1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án Đại số 8 - Chương 1 - THCS Diễn Đồng

20 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 288,03 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

H§ 6 Bµi tËp vÒ nhµ + Học thuộc bằng lời viết dạng công thức các hằng đẳng thức : bình phương của 1 tổng, bình phương của 1 hiệu, hiệu 2 bình phương.. nguyễn xuân thái - thcs diễn đồng L[r]

Trang 1

Ngày 19 tháng 8 năm 2009

Chương I: Phép nhân và phép Chia các đa thức

Tiết 1 : $1 Nhân đơn thức với đa thức

I Mục tiêu:

+ HS nắm được qui tắc nhân đơn thức với đa thức

+ HS thực hiện thành thạo phép nhân đơn thức với đa thức

II.Chuẩn bị của GV và HS :

+ GV: Phấn mầu, bảng phụ để ghi qui tắc và 1 số bài tập

+ HS: ôn lại kiến thức : Nhân một số với một tổng

III.Các hoạt động dạy hoc :

HĐ1

Bài cũ

-Giới thiệu

chương

GV gọi 1 em lên bảng nêu lại qui tắc nhân 1 số với 1 tổng hoặc 1 hiệu?

Viết công thức ?

HS nêu qui tắc và viết công thức : Nếu a, b, c là 3 số bất kì , ta có :

a( b+ c) = ab + ac , a( b - c) = ab - ac

HS cả lớp nhận xét

GV nhận xét cho điểm và giới thiệu chương trình môn đại số lớp 8, giới thiệu vào bài mới

HĐ2

GV cho HS thực hiện ?1-SGK + GV yêu cầu mỗi HS viết 1 đơn thức và 1 đa thức , sau đó thực hiện các yêu cầu của bài ?1

+ GV cho 1 em lên bảng trình bày, cả lớp làm bài

+ HS 1 em làm bài trên bảng ,cả lớp làm bài độc lập

+ HS cả lớp nhận xét bài của bạn trên bảng

? Qua bài ?1 hãy phát biểu qui tắc nhân 1 đơn thức với 1 đa thức ?

HS phát biểu qui tắc

GV cho HS đọc lại qui tắc (3 em)

1 Qui tắc:

Muốn nhân một đơn thức với một

đa thức, ta nhân đơn thức với từng hạng tử của đa thức rồi cộng các tích lại với nhau

HĐ3

GV cho HS đọc ví dụ trong sgk , sau

đó thực hiện bài ?2 -sgk (cả lớp làm bài ) sau đó 1 em lên bảng thực hiện

GV cho HS làm tiếp bài ?3 (làm theo nhóm bàn )

GV cho HS đọc đề bài thảo luận theo nhóm bàn để làm bài

-Trước hết hãy viết biểu thức tính

2 áp dụng

5

1 2

1 3

( x yxxy xy

=18x4y4 – 3x3y3+ x2y4

5 6

3: Diện tích hình thang là:

Trang 2

diện tích mảnh vườn theo x và y

HS hoạt động theo nhóm sau đó đại diện cho nhóm lên bảng trình bày kết quả HS khác nhận xét và đánh giá

kết quả của bạn -Sau đó tính diện tích mảnh vườn với x= 3 mét và y = 2 mét Để tính diện tích mảnh vườn có thể thay giá

trị x, y vào biểu thức diện tích hoặc tính riêng đáy lớn , đáy nhỏ , chiều cao rồi tính diện tích

S =      

2

2 3

3

5x  xy y

= (8x+ 3+ y)y

S = 8xy+ 3y+ y2 Thay x=3m, y=2m ta có:

S = 8.3.2 + 3.2 + 22 = 58( m2)

HĐ 4

Cũng cố

GV cho HS nhắc lại qui tắc nhân 1

đơn thức với 1 đa thức?

HS đứng tại chỗ nhắc lại qui tắc

GV cho HS làm bài tập 1- SGK Gọi 3 em đồng thời lên bảng tính -HS cả lớp nhận xét bài làm của bạn -GV cho HS làm tiếp bài tập 3 -SGK

? muốn tìm được x trước hết ta phải làm thế nào ?

