1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIAO AN LOP 2 TUAN 29

24 495 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 319,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đồ dùng dạy học -Tranh minh hoạ bài tập đọc SGK -Bảng ghi sẵn các từ , các câu cần luyện ngắt giọng.. Kiểm tra bài cũ - Gọi HS đọc bài và trả lời câu hỏi bài cây dừa +Các bộ phận c

Trang 1

Kể chuyện Những quả đào Chính tả Tập chép: Những quả đào Toán Các số có ba chữ số

Đạo Đức Giúp đỡ người khuyết tật ( T2) Thủ công L àm v òng đeo tay (T1)

NĂM

Mĩ thuật Tập viết Viết chữ hoa A

Tự nhiên – XH Một số loài v ật sống dưới nước

Ngày soạn: 27/3/2010 Ngày day: Thứ hai ngày 29 tháng 3 năm 2010

Trang 2

-Ca ngợi tấm lòng nhân hậu.

II Đồ dùng dạy học

-Tranh minh hoạ bài tập đọc SGK

-Bảng ghi sẵn các từ , các câu cần luyện ngắt giọng

III Các hoạt động dạy học

1 Kiểm tra bài cũ

- Gọi HS đọc bài và trả lời câu hỏi bài cây

dừa

+Các bộ phận của cây dừa (lá, ngọn,thân,

quả) được so sánh với gì?

+Cây dừa gắn bó với thiên nhiên như thế

-Yêu cầu HS tìm và nêu từ khó

- GV : tiếc rẽ, thơ dại, ngạc nhiên, nhân

hậu…

* Đọc từng đoạn

+ Đoạn 2: giảng từ

- cái vò

- Em hiểu thế nào là hài lòng ?

+ Đoạn 3: thơ dại

+Đoạn 4:

- Em hiểu thốt lên ý nói như thế nào ?

+ Hướng dẫn đọc bài : Giọng người kể khoan

thai rành mạch, giọng ông ôn tồn, hiền hậu,

giọng Xuân hồn nhiên, nhanh nhảu, giọng

Vân ngây thơ, giọng Việt lúng túng, rụt rè

+ Người ông dành những quả đào cho ai ?

+ Mỗi cháu của ông đã làm gì với những quả

đào ?

-3 HS đọc bài và trả lời câu hỏi

- H đọc nối tiếp câu

- Tìm từ khó, luyện đọc

- Học sinh quan sát cái vò

- Vừa ý hay ưng ý

+Người ông dành những quả đào cho

vợ và ba đứa cháu nhỏ

- Xuân đem hạt trồng vào một cái

vò Vân ăn hết phần của mình mà vẫn

Trang 3

+ Ông nhận xét gì về Xuân ? Vì sao ông

nhận xét như vậy ?

+ Ông nói gì về Vân ? Vì sao ông nhận xét

như vậy ?

+Ông nói gì về Việt? Vì sao ông nói như

vậy ?

+ Em thích nhân vật nào ? Vì sao

ND : Nhờ những quả đào người ông biết

được tính nết của từng cháu mình Ông hài

lòng về các cháu đặc biệt khen ngợi đứa cháu

lòng nhân hậu đã nhường cho bạn quả đào

C Luyện đọc lại :

- GV gọi HS đọc bài theo vai

- GV nhận xét tuyên dương

3 Củng cố, dặn dò

- H nhắc lại nội dung bài

- Liên hệ giáo dục

-Về nhà đọc bài chuẩn bị cho tiết kc

thèm .Việt dành những quả đào của mình cho bạn Sơn bị ốm

-Ông nói mai sau Xuân sẽ làm vườn giỏ, vì Xuân thích trồng cây

-Vân còn thơ dại quá, vì Vân háu ăn

An hết phần của mình mà vẫn thèm -Việt có tấm lòng nhân hậu, biết nhường miếng ngon của mình cho bạn

-HS trả lời theo cảm nhận

-HS tự phân vai và đọc bài theo vai

-HS trả lời

- Liên hệ thực tế

Nhận xét bổ sung:

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

……… Tiết: 3 Toán Tiết: 141

CÁC SỐ TỪ 111 ĐẾN 200

I Mục tiêu

- Nhận biết được các số từ 111 đến 200

- Biết cách đọc, viết; so sánh; thứ tự các số từ 111 đến 200

- H tích cực học tập, tiếp thu và học tập nhanh

* Bài 1; 2a; 3

II Đồ dùng dạy học

-Các hình vuông , hình chữ nhật biểu diễn trăm, chục, đơn vị

Trang 4

III Các hoạt động dạy học

1 Kiểm tra bài cũ

- GV yêu cầu HS thảo luận và tìm cách đọc và

viết các số còn lại trong bảng :

- GV yêu cầu đọc các số vừa lập được

* Luyện tập , thực hành

Bài 1 :Viết theo mẫu

- GV yêu cầu HS tự làm bài

- GV yêu cầu HS đổi vở và kiểm tra cho nhau

Bài 2 :Số ?

