1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án Lớp 2 Tuần 12 - Trường Tiểu học xã Cao Lâu

20 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 206,93 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Yêu cầu HS làm bài vào vở BT - Quan saùt tranh vaø luyeän Bài 3: Treo tranh minh hoạ và yêu cầu HS đọc nói đề bài HDHS quan saùt tranh xem meï ñang laøm vieäc gì, em bé đang làm gì và nó[r]

Trang 1

TUẦN 12

Thứ hai ngày 08 tháng 11 năm 2010

Tập đọc Sự tích cây vú sữa

I Mục tiêu:

- Biết ngắt nghỉ hơi đúng ở câu có nhiều dấu phẩy

- Hiểu ND: Tình cảm yêu thương sâu nặng của mẹ dành cho con.(TL được các câu hỏi1, 2, 3, 4)

- Giáo dục HS lòng hiếu thảo, biết vâng lời cha mẹ

* HSK, G TL được câu hỏi 5

II Chuẩn bị: tranh minh hoạ, bảng ghi ND cần luyện đọc.

III Các hoạt động:

1 Khởi động:

2 Bài cũ:

3 Bài mới: Giới thiệu – ghi đề

 Hoạt động 1:: Luyện đọc

- GV đọc mẫu lần 1

- GV cho HS đọc các từ cần luyện phát âm đã

ghi ở bảng phụ

Yêu cầu HS đọc từng câu

- Giới thiệu các câu cần luyện đọc

- Yêu cầu HS đọc nối tiếp theo đoạn trước

lớp, theo nhóm

- Thi đọc giữa các nhóm

- Đọc đồng thanh

Tiết 2:

 Hoạt động 2:: Tìm hiểu bài:

- Yêu cầu HS đọc đoạn 1, TLCH:

+ Vì sao cậu bé bỏ nhà ra đi ?

+ Khi trở về nhà không thấy mẹ, cậu bé đã

làm gì ?

+ Chuyện lạ gì đã xảy ra sau đó?

+ Những nét ở cây gợi lên hình ảnh nào của

mẹ?

- Hát

- HS theo dõi, 1HS K(G) đọc

- HS luyện đọc từ khó

- HS luyện đọc theo yêu cầu

- Thi đọc giưũa các nhóm

- Cả lớp ĐT

- Đọc thầm bài TLCH

Chú ý

HS yếu

Trang 2

+ Theo em tại sao mọi người lại đặt cho cây

lạ tên là cây vú sữa?

+ Câu chuyện đã cho ta thấy được tình yêu

thương của mẹ dành cho con Để người mẹ

được động viên an ủi, em hãy giúp cậu bé nói

lời xin lỗi mẹ

4 Củng cố- Dặn dò:

Cho HS đọc lại cả bài

- Gọi HS nhắc lại ND bài

- Giáo dục HS

- Chuẩn bị bài : Mẹ

- Nhận xét giờ học

- 1số HS phát biểu

**********************

Toán : Tìm số bị trừ

I Mục tiêu:

- Biết tìm x trong các bài tập dạng: x – a = b( Với a, b là các số có không quá hai chữ số) Bằng sử dụng mối quan hệ giữa thành phần và kết quả của phép tính ( Biết cách tìm số bị trừ khi biết hiệu và số trừ)

- Vẽ được đoạn thẳng, xác định điểm là giao của hai đoạn thẳng cắt nhau và đặt tên điểm đó

- Rèn tính toán nhanh, cẩn thận; HS yêu thích học toán

* HS cần làm các BT sau: Bài 1(a, b, d, e); bài 2( cột 1, 2, 3); bài 4/ trg 56

II Chuẩn bị: GV: Tờ giấy kẻ 10 ô vuông như bài học, kéo; HS: bảng con, vở.

III Các hoạt động:

1 Khởi động:

2 Bài cũ:

3 Bài mới: Giới thiệu bài

Phát triển các hoạt động:

 Hoạt động 1:Tìm số bị trừ

Bài toán 1: Có 10 ô vuông Bớt đi 4ô vuông

Hỏi còn bao nhiêu ô vuông?

