1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án Lớp 2 tuần 3 (3)

20 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 228,06 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- GV nhắc lại k/c giữa các chữ cái trong chữ ghi tiếng và k/c giữa các chữ theo quy định - GV viết mẫu chữ Bạn + Hướng dẫn HS viết chữ Bạn vào - HS viết 2 lần bảng con Hoạt động 3: Hướng[r]

Trang 1

Tuần 3

Soạn :03.9.2011 Giảng:05.9.2011

Tập đọc

BẠN CỦA NAI NHỎ

I MỤCTIÊU:

1.Kiến thức:

- Hiểu ý nghĩa câu chuyện: Người bạn đáng tin cậy là người sẵn lòng giúp người, cứu người.(trả lời được các câu hỏi SGK)

2.Kỹ năng:

- Biết đọc liền mạch các từ, cụm từ trong câu; ngắt nghỉ hơi đúng và rõ ràng, hơi sau dấu chấm, dấu phẩy và giữa các cụm từ

3.Thái độ:

- Giáo dục HS biết sẵn lòng giúp đỡ người khác.

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- GV: - Tranh minh hoạ bài đọc SGK

- Bảng phụ viết sẵn cần hướng dẫn học sinh đọc đúng

- HS:-SGK

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

- 2 HS đọc bài "Mít làm thơ" mỗi em 1 đoạn và trả lời câu hỏi về nội dung đoạn vừa đọc

- 2 HS đọc bài Mít làm thơ

- GV nhận xét ghi điểm

3 Bài mới

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

3.1 Giới thiệu chủ điểm và bài học:

3.2 Luyện đọc

a GV đọc mẫu toàn bài (thể hiện giọng của

các nhân vật )

b GV hướng dẫn HS luyện đọc, kết hợp giải

nghĩa từ

* Đọc từng câu

* Đọc từng đoạn trước lớp

- Chó ý cách ngắt nghỉ hơi và giọng đọc

* Đọc từng đoạn trong nhóm

* Thi đọc giữa các nhóm

* Cả lớp đọc đồng thanh

+ HS nối tiếp nhau đọc từng câu

- Từ khó: chơi xa, chặn lối, lo lắng

+ HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn

- HS đọc phần chú giải SGK

- HS đọc từng đoạn hoặc cả bài: ĐTCN

Trang 2

e Cả lớp đọc ĐT - 1, 2 đoạn hoặc toàn bài

3.3 Hướng dẫn tìm hiểu bài:

- Nai nhỏ xin phép cha đi đâu ?

- Cha Nai Nhỏ nói gì ?

- Đi chơi xa cùng các bạn

- Cha không ngăn cản con…

- Nai Nhỏ kể cho cha nghe những hành

động nào của bạn mình ?

- Mỗi hành động của bạn Nai Nhỏ nói lên

một điểm tốt của bạn ấy Em thích nhất

điểm nào ?

- Theo em người bạn tốt là người thế nào ?

- GV tổng hợp ý của HS

+ HS đọc thầm đoạn 2, 3, 4

- HS thuật lại cả 3 hành động của bạn Nai Nhỏ

- HS nêu ý kiến của mình

- HS khác nhận xét

- HS thảo luận theo nhóm - trả lời

3.4 Luyện đọc lại: - Thi đọc theo vai: người dẫn chuyện

Nai Nhỏ, cha Nai Nhỏ

4.Củng cố

Đọc xong câu chuyện em biết được vì sao

cha Nai Nhỏ vui lòng cho con trai bé bỏng

của mình đi chơi xa

- Vì cha của Nai Nhỏ biết con mình sẽ

đi cùng với người bạn tốt, đáng tin cậy, dám liều mình để gióp người, cứu người

5 Dặn dò Về nhà đọc lại truyện.

- Nhận xét chung tiết học:

Toán( Tiết 11) KIỂM TRA

Trang 3

Đạo đức ( Tiết 3)

BIẾT NHẬN LỖI VÀ SỬA LỖI

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức.

