Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hỗ trợ đặc biệt HĐ1. a) Kể lại từng đoạn câu chuyện. -GV treo tranh lên bảng. Yêu cầu HS quan sát tranh nói lại nội dung mỗi tranh để nhớ [r]
Trang 1Thứ, ngày Môn Tên bài dạy
HAI
7/12
Đạo đứcToán Tập đọcTập đọc
-Giữa trật tự về sinh nơi công cộng (T2)-Ôn tập về phép cộng và phép trừ
-Tìm ngọc ( T 1 )-Tìm ngọc ( T 2)
BA
8/12
Toán
Kể chuyệnChính tả
Tự nhiện xã hội Thể dục
-Ôn tập về phép cộng và phép trừ (tiếp theo)-Tìm ngọc
-Tìm ngọc
-Phòng tránh ngã khi ở trường -Trò chơi "Bịt mắt bắt dê" và "NBNB"
TƯ
9/12
Toán Tập đọcLuyện từ và câu
Mỹ thuật
-Ôn tập về phép cộng và phép trừ (TT)
-Gà tỉ tê với gà
-Từ ngữ về vật nuôi âu kiểu Ai thế nào?
-Xem tranh dân gian Việt nam
NĂM
10/12
Toán Tập viết Thủ côngThể dục
-Ôn tập về hình học
-Chữ hoa Ô Ơ-G,C,D biển báo GT cấm đỗ xe (T1)-Trò chơi vòng tròn
SÁU
11/12
Chính tảTập làm vănToánHát nhạc
-Gà tỉ tê với gà
-Ngạc nhiên, thích thú, lập thời gian biểu
-Ôn tập về đo lường
-Tập biểu diễn một vài bài hát đã học
Trang 2Thứ hai ngày 7 tháng 12 năm 2009
Tiết 1: ĐẠO ĐỨC
Giữ trật tự vệ sinh nơi công cộng ( T2).
I/ MỤC TIÊU :
1.Kiến thức: Học sinh hiểu
-Nêu được ích lợi của việc giữ trật trự , vệ sinh nơi công cộng
-Nêu được những việc cần làm phù hợp với lứa tuổi để giữ trật trự , vệ sinh nơicông cộng
-Thực hiện giữ trraatj trự ,vệ sinh ở trường làng, ngõ xóm
2.Kỹ năng: - HS biết giữ gìn vệ sinh, trật tự nơi công cộng
3.Thái độ : -Tôi trọng những qui định về trật tự, vệ sinh nơi công cộng
II/ TÀI LIỆU VÀ PHƯƠNG TIỆN :
-Đồ dùng đề thực hiện trò chơi sắm vai-Tranh ảnh ( T2)
-Vở bài tập đạo đức
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC :
biệtDạy Bài mới
1- Giới thiệu bài -Ghi tên bài lên
bảng
-Nêu mục đích, yêu cầu của tiết học
HĐ1: Sưu tầm.
-Yêu càu HS trình bày những tranh
ảnh đã sưu tầm hoặc những bài hát ,
+Nơi công cộng này dùng để làm gì
+Nguyên nhân nào gây mất vệ sinh ở
đây
-2 HS nhắc lại tên bài
-HS trình bày các bài hát, bàithơ, tiểu phẩm và giới thiệutranh ảnh, bài báo sưu tầmđược về chủ đề: Giữ gìn trậttự,vệ sinh nơi công cộng
-Lần lượt từng nhóm trìnhbày
Chú ý hs
Trang 3-Biết giải bài toán về nhiều hơn
2 Kỹ năng: -Làm đúng các Bt, giải được bài toán có lời văn.
3.Thái độ: - Rèn cho HS tính cẩn thận,chính xác trong tính toán.