(GV nhắc lại BT vừa thao tác đưa mảnh giấy

10 ô vuông, dùng kéo cát ra 4 ô vuông)

- Hát

- HS trả lời

Trang 3

- Làm thế nào để biết còn lại 6 ô vuông?

- Hãy nêu tên các thành phần và kết quả trong

phép tính: 10 – 4 = 6

Bài toán 2: Có một mảnh giấy được cắt làm

hai phần Phần thứ nhất có 4 ô vuông Phần

thứ hai có 6 ô vuông Hỏi lúc đầu tờ giấy có

bao nhiêu ô vuông?

- Làm thế nào được 10 ô vuông ?

- Gọi số ô vuông ban đầu chưa biết là x Số ô

vuông bớt đi là 4 Số ô vuông còn lại là 6

- Để tìm số ô vuông ban đầu ta làm thế nào?

- GV ghi bảng: x = 6 + 4

- Số ô vuông ban đầu là bao nhiêu?

- Vậy muốn tìm số bị trừ ta làm thế nào ?

 Hoạt động 2: Luyện tập – Thực hành

Bài 1: Tìm x:

Yêu cầu HS nhắc lại cách tìm x, HS tự làm bài

vào vở

3 HS lên bảng làm bài

Bài 2: Viết số thích hợp vào ô trống:

- Yêu cầu HS cho biết bài toán cần tìm các

thành phần nào

- Gọi lần lượt 1số HS lên bảng làm bài

Bài 4: Vẽ đoạn thẳng…

Yêu cầu HS tự vẽ, tự ghi tên điểm

4 Củng cố, dặn dò:

- Gọi HS nhắc lại nội dung bài

- Về nhà xem lại bài

- Chuẩn bị bài: 13 – 5

- Nhận xét giờ học

- Thực hiện phép tính 10 – 4 = 6

10 - 4 = 6 Số bị trừ số trừ Hiệu

- HS nêu phép tính tương ứng

- HS trả lời

- HS nêu

- HS nhắc lại và tự làm bài

- 3 HS lên bảng làm bài

- HS nêu

- 1số HS lên bảng làm bài

- HS thực hiện CN

- 1số HS nhắc lại

HDHS yếu làm bài

**********************

Đạo đức: Quan tâm, giúp đỡ bạn ( Tiết 1 )

I Mục tiêu:

- Biết được bạn bè cần phải quan tâm , giúp đỡ lẫn nhau

Trang 4

- Nêu được một và biểu hiện cụ thể của việc quan tâm , giúp đỡ bạn bè trong học tập , lao đôïng và sinh hoạt hằng ngày

- Biết quan tâm giúp đỡ bằng những việc làm phù hợp với khả năng

*HSK, G Nêu được ý nghĩa của việc quan tâm, giúp đỡ bạn bè

II Chuẩn bị:

- GV: Giấy khổ to, bút viết Tranh vẽ, phiếu ghi nội dung thảo luận

III Các hoạt động:

1 KTBC.

2.Bài mới :

1 Khởi động:

2 Bài cũ:

3 Bài mới: Giới thiệu – Ghi đề

Phát triển các hoạt động:

 Hoạt động1: Kể chuyện

- GV kể chuyện : Trong giờ ra chơi

+ Các bạn lớp 2A đã làm gì khi Cường bị ngã?

+Em có đồng tình với việc làm của các bạn lớp

2 không ? Vì sao ?

- Kết luận: Khi bạn ngã , em cần hỏi thăm

và nâng bạn dậy Đó là biểu hiện của việc

quan tâm, giúp đỡ bạn

 Hoạt động2: Việc làm nào là đúng ?

- Quan sát tranh, đánh dấu + vào ô trống dưới

những tranh thể hiện hành vi quan tâm giúp đỡ

bạn và giải thích tại sao

_ GV giao việc

GV nhận xét vàkết luận :Luôn vui vẻ ,chan

hòa với bạn ,sẵn sàng giúp đỡ khi bạn gặp khó

khăn trong học tập , trong cuộc sống là quan

tâm giúp đỡ bạn bè

 Hoạt động3: Vì sao cần quan tâm giúp đỡ

bạn ?

