Rèn kỹ năng đọc - hiểu: - Hiểu nghĩa các từ ngữ: hài lịng, thơ dại, nhân hậu… - Hiểu nội dung câu chuyện: Hiểu nội dung câu chuyện :Nhà những quả đào, ơng biết tính nét các cháu.. Nêu cá
Trang 1TUẦN THỨ 29:
Ngày soạn: 20 / 03 /2010 Ngày giảng: 22 / 03 / 2010 Thứ hai, ngày 22 tháng 03 năm 2010
- Đọc trơi chảy tồn bài, ngắt nghỉ hơi đúng
- Biết đọc phân biệt lời người kể với lời nhân vật (ơng,3 cháu,Xuân,Vân Việt )
2 Rèn kỹ năng đọc - hiểu:
- Hiểu nghĩa các từ ngữ: hài lịng, thơ dại, nhân hậu…
- Hiểu nội dung câu chuyện: Hiểu nội dung câu chuyện :Nhà những quả đào, ơng biết tính nét các cháu Ơng hài lịng về các cháu, đặc biệt gợi khen đứa cháu nhân hậu đã nhường cho bạn quả đào
2 Kiểm tra bài cũ:
- Cho HS hát đầu giờ
- 2,3 học thuộc lịng bài :Cây dừa Trả lời câu hỏi 1,2,3 về ND bài
3 Bài mới:
* Giới thiệu bài:
HĐ1 Luyện đọc:
- GV đọc mẫu
GV đọc mẫu toàn bài một lượt
-Chú ý giọng đọc:
+ Lời người kể đọc với giọng chậm rãi,
nhẹ nhàng
+ Lời của ông, đọc với giọng ôn tồn, tình
cảm Câu cuối bài khi ông nói với Việt
đọc với vẻ tự hào, vui mừng
+ Lời của Xuân, đọc với giọng hồn nhiên,
nhanh nhảu
+ Lời của Vân, đọc với giọng ngây thơ
+ Lời của Việt, đọc với giọng rụt rè, lúng
Trang 2- Chú ý một số từ ngữ đọc cho đúng
b Đọc từng đoạn trước lớp - HS tiếp nối nhau đọc trước lớp
- Đọc những từ ngữ được chú giải cuối
bài
- gthêm : nhân hậu (thường người đối
sử có tình nghĩa với mọi người )
Cô bé Vân đã làm gì với quả đào ? - Ăn hết quả đào và vứt hạt đi Đào
ngon quá cô bé ăn xong vẫn còn thèm.Việt đã làm gì với quả đào ? - Việt dành cho bạn Sơn bị ốm.Cậu
không nhận, cậu đạt quả đào trên giườngbạn…về
Câu 3: Nêu nhận xét của ông về từng
cháu.Vì sao ông nhận xét như vậy?
Câu 4: Em thích nhân vật nào nhất vì
Trang 3Đ ồ dùng dạy học
- Các hình vuông to, các hình vuông nhỏ, các hình chữ nhật
II Các hoạt động dạy học:
- Nêu tiếp vấn đề học tiếp các số + Xác định số trăm, chục, số đơn vị
Cho biết cần cần điền số thích hợp HSnêu số, GV điền ô trống
? Nêu cách đọc (chú ý dựa vào 2 số sau
cùng để so sánh đọc số có 3 chữ số)
* Ttự giáo viên nêu số - Hs lấy các hình vuông để được hình ảnh
trực quan của số đã cho (HS làm tiếp các
- ích lợi của một số loài vật đối với đời sống con người
- Cần phải bảo vệ loài vật có ích để giữ gìn môi trường trong lành
2 Kỹ năng:
- Biết phân biệt hành vi đúng và hành vi sai đối với các loài vật ích
- Biết bảo vệ loài vật có ích trong cuộc sống hàng ngày
Trang 4- Tranh ảnh, mẫu vật các loài vật có ích
III Hoạt động dạy học:
1 Ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bãi cũ:
- Nói những việc làm để giúp đỡ người
- Phổ biến luật chơi (trâu, bò, cá, ong, voi….)