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :
biệtDạy Bài mới
1- Giới thiệu bài : giới thiệu nội dung
-GV ghi kết qủa đúng lên bảng
=> Yêu cầu HS nhận xét đặc điểm
-2 HS nhắc lại tên bài
-3 hs nhắc lại yêu cầu bài-Tính nhẩm
-HS tính nhẩm đọc kết qủa
-HS nhận xét
-2 hs nhắc lại yêu cầu bài-Yêu cầu đặt tính rồi tính -Hàng dọc
-Bắt đầu tính từ phải sang trái
.-3 HS lên bảng làm
-Lớp làm bảng con
- 1 số hsyếu đọclại cácphép tính
Giúp HSyếu làmbài
Trang 4Bài 3 :(Giảm bớt câu b, d)
-GV phát phiếu bài tập
-GV chữa bài
Bài 4: Giải bài toán.
-Bài toán cho biết gì ?
-Bài toán hỏi gì ?
-Bài toán thuộc dạng gì ?
-Cho HS làm bài vào vở
-HS làm vào phiếu bài tập
-3 hs đọc lại bài toán
-HS trả lời -Số cây lớp 2B trồng được -Bài toán về nhiều hơn
-1 HS lên bảng làm bài
Bài giải.
-Số cây lớp 2B trồng là :
48 + 12 = 60 cây Đáp số = 60 cây
-3 hs nhắc lại yêu cầu bài-2 HS lên bảng làm
72 + = 72
85 - = 85
- 3 hs yếunhắc lại
Giúp HSyếu nêucâu trảlời
Tiết 3 &4: TẬP ĐỌC
Tìm ngọc
I/ MỤC TIÊU :
1.Kiến thức:
-Biết ngắt, nghỉhơi sau các dấu chấm câu, biết đọc với giọng kể chậm rãi
-Hiếu ND: Câu chuyện của những con vật nuôi trong nhà rất tình nghĩa , thôngminh, thực sự là bạn của con người
2 Kỹ năng: -Đọc đúng, nuốt, ngoạm, rắn nước, long vướng, đánh tráo.
-Đọc đúng các từ: bỏ tiền, thả rắn, toan rỉa thịt, rắn nước, Long Vương, nuốt,
3 Thái độ: - Yêu quý các con vật.
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
-Tranh minh hoạ SGK
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :
biệt
HĐ1 Kiểm tra bài cũ
-GV nhận xét
HĐ2: Dạy Bài mới
1- Giới thiệu bài -Ghi tên bài lên
bảng
-3 HS đọc thuộc lòng bài
“ Thời gian biểu”
-3 HS nhắc lại tên bài
0 0
Trang 5-Tăng thờigian luyệnđọc
-Giúp HS yếuđọc đoạn 1
Tiết 4:
3-Hướng dẫn tìm hiểu bài
Câu 1: Gặp bọn trẻ định giết con
-Ai đánh tráo viên ngọc?
Câu 3: Thái độ của chàng trai ra
-Nhắc HS yêu quý các con vật
-Bỏ tiền ra mua rắn rồi thảrắn đi
-Nó là con của long vương
-Giả vờ chết để lừa qụa
-Thông minh, tình nghĩa
HS thi đọc laị bài
Chú ý hs yếu
Chú ý hs yếu
Chú ý hs yếu
Trang 63.Thái độ: _Rèn cho HS tính cẩn thận trong tính toán.
II/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :
biệtDạy Bài mới
1- Giới thiệu bài : Nêu nội dung
tiết học -Ghi tên bài lên bảng
2 HS nhắc lại tên bài
-3 hs nhắc lại yêu cầu bài
- HS nêu nhanh kết quả-HS nhận xét.lấy tổng trừ đi
số hạng này được số hạng kia
-3 hs nhắc lại yêu cầu bài-4 HS lên bảng làm bài, lớplàm vào bảng con
-3 hs nhắc lại yêu cầu bài-2 hs lên bảng làm bài
-2 hs nhắc lại bài toán
-HS làm vào vở -1 HS lên bảng làm bài
Bài giải:
Thùng bé đựng là :
60 – 22 = 38 lít Đáp số : 38 lít
-HS trả lời
- 3 hs yếuđọc lại cácphép tính
Cho HS nêucách đặt tín
và tính
Giúp HS yếulàm bài
- 2 hs yếunhắc lại
Trang 71 Kiến thức: Rèn kỹ năng nói.