- Hát

Cả lớp lắng nghe

- 1 HS nêu

- Bạn nhận xét

- Thảo luận cặp đôi _ Đại diện trình bày trước lớp Cả lớp nhận xét, bổ sung

Lớp lắng nghe

-Nêu yêu cầu

Giúp đỡ

HS yếu tham gia

Trang 5

GV cho HS làm việc trong vở BT Đạo đức

GV nhận xét kết luận :

*Quan tâm, giúp đỡ bạn là điều cần thiết và

nên làm đối với các em Khi các em biết quan

tâm đến bạn thì các bạn sẽ yêu quý, quan tâm

và giúp đỡ lại khi em khó khăn, đau ốm

4 Củng cố dặn dò:

* Yêu cầu mỗi HS chuẩn bị một câu chuyện về

quan tâm, giúp đỡ bạn

* Giáo dục HS

Nhận xét tiết học Chuẩn bị: (tiết 2)

-HĐ nhóm thực hiện yêu cầu

- Đại diện các nhóm trình bày kết quả

- Cả lớp nhận xét , bổ sung

***********************************************************************

Thứ ba ngày 09 tháng 11 năm 2010

Toán: 13 trừ đi một số 13 - 5

I Mục tiêu: Giúp HS:

- Biết cách thực hiện phép trừ dạng 13 – 5, lập được bảng 13 trừ đi một số

- Biết giải bài toán có một phép trừ dạng 13 – 5

* HS cần làm các BT: bài 1(a); bài 2; bài 4/ trg 57

II Chuẩn bị: GV: Que tính Bảng phụ

HS: Vở, bảng con, que tính

III Các hoạt động

1 Ổn định (1’)

2 Bài cũ (3’) Tìm số bị trừ.

+ HS1: Đặt tính và thực hiện phép tính: 32 – 8;

42 – 18

+ HS 2: Tìm x: x – 14 = 62; x – 13 = 30

- Nhận xét và cho điểm HS

- Hát

-2 HS thực hiện theo yêu cầu

Trang 6

3 Bài mới

Giới thiệu: (1’)

- Trong bài học hôm nay chúng ta sẽ học

các phép tính trừ có dạng 13 trừ đi một

số 13 – 5

Phát triển các hoạt động (27’)

 Hoạt động 1: Phép trừ 13 – 5

- Đưa ra bài toán: Có 13 que tính( cầm que

tính), bớt đi 5 que tính Hỏi còn lại bao nhiêu

que tính?

Viết lên bảng: 13 –5

- Yc HS lấy 13 que tính và tìm cách bớt 5 que

tính, sau đó yêu cầu trả lời xem còn lại bao

nhiêu que tính

Có bao nhiêu que tính tất cả?

Vậy 13 que tính bớt 5 que tính còn mấy que

tính?

- Vậy 13 trừ 5 bằng mấy?

- Viết lên bảng 13 – 5 = 8

- Yêu cầu 1 HS lên bảng đặt tính sau đó nêu lại

cách làm của mình Cả lớp làm BC

YC nhiều HS nhắc lại cách trừ GV ghi

bảng lớp

 Hoạt động 2: Bảng công thức 13 trừ đi một

số

Yêu cầu HS sử dụng que tính để tìm kết quả

các phép trừ trong phần bài học

- Yêu cầu cả lớp đọc đồng thanh bảng các công

thức

 Hoạt động 3: Luyện tập – thực hành

Bài 1: Tính nhẩm

Khi biết 4 + 9 = 13 có cần tính 9 + 4 không? Vì

sao?

