- GV yêu cầu các em giới thiệu về một số con vật mà em đã chọn bằng cách cho cả lớp xem tranh hoặc ảnh sau đó giới thiệu tên, nơi sinh sống, lợi ích của con vật đối với chúng ta và cách [r]
Trang 1TUẦN 29
Ngày soạn:
Ngày dạy:
Tập đọc: NHỮNG QUẢ ĐÀO(2 tiết)
I MỤC TIÊU:
1 Rèn kĩ năng đọc thành tiếng
- Đọc lưu loát, trôi chảy toàn bài Biết ngắt nghỉ hơi đúng chỗ ; bước đầu đọc phân
biệt được lời kể chuyện với lời nhân vật
2 Rèn kĩ năng đọc hiểu:
- Hiểu nghĩa các từ ngữ trong bài : hài lòng , thơ dại , nhân hậu
- Hiểu nội dung: Nhờ quả đào, ông biết tính nết các cháu Ông khen ngợi các
cháu biết nhường nhịn quả đào cho bạn, khi bạn ốm.(trả lời được các câu hỏi trong SGK)
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Tranh minh hoạ truyện trong SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
A.KIỂM TRA:
Gọi 2 học sinh lên bảng
đọc thuộc lòng bài: “ Cây dừa “
- Em thích những câu thơ nào? vì sao?
- Nhận xét ghi điểm
B BÀI MỚI:
1.Giới thiệu bài:
2 Luyện đọc :
- GV đọc mẫu toàn bài
a Đọc từng câu :
- HS luyện đọc từng câu ( Lượt 1 )
* Luyện phát âm từ khó: làm vườn , hài lòng ,
nhận xét , tiếc rẻ , thốt lên
- HS luyện đọc từng câu ( Lượt 2 )
b Đọc từng đoạn trước lớp :
- Gọi HS đọc chú giải
- Yêu cầu HS đọc từng đoạn ( Lượt 1 )
- Yêu cầu HS đọc từng đoạn ( Lượt 2 )
c Đọc từng đoạn trong nhóm.
d Thi đọc giữa các nhóm
- GV cùng lớp nhận xét - Tuyên dương
- Đọc đồng thanh
3 Hướng dẫn tìm hiểu bài :
Câu 1:
+ Người ông dành những quả đào cho ai ?
Câu 2 :
+Mỗi cháu của ông đã làm gì với những quả đào ?
Câu 3 :
+ Nêu nhận xét của ông về từng cháu.Vì sao ông
nhận xét như vậy ?
- 2 học sinh lên bảng
- HS lắng nghe
- HS tiếp nối nhau đọc từng câu
- HS phát âm cá nhân - đồng thanh
- HS tiếp nối nhau đọc từng câu
- 1 HS đọc chú giải
- HS tiếp nối nhau đọc từng
®o¹n
- HS tiếp nối nhau đọc từng
®o¹n
- HS đọc theo nhóm đôi
- HS nối tiếp nhau đọc 4 đoạn
Cả lớp đọc đồng thanh 1 lần
- Cho vợ và các cháu
- Xuân đem hạt trồng Vân ăn hết và vứt hạt đi
Lop2.net
Trang 2* GV giảng từ :
Nhân hậu: Thương người, đối xử có tình có nghĩa
với mọi người
Câu 4:
+ Em thích nhân vật nào ? Vì sao ?
4 Luyện đọc lại :
- Yêu cầu các nhóm thi đọc lại chuyện
- Lớp cùng GV nhận xét - Tuyên dương
C CỦNG CỐ DẶN DÒ:
- GV nhận xét tiết học
Dặn : Về nhà đọc kĩ bài chuẩn bị cho tiết kể
chuyện
Việt tặng Sơn đang bị ốm
- HS : Mai sau Xuân sẽ là làm vườn giỏi vì Xuân thích trồng cây
Vân còn thơ dại quá vì còn háu ăn
Việt có tấm lòng nhân hậu đã nhường miếng ngon cho bạn
- HS tự chọn và nêu nhân vật
mà mình thích nhất -Các nhóm tự phân vai và đọc lại truyện
- HS lắng nghe và ghi nhớ
Toán: CÁC SỐ TỪ 111 ĐẾN 200
I MỤC TIÊU:
- Nhận biết được các số từ 111 đến 200
- Biết cách đọc, viết các số từ 111đến 200
- Biết cách so sánh các số từ 111 đến 200
- Biết thứ tự các số từ 111 đến 200
- Làm bài1,bài 2(a), bài 3
- Giáo dục HS yêu thích môn toán
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Các hình vuông to, các hình vuông nhỏ, các hình chữ nhật
- Bộ lắp ghép hình của GV và HS
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
A KIỂM TRA:
- Gọi 1HS lên bảng., đọc các số từ 101 đến 110
- Nhận xét ghi điểm
B BÀI MỚI:
1 Giới thiệu bài:
2 Đọc và viết số từ 111 đến 200.
a) Làm việc chung cả lớp.