- GV ghi tóm tắt ích lợi của mỗi loài vật
lên bảng
KL: Hầu hết các loài vật đều có lợi chocuộc sống
- Em biết những những con vật nào có ích ? - Đại diện từng nhóm lên báo cáo
KL giáo viên nêu
? Hãy kể những ích lợi của chúng - Cần phải bảo vệ …trong lành
? Cần làm gì để bảo vệ chúng ? - Cuộc sống con người …kì diệu
- Các nhóm lên trình bày KL: - Các bạn nhỏ trong tranh biết bảo vệ,
Tiết: Kể chuyện
Tiết: NHỮNG QUẢ ĐÀO
I Mục tiêu
1 Rèn kĩ năng nói:
- Biết nói tóm tắt nội dung mỗi đoạn truyện bằng 1cụm từ hoặc 1 câu
- Biết kể lại từng đoạn câu chuyệndựa vào lời tom tắt
- Biết cùng bạn phân vai
Trang 52 Kiểm tra bài cũ:
báu
? Vì sao mấy vụ liền lúa bội thu ý b
? Câu chuyện muốn khuyên chúng ta
- 1 HS đọc yêu cầu bài (đọc cả mẫu)
- Nối tiếp nhau phát biểu (GV bổ sung bảng )
Đ1 : Chia đáo / quả của ông …Đ2: Chuyện của xuân/Xuân làm gì vớiquả đào
-Xuân ăn đào ntn?
Đ3: Chuyện của Vân
- Vân ăn đào ntn ?
- Cô bé ngây thơ…
Đ4:Chuyện của Việt
- Việt đã làm gì với quả đào…
- Tấm lòng nhân hậu Bài 2 : Kể từng đoạn câu chuyện dựa vào
nội dung tóm tắt của bài tập 1
- HS tập kể từng đoạn trong nhóm (dựavào nội dung tóm tắt từng đoạn trongnhóm)
đoạn Bài 3: Phân vai dựng lại câu chuyện - HS tự hình thành từng tốp 5 em xung
phong dựng lại câu chuyện (người dẫnchuyện ông, Xuân, Vân, Việt )
- 2,3 tốp HS (mỗi tốp 5 em tiếp nốinhau dựng lại câu chuyện )
- Lập tổ trọng tài nhận xét
- Chấm điểm thi đua
- Nhận xét, bình điểm
4 Củng cố – dặn dò:
- Nhận xét tiết học - Về nhà tập kể lại câu chuyện cho
người thân nghe
- Chuẩn bị giờ sau
Trang 6Tiết: Chính tả: (Nghe – viết)
Tiết: NHỮNG QUẢ ĐÀO
I Mục tiêu
1 Nghe - viết chính xác trình bày đúng một đoạn trong truyện: Những quả đào
2 Làm đúng các bài tập có phân biệt có âm vần dễ lẫn: s/x
2 Kiểm tra bài cũ: 3 HS viết bảng lớp
Giếng sâu, sâu kim, xong việc, nước sôi,
gói xôi, song cửa
- Cả lớp viết bảng coo
3 Bài mới:
* Giới thiệu bài:
- GV nêu mục đích, yêu cầu
* Hướng dẫn tập chép:
HĐ1 Hướng dẫn viết bài:
Những chữ nào trong bài chính tả phải viết
hoa? Vì sao viết hoa ?
