- GV hướng dẫn HS nhận biết cạnh của hình tứ giác DEGH, tự tính tổng độ dài các cạnh của hình tứ giác đó rồi GV giới thiệu về chu vi hình tứ giác (tương tự như đối với chu vi hình tam gi[r]
Trang 1TUẦN 26
Ngày soạn: Ngày 15 tháng 3 năm 2019
Ngày giảng: Thứ hai ngày 18 tháng 3 năm 2019
Toán Tiết 126: LUYỆN TẬP
I Mục tiêu
1 Kiến thức
- Biết xem đồng hồ kim phút chỉ vào số 3 và số 6
- Biết thời điểm, khoảng thời gian
2 Kỹ năng
- Nhận biết việc sử dụng thời gian trong đời sống hàng ngày
3 Thái độ
- HS biết quý thời gian
* HSKT: Biết xem giờ đúng
II Chuẩn bị
- Bảng phụ
III Hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ (5p)
- GV dùng mô hình đông hồ, cho
HS quan sát và trả lời xem đồng
hồ chỉ mấy giờ
- Nhận xét
B Bài mới
* Giới thiệu bài (1p)
* Dạy bài mới
Bài 1: Khoanh vào chữ đặt trước
- GV yêu cầu HS thảo luận cặp
- HS thực hiện theo yêu cầu GV
- HS nêu yêu cầu
- HS tự làm bài, nêu miệng kết quả
- heodõi
- Theodõi vàkhoanhđượckết quảđúng
- Theodõi
Trang 2đôi sau đó làm bài
-Tập đọc TIẾT 76, 77: TÔM CÀNG VÀ CÁ CON
- Biết ngắt nghỉ hơi đúng, đọc rõ lời nhân vật trong câu chuyện
3 Thái độ: HS yêu thích môn học
* QTE (HĐ2)
- Quyền được kết bạn
- Bạn bè có bổn phận yêu quý và giúp đỡ nhau
* HSKT: Luyện đọc nối tiếp câu
IV Hoạt động dạy học
Tiết 1
A Kiểm tra bài cũ (5p)
- Gọi 2 HS đọc thuộc bài Bé
nhìn biển
- Nhận xét
B Bài mới
* Giới thiệu bài (1p)
- HS thực hiện theo yêu cầu GV - Theo
dõi
Trang 3* Dạy bài mới
biệt tài của Cá Con
+ Vút cái nó đã quẹo phải, bơi
một lát Cá Con lại uốn đuôi sang
phải Thoắt cái nó lại quẹo trái
Tôm Càng thấy vậy phục lăn
+ Khi đang tập bơi dưới đáy
sông Tôm Càng gặp chuyện gì?
+ Cá Con làm quen với Tôm
Càng như thế nào?
+ Đuôi Cá Con có ích lợi gì?
+ Vẩy của Cá Con có ích lợi gì?
+ Kể lại việc Tôm Càng Cứu Cá
Con?
+ Em thấy Tôm Càng có gì đáng
khen?
* QTE: Em có muốn đựơc kết
bạn nhiều không? Khi bạn em
- HS luyện đọc từ khó
- HS luyện đọc nhấn giọng các câu
- HS đọc nối tiếp từng đoạn
- HS đọc các từ chú giải cuối bài đọc
- HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn
- Đọc đồng thanh
- Gặp một con vật lạ, thân dẹt, haimắt tròn xoe
+ Chào và tự giới thiệu tên và nơi ở
+ Vừa là mái chèo vữa là bánh lái
+ Là bộ áo giáp bảo vệ cơ thể
- Theo dõi
- Lắng nghe
Trang 4em có làm quen không? Em sẽ
làm quen như thế nào?
