+ Đọc từng đoạn trước lớp: - GV treo bảng phụ đã viết sẵn một số câu, hướng dẫn HS đọc đúng: - Xưa / có chàng trai thấy một bọn trẻ định giết con rắn nước / liền bỏ tiền ra mua, / rồi th[r]
Trang 1Tuần 17
Thứ hai, ngày 20 tháng 12 năm 2010
Buổi sáng:
Tiết 1, 2
Tập đọc Tìm ngọc
I Mục tiêu:
- Biết ngắt nghỉ hơi sau các dấu câu, biết đọc với giọng kể chậm rãi
- Hiểu nội dung: Câu chuyện kể về những vật nuôi trong nhà rất tình nghĩa,
- Hs khá giỏi trả lời 5: (CH4)
II Đồ dùng dạy học:
Tranh vẽ minh họa
III Hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ:
Gọi 1 số em kể lại câu chuyện: Con chó nhà hàng xóm
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài học:
2 Luyện đọc:
+ Đọc từng câu:
đánh tráo, bỏ tiền, thả rắn, toan rỉa thịt
+ Đọc từng đoạn tr5 lớp:
- R5a / có chàng trai thấy một bọn trẻ định giết con rắn 5ớc / liền bỏ tiền ra
mua, / rồi thả rắn đi // Không ngờ/ con rắn ấy là của Long K5ơng //
- Mèo liền nhảy tới / ngoạm ngọc / chạy biến //(Giọng nhanh, hồi hộp ) Nào ngờ, / mới đi đ5: một quãng thì có con quạ sa xuống / đớp ngọc / rồi
bay lên cây cao, // (Giọng bất ngờ, ngạc nhiên )
hoàn, đánh tráo )
Trang 2- GV giải nghĩa thêm từ rắn n5& loài rắn lành, sống d5 n5 thân màu vàng nhạt có đốm đen, ăn ếch nhái
+ Đọc từng đoạn trong nhóm
+ Thi đọc giữa các nhóm (CN, ĐT, từng đoạn, cả bài
- Cả lớp đọc đồng thanh đoạn 1, đoạn 2
3 Hướng dẫn tìm hiểu bài:
? Do đâu chàng trai có viên ngọc quý?
? Ai đã đánh tráo viên ngọc?
? Mèo và Chó đã làm gì để lấy lại 5ợc viên ngọc?
? ở nhà ng56 thợ kim hoàn Mèo đã nghĩ ra kế gì để lấy lại viên ngọc ? ? Khi ngọc bị đớp mất Mèo và Chó đã làm cách nào để lấy lại viên ngọc?
? Khi quạ đớp mất ngọc Mèo và Chó đã làm thế nào?
? Tìm trong bài những từ ngữ mà chủ đã ca ngợi Mèo và Chó?
4 Luyện đọc lại:
- Đọc nối tiếp đoạn
IV.Củng cố - dặn dò:
? Qua câu chuyện em hiểu điều gì?
-Tiết 3 Tiếng Anh
Gv chuyên biệt dạy
-Tiết 4
Toán
Ôn tập phép cộng, phép trừ
I Mục tiêu:
Thuộc bảng cộng, trừ nhẩm trong phạm vi 20 để tính nhẩm
- Thực hiện 5: phép cộng trừ có nhớ trong phạm vi 100
- Biết giải toán dạng nhiều hơn, ít hơn một số đơn vị
III Hoạt động dạy và học :
1 Giới thiệu bài
2 Thực hành :
Học sinh lần l5: nêu yêu cầu các bài tập ở vở bài tập GV theo dõi
Trang 33 Chấm, chữa bài.
Bài 1: Học sinh nối tiếp nêu kết quả từng bài tập
Nhận xét các bài ở cột 1:
- Khi đổi chỗ các số hạng trong một tổng thì tổng không thay đổi
- Lấy tổng trừ đi số hạng này 5ợc số hạng kia
Bài 2: 2 học sinh chữa ở bảng Củng cố cách đặt tính và thực hiện
Bài 3: Bài toán cho biết gì? Bài toán hỏi gì?