- Những chữ cái viết đầu câu và đứngđầu mỗi tiếng trong các tên riêng phải viếthoa
- HDHS làm - HS làm bài sgk sau đó làm vào vở chỉ
viết những tiếng cần điền
Ví dụ: cửa sổ, chú sáo, sổ lồng, trướcsân, xô tới, cây xoan
- HS khá giỏi làm các bài tập b Điền inh hay in
Trang 7- Các hình vuông to, các hình vuông nhỏ,các hình chữ nhật ở bài học 132
III Các hoạt động dạy học:
- HS nêu ý kiến, GV điền vào ô trống
ba
- GV nêu tên số : Hai trăm mười ba - HS lấy các hình vuông (trăm) các HCN
(chục) và đơn vị ô vuông để được hình ảnh trựcc quan của các số đã học
- Làm tiếp các số khác + Chẳng hạn 312, 132 và 407
HĐ2 Thực hành:
Bài 1: Tính nhẩm : - HS nêu miệng đọc nối tiếp
- Bài tập cho các số và các lời đọc :
a,b,c,d,e
Ha: (310)Hb: (132)Hc: (205)Hd: (110)He: (123)Bài 2: mỗi số sau ứng với cách đọc nào? - HS đọc yêu cầu
- Gọi 1 HS lên chữa (chọn số ứng với cách đọc )
Trang 8Hai trăm ba mươi mốt 231
- HS biết làm cach làm vòng đeo tay giấy
- Làm được vòng đeo tay
- Thích làm đồ chơi, yêu thích chiếc vòng đeo tay do mình làm ra
II chuẩn bị:
- Mẫu vòng đeo tay bằng giấy
- Quy trình làm vòng đeo tay bằng giấy
- Giấy thủ công, giấy màu, kéo, hố dán
II Hoạt động dạy học:
1.Ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh
-Nhắc nhở HS : mỗi lần gấp phải gấp sát
mép nan trước và miết kĩ Hai nan phải
luôn thẳng để hình gấp vuông và đều đẹp
khi dán 2 đầu sợi dây để thành vòng tròn
cần giữ chỗ dán lâu hơn cho hồ khô
Trang 9Tiết: Tập đọc
Tiết: CÂY ĐA QUÊ HƯƠNG
I Mục tiêu:
1 Rèn kỹ năng đọc thành tiếng:
- Đọc trôi chảy toàn bài Ngắt, nghỉ hơi đúng sau các dấu câu giữa các cụm từ dà
- Biết đọc bài với giọng tả nhẹ nhàng tình cảm, nhấn giọng ở những từ ngữ gợi tả , gợicảm
2 Rèn kỹ năng đọc - hiểu:
- Hiểu các từ ngữ khó trong bài: thời thơ ấu, cổ kính, lững thững…
- Hiểu nội dung bài: Bài văn tả vẻ đẹp của cây đa quê hương, thực hiện tình yêu của tácgiả với cây đa, với quê hương
II
Đ ồ dùng – dạy học:
- Tranh minh hoạ nội dung bài đọc
III Các hoạt động dạy học:
1: Ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ:
Em thích nhân vật nào trong truyện ?
Những từ ngữ nào, những câu văn nào
cho biết cây đa đã sống rất lâu
- Cây đa nghìn năm đã gắn liền với thờithơ ấu của chúng tôi Đó là một toà cổkính hơn là 1 thân cây
- Ngọn cây: Chót vót giữa rừng xanh
- Rễ cây: Nổi lên mặt đất thành nhữnghình thù quái lạ như những con rắn hổ
Trang 10mang giận dữ.
Câu 3: (1 HS đọc yêu cầu )
? Hãy nói lại đặc điểm mỗi bộ phận của
? Ngồi bóng mát ở gốc đa Tác giả còn
thấy những cảnh đẹp của quê hương ?
- Qua bài văn em thấy tình cảm của tác
giả với quê hương như thế nào ?
- Tình yêu cây đa, tình yêu quê hương,luôn nhớ nhữngkỉ niệm thời thơ ấu gắnliền với cây đa quê hương
- Nhận xét tiết học - Về nhà tìm hiểu các bộ phận của cây
ăn quả
Tiết: Luyện từ và câu
Tiết: Mở rộng vốn từ: từ ngữ về cây cối
ĐẶT VÀ TRẢ LỜI CÂU HỎI ĐỂ LÀM GÌ ?
I Mục tiêu:
1 Mở rộng vốn từ về cây cối
2 Tiiếp tục luyện tập và trả lời câu hỏi có cụm từ: "Để làm gì"
II Hoạt động dạy học:
- Tranh, ảnh 3, 4 loài ăn quả(rõ các bộ phận cây)
- Bút dạ, giấy các nhóm (bài tập 2)
III Hoạt động dạy học:
1 Ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ:
- Kể tên thú giữ không nguy hiểm - HS2: Viết tên các cây lương thực,
* Giới thiệu bài:
- GV nêu mục đích yêu cầu:
*HĐ làm bài tập
1 Giới thiệu bài nêu mục đích yêu cầu
* Bài tập:
Trang 11Bài tập 1: (miệng) - 1 HS đọc yêu cầu.