- H làm bài vào phiếu cá nhân

-Yêu cầu HS đọc tia số vừa lập được

số, 1 HS viết số, 1 HS gắn hìnhbiểu diễn số )

186=186 126>122 135>125136=136 148>128 199<200

- H đọc

- Hệ thống kiến thức

Ngày soạn: 27/3/2010 Ngày dạy: Thứ ba ngày 30 tháng 3 năm 2010

Trang 5

- Có ý thức rèn chữ viết.

II Đồ dùng dạy học :

-Bảng phụ viết sẵn nội dung bài tập 2

III Các hoạt động dạy - học :

1 Kiểm tra bài cũ :

- GV đọc mẫu tóm tắt nội dung : Nhờ những

quả đào người ông biết được tính nết của

từng

cháu mình

-Gọi HS đọc bài

+ Người ông chia quà gì cho các cháu ?

+ Ba người cháu đã làm gì với quả đào mà

ông cho ?

+ Người ông đã nhận xét gì về các cháu ?

* Luyện viết :

-Yêu cầu HS tìm và nêu từ khó

- GV ghi bảng và hướng dẫn viết đúng

nhân hậu, quả , trồng , ăn xong

-GV nhận xét sửa sai

+ Bài này thuộc thể loại gì ?

+ Em hãy nêu cách trình bày 1 đoạn văn ?

+Ngoài các chữ đầu câu phải viết hoa, còn

những chữ nào cũng phải viết hoa ? Vì sao ?

- GV đọc lần 2

- GV đọc lại bài

- Thu một số vở bài tập để chấm

* HD làm bài tập

Bài 2: a Điền vào chỗ trống s hay x ?

- Gọi HS lên bảng làm cả lớp làm vào vở bài

tập

b Điền vào chỗ trống in hay inh ?

- HS lên bảng viết, cả lớp viết vàobảng con

- 1 HS đọc bài -Chia mỗi cháu một quả đào

-Xuân ăn đào xong đem hạt trồng Vân ăn xong vẫn còn thèm CònViệt thì không ăn mà mang đào chocậu bạn bị ốm

-Ông bảo : Xuân thích làm vườn,Vân bé dại, còn Việt là người nhânhậu

-Thể loại văn xuôi -Khi trình bày 1 đoạn văn, chữ đầuđoạn ta phải viết hoa và lùi vào 1 ô Các chữ đầu câu phải viết hoa Cuốicâu viết dấu chấm câu

-Xuân, Vân, Việt Vì đây là tênriêng của các nhân vật

- HS chú ý theo dõi

- HS viết bài vào vở

- HS dò bài soát lỗi

- HS đọc yêu cầu

-Đang học bài , Sơn bỗng nghe thấy

tiếng lạch cạch Nhìn chiếc lồng sáo

treo trước cửa sổ , em thấy trống không Chú sáo nhỏ tinh nhanh đã

xổ lồng Chú đang nhảy trước sân

Bỗng mèo mướp xồ tới Mướp định

vồ sáo nhưng sáo nhanh hơn , đã vụt bay lên và đậu trên một cành xoan rất

cao

Trang 6

-GV nhận xét sửa sai

3 Củng cố, dặn dò

-Trả vở nhận xét sửa sai

- Về nhà sửa lỗi và xem trước bài sau

- To như cột đình.

-Kín như bưng.

-Tình làng nghĩa xóm.

-Kính trên nhường dưới.

-Chín bỏ làm mười.

Nhận xét bổ sung:

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

……… Tiết:3 Toán Tiết : 142

CÁC SỐ CÓ BA CHỮ SỐ

I Mục tiêu

-Nhận biết được các số có ba chữ số là gồm các trăm , các chục , các đơn vị

-Đọc viết thành thạo các số có ba chữ số

- H vận dụng làm bài tập tốt

* Bài 2; 3

II Đồ dùng dạy học :

Trang 7

-Các hình vuông , hình chữ nhật biểu diễn trăm , chục , đơn vị.