- Nhận xét tiết học
-Ngày soạn: -Ngày 15 tháng 3 năm 2019
Ngày giảng: Thứ ba ngày 19 tháng 3 năm 2019
Tự nhiên và Xã hội Tiết 26: MỘT SỐ LOÀI CÂY SỐNG DƯỚI NƯỚC
- Kĩ năng quan sát, tìm kiếm và xử lí các thông tin về các loài cây sống dưới nước
- Kĩ năng ra quyết định: Nên và không nên làm gì để bảo vệ cây cối
- Kĩ năng giao tiếp thông qua tham gia các hoạt động học tập
- Kĩ năng hợp tác: Biết hợp tác với mọi người xung quang cùng bảo vệ cây cối
III Chuẩn bị
- ƯDCNTT
III Hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ (5p)
- Kể tên một số loài cây sống trên
cạn mà em biết? Nêu ích lợi của
chúng?
B Bài mới
* Giới thiệu bài (1p)
* Dạy bài mới
* Khởi động: HS hát bài "Quả"
(3p)
- Trong bài hát có mấy loại quả?
- Chia lớp thành 5 nhóm
1 HĐ1: Tìm hiểu một số loài
cây sống dưới nước (10p)
- Slied 1: GV đưa tranh một số
loài cây lên máy chiếu
- Giúp HS biết được một số loài
cây sống dới nước phổ biến
- Lắngnghe
- Quansát,theodõi và
Trang 5- GV cho HS thảo luận theo nhóm
các câu hỏi:
+ Nêu tên các cây trong hình?
+ Nêu nơi sống của cây?
+ Nêu đặc điểm giúp cây sống
đư-ợc?
* GDBVMTBĐ: Có nhiều loại
cây sống dưới nước, trong đó có
một số cây sống trôi nổi, một số
cây có rễ bám vào bùn dưới đáy
nước để sống (VD như : rong,
rêu, tảo biển )
2 HĐ2: Trưng bày tranh
ảnh(vật thật) một số loài cây
sống dưới nước (8p)
3 HĐ3: Trò chơi "thi kể tên
cây" (8p)
- GV phổ biến luật chơi: lần lượt
1 HS đội 1 rồi 1 HS đội 2 kể tên
các loài cây sống dưới nước Đến
đội nào không kể được là thua
cuộc
C Củng cố dặn dò (5p)
* KNS: Với những loài cây sống
dưới nước chúng ta phải chăm
sóc, bảo vệ chúng như thế nào?
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS về nhà tìm hiểu thêm
một số loài cây sống dưới nuớc
- Học sinh thảo luận
- Đại diện các nhóm báo cáo kết quảthảo luận
-Toán TIẾT 127: TÌM SỐ BỊ CHIA
I Mục tiêu
1 Kiến thức
- Biết cách tìm số bị chia khi biết số chia và thương.
- Biết tìm x trong các dạng bài tập: x : a = b
Trang 6III Hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ (5p)
- Gọi HS lên bảng làm bài tập bài tập 3
- Nhận xét
B Bài mới
* Giới thiệu bài (1p)
* Dạy bài mới
1 HĐ1: Ôn lại quan hệ giữa phép
- GV giải thích số x là SBC chưa biết
chia cho 2 được thương là 5
- GV vừa nói vừa ghi: Lấy 5 (là
thương) nhân với 2 (là số chia) được
+ Kết luận: Muốn tìm một số bị chia ta
lấy thương nhân với số chia
- Quan sát
- Theo dõi
- Làm được ít nhất 1 phép tính
Trang 7+ Bài toán cho biết gì?
+ Bài toán hỏi gì?
- Yêu cầu HS tự làm bài
* Rèn kỹ năng giải toán có lời văn.
+ Hỏi có tất cả xi măng?
Bài giải
Có tất cả số bao xi măng là:
5 x 4 = 20 (bao) Đáp số: 20 bao
- HS nêu yêu cầu
- Quan sát
- Quan sát
-Chính tả (Tập chép) Tiết 51: VÌ SAO CÁ KHÔNG BIẾT NÓI?
III Hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ (5p)
Trang 8- GV gọi HS lên bảng viết một
số từ do GV yêu cầu
- GV nhận xét
B Bài mới
* Giới thiệu bài (1p)
* Dạy bài mới
1 HĐ1: Hướng dẫn tập chép
(6p)
- GV treo bảng phụ đọc
+ Việt hỏi anh điều gì?