- Nghe và phân tích đề

- Trả lời

- Thực hiện phép trừ

- Thao tác trên que tính Trả lời: Còn 8 que tính

- Còn 8 que tính

- 13 trừ 5 bằng 8

- Thực hiện YC

- Thao tác trên que tính, tìm kết quả và ghi kết quả tìm được vào bài học

- Nối tiếp nhau (theo bàn) nêu kết quả của phép tính

- HS thuộc bảng công thức

- Nêu YC

- HS làm miệng

- Làm bài ở BC, vài HS làm trên bảng lớp

- Nêu YC

- 3 HS lên bảng làm bài

- Đọc đề

- Bán đi nghĩa là bớt đi

-HĐ cá nhân làm bài vào vở

- 1,2 HS lên bảng làm

Lưu ý

HS yếu

HS K,G

Trang 7

Nhận xét và cho điểm HS.

Bài 2: Tính

- Nhận xét và cho điểm HS

Bài 4:

Bán đi nghĩa là thế nào?

Yêu cầu HS tự tóm tắt và giải bài toán

Nhận xét, cho điểm

4 Củng cố – Dặn dò (3’)

- Ghi nhớ cách thực hiện phép trừ 13 trừ đi một

số

- Yêu cầu Nhận xét tiết học.

- Dặn dò HS về nhà học thuộc lòng bảng công

thức trên

- Chuẩn bị: 33 –5

-HS học thuộc lòng bảng công thức 13 trừ đi một số

**************************

Tập viết: Chữ hoa K

I Mục tiêu

- Viết đúng chữ hoa K (1 dòng cỡ vừa, 1dòng cỡ nhỏ), chữ và câu ứng dụng: Kể (1dòng cỡ vừa, 1dòng cỡ nhỏ), Kề vai sát cánh (3lần)

- Rèn kỹ năng viết chữ , góp phần rèn luyện tính cẩn thận

II Chuẩn bị:

- GV: Chữ mẫu K Bảng phụ viết chữ cỡ nhỏ

- HS: Bảng, vở

Trang 8

III Các hoạt động

1 Bài cũ (3’)

-Kiểm tra phần bàiû viết ở nhà của HS

-Yêu cầu HS nêu chữ hoa và từ ứng dụng đã học

- GV nhận xét, cho điểm

2 Bài mới :Giới thiệu: (1’)

Phát triển các hoạt động (27’)

 Hoạt động 1: Hướng dẫn viết chữ cái hoa

* Gắn mẫu chữ hoa K

- Chữ K cao mấy li?

- Gồm mấy đường kẻ ngang?

- Viết bởi mấy nét?

- GV chỉ vào chữ K và miêu tả:

+ Gồm 3 nét: 2 nét đầu giống nét 1 và 2 của chữ

I, nét 3 là kết hợp của 2 nét cơ bản móc xuôi

phải và móc ngược phải nối liền nhau tạo 1 vòng

xoắn nhỏ giữa thân chữ

-GV viết bảng lớp, hướng dẫn cách viết

- HS viết bảng con

- GV nhận xét uốn nắn

 Hoạt động 2: Hướng dẫn viết cụm từ ứng

dụng

* Treo bảng phụ.Giới thiệu cụm từ : Kề vai sát

cánh

* Giảng ND: Chỉ sự đoàn kết bên nhau để gánh

vác một việc

Quan sát và nhận xét:

- Nêu độ cao các chữ cái

- Cách đặt dấu thanh ở các chữ nào?

- Các chữ viết cách nhau khoảng chừng

nào?

- HS nêu G ; Góp sức chung tay - 2 HS viết bảng lớp Cả lớp viết bảng con G ; Góp sức

