Môc tiªu - TĐ: Bước đầu biết đọc phân biệt lời người dẫn chuyệnvới lời các nhân vật - Hiểu ND: ca ngợi nhà bác học vĩ đại Ê-đi-xơn rất giàu sáng kiến, luôn mong muốn đem khao học phục vụ[r]
Trang 1Tuần 22
Ngày soạn 16/1/2011
Ngày giảng: Thứ hai ngày 17 tháng 1 năm 2011
Tập đọc - Kể chuyện
Tiết 64 + 65: Nhà bác học và bà cụ
I Mục tiêu
- TĐ: Bước đầu biết đọc phõn biệt lời người dẫn chuyệnvới lời cỏc nhõn vật
- Hiểu ND: ca ngợi nhà bỏc học vĩ đại ấ-đi-xơn rất giàu sỏng kiến, luụn mong muốn đem khao học phục vụ con người (trả lời được cỏc cõu hỏi 1,2,3,4)
- KC: Bước đầu biết cựng cỏc bạn dựng lại từng đoạn của cõu chuyện theo lối phõn vai
II Đồ dùng dạy học
1 GV: Bảng phụ
2 HS: SGK
III Các hoạt động dạy học
Tập đọc
1 ễĐTC
2 KTBC
- 2HS đọc bài: Người trí thức yêu nước
- HS + GV nhận xét
3 Bài mới
a Giới thiệu bài
- GV đọc toàn bài
b GV hướng dẫn HS đọc, kết hợp giải
nghĩa từ
- Đọc từng câu - HS nối tiếp đọc từng câu trong bài Đọc đỳng cỏc
từ ngữ khú
- Đọc từng đoạn trước lớp
+ GV hướng dẫn cách ngắt, nghỉ
+ GV gọi HS giải nghĩa - HS giải nghĩa từ mới
- Đọc từng đoạn trong nhóm - HS nối tiếp đọc từng đoạn trong nhúm
- Đại diện nhúm thi đọc từng đoạn
- Cả lớp đọc ĐT đoạn 1
c Tìm hiểu bài
+ Câu chuyện giữa Ê - đi - xơn và bà
cụ xảy ra vào lúc nào? - Xảy ra lúc Ê - đi - xơn vừa chế ra đèn điện…
+ Bà cụ mong muốn điều gì ? - Bà mong muốn Ê - đi - xơn làm ra một thứ xe
Trang 2không cần ngựa kéo lại đi rất êm.
+ Vì sao cụ mong có chiếc xe không
cần ngựa kéo? - Vì xe ngựa rất xóc - đi xe ấy cụ sẽ bị ốm
+ Mong muốn của bà cũ gọi cho Ê -
đi - xơn ý nghĩ gì ? - Chế tạo 1 chiếc xe chạy = dòng điện
+ Nhờ đâu mong ước của cụ được
thực hiện ? - Nhờ óc sáng tạo kỳ diệu, sự quan tâm con người
và la động miệt mài của nhà bác học…
- Theo em khoa học mang lại lợi ích
* GV: khoa học cải tạo T/g, cải thiện
cuộc sống của con người làm cho con
người sống tốt hơn
d Luyện đọc lại
- GV đọc mẫu đoạn 3 - HS nghe
- GV hướng dẫn HS đọc đúng lời giải
của nhân vật
- HS thi đọc đoạn 3
- Mỗi tốp 3 HS đọc toàn truyện theo 3 vai (người dẫn chuyện, Ê - đi - xơn, bà cụ)
- HS nhận xét
- GV nhận xét - ghi điểm
Kể chuyện
2 Hướng dẫn học sinh dựng lại câu
chuyện theo vai
- GV nhắc lại HS; nói lời nhân vật
mình nhập vai theo trí nhớ, kết hợp
lời kể với động tác, cử chỉ, điệu bộ - HS nghe
- Mỗi nhóm 3 HS thi dựng lại câu chuyện theo vai
- HS nhận xét, bình chọn
- GV nhận xét
4 Củng cố
- Câu chuyện giúp em hiểu điều gì ? - Ê - đi - xơn rất quan tâm giúp đỡ nguời già …
* GV chốt lại:
Ê - đi - xơn là nhà bác học vĩ đại,
sáng chế của ông cũng như nhiều
nhà khoa học góp phần cải tạo thế
giới…
5 Dặn dò: Về nhà học bài, chuẩn bị
Trang 3bài sau.