+ Câu trả lời của Lân có gì đáng
chuẩn bị bài sau
- 2 HS lên bảng, lớp viết bảng con
- Nhận xét
- 2 HS đọc lại - cả lớp đọc thầm
+ Vì sao cá không biết nói
+ Vì cho rằng miệng cá ngậm đầynước nên cá không biết nói
- HS tự tìm từ khó viết:
+ Ví dụ: Lân, Việt, nói,
- HS viết từ khó vào bảng con
- Học sinh viết bài vào vở
- Soát bài - chữa lỗi
- 1 HS đọc yêu cầu
- Cả lớp làm bài vào vở bài tập
- 1 em lên bảng chữa bài
- Nhận xét
- Theo dõi
- Lắngnghe
- Nhìn vàchép lạibài chínhtả
- Theo dõi
-Kể chuyện Tiết 26: TÔM CÀNG VÀ CÁ CON
Trang 9- HS yêu thích các nhân vật trong chuyện.
* HSKT: Biết lắng nghe bạn kể chuyện
III Hoạt động dạy học
A Bài cũ (5p) Sơn Tinh, Thủy
Tinh.
- Gọi 3 HS lên bảng
+ Truyện Sơn Tinh, Thủy Tinh
nói lên điều gì có thật?
- Nhận xét HS
B Bài mới
* Giới thiệu bài (1p)
* Dạy bài mới
1 HĐ1: Kể lại từng đoạn
truyện (15p)
* Bước 1: Kể trong nhóm
- GV chia nhóm, yêu cầu mỗi
nhómkể lại nội dung 1 bức tranh
trong nhóm
* Bước 2: Kể trước lớp
- Yêu cầu các nhóm cử đại diện
lên trình bày trước lớp
+ Hai bạn đã nói gì với nhau?
- 3 HS lên bảng Mỗi HS kể nối tiếp
nhau từng đoạn trong truyện Sơn
Tinh, Thủy Tinh.
+ Nhân dân ta kiên cường chống lại
lũ lụt
- Kể lại trong nhóm Mỗi HS kể 1lần Các HS khác nghe, nhận xét vàsửa cho bạn
- Đại diện các nhóm lên trình bày
Mỗi HS kể 1 đoạn
- Nhận xét theo các tiêu chí đã nêu
- Bổ sung ý kiến cho nhóm bạn
- Lắngnghe
Trang 10+ Cá Con có hình dáng bên
ngoài như thế nào?
Tranh 2
+ Cá Con khoe gì với bạn?
+ Cá Con đã trổ tài bơi lội của
mình cho Tôm Càng xem như
+ Cá Con nói gì với Tôm Càng?
+ Vì sao cả hai lại kết bạn thân
Cá Con: Chào bạn Tớ là Cá Con
Tôm Càng: Chào bạn Tớ là TômCàng
Cá Con: Tôi cũng sống dưới nướcnhư bạn
- Thân dẹt, trên đầu có hai mắt trònxoe, mình có lớp vảy bạc óng ánh
- Đuôi tôi vừa là mái chèo, vừa làbánh lái đấy
- Nó bơi nhẹ nhàng, lúc thì quẹophải, lúc thì quẹo trái, bơi thoănthoắt khiến Tôm Càng phục lăn
- Một con cá to đỏ ngầu lao tới
- Ăn thịt Cá Con
- Nó búng càng, đẩy Cá Con vàongách đá nhỏ
- Nó xuýt xoa hỏi bạn có đau không?
- Cảm ơn bạn Toàn thân tôi có một
áo giáp nên tôi không bị đau
- Vì Cá Con biết tài của Tôm Càng
Họ nể trọng và quý mến nhau
- 3 HS lên bảng, tự nhận vai: Ngườidẫn chuyện, Tôm Càng, Cá Con
- Mỗi nhóm kể 1 lần Mỗi lần 3 HSmặc trang phục để thể hiện
- Nhận xét bạn kể
- HS lắng nghe
- Lắngnghe
Bồi dưỡng Tiếng Việt LUYỆN ĐỌC BÀI: ĐÁNH THỨC DÒNG SÔNG
Trang 11I Mục tiêu.
