1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Giáo án dạy Lớp 3 tuần 22 - Sáng

20 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 196,42 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Môc tiªu - TĐ: Bước đầu biết đọc phân biệt lời người dẫn chuyệnvới lời các nhân vật - Hiểu ND: ca ngợi nhà bác học vĩ đại Ê-đi-xơn rất giàu sáng kiến, luôn mong muốn đem khao học phục vụ[r]

Trang 1

Tuần 22

Ngày soạn 16/1/2011

Ngày giảng: Thứ hai ngày 17 tháng 1 năm 2011

Tập đọc - Kể chuyện

Tiết 64 + 65: Nhà bác học và bà cụ

I Mục tiêu

- TĐ: Bước đầu biết đọc phõn biệt lời người dẫn chuyệnvới lời cỏc nhõn vật

- Hiểu ND: ca ngợi nhà bỏc học vĩ đại ấ-đi-xơn rất giàu sỏng kiến, luụn mong muốn đem khao học phục vụ con người (trả lời được cỏc cõu hỏi 1,2,3,4)

- KC: Bước đầu biết cựng cỏc bạn dựng lại từng đoạn của cõu chuyện theo lối phõn vai

II Đồ dùng dạy học

1 GV: Bảng phụ

2 HS: SGK

III Các hoạt động dạy học

Tập đọc

1 ễĐTC

2 KTBC

- 2HS đọc bài: Người trí thức yêu nước

- HS + GV nhận xét

3 Bài mới

a Giới thiệu bài

- GV đọc toàn bài

b GV hướng dẫn HS đọc, kết hợp giải

nghĩa từ

- Đọc từng câu - HS nối tiếp đọc từng câu trong bài Đọc đỳng cỏc

từ ngữ khú

- Đọc từng đoạn trước lớp

+ GV hướng dẫn cách ngắt, nghỉ

+ GV gọi HS giải nghĩa - HS giải nghĩa từ mới

- Đọc từng đoạn trong nhóm - HS nối tiếp đọc từng đoạn trong nhúm

- Đại diện nhúm thi đọc từng đoạn

- Cả lớp đọc ĐT đoạn 1

c Tìm hiểu bài

+ Câu chuyện giữa Ê - đi - xơn và bà

cụ xảy ra vào lúc nào? - Xảy ra lúc Ê - đi - xơn vừa chế ra đèn điện…

+ Bà cụ mong muốn điều gì ? - Bà mong muốn Ê - đi - xơn làm ra một thứ xe

Trang 2

không cần ngựa kéo lại đi rất êm.

+ Vì sao cụ mong có chiếc xe không

cần ngựa kéo? - Vì xe ngựa rất xóc - đi xe ấy cụ sẽ bị ốm

+ Mong muốn của bà cũ gọi cho Ê -

đi - xơn ý nghĩ gì ? - Chế tạo 1 chiếc xe chạy = dòng điện

+ Nhờ đâu mong ước của cụ được

thực hiện ? - Nhờ óc sáng tạo kỳ diệu, sự quan tâm con người

và la động miệt mài của nhà bác học…

- Theo em khoa học mang lại lợi ích

* GV: khoa học cải tạo T/g, cải thiện

cuộc sống của con người làm cho con

người sống tốt hơn

d Luyện đọc lại

- GV đọc mẫu đoạn 3 - HS nghe

- GV hướng dẫn HS đọc đúng lời giải

của nhân vật

- HS thi đọc đoạn 3

- Mỗi tốp 3 HS đọc toàn truyện theo 3 vai (người dẫn chuyện, Ê - đi - xơn, bà cụ)

- HS nhận xét

- GV nhận xét - ghi điểm

Kể chuyện

2 Hướng dẫn học sinh dựng lại câu

chuyện theo vai

- GV nhắc lại HS; nói lời nhân vật

mình nhập vai theo trí nhớ, kết hợp

lời kể với động tác, cử chỉ, điệu bộ - HS nghe

- Mỗi nhóm 3 HS thi dựng lại câu chuyện theo vai

- HS nhận xét, bình chọn

- GV nhận xét

4 Củng cố

- Câu chuyện giúp em hiểu điều gì ? - Ê - đi - xơn rất quan tâm giúp đỡ nguời già …

* GV chốt lại:

Ê - đi - xơn là nhà bác học vĩ đại,

sáng chế của ông cũng như nhiều

nhà khoa học góp phần cải tạo thế

giới…

5 Dặn dò: Về nhà học bài, chuẩn bị

Trang 3

bài sau.