1 học sinh chữa bài ở bảng Bài 4: Củng cố : Một số trừ cho chính nó thì bằng 0
IV Củng cố - dặn dò:
Gv nhận xét chung giờ học
-Buổi chiều
Tiết 1
Luyện Tiếng Việt
Luyện đọc: Tìm ngọc
I Mục tiêu:
- Luyện củng cố giúp học sinh đọc đúng, rõ ràng, tốc độ nhanh hơn, biết ngắt nghỉ câu hợp lý
- Hiểu ý nghĩa câu chuyện
II Hoạt động dạy học :
1 Hướng dẫn luyện đọc.
- Đọc nối tiếp câu: luyện đọc từ khó đọc, từ có dấu ngã
- Đọc nối tiếp đoạn: !5ớc lớp, trong nhóm, 5ớng dẫn đọc ngắt nghỉ câu
- Một hs đọc lại từ chú giải( sgk)
2 Thi đọc trước lớp : đọc từng đoạn, cả bài
III Củng cố:
? Qua câu chuyện em hiểu điều gì? ( Chó và mèo là những vật nuôi
- Nhận xét tiết học, dặn dò:
-Tiết 2 Tự nhiên xã hội
Phòng tránh té ngã khi ở tr89
Trang 4I Mục tiêu:
GDKNS : Các kĩ năng cơ bản 5: GD
– Kĩ năng kiên định : từ chối không tham gia vào trò chơi nguy hiểm – Kĩ năng ra quyết định : nên và không nên làm gì để phòng té ngã
– Phát triển kĩ năng giao tiếp thông qua các hoạt động học tập
II Đồ dùng:
Tranh minh hoạ sgk
III Hoạt động dạy học :
1 Giới thiệu bài :
2 Khởi động: Chơi trò chơi “Bịt mắt bắt dê”
3 Hoạt động chính
a Hoạt động 1: Làm việc với sgk để nhận biết 5ợc các hoạt động nguy hiểm cần tránh
B5 1: Động não
B5 2: Làm việc theo cặp
B5 3: Làm việc cả lớp
- Gv phân tích, kết luận: Những hoạt động chạy đuổi nhau trong sân !5ờng, chạy và xô đẩy nhau ở cầu thang, trèo cây, với cành cây qua cửa sổ trên lầu…rất là nguy hiểm không chỉ cho bản thân đôi khi còn gây nguy hiểm cho các bạn khác
b Hoạt động 2: Thảo luận lựa chọn trò chơi bổ ích
5 1: Làm việc theo nhóm: mỗi nhóm chọn một trò chơi và tổ chức chơi theo nhóm
B5 2: Làm việc cả lớp
- Thảo luận theo các câu hỏi sau:
? Nhóm em chơi trò gì? Em cảm thấy thế nào khi chơi trò chơi này?
? Theo em khi chơi trò chơi này có gây nguy hiểm cho bản thân và cho các bạn khi chơi không?
- Hs nêu các hoạt động nên tham gia và không nên tham gia
Giáo viên nhận xét kết luận
Trang 5IV Tổng kết- dặn dò :
Nhận xét tiết học
Dặn dò: Chơi trò chơi bổ ích, phòng tránh té ngã.
-Mĩ thuật
Gv chuyên biệt dạy
-*** -Thứ ba, ngày 21tháng 12 năm 2010
Buổi sáng
Tiết 1
Toán
Ôn tập về phép cộng, phép trừ (tiếp).