1.Kiến thức : Hiểu nội câu truyện“ Đánh thức dòng sông” Ôn các kiểu câu đã
học
2.Kĩ năng: Hoàn thành các bài tập trong nội dung câu truyện
3.Thái độ: Yêu thích môn học
* HSKT: Luyện đọc nối tiếp câu
II: Chuẩn bị
- VBT thực hành toán - tiếng việt, bảng phụ
III: Hoạt động dạy học
A: Kiểm tra bài cũ(5)
- Gv kiểm tra đồ dùng của hs
- Nhận xét
B: Bài mới:
* Giới thiệu bài: (2’)
- Gv nêu nội dung của tiết học
* Dạy bài mới
1) Hoạt động 1: Đọc câu
truyện“Đánh thức dòng
sông”(7’)
- Y/c hs luyện đọc nối tiếp câu
- Y/c 1-2hs đọc câu truyện “Đánh
thức dòng sông”
- Nêu nội dung câu truyện?
=> Câu truyện nói về tình bạn của
- Câu truyện nói về điều gì?
- 1- 2hs đọc lại câu truyên“Đánh
- Lắng nghe
Trang 12III Các hoạt động dạy và học:
1 Kiểm tra bài cũ (5p)
- Gọi hs đọc thuộc lòng
bảng chia 4, 5
- Hs nhận xét Gv nhận xét
2 Bài mới (33p)
a Giới thiệu bài: GV nêu
mục tiêu, yêu cầu của tiết
học
b Nội dung
Bài 1: Tính nhẩm
- Gọi hs nêu yêu cầu
- Yêu cầu hs làm bài
- Gọi hs đọc bài làm của
- HS nêu yêu cầu của bài
- HS nối tiếp nhau đọc kết quả (mỗi em đọc một cột)
- 1 HS đọc yêu cầu bài tập
- HS lần lượt làm bảng phụ
- Lắngnghe
- Làmđượckhoảng
2 phéptính
- Theodõi
Trang 13- Gọi hs đọc bài toán.
- Bài cho biết gì ?
- HS nhìn tóm tắt đọc lại bài toán
- 1 HS lên bảng giải bảng phụ, lớp làm vào vở
Bài giải Tất cả có số bông hoa là :
4 x 5 = 20( bông hoa) Đáp số : 20 bông hoa
- HS lắng nghe
- Theodõi
- Theodõi
- Theodõi
Trang 14
-Ngày soạn: -Ngày 15 tháng 3 năm 2018
Ngày giảng: Thứ tư ngày 20 tháng 3 năm 2018
Toán Tiết 128: LUYỆN TẬP
III Hoạt động dạy học
* Giới thiệu bài (1p)
* Dạy bài mới
+ Bài tập yêu cầu gì?
- Yêu cầu HS tự làm bài
- HS nêu yêu cầu
- HS tự làm bài và nêu kết quả
- HS nêu yêu cầu
- Tìm x
- HS nhắc lại và làm bài
- HS làm bài trên bảng lớp, cả lớp làmbài vào vở bài tập
a x – 4 = 2 x : 4 = 2
x = 2 + 4 x = 2 x 4
- Theodõi
- Theodõi vàlàmđược 2phéptính
- Theodõi
Trang 15- GV nhận xét, yêu cầu HS đổi
vở kiểm tra cho nhau
* Rèn kỹ năng giải toán có lời
văn.