- Biết khi có lỗi thì nên nhận và sửa lỗi

2 Kỹ năng.

-Thực hiện nhận lỗi và sửa lỗi khi có lỗi, biết nhắc bạn nhận và sửa lỗi; Biết được

vì sao cần phải nhận lỗi và sửa lỗi

3 Thái độ : Giáo dục HS có ý thức nhận lỗi khi có lỗi

- Biết ủng hộ, cảm phục các bạn biết nhận lỗi và sửa lỗi

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Phiếu thảo luận nhóm của hoạt động 1 – tiết 1

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 ổn định tổ chức:

2.Kiểm tra bài cũ :

3 Bài mới:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

Hoạt động 1: Phân tích truyện: Cái bình hoa - HS nêu cách sắp xếp thời gian học

tập của mình

- GV chia nhóm 4 yêu cầu các nhóm theo

dõi xây dựng phần kết câu chuyện

- Thảo luận nhóm 6

- GV k/c cái bình hoa với kết cục để mở

GV kể từ đầu không ai còn nhớ đến cái bình

vỡ thì dừng lại

- HS nghe

- Các em thích đoạn kết của nhóm nào hơn

? Vì sao ?

- GV kể đoạn kết

- GV phát phiếu câu hỏi cho các nhóm - HS nhận phiếu

- Qua câu chuyện em thấy cần làm gì sau

khi mắc lỗi

- Nhận lỗi và sửa lỗi có tác dụng gì?

*Kết luận: SGV trang 24

Hoạt động 2: Bày tỏ ý kiến, thái độ

của mình

- GV lần lượt đọc từng ý kiến

- Thảo luận và TLCH

a Người nhận lỗi là người dũng cảm HS bày tỏ ý kiến và giải thích lí do

Trang 4

b Nếu có lỗi chỉ cần tự sửa lỗi không cần

nhận lỗi

c Nếu có lỗi chỉ cần nhận lỗi không cần

sửa lỗi

d Cần xin lỗi khi mắc lỗi với bạn bè và em

e Chỉ cần xin lỗi người quen biết

*Kết luận: SGV trang 25

4 Củng cố :

Chuẩn bị kể lại một trường hợp em đã nhận

lỗi và sửa lỗi hoặc người khác đã nhận lỗi với

em

5 Dặn dò :

- Về nhà ôn lại bài

- HS về nhà chuẩn bị

Soạn : 04.9.2011 Giảng: 06.9.2011

Toán ( Tiết 12)

PHÉP CỘNG CÓ TỔNG BẰNG 10

I MỤC TIÊU:

1.Kiến thức:- Biết cộng hai số có tổng bằng 10.

- Biết cộng nhẩn: 10cộng với số có một chữ số

- Biết viết 10 thành tổng của số có hai chữ số trong đó có một số cho trước

2.Kỹ năng: Biết dựa vào bảng cộng để tìm một số chưa biết trong phép cộng có tổng

bằng 10

- biết xem đồng hồ khi kim phút chỉ vào 12

3.Thái độ : - có ý thức học tập tôt

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

GV - 10 que tính

- Bảng gài (que tính) có ghi các cột đơn vị chục

HS: -que tính ,bảng con

II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC.

1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

- Chữa bài kiểm tra 1 tiết

3 Bài mới:

Trang 5

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 3.1 Giới thiệu phép cộng

Hoạt động 1: Giới thiệu phép cộng

6 + 4 = 10

- Tất cả có ? que tính

Vậy 6 + 4 = ?