-Kẻ sẵn trên bảng lớp bảng có ghi trăm , chục , đơn vị , đọc số , viết số

III Các hoạt động dạy - học :

1 Kiểm tra bài cũ

- Đọc và viết số theo hình biểu diễn

- GV gắn lên bảng 2 hình vuông mỗi hình biểu

diễn 100 và hỏi :

+ Có mấy trăm ô vuông ?

- Gắn tiếp 4 hình chữ nhật biểu diễn 40 và hỏi +

Có mấy chục ô vuông ?

- Gắn tiếp 3 hình vuông nhỏ biểu diễn 3 đơn vị và

hỏi : Có mấy ô vuông ?

- GV yêu cầu HS hãy viết số gồm 2 trăm,4 chục và

3 đơn vị

- GV yêu cầu HS đọc số vừa viết được

- GV hỏi 243 gồm mấy trăm, mấy chục và mấy

Bài 2 : Mỗi số sau ứng với cách đọc nào ?

Bài 3 : Viết theo mẫu :

-Gọi HS lên bảng làm, lớp làm vào vở

-2 HS lên bảng thực hiện – Làmbảng con

ba

- 243 gồm 2 trăm, 4 chục và 3đơn vị

135 d ; 311 c ; 322 g

Trang 8

-GV nhận xét sửa sai

3 Củng cố

-Yêu cầu HS đọc và viết các số có 3 chữ số

544, 805, 872, 927

-Về nhà học bài cũ , làm bài tập ở vở bài tập

-Nhận xét đánh giá tiết học

Chín trăm hai mươi mốt Sáu trăm bảy ba

Sáu trăm bảy lăm Bảy trăm linh năm Chín trăm mười một

- HS đọc và viết số có 3 chữ số

Nhận xét bổ sung:

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Tiết: 4 Thủ công Tiết: 29

LÀM VÒNG ĐEO TAY (T1)

I Mục tiêu :

-HS biết cách làm và làm được vòng đeo tay bằng giấy

- Làm được vòng đeo tay Các nan làm vòng tương đối đều nhau Dán và gấp các nan thành vòng đeo tay Các nếp gấp có thể chưa phẳng, chưa đều

-Thích làm đồ chơi , yêu thích sản phẩm của mình làm ra

Trang 9

* Với H khéo tay: Làm được vòng đeo tay Các nan đều nhau Các nếp gấp phẳng Vòng đeo tay có màu sắc đẹp.

II Đồ dùng dạy học :

-Mẫu vòng đeo tay bằng giấy

-Các quy trình làm vòng

III Các hoạt động dạy - học :

1 Kiểm tra bài cũ

- Kiểm tra đồ dùng học tập của HS

2 Bài mới : Giới thiệu bài ghi tựa

* Hướng dẫn quan sát và nhận xét :

- GV giới thiệu mẫu vòng đeo tay

+ Vòng đeo tay được làm bằng gì ?

- Có mấy màu ?

* Hướng dẫn mẫu :

Bước 1: Cắt thành nan giấy

- Lấy 2 tờ giấy có màu kháac nhau cắt thành

các nan giấy rộng 1 ô

Bước 2 : Dán nối các nan giấy

- Dán nối các nan giấy cùng màu thành 1 nan

dái 50 - 60 ô rộng 1 ô , làm 2 nan như vậy

Bước 3 : Gấp các nan giấy

- HS quan sát -Làm bằng giấy

- Có 2 màu -HS quan sát

-Dán đầu của 2 nan như H1, gấp nan dọc đè lên nan

ngang sao cho nếp gấp sát mép nan H2 sau đó lại gấp

nan ngang đè lên nan dọc như H 3 Tiếp tục gấp như

vậy cho hết nan giấy rối dán 2 đầu nan lại ta được

H4

Bước 4 : Hoàn chỉnh vòng đeo tay

Dán 2 đầu sợi dây ta được vòng đeo tay bằng giấy

- GV tổ chức cho cả lớp làm vòng đeo tay

- theo dõi uốn nắn những HS yếu

3 Củng cố, dặn dò

+ Để làm được chiếc vòng đeo tay phải qua mấy

bước ? đó là những bước nào ?

Tiết: 3 Tập viết Tiết: 29

Trang 10

III Các hoạt động dạy học

1 Kiểm tra bài cũ

- GV yêu cầu HS lên bảng viết: Y ; Yêu luỹ tre

làng Nhận xét chung

2 Bài mới : Giới thiệu bài ghi tựa

* HD viết chữ hoa :

-Ycầu HS quan sát số nét , quy trình viết

+ Chữ A hoa cao mấy li , rộng mấy li ?

