lỗi
g Chấm bài
3 J@> dẫn làm bài tập chính tả:
Bài 2:
- Yêu cầu hs đọc yêu cầu và mẫu - 1 học sinh đọc
- 3 học sinh làm bảng, lớp làm nháp
Bài 3a:
- Học sinh làm bài
C Củng cố dặn dò
Trang 5Thứ năm ngày 16 tháng 10 năm 2008
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: trường học dấu phẩy
I Mục tiêu
- Ôn tập về cách dùng dấu phẩy
II Đồ dùng dạy- học
- Giáo viên: + Viết bảng (hoặc tờ giấy khổ lớn) đáp ân các ô chữ
+ 4 chiếc chuông nhỏ (hoặc 4 lá cờ)
+ Phiếu bài tập cho 4 nhóm
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
A ổn định tổ chức:
B Kiểm tra bài cũ
- Hát
- Gọi 2 học sinh lên bảng làm bài tập 1 và
- Nhận xét và cho điểm
C.Dạy - học bài mới
1 Giới thiệu: Giáo viên giới thiệu,
ghi đầu bài
- Nghe giới thiệu
2 J@> dẫn giải bài tập:
Bài 1:
- Yêu cầu học sinh đọc đề bài - 11 học sinh nối tiếp đọc đề Lớp đọc
thầm
- 1 học sinh khá đọc lại đề lần 2
- ở lớp hai con thực hiện dạng bài tập
này theo các (%) % thế nào?
- Học sinh nhớ lại và phát biểu
- Học sinh khác nhận xét
* Giáo viên chốt ý đúng:
- B%) 1: Dựa theo gợi ý đoán từ
- B%) 2: Ghi từ vào ô trống theo hàng
ngang, mỗi ô trống ghi 1 chữ cái
- B%) 3: Đọc từ mới xuất hiện ở cột tô
màu (hàng dọc)
* Giáo viên làm mẫu, so sánh với đáp
án mẫu đúng - Có thể cho học sinh nhắc lại cách
làm
* Thảo luận nhóm:
- Giáo viên chia lớp thành 4 nhóm
- Phát cho mỗi nhóm 1 phiếu ghi ô
chữ - Học sinh thảo luận ghi đáp án vào phiếu
* Chơi trò chơi: Giải ô chữ
- Giáo viên nêu cách chơi, luật chơi
+ Một học sinh khá đọc câu hỏi
Trang 6+ Các nhóm rung chuông giành quyền
trả lời - Nếu học sinh tìm %& từ hàng dọc cho phát biểu, sau đó tìm tiếp từ hàng
ngang
+ Nếu trả lời đúng %& 10 điểm, sai
không cho điểm, các đội còn lại tiếp
tục giành quyền trả lời đến khi đúng
(hoặc khi giáo viên thông báo đáp án)
Đội giải %& từ hàng dọc %& 20
điểm
+ Hàng dọc: lễ khai giảng + Hàng ngang:
1 Lên lớp 6 Ra chơi
2 Diễu hành 7 Học giỏi
3 Sách giáo khoa 8 f%/ học
4 Thời khoá biểu 9 Giảng bài
5 Cha mẹ 10 Cô giáo
- Buổi lễ % thế nào là lễ khai giảng
- Giáo viên yêu cầu
- Tổng kết điểm sau trò chơi và tuyên
- Là buổi lễ đầu năm học mới
- Học sinh đọc lại các từ tìm %&
- Yêu cầu học sinh viết chữ in vào ô
chữ trong vở bài tập
- Học sinh viết vào vở bài tập
* Chốt ý: Ghi nhớ từ để dùng cho
* Ôn luyện về cách dùng dấu phẩy:
- Gọi học sinh đọc yêu cầu của bài - 1 học sinh đọc, lớp đọc thầm
- Yêu cầu học sinh suy nghĩ và tự làm
- Chữa bài và cho điểm học sinh - Đáp án:
a Ông em, bố em và chú em đều là thợ mỏ
b Các bạn mới %& kết nạp đội đều
là con ngoan trò giỏi
* Mở rộng: Đặt 1 câu khi viết có sử
dụng dấu phảy
* Chốt ý:
- Trong câu a, dấu phảy %& dùng để
làm gì?
c Nhiệm vụ của đội viên là thực hiện
5 điều Bác Hồ dạy, tuân theo điều lệ
Đội và giữ gìn danh dự Đội
- Học sinh đặt câu và nói dấu phảy dùng ở chỗ nào
- Dùng để tách các ý của bộ phận trả
lời câu hỏi ai ?
- Trong câu b, c dấu phảy %& dùng
để làm gì? - Dùng để tách các ý của bộ phận trả lời câu hỏi thế nào, là gì?