Đạo đức
Tiết 22: Tôn trọng khách nước ngoài (tiếp)
I Mục tiêu
- Nờu được một số biểu hiện của việc tụn trọng khỏch nước ngoài phự hợp với lứa tuổi
- Cú thỏi độ, hành vi phự hợp khi gặp gỡ, tiếp xỳc với khỏch nước ngoài trong cỏc trường hợp đơn giản
- Quyền được đối xử bỡnh đẳng, khụng phõn biờt đối xử
- Quyền được giữ gỡn bản sắc dõn tộc
- Quyền được tiếp nhận thụng tin
II Đồ dựng dạy học
1 GV: Phiếu BT
2 HS: VBT
III Các hoạt động dạy học
- Thế nào là tôn trọng khách nước ngoài ?
* Hoạt động 1: Liên hệ thực tế
+ Mục tiêu: HS tìm hiểu các hành vi lịch sự với khách nước ngoài
+ Cỏch tiến hành:
- Em hãy kể về 1 hành vi lịch sự với khách
nước ngoài mà em biết (qua chứng kiến, qua
tivi, đài, báo) - HS trao đổi theo cặp về 2 câu hỏi trên
- Em có nhận xét gì về những hành vi đó?
- 1 số HS trình bày trước lớp
- HS nhận xét, bổ sung
* GV kết luận: Cư xử lịch sự với khách nước
ngoài là một việc làm tốt, chúng ta lên học tập
* Hoạt động 2: Đánh giá hành vi
* Mục tiêu: HS biết nhận xét các hành vi ứng
xử với khách nước ngoài
+ Cỏch tiến hành:
- GV chia lớp làm 4 nhóm - Các nhóm thảo luận
- GV giao cho 2nhóm thảo luận 1 tình huống:
Nhúm 1+ 2 : Tình huống a
Nhúm 3 + 4 : Tình huống b
- GV gọi các nhóm trả lời - Đại diện các nhóm trả lời
- Nhóm khác nhận xét
* GV kết luận:
- Tỡnh huống a: Bạn Vi không nên ngượng
Trang 4ngùng, xấu hổ mà cần tự tin khi khách nước
ngoài hỏi chuyện, ngay cả khi không hiểu ngôn
ngữ củ họ
Tỡnh huống b: Giúp đỡ khách nước ngoài
những việc phù hợp với khả năng là tỏ lòng
mến khách
- Tất cả mọi người đều cú quyền được đối xử
bỡnh đẳng, khụng phõn biờt đối xử
* Hoạt động3: Xử lý tình huống và đóng vai
+ Mục tiêu: HS biết cách cư xử trong các tình
huống cụ thể
+ Cỏch tiến hành:
- GV chia lớp làm 2 nhóm
- GV giao cho mỗi nhóm 1 tình huống - HS thảo luận theo nhóm
- Các nhóm chuẩn bị đóng vai
- GV gọi các nhóm đóng vai - 1số nhóm lên đóng vai
- HS nhận xét
* Kết luận:
a Cần chào hỏi khách niềm nở
b Cần nhắc nhở các bạn không nên tò mò chỉ
trỏ như vậy đó là việc làm không đẹp
- Cỏc em cú quyền được giữ gỡn bản sắc dõn
tộc
- Quyền được tiếp nhận thụng tin
IV Củng cố, dặn dò
- Về nhà học bài
- Chuẩn bị bài sau
_
Toán
Tiết 106: Luyện tập
I Mục tiêu
- Biết tờn gọi cỏc thỏng trong năm; số ngày trong từng thỏng
- Biết xem lịch ( tờ lịch thỏng, năm )
II Đồ dùng dạy học
1 GV: Tờ lịch thỏng 1, 2,3 năm 2004
2 HS: SGK
III Các hoạt động dạy học
1 ễĐTC
Trang 52 KTBC
- 1 năm có bao nhiêu tháng ?