- HS quan sát

- 5 li

- 6 đường kẻ ngang

- 3 nét

- HS quan sát

- HS tập viết trên BC 2, 3 lượt

- HS đọc

- K, h : 2,5 li; t :1,5 li; s :1,25 li; e, a, i, n : 1 li

- Dấu huyền(\) trên ê

- Dấu sắc (/) trên a

- Khoảng chữ cái o

Lưu ý

HS yếu

HS K,G

Trang 9

GV vieỏt maóu chửừ: Keà lửu yự noỏi neựt K vaứ eõ,

daỏu huyeàn

- GV nhaọn xeựt vaứ uoỏn naộn

 Hoaùt ủoọng 3: Vieỏt vaứo vụỷ

- GV neõu yeõu caàu vieỏt

- GV theo doừi, giuựp ủụừ HS yeỏu keựm

- Chaỏm, chửừa baứi, nhaọn xeựt chung

3 Cuỷng coỏ – Daởn doứ (3’)

- GV heọ thoỏng laùi ND baứi

- GV nhaọn xeựt tieỏt hoùc

- Nhaộc HS hoaứn thaứnh baứi vieỏt ụỷ nhaứ

- Chuaồn bũ: L – Laự laứnh ủuứm laự raựch

- HS vieỏt baỷng con Keà

- HS vieỏt vụỷ

***************************

THEÅ DUẽC Bài 23 Trò chơi “ba nhóm bẩy” Ôn bài TD

I Mục đích – yêu cầu

- Học TC: “ba nhóm bẩy” Yêu cầu biết cacha chơi và bước đầu tham gia vào trò chơi

- Ôn đi đều Yêu cầu thực hiện động tác tương đối chính xác đều, đẹp

II Địa điểm – phương tiện

- Sân trường dọn vệ sinh sạch sẽ

- Giáo viên chuẩn bị 1 còi

III Nội dung và phương pháp lên lớp

A Mở đầu

- Giáo viên nhận lớp phổ biến nội dung, yêu cầu giờ học

- Học sinh khởi động các khớp

- Ôn bài TD phát triển chung

B Cơ bản

- TC: “Nhóm ba nhóm bẩy”

Trang 10

Nêu tên TC, mục đích, ý nghĩa, cách chơi, luậy chơi tung tăng vui va Nhi đồng chúng ta Họp thành ba nhóm hay là nhóm 7

* Đi đều

- L1: Chơi thử, lần 2,3,4 chơi chính thức

Chia tổ cho học sinh thực hiện ôn Tổ trưởng điều khiển sau đó cho từng tổ trình diễn báo cáo

C Kết thúc

- Học sinh thả lỏng

- Giáo viên nhận xét giờ học và hệ thống lại bài - giao BTVN

- Đứng tại chỗ vỗ tay và hát

*************************

Chớnh taỷ: ( N- V ) Sửù tớch caõy vuự sửừa.

I Muùc tieõu

- Nghe vaứ vieỏt laùi chớnh xaực ủoaùn: “Tửứ caực caứnh laự… nhử sửừa me”ù trong baứi taọp ủoùc Sửù tớch caõy vuự sửừa

- Laứm ủuựng baứi taọp chớnh taỷ phaõn bieọt tr/ch Cuỷng coỏ quy taộc chớnh taỷ vụựi ng/ ngh

- Ham thớch vieỏt chửừ ủeùp Vieỏt ủuựng nhanh, chớnh xaực

II Chuaồn bũ GV: Baỷng ghi caực baứi taọp chớnh taỷ.

III Caực hoaùt ủoọng

1 Baứi cuừ (3’) Caõy xoaứi cuỷa oõng em.

GV ủoùc caực tửứ: caõy xoaứi, thaực gheành, gaùo

traộng, ghi loứng, nhaứ saùch, caõy xanh

Nhaọn xeựt vaứ cho ủieồm HS

2 Baứi mụựi :Giụựi thieọu: (1’)

Phaựt trieồn caực hoaùt ủoọng:

Hoaùt ủoọng 1: Hửụựng daón vieỏt chớnh taỷ

- GV ủoùc ủoaùn vaờn caàn vieỏt

- ẹoaùn vaờn noựi veà caựi gỡ?

- Caõy laù ủửụùc keồ ntn?

- 2 HS vieỏt baỷng lụựp,caỷ lụựp vieỏt baỷng con

- 1 HS ủoùc laùi Caỷ lụựp theo doừi

- ẹoaùn vaờn noựi veà caõy laù trong vửụứn

- Tửứ caực caứnh laự, nhửừng ủaứi hoa

Trang 11

- Bài CT có mấy câu?