- GV nêu vấn đề để học tiếp các số và trình bày bảng như trang 144 SGK :
- GV gắn trên bảng hình vẽ (SGK)
- Viết và đọc số 111:
- GV yêu cầu HS xác định số trăm ,số chục và số đơn vị, cho biết cần điền chữ số thích hợp nào(HS nêu ý kiến, GV điền vào ô trống)
- GV nêu cách đọc số 111(viết và đọc ) Cách đọc số có ba chữ số , chẳng hạn:mười một - một trăm mười một.(HS đọc )
- Viết và đọc số 112:
-Tương tự GV hướng dẫn cho HS làm việc như với các số khác trong bảng
Lop2.net
Trang 3b) Làm việc các nhân.
- GV nêu tên số, chẳng hạn "một trăm ba mươi hai"và yêu cầu HS lấy các hình vuông "trăm" các hình chữ nhật "chục" và đơn vị" ô vuông", để được hình ảnh trực quan của số đã cho HS lấy như hình SGK
- GV và HS làm việc tiếp với các số khác, chẳng hạn:142;121;173;179
3 Thực hành:
Bài1:Yêu cầu gì? Viết (theo mẫu.)
M: 110 - Một trăm mười
- HS làm phiếu BT
- 1 HS lên bảng Nhận xét chữa bài Cả lớp đọc lại các số trong bảng
Bài2: Yêu cầu gì? Số:(a)
- HS làm bài Gọi 1 HS lên bảng
- Nhận xét chữa bài:
Bài 3:Điền dấu <=> vào chỗ chấm
123 124 120 152
129 120 186 186
126 122 135 125
136 136 148 128
155 158 199 200
- HS làm bài vở 2 HS lên bảng Nhận xét chữa bài
C CỦNG CỐ DẶN DÒ:
- GV nhận xét tiết học
- Dặn: Về nhà làm các BT ở vở BT
Chính tả:(Tập chép) NHỮNG QUẢ ĐÀO
I MỤC TIÊU:
- Chép lại chính xác bài chính tả, trình bày đúng hình thức bài văn ngắn
- Làm được BT2(a) các bài tập chính tả phân biệt : in / inh
- GD học sinh có ý thức rèn chữ viết , ngồi viết đúng tư thế
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Bảng phụ ghi sẵn nội dung bài tập chính tả
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
A KIỂM TRA:
- Yêu cầu 2 HS viết: giếng sâu, xâu kim,
xong việc, song cửa
- GV nhận xét
B BÀI MỚI:
1 Giới thiệu bài:
2 Hướng dẫn chính tả :
a Ghi nhớ nội dung bài viết :
- Gọi HS lần lượt đọc đoạn văn
Hỏi :
+ Người ông chia quà gì cho các cháu ?
+ Ba người cháu đã làm gì với quả đào
ông cho ?
- 2 em viết ở bảng lớp còn lại viết ở bảng con
- 3 HS đọc
- Mỗi cháu 1 quả đào
- Xuân đem hạt trồng Vân ăn vẫn còn thèm Việt cho bạn bị ốm
Lop2.net
Trang 4+ Người ông nhận xét gì về các cháu ?
b Hướng dẫn cách trình bày :
+ Chữ đầu đoạn văn viết như thế nào ?
+ Ngoài những chữ đầu cầu trong bài này
còn có những chữ nào cần phải viết hoa ?
Vì sao ?
c Hướng dẫn viết từ khó:
- GV đọc các từ : trồng , quả đào , bé dại ,
nhân hậu
- GV đọc HS chép bài vào vở
d Chấm chữa bài :
- GV thu , chấm chữa bài
3 Hướng dẫn làm bài tập :
Bài 2a : Gọi 1 HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu HS làm bài
- Gọi HS nhận xét bài làm ở bảng của bạn,
chữa bài
Bài 2b:- GV đọc yêu cầu cho HS tìm từ
Bài 3:- Gọi HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu HS đọc bài thơ
- Yêu cầu HS đọc thầm để tìm các tên
riêng
+ Tên riêng phải viết như thế nào ?