GV có thể hướng dẫn : Trước hết thực hiện nhân đơn thức với đa thức sau đó thu gọn đa thức rồi tứ đó tìm x

GV gọi 2 em lên bảng thực hiện , cả

lớp làm vào vở

HS lên bảng trình bày : Kết quả : a, x = 2 ,

b, x= 5

Bài tập 1:(SGK) a

2 3 5

3 2

2

1 5

2

1 5

x x x

x x x

b, (3xy - x2 + y) x2y

3 2

= 2x3y2 - x4y + x2y2

3

2

3 2

c, (4x3- 5xy + 2x) 

 xy

2 1

= - 2x4y + x2y2 - x2y

2 5

Bài 3: (SGK)

a 3x.(12x- 4) - 9x.(4x – 3) = 30 36x2 – 12x -36x2 +27x =30  15x = 30

 x = 2 Câu b tương tự

HĐ 5:Bài tập về nhà:

+ Học qui tắc nhân đơn thức với đa thức Làm bài tập 1, 2, 4, 5 (SBT),

bài: 2, 5(SGK)

+ chuẩn bị trước bài nhân đa thức với đa thức

Ngày 19 tháng 8 năm 2009

Tiết 2 : $2 Nhân đa thức với đa thức

Trang 3

I Mục tiêu:

+ HS nắm vững qui tắc nhân đa thức với đa thức

+ HS biết trình bày phép nhân đa thức theo các cách khác nhau

II.Chuẩn bị của GV và HS :

Bảng phụ , phiếu học tập

III Các hoạt động dạy hoc :

HĐ1

Bài cũ

HS1 Phát biểu quy tắc nhân đơn thức với đa thức, làm bài tập 5a SGK

HS 2 Làm BT 5 (SBT) Cho 2 HS nhận xét bài làm 2 bạn -

GV cho điểm

1) 5a-SGK: Rút gọn BT:

x(x-y)+y(x-y)

=x2 -xy + xy - y2 =x2 - y2 2) 5-SBT Tìm x,biết:

2x(x-5) - x(3 + 2x) = 26 2x2 - 10x - 3x - 2x2 = 26 -13x = 26 => x = -2

HĐ2

Y/C HS:- hãy nhân mỗi hạng tử của

đa thức 1 với đa thức 2

- cộng các kết quả lại

? Qua ví dụ trên rút ra qui tắc nhân

đa thức với đa thức ? Cho HS đọc lại qui tắc như trong sgk ( phần đóng khung )

? Em có nhận xét gì về tích của 2 đa thức?

Cho HS làm ?1

+ GV hướng dẫn hs làm theo cách thứ 2 như trong sgk GV chú ý cho

HS khi làm theo cách 2 chỉ nên dùng khi 2 đa thức chỉ chứa 1 biến

và đã được sắp xếp

+ GV cho hs đọc phần nhận xét - SGK

1 Quy tắc:

Ví dụ: Nhân đa thức x-2 với đa thức 6x2 - 5x +1

(x-2)( 6x2 - 5x +1)

=x(6x2 - 5x +1) - 2( 6x2 - 5x +1)

= 6x3 - 5x2 + x - 12x2 + 10x - 2

=6x3 - 17x2 + 11x -2

Quy tắc (SGK)

Nhận xét SGK

?1:

6 2 3

2 1

) 6 2 (

1 ) 6 2 (

2 1

) 6 2 ).(

1 2

1 (

2 2

3

2 2

2

x x xy y x y x

x x x

x xy

x x xy

Cách 2: nhân hai đa thức một biến

đã sắp xếp

6x2 - 5x +1

x - 2

-12x2 +10x -2 +6x3 - 5x2 + x 6x3 - 17x2 +11x-2

HĐ3

Y/ Cầu HS làm ?2

- Nửa lớp làm câu a

- Nửa lớp còn lại làm câu b

HS thực hiện ?3, cả lớp làm bài, gọi

1 HS trả lời miệng, sau đó gọi 1 HS lên trình bày bài giải

2 áp dụng

?2 a)(x + 3)x2 + 3x - 5) = x3 + 6x2 + 4x - 15 b) (xy - 1) (xy + 5) = x2y2 + 4xy - 5