Đạo đức

Tiết 22: Tôn trọng khách nước ngoài (tiếp)

I Mục tiêu

- Nờu được một số biểu hiện của việc tụn trọng khỏch nước ngoài phự hợp với lứa tuổi

- Cú thỏi độ, hành vi phự hợp khi gặp gỡ, tiếp xỳc với khỏch nước ngoài trong cỏc trường hợp đơn giản

- Quyền được đối xử bỡnh đẳng, khụng phõn biờt đối xử

- Quyền được giữ gỡn bản sắc dõn tộc

- Quyền được tiếp nhận thụng tin

II Đồ dựng dạy học

1 GV: Phiếu BT

2 HS: VBT

III Các hoạt động dạy học

- Thế nào là tôn trọng khách nước ngoài ?

* Hoạt động 1: Liên hệ thực tế

+ Mục tiêu: HS tìm hiểu các hành vi lịch sự với khách nước ngoài

+ Cỏch tiến hành:

- Em hãy kể về 1 hành vi lịch sự với khách

nước ngoài mà em biết (qua chứng kiến, qua

tivi, đài, báo) - HS trao đổi theo cặp về 2 câu hỏi trên

- Em có nhận xét gì về những hành vi đó?

- 1 số HS trình bày trước lớp

- HS nhận xét, bổ sung

* GV kết luận: Cư xử lịch sự với khách nước

ngoài là một việc làm tốt, chúng ta lên học tập

* Hoạt động 2: Đánh giá hành vi

* Mục tiêu: HS biết nhận xét các hành vi ứng

xử với khách nước ngoài

+ Cỏch tiến hành:

- GV chia lớp làm 4 nhóm - Các nhóm thảo luận

- GV giao cho 2nhóm thảo luận 1 tình huống:

Nhúm 1+ 2 : Tình huống a

Nhúm 3 + 4 : Tình huống b

- GV gọi các nhóm trả lời - Đại diện các nhóm trả lời

- Nhóm khác nhận xét

* GV kết luận:

- Tỡnh huống a: Bạn Vi không nên ngượng

Trang 4

ngùng, xấu hổ mà cần tự tin khi khách nước

ngoài hỏi chuyện, ngay cả khi không hiểu ngôn

ngữ củ họ

Tỡnh huống b: Giúp đỡ khách nước ngoài

những việc phù hợp với khả năng là tỏ lòng

mến khách

- Tất cả mọi người đều cú quyền được đối xử

bỡnh đẳng, khụng phõn biờt đối xử

* Hoạt động3: Xử lý tình huống và đóng vai

+ Mục tiêu: HS biết cách cư xử trong các tình

huống cụ thể

+ Cỏch tiến hành:

- GV chia lớp làm 2 nhóm

- GV giao cho mỗi nhóm 1 tình huống - HS thảo luận theo nhóm

- Các nhóm chuẩn bị đóng vai

- GV gọi các nhóm đóng vai - 1số nhóm lên đóng vai

- HS nhận xét

* Kết luận:

a Cần chào hỏi khách niềm nở

b Cần nhắc nhở các bạn không nên tò mò chỉ

trỏ như vậy đó là việc làm không đẹp

- Cỏc em cú quyền được giữ gỡn bản sắc dõn

tộc

- Quyền được tiếp nhận thụng tin

IV Củng cố, dặn dò

- Về nhà học bài

- Chuẩn bị bài sau

_

Toán

Tiết 106: Luyện tập

I Mục tiêu

- Biết tờn gọi cỏc thỏng trong năm; số ngày trong từng thỏng

- Biết xem lịch ( tờ lịch thỏng, năm )

II Đồ dùng dạy học

1 GV: Tờ lịch thỏng 1, 2,3 năm 2004

2 HS: SGK

III Các hoạt động dạy học

1 ễĐTC

Trang 5

2 KTBC

- 1 năm có bao nhiêu tháng ?