- Yêu cầu HS làm bài
C CỦNG CỐ DẶN DÒ:
- GV nhận xét tiết học
Dặn : Về nhà viết lại những chữ còn viết
sai lỗi chính tả
- Xuân thích làm vườn Vân còn bé dại
Việt là người nhân hậu
- Viết lùi vào 1 ô và viết hoa
- Viết hoa tên riêng của các nhân vật Xuân , Vân , Việt
- HS viết bảng con
- HS nghe đọc chép bài vào vở
- HS nộp vở theo yêu cầu
- HS đọc đề bài trong SGK
- 1 HS lên bảng làm , cả lớp làm vào vở
- HS tìm từ : số chín - chín – thính
- 1 em đọc thành tiếng , cả lớp đọc thầm
- Bắc Sơn , Đình Cả , Thái Nguyên , Tây Bắc , Điện Biên
- Phải viết hoa
- HS lắng nghe và ghi nhớ
Thứ ba
Ngày soạn:
Ngày dạy:
Toán: CÁC SỐ CÓ BA CHỮ SỐ
I MỤC TIÊU:
- Nhận biết được các số có ba chữ số, biết cách đọc, viết chúng Nhận biết số có ba chữ số gồm số trăm , số chục, số đơn vị
- Làm bài2,bài 3
- Giáo dục HS yêu thích môn toán
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Các hình vuông to, các hình vuông nhỏ, các hình chữ nhật nhỏ
- Bộ lắp ghép hình của GV và HS
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
A KIỂM TRA:
- Gọi 2 HS lên bảng Đọc các số từ 111 đén 200
- Nhận xét ghi điểm
Lop2.net
Trang 5B BÀI MỚI:
1 Giới thiệu bài:
2 Làm việc chung cả lớp.
a) GV nêu vấn đề để học tiếp các số và trình bày bảng như trang 146 SGK :
- Viết và đọc số 243
- GV yêu cầu HS xác định số trăm ,số chục và số đơn vị, cho biết cần điền chữ số thích hợp nào(HS nêu ý kiến, GV điền vào ô trống)
- HS nêu cách đọc(chú ý dựa vào hai chữ số sau cùng để suy ra cách đọc số có ba chữ
số, chẳng hạn: bốn mươi ba- hai trăm bốn mươi ba)
- Tương tự, GV hướng dẫn HS làm như vậy với số 235, 237,453,524
b) Làm việc các nhân.
- GV nêu tên số, chẳng hạn:( hai trăm mười ba), yêu cầu HS lấy các hình vuông
(trăm) các hình chữ nhật (chục)và đơn vị (ô vuông)để được hình ảnh trực quan của số
đã cho HS lấy như hình SGK
- GV và HS làm tiếp với các số khác chẳng hạn:312;132;407;109
3 Thực hành:
Bài1:Yêu cầu gì? Nối mỗi số dưới đây ứng với cách đọc nào?
- HS làm phiếu BT
- 1 HS lên bảng Nhận xét chữa bài Cả lớp dọc lại các số trong bảng
Bài2: Yêu cầu gì? Viết( theo mẫu)
- HS làm bài vào vở Gọi 2 HS lên bảng
- Nhận xét chữa bài:
C CỦNG CỐ DẶN DÒ:
GV nhận xét tiết học
Dặn: Về nhà làm BT1 và các BT ở vở BT
Kể chuyện: NHỮNG QUẢ ĐÀO
I MỤC TIÊU:
1 Rèn kĩ năng nói:
- Bước đầu biết tóm tắt nội dung mỗi đoạn truyện bằng 1 cụm từ khác hoặc 1 câu(BT1)
- Kể lại được từng đoạn câu chuyện dựa vào lời tóm tắt (BT2)
- Biết cùng các bạn phân vai dựng lại câu chuyện một cách tự nhiên
2 Rèn kĩ năng nghe:
- Tập trung nghe bạn kể, nhận xét đúng lời kể của bạn, có thể kể nối tiếp lời bạn
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Bảng phụ chép nội dung gợi ý kể 3 đoạn câu chuyện
- 4 tranh minh hoạ truyện trong SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
A KIỂM TRA:
- Gọi 2 học sinh lên nối tiếp kể lại từng đoạn câu chuyện:“ Kho báu “
* Giáo viên nhận xét
B BÀI MỚI:
1 Giới thiệu bài:
2 Hướng dẫn kể chuyện :
a Kể tóm tắt nội dung từng đoạn truyên
:
- Gọi HS đọc yêu cầu của bài tập
- HS lắng nghe
Lop2.net
Trang 6Đoạn 1 : Chia đào
Đoạn 2 : Chuyện của xuân
+ Em hãy tóm tắt nội dung từng đoạn bằng
lời của mình
+ Nội dung đoạn 3 là gì ?