?3: S =(2x + y)(2x – y)

Trang 4

= 4x2 – y2 Thay x=2,5 m và y = 1m ta có:

S = 4.2,52 – 12= 24 (m2)

HĐ4

Cũng cố

cho HS làm bài tập 7 – SGK Gọi 2

em lên bảng làm bài , cả lớp làm bài vào vở

GV cho HS nhận xét bài làm của bạn

? Từ câu b, hãy suy ra kết quả của phép nhân (x3 - 2x2 + x - 1)( x - 5)

Cho HS hoạt động nhóm làm bài tập

số 9 - Đại diện nhóm đứng tại chố nêu hướng làm, Các nhóm khác đọc kết quả

Bài 7:

a, (x2 - 2x + 1)(x - 1) = x3 - 3x2 + 3x - 1

b, (x3 - 2x2 + x - 1)(5 - x) = -x4 + 7x3 - 11x2 +6x -5

Kết quả của phép nhân (x3 - 2x2 + x - 1)( x - 5)là

x4 - 7x3 + 11x2 -6x +5

Bài 9:

-1008 -1 -133/64

HĐ5 Bài tập về nhà:

+ Học thuộc quy tắc nhân đơn thức với đa thức, đa thức với đa thức

+ HS học bài và làm bài tập 8; 10 - 15 (SGK)

+ Chuẩn bị cho bài luyện tập

Ngày 26 tháng 8 năm 2009

Tiết 3: luyện tập

I Mục tiêu :

+ Củng cố kiến thức về các qui tắc nhân đơn thức với đa thức , nhân đa thức với đa thức

Trang 5

+ HS có kĩ năng thực hiện thành thạo phép nhân đơn , đa thức

II Chuẩn bị của GV và HS :

+GV :Bảng phụ để ghi 1 số bài tập , phiếu học tập

+HS : Bút dạ, bảng nhóm

III Tiến trình bài dạy

HĐ1

Bài cũ

HS 1 : Phát biểu qui tắc nhân đơn thức với đa thức và làm bài tập 2(a,b)- SBT

HS2 : Phát biểu qui tắc nhân đa thức với đa thức và làm bài tập 8 – sgk

HĐ2

Luyện tập

Bài tập 10 - SGK

GV gọi 2 em lên bảng mỗi em làm 1 câu , HS cả lớp làm bài vào vở

HS lên bảng trả lời và làm bài tập

GV cho HS cả lớp nhận xét bài làm của bạn

Bài tập 11 – SGK

? Để chứng minh giá trị của biểu thức không phụ thuộc vào giá trị của biến

ta làm như thế nào?

=> Để chứng minh giá trị của biểu thức không phụ thuộc vào giá trị của biến , ta cần biến đổi biểu thức sao cho trong biểu thức không còn có biến chứa trong biểu thức ( sau khi rút gọn biểu thức được kết quả là hằng số )

? Em nào làm được?

(1HS lên thực hiện)

Bài 14 - SGK

1 HS đọc to đề cả lớp nghe -nghiên cứu

? Hãy viết dạng tổng quát của 3 số tự nhiên liên tiếp chẵn ?( 2a; 2a+2;2a+4)

? Biết tích của 2 số sau lớn hơn tích của 2 số đầu là 192, ta viết như thế nào ?