Hoạt động2: HD đặt tính

- Viết 6, viết 4 thẳng cột với 6, viết dấu cộng(

+), kẻ vạch ngang, tính

- GV HD đặt tính : 6

+

4

10

chú ý theo dõi

- HS lấy 6 que tính

- Lấy thêm 4 que tính nữa

- Bó 10 que tính thành 1 bó

- Lớp theo dõi

- Lớp thực hành tren bảng con

3.3 Thực hành:

- Củng cố tính chất giao hoán của phép cộng

- Cấu tạo số

con

*Lưu ý: Viết tổng 10 ở dưới dấu vạch ngang

sao cho chữ số 0 thẳng cột đơn vị, chữ số 1

thẳng cột chục

- Giáo viên nhận xét

B: 5 giờ

C: 10 giờ

4 Củng cố

* Trò chơi:

" Đoán giờ nhanh" ( Theo bài tập 4)

5 Dặn dò:

- Giáo viên nhận xét giờ học

Trang 6

Thủ công ( Tiết 3) GẤP MÁY BAY PHẢN LỰC

I MỤC TIÊU:

1.Kiến thức:

- HS biết cách gấp máy bay phản lực đúng quy trình kỹ thuật

2 Kỹ năng :

- Gấp được máy bay phản lực

3 Thái độ :

- Học sinh hứng thú yêu thích gấp hình

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Giáoviên :- Mẫu mẫu máy bay phản lực gấp bằng giấy

- Quy trình gấp máy bay phản lực

- Học sinh :- Giấy thủ công hoặc giấy màu

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ : Kiểm tra đồ dùng học tập của học sinh

3 Bài mới

Hoạt động 1 HD quan sát nhận xét:

- Giới thiệu mẫu gấp máy bay phản lực

- Giáo viên cho HS quan sát, so sánh

mẫu gấp máy bay phản lực và mẫu gấp

tên lửa của bài 1

Hoạt động 2: Hướng dẫn mẫu.

- Bước 1: Gấp tạo mũi, thân cánh máy

bay phản lực

- Bước 2: Tạo máy bay phản lực và sử

dụng

- Gọi HS 1, 2 thao tác lại các bước gấp

máy bay

- GV tuyên dương những em phóng

máy bay cao, xa

- HS quan sát, nhận xét

- HS quan sát so sánh

- Quan sát quy trình các bước gấp

- Học sinh quan sát mẫu

- HS thao tác lại cách gấp

4 - Củng cố :

GV nhận xét giờ học

5 Dặn dò :

Chuẩn bị bài : " Gấp máy bay phản lực "

Trang 7

Chính tả ( Tiết 5) tập chép

BẠN CỦA NAI NHỎ

I MỤC TIÊU :

1 Kiến thức: Chép lại chính xác trình bày đúng đoạn tóm tắt trong bài Bạn của Nai

Nhỏ ( thời gian khoảng 20 phút )

2.Kỹ năng: Biết viết hoa chữ cái đầu câu, ghi dấu chấm cuối câu, trình bày bài đúng

mẫu

+Làm đúng BT2; BT3 a/b

3.thái độ:HS có ý thức rèn chữ viết.

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

GV : Bảng phụ viết sẵn bài tập chép

HS : VBT

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ

+ GV yêu cầu HS viết :- 2 tiếng bắt đầu bằng g; - 2 tiếng bắt đầu bằng gh

3 Bài mới:

3.1 Giới thiệu bài

- GV nêu mục đích yêu cầu của tiết học

3.2 Hoạt động 1: HD tập chép

* HD HS chuẩn bị

+ GV treo bảng phụ- đọc bài

- Vì sao cha Nai Nhỏ yên lòng cho con đi

chơi với bạn ?

- Kể cả đầu bài bài chính tả có mấy câu ?

- Chữ đầu câu viết thế nào ?

- Tên nhân vật viết thế nào ?

- Cuối câu có dấu câu gì ?