I Mục tiêu:
- Thuộc bảng cộng, trừ trong phạm vi 20 để tính nhẩm
- Thực hiện 5: phép cộng trừ có nhớ trong phạm vi 100
- Biết giải toán dạng ít hơn
II Hoạt động dạy học :
A Bài cũ :
Kiểm tra sự chuẩn bị của hs
B Bài mới :
1 Giới thiệu bài :
2 Tổ chức hướng dẫn hs làm bài tập.
3 Chấm, chữa bài.
Bài 1: Hs thi đua nêu nhanh kết quả
Bài 2: Hs lên bảng chữa bài
Bài 3: Hs tính nhẩm nêu kết quả, giúp hs nhận ra đặc điểm từng cặp bài, chẳng hạn:
17 – 3 – 6 củng có kết quả nhẩm 17 – 9
16 – 9 củng có kết quả nhẩm 16 – 6 – 3 ( cách trừ nhẩm qua 10) :
16 – 9 = 16 – ( 6 – 3)
= (16 – 6) – 3
= 10 – 3
Trang 6= 7
Bài 4 : hs nêu đề toán, tóm tắt rồi giải bài toán Lớp nhận xét bổ sung
Bài 5: Gọi hs chữa bài, khuyến khích hs nêu các phép cộng khác nhau, chẳng hạn;
70 + 0 = 70 ; 80 + 0 = 80; 0 + 10 = 10
IV Nhận xét tiết học
Khen ngợi hs có bài làm đúng
-Tiết 2
Kể chuyện
Tìm ngọc
I Mục tiêu:
- Dựa theo tranh minh hoạ kể lại 5ợc từng đoạn câu chuyện
- Hs khá, giỏi biết kể lại 5: toàn bộ câu chuyện
II Đồ dùng:
Tranh minh hoạ sgk
III Hoạt động dạy học :
A.Bài cũ :
2 hs tiếp nối kể chuyện câu chuyện: Con chó nhà hàng xóm
? Câu chuyện khuyên chúng ta điều gì
B.Bài mới :
1 Nêu mục đích yêu cầu tiết học
2 $5ớng dẫn kể câu chuyện: Giáo viên kể mẫu
a Kể lại từng đoạn câu chuyện theo tranh:
1 hs đọc yêu cầu
Hs quan sát 6 tranh minh hoạ sgk, nhớ lại nội dung từng đoạn của truyện
- Kể chuyện trong nhóm: hs quan sát từng tranh, hs kể tiếp nối các đoạn của
b Kể chuyện tr5 lớp:
- Các nhóm cử đại diện thi kể từng đoạn câu chuyện
- Hs thi kể lại toàn bộ câu chuyện
Lớp, giáo viên theo dõi, nhận xét
Trang 7IV Củng cố :
1 hs nêu lại ý nghĩa câu chuyện
-Tiết 3 Thể dục
Gv chuyên biệt dạy
-Tiết 4 Chính tả(Nghe viết)
Tìm ngọc
I Mục tiêu:
Nghe- viết chính xác bài CT, trình bày đúng đoạn văn
tóm tắt nội dung truyện: Tìm ngọc
- Làm đúng các bài tập phân biệt ui/ uy r/ d/ gi( hoặc et / ec)
III Hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ:
2, 3 học sinh viết bảng lớp: trâu, ngoài ruộng, nối nghiệp, nông gia, quản công,
cây lúa, ngọn cỏ, ngoài đồng
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Hướng dẫn chuẩn bị:
- Giáo viên đọc mẫu 2 học sinh đọc lại
? Chữ nào 5ợc viết hoa trong đoạn văn trên
Học sinh viết từ khó, từ dễ lẫn: Long K5ơng, m5 mẹo, tình nghĩa
b Giáo viên đọc - Học sinh chép bài vào vở
c Chấm chữa bài
3 Hướng dẫn làm bài tập chính tả:
Bài 2: học sinh đọc yêu cầu bài
Học sinh làm bài vào vở bài tập Giáo viên treo bảng phụ chữa bài
Bài 3: Học sinh đọc yêu cầu:
Làm bài theo nhóm: Rừng núi, dừng lại, cây giang, rang tôm
-Buổi chiều
Tiết 1 Thủ công
Trang 8Gấp, cắt, dán biển báo giao thông cấm đỗ xe
I Mục tiêu:
- Học sinh biết gấp, cắt, dán biển báo giao thông cấm đỗ xe
mấp mô Biển báo cân đối
II Đồ dùng:
- Hình mẫu biển báo GT cấm đỗ xe
- Quy trình gấp, cắt, dán biển báo giao thông cấm đỗ xe
- Giấy thủ công, kéo, hồ dán, bút chì , 5ớc kẻ
III hoạt động dạy học
1, GV hướng dẫn HS quan sát và nhận xét
- GV cho HS quan sát hình mẫu biển báo giao thông cấm đỗ xe
- HS quan sát và nêu nhận xét về sự giống nhau và khác nhau về kích th5 màu sắc, các bộ phận của BBGT cấm đỗ xe với những BBGT đã học
2, Giáo viên hướng dẫn mẫu
Bước 1: Gấp, Cắt biển báo cấm đỗ xe.