HS trả lời : Gọi ba số chẵn liên tiếp

là 2a; 2a + 2 ; 2a + 4 , với a N ,ta 

có ; (2a + 2)( 2a + 4) - 2a( 2a + 2) =192 Sau đó gọi 1 em lên bảng trình bày

GV nhận xét và nêu lại cách làm và cho HS ghi vào vở

Bài tập 10 - SGK

a, (x2 - 2x + 3) 

  5 2

1

x

= 15

2

23 6

2

x

b, (x2 -2xy +y2)(x - y) = x3 - 3x2y + 3xy2 - y3

Bài 11 :

Ta có :(x -5)(2x+3) - 2x(x - 3) + x + 7

= 2x2 + 3x - 10x - 15 - 2x2 + 6x +

x + 7

= - 8 Vậy giá trị của biểu thức không phụ thuộc vào giá trị của x

Bài 14(SGK)

Gọi ba số chẵn liên tiếp là 2a; 2a + 2 ; 2a + 4 , với a N ,ta 

có ; (2a + 2)( 2a + 4) - 2a( 2a + 2)

=192

a + 1 = 24

Trang 6

Bài 8 - SBT: Chứng minh

a, (x- 1)(x2 +x + 1) = x3 – 1

b, (x3 + x2y + xy2 + y3) (x -y) = x4 - y4

* Để C/minh đẳng thức A=B, ta có 1 số cách thường dùng sau:

C1: c/m A-B=0;

C2: Biến đổi 1 trong 2 vế bằng vế còn lại.

C3: Biến đổi cả 2 vế bằng 1 BT nào đó

?Trong bài này ta nên làm cách nào?(C2)

GV gọi 2 em lên bảng trình bày , hs cả lớp làm vào vở

HS 2 em lên bảng trình bày ,mỗi em làm 1 câu:

+ GV cho HS nhận xét bài làm của bạn

a = 23 Vậy ba số đó là 46 ; 48 ; 50

Bài 8 - SBT

a, Biến đổi vế trái VT=(x- 1)(x2 +x +1) = x3 +x2 + x- x2- x- 1

= x3 – 1=VP Vậy vế phải bằng vế trái

b, Biến đổi vế trái

VT =(x3 + x2y + xy2 + y3) (x -y) =x4 +x3 y + x2y2+xy3 - x3 y -

x2y2- xy3- y4 = x4 - y4 =VP

HĐ3: Cũng cố

+ Gv dùng bảng phụ chốt lại cách nhân đa thức với đa thức các cm đẳng thức

và cách cm biểu thức không phụ thuộc vào các biến

HĐ4Bài tập về nhà

+ Học lại kĩ qui tắc nhân đơn thức với đa thưc , nhân đa thức với đa thức

+ Làm bài tập SGK; bài tập 7; 9; 10 –SBT

+ Đọc trước bài những hằng đẳng thức đáng nhớ

Ngày28 tháng 8 năm 2009

Tiết 4: $3 Những hằng đẳng thức đáng nhớ (Tiết 1)

I Mục tiêu :

+ HS cần nắm được các hằng đẳng thức : Bình phương của một tổng, bình phương của một hiệu, hiệu hai bình phương

Trang 7

+ HS biết áp dụng các hằng đẳng thức trên để tính nhẩm , tính hợp lí

II Chuẩn bị của GV và HS :

+GV :Bảng phụ để vẽ hình 1 - SGK và ghi công thức , phát biểu bằng lời các hằng đẳng thức đáng nhớ + HS bảng nhóm

III Tiến trình bài dạy

HĐ1

Bài cũ

HS1: làm bài tập 15 (SGK)

xy x y

2

1 2

4

1

y xy

b,

2 2

4

1 2

1 2

1

y xy x y x y

 

 

HS2: Nêu qui tắc nhân đa thức với đa thức và thực

hiện phép tính sau:

a, (a + b)(a + b) = ?

b, (a + b)(a - b) ?

a, (a + b)(a + b) = a 2 + 2ab +b 2

b, (a + b)(a - b) = a 2 - b 2

HĐ2

GV đưa lại bài kiểm tra ,chính là bài ?1 rồi rút ra hằng đẳng thức bình phương của 1 tổng Cho HS đứng tại chỗ đọc công thức bình phương của 1 tổng

GVgợi ý và cho HS phát biểu bằng lời hằng

đẳng thức bình phương của 1 tổng

GV cho HS làm bài ?2 và phần áp dụng GV gọi 3 em lên bảng trình bày, HS cả lớp làm vào vở.