- T 2 thường có bao nhiêu ngày ?
+ GV nhận xét
3 Bài mới
a Giới thiệu bài
b.Thực hành
* Bài tập 1:
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập
- HS xem tờ lịch T1, 2, 3 năm 2004 + Ngày 3 tháng 2 là thứ mấy? - Thứ 3
+ Ngày 8 tháng 3 là thứ mấy - Thứ 2
+ Ngày đầu tiên của T3 là thứ mấy ? - Thứ hai
+ Ngày cuối cùng của tháng 1 là thứ
+ Tháng 2 năm 2004 có bao nhiêu ngày
* Bài tập 2:
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu
- HS quan sát tờ lịch năm 2005, nêu miệng kết quả
+ Ngày quốc tế thiếu nhi 1/6 là thứ
+ Ngày quốc khánh 2/9 là thứ mấy? - Thứ sáu
+ Ngày nhà giáo Việt Nam 20/11 là thứ
mấy?
- Thứ bảy
+ Sinh nhật em là ngày nào? tháng nào?
- HS nêu + Thứ hai đầu tiên của năm 2005 là ngày
* Bài 3: Củng cố về số ngày tháng
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập
- HS làm nháp - nêu miệng + Những tháng nào có 30 ngày ? - T4, 6, 9, 11
+ Những tháng nào có 31 ngày ? - T1, 3, 5, 7, 8, 10, 12
- HS nhận xét
* Bài 4: Củng cố kĩ năng xem lịch
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập
- HS làm - nêu kết quả
+ Tháng 8 có bao nhiêu ngày ? - 31 ngày
Trang 6+ Ngày 30 tháng 8 là CN thì ngày 31
tháng 8 vào thứ 2 Vậy ngày 2 phải là
thứ 4
4 Củng cố
- GV nờu lại nội dung bài
5 Dặn dò: Về nhà học bài, chuẩn bị bài
sau
_
Ngày soạn 17/1/2011 Ngày giảng: Thứ ba ngày 18 tháng 1 năm 2011
Toán
Tiết 107: Hình tròn, tâm, đường kính, bán kính
I Mục tiêu
- Cú biểu tượng về hỡnh trũn Biết được tõm, bỏn kớnh, đường kớnh của hỡnh trũn
- Bước dầu biết dựng com pa để vẽ được hỡnh trũn cú tõm và bỏn kớnh cho trước
II Đồ dùng dạy học
1 GV: Com pa, bỳt chỡ
2 HS: Com pa, bỳt chỡ
III Các hoạt động dạy học
1 ễĐTC
2 KTBC
- 2HS làm bài tập 1 + 2 tiết 106
- GV nhận xét
3 Bài mới
a Giới thiệu bài
b Giảng bài
1 Hoạt động1: Giới thiệu hình tròn
- GV đưa ra mặt đồng hồ và giới
thiệu mặt đồng hồ có dạng hình tròn
- HS nghe - quan sát
- GV vẽ sẵn lên bảng 1 hình tròn và
giới thiếu tâm O, bán kính CM đường
kính AB
- GV nêu: Trong 1 hình tròn
+ Tâm O là trung điểm của đường
kính AB
- HS nghe
+ Độ dài đường kính gấp 2 lần độ dài
2 Hoạt động 2: Giới thiệu các compa
và cách vẽ hình tròn
Trang 7* HS nắm được tác dụng của compa
và cách vẽ hình tròn
- GV giới thiệu cấu tạo của com pa - HS quan sát
+ Com pa dùng để vẽ hình tròn
- GV giới thiệu cách vẽ tâm O hình
tròn, bán kính 2 cm
+ YĐ khẩu độ compa bằng 2cm trên
trước
- HS tập vẽ hình tròn vào nháp
+ Đặt đầu có đỉnh nhọn đúng tâmO,
đầu kia có bút chì được quay 1 vòng
vẽ thành hình tròn
3 Hoạt động 3: Thực hành
+ Bài tập 1:
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập
- HS làm nháp - nêu miệng kết quả
+ Nêu tên đường kính, bán kính trong
có trong hình tròn? a OM, ON, OP, OQ là bán kính MN, PQ là đường
kính
b OA, OB là bán kính
AB là đường kính
CD không qua O nên CD không là đường kính từ
đó IC, ID không phải là bán kính
- HS nhận xét
- GV nhận xét chung
+ Bài tập 2:
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu BT
- HS nêu cách vẽ - vẽ vào vở
- GV gọi 2HS lên bảng làm a Vẽ đường tròn có tâm O, bán kính 2 cm
b Tâm I, bán kính 3 cm
- HS ngồi cạnh đổi vở kiểm tra bài
+ Bài tập 3:
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập
- HS làm nháp
- GV gọi HS nêu, kết qủa + Đồ dài đoạn thẳng OC bằng một phần đoạn
thẳng CD
- GV nhận xét
4 Củng cố
- GV nờu lại nội dung bài
5 Dặn dò- Về nhà học bài, chuẩn bị
Trang 8bài sau.