+ Nội dung đoạn cuối là gì ?
- Lớp nhận xét
b Kể lại từng đoạn theo gợi ý tranh :
- Yêu cầu mỗi nhóm kể một đoạn theo gợi
ý của tranh
- Yêu cầu các nhóm kể
- GV cùng lớp nhận xét bình chọn nhóm kể
hay
c Kể toàn bộ câu chuyện :
- GV nêu yêu cầu của bài
- Yêu cầu HS thi kể lại toàn bộ câu chuyện
trước lớp
( Lưu ý: HS thể hiện đúng điệu bộ giọng
nói của từng nhân vật.)
- Lớp nhận xét
- GV công bố điểm, tuyên dương những HS
và nhóm HS kể chuyện hay, tự nhiên
C CỦNG CỐ DẶN DÒ:
- GV gọi HS nhắc lại ý nghĩa của câu
chuyện
- Nhận xét tiết học
Dặn: Về nhà kể chuyện cho người thân
nghe
- HS đọc
- HS tập kể trong nhóm từng đoạn truyện dựa theo nội dung từng tranh
- Các nhóm cử đại diện lên kể
- Các nhóm cử đại diện tham gia thii
kể chuyện trước lớp
- Nhóm cử ban giám khảo ghi điểm
- HS lắng nghe
HS lắng nghe
Tâp đọc: CÂY ĐA QUÊ HƯƠNG
I MỤC TIÊU:
1 Rèn kĩ năng đọc thành tiếng:
- Đọc rành mạch toàn bài; biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu và giữa các cụm từ
- Đọc đúng giọng tả nhẹ nhàng , tình cảm ,nhấn giọng ở những từ ngữ gợi tả , gợi cảm
2 Rèn kĩ năng đọc hiểu:
- Hiểu nghĩa các từ ngữ được chú giải trong SGK
- Hiểu nội dung: Tả vẻ đẹp của cây đa quê hương, thể hện tình cảm của tác giả với quê hương, (trả lời được CH1,2,4)
- HS khá, giỏi trả lờ được câu hỏi 3
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Tranh minh hoạ trongbài đọc ở SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Lop2.net
Trang 7A KIỂM TRA:
- Gọi 2 HS đọc từng đoạn bài: “ Những quả
đào ”
? Em thích nhân vật nào ? Vì sao?
- GV nhận xét ghi điểm
B.BÀI MỚI:
1 Giới thiệu bài:
2 Luyện đọc :
- GV đọc mẫu toàn bài
a Đọc từng câu :
- HS luyện đọc từng câu ( Lượt 1 )
* Luyện phát âm từ khó: không xuÓ , gẩy lên ,
cổ kính , lững thững
- HS luyện đọc từng câu ( Lượt 2 )
b Đọc từng đoạn trước lớp :
- Gọi HS đọc chú giải
- Yêu cầu HS đọc từng đoạn ( Lượt 1 )
* Hướng dẫn HS đọc câu dài :
Trong vòm lá,/ gió chiều gẩy lên những điệu
nhạc li kì / tưởng chừng như ai đang cười /
đang nói
- Yêu cầu HS đọc từng đoạn ( Lượt 2 )
c Đọc từng đoạn trong nhóm.
d Thi đọc giữa các nhóm.
e Đọc đồng thanh
- GV cùng lớp nhận xét- Tuyên dương
3 Hướng dẫn tìm hiểu bài :
Câu 1: + Những từ ngữ , câu văn nào cho biết
cây đa đã sống lâu ?
Câu 2:
+ Các bộ phận của cây đa( thân, cành, ngọn ,
rễ ) được tả bẵng những hình ảnh nào ?
Câu 3:
+ Hãy nói đặc điểm của mỗi bộ phận của cây
đa bằng một từ
Câu 4 :
+ Ngồi hóng mát ở gốc cây đa , tác giả đã thấy
những cảnh đẹp nào của quê hương ?