HS phát biểu bằng lời (3 em đứng tại chỗ trả lời)

GV cho cả lớp nhận xét bài làm của bạn

1 Bình phương của 1 tổng

(A + B) 2 = A 2 + 2AB + B 2

(A, B Là các biểu thưc tuỳ ý )

a, (a + 1) 2 = a 2 + 2ab + b 2

b, x 2 + 4x + 4 = (x + 2 ) 2

c, 51 2 = (50 + 1) 2 = 50 2 + 2 50 1 + 1 2 = 2500 + 100 + 1 = 2601

301 2 =(300 + 1) 2 = 300 2 + 2.300.1 +1 2 = 90000 +600 +1 = 90601

HĐ 3

Cho HS thay phép trừ thành phép cộng rồi áp dụng bình phương của 1 tổng để tính

(A – B) 2 =(A +(-B)) 2

? Hãy rút ra công thức bình phương của 1 hiệu

? Hãy phát biểu bằng lời hằng đẳng thức bình phương của 1 hiệu

HS phát biểu bằng lời (2 em đứng tại chỗ trả lời )

GV cho HS làm bài ?4 phần áp dụng , gọi 3 em lên bảng trình bày HS cả lớp làm vào vở

A - B) 2 = A 2 - 2AB + B 2

(A, B là các biểu thức tuỳ ý )

?4.áp dụng

a, = x 2 - x +

2

2

1

 x

4 1

b, (2x - 3y) 2 = 4x 2 - 12xy + 9y 2

c, 99 2 = (100 - 1) 2 = 1000 - 200 + 1 = 9801

HĐ4

Từ bài kiểm tra HS2, b) GV cho HS rút ra công thức hiệu 2 bình phương

HS lên bảng viết công thức

? Hãy phát biểu bằng lời hiệu 2 bình phương

HS đứng tại chỗ phát biểu bằng lời 3 em lên bảng làm bài áp dụng

GV cho HS làm bài ?6 phần áp dụmg

3 Hiệu hai bình phương

A 2 - B 2 = (A + B)(A - B)

?6

a, (x+1)(x-1) = x 2 - 1

b, (x- 2y)(x + 2y) = x 2 - 4y 2

c, 56 64 = (60 + 4)(60 - 4) = 60 2 - 4 2 = 3600 - 16 = 3584

HĐ5

Luyện tập

HS đứng tại chỗ phát biểu bằng lời 3 hằng đẳng thức , 3 em lên bảng viết công thức

GV cho HS làm bài ?7 ,

HS đứng tại chỗ trả lời , sau đó rút ra hằng đẳng thức : (A - B) 2 = (B - A) 2

bài 16

a, x 2 + 2x + 1 = (x + 1) 2

b, 9x 2 + y 2 + 6xy = (3x + y) 2 c.25a 2 + 4b 2 – 20ab = (5a - 2b) 2

Trang 8

GV cho HS làm tiếp bài tập 16(SGK)

Gọi 4 em lên bảng trình bày

GV cho HS cả lớp nhận xét

+ Cho học sinh hoạt động nhóm baì tập 18

các nhóm trình trình bày bài tập 18

d, x 2 - x + 

 

2

1 4

1

x

HĐ 6 Bài tập về nhà

+ Học thuộc bằng lời viết dạng công thức các hằng đẳng thức :

bình phương của 1 tổng, bình phương của 1 hiệu, hiệu 2 bình phương

+ Làm bài 17; 19; 20 - SGK; bài tập 11; 12 -SBT

Bài 17 cần chú ý cách phân tích VD : 25 2 =(10.2+5) 2 rồi áp dụng đẳng thức vừa c/m

Ngày 9 tháng 9 năm 2009

Tiết 5: Luyện tập

I Mục tiêu :

+ HS cần ôn lại hằng đẳng thức : Bình phương của một tổng, bình phương của một hiệu, hiệu hai bình phương

Trang 9

+ HS biết vận dụng các hằng đẳng thức trên vào cá bài toán, tính nhẩm , tính hợp lí