* GV yêu cầu HS chép bài vào vở

( GV lưu ý cho HS cách trình bày )

* GV chấm, chữa bài

- Chấm 5,7 bài, nhận xét

*Hoạt động 2: HD làm bài tập chính tả

* Bài 2 ( điền vào chỗ trốngng / ngh

- GV nhận xét

* Bài 3

- GV nêu yêu cầu của bài

- 2, 3 HS đọc lại bài trên bảng

- HS trả lời

+ HS nhìn bảng phụ viết bài

- HS soát lại bài, chữa bằng bút chì ra lề vở

- HS đọc yêu cầu

- Cả lớp làm bài vào bảng con

- Nhận xét

+ HS làm bài vào VBT

- Đổi vở cho bạn kiểm tra

4 Củng cố:

5.Dặn dò: nhắc HS ghi nhớ quy tắc chính tả ng, ngh

Trang 8

Tự nhiên xã hội (Tiết 3)

HỆ CƠ

I MỤC TIÊU:

Sau bài học:

- Học sinh có thể chỉ và nói tên một số cơ của cơ thể Biết được rằng cơ có thể co

và duỗi, nhờ đó mà các bộ phận của cơ thể có thể cử động được

- Có ý thức tập thể dục thường xuyên để cơ được rắn chắc

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Tranh vẽ bộ cơ

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ

- Nêu tên 1 số tên xương và khớp của cơ thể

3 Bài mới

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

Hoạt động 1: Quan sát hệ cơ - Làm việc theo cặp

- HS quan sát hình

- Các nhóm làm việc

- Chỉ và nói tên 1 số của cơ thể

Bước 2: Làm việc cả lớp.

*Kết luận: Trong cơ thể chúng ta có rất

nhiều cơ Các cơ bao phủ toàn bộ cơ làm cho

mỗi người có 1 khuôn mặt và hình dáng nhất

định

- HS nếu kết luận

Hoạt động 2: Thực hành và duỗi tay

Bước 1: Làm việc cá nhân theo cặp

- HS quan sát học sinh SGK làm

ĐT như hình vẽ

Bước 2: Làm việc cả lớp

*Kết luận: Khi cơ co, cơ sẽ ngắn HS và

chắc hơn

- 1 số nhóm lên làm mẫu vừa làm

ĐT vừa nói về sự thay đổi của bắp

cơ khi tay co và duỗi

Khi cơ duỗi cơ sẽ dài và mềm ra nhờ có sự

co duỗi của cơ mà các bộ phận của cơ thể cử

động được

Hoạt động 3: Thảo luận

- Chúng ta nên làm gì để cơ được rắn chắc - Tập TDTT

- Vận động hàng ngày

- Lao động vừa sức

Trang 9

*Kết luận: Hàng ngày chúng ta nên ăn

uống đầy đủ, lao động vừa sức năng tập luyện

để cơ được rắn chắc

4 Củng cố :

- Về nhà năng tập thể dục

5 Dặn dò : Ôn bài.

Buổi chiều

Luyện toán

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức :

- Biết số bị trừ, số trừ, hiệu Nhận biết số bị trừ, sổ từ, hiệu.

- Biết thực hiện phép trừ các số có hai chữ số không nhớ trong phạm vi 100

- Biết giải bài toán bằng một phép trừ

2 Kỹ năng:

- Biết thực hiện phép trừ các số có hai chữ số không nhớ trong phạm vi 100 Biết giải bài toán bằng một phép trừ

3 Thái độ:

- Giáo dục học sinh yêu thích môn học

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Giáo viên :- Kẻ sẵn bảng như bài SGK

- Học sinh : Bộ đồ dùng toán 2

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Ổn định tổ chức

2.Kiểm tra bài cũ:

3 Bài mới:

3.2 Hoạt động 1: BT1 trong VBT

- GV kẻ bảng hướng dẫn HS nêu cách làm

Cho H/s thực hiện trên bảng lớp

-2 HS có thể nêu

1h/s thực hiện

3.3 Hoạt động 2: BT2 trong VBT - 1HS nêu yêu cầu

2 H/s khá lên bảng làm bài

H/s nhận xét

Trang 10

3.4 Hoạt động 3: BT3 trong VBT 1 H/s nêu yêu cầu.

- Bài yêu cầu làm gì ? So sánh các số - Nêu cách làm

- 3HS lên bảng

- Cả lớp làm bài vào vở Nhận xét bài của h/s

3.5 Hoạt động 4: BT4 trong VBT - 1HS nêu yêu cầu

Đại diện các nhóm b/cáo kết quả

4 Củng cố :

- Hãy nêu cách so sánh các số có hai chữ

số?