Chính tả
Tiết 43: Nghe - viết: Ê - đi - xơn
I Mục tiêu
- Nghe - viết đỳng bài CT; trỡnh bày đỳng hỡnh thức bài văn xuụi
- Làm đỳng BT(2) a / b
II Đồ dùng dạy học
1 GV: Bảng phụ
2 HS: Bảng con
III Các hoạt động dạy học
1 ễĐTC
2 KTBC: GV đọc: thuỷ chung, trung hiếu
- 2HS lên bảng viết - cả lớp viết bảng con
+ GV nhận xét
3 Bài mới
a Giới thiệu bài
b Hướng dẫn HS nghe - viết
- GV đọc đoạn văn một lần - 2HS đọc lại
- Những phát minh, sáng chế của Ê -
đi - xơn có ý nghĩa như thế nào ? - Ê - đi - xơn là người giàu sáng kiến và luôn mong
muốn mang lại điều tốt lành cho con người
- Đoạn văn có mấy câu? - 3 câu
- Những chữ nào trong bài được viết
- Tên riêng Ê - đi - xơn viết như thế
nào? - Viết hoa chữ cái đầu tiên, có gạch nối giữa các
chữ
- GV đọc 1 số tiếng khó:
Ê - đi - xơn, lao động, trên trái đất - HS luyện viết bảng con
- GV đọc, HS viết bài vào vở - HS nghe - viết bài vào vở
- GV quan sát, uốn nắn cho HS
c Chấm chữa bài
- GV đọc lại bài - HS dùng bút chì soát lỗi
- GV thu vở - chấm điểm
d Hướng dẫn HS làm bài tập 2a
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập
- GV cho HS quan sát tranh minh
hoạ
- 2HS lên bảng làm bài - lớp làm bài vào vở
- GV gọi HS đọc bài - Vài HS đọc bài - nhận xét bài làm trên bảng
Trang 9- GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng a tròn, trên, chui là mặt trời.
4 Củng cố
- GV nờu lại nội dung bài
5 Dặn dò: Về nhà học bài, chuẩn bị
bài sau
_
Tự nhiên xã hội
I Mục tiêu
- Kể tờn một số cõy cú rễ cọc, rễ chựm, rễ phụ hoặc rễ củ
II Đồ dựng dạy học
1 GV: Một số rễ cõy
2 HS: SGK
III Các hoạt động dạy học
- Nêu một số ích lợi của thân cây?