-Dựa theo tranh kể lại từng đoạn câu chuyện
2 Kỹ năng: -Kể được câu chuyện.
- Chăm chú theo dõi bạn kể và biết nhận xét lời bạn kể
3 Thái độ: -Thích học môn Kể chuyện, Yêu quý các con vật.
II/ DỒ DÙNG DẠY HỌC :
-Tranh minh hoạ SGK
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
a) Kể lại từng đoạn câu chuyện.
-GV treo tranh lên bảng Yêu cầu HS
quan sát tranh nói lại nội dung mỗi
tranh để nhớ lại nội dung câu chuyện
và kể lại câu chuyện
-H/d HS kể từng đoận câu chuyện
-Sau mỗi lần kể GV yêu cầu HS khác
nhận xét về: Nội dung, cách diễn đạt
-GV nhận xét
3-Củng cố, dặn dò.
-Nhận xét tiết học
-Dặn HS về nhà kể lại cho người thân
-2 HS nối tiếp kể câuchuyện "Con chó nhà hàngxóm"
-2 HS nhắc lại tên bài
-HS đọc lại yêu cầu
-HS quan sát tranh và nói
-HS kể từng đoạn câuchuyện theo tranh
-HS tập kể trong nhóm -Đại diện các nhóm thi kể
-HS đọc lại yêu cầu
-HS kể toàn bộ câu chuyệntrong nhóm
-Đại diện các nhóm thi kể -1 số HS nhận xét lời kể củabạn
GV kể mẫutrước
Tập hs yếukể
Trang 82 Kỹ năng: - Viết đúng các từ: Long Vương, mưu mẹo, tình nghĩa, thông minh.
- Làm đúng các bài tập có phân biệt : ui/ uy; et/ec
3.Thái độ: -Có ý thức rèn luyện chữ viết
II/ DỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Bảng lớp viết BT 2,3
-Bảng phụ viết bài chép
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
đặc biệt
HĐ1 Kiểm tra bài cũ
-GV đọc : Trâu, nông nghiệp nông gia,
em hay viết sai
-Cho hs viết từ khó: Long Vương, mưu
mẹo, tình nghĩa, thông minh.
Bài 2:Điền vào chỗ trống ui hay uy?
-H/d cách làm, cho HS làm vào phiếu
BT
-2 HS lên bảng viết, lớp làmvào bảng con
-2 HS lên bảng viết
-2 HS đọc lại -Viết hoa lùi vào 1 ô
-Long vương, mưu mẹo
HS viết vào bảng con
-HS viết bài vào vở
-Tăngthời gianluyệnviết
Trang 9Tiết 4: TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI
Phòng tránh ngã khi ở trường
I/ MỤC TIÊU :
1.Kiến thức: -Sau bài học học sinh biết
-Kể tên những hoạt động dễ gây ngã và nguy hiểm cho bản thân và cho ngườikhác khi ở trường
-Hiểu cách phòng tránh té ngã
2.Kỹ năng: -Thực hiện phòng tránh ngã để bảo vệ bản thân.
3 Thái độ: -Có ý thức chọn và chơi những trò chơi phòng tránh ngã.
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
-Hình vẽ SGK
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :
đặcbiệt
* Kiểm tra bài cũ
-Hãy nói về từng thành viên trong nhà
trường
-GV nhận xét
* Dạy Bài mới
- Giới thiệu bài- Ghi tên bài lên bảng
-Hoạt động 1: Làm việc với SGK để
nhận biết các hoạt động nguy hiểm cần
tránh
Bước 1: GV nêu câu hỏi
+Hãy kể những hoạt động dễ gây nguy
hiểm ở trường
-GV nhận xét và ghi câu đúng
Bước 2: GV treo tranh lên bảng yêu
cầu HS quan sát tranh và trả lời câu
-2 HS trả lời
-2 HS nhắc lại tên bài
-HS trả lời (Mỗi em 1câu)
-HS quan sát tranh và chỉ nóihoạt động của các bạn trong
Trang 10-Cuối cùng phát cho mỗi nhóm 1phiếu
BT: Nên và không nên làm gì để tránh
tai nạn khi ở trường
-Đại diện các nhóm trình bày
HS thi làm nhanh vào phiếu
Tiết 5: THỂ DỤC
Trò chơi “ Bịt mắt bắt dê” và “ nhóm ba nhóm bảy”
I/ MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: - Biết cách chơi tham gia trò chơi
2.Kỹ năng: -HS thực hiện trò chơi và các động tác tương đối đúng
3.Thái độ: -Tích cực thma gia các hoạt động.