* Dấu phảy có thể dùng để tách các ý
diễn đạt trong từng bộ phận của câu
3 Củng cố - dặn dò
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị bài sau
Trang 7Toán Tiết 27: Chia số có hai chữ số cho số có một chữ số
I Mục tiêu
+ Giúp học sinh biết thực hiện phép chia số có 2 chữ số cho số có 1chữ số (chia hết ở các 9%& chia)
+ Củng cố về tìm một trong các phần bằng nhau của một số
II Đồ dùng dạy- học:
- Giáo viên: Phấn màu, hệ thống bài tập
III Các hoạt động dạy- học chủ yếu
A Kiểm tra bài cũ HS lên làm bài 2,3 tiết !%)
- Nhận xét và cho điểm
B Dạy - học bài mới
1 Giới thiệu bài: ghi đầu bài
2 J@> dẫn: thực hiện phép chia
- Nêu bài toán: một gia đình nuôi 96
con gà, nhốt đều vào 3 chuồng Hỏi
mỗi chuồng có bao nhiêu con gà?
- Học sinh nghe giáo viên đọc bài toán
- Muốn biết mỗi chuồng có bao nhiêu
con gà ta làm gì? - Thực hiện phép chia 96 : 3
- Viết lên bảng phép chia 96 : 3 và
yêu cầu học sinh suy nghĩ để tìm kết
quả của phép tính này
- Học sinh suy nghĩ để tìm cách giải
- Yêu cầu cả lớp suy nghĩ và tự thực
hiện phép tính trên Gọi học sinh nêu
cách tính
- Học sinh chia và đọc cách chia
- Chúng ta bắt đầu chia từ hàng chục
của số bị chia, sau đó mới chia đến
hàng đơn vị
+ 9 : 3 %& mấy? + 9 : 3 %& 3
+ Viết 3 vào đâu? - Học sinh trả lời
chúng ta đi tìm số % trong lần chia thứ
nhất, 3 nhân 3 bằng mấy?
- 3 nhân 3 bằng 9
- Viết 9 thẳng cột với hàng chục của số
bị chia và thực hiện trừ
- Tìm số % trong lần chia thứ hai - Học sinh tự nêu
- Thực hiện chia hàng đơn vị của số bị
chia
- Vậy ta nói 96 : 3 = 32
3 Luyện tập
* Bài 1
- Nêu yêu cầu của bài toán và yêu cầu
học sinh làm bài - 4 học sinh lên bảng làm bài, lớp làm vở bài tập
Trang 8- Yêu cầu từng học sinh lên bảng nêu
rõ cách thực hiện phép tính của mình
- Chữa bài và cho điểm học sinh
* Bài 2
- Yêu cầu học sinh nêu cách tìm: Một
phần hai, một phần ba, của một số, sau
đó làm bài
- Học sinh làm bài
- Chữa bài và cho điểm học sinh
* Bài3
- Gọi 1 học sinh đọc đề bài
- 1 học sinh lên bảng giải, lớp làm vở
- Chữa bài và cho điểm học sinh
3 Củng cố - dặn dò
- Yêu cầu học sinh về nhà luyện tập
- Nhận xét giờ học
Trang 9Tự nhiên và Xã hội Tiết 11: Vệ sinh cơ quan bài tiết nước tiểu
I Mục tiêu:
- Học sinh thấy %& sự cần thiết phải giữ gìn vệ sinh cơ quan bài tiết %) tiểu
II Đồ dùng dạy- học:
Giáo viên: - Sơ đồ cơ quan bài tiết %) tiểu (phóng to)
- Thẻ xanh đỏ cho mỗi học sinh
- Tranh vẽ từ hình 2 đến hình 5 sách giáo khoa
III Các hoạt động dạy- học chủ yếu
B Kiểm tra bài cũ:
- Nêu tên và chỉ trên sơ đồ các bộ phận
của cơ quan bài tiết %) tiểu - Học sinh thực hiện.
- Nêu tác dụng của các bộ phận trong
cơ quan bài tiết %) tiểu
- Học sinh thực hiện
- Nhận xét và cho điểm
C Dạy - học bài mới:
1 Giới thiệu bài: ghi đầu bài
2 Hoạt động 1: ích lợi của việc giữ
vệ sinh cơ quan bài tiết %) tiểu
- Chia học sinh thành 4 nhóm và yêu cầu
thảo luận về:
+ Tác dụng của một bộ phận của cơ
quan bài tiết n%ớc tiểu?
