Hoạt động 2 : LUYỆN TẬP Baøi taäp 10 trang 8 SGK GV đư a đề bài lên bảng phụ yeâu caàu caâu a trình baøy theo hai caùch... HS cả lớp làm bài vào vở.[r]
Trang 1Giáo án Đại Số 8
I-MỤC TIÊU
1 Kiến thức: Củng cố kiến thức về các quy tắc nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức với đa thức.
2 Kỹ năng:Thực hiện thành thạo phép tính nhân đơn thức, đa thức.
3 Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận trong quá trình làm bài
II-CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
GV: Bảng phụ ghi bài tậpï , phấn màu
HS:- Bảng nhóm, phấn viết bảng
III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC
Phương pháp gợi mở vấn đáp đan xen HĐ nhóm
IV-TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
Trang 2Th.Gian Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
Hoạt động 1 : KIỂM TRA – CHỮA BÀI TẬP
10 ph
GV nêu yêu cầu kiểm tra
HS1 : - Phát biểu qui tắc nhân đa
thức với đa thức
- Chữa bài tập số 8 trang 8 SGK
HS2 ; Chữa bài 6 (a, b) trang 4
SBT
GV nhận xét và cho điểm HS
Hai HS lên bảng kiểm tra
HS1 : Phát biểu qui tắc trang 7 SGK
- Chữa bài tập số 8 trang 8 SGK
HS2 lên bảng chữa bài tập
HS lớp nhận xét bài làm của bạn
Hai HS trong một bàn đổi vở đểû kiểm
ta bài cho nhau
1/ Sữa bài tập:
Bài tập số 8 trang 8 SGK
Giải:
a) (x2y2 - xy + 2y) ( x – 23y)1
2
= x2y2 (x – 2y) - xy (x- 2y) + 2y 1
2
(x – 2y)
= x3y2 - 2x2y3 - x1 2y + xy2 + 2xy –
2
4y2 b) (x2 – xy + y2) (x + y)
= x2 (x +y) – xy( x + y) + y2 (x + y)
= x3 + x2y – x2y - xy2 + xy2 + y3
= x3 + y3
Bài 6 (a, b) trang 4 SBT a) (5x – 2y) (x2 – xy + 1)
= 5x (x2 – xy + 1) – 2y (x2 – xy + 1)
= 5x3 – 5x2y + 5x – 2x2y + 2xy2 – 2y
=5x3 – 7x2y + 2xy2 + 5x – 2y b) (x – 1) (x + 1) (x + 2)
= (x2 + x – x- 1) (x -+ 2)
= (x2 – 1) ( x + 2)
= x3 + 2x2 – x – 2
Hoạt động 2 : LUYỆN TẬP
34 ph
Bài tập 10 trang 8 SGK
(GV đư a đề bài lên bảng phụ)
yêu cầu câu a trình bày theo hai
cách
HS cả lớp làm bài vào vở
Ba HS lên bảng làm bài, mỗi HS làm một bài
HS1làm cách 1 câu a
2/ Luyện tập: Bài tập 10 trang 8 SGK
Giải :
a) (x2 – 2x + 3) ( x – 5)1
2
*Cách 1 :
Trang 3Bài tập 11 trang 8 SGK
(Đưa đề bài lên bảng phụ)
bổ sung
(3x – 5) (2x + 11 ) – (2x + 3) (3x +
7)
GV: Muốn chứng minh giá trị của
biểu thức không phụ thuộc vào giá
trị của biến ta làm như thế nào?
HS2 : làm cách 2 câu a
HS 3 : lên bảng làm câu b
HS : Ta rút gọn biểu thức, sau khi rút gọn, biểu thức khong còn chứa biến ta nói rằng : giá trị của biểu thức không phụ thuộc vào giá trị của biến
HS cả lớp làm bài vào vở
Hai HS lên bảng làm bài
= x1 3 – 5x2 – x2 + 10x + x – 15
2
3 2
= x1 3 – 6x2 + x – 15
2
23 2
*Cách 2 :
x2 – 2x + 3
X x – 51
2
-5x2 + 10 x – 15 + x1 3 – x2 + x
2
3 2
x1 3 – 6x2 + x – 15
2
23 2
b)(x2 – 2xy – y2 ) ( x – y)
= x3 – x2y – 2x2y + 2xy2 + xy2 – y3
=x3 – 3x2y + 3xy2 – y3
Bài tập 11 trang 8 SGK Giải :
a)(3x – 5) (2x + 11 ) – (2x + 3)(3x+ 7)
= 2x2 + 3x – 10x – 15 – 2x2 + 6x+x+ 7
= - 8 Vậy giá trị của biểu thức không phụ thuộc vào gía trị của biến b)(3x – 5) (2x + 11) – (2x +3) (3x + 7)
=(6x2 + 33x – 10x – 55) – (6x2 + 14x + 9x + 21)
= 6x2 + 33x – 10x – 55 – 6x2 – 14x – 9x – 21
= - 76 Vậy giá trị của biể thức không phụ thuộc vào giá trị của biến
Bài tập 13 trang 9 SGK
(Đề bài đưa lên bảng phụ)
GV đi kiểm tra các nhóm và nhắc
nhở việc làm bài
GV đi kiểm trta bài làm của vài ba
nhóm
HS hoạt động theo nhóm
HS cả lớp nhận xét và chữa bài
Một HS đứng tại chỗ đọc đề bài
Bài tập 13 trang 9 SGK Giải :
a)(12x – 5) (4x – 1) + (3x – 7) (1 – 16x) = 81
48x2 – 12x – 20x + 5 + 3x – 48x2 –
7 + 112x = 81 83x – 2 = 81 83x = 83
x = 83 : 83
x = 1
Trang 4Bài tập 14 trang 9 SGK
(Đề bài đưa lên bảng phụ)
- GV yêu cầu HS đọc đầu bài
- GV: Hãy viết công thức của ba số
tự niên chẵn liên tiếp
GV ; Hãy biểu diễn tích hai số sau
lớn hơn tích hai số đầu là 192
Gọi HS lên bảng trình bày bài làm
Bài 9 trang 4 SBT
(GV đưa đề bài lên bảng phụ)
GV : hãy viết công thức tổng quát
số tự nhiên a chia cho 3 dư 1, số tự
nhiên b chia cho 3 dư 2
-GV yêu cầu HS làm bài Sau đó
gọi một HS lên bảng chữa bài
Một HS lên bảng viết ba số tự nhiên chẵn liên tiếp
HS lên bảng trình bày
HS đứng tại chỗ trả lời Một HS lên bảng chữa bài
Bài tập 14 trang 9 SGK
Giải :
Gọi ba số tự nhiên chẵn liên tiếp là 2n; 2n + 2 ; 2n + 4 (n N)
Theo đầu bài ta có : (2n + 2) (2n + 4) – 2n (2n + 2) = 192
4n2 + 8n + 4n + 8 – 4n2 – 4n = 192 8n + 8 = 192
8 (n + 1) = 192
n + 1 = 192 : 8
n + 1 = 24
n = 23 Vậy ba số đó là 46 ; 48 ; 50
Bài 9 trang 4 SBT
1 ph
Hoạt động 3 : HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Làm bài tập 15 trang 9 SGK
Làm bài tập 8; 10 trang 4 SBT
Đọc trước bài : Hằng đẳng thức dáng nhớ