C Củng cố, dặn dò (5p)
- Yêu cầu HS nhắc lại cách tìm
số bị chia của một thương
- HS nêu yêu cầu
- HS tóm tắt và giải toán
- 1 HS làm bài trên bảng lớp, cả lớplàm bài vào vở bài tập
Bài giải
Đội tập bơi đó có số bạn là:
4 x 5 = 20 (bạn) Đáp số: 20 bạn
- Vài HS nhắc lại cách tìm số bị chia của một thương
- Theodõi
- Theodõi
-Luyện từ và câu Tiêt 26: TỪ NGỮ VỀ SÔNG BIỂN, DẤU PHẨY
I Mục tiêu
1 Kiến thức: - Nhận biết được một số loài các nước mặn, ngọt; kể tên được một sốcon vật sống dưới nước
2 Kỹ năng: - Biết đặt dấu phẩy vào chỗ thích hợp trong câu còn thiếu dấu phẩy
3 Thái độ: - HS biết thêm từ ngữ về sông biển
* HSKT: Kể tên được một số loài cá
II Chuẩn bị
- ƯDCNTT
III Hoạt động dạy học
A Bài cũ (5p) Từ ngữ về sông
biển
- Đặt và trả lời câu hỏi: Vì sao? - 1 HS lên bảng đặt câu hỏi cho - Lắng
Trang 16- GV viết sẵn bảng lớp 2 câu văn.
+ Đêm qua cây đổ vì gió to.
+ Cỏ cây héo khô vì han hán.
- Gọi HS trả lời miệng bài tập 4.
- Nhận xét HS
B Bài mới
* Giới thiệu bài (1p)
* Dạy bài mới
Bài 1 (10p)
- Slied 1: Cho hs quan sát các bức
tranh về các loài cá
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu
- Gọi HS đọc tên các loài cá trong
tranh
- Cho HS suy nghĩ Sau đó gọi 2
nhóm, mỗi nhóm 3 HS lên gắn vào
bảng theo yêu cầu
- Gọi HS nhận xét và chữa bài
- Cho HS đọc lại bài theo từng nội
dung: Cá nước mặn; Cá nước
ngọt
Bài 2 (10p)
- Slied 2: Cho hs quan sát tranh
minh hoạ
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu
- Gọi 1 HS đọc tên các con vật
trong tranh
- Chia lớp thành 2 nhóm thi tiếp
sức Mỗi HS viết nhanh tên một
con vật sống dưới nước rồi chuyển
phấn cho bạn Sau thời gian quy
- 3 HS dưới lớp trả lời miệng bàitập 4
cá chim cá chép
cá chuồn cá trê
cá nục cá quả (cáchuối)
- Nhận xét, chữa bài
- 2 HS đọc nối tiếp mỗi loài cá
- Quan sát tranh
- 1 HS đọc thành tiếng, cả lớpđọc thầm
- Tôm, sứa, ba ba
- HS thi tìm từ ngữ Ví dụ:
cá chép, cá mè, cá trôi, cá, hảicẩu, sứa, sao biển,…
- 1 HS đọc thành tiếng, cả lớpđọc thầm
nghe
- Quan sát
và nêu tênđược một
số loài cá
- Quan sáttranh
- Quan sát
và theo
Trang 17- Treo bảng phụ và đọc đoạn văn.