4 Luyện đọc lại :
- Yêu cầu HS đọc lại bài
- 3 học sinh lên bảng
- HS lắng nghe
- HS tiếp nối nhau đọc từng câu
- HS phát âm cá nhân - đồng thanh
- HS tiếp nối nhau đọc từng câu
- 1 HS đọc chú giải
- HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn
- HS đọc cá nhân -đồng thanh
- HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn
- HS đọc theo nhóm đôi
- Các nhóm thi đọc
- Cả lớp đọc lại một lần
- Cây đa nghìn năm đã gắn liền với thời thơ ấu của chúng tôi Đó là một toà cổ kính hơn là một thân cây
- Thân cây:là một toà cổ kính chín mười đứa bé nắm tay nhau ôm không xuể
Cành cây : lớn hơn cột đình Ngọn cây : chót vót giữa trời xanh
Rễ cây : nổi lên mặt đất thành những hình thù quái lạ , như những con rắn
hổ mang giận dữ
- HS tự nêu Chẳng hạn : Thân cây rất to Cành cây rất lớn Ngọn cây rất cao
Rễ cây ngoằn ngoeò
- Tác giả thấy lúa vàng gợn sóng , đàn trâu lững thững ra về , bóng sừng trâu dưới dưới ánh chiều
- 4 em đọc lại bài
Lop2.net
Trang 8- Lớp cùng GV nhận xét - Tuyên dương
C CỦNG CỐ DẶN DÒ:
+ Qua bài văn em thấy tình cảm của tác giả đối
với quê hương như thế nào ?
- GV nhận xét tiết học
Dặn : Về nhà đọc kĩ bài
- HS tự suy nghĩ và trả lời
- HS lắng nghe
Thứ tư
Ngày soạn:
Ngày dạy:
Luyện từ và câu: TỪ NGỮ VỀ CÂY CỐI
ĐẶT VÀ TRẢ LỜI CÂU HỎI: ĐỂ LÀM GÌ ?
I MỤC TIÊU:
- Nêu được một số từ ngữ chỉ cây cối(BT1, BT2)
- Dựa theo tranh,biết đặt và trả lời câu hỏi có cụm từ : “ Để làm gì ”(BT3)
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Tranh 3 ,4 loại cây ăn quả
- Bảng phụ phục vụ bài tập 2
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
A.KIỂM TRA:
- Gọi 2 HS lên bảng
HS1: Nêu tên các cây ăn quả?
HS2:Viết tên các cây lương thực,thực
phẩm?
- GV nhận xét - Ghi điểm
B BÀI MỚI :
1 Giới thiệu bài:
2 Hướng dẫn làm bài tập :
Bài tập 1:
+ Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì ?
- GV treo tranh vẽ cây ăn quả yêu cầu HS
quan sát tranh để trả lời câu hỏi
- Lớp cùng GV nhận xét
Bài tập 2:
- Gọi HS đọc yêu cầu
- GV : Các từ chỉ bộ phận của cây là
những từ chỉ hình dáng , màu sắc , tính
chất , đặc điểm của từng bộ phận
-2 học sinh lên bảng
- Kể tên các bộ phận của một cây ăn quả
- Rễ, gốc, thân, cành, lá, hoa, quả, ngọn
- 1 HS đọc yêu cầu
- Các nhóm thảo luận ghi vào phiếu : Rễ cây: sần sùi, dài,uốn lượn,
xù xì, gồ ghề
- Gốc cây : To, sần sùi, thô cứng
- Thân cây:To, cao, chắc,bạc phếch, khẳng khiu, gai góc, cao vút
- Cành cây: xum xuê, um tùm,cong queo, trơ trụi, khô héo
- Lá: Xanh biếc, xanh tươi, úa vàng, héo quắt
Lop2.net
Trang 9- Yêu cầu các nhóm lên bảng dán kết quả
của nhóm mình
- Lớp kiểm tra , nhận xét
Bài tập 3:
- Gọi HS đọc yêu cầu của bài
* Hỏi :
+ Bạn gái đang làm gì ?
+ Bạn trai đang làm gì ?