II.ĐỊA ĐIỂM VÀ PHƯƠNG TIỆN:
- Địa điểm: trên sân trường, vệ sinh an toàn nơi tập
- Phương tiện: chuẩn bị 1 còi, khăn
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
biệt
1.Phần mở đầu:
-Nhận lớp phổ biến nội dung yêu
cầu giờ học
-GV điều khiển cho HS khởi động
-Cho HS ôn bài TDPTC
-HS lắng nghe
-Xoay các khớp cổ chân, hông,đầu gối
-Chạy nhẹ nhàng theo một hàngdọc
-Ôn bài TDPT chung
Cán sự điều
Trang 11-Thuộc bảng cộng, trừ trong phammj vi 20 để tính nhẩm.
-Thực hiện được phép cộng, trừ có nhớ trong phạm vi 100
-Biết giải toán về ít hơn, tìm số bị trừ, số trừ, số hạnh của một tổng
2 Kỹ năng: -Làm được các BT.
3.Thái độ: -Rèn cho HS tính cẩn thận trong tính toán.
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :
đặc biệtHĐ1 Kiểm tra bài cũ
-GV chấm một số vở bài tập về nhà
-GV nhận xét
HĐ2: Dạy Bài mới
1- Giới thiệu bài -Ghi tên bài lên
Trang 12+Bài tập yêu cầu làm gì?
+Cho HS nêu lại cách tìm số hạng
chưa biết và cách tímố trừ
-GV hướng dẫn làm bài, cho HS
làm vào B/C
-GV nhận xét, chữa bài
Bài 4: Giải bài toán
-GV hướng dẫn giúp HS tóm tăt bài
1 HS lên bảng làm, lớp làm bàivào vở
-3 hs nhắc lại yêu câu bài-HS tự làm bài
1 số HSyếu đọclại cácphéptính
- 1 hs yếunhắc lại
Giúp HSyếu làmbài
Giúp HSyếu nêucâu trảlời
Tiết 2: TẬP ĐỌC
Gà “tỉ tê” với gà
I/ MỤC TIÊU:
1.Kiến thức: Rèn kỹ năng đọc thành tiếng
-Biết ngắt , nghỉ hơi đúng, sau các dấu câu
-Hiểu ND: Loài gà cũng có tình cảm với nhau: Che chở , bảo vệ, yêu thương nhaunhư con người
Trang 132 Kỹ năng: _Đọc đúng các từ khó.
3 Thái độ : -Yêu quý môn Tiếng Việt, chăm sóc và bảo vệ vật nuôi.
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
-Tranh minh họa bài đọc
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :
biệtHĐ1 Kiểm tra bài cũ
3-Hướng dẫn tìm hiểu bài.
Câu 1: Gà con biết trò chuyện với
gà mẹ từ khi nào ?
-Khi đó gà mẹ và gà con nói chuyện
với nhau bằng cách nào ?
Câu 2: Gà mẹ kêu như thế nào thì gà
con biết không có gì nguy hiểm?
+Gà mẹ báo cho gà con có mồi ngon
lắm như thế nào ?
+Cách gà mẹ báo cho gà con biết “
Tai họa như thế nào”?
-Gà mẹ gõ mỏ lên vỏ trứng gàcon phát tín hiệu đáp lời mẹ
-Gà mẹ kêu đều đều
-Tăng thờigian luyệnđọc
-Tăng thờigian luyệnđọc
Trang 14-Nhắc HS đọc lại bài.
