nªu yªu cÇu vÒ néi dung bµi - Nh¾c häc sinh cã thÓ dùa vµo 4 c©u - Lắng nghe giáo viên để thực hiện tốt hỏi gợi ý để viết thành đoạn văn có thể bài tập.. - Häc sinh thùc hiÖn viÕt vµo n[r]
Trang 1Thứ bảy ngày 24 tháng 10 năm 2009
Luyện toán
Giảm đi một số đi nhiều lần
i Mục tiêu :
- Củng cố về giảm đi một số lần và ứng dụng để giải các bài tập đơn giản.
- Bước đầu liên hệ giữa giảm đi một số lần và tìm một phần mấy của một số
- Giáo dục HS tính cẩn thận trong giải toán
ii chuẩn bị:
GV:Bảng phụ
HS:Bảng con
iii Các hoạt động dạy - học :
1.ổn định tổ chức.
2.Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 2HS lên bảng làm BT:
a Giảm 3 lần các số sau: 9 ; 21 ; 27
b Giảm 7 lần các số sau: 21 ; 42 ; 63
- Giáo viên nhận xét ghi điểm
3.Bài mới:
a) Giới thiệu bài:
b) Luyện tập:
Bài 1: - Yêu cầu cả lớp đọc thầm yêu cầu
BT
- Mời 1HS giải thích bài mẫu
- Yêu cầu HS tự làm các bài còn lại
- Gọi HS nêu kết quả
- GV nhận xét chốt lại câu đúng
Bài 2 : -Yêu cầu học sinh nêu yêu cầu
bài
- Yêu cầu cả lớp tự làm bài vào vở
- Gọi 2 em lên bảng chữa bài, mỗi em
làm 1 câu
- Nhận xét bài làm của học sinh
- Cho HS đổi vở để KT bài nhau
- 2 em lên bảng làm bài, mỗi em làm 1 câu
- Cả lớp để vở lên bàn, GV kiểm tra
- Lớp theo dõi giáo viên giới thiệu bài
- Cả lớp đọc thầm yêu cầu BT
- Một em giải thích bài mẫu
- Cả lớp thực hiện làm vào vở
- Học sinh nêu miệng kết quả nhẩm Cả lớp nhận xét, tự sửa bài (nếu sai) Chẳn hạn : 6 gấp 5 lần bằng 30 (6 x 5
= 30) và 30 giảm đi 6 lần bằng 5 (30 :6 = 5)
- 2HS nêu bài toán
- Cả lớp cùng phân tích bài toán rồi tự làm vào vở
- 2 em lên bảng chữa bài Cả lớp theo dõi bổ sung
*Giải : Buổi chiều cửa hàng bán được là :
60 : 3 = 20 ( lít )
Đáp số: 20 lít
* Giải :
Số quả cam còn lại trong rổ là :
60 : 3 = 20 ( quả )
Trang 2Bài 3 - Gọi 1 học sinh đọc bài 3.
- Yêu cầu nêu dự kiện và yêu cầu đề bài
- Yêu cầu lớp thực hiện vào vở
- Gọi một học sinh lên bảng giải
- Nhận xét bài làm của học sinh
4.Củng cố:
+ Muốn giảm 1 số đi nhiều lần ta làm thế
nào?
- Nhận xét đánh giá tiết học
5.Dặn dò:
- Dặn về nhà xem lại các bài tập đã làm,
ghi nhớ
- HS đổi chéo vở để kiểm tra bài nhau
- Một em đọc đề bài sách giáo khoa
- Cả lớp làm vào vào vở bài tập
- 1 em lên bảng giải bài, cả lớp bổ sung:
+ Độ dài đoạn AB là 10 cm
+ Độ dài đoạn thẳng AB giảm đi 5 lần :
10 : 5 = 2 (cm) + Vẽ đoạn MN có độ dài 2 cm
- Vài học sinh nhắc lại nội dung bài
-Luyện tiếng việt
Kể về người hàng xóm
I Mục tiêu :
1 Rèn kĩ năng nói: HS kể lại tự nhiên, chân thật về một người hàng xóm mà
em quý mến
2 Rèn kĩ năng viết: Viết lại được những điều vừa kể thành một đoạn văn ngắn (từ 5 - 7 câu), diễn đạt rõ ràng
II.chuẩn bị
GV: - Bảng lớp viết 4 câu hỏi gợi ý kể về một người hàng xóm
HS: - Vở ghi
III Các hoạt động dạy học
1.ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 2 học sinh lên bảng kể lại câu
chuyện Không nỡ nhìn và nói về tính
khôi hài của câu chuyện
3.Bài mới:
a) Giới thiệu bài :
b) Hướng dẫn làm bài tập :
*Bài 1 : Gọi 1 học sinh đọc yêu cầu bài
tập vàcâu hỏi gợi ý Cả lớp đọc thầm
- Hai em lên bảng kể lại câu chuyện trả lời nội dung câu hỏi của giáo viên
- 1 em đọc yêu cầu và các gợi ý.Cả lớp
đọc thầm
Trang 3- Hướng dẫn HS kể.
