1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Đại số 8 chương 1 bài 12: Chia đa thức một biến đã sắp xếp

15 213 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 113,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giáo án Đại số 8CHIA ĐA THỨC MỘT BIẾN ĐÃ SẮP XẾP I .Mục tiêu : + HS nắm được thế nào là phép chia hết, thế nào là phép chia còn dư.. + HS nắm vững quy tắc chia đa thức một biến + HS vậ

Trang 1

Giáo án Đại số 8

CHIA ĐA THỨC MỘT BIẾN ĐÃ SẮP XẾP

I Mục tiêu :

+ HS nắm được thế nào là phép chia hết, thế nào là phép chia còn dư

+ HS nắm vững quy tắc chia đa thức một biến

+ HS vận dụng tốt vào giải toán

II Chuẩn bị của GV và HS :

+GV : bảng phụ để ghi nhận xét , qui tắc , bài tập

III.Các hoạt động dạy học

1 ổn định(1 phút )

2.Ki m tra b i cểm tra bài cũ ài cũ ũ

Hoạt động 1 :kiểm tra( 5 phút)

+ Khi nào đa thức A chia hết cho đa

thức B

nếu đa thức A không chia hết cho đa

thức B thì đa thức A được biểu diễn như

thế nào?

+ Lớp làm phép chia : 962: 26

+ GV chốt các kiến thức về phép chia

vào bàI từ phần kiểm tra

+ HS : đa thức Achia hết cho đa thức B khi tồn tại đa thức Q sao cho A = B.Q ( b khác 0 )

A chia cho B dư R ta có : A = B.Q + R chú ý R  B

Trang 2

3.bài mới

Hoạt động 2: Phép chia hết ( 15

phút)

+ GV đọc bài toán cho HS nhận xet về

số mũ các hạng tử của trong hai đa

thức?

Gv hướng đân HS đặt phép chia theo cột

dọc như chia hai số trong tập số tự

nhiên? Xác định hạng tử bâc cao nhất

của đa thức bi chia và đa thức chia?

+ GV cho HS thoả luận nhóm và các

nhóm nêu cách làm

+ Gv dụng bảng phụ nêu cách làm

+ Gv cho Hs làm bài ?

Hoạt động 3: Phép chia còn dư( 10

phút)

+ HS thoả luận nêu nên cách làm:

(2x4 – 13x3 + 15x2 +11x –3 ): ( x2 – 4x – 3) = 2x2 – 5x +1

Cách làm: + Lấy hạng tử bậc cao nhất của đa thức bị chia, chia cho hạnh tử bậc cao nhất của đa thức chia ta được thưng thứ nhất

+ Lấy thương thứ nhất nhân với đa thức chia trừ vào đa thức bị chia được đa thức dư thứ nhất

+ Lấy hạng tử bạc cao nhăt của đa thức

dư thứ nhất chia cho hạng tử bậc cao nhất của đa thức chia ta được thưong thứ 2

+ Lấy thương thứ hai nhân đa thức chia trừ vào đa thức dư thứ nhất ta được đa thức dư thứ hai

+ cứ tiếp tục làm như vậy đến khi nào

đa thức dư bằng 0 hoặc có bậc nhở hơn

đa thức chia thì dừng lại

+ Hs làm ?

+ HS làm phép chia ( 5x3 – 3x2 +7) : x2 +1=

Trang 3

+ GV nêu đầu bài cho HS làm phép

chia, một HS lên bảng làm lớp nhận xét

Khi làm phét chia trên có chú ý điều gì

+ GV cho hs nêu chú ý trong SGK

Hoạt động 4: Củng cố luyện tập (12

phút)

+ Gv chia nhóm :

Nhóm 1: làm bài 67(a)

Nhóm2: Làm bài 67( b)

Đại diện các nhóm trình bày

+ Gv cho HS làm bài tập 68 sgk

+GV cho HS làm bài 69 SGK

+ Cho HS nêu lại cách chia đa thức cho

đa thức

5x- 3

* Chú ý: Nếu đa thức bị chia khuyến hạng tử bậc nào thì để trống hạng tử bậc đó

+ Hai hs đọc chú ý SGK

A = B Q + R trong đó bậc R luôn nhỏ hơn hoặc bằng bậc của B

Bài 67:

a x2 +2x – 1

b 2x2 – 3x +1

Bài 68:

a (x+y)

b 25x2 – 5x +1

c y-x

BàI 69: 3x4 +x3 +6x –5 = ( x2 +1) ( 3x2

+x – 3) + 5x -2

4Hướng dẫn dặn dò: ( 3 phút) – Xem lại cách chia đa thức cho đa

thức

Trang 4

- Làm các bài tập 70-74 SGK ôn tập chương I theo các câu hỏi sgk

-Rút kinh nghiệm bài dạy:

Trang 5

LUYỆN TẬP

I Mục tiêu :

+ HS củng cố các quy tắc chia đa thức cho đơn thức, chia hai đa thức

đẫ sắp xếp, điều kiện để đơn thức chia hết cho đơn thức đa thức chia hết cho đơn thức, đa thức chia hết cho đa thức

+ Vận dụng các quy tắc vào giải toán

II Chuẩn bị của GV và HS :

+GV : bảng phụ ghi qui tắc , bài tập

III.Cỏc hoạt động dạy học

1 ổn định(1 phút )

2Ki m tra b i cểm tra bài cũ ài cũ ũ

Hoạt động chữa bài về nhà

( 20 phút)

+ Gv cho 3 HS lên bảng

- HS 1: Trả lời các câu hỏi sau

Nêu điều kiện để dơn thức A chia hết

cho đơn thức B? Điều kiện để đa thức A

chia hết cho đơn thức B, điều kiện để đa

thức chia hết cho đa thức? Làm bàI tập

71 sgk

- HS 2: Làm bài tập 70 sgk trang

32

- HS 3 làm bài tập 72 sgk trang 32

HS1:

Bài 71:

a Đa thức A chia hết cho đơn thức B vì mỗi hạng tử của A đều chia hết cho B

b Đ thức A chia hết cho đa thức

B vì:

A= x2 – 2x +1= (x- 1)2 chia hết cho – ( x-1)

HS2: Bài 70

a 5x3 – x2 +2

Trang 6

- Lớp làm bài tập 73

+ Qua các bài tập trên củng cố các kiến

thức gì?

+ GV chốt lai quy tắc chia đa thức cho

đơn thức, chia hai đa thức dẫ sắp xếp,

đIều kiện chia hết

3.Bài mới

Hoạt động luyện tập tai lớp (

22 phút)

+ Gv cho Hs nêu cách làm bàI tập 73

sgk

Hai Hs lên bảng trình bày lớp nhận xét

+ Gv đánh giá và chốt cách làm

+ GV cho các nhóm thảo luận bài tập

sau:

b 5/2 xy –1 –1 / 2 y

HS3: Bài 72:

2x2 + 3x –2

Bài 73:

a ( 2x-3y) ( 2x+3y) : (2x-3y) = ( 2x+3y)

b ( 3x-1) ( 9x2 +3x+1) : ( 3x-1)= 9x2 +3x+1

c ( 2x +1) ( 4x2 –2x +1) : ( 4x2 –2x +1) = 2x+1

d ( x2 +xy) – ( 3x+ 3y ) : ( x+y) = x( x+y) - 3 ( x+y) : ( x+y)

= (x+ y) ( x-3) : ( x+y) = ( x-3)

Kl : Khi đa thức bị chia ở dạng hằng

đẳng thức có chứa đa thức chia ta có thẻ dùng hẳng đẳng thức hộac phân tích đa thức thành nhân tử sau đó thực hiện phép chia

+ Đại diện hai nhóm trình bày:

Trang 7

a.Tìm a để đa thức x4 – x3 +6x2 – x +a

chia hết cho đa thức x2 – x+5

c Xác định a, b sao cho 3x3+

a x2 + bx + 9 chia hết cho

x2 –9

+ Gv chốt cách làm

+ Gv cho HS làm bài tập sau: Tìm giá

trị của n để biểu thức 3n3+10n2 – 5 chia

hết cho giá trị của 3n+1

Gv có thể gợi ý hs làm phép chia sau đó

lập luạn tìm giá trị của n

+ Gv chốt cách làm dạng toán trên

Nhóm I: thực hiện phép chia ta có đa thức dư : R( x) = a- 5

Muốn phép chia là chia hết thì R ( x) = 0 Hay a-5 =0 nên a=5

Nhóm 2: Thực hiện phép chia đa thức

dư là R (x) = ( b+ 27) x + 9+9a Muốn phép chia là chia hết thì

R (x) = ( b+ 27) x + 9+9a =0 Nên 9a+9 = 0 và b+27= 0  a= -1 và b= -27

Kl : Muốn tìm điều kiện của tham số để

đa thức bị chia chia hết cho đa thức chia:

-Ta thực hiện phép chia -Xác định đa thức dư

- Cho đa thức dư bằng 0 và tìm giá trị của tham số

HS làm bài thêm: (3n3+10n2 – 5) = ( 3n +1 ) ( n2 +3n-1) –4 vậy 4 chia hết cho 3n-1 hay 3n-1 là ước của 4 nên n= 0; 1; -1

4 Hưóng dẫn về nhà: ( 2 phút) : - Ôn tập các câu hỏi trang32, xem lại các dạng

toán trong chưong I , làm các bàI tập 75-80 sgk trang 33 tiết sau ôn tập

Trang 8

Rút kinh nghiệm bài dạy:

Trang 9

ÔN TẬP CHƯƠNG I

I Mục tiêu :

+ HS hệ thống các kiến thức cơ bản trong chưong

+ Vận dụng các kién thức vào giải các dạng toán cơ bản trong chưong

II Chuẩn bị của GV và HS :

+GV :Bảng phụ ghi các câu hỏi trắc nghiệm

III.Các hoạt động dạy học

1.Kiểm tra bài cũ (kết hợp với dạy bài mới)

2.Bài mới

+ Gv cho HS trả lời các câu hỏi trong

SGK và các câu hỏi trắc nghiệm

trong đề cưong ôn tập

+ HS nêu các quy tắc nhân chia đơn

đa thức?

Viết 7 hằng đẳng thức đáng nhớ?

*Khi nào đơn thức A chia hết cho

đơn thức B?

*Khi nào đa thức A chia hết cho đơn

thức B?

*Khi nào đa thức A chia hết cho Đa

thức B?

I Lý thuyết:

Trang 10

+ Gv chia lớp thành 2 nhóm

Nhóm 1 làm bài tập :75a,76b

Nhóm 2 làm bài tập :75b,76a

Học sinh thảo luận theo nhóm làm

bài

GV gọi đại diện các nhóm trình bày

+ Gv chốt cách làm dạng toán trên

GV cho HS làm các bài tập về phép

chia đa thức

*Gợi ý HS: xét xem đa thức bị chia

có phân tích thành nhân tử được

không?

+ GV cho HS làm bài 79 theo nhóm

II.Bài tập 1.Dạng 1: bài nhân chia đơn thức đa thức

Bài 75

a, 5x2.(3x2 – 7x+2) =15x4 – 35x3 +10x2

b, 32 xy.(2x2y -3xy+y2) =34 x3y2 - 2x2y2 +32 xy3

Bài 76:

a KQ: 10x4– 19x2 + 8x2 –3x

b KQ: 3x2y – xy2 – 2xy +x2 – 10y3

Bài 80:

a, (6x3-7x2-x+2):( 2x +1) =

b (x4-x3+x2+3): (x2 –2x+3) =x2 +x

c (x2-y2+6x+9):(x + y + 3)

=[( x2 +6x+9) y2] : ( x+y+3)

=[(x+3)2 –y2] : ( x+y+3)

=(x+3- y).(x+3+y):( x+y+3) = x+3-y

2.Dạng 2: phân tích đa thức thành nhân tử Bài 79:

a x2 - 4 +(x-2)2

Trang 11

đại diện trình bày

+ GV nêu chú ý chốt các bước làm

Chú ý : Trước khi phân tích đa thức

cần nhận xét đa thức trước để biết

được nên vận dụng phương pháp nào

vào làm bài cho thích hợp

Bứoc 1: Xét xem đa thức có hằng

đẳng thức hay nhân tử chung không

Bước 2: Nhóm các hạng tử sao cho

xuất hiện nhân tử chung hay hằng

đẳng thức

+ GV cho HS làm bài 78 (a)

muốn rút gọn biểu thức ta làm như

thế nào?

*nhân khai triển đa thức ở câu a và

dùng hằng đẳngthức ở câu b bằng

cách đặt ẩn phụ

GV cho HS thảo luận theo bàn làm

bài và gọi 2 HS lên trình bày bài giải

Gv cho hs tính nhanh

bài tập 55 SBT(a; c)

= (x-2).(x+2) +(x-2)2 =(x-2).(x+2+x-2) =2x( x-2)

b x3 – 2x2 +x –xy2

=x.[(x2 -2x +1) – y2]

=x.[(x -1)2 –y2 ]

= x(x-1-y) (x-1+y)

c x3- 4x2 -12x +27

=x3 +33 – 4x.(x +3)

=( x+3)(x2 -3x +9) - 4x.(x +3) =(x+3) ( x2 –7x+9)