Tiết 3: LUYỆN TỪ VÀ CÂU
Từ ngữ về vật nuôi Ai thế nào?.
I/ MỤC TIÊU :
1 Kiến thức: -Neu được các từ ngữ chỉ loài vật vẽ trong tranh (BT1), bước đầu
thêm được hình ảnh so sánh vào sau từ cho trước và nói được câu hình ảnh so sánh( BT2,3 )
2 Kỹ năng: -Tìm được các từ chỉ đặc đỉêm, thể hiện được ý so sánh.
3 Thái độ: Yêu quý Tiếng Việt.
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
-Tranh minh họa.Thẻ viết 4 từ chỉ điểm
-Bảng phụ viết bài tập 2,3
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :
biệtHĐ1 Kiểm tra bài cũ
Bài 1: Chọn cho mỗi con vật dưới
đây 1 từ chỉ đúng đặc điểm của nó
-GV treo mẫu hướng dẫn làm bài
-CHo HS làm bài vào vở
-2 HS đọc yêu cầu bài
-HS quan sát tranh và traođổi theo cặp và trả lời
-2 HS đọc yêu cầu bài
Giúp HShiểu nghĩa
- 2 hs yếunhắc lại
Giúp HS
Trang 151 Kiến thức: - Hiểu vài nét về đặc điểm của tranh dân giang Việt Nam.
2 Kỹ năng: -Nêu đúng các hình ảnh, màu sắc trong tranh.
3 Thái độ: -Yêu thích tranh dân gian.
II/ CHUẨN BỊ :
-Tranh phú quý, gà mái
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :
+Hình em bé được vẽ như thế nào?
+Những hình ảnh trên cho thấy em
bé rất bụ bẫm, khẻo mạnh
+Ngoài hình ảnh em bé trong tranh
còn có hình nào khác?
*Tranh Gà mái.
-GV cho HS xem tranh và hỏi:
+Hình ảnh nào nổi rõ nhất trong
tranh?
-2 HS nhắc lại tên bài
-HS quan sát tranh và trả lời:
Trang 16+Hình ảnh đàn gà được vẽ như thế
nào?
+Những màu nào có trong tranh?
+GV nhấn mạnh: Tranh Gà mái vẽ
cảnh đàn gà con đang quây quần
bên mẹ Gà mẹ tìm mồi cho con, thể
hiện sự yêu thương, chăm sóc đàn
-Dặn chuẩn bị bài sau
-Gà mẹ to khoẻ, bắt mồi chocon
1 Kiến thức: - Giúp học sinh
-Nhận dạng được và gọi đúng tên, hình tứ giác, hình chữ nhật
-Biết vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trước
-Biết vẽ hình theo mẫu
2.Kỹ năng: -Nhận dạng đúng và xác định được 3 điểm thẳng hàng.
3.Thái độ: -Rèn cho HS tính cẩn thận trong khi vẽ hình.
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-Mô hình, hình vuông, hình tứ giác, hình tam giác,hình chữ nhật
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :
biệt
HĐ1: Kiểm tra bài cũ
-GV kiểm tra vở bài tập của HS
-2 HS nhắc lại tên bài
-3 hs nhắc lại yêu câu bài
nêu được
Trang 17a)Hình tam giác,
Bài 3: Nêu tên 3 điểm thẳng hàng
-Cho HS quan sát kĩ các điểm và
dùng thước để kiểm tra
+A, B, E thẳng hàng
+D, E, C thẳng hàng
+D, B, I thẳng hàng
Bài 4: Vẽ hình theo mẫu
GV hướng dẫn,cho HS vẽ vào vở
-3 HS đọc yêu cầu -HS quan sát và tả lời
1.Kiến thức: -HS biết viết chữ cái hoa Ô, Ơ cỡ vừa và nhỏ.