- Nhận xét tiết học

5 Dặn dò :

-Về nhà xem lại bài và làm bài tập ở vở bài

tập

Luyện đọc

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức:

- Hiểu ý nghĩa: Mọi người, vật đều làm việc, làm việc mang lại niềm vui

2 Kỹ năng:

- Biết nghỉ hơi đúng sau dấu chấm, dấu phẩy, dấu hai chấm giữa các cụm từ

3 Thái độ:

- Giáo dục học sinh lao động mang lại sức khoẻ và niềm vui

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

SGK

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1 Hướng dẫn đọc

- Luyện đọc từng câu

- Luyện đọc từng đoạn

- Nhận xét sửa sai cho các em

2.Tổ chức cho các em thi đọc toàn bài

- Nhận xét bình chọn nhóm đọc đúng,

hay

3 Củng cố dặn dò:

- Về nhà rèn đọc cho thành thạo

– Thực hiện đọc nối tiếp

- Thi đọc theo nhóm

Trang 11

Luyện viết VIẾT BÀI TRONG VỞ LUYỆN VIẾT

I MỤC TIÊU:

- Yêu cầu học sinh viết đúng bài trong vở luyện viết, trình bày sạch đẹp

- Rèn cho học sinh kĩ năng viết chữ đẹp, đúng mẫu chữ, cỡ chữ

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

-Vở luyện viết

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1 Hướng dẫn luyện viết

HD viết tiếng khó

-

2 Thực hành viết

- - Theo dõi nháec nhở các em luyện

viết

- Thu chấm khoảng 5-6 bài

- Nhận xét bài viết,tuyên dương

3 Củng cố dặn dò:

- Về nhà rèn viết vào vở ô li.

Viết vào bảng con các

- Đổi vở soát lỗi Viết bài trong vở luyện viết

Soạn: 05.9.2011 Giảng:07.9.2011

Toán ( Tiết 13)

26 + 4, 36 + 24

I MỤC TIÊU:

1.Kiến thức:- Biết thực hiện phép cộng có nhớ trong phậm vi 100 dạng 26+4; 36+4

2.Kỹ năng: -Biết giải bài toán bằng một phép cộng.

3.Thái độ :Có ý thức trong học tập.

II CHUẨN BỊ

GV:- 4 bó que ( hoặc 4 thẻ que tính, mỗi bó hoặc mỗi thẻ biểu thị 1 chục que tính)

và 10 que tính rời, bảng gài

HS: VBT

1. ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

- 2 HS lên bảng chữa bài 2 (tr12)

Trang 12

3 Bài mới:

- HS thực hành trên que tính và tính kết quả: 26 + 4

- HS nêu lại cách tính

3.1 Giới thiệu bài- ghi đầu bài

3.2 HDHS thực hiện phộp cộng

26+4 và 36+24

Lớp theo dõi Lớp theo dõi

- HS thực hành trên que tính

3.3 Thực hành:

Bài 1: Tính

- Nhận xét

Lưu ý: Cách viết kết quả sao cho cột đơn vị

thẳng cột đơn vị, cột chục thẳng cột chục

- Bài 2:Bài toán

- Hướng dẫn giải bài toán theo 3 bước

- Bài tập cho biết gì ? Cần tìm gì ?