- T 2 thường có bao nhiêu ngày ?

+ GV nhận xét

3 Bài mới

a Giới thiệu bài

b.Thực hành

* Bài tập 1:

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập

- HS xem tờ lịch T1, 2, 3 năm 2004 + Ngày 3 tháng 2 là thứ mấy? - Thứ 3

+ Ngày 8 tháng 3 là thứ mấy - Thứ 2

+ Ngày đầu tiên của T3 là thứ mấy ? - Thứ hai

+ Ngày cuối cùng của tháng 1 là thứ

+ Tháng 2 năm 2004 có bao nhiêu ngày

* Bài tập 2:

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu

- HS quan sát tờ lịch năm 2005, nêu miệng kết quả

+ Ngày quốc tế thiếu nhi 1/6 là thứ

+ Ngày quốc khánh 2/9 là thứ mấy? - Thứ sáu

+ Ngày nhà giáo Việt Nam 20/11 là thứ

mấy?

- Thứ bảy

+ Sinh nhật em là ngày nào? tháng nào?

- HS nêu + Thứ hai đầu tiên của năm 2005 là ngày

* Bài 3: Củng cố về số ngày tháng

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập

- HS làm nháp - nêu miệng + Những tháng nào có 30 ngày ? - T4, 6, 9, 11

+ Những tháng nào có 31 ngày ? - T1, 3, 5, 7, 8, 10, 12

- HS nhận xét

* Bài 4: Củng cố kĩ năng xem lịch

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập

- HS làm - nêu kết quả

+ Tháng 8 có bao nhiêu ngày ? - 31 ngày

Trang 6

+ Ngày 30 tháng 8 là CN thì ngày 31

tháng 8 vào thứ 2 Vậy ngày 2 phải là

thứ 4

4 Củng cố

- GV nờu lại nội dung bài

5 Dặn dò: Về nhà học bài, chuẩn bị bài

sau

_

Ngày soạn 17/1/2011 Ngày giảng: Thứ ba ngày 18 tháng 1 năm 2011

Toán

Tiết 107: Hình tròn, tâm, đường kính, bán kính

I Mục tiêu

- Cú biểu tượng về hỡnh trũn Biết được tõm, bỏn kớnh, đường kớnh của hỡnh trũn

- Bước dầu biết dựng com pa để vẽ được hỡnh trũn cú tõm và bỏn kớnh cho trước

II Đồ dùng dạy học

1 GV: Com pa, bỳt chỡ

2 HS: Com pa, bỳt chỡ

III Các hoạt động dạy học

1 ễĐTC

2 KTBC

- 2HS làm bài tập 1 + 2 tiết 106

- GV nhận xét

3 Bài mới

a Giới thiệu bài

b Giảng bài

1 Hoạt động1: Giới thiệu hình tròn

- GV đưa ra mặt đồng hồ và giới

thiệu mặt đồng hồ có dạng hình tròn

- HS nghe - quan sát

- GV vẽ sẵn lên bảng 1 hình tròn và

giới thiếu tâm O, bán kính CM đường

kính AB

- GV nêu: Trong 1 hình tròn

+ Tâm O là trung điểm của đường

kính AB

- HS nghe

+ Độ dài đường kính gấp 2 lần độ dài

2 Hoạt động 2: Giới thiệu các compa

và cách vẽ hình tròn

Trang 7

* HS nắm được tác dụng của compa

và cách vẽ hình tròn

- GV giới thiệu cấu tạo của com pa - HS quan sát

+ Com pa dùng để vẽ hình tròn

- GV giới thiệu cách vẽ tâm O hình

tròn, bán kính 2 cm

+ YĐ khẩu độ compa bằng 2cm trên

trước

- HS tập vẽ hình tròn vào nháp

+ Đặt đầu có đỉnh nhọn đúng tâmO,

đầu kia có bút chì được quay 1 vòng

vẽ thành hình tròn

3 Hoạt động 3: Thực hành

+ Bài tập 1:

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập

- HS làm nháp - nêu miệng kết quả

+ Nêu tên đường kính, bán kính trong

có trong hình tròn? a OM, ON, OP, OQ là bán kính MN, PQ là đường

kính

b OA, OB là bán kính

AB là đường kính

CD không qua O nên CD không là đường kính từ

đó IC, ID không phải là bán kính

- HS nhận xét

- GV nhận xét chung

+ Bài tập 2:

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu BT

- HS nêu cách vẽ - vẽ vào vở

- GV gọi 2HS lên bảng làm a Vẽ đường tròn có tâm O, bán kính 2 cm

b Tâm I, bán kính 3 cm

- HS ngồi cạnh đổi vở kiểm tra bài

+ Bài tập 3:

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập

- HS làm nháp

- GV gọi HS nêu, kết qủa + Đồ dài đoạn thẳng OC bằng một phần đoạn

thẳng CD

- GV nhận xét

4 Củng cố

- GV nờu lại nội dung bài

5 Dặn dò- Về nhà học bài, chuẩn bị

Trang 8

bài sau.

Chính tả

Tiết 43: Nghe - viết: Ê - đi - xơn

I Mục tiêu

- Nghe - viết đỳng bài CT; trỡnh bày đỳng hỡnh thức bài văn xuụi

- Làm đỳng BT(2) a / b

II Đồ dùng dạy học

1 GV: Bảng phụ

2 HS: Bảng con

III Các hoạt động dạy học

1 ễĐTC

2 KTBC: GV đọc: thuỷ chung, trung hiếu

- 2HS lên bảng viết - cả lớp viết bảng con

+ GV nhận xét

3 Bài mới

a Giới thiệu bài

b Hướng dẫn HS nghe - viết

- GV đọc đoạn văn một lần - 2HS đọc lại

- Những phát minh, sáng chế của Ê -

đi - xơn có ý nghĩa như thế nào ? - Ê - đi - xơn là người giàu sáng kiến và luôn mong

muốn mang lại điều tốt lành cho con người

- Đoạn văn có mấy câu? - 3 câu

- Những chữ nào trong bài được viết

- Tên riêng Ê - đi - xơn viết như thế

nào? - Viết hoa chữ cái đầu tiên, có gạch nối giữa các

chữ

- GV đọc 1 số tiếng khó:

Ê - đi - xơn, lao động, trên trái đất - HS luyện viết bảng con

- GV đọc, HS viết bài vào vở - HS nghe - viết bài vào vở

- GV quan sát, uốn nắn cho HS

c Chấm chữa bài

- GV đọc lại bài - HS dùng bút chì soát lỗi

- GV thu vở - chấm điểm

d Hướng dẫn HS làm bài tập 2a

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập

- GV cho HS quan sát tranh minh

hoạ

- 2HS lên bảng làm bài - lớp làm bài vào vở

- GV gọi HS đọc bài - Vài HS đọc bài - nhận xét bài làm trên bảng

Trang 9

- GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng a tròn, trên, chui là mặt trời.

4 Củng cố

- GV nờu lại nội dung bài

5 Dặn dò: Về nhà học bài, chuẩn bị

bài sau

_

Tự nhiên xã hội

I Mục tiêu

- Kể tờn một số cõy cú rễ cọc, rễ chựm, rễ phụ hoặc rễ củ

II Đồ dựng dạy học

1 GV: Một số rễ cõy

2 HS: SGK

III Các hoạt động dạy học

- Nêu một số ích lợi của thân cây?