- Yêu cầu HS thực hành hỏi đáp theo
nhóm
- Gọi vài nhóm lên hỏi đáp trước lớp theo
nội dung tranh
- GV cùng lớp nhận xét và tuyên dương
các nhóm hỏi đáp tốt
C CỦNG CỐ DẶN DÒ:
- Nhận xét tiết học
- Dặn: Về nhà các em hỏi thêm cha mẹ
những từ dùng để tả các bộ phận của cây
- Hoa:Vàng tươi, rực rỡ, đỏ thẳm, vàng rực, thơm ngát
- Qủa: Vàng rực, vàng tươi, đỏ ối, chín mọng, chi chít
- Ngọn: Cao, chót vót, thẳng tắp, mập mạp
- 1 HS đọc yêu cầu
- Bạn gái đang tưới nước cho cây
- Bạn trai đang bắt sâu cho cây
- HS hỏi đáp theo nhóm đôi
- HS hỏi đáp theo nội dung tranh Tranh 1 :
Hỏi : + Bạn gái tưới nước cho cây để làm
gì ? Đáp :
- Bạn gái tưới nước cho cây khỏi khô héo , để cây được tươi tốt
Tranh 2 : Hỏi : + Bạn trai bắt sâu cho cây để làm gì ? Đáp :
- Bạn trai bắt sâu cho để bảo vệ cây , giúp cây khỏi bị sâu bệnh
- HS lắng nghe và ghi nhớ
Toán: SO SÁNH CÁC SỐ CÓ BA CHỮ SỐ
I MỤC TIÊU:
- Biết sử dụng cấu tạo thập phân của số, và giá trị theo vị trí của các chữ số trong một
số để so sánh các số có ba chữ số;nhận biết thứ tự các số(không quá 1000) - - Làm bài1,bài 2(a), bài 3(dòng1)
- Giáo dục HS yêu thích môn toán
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Các hình vuông to, các hình vuông nhỏ, các hình chữ nhật nhỏ
- Tờ giấy to ghi sẳn dãy số
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
A KIỂM TRA:
-Gọi 2 HS lên bảng
- GV đọc các số có ba chữ số cho HS viết.(Ba trăm năm mươi, Hai trăm bảy tám, Một trăm linh năm Một trăm, Bốn trăm
- GV nhận xét chữa bài
Lop2.net
Trang 10B BÀI MỚI:
1 Giới thiệu bài:
2 Ôn lại cách đọc và viết số có ba chữ số:
-Đọc số:GV treo lên bảng các dãy số viết sẳn và cho HS đọc các số đó:
- 401; 402; 403; 404; 405; 406; 407; 408; 409; 410;
-121; 122; 123; 124; 125; 126; 127; 128; 129; 130;
-151; 152; 153; 154; 155; 156; 157; 158; 159; 160;
- 551; 552; 553; 554; 555; 556; 557; 558; 559; 560;
Viết số: HS viết các số vào vở theo lời đọc của GV, chẳng hạn:
- Năm trăm hai mươi mốt
- Năm trăm hai mươi hai
- Năm trăm hai mươi ba
- Năm trăm hai mươi tư
- Năm trăm hai mươi lăm
- Năm trăm hai mươi sáu
- Năm trăm hai mươi bảy
- Năm trăm hai mươi tám
- Năm trăm hai mươi chín
- Năm trăm ba mươi
3 So sánh các số:
a) Làm việc chung cả lớp;
- Cho HS so sánh hai số: 234 235;
235 234
- GV hướng dẫn cách so sánh như sau: Xét chữ số ở các hàng của hai số
- Hàng trăm: Chữ số hàng trăm củng là 2
- Hàng chục: Chữ số hàng chục củng là 3
- Hàng đơn vị:4 <5
- Kết luận: 234<235(điền dấu<)
- Điền tiếp các dấu <và >ở góc bên phải
+ So sánh: 194 139
HS có thể nhìn hình vẽ và nhận xét: số ô vuông bên trái nhiều hơn số ô vuông ở bên phải, vậy 194 > 139
GV hướng dẫn HS Cách so sánh như sau: xét chữ số cùng hàng của hai số
- Hàng trăm: hai số này có chữ số hàng trăm củng là 1
- Hàng chục: 9>3
- Kết luận:194>139(điền dấu>)
+ So sánh: 199 215
- HS nhìn hình vẽ SGK và nhận xét: Số ô vuông ở bên trái ít hơn số ô vuông ở bên phải , vậy 199< 215
GV hướng dẫn HS Cách so sánh như sau: xét chữ số cùng hàng của hai số
- Hàng trăm:1< 2
- Kết luận:199 < 215(điền dấu<)
b) Nêu quy tắc chung.
- So sánh chữ số hàng trăm: số nào có "chữ số hàng trăm lớn hơn thì số đó lớn hơn."
- Nếu cùng chữ số hàng trăm thì mới xét chữ số hàng chục: số nào có"chữ số hàng chục lớn hơn thì số đó lớn hơn"
Lop2.net