GV chữa bài

Bài 3: Viết 5 phép cộng theo mẫu

Phân nhóm- phát phiếu giao việc

2 HS lên bảng lớp làm vào vở

01 HS nêu yêu cầu bài tập

- Hs làm bảng con

- Đọc đề- Tóm tắt

- Lớp theo dõi

- Giải bài vào vở

Bài giải:

Cả hai nhà nuôi được là:

22 + 18 = 40 (con gà) Đáp số: 40 con gà

- HS đọc yêu cầu bài

- Làm phiếu HT

- Chữa bài

4 Củng cố :

* Trò chơi: Tính nhanh

35 + 25 =

42 + 8 =

5 Dặn dò: Ôn lại bài

Trang 13

Tập đọc ( Tiết 6) GỌI BẠN

I MỤC TIÊU:

1.Kiến thức:

- Hiểu nghĩa của các từ chú giải (sâu thẳm, hạn hán, lang thang).Nắm được ý nghĩa của mỗi khổ thơ trong bài Hiểu nội dung :Tình bạn cảm động gi ữa ( Trả lời được các câu hỏi trong SGK;

2 kỹ năng

- Biết ngắt nhịp rõ ở từng câu thơ, nghỉ hơi sau mỗi khổ thơ Thuộc hai khổ thơ cuối bài

3 Thái độ ;

- Học sinh yêu thích môn hoc

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

GV- Tranh minh hoạ bài đọc

- Bảng phụ viết sẵn câu thơ, khổ thơ cần hoạt động học sinh luyện đọc

HS: -SGK

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1.ổn định tổ chức:

2 kiểm tra bài cũ:

- 2 em đọc bài danh sách HS tổ, lớp 2A TLCH

-Tên học sinh trong danh sách được xếp theo thứ tự nào?

3 Bài mới

3.1 Giới thiệu bài.

3.2 luyện đọc

- Phát âm: Xa xưa, thuở nào, một

năm, suối cạn

- Rèn phát âm

- Hướng dẫn cách đọc, ngắt giọng

+ TN sâu thẳm có nghĩa như thế nào ?

- ở những nơi khô cạn vì trời nắng

kéo dài người ta còn gọi nơi đó như thế

nào ?

c Đọc từng khổ thơ trong nhóm - HS đọc theo N3 (Mỗi em đọc 1 khổ

thơ)

Trang 14

d Thi đọc giữa các nhóm - Đại diện các nhóm thi đọc

- Đọc theo khổ 1, 2

e Đọc đồng thanh

3.3 Hướng dẫn tìm hiểu bài - HS đọc thầm khổ thơ 1

- 2 em đọc C.H (1)

- 1 em đọc CH (2)

- 2 em đọc - đọc CH3 Kết luận: Bê vàng và Dê trắng là 2

loài vật cùng ăn cỏ, bứt lá Trời hạn hán,

cỏ cây héo khô, chúng có thể chết vì đói

khát nên phải đi tìm cho đủ ăn

3.4 HTL bài thơ: - HS đọc TL bài thơ theo nhóm

- Các nhóm cử đại điện thi tài

4.Củng cố:

- 1, 2 đọc TL bài thơ

- Bài thơ giúp em hiểu gì về tình bạn

giữa Bê vàng và Dê trắng?

- Bê vàng và Dê trắng rất thương yêu nhau

5 Dặn dò:

- Về nhà học thuộc lòng bài thơ.

Luyện từ và câu ( Tiết 3)

TỪ CHỈ SỰ VẬT CÂU KIỂU AI LÀ GÌ?

I.MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

- Nhận biết được các từ chỉ sự vật (danh từ)

2.Kỹ năng :

- Biết đặt câu theo mẫu ai ( hoặc cái gì, con gì ) là gì ?

3 Thái độ :

- Học sinh yêu thích môn học

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

- Tranh minh họa các sự vật trong SGK

- Bảng phụ ghi nội dung bài tập 2

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1 Ổn định tổ chức

Ngày đăng: 30/03/2021, 12:26

w