*Hướng dẫn viết từ khó

-GV đọc các từ: trổ ra, nở trắng, rung, da

căng mịn, dòng sữa trắng, trào ra…

- Theo dõi và chỉnh sữa lỗi cho HS

* GV đọc CT

-GV đọc lại toàn bài chính tả, dừng lại

phân tích cách viết các chữ khó và dễ lẫn

cho HS soát lỗi

- Thu và chấm một số bài Nhận xét,

tuyên dương

 Hoạt động 2: Hướng dẫn làm bài tập

chính tả

Bài 2:

- Chữa bài và rút ra qui tắc chính tả

- người cha, con nghé, suy nghĩ,

ngon miệng.

- ngh + e,ê,i

Bài 3 a):

+ con trai, cái chai, trồng cây,

chồng bát.

3 Củng cố – Dặn dò (3’)

- Tổng kết tiết học

- Dặn dò HS ghi nhớ qui tắc chính tả

với ng/ ngh các trường hợp chính tả

cần phân biệt trong bài đã học

Chuẩn bị: Mẹ

bé tí trổ ra…

- 4 câu

- 2 HS lên bảng viết, cả lớp viết bảng con

- Luyện đọc lại những chữ khó viết

- Viết CT

- Soát lỗi, chữa lại những lỗi sai bằng bút chì ra lề vở, ghi tổng số lỗi

- 1 HS đọc yêu cầu

- 1 HS làm bài trên bảng lớp

Cả lớp làm vào vở tập Nhận xét , bổ sung

- 1 HS đọc yêu cầu

- HĐ cá nhân làm bài 2 HS thi đua làm trên bảng lớp, cả lớp nhận xét , bổ sung

Lưu ý

HS yếu

HS K,G

***************************

Tự nhiên và xã hội: Đồ dùng trong gia đình

I Mục tiêu:

Trang 12

- Kể tên 1 số đồ dùng trong gia đình mình.

- Biết cách giữ gìn và xếp đặt một số đồ dùng trong nhà gọn gàng, ngăn nắp

- Giáo dục HS biết giữ gìn và bảo quản các đồ dùng trong nhà

* HS K, G: Biết phân loại 1số đồ dùng trong gia đình theo vật liệu làm ra chúng: bằng gỗ, nhựa, sắt, …

II Chuẩn bị: Phiếu BT, phấn màu, tranh ảnh trong SGK /trg 26,27.

III Các hoạt động:

1 Khởi động:

2 Bài cũ:

3 Bài mới: Giới thiệu bài – Ghi đề

Phát triển các hoạt động:

 Hoạt động 1: Thảo luận nhóm

- Yêu cầu HS quan sát hình vẽ1, 2, 3 trong SGK và

thảo luận: Kể tên các đồ dùng có trong hình và

nêu các lợi ích của chúng?

- Yêu cầu HS trình bày

- Ngoài những đồ dùng có trong SGK, ở nhà các

em còn có những đồ dùng nào nữa?

 Hoạt động 2: Phân loại các đồ dùng

- GV phát phiếu thảo luận cho các nhóm

- Yêu cầu các nhóm HS thảo luận, sắp xếp phân

loại các đồ dùng đó dựa vào vật liệu làm ra chúng

- Yêu cầu các nhóm trình bày kết quả

 Hoạt động3: Trò chơi “Đoán tên đồ vật”

- GV cử 2đội, mỗi đội 5 bạn

- Phổ biến luật chơi:

VD: Đội 1: Tôi làm mát mọi người

Đội 2: Cái quạt

+ Đội nào nói đúng, TL đúng: 3 điểm, ngược lại: 0

điểm

+ Hết 5 bạn ở đọi 1 nói, đảo lại nhiệm vụ của hai

đội chơi

 Hoạt động 4: Bảo quản, giữ gìn đồ dùng trong

gia đình

Bước 1: Thảo luận cặp đôi

- Hát

- HS thảo luận và kể

- HS kể

- Các nhóm thảo luận

- Các nhóm trình bày

- HS lắng nghe

- HS tiến hành chơi

- HS thảo luận và TL

Gợi ý HDHS yếu tham gia

Ngày đăng: 29/03/2021, 22:03

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w