- Gắn lên bảng trang 3, 4 loài cây ăn
- GV chia lớp thành 4 nhóm - Rễ, gốc, thân cành lá, hoa, quả, ngọn
+ Thân cây: To, cao, chắc…
+ Gốc cây: To, thô…
+ Cành cây: Xum xuê, um tùm, trơtrụi…
+ Lá: Xanh biếc, tươi xanh…
+ Hoa: vàng tươi, hồng thắm…
+ Quả: vàng rực, vàng tươi…
+ Ngọn: chót vót, thẳng tắp…
Bài 3: (miệng)
- Giáo viên nêu yêu cầu
+ Việc làm 2 bạn gái tưới nước bạn trai
- Các hình vuông to, ác hình vuông nhỏ, cáchình chữ nhật ở bài 132
- Tờ giấy to ghi sẵn dãy số
Trang 12III Các hoạt động dạy học:
1.Ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 2 HS lên bảng - Tự đọc và viết số có 3 chữ số
3 Bài mới:
* Ôn lại cách đọc và viết số có 3 chữ số - HS đọc các số đã treo trên bảng
- GV cho HS lấy tấm bìa hình vuông đã
chia sẵn và nói :
401; 402…410
121; 122…130151;152…160551;552… 560
* Viết các số - Học sinh viết các số vào vở theo lời
đọc của giáo viên
VD: Năm trăm hai mươi mốt (521)
* So sánh các số
- Xác định số trăm, số chục, số đơn vị
- Xét các số ở hàng hai số (hàng trăm,hàng chục, hàng đơn vị)
KL: 234 < 235
194 > 139
199 < 215Nêu KL chung
- 2 HS lên bảng chữa
a 695b.751
Tiết 3: Tự nhiên xã hội
Tiết: 29 MỘT SỐ LOÀI VẬT SỐNG DƯỚI NƯỚC
I Mục tiêu:
Trang 13Sau bài học, học sinh biết:
- Nói tên một số loài vật sống dưới nước
- Nói tên một số loài vật sống ở nước ngọt, nước mặn
- Hình thành kĩ năng quan sát, nhận xét, mô tả
II Đồ dùng – dạy học:
- Hình vẽ trong SGK (60+61)
- Sưu tầm tranh ảnh các con vật sống ở ao sông,hồ, biển
III Các hoạt động dạy học:
1 Ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ:
- Nói tên và nêu ích lợi của 1 số con vật
sống trên cạn ?
3 Bài mới:
*Hoạt động 1: Làm việc với SGK
Bước 1: Làm việc theo cặp - HS quan sát hình SGK
? Chỉ và nói tên, nêu ích lợi của 1 số con
vật trong hình
H1: CuaH2: Cá vàng
? Con nào sống ở nước ngọt, con nào
sống ở nước ngọt ?
H3: Cá quảH4: Trai (nước ngọt )H5: Tôm (nước ngọt)H6: Cá mập
+ Phía dưới: Cá ngừ, sò, ốc, tôm, cángự…
Bước 2: Làm việc theo cặp + Các nhóm trình bày trước lớp (nhóm
khác bổ sung)KL: Có rất nhiều …
- Hình 60 các con vật sống nước ngọt
- Hình 61 các con vật sống nước mặn
HĐ2 : Làm việc với tranh ảnh các con
vật sống dưới nước sưu tầm được
Bước 1: Làm việc theo nhóm nhỏ - Các nhóm đem những tranh ảnh đã
sưa tầm được để cùng quan sát và phânloại,sắp xếp tranh ảnh các con vật vàogiấy khổ to
- HDHS phân loại + Loài vật sống ở nước ngọt
+ Loài vật sống ở nước mặnHoặc
+ Các loài cá + Các loại tôm + Các loại trai, sò, ốc, hến …Bước 2: HĐ cả lớp
- Chơi trò chơi: Thi kể tên các con vật
sống dưới nước (nước ngọt, nước mặn)
- Trình bày sản phẩm, các nhóm đixem sản phẩm, các nhóm khác
+ 1 số HS XP làm trọng tài + Chia lấy 2 đội (bốc thăm đội nàotrước )
Trang 14+ Lần lượt HS đội 1 nói tên 1 con vật,đội kia nối tiếp ngay tên con vật khác …+ Trong quá trình chơi 2 đôi phải lắngnghe nhau, nếu đội nào nhắc lại tên convật mà đội kia đã nói là bị thua phải chơilại từ đầu.