- Yêu cầu lớp đọc thầm lại các câu hỏi
gợi ý
- Gọi 1HS khá, giỏi kể mẫu một vài
câu
- Giáo viên nhận xét rút kinh nghiệm
- Mời 3 học sinh thi kể
Bài tập 2 :- Gọi 1 học sinh đọc bài tập
( nêu yêu cầu về nội dung bài )
- Nhắc học sinh có thể dựa vào 4 câu
hỏi gợi ý để viết thành đoạn văn có thể
là 5 – 7 câu
- Yêu cầu cả lớp viết bài
- Mời 5 – 7 em đọc bài trước lớp
- Giáo viên theo dõi nhận xét
4 Củng cố:
- Yêu cầu học sinh nhắc lại nội dung
- Giáo viên nhận xét đánh giá tiết học
5.Dặn dò;
- Dặn về nhà chuẩn bị tốt cho tiết sau
- Một em khá kể mẫu
- 3 học sinh lên thi kể cho lớp nghe
- Lớp theo dõi bình chọn bạn kể hay nhất
-Một học sinh đọc đề bài
- Lắng nghe giáo viên để thực hiện tốt bài tập
- Học sinh thực hiện viết vào nháp
- 5 em đọc bài viết của mình
- Lớp nhận xét bình chọn bạn viết tốt nhất
- Hai em nhắc lại nội dung bài học và nêu lại ghi nhớ về Tập làm văn
-Luyện viết
Ôn chữ hoa G
I Mục tiêu
Củng cố cách viết chữ hoa G thông thường bài tập ứng dụng:
- Viết tên riêng ( Ga-li-lê) bằng chữ cỡ nhỏ
- Viết câu ứng dụng bằng cỡ chữ nhỏ
II Chuẩn bị :
GV:- Mẫu chữ viết hoa G
- Tên riêng và câu tục ngữ viết trên dòng kẻ ô li
HS:Bảng con
III Các hoạt động dạy học:
1.ổn định tổ chức;
2 Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra bài viết ở nhà của học sinh
- Yêu cầu 2HS viết bảng lớp, cả lớp viết
bảng con các từ: Ê -đi xơn
- Giáo viên nhận xét đánh gia
3.Bài mới:
a) Giới thiệu bài:
- 2 em lên bảng viết các tiếng
- Lớp viết vào bảng con
-Lớp theo dõi giới thiệu
Trang 4b)Hướng dẫn viết trên bảng con
*Luyện viết chữ hoa :
- Yêu cầu học sinh tìm các chữ hoa có
trong bài
- Viết mẫu và kết hợp nhắc lại cách viết
từng chữ
- Yêu cầu học sinh tập viết vào bảng con
các chữ vừa nêu
* Luyện viết từ ứng dụng (tên riêng):
- Yêu cầu đọc từ ứng dụng: Ga-li-lê.
- Giảng từ ứng dụng
- Cho HS tập viết trên bảng con
*Luyện viết câu ứng dụng :
- Yêu cầu học sinh đọc câu ứng dụng
- Yêu cầu viết tập viết trên bảng con: Cả,
Gà
c) Hướng dẫn viết vào vở :
- Nêu yêu cầu viết chữ G một dòng cỡ
nhỏ
-Viết tên riêng hai dòng cỡ nhỏ
-Viết câu tục ngữ hai lần
d/ Chấm, chữa bài
4 Củng cố:
- Giáo viên nhận xét đánh giá
5.Dặn dò:
- Về nhà tập viết nhiều lần và xem trước
bài mới : “ Ôn các chữ hoa đã học từ đầu
năm đến nay
- Các chữ hoa có trong bài: G, C, Đ
- Học sinh theo dõi giáo viên viết mẫu
- Cả lớp tập viết trên bảng con: G, C,
Đ
- 2HS đọc từ ứng dụng
- Cả lớp tập viết vào bảng con
- 2 em đọc câu ứng dụng
- Lớp thực hành viết chữ hoa trong tiếng Cả và Gà trong câu ứng dụng
- Lớp thực hành viết vào vở theo hướng dẫn của giáo viên
- Nộp vở từ 5- 7 em để GV chấm
điểm