+ GV nhận xét

a Hoạt động1: Tìm hiểu các loại rễ cây

* Mục tiêu: HS nắm được đặc điểm các loại rễ cây cọc, rễ chùm, rễ phụ, rễ củ

* Cỏch tiến hành:

- GV chia lớp làm 4 nhóm - HS thảo luận nhóm

- GV phát cho mỗi nhóm 1 dễ cọc, 1 rễ

chùm

- HS quan sát rễ cây, thảo luận để tìm điểm khác nhau của hai loại rễ

* GV kết luận: Cây có 2 loại dễ chính là rễ cọc và rễ chùm Rễ cọc có đặc điểm là gồm 1

rễ to dài xung quanh rễ có nhiều rễ con

Rễ chùm có đặc điểm là có những dài mọc đều ta từ gốc thành chùm Ngoài 2 loại rễ này còn có loại rễ khác:

- GV phát cho mỗi nhóm 1 cây có rễ

phụ, 1 cây có rễ củ

- HS quan sát và cho biết rễ này có gì khác so với 2 loại rễ chính

- Đại diện nhóm trả lời

- Nhóm khác nhận xét

* GV kết luận

* Nêu đặc điểm của các loại rễ cây ? - HS nêu

* GV yêu cầu HS quan sát H3, 4, 5, 6,7 - HS quan sát

+ Hình vẽ cây gì? cây này có loại rễ gì?

+ H3: Cây hành có rễ chùm + H4: Cây đậu có rễ cọc + H5: Cây đa có rễ phụ + H6: Cây cà rốt có rễ củ

+ H7: Cây trầu khụng có rễ phụ

Trang 10

b Hoạt động 2: Thực hành

* Mục tiêu: Biết phân loại các loại rễ cây

sưu tầm được

* Cỏch tiến hành:

- GV yêu cầu HS trưng bày sản phẩm đã

+ Từng HS giới thiệu về loại rễ cây của mình trong nhóm

+ Đại diện các nhóm giới thiệu

- Theo em, khi đứng trước gió to cây có

rễ cọc và cây có rễ chùm cây nào đứng

vững hơn? vì sao?

* GV kết luận

IV Củng cố, dặn dò

- GV nờu lại nội dung bài

- Chuẩn bị bài sau

_

Âm nhạc

Tiết 22: Ôn tập bài hát "Cùng múa hát dưới trăng"

- Giới thiệu khuông nhạc và khoá son

I Mục tiêu

- Biết hỏt theo giai điệu và đỳng lời ca

- Biết hỏt kết hợp vận động phụ họa

II Đồ dựng dạy học

1 GV: Thanh phỏch

2 HS: Thanh phỏch

II Các hoạt động dạy học

- Cả lớp hát bài: Cùng múa hát dưới trăng

a Hoạt động 1: Ôn tập bài hát " Cùng múa hát dưới trăng"

- GV nêu yêu cầu - Cả lớp hát 2 -> 3 lần

- HS hát theo nhóm

- GV chia lớp làm 3 nhóm, + Nhúm 1: Hát 2 câu đầu

+ Nhúm 2: Hát 2 câu tiếp theo

+ Nhúm 3: Hát câu 5, 6

- Cả lớp cùng hát 4 câu cuối

- GV nghe - sửa sai cho HS

b Hoạt động 2: Tập biểu diễn kết hợp với

động tác

- GV hướng dẫn một số động tác phụ hoạ

Trang 11

- HS quan sát,

- HS làm theo hướng dẫn của GV

- HS tập biểu diễn động tác

- GV quan sát hướng dẫn thêm cho HS

c Hoạt động 3: Giới thiệu khuông nhạc

và khoá son

- Khuông nhạc: Gồm 5 dòng kẻ song

song cách đều nhau và 4 khe tính từ dưới

lên

- Khoá son: Đặt ở đầu khuông nhạc, nốt

son đặt ở đầu dòng kẻ thứ 2

- GV cho HS tập nhận thức nốp nhạc,

khuông nhạc

IV Củng cố, dặn dò

- Cả lớp hát lại bài hát

- Về nhà chuẩn bị bài sau

_

Ngày soạn 18/1/2011 Ngày giảng: Thứ tư ngày 19 tháng 1 năm 2011

Toán

Tiết 108: Vẽ trang trí hình tròn

I Mục tiêu

- Biết dựng com pa để vẽ ( theo mẫu ) cỏc hỡnh trang trớ hỡnh trũn đơn giản

II Đồ dùng dạy- học

1 GV: Com pa, bỳt chỡ

2 HS: Com pa, bỳt chỡ

III Các hoạt động dạy- học

1 ễĐTC

2 KTBC

- 2 HS làm lại BT1 + 2 tiết 107

+ GV nhận xét

3 Bài mới

a Giới thiệu bài

b Thực hành

+ Bài tập 1:

- Gv hướng dẫn HS

+ Bước 1: GV hướng dẫn HS tự vẽ được

hình tròn tâm O bán kính bằng hai cạnh ô

Trang 12

vuông, sau đó ghi các chữ A, B, C, D.