4 Củng cố - dặn dò:
- Nhận xét tiết học
Ngày soạn, 23 tháng 03 năm 2010 Ngày giảng, 25 tháng 03 năm 2010 Thứ năm, ngày 25 tháng 03 năm 2010
1 Biết viết chữ A hoa theo cỡ vừa và nhỏ
2 Biết viết ứng dụng câu Ao liền ruộng cả theo cỡ và nhỏ, chữ viết đúng mẫu đều
nét và nối chữ đúng quy định
II Đồ dùng dạy học:
- Mẫu chữ A kiểu 2
- Bảng phụ viết sẵn mẫu chữ nhỏ trên dòng kẻ li
III Các hoạt động dạy học:
1: Ổn định tổ chức
2: Kiểm tra bài cũ:
- HS viết bảng con chữ Y hoa
- 1HS nhắc lại cụm từ ứng dụng của bài trước Yêu luỹ tre làng (2 HS viết bảnglớp ) HS viết bảng con : Yêu
- GV nhận xét, chữa bài
3 Bài mới:
* Giới thiệu bài:
HĐ1; Hướng dẫn viết chữ hoa
a Quan sát nhận xét chữ A hoa kiểu
? Chữ A hoa kiểu 2 cao mấy li - 5 li
Gồm mấy nét là những nét nào ? - Gồm 2 nét là nét cong kín và nét
móc ngược
? Nêu cách viết chữ A kiểu 2 N1: Như viết chữ o (ĐB trêmn ĐK 6,
viết nét cong kín cuối nét uốn vàotrong , DB giữa ĐK 4 và đường kẻ 5)N2: Từ điểm dừng bút của nét 1liabút lên ĐK6 phía bên phải chữ o, viếtnét móc ngược (như nét 2 của chữ u)
Trang 15ĐB ở ĐK 2
* GV viết lên bảng nhắc lại cách viết
HĐ Hướng dẫn viết cụm từ ứng dụng:
- 1 HS viết cụm từ ứng dụng - Ao liền ruộng cả
? Hiểu nghĩa của cụm từ - ý nói giầu có ở vùng thôn quê
? Nêu các chữ có độ cao 2,5li ? - A,l,g
? Nêu các chữ có độ cao 1,5li ? - r
? Nêu các chữ có độ cao 1 li ? - Còn lại
- Nêu khoảng cách giữa các chữ ghi
tiếng
- Bằng khoảng cách viết chữ o
- Nêu khoảng cách đánh dấu thanh ? - Dấu huyền đạt trên chữ ê, dấu nặng
dưới chữ o, dấu hỏi trên chữ a
? Nêu cách nối nét - Nét cuối của chữ A nối với đường
- Đọc lưu loát toàn bài Ngắt nghỉ hơi đúng
- Biết đọc phân biệt lời kể với lời nhân vật (cây si gài , cậu bé)
2 Rèn kỹ năng đọc - hiểu:
- Hiểu nghĩa các từ ngữ khó: hí hoáy, rùng mình
- Hiểu nội dung bài cậu chuyện muốn nói với em : Cây cối cũng biết đau đớn nhưcon người Cần có ý thức bảo vệ cây
II
Đ ồ dùng dạy học:
- Tranh ảnh minh hoạ bài tập đọc
III Hoạt động dạy học:
1: Ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ:
- 2 HS đọc bài : Cây đa quê hương
? Những từ ngữ nào cho biết cây đa sống rất lâu
Trang 16? Qua bài văn em thấy tình cảm của tác giả đối với quê hương ntn ?
Câu 2: Cây đa đã làm gì để cậu bé hiểu
nỗi đau của nó ?