-Biết viết câu ứng dụng đúng, đẹp
2 Kỹ năng: -Viết đúng và đẹp, nối chữ đúng quy định
3 Thái độ: -Có ý thức rèn luyện chữ viết
II/ ĐỒ DÙNG HỌC TẬP
-Mẫu chữ -Mẫu cụm từ ứng dụng
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
biệt
Trang 18+Chữ Ô, hoa gồm mấy nét.
+Cao mấy li
-GV nêu qui trình viết chữ Ô,
-GV vừa nêu qui trình vừa viết
-Cho HS viết vào B/C
-GV nêu qui trình viết chữ Ơ
-GV vừa nêu qui trình vừa viết
-Cho HS viết vào B/C
-GV nhận xét, sửa sai
3-H/d HS viết cụm từ ứng dụng.
*GV giới thiệu cụm từ ứng dụng
-GV giải ghĩa cụm từ ứng dụng:
Câu này muốn nói có tình nghĩa
sâu nặng với nhau
-2 HS nhắc lại tên bài
-HS quan sát và nhận xét độcao
-HS viết vào B/C
-HS viết vào vở
HS nêu lại
-Tăng thờigian luyệnviết
-Tăng thờigian luyệnviết
Giúp HS yếuhoàn thành bài
Trang 19Tiết 3: THỦ CÔNG
Gấp, cắt, dán biển báo giao thông cấm đỗ xe (T1).
I/ MỤC TIÊU :
1 Kiến thức: -Biết gấp, cắt, dán, biển báo giao thoonh cấm đỗ xe.
-Gấp, cắt , dán được biển báo giao thông cấm đỗ xe,Đường cắt cóthể mấp mô Biển báo tương đối cân đối
2 Kỹ năng: -Gấp, cắt, dán được biển báo giao thông cấm đỗ xe.
3 Thái độ: -Có ý thức chấp hành luật lệ giao thông.
II/ CHUẨN BỊ :
-Hình mẫu biểu báo giao thông-Quy trình gấp, cắt, dán
-Giấy màu, kéo, keo dán
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :
Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
-GV giới thiệu hình mẫu
-Màu sắc và kích thước có gì giống
và khác so với biển báo giao thông
chân biển báo khoảng nửa ô
-Dán mũi tên màu đỏ ở giữ hình
-HS thực hành
-2 hsyếunhắc lại
Trang 201 Kiến thức: - - Biết cách chơi tham gia trò chơi.
2.Kỹ năng: -HS thực hiện trò chơi và các động tác tương đối đúng
3.Thái độ: -Tích cực thma gia các hoạt động.
II.ĐỊA ĐIỂM VÀ PHƯƠNG TIỆN:
- Địa điểm: trên sân trường, vệ sinh an toàn nơi tập
- Phương tiện: chuẩn bị 1 khăn, kẻ 3 vòng tròn đồng tâm có bán kính 3m, 3,5m,4m
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1.Phần mở đầu:
-Nhận lớp và phổ biến nội dung
yêu cầu giờ học
-GV điều khiển cho HS khởi
*Ôn trò chơi “ Bỏ khăn”
-GV nêu tên trò chơi, nhắc lại
-Đi thường theo vòng tròn
-Ôn một số động tác của bàiTDPT chung
-HS điểm số chu kỳ 1 - 2-HS lắng nghe
-HS chơi -HS lắng nghe
Trang 21Thứ sáu ngày 11 tháng 12 năm 2009
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :
biệt
HĐ1 Kiểm tra bài cũ
-GV đọc: Thủy chung, ngọc qúy,
-GV treo bài chép và đọc bài
+Đoạn văn nói điều gì ?
+Trong đoạn chép câu nào là lời
của gà mẹ nói với gà con ?
+Cần dùng dấu câu nào để ghi lời
-GV hướng dẫn chép bài vào vở
-2 HS lên bảng viết ,lớp viếtvào bảng con
-2 HS nhặc lại tên bài
-2 HS đọc lại
-Gà mẹ báo cho các con biết
“Không có nguy hiểm” “ Lạiđây mau các con, mời ngonlắm”
-Tăng thời