+Chữ A hoa gồm mấy nét? Là những nét nào ?

* Hướng dẫn cách viết :

- Viết nét cong kín Đặt bút trên ĐK6 viết 1 nét

sổ thẳng , cuối nét đổi chiều viết nét móc dừng

bút trên ĐKN2

- GV viết mẫu lên bảng và nhắc lại cách viết

* Hướng dẫn viết cụm từ ứng dụng :

- Giới thiệu cụm từ “Ao liền ruộng cả”

-Ao liền ruộng cả nói về sự giàu có ở nông thôn ,

nhà có nhiều ao , nhiều ruộng

+Cụm từ ứng dụng có mấy chữ?làchữ nào?

+ Những chữ nào có cùng chiều cao với chữ A

hoa và cao mấy li ?

+ Các con chữ còn lại cao mấy li ?

+ Nêu vị trí các dấu thanh trong cụm từ ?

+ Khoảng cách giữa các chữ như thế nào ?

- GV viết mẫu lên bảng và phân tích từng chữ

-GV theo dõi va sửa sai

* Hướng dẫn viết vào vở tập viết :

-GV nêu yêu cầu

- Theo dõi uốn nắn cho HS yếu

- Thu một số vở bài tập để chấm

3 Củng cố ,dặn dò

+ Nêu quy trình viết chữ A hoa kiểu 2 ?

- Trả vở nhận xét sửa sai bài viết cho HS

-VN luyện viết lại bài và chuẩn bị bài sau

- HS lên bảng viết cả lớp viếtbảng con

- HS quan sát và nhận xét -Cao 5 li và rộng 5 li

-Gồm 2 nét Là nét cong kín vànét móc ngược phải

-Cao 2 li rưỡi đó là chữ l , g -Cao 1 li

- Dấu huyền đặt trên chữ ê …

- Bằng khoảng cách viết chữ o

- HS viết chữ Ao vào bảng con

- HS viết bài vào vở

Ngày soạn: 27/3/2010 Ngày dạy:Thứ tư ngày 31 tháng 3 năm 2010

Trang 11

- Hiểu ND: Tả vẻ đẹp của cây da quê hương, thể hiện tình cảm của tác giả với quêhương ( trả lời được CH 1, 2, 4.)

- GD tình yêu quê hương làng xóm, bạn bè

II Đồ dùng dạy học :

-Tranh minh hoạ bài tập đọc

-Bảng ghi sẵn các từ , các câu cần luyện ngắt giọng

III Các hoạt động dạy học

1 Kiểm tra bài cũ : 2H đọc bài

+ Người ông dành những quả đào cho ai ?

+ Em thích nhân vật nào ? Vì sao ?

- Nhận xét, ghi điểm Nhận xét chung

2 Bài mới

A Luyện đọc

- GV đọc mẫu

- HDH luyện đọc, kết hợp giải nghĩa từ

* Đọc nối tiếp từng câu

- Yêu cầu HS tìm từ khó :

-GV chốt lại ghi bảng: cổ kính, chót vót,lững

thững,

-Gọi HS đọc từ khó

*Đọc nối tiếp từng đoạn trước lớp

+ Đoạn 1: từ đầu….đang cười đang nói

- Luyện đọc:Trong vòm lá,/ gió chiều gẩy lên

những điệu nhạc li kì / tưởng chừng như ai đang

cười,/ đang nói //

- Giảng: thời thơ ấu, cổ kính, chót vót, li kì, tưởng

- Yêu cầu H luyện đọc theo nhóm 2

- GV theo dõi, giúp H yếu đọc

+ Các bộ phận của cây đa (thân, cành, ngọn,

rễ ) được tả như thế nào ?

- 2HS đọc bài và trả lời câu hỏi

- HS theo dõi bài

-HS đọc nối tiếp từng câu trongbài

- HS tìm và nêu từ khó

-HS đọc-HS đọc nối tiếp đoạn

-HS đọc câu văn dài, HS kháctheo dõi và nhận xét

-1 HS đọc bài, lớp đọc thầmbài

Trang 12

+ Hãy nói lại đặc điểm mỗi bộ phận của cây đa

bằng một từ ( Mẫu: Thân cây rất to)

- Hoạt động nhóm 2

+ Ngồi hóng mát ở gốc cây đa tác giả còn thấy

những cảnh đẹp nào của quê hương ?