+ GV nhận xét
a Hoạt động1: Tìm hiểu các loại rễ cây
* Mục tiêu: HS nắm được đặc điểm các loại rễ cây cọc, rễ chùm, rễ phụ, rễ củ
* Cỏch tiến hành:
- GV chia lớp làm 4 nhóm - HS thảo luận nhóm
- GV phát cho mỗi nhóm 1 dễ cọc, 1 rễ
chùm
- HS quan sát rễ cây, thảo luận để tìm điểm khác nhau của hai loại rễ
* GV kết luận: Cây có 2 loại dễ chính là rễ cọc và rễ chùm Rễ cọc có đặc điểm là gồm 1
rễ to dài xung quanh rễ có nhiều rễ con
Rễ chùm có đặc điểm là có những dài mọc đều ta từ gốc thành chùm Ngoài 2 loại rễ này còn có loại rễ khác:
- GV phát cho mỗi nhóm 1 cây có rễ
phụ, 1 cây có rễ củ
- HS quan sát và cho biết rễ này có gì khác so với 2 loại rễ chính
- Đại diện nhóm trả lời
- Nhóm khác nhận xét
* GV kết luận
* Nêu đặc điểm của các loại rễ cây ? - HS nêu
* GV yêu cầu HS quan sát H3, 4, 5, 6,7 - HS quan sát
+ Hình vẽ cây gì? cây này có loại rễ gì?
+ H3: Cây hành có rễ chùm + H4: Cây đậu có rễ cọc + H5: Cây đa có rễ phụ + H6: Cây cà rốt có rễ củ
+ H7: Cây trầu khụng có rễ phụ
Trang 10b Hoạt động 2: Thực hành
* Mục tiêu: Biết phân loại các loại rễ cây
sưu tầm được
* Cỏch tiến hành:
- GV yêu cầu HS trưng bày sản phẩm đã
+ Từng HS giới thiệu về loại rễ cây của mình trong nhóm
+ Đại diện các nhóm giới thiệu
- Theo em, khi đứng trước gió to cây có
rễ cọc và cây có rễ chùm cây nào đứng
vững hơn? vì sao?
* GV kết luận
IV Củng cố, dặn dò
- GV nờu lại nội dung bài
- Chuẩn bị bài sau
_
Âm nhạc
Tiết 22: Ôn tập bài hát "Cùng múa hát dưới trăng"
- Giới thiệu khuông nhạc và khoá son
I Mục tiêu
- Biết hỏt theo giai điệu và đỳng lời ca
- Biết hỏt kết hợp vận động phụ họa
II Đồ dựng dạy học
1 GV: Thanh phỏch
2 HS: Thanh phỏch
II Các hoạt động dạy học
- Cả lớp hát bài: Cùng múa hát dưới trăng
a Hoạt động 1: Ôn tập bài hát " Cùng múa hát dưới trăng"
- GV nêu yêu cầu - Cả lớp hát 2 -> 3 lần
- HS hát theo nhóm
- GV chia lớp làm 3 nhóm, + Nhúm 1: Hát 2 câu đầu
+ Nhúm 2: Hát 2 câu tiếp theo
+ Nhúm 3: Hát câu 5, 6
- Cả lớp cùng hát 4 câu cuối
- GV nghe - sửa sai cho HS
b Hoạt động 2: Tập biểu diễn kết hợp với
động tác
- GV hướng dẫn một số động tác phụ hoạ
Trang 11- HS quan sát,
- HS làm theo hướng dẫn của GV
- HS tập biểu diễn động tác
- GV quan sát hướng dẫn thêm cho HS
c Hoạt động 3: Giới thiệu khuông nhạc
và khoá son
- Khuông nhạc: Gồm 5 dòng kẻ song
song cách đều nhau và 4 khe tính từ dưới
lên
- Khoá son: Đặt ở đầu khuông nhạc, nốt
son đặt ở đầu dòng kẻ thứ 2
- GV cho HS tập nhận thức nốp nhạc,
khuông nhạc
IV Củng cố, dặn dò
- Cả lớp hát lại bài hát
- Về nhà chuẩn bị bài sau
_
Ngày soạn 18/1/2011 Ngày giảng: Thứ tư ngày 19 tháng 1 năm 2011
Toán
Tiết 108: Vẽ trang trí hình tròn
I Mục tiêu
- Biết dựng com pa để vẽ ( theo mẫu ) cỏc hỡnh trang trớ hỡnh trũn đơn giản
II Đồ dùng dạy- học
1 GV: Com pa, bỳt chỡ
2 HS: Com pa, bỳt chỡ
III Các hoạt động dạy- học
1 ễĐTC
2 KTBC
- 2 HS làm lại BT1 + 2 tiết 107
+ GV nhận xét
3 Bài mới
a Giới thiệu bài
b Thực hành
+ Bài tập 1:
- Gv hướng dẫn HS
+ Bước 1: GV hướng dẫn HS tự vẽ được
hình tròn tâm O bán kính bằng hai cạnh ô
Trang 12vuông, sau đó ghi các chữ A, B, C, D.