- Cây khen cậu có cái tên…rồi nóikhéo…làm cho cậu đau
Câu 3: Theo em sau cuộc nói chuyện với
cây, cậu bé còn nghịch như thế nữa
- Truyện giúp các em hiểu điều gì ? + Không dùng vật nhọn …hái lá…
Trang 17* So sánh tiếp
375 > 369
Bài 1 : HDHS làm (HS điền sgk) - 4 HS lên bảng chữa
Bài 3: Số
- Cho HS đọc Bài 3: <, >, = - HS làm sgk (hoặc bảng con)
- Gọi HS lên bảng chữa 543 < 590 142 < 143
699 > 701 695 = 600 + 95Bài 4: Viết các số theo thứ tự từ bé đến
lớn
- HS so sánh
- Làm vào vởBài 5: Lấy bộ hình ghép hình theo mẫu - HS lên bảng
- Lớp tự ghép hình (quan sát giúp họcsinh )
4 Củng cố – dặn dò.
- Nhận xét tiết học
Mĩ thuật
Tập nặn tạo dáng tự do nặn hoặc vẽ, xé dán các con vật
I Mục tiêu:
- HS nhận biết hình dáng con vật
- Vẽ được con vật theo trí tưởng tượng
- Yêu mến các con vật nuôi trong nhà
II Chuẩn bị:
- Hình ảnh các con vật có hình dáng khác nhau
- Vở tập vẽ
- Bút chì, màu vẽ, giấy màu, hồ dá, đất nạn
III Các hoạt động dạy học.
Trang 18+ Gợi ý để HS tìm được các dáng khác
nhau, đặc điểm các bộ phận
* HD cách nặn, vẽ
- Nặn khối chính trước, đầu mình
- Nặn các chi tiết sau
- Gắn dính từng bộ phận chính và cácchi tiết thành con vật
*Hoạt động 3 : Thực hành + HD xem hình các con vật qua tranh
C Củng cố – Dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- Chuẩn bị giờ sau
Ngày soạn, 24 tháng 03 năm 2010 Ngày giảng, 26 tháng 03 năm 2010 Thứ sáu, ngày 26 tháng 03 năm 2010
III Các hoạt động dạy học:
a Kiểm tra bài cũ:
- Gọi HS hát bài: Hoa lá mùa xuân
Trang 19học sinh)
- Học lời 2 bài hát
- Tập hát cả hai lời, dùng nhạc cụ gõđệm theo
*Hoạt động 2: Hát kết hợp với vận động
bài hát
- Các nhóm thi đua nhau biểu diễn
- Tập hát nối tiếp cả 2 lời của bài hát
*Hoạt động 3: Nghe gõ tiết tấu đoán câu
hát Hát theo lời ca mới
-HS nghe hình tiết tấu của câu hát 1(câu 3)
- Hát giai điệu bài hát : Chú ếch contheo lời mới
+ Cuối tiết cho cả lớp hát lại bài: Chúếch con và cùng gõ nhạc đệm
C Củng cố – dặn dò:
- Nhận xét tiết học - Về nhà tập hát cho thuộc
Tiết:1 Chính tả: (Nghe – viết)
Tiết: HOA PHƯỢNG
I Mục tiêu:
1 Nghe - viết chính xác, trình bày đúng bài thơ 5 chữ : Hoa phượng
2 Luyện viết đúng các tiếng có âm vần dễ lẫn: x/s, in, inh
II
Đ ồ dùng dạy học:
- Bảng phụ bài tập 2a, giấy, bút dạ
III Các hoạt động dạy học :
* Giới thiệu bài:
- GV nêu mục đích, yêu cầu
HĐ1 Hướng dẫn nghe – viết:
2.1 Hướng dẫn HS chuẩn bị bài:
- GV đọc bài bài thơ - 3, 4 học sinh đọc lại bài thơ
? Nội dung bài thơ nói gì ? - Bài thơ là lời của một bạn nhỏ nói với
bà thể hiện sự bất ngờ và thán phục trước
vẻ đẹp của hoa phượng
* HS viết bảng con các từ ngữ - Lấm tấm, lửa thẫm, rừng rực