II Chuẩn bị của GV và HS :

bảng phụ

III Tiến trình bài dạy

HĐ 1

Bài cũ

HS 1: Viết các hằng đẳng thức đã học, phát biểu thành lời các hằng đẳng thức

đó?áp dụng tính

a) (3x +y)2 b)

2 Chữa bài tập 18 SGK

GV gọi HS nhận xét và cho điểm

a) (3x -y)2 = 9x2-6xy +y2 b)

HĐ2

Luyện tập

GVY/C HS nghiên cứu BT 21/12 (bảng phụ)

2 em lên bảng giải bài tập 21 Gọi HS nhận xét, chữa và chốt phương pháp

Cho 1 ví dụ tương tự

GV gọi HS nhận xét sau đó chữa và chốt phương pháp

GV Y/cầu HS nghiên cứu bài tập 22/12 (bảng phụ)

2 em lên bảng giải a,c Nhận xét bài làm từng bạn Chữa và chốt phương pháp

GV nghiên cứu bài tập 24/12 (bảng phụ)

Các nhóm cùng giải bài tập 24?

Trình bày lời giải của các nhóm

Đưa ra đáp án sau đó HS chữa bài tập và chốt phương pháp

GVY/C HS nghiên cứu BT 23/12 (bảng phụ)

?Muốn chứng minh đẳng thức ta làm ntn?

2 em lên bảng trình bày

áp dụng tính (a+b)2 biết

1BT 21/12 Viết các đa thức sau dưới dạng

bình phương 1 tổng hoặc hiệu:

a) 9x2 - 6x +1

= (3x)2 -2.3x +1

= (3x -1)2 b) (2x+3y) 2 +2(2x+3y)+1

= (2x +3y +1)2

2 bài tập 22/12

Tính nhanh a) 1012 =(100+1)2

1002 +200+1 = 10201 c) 47.53 = (50-3)(50+3)

= 502-32 =2491

3 bài tập 24/12

49x2 -70x +25 (1) a) x=5 thay vào (1) 49.52 -70.5 +25 = 900 b) x=1/7 thay vào (1)

= 16

4 bài tập 23/12 CMR

(a+b)2 = (a-b)2 +4ab VP:

=a2-2ab+b2+4ab

= a2+2ab+b2

= (a+b)2

1

2xy

2xy  4xx y y

Trang 10

a+b=7 và ab =12 Gọi HS nhận xét sau đó chữa và chốt phương pháp

GV yêu cầu HS nghiên cứu bài tập 25/12 (bảng phụ) và nêu cách tính Trình bày lời giải

Rút ra phương pháp để tính với 3 số hạng

Chữa và chốt phương pháp

Vậy VT = VP đẳng thức được chứng minh

áp dụng Tính:

(a-b)2 = 72-4.12 = 1

5 bài tập 25/12 Tính :

a) (a+b+c)2

=a 2 +b 2 +c 2 +2ab+2ac+2bc

b) (a+b-c)2

= a 2 +b 2 +c 2 +2ab-2ac-2bc

HĐ3: Củng

cố

Điền vào chỗ (bảng phụ) 1) ( + )2 = +8xy

2) - =(3x+ )( -2y) 3) (x- )2 = -2xy2

4) (7x- )( +4y)= -

2 Viết công thức của 3 hằng đẳng thức đã học? Cho ví dụ minh hoạ

HĐ4 Bài tập về nhà

+ Học lại các hằng đẳng thức Xem trước bài hằng đẳng thức tiếp theo

Làm bài 19; 20 sbt.

Bài 19 (SBT) : để tìm GTNN của một biểu thức X ta nên biến đổi biểu thức về dạng

A 2 + m m GTNN của X bằng m khi A= 0, sau đó tìm giá trị của biến để A =

Ngày 12 tháng 9 năm 2009

Tiết 6: Những hằng đẳng thức đáng nhớ (tiếp)

I Mục tiêu :

Ngày đăng: 30/03/2021, 08:27

w