+ Gấp, cắt hình tròn màu đỏ từ hình vuông có cạnh 6 ô
+ Gấp cắt hình tròn màu xanh từ hình vuông có cạnh 4 ô
+ Cắt hình chữ nhật màu đỏ có chiều dài 4 ô , chiều rộng 1 ô
+ Cắt hình C.Nhật khác màu có chiều dài 10 ô, rộng 1ô làm chân biển báo
Bước 2: Dán biển báo cấm đỗ xe
+ Dán chân biển báo vào tờ giấy trắng
+ Dán hình tròn màu đỏ chờm lên chân biển báo khoảng nữa ô
+ Dán hình tròn màu xanh ở giữa hình tròn màu đỏ
+ Dán chéo hình chữ nhật màu đỏ vào giữa hình tròn màu xanh
+ GV tổ chức cho HS thực hành gấp, cắt, dán biển báo cấm đỗ xe ( theo nhóm )
- GV 5ớng dẫn giúp đỡ các nhóm hoàn thành sản phẩm
* L5 ý : Nhắc HS bôi hồ mỏng, miết nhẹ tay để hình 5ợc phẳng
IV.Nhận xét- dặn dò
- Nhận xét chung tiết học:
- Dặn dò: Tiết sau học tiếp gấp, cắt, dán biển báo giao thông cấm đỗ xe
-Tiết 2
Luyện toán Tiết 1 ( tuần 17)
I Mục tiêu.
Trang 9Củng cố giúp hs nắm vững kiến thức, làm đúng các bài tập về phép tính cộng, trừ đã học
II Hoạt động dạy học :
1 Ôn kiến thức :
- Hs đọc các bảng cộng, trừ đã học
2 Bài tập :
Bài 2 Tính nhẩm:
3 + 8 = 7 + 5 =
8 + 3 = 5 + 7 =
11- 3 = 12 - 5 =
11- 8 = 12- 7 =
Bài 1 Đặt tính rồi tính :
86 + 17 9 2 - 29 100 - 9
Bài 3 Tìm x :
x + 17 = 30 x – 38 = 24 45 – x = 16
Bài 4
- Hs nêu đề bài, Gv tóm tắt bài toán lên bảng
- GV theo dõi hs làm bài, chấm chữa bài Hs chữa bài
Giải
Thùng to có số lí 5 mắm là :
35 + 10 = 45 ( l)
Đáp số : 45 lít 5 mắm
Nhận xét bổ sung
III Củng cố : - Nhận xét tiết học, dặn dò
-Tiết 3 Tự học
Hoàn thành bài tập
I Mục tiêu:
Củng cố giúp hs hoàn thành bài tập đã học
Trang 10II Hoạt động dạy học:
- Kể chuyện trong nhóm:
- Kể chuyện tr5 lớp: Các nhóm cử đại diện thi kể từng đoạn câu chuyện
- Hs thi kể lại toàn bộ câu chuyện
Lớp, giáo viên theo dõi, nhận xét
- Hs nêu đề bài
- GVtheo dõi hs làm bài
3 Chấm bài – Gọi hs chữa bài
Iii Nhận xét - dặn dò :
-*** -
Thứ tư, ngày 22 tháng 12 năm 2010
Buổi sáng
Tiết 1 Toán
Ôn tập phép cộng và phép trừ ( T )
I Mục tiêu:
- Thuộc bảng cộng, trừ nhẩm trong phạm vi 20 để tính nhẩm
- Thực hiện 5: phép cộng trừ có nhớ trong phạm vi 100
- Biết giải toán dạng ít hơn,tìm số bị trừ, số trừ, số hạng của tổng
II Hoạt động dạy học:
1 Giới thiệu bài
2 Thực hành:
- HS nêu yêu cầu các bài tập;
