1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án Đại số 8 - THCS Lương Định Của - Tiết 10: Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp dùng hằng đẳng thức

3 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 91,66 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức: HS hiểu được cách phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp dùng hằng đẳng thức... : HS biết vận dụng các hằng đẳng thức đã học vào việc phân tích đa thức thành nhân tử[r]

Trang 1

Giáo án Đại số 8

BẰNG PHƯƠNG PHÁP DÙNG HẰNG ĐẲNG THỨC I-MỤC TIÊU

1 Kiến thức: HS hiểu được cách phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp dùng hằng đẳng thức

2 Kỹ năng : HS biết vận dụng các hằng đẳng thức đã học vào việc phân tích đa thức thành nhân tử

II-CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

 GV: - Bảng phụ ghi các hằng đẳng thức, các bài tậpï mẫu , phấn màu

 HS: - Bảng nhóm, phấn viết bảng

III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC: Phương pháp gợi mở vấn đáp đan xen HĐ nhóm

IV-TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

Th.Gian Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

Hoạt động 1 : KIỂM TRA – CHỮA BÀI TẬP

8 ph

GV gọi HS 1 lên bảng chữa bài

tập 41 (b) và bài tập 42 trang 19

SGK

GV đa bài tập sau lên bảng phụ

yêu cầu HS 2 :

a)Viết tiếp vào vế phải để được

các hằng đẳng thức :

A2 + 2AB + B2 = …

A2 – 2AB + b2 = …

A2 – B2 = …

A3 + 3A2B + 3AB2 + B3 = …

A3 – 3A2B + AB2 – B3 = …

A3 + B3 = …

A3 – B3 = …

b) Phân tích đa thức (x3 – x) thành

nhân tử

nếu HS dừng lại ở kết quả x(x2 –

1) thì GV gợi ý x2 – 1 = x2 – 12

vậy áp dụng hằng đẳng thức ta

phân tích tiếp:

x(x2 – 1) = x(x – 1) ( x + 1)

GV nhận xét cho điểm HS

GV chỉ vào các hằng đẳng thức HS

2 đã làm ở trên nói : Việc áp dụng

hằng đẳng thức cũng cho ta biến

HS 1 : Chữa bài tập 41 (b) trang 19 SGK

HS điền tiếp vào vế phải

HS nhận xét bài làm của bạn

Bài tập 41 (b) trang 19 SGK.

Giải :

x3 – 13x = 0

x (x2 – 13) = 0

=> x = 0 hoặc x2 = 13

=> x = 0 hoặc x = ± 13

Bài tập 42 trang 19 SGK.

Giải :

55n+1 – 55n = 55n 55 – 55n

= 55n (55 – 1) = 55n 54 luôn chia hết cho 54 (n N)Ỵ

(A + B)2

(A – B)2

(A + B) (A – B) (A + B)3

(A – B)3

(A + B) (A2 – AB + B2) (A – B) (A2 + AB + B3) b) x3 – x = x(x2 – 1) = x(x + 1) ( x – 1)

đổi đa thức thành một tích, đó là nội

dung bài hôm nay.:Phân tích đa

thức thành nhân tử bằng phương

pháp dùng hằng đẳng thức

Hoạt động 2 : 1.VÍ DỤ

15 ph

GV : Phân tích đa thức sau thành 1.VÍ DỤ

Trang 2

nhân tử : x2 – 4x + 4

Bài toán này em có dùng được

phương pháp đặt nhân tử chung

không? Vì sao?

(GV treo ở góc bảng bảy hằng đẳng

thức đáng nhớ theo chiều tổng –

tích)

GV: Đa thức này có ba hạng tử, em

hãy nghĩ xem có thể áp dụng hằng

đẳng thức nào để biến đổi thành

tích?

GV gợi ý : Những đa thức nào vế

trái có ba hạng tử?

GV : Đúng, em hãy biến đổi đẻ làm

xuất hiện dạng tổng quát

GV : Cách làm như trên gọi là phân

tích đa thức thành nhân tử bằng

phương pháp dùng hằng đẳng thức

Sau đó GV yêu cầu HS tự nghiên

cứu hai ví dụ b và c trong SGK

trang 19

Phân tích đa thức thành nhân tử :

b)x2 – 2 = x2 – ( 2)2

= (x - 2) (x + 2)

c) 1 – 8x3 = 13 – (2x)3

= (1 – 2x) (1 + 2x + 4x2)

GV : Qua phần tự nghiên cứu em

hãy cho biết ở mỗi ví dụ đã sử dụng

hằng đẳng thức nào để phân tích đa

thức thành nhân tử?

GV hướng dẫn HS làm ?1

Phân tích đa thức sau thành nhân tử:

a) x3 + 3x2 + 3x + 1 GV: Đa thức này có bốn hạng tử

theo em có thể áp dụng hằng đẳng

thức nào?

b) (x + y)2 – 9x2

GV : (x + y)2 – 9x2 = (x +y)2 – (3x)2

Vậy biến đổi tiếp thế nào?