Bài 78 Câu a, KQ: 2x-1

Câu b (đặt A= 2x + 1, B= 3x – 1)

Ta có KQ: (5x)2 = 25x2

Bài 55 sbt trang 9

a ( 1,6 + 3,4) 2 = 25

c Do x = 11 nên ta thay 12 = x+1 ta có

x4 – (x+1)x3+ ( x+1)x2– (x+1) x +111 = -x+111

thay x=11 ta có kết quả là 100

3.Dạng 3: Các dạng bài tập khác

Trang 12

+ Gv chốt cách làm dạng bài tính

nhanh

+ Gv cho Hs làm bàI 59 theo nhóm

Nhóm 1 (a)

Nhóm 2(b)

Nhóm 3 (c)

GV gợi ý cách biến đổi

Tìm giá trị nhỏ nhất: Ta biến đổi đưa

về dạng: A = f(x) 2 + m

Amin = m  f(x) = 0

tìm x cho f(x)=0

Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức ta

biến đổi về dạng: A = m - f(x) 2

A max = m  f(x) = 0

tìm x cho f(x)=0

+ Gv chốt cách tìm giá trị nhỏ nhất

lớn nhất của một đa thức

Bài 59:

a.A= x2 – 2.3x +9 +2 = (x-3) 2 + 2

A  2 với mọi x nên Amin = 2

(x-3) = 0  x=3

b B = 2 ( x2 + 5x – 21 )

=2( x2+2.x 25 +254 –254

-2

1

)

= 2( x+

2

5

)2 –272  -272

Bmin = -272  x=

-2 5

c C = - (

x-2

5

)2 + 254

Cmax = 254  x=

2 5

BÀI TẬP VỀ NHÀ

Ôn tập lại lý thuyết, xem lại cách giải các dạng bài tập làm bài tập 53-58 SBT

chuẩn bị tiết sau ôn tập tiếp theo

Trang 13

ÔN TẬP CHƯƠNG I (tiếp)

I Mục tiêu :

+ HS hệ thống các kiến thức cơ bản trong chưong

+ Vận dụng các kién thức vào giải các dạng toán cơ bản trong chưong

II Chuẩn bị của GV và HS :

+GV: bảng phụ ghi các câu hỏi trắc nghiệm

III.Các hoạt động dạy học

1.Kiểm tra bài cũ(kết hợp trong dạy bài mới)

2.Bài mới

+ Gv cho HS trả lời các câu hỏi trắc

nghiệm trong đề cương ôn tập

1.Chứng minh biểu thức sau không phụ

thuộc vào biến

a) A = (x-2)2 -(x-3)(x-1)

b) B = (x-1)3- (x+1)3 + 6(x+1)(x-1)

(GV gợi ý cách làm)

HS nêu cách làm,

(HS tự giải ra theo nhóm bàn hai bạn lên

bảng làm bài )

I Lý thuyết:

II Bài tập Dạng 4: Các dạng bài tập khác

1 ĐS : A = 1

B = - 8

Trang 14

Gv chốt cách làm

2 Tìm a để đa thưc 2x3-3x2 +x + a chia

hết cho đa thức x+2

GV yêu cầu HS chia đa thức cho đđa

thức sau đó khẳng định dể đa thức f(x)

chia hết cho đa thức g(x) thì đa thức dư

phải bằng 0

GV hướng dẫn HS làm bài

2 2x3-3x2+x + a x+2 2x3 – 4x2 2x2 + x -1

x2 +x + a

x2 +2x

-x +a -x - 2

a+2

Dư trong phép chia hai đa thức là: a+ 2

Để có phép chia hết thì a + 2 = 0  a= -2

3 Bài 82 (SGK) chứng minh:

a x2 -2xy +y2 +1 > 0 với mọi số thực x, y

Ta có x2 - 2xy +y2 +1=(x-y)2 +1

Do (x-y)2  0 với mọi số thực x,y Nên (x-y)2 + 1 > 0 với mọi số thực x,y BÀI TẬP VỀ NHÀ

Trang 15

Ôn tập lại lý thuyết, xem lại cách giải các dạng bài tập làm bài tập đđã chữa chuẩn

bị tiết sau kiểm tra một tiết

Làm thêm các bài tập tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của một biểu thức trong SBT, và bài tập tìm điều kiện của tham số để một đa thức chia hết cho một đa thức Tìm a để

a ( x3 -5x2 +3x+ a) chia hết cho ( x – 1)

b (3x3 – 5x + 4) chia hết cho ( x+4)

Ngày đăng: 27/03/2018, 15:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w