3 Chấm chữa bài.
Bài 1: Làm miệng hs nối tiếp nêu kết quả Cả lớp nhận xét
Bài 2: 3 Hs chữa ở bảng:
39 100 83 56
25 88 27 49
64 12 56 7
Bài 3: HS nêu cách tìm các thành phần 5a biết của phép cộng, phép trừ
Trang 11Bài 4: Giải
Thùng sơn cân nặng số kg là:
50- 28 = 22 (kg)
Đáp số: 22 kg Khái niệm nhẹ hơn là ít hơn
Bài 5: Muốn điền đúng ta làm thế nào? Đếm số hình mới khoanh
III Củng cố - dặn dò:
GV nhận xét tiết học
-Tiết 2
Tập đọc
Gà “tỉ tê” với gà
I Mục tiêu:
- Biết ngắt , nghỉ hơi đúng chỗ sau các dấu câu
- Hiểu nội dung bài: Loài gà cũng có tình cảm với nhau : che chở, bảo vệ ,yêu
II Đồ dùng dạy học:
Tranh vẽ minh họa
III Hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ:
Gọi HS nối tiếp đọc bài: Tìm ngọc và trả lời câu hỏi Nhận xét cho điểm
B Dạy bài mới :
1 Giới thiệu bài:
2 Luyện đọc:
- GV đọc mẫu- 1 HS đọc
+ Đọc từng câu: hs đọc nối tiếp câu
phát tín hiệu
+ Đọc từng đoạn !5ớc lớp: hs tiếp nối nhau đọc từng đoạn :
Đoạn 1: Từ đầu đến nũng nịu đáp lời mẹ
Đoạn 2: Từ gà mẹ thong thả dắt bầy con đến mồi ngon lắm
Đoạn 3: Các câu còn lại
Trang 12Từ khi gà con nằm trong trứng,/ gà mẹ đã nói chuyện với chúng/ bằng cách gõ
mỏ lên vỏ trứng,/ còn chúng/ thì phát tín hiệu nũng nịu đáp lời mẹ.//
Đàn gà con đang xôn xao/ lập tức chui hết vào cánh mẹ,/ nằm im.//
- Hs đọc các từ chú giải cuối bài
+ Đọc từng đoạn trong nhóm
+Thi đọc giữa đại diện các nhóm ( đọc cả bài, đọc cá nhân, đồng thanh)
3 Tìm hiểu bài:
? Gà con biết trò chuyện với mẹ từ khi nào?
? Nói lại cách gà mẹ báo cho con biết ?
a Không có gì nguy hiểm;
b Có mồi con lại đây;
c Tai họa, nấp nhanh !
IV Củng cố - dặn dò:
Bài văn cho ta thấy loài gà cũng biết nói chuyện với nhau và sống tình cảm
GV nhận xét tiết học
-Tiết 3 Tiếng Anh
Gv chuyên biệt dạy
Từ ngữ về vật nuôi- Câu kiểu: Ai thế nào?