- Học sinh chia nhóm, nhận câu hỏi
và thảo luận để trả lời
+ Nếu bộ phận đó bị hỏng hoặc
nhiễm trùng sẽ dẫn đến điều gì ?
- Phân công thảo luận:
+ Nhóm 1: Thảo luận về tác dụng của
thận
+ Nhóm 2: Thảo luận về tác dụng của
bàng quang
+ Nhóm 3: Thảo luận về ống dẫn %)
tiểu
+ Nhóm 4: Thảo luận về tác dụng của
ống đái
- Học sinh thảo luận và cử đại diện nhóm lên trình bày
- GV:Thận có thể bị sỏi thận hoặc yếu
khiến chúng ta phải đi giải nhiều, ảnh
nhiễm trùng nếu không vệ sinh sạch sẽ
- Kết luận: Các bộ phận của cơ quan
Trang 10bài tiết %) tiểu rất quan trọng Nếu bị
thể
- Chúng ta có cần phải giữ gìn cơ quan
3 Trò chơi: Nên hay không nên.
- Phát cho mỗi học sinh một thẻ xanh
đỏ - 1 học sinh lần 9%& các câu hỏi có sẵn có ghi trong thẻ, học sinh khác
- Thẻ đỏ: Không nên
1 Uống %) thật nhiều - Thẻ đỏ
2 Tắm rửa, vệ sinh cơ quan vệ sinh - Thẻ xanh
4 Giặt giũ sạch sẽ quần áo mặc - Thẻ xanh
7 Không nhịn đi giải lâu - Thẻ xanh
* Kết luận: Chúng ta phải uống đủ
n%ớc, mặc quần áo sạch sẽ, khô
thoáng và giữ gìn vệ sinh cơ thể để
đảm bảo vệ sinh cơ quan bài tiết
n%ớc tiểu
4 Liên hệ thực tế:
- Yêu cầu từng cặp h/s quan sát tranh 2
đến 5 ở SGK và cho biết trong tranh
đang làm gì? vịêc đó có ích lợi gì cho
việc tránh viêm nhiễm của các bộ phận
của cơ quan bài tiết %) tiểu?
- H/s quan sát tranh và thảo luận nhóm Đại diện 4 nhóm trả lời về 4 bức tranh
* Kết luận: Cần phải giữ gìn vệ sinh
cơ quan bài tiết @> tiểu để đảm bảo
sức khoẻ cho mình
D Củng cố- dặn dò
-Thực hiện tốt viêc bảo vệ và giữ gìn
tốt vệ sinh cơ quan bài tiết %) tiểu - Học sinh làm BT trong VBT
Trang 11Thể dục Tiết 11: Ôn đi vượt chướng ngại vật thấp
I Mục tiêu:
- Tiếp tục ôn tập hợp hàng ngang, dóng hàng, đi đều theo 1 - 4 hàng dọc Yêu
- Chơi TC: Mèo đuổi chuột, yêu cầu biết cách chơi và (%) đầu chơi đúng luật
II Địa điểm, @Z tiện
III Nội dung và @Z pháp lên lớp:
Đ Lượng
lần
Thời gian
Phương pháp
Mở
đầu
- Học sinh tập hợp lớp,
báo cáo
- Giáo viên phổ biến nội
dung tiết học
- Đứng tại chỗ vỗ tay hát
- Giậm chân tại chỗ,
đếm to theo nhịp 1 - 2;
1 - 2
* Trò chơi: Chui qua
hầm
1
1
1
1
1’
1 - 2’
1’
1’
1’
- Theo đội hình 4 hàng dọc
- Theo 4 hàng ngang
- Theo 4 hàng ngang
- Theo 4 hàng dọc
Cơ
bản
+ Ôn tập hợp hàng
ngang, dóng hàng
+ Ôn đi đều
ngại vật
- GV kiểm tra, uốn nắn
Chơi TC : Mèo đuổi
chuột
- Giáo viên yêu cầu học
sinh nêu lại cách chơi
* Ôn động tác: Đi v%ợt
ch%ớng ngại vật thấp
7 - 9’
1 - 2’
6 - 8’
6 - 8’
- Theo 1 - 4 hàng dọc
- Học sinh đi cự ly khoảng
20 m
- Cả lớp tập theo đội hình 4 hàng dọc % dòng %) chảy, em nọ cách em kia
- HS chơi
- Học sinh chơi theo đội hình vòng tròn
Kết
thúc
- Vừa đi, vừa thả lỏng
hít thở sâu
- GV cùng hs hệ thống
lại bài
- Về nhà ôn đi đều và đi
v%ợt chớng ngại vật
1
1 1
1’
1’
- Đi theo đội hình vòng tròn
- Ôn luyện ở nhà