+ Bước 2: Dựa trên hình mẫu, HS vẽ phần
hình tròn tâm A bán kính AC và phần
hình tròn tâm B bán kính BC
+ Bước 3: Dựa trên hình mẫu, HS đã vẽ
tiếp phần hình tròn tâm C,bán kính CA và
phần hình tròn tâm D bán kính DA
+ Bài tập 2:
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu
- GV hướng dẫn HS làm bài - HS làm bài
- GV quan sát giỳp đỡ
- GV nhận xét
4 Củng cố
- GV nhận xột giờ học
5.Dặn dò: Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau
Luyện từ và câu
Tiết 22: Từ ngữ về sáng tạo Dấu phẩy, dấu chấm,chấm hỏi
I Mục tiêu
1 Mở rộng vốn từ: Sáng tạo
2 Ôn luyện về dấu phẩy (đứng sau bộ phận trạng ngữ chỉ địa điểm), dấu chấm, dấu chấm hỏi
- Quyền được học tập, được giỳp đỡ mọi người trong gia đỡnh
II Đồ dùng dạy học
1 GV: Bảng phụ
2 HS: SGK
III Các hoạt động dạy học
1 ễĐTC
2 KTBC: LàmBT2, 3 tiết 21 (2HS)
+ GV nhận xét
3 Bài mới
a Giới thiệu bài
b Hướng dẫn HS làm bài tập
+ Bài tập 1:
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập
- GV nhắc HS: Dựa vào những bài tập đọc
và chính tả đã học và sẽ học ở tuần 22 để
tìm những từ chỉ trí thức và hoạt động của
trí thức
- HS nghe
Trang 13- HS đọc tên bài tập đọc ở tuần 21, 22, tìm các
từ chỉ trí thức viết ra giấy
- Đại diện các nhóm dán lên bảng đọc kết quả
- HS nhận xét, bình chọn
- GV nhận xét, bình chọn nhóm thắng
cuộc
- GV chốt lại lời giải đỳng
Chỉ trí thức Chỉ hoạt động của trí thức
- Nhà bác học, nhà thông thái, nhà nghiên
cứu, tiến sỹ
- nghiên cứu khoa học
- Nhà phát minh, kỹ sư - Nghiên cứu khoa học, phát minh, chế tạo
máy móc, thiết kế nhà cửa, cầu cống
- Bác sĩ, dược sĩ - Chữa bệnh, chế thuốc
+ Bài tập 2:
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu
- HS đọc thầm Làm bài vào vở
- GV dán 2 băng giấy viết sẵn BT 2 lên
- HS đọc lại 4 câu văn ngắt nghỉ hơi đỳng
- GV chốt lại lời giải đỳng
a Ở nhà, em thường giỳp bà xõu kim
b Trong lớp, Liờn luụn chăm chỳ nghe
giảng
c Hai bờn bờ sụng, những bói ngụ bắt
đầu xanh tốt
- Cả lớp chữa bài vào vở
c Bài tập3
- GV giải nghĩa từ "phát minh" - HS nghe
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu bài tập
- Cả lớp đọc thầm lại truyện vui
- HS làm bài vào nháp
- GV dán 2 băng giấy lên bảng lớp - 2 HS lên bảng thi làm bài
- HS nhận xét
- GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng
- 2 - 3 HS đọc lại truyện vui sau khi đã sửa dấu câu
+ Truyện này gây cười ở chỗ nào? - HS nêu