- Gọi HS đọc câu 1 và 4
- Yêu cầu 1 HS lên bảng làm
- Gọi HS nhận xét, chữa bài
- Gọi HS đọc lại bài làm
- Nhận xét HS
C Củng cố, dặn dò (5p)
- Nhận xét tiết học
- Dặn dò HS ghi nhớ cách dùng
dấu phẩy, kể lại cho người thân
nghe về những con vật ở dưới nước
mà em biết
- C
huẩn bị: Ôn tập giữa HKII
- 2 HS đọc lại đoạn văn
- 2 HS đọc câu 1 và câu 4
- 1 HS lên bảng làm bài Cả lớplàm vào Vở bài tập Tiếng Việt
- Trăng trên sông, trên đồng, trênlàng quê, tôi đã thấy nhiều …Càng lên cao, trăng càng nhỏdần, càng vàng dần, càng nhẹdần
- 2 HS đọc lại
dõi
Ngày soạn: Ngày 15 tháng 3 năm 2018
-Ngày giảng: Thứ năm ngày 21 tháng 3 năm 2018
Toán Tiết 129: CHU VI HÌNH TAM GIÁC, CHU VI HÌNH TỨ GIÁC
III Hoạt động dạy học
- Quánsát
Trang 18* Giới thiệu bài (1p)
* Dạy bài mới
1 HĐ1: Giúp HS nhận biết về chu
vi hình tam giác, chu vi hình tứ giác
(10p)
- Giới thiệu về cạnh và chu vi hình
tam giác, chu vi hình tứ giác
- GV vẽ hình tam giác ABC lên bảng
rồi vừa chỉ vào từng cạnh vừa giới
thiệu, chẳng hạn: Tam giác ABC có
ba cạnh là AB, BC, CA Cho HS nhắc
lại để nhớ hình tam giác có 3 cạnh
- Cho HS quan sát hình vẽ trong SGK
để tự nêu độ dài của mỗi cạnh, chẳng
- GV giới thiệu: Chu vi của hình tam
giác là tổng độ dài các cạnh của hình
tam giác đó Như vậy, chu vi hình
tam giác ABC là 12cm GV nêu rồi
cho HS nhắc lại: Tổng độ dài các
cạnh của hình tam giác là chu vi của
hình tam giác đó
- GV hướng dẫn HS nhận biết cạnh
của hình tứ giác DEGH, tự tính tổng
độ dài các cạnh của hình tứ giác đó
rồi GV giới thiệu về chu vi hình tứ
giác (tương tự như đối với chu vi hình
tam giác)
- GV hướng dẫn HS tự nêu: Tổng độ
dài các cạnh của hình tam giác (Hình
tứ giác) là chu vi của hình đó Từ đó,
muốn tính chu vi hình tam giác (hình
- HS quan sát hình vẽ, tự nêu độdài của mỗi cạnh: Độ dài cạnh
AB là 3cm, dộ dài cạnh BC là5cm, độ dài cạnh CA là 4cm
- HS tự tính tổng độ dài cáccạnh của hình tam giác ABC 3cm + 5cm + 4cm = 12cm
- HS lặp lại: Tổng độ dài cáccạnh của hình tam giác là chu
vi của hình tam giác đó
- HS lặp lại: Tổng độ dài cáccạnh của hình tứ giác là chu vicủa hình đó
- Quansát, theodõi
Trang 19a Cho HS đo các cạnh của hình tứ
giác ABCD, mỗi cạnh là 3cm
b Chu vi hình tứ giác ABCD là:
- Quansát, theodõi
-Tập viết Tiết 26: CHỮ HOA: X
Trang 20- HS có ý thức rèn chữ viết.
* HSKT: Viết được chữ hoa X
II Chuẩn bị
- Mẫu chữ hoa, bảng con
III Hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ (5p)
- Giờ trước học bài gì?
- Yêu cầu lớp viết bảng con chữ
hoa V
- Nhận xét
B Bài mới
* Giới thiệu bài (1p)
* Dạy bài mới
1 HĐ1: HD viết chữ hoa X (6p)
- GV hướng dẫn quan sát và nhận
xét chữ X hoa
- GV viết mẫu và hướng dẫn viết:
- Chú ý viết liền nét cong phải lượn
sang nét xiên rồi nối sang nét cong
trái Hai vòng xoắn đều nhau
- GV viết mẫu chữ: Xuôi
3 HĐ3: Hướng dẫn viết vào vở
- HS viết chữ hoa X vào bảng con
- HS đọc cụm từ ứng dụng
- HS nhận xét:
- Chữ X, h cao 2,5 li
- Chữ t cao 1,5 li
- Các chữ còn lại cao 1 li
- HS viết bảng con chữ : Xuôi
- HS nhắc lại tư thế ngồi viết
- HS viết vào vở từng dòng
- Viếtbảng con
- Quansát
- Viếtbảng con
- Quansát
- Viết vởtập viết