+ Bước 2: Dựa trên hình mẫu, HS vẽ phần

hình tròn tâm A bán kính AC và phần

hình tròn tâm B bán kính BC

+ Bước 3: Dựa trên hình mẫu, HS đã vẽ

tiếp phần hình tròn tâm C,bán kính CA và

phần hình tròn tâm D bán kính DA

+ Bài tập 2:

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu

- GV hướng dẫn HS làm bài - HS làm bài

- GV quan sát giỳp đỡ

- GV nhận xét

4 Củng cố

- GV nhận xột giờ học

5.Dặn dò: Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau

Luyện từ và câu

Tiết 22: Từ ngữ về sáng tạo Dấu phẩy, dấu chấm,chấm hỏi

I Mục tiêu

1 Mở rộng vốn từ: Sáng tạo

2 Ôn luyện về dấu phẩy (đứng sau bộ phận trạng ngữ chỉ địa điểm), dấu chấm, dấu chấm hỏi

- Quyền được học tập, được giỳp đỡ mọi người trong gia đỡnh

II Đồ dùng dạy học

1 GV: Bảng phụ

2 HS: SGK

III Các hoạt động dạy học

1 ễĐTC

2 KTBC: LàmBT2, 3 tiết 21 (2HS)

+ GV nhận xét

3 Bài mới

a Giới thiệu bài

b Hướng dẫn HS làm bài tập

+ Bài tập 1:

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập

- GV nhắc HS: Dựa vào những bài tập đọc

và chính tả đã học và sẽ học ở tuần 22 để

tìm những từ chỉ trí thức và hoạt động của

trí thức

- HS nghe

Trang 13

- HS đọc tên bài tập đọc ở tuần 21, 22, tìm các

từ chỉ trí thức viết ra giấy

- Đại diện các nhóm dán lên bảng đọc kết quả

- HS nhận xét, bình chọn

- GV nhận xét, bình chọn nhóm thắng

cuộc

- GV chốt lại lời giải đỳng

Chỉ trí thức Chỉ hoạt động của trí thức

- Nhà bác học, nhà thông thái, nhà nghiên

cứu, tiến sỹ

- nghiên cứu khoa học

- Nhà phát minh, kỹ sư - Nghiên cứu khoa học, phát minh, chế tạo

máy móc, thiết kế nhà cửa, cầu cống

- Bác sĩ, dược sĩ - Chữa bệnh, chế thuốc

+ Bài tập 2:

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu

- HS đọc thầm Làm bài vào vở

- GV dán 2 băng giấy viết sẵn BT 2 lên

- HS đọc lại 4 câu văn ngắt nghỉ hơi đỳng

- GV chốt lại lời giải đỳng

a Ở nhà, em thường giỳp bà xõu kim

b Trong lớp, Liờn luụn chăm chỳ nghe

giảng

c Hai bờn bờ sụng, những bói ngụ bắt

đầu xanh tốt

- Cả lớp chữa bài vào vở

c Bài tập3

- GV giải nghĩa từ "phát minh" - HS nghe

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu bài tập

- Cả lớp đọc thầm lại truyện vui

- HS làm bài vào nháp

- GV dán 2 băng giấy lên bảng lớp - 2 HS lên bảng thi làm bài

- HS nhận xét

- GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng

- 2 - 3 HS đọc lại truyện vui sau khi đã sửa dấu câu

+ Truyện này gây cười ở chỗ nào? - HS nêu

Ngày đăng: 30/03/2021, 10:01

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w