I Mục tiêu:
- Nêu đ5: các từ chỉ đặc điểm của loài vật vẽ trong tranh ( BT1) ; b5 đầu thêm 5ợc hình ảnh so sánh vào sau từ cho tr5 và nói câu có hình ảnh so sánh ( BT2, BT3)
II Đồ dùng dạy học:
Tranh minh họa bài đọc trong sách giáo khoa Thẻ từ ở bài tập 1
III Hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ:
Đặt 3 câu có 3 từ chỉ đặc điểm của vật
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Hướng dẫn học sinh làm bài tập:
Bài 1: GV treo các bức tranh con vật lên bảng
Trang 13- Các cặp thảo luận các từ chỉ đặc điểm của mỗi con vật
- 4 HS lên đính các từ chỉ đặc điểm 5ới mỗi con vật cho phù hợp
GV nêu các câu tục ngữ: khỏe nh5 trâu, nhanh 5 thỏ, chậm nh5 rùa
Bài 2: 1 HS nêu yêu cầu: Thêm hình ảnh so sánh vào sau các từ 5ới đây
M Đẹp nh5 tiên
HS nối tiếp nêu các câu có ý so sánh Nếu HS 5a nêu 5ợc thì GV cần sửa sai
Bài 3: 1 HS nêu yêu cầu Dùng cách nói trên để viết nốt các câu sau:
M: Mắt con mèo nhà em tròn nh5 hòn bi ve
HS làm bài vào vở Gọi một số HS đọc bài
IV Củng cố dặn dò:
GV nhận xét tiết học
-
Buổi chiều
Tiết 1 Luyện Tiếng Việt
Tiết 2: Tuần 17
I Mục tiêu :
- Củng cố, mở rộng, hệ thống hóa từ ngữ về loài vật
- Biết dùng từ chỉ đúng đặc điểm mỗi loài vật 5ớc đầu biết so sánh các đặc
điểm
- Biết nói câu có dùng ý so sánh
II hoạt động dạy học:
Bài 1: Một học sinh đọc yêu cầu
Cả lớp thảo luận theo cặp
Điền vần ao hoặc au
Hs nêu – GV chữa bài
Bài2: Một học sinh đọc yêu cầu
Điền vào chổ trống r,d,gi
HS làm bài cá nhân
Bài3 : 1 học sinh đọc yêu cầu Nối A với B để tạo nên những hình ảnh so sánh
HS thảo luận nhóm đôi
Bài4: Đặt một câu có dùng cách nói so sánh trên
Trang 14Hs nối tiếp đặt câu – Gv nhận xét
Gc ghi những câu hay lên bảng
Iii Củng cố- dặn dò:
GV nhận xét chung giờ học
-Tiết 2
Chính tả(Tập chép)
Gà “tỉ tê” với gà
I Mục tiêu:
- Chép lại chính xác bài CT, trình bày đúng đoạn văn có nhiều dấu câu
- Củng cố quy tắc chính tả: ao/ au, et/ ec, r/ d/ gi
- Viết đúng câu có dấu ngoặc kép
II Hoạt động dạy học:
A Bài cũ:
Học sinh viết: Dừng lại, rừng núi, mùi khét, phéc mơ tuya
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Hướng dẫn viết chính tả:
- Giáo viên đọc mẫu bài Hai học sinh đọc lại
? Đoạn viết nói về con vật nào? Đoạn văn này nói điều gì?
? Đoạn văn có mấy câu? Cần dùng dấu câu nào ghi lại lời gà mẹ
- Giáo viên đọc học sinh viết tiếng khó: thong thả, miệng, nguy hiểm lắm
- Giáo viên đọc, học sinh nghe chép bài vào vở, 25 ý các em trình bày cẩn thận, chữ viết đẹp, đúng quy định
3 Hướng dẫn làm bài tập:
Bài 2: 1 học sinh nêu yêu cầu Cả lớp làm bài vào vở:
Điền vào chỗ trống ao hay au: sau, gạo, sáo, xao, rào, báo, mau, chào, Bài 3: Học sinh nối tiếp nêu từ của mỗi câu:
Bánh tét, eng éc, khét, ghét
IV Củng cố - dặn dò
-Tiết 3
Tự học
... phịng tránh té ngã.
-Mĩ thuật
Gv chuyên biệt dạy
-*** -Thứ ba, ngày 21 tháng 12 năm 20 10
Buổi sáng... = + =
11- = 12 - =
11- = 12- =
Bài Đặt tính tính :
86 + 17 - 29 100 -
Bài Tìm x :
x + 17 = 30 x – 38 = 24 45 – x = 16
Bài... Nhận xét - dặn dò :
-*** -
Thứ tư, ngày 22 tháng 12 năm 20 10
Buổi sáng
Tiết 1 Tốn
Ơn tập phép cộng phép