GV yêu cầu HS làm tiếp ?2

HS : Không dùng được phương pháp dặt nhân tử chung vì tát cả các hạng tử của đa thức không có nhân tử chung.`

HS : Đa thức trên có thể viết dưới dạng bình phương của một hiệu

HS trình bày tiếp:

HS tự nghiên cứu SGK

HS : Ở ví dụ b dùng hằng đẳng thức hiệu hai bình phương còn ví dụ c dùng hằng đẳng thức hiệu hai lập phương

HS : Có thể dùng hằng đẳng thức lập phương của một tổng

HS làm ?2

Phân tích đa thức sau thành nhân tử :

x2 – 4x + 4

X2 – 4x + 4 = x2 – 2 x 2 + 22 = (x – 2)2

Giải ?1 Phân tích đa thức sau thành nhân tử: a) x3 + 3x2 + 3x + 1

= x3 + 3x2 1 + 3 x 12 + 13

= (x + 1)3

HS biến đổi tiếp

= (x + y) + 34x) (x + y – 3x)

= (4x + y) ( y – 2x) Giải ?2

1052 – 25 = 1052 - 52

= (105 + 5) (105 – 5)

= 110 100

= 11000

Hoạt động 3 2 ÁP DỤNG

5 ph

Ví dụ: Chứng minh rằng

(2n + 5)2 – 25 chia hết cho4 với mọi

số nguyên n

GV : Để chứng minh đa thức chia

hết cho 4 với mọi số nguyên n, cần

làm thế nào?

HS: Ta cần biến đổi đa thức thành một tích trong đó có thừa số là bội của 4

HS làm bài vào vở, một HS lên bảng làm

2 ÁP DỤNG:

Bài giải như trang 20 SGK

Trang 3

Hoạt động 4 : 3.LUYỆN TẬP

15 ph

Bài 43 trang 20 SGK

(Đề bài đưa lên bảng phụ)

GV yêu cầu HS làm bài độc lập, rồi

gọi lần lượt lên chữa Lưu ý HS

nhận xét đa thức có mấy hạng tử để

lựa chọ hằng đẳng thức áp dụng cho

phù hợp

GV nhận xét sửa chữa những thiếu

sót của HS

Sau đó GV cho hoạt động nhóm

làm một bài trong các bài tập sau

Nhóm 1 bài 44 (b) trang 20 SGK

Nhóm 2 bài 44 (e) trang 20 SGK

Nhóm 3 bài 45 (a) trang 20 SGK

Nhóm 4 bài 45 (b) trang 20 SGK

HS : làm bài vào vở, bốn học sinh lên bảng chữa bài (hai HS một lượt)

c) 8x3 - 1

8 ( )

( )

3 3

2 2

2

1 2x 2

ỉ ư÷

ç

= - ç ÷÷çè ø÷

=ççè - ÷÷÷øê + +ççè ø÷÷÷ú

=çç - ÷÷ê + + ú

( )

2 2

2 2

1x 8y 1x 8y

ỉ ư÷

ç

- =ççè ø÷÷

=çç + ÷÷÷çç - ÷÷÷

HS nhận xét bài làm của các bạn Nhóm 1 : Phân tích đa thức thành nhân tử bài 44 (b)

HS có thể dùng hằng đẳng thức dạng

A3 – B3 nhưeng cách này dài

3.LUYỆN TẬP

Bài 43 trang 20 SGK

Giải ;

a) x2 + 6x + 9

= x2 + 2 x 3 + 32

= (x + 3)2

b) 10 x – 25 – x2

= - (x2 – 10x + 25)

= -(x2 – 2 5 x + 52)

= - (x – 5)2 hoặc – (5 – x)2

Bài 44 (b) trang 20 SGK

Giải:

(a + b)3 – (a – b)3

= ( a3 + 3a2b + 3ab2 + b3) – (a3 – 3a2b + 3ab2 – b3)

= a3 + 3a2b + 3ab2 + b3 – a3- + 3a2b – 3ab2 + b3

= 6a2b + 2b3

= 2b(3a2 + b2)

Bài 44 (e) trang 20 SGK

Giải : -x3 + 9x2 – 27x + 27

= 33 – 3 32 x + 3 3 x2 – x3

= (3 – x)3

Bài 45 (a) trang 20 SGK Giải :

Tìm x biết :

GV nhận xét có thể cho điểm một

số nhóm

Sau khoảng 5 phút hoạt đọng nhóm, đại diện các nhóm trình bày bài giải

X2 – 2 x + 1 = 0

2

2

1 2

ỉ ư÷

ç ÷

ç ÷÷

çè ø (X - )1 2 = 0 2

x - 1 0

2=

x = 1 2

2 – 25 x2 = 0

2 2

2 5x 0

= > + = hoặc 2 5x 0- =

=> x = 2 hoặc x =

5

5

Bài 45 (b) trang 20 SGK

Giải:

Tìm x biết :

X2 – x + = 01

4

2 ph

Hoạt động 5 : HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

 ôn lại bài, chú ý vận dụng hằng đẳng thức cho phù hợp

 Làm bài tập 44 (a, c, d) trang 20 SGK

 Bài tập 29, 30 trang 6 SBT

Ngày đăng: 30/03/2021, 02:14

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w