ND:Vẻ đẹp của cây đa quê hương, thể hiện tình

yêu của tác giả với cây đa, với quê hương

C Luyện đọc lại

-Gọi HS đọc bài

- GV nhận xét, tuyên dương

3 Củng cố ,dặn dò :

+ Qua bài văn các em thấy tình cảm của tác giả

đối với quê hương, đối với cây đa như thế nào ?

- Giáo dục tư tưởng :

- Về nhà học bài, xem trước bài sau

- Nhận xét tiết học

-Cây đa nghìn năm Đó là cả một toà cổ kính hơn là cả một thân cây

-Thân là một toà cổ kính chín, mười đứa bé bắt tay nhau ôm không xuể

-Cành cây: lớn hơn cột đình -Ngọn : chót vót giữa trời xanh

-Rễ cây : nổi lên mặt đất thành những hình thù quái lạ …giận dữ

-Thân cây thật đồ sộ

-Cành cây rất lớn … - Ngọn cây cao vút … -Rễ cây ngoằn ngoèo

-Ngồi hóng mát tác giả thấy lúa vàng gợn sóng, đàn trâu lững thững ra về bóng sừng trâu in dưới ruộng đồng yên lặng - Vài HS nhắc lại -HS thi đọc -HS trả lời - Lớp lắng nghe Nhận xét bổ sung: ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

……… Tiết: 2 Toán Tiết: 143

SO SÁNH CÁC SỐ CÓ BA CHỮ SỐ

I Mục tiêu

- Biết sử dụng cấu tạo thập phân của số và giá trị theo vị trí của các chữ số trong một

số để so sánh các số có 3 chữ số

- Nhận biết thứ tự các số ( không quá 1000)

Trang 13

- Vân dụng kiến thức làm tốt các bài tập thực hành.

* Bài 1; 2a; 3 (dòng 1)

II Đồ dùng dạy học :

-Các hình vuông , HCN biểu diễn trăm , chục , đơn vị

III Các hoạt động dạy học :

Kiểm tra bài cũ

-Đọc các số sau: 312, 315, 399, 415, 150, 569, 570

-GV nhận xét cách đọc

2 Bài mới

* Giới thiệu cách so sánh các số có 3 chữ số

- GV gắn lên bảng hình biểu diễn số 234

+ Có bao nhiêu hình vuông nhỏ ?

- GV tiếp tục gắn hình biểu diễn số 235

+ Có bao nhiêu hình vuông ?

+ So sánh số hình vuông ?

+ Hãy ss chữ số h trăm của số 234 và số 235 ?

+ Hãy ss chữ số h chục của số 234 và số 235 ?

+Hãy ss chữ số h.đơn vị của số 234 và số 235 ?

- Khi đó ta nói 234 nhỏ hơn 235

-Viết 234 < 235 Hay 235 > 234

* So sánh 194 và 139

- GV hướng dẫn so sánh 194 và 139 bằng cách so

sánh các chữ số cùng hàng

-Tương tự như trên so sánh số 199 và 215

Kết luận : Khi so sánh các số có 3 chữ số với nhau

ta bắt đầu so sánh từ hàng trăm nếu số có hàng

trăm lớn hơn sẽ lớn hơn Khi hàng trăm bằng nhau

234 hình vuông

-Chữ số hàng trăm cùng là 2 -Chữ số hàng chục cùng là 3 -Chữ số hàng đơn vị 4 < 5

-Hàng trăm cùng là 1 Hàngchục 9 > 3 nên 194 > 139 hay

182 < 192 749 >549

-So sánh các số với nhau.-H thực hiện so sánh và tìm sốlớn nhất

a 695

Trang 14

- 2 đội, mỗi đội 5 H tiếp sức viết số

971 972 973 974 975 976

977 978 … - H nêu cách so sánh các số có 3 chữ số Nhận xét bổ sung: ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

……… Tiết: 3 Kể chuyện Tiết: 29

NHỮNG QUẢ ĐÀO

I Mục tiêu :

-Biết tóm tắt nội dung của từng đoạn truyện bằng 1 câu , hoặc 1 cụm từ theo mẫu -Kể lại được từng đoạn và toàn bộ câu chuyện với giọng kể tự nhiên

-Biết phối hợp với bạn để dựng lại câu chuyện theo vai

Ngày đăng: 03/07/2014, 20:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình thức phân vai : Người dẫn chuyện , - GIAO AN LOP 2 TUAN 29
Hình th ức phân vai : Người dẫn chuyện , (Trang 15)
Bảng con - GIAO AN LOP 2 TUAN 29
Bảng con (Trang 19)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w