1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giao an lop 2 tuan 29 CKTBVMT

27 306 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 197,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b, Luyện đọc và giải nghĩa từ * Đọc câu:- Yêu cầu HS tiếp nối đọc từng câu - GV ghi bảng những từ HS đọc sai yêu cầu HS đọc lại * Đọc đoạn trước lớp.. - Gọi HS tiếp nối đọc từng đoạn * Đ

Trang 1

I MỤC TIÊU

- Biết ngắt nghỉ hơi đúng chỗ; bước đầu đọc phân biệt lời kể chuyện và lời nhân vật

- Hiểu ND: Nhờ quả đào, ơng biết tính nết các cháu Ơng khen ngợi các cháu biết nhường nhịn quả đào cho bạn, khi bạn ốm.( trả lời được các CH trong SGK )

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Tranh minh hoạ bài tập đọc

- Bảng phụ nghi nội dung cần HD luyện đọc

III HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC

A KIỂM TRA

- Gọi HS đọc bài cây dừa

- Nhận xét đánh giá

B BÀI MỚI

1 Giới thiệu bài: GV ghi tên bài.

2 Luyện đọc

a, GV đọc mẫu

b, Luyện đọc và giải nghĩa từ

* Đọc câu:- Yêu cầu HS tiếp nối đọc từng câu

- GV ghi bảng những từ HS đọc sai yêu cầu

HS đọc lại

* Đọc đoạn trước lớp

- Gọi HS đọc từng đoạn

- HD cách đọc ngắt nghỉ từng đoạn

- Yêu cầu HS giải nghĩa từ

- Em hiểu thế nào là nhân hậu

- Gọi HS tiếp nối đọc từng đoạn

* Đọc trong nhóm

- Yêu cầu HS đọc nhóm đôi

- Gọi HS nhận xét bạn đọc trong nhóm và yêu

cầu một số nhóm đọc lại

- 4HS đọc thuộc lòng trả lời câu hỏiSGK

- HS nối tiếp nhau đọc

- HS phát âm từ khó

- HS đọc từng đoạn

- HS luyện đọc cách ngắt nghỉ

- HS nêu nghĩa của từ SGK

- Thương người đối sử có tình cónghĩa với mọi người

- HS luyện đọc trong nhóm

- HS nhận xét bạn đọc trong nhóm vàmột số nhóm đọc lại

Trang 2

3 Tìm hiểu bài.

- Gọi HS đọc lại bài

Câu 1: Ông giành quả đào cho những ai?

Câu 2: Mỗi cháu của ông đã làm gì với những

quả đào?

Câu 3: Nêu nhận xét của ông về từng cháu?

Vì sao ông nhận xét như vậy?

- Theo em ông khen ngợi ai vì sao?

Câu 4: Em thích nhân vật nào nhất?

-Nhận xét – phân tích từng nhân vật

4 Luyện đọc lại

- Câu chuyện có mấy nhân vật?

- GV HD HS cách phân biệt giọng người kể

với giọng nhân vật

- Chia nhóm và HD đọc theo vai

- Gọi các nhóm đọc thi theo vai

- GV nhận xét – ghi điểm tuyên dương

5 Củng cố - dặn dò

- Nhận xét giờ học

- Về đọc bài và chuẩn bị bài sau

- HS đọc bài

- Cho vợ và 3 đứa cháu

- Xuân ăn lấy hạt trồng Vân ăn vứtbỏ hạt, thèm Việt không ăn cho bạnSơn…

- HS nối tiếp nhau trả lời câu hỏi 3

- 3HS nêu

- Khen ngợi Việt nhất vì việt có lòngnhân hậu

- Nhiều HS cho ý kiến

- 4 nhân vật – một người dẫn chuyện

- Đọc theo vai trong nhóm

- 3-4 Nhóm lên đọc thi

- Nhận xét các vai đọc

Toán Tiết141: CÁC SỐ TỪ 111 ĐẾN 200.

I MỤC TIÊU: Giúp HS:

- Nhận biết được các số từ 111 đến 200

- Biết cách đọc, viết các số 111 đến 200

- Biết cách so sánh các số từ 111 đến 200

- Biết thứ tự các số từ 111 đến 200

- B i tà ập cần l m :à Bài 1 ; Bài 2 (a) ; Bài 3

II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC

- Các hình vuông to, hình vuông nhỏ, các hình chữ nhật như tiết 132

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

A KIỂM TRA

- Yêu cầu HS đọc viết các số từ 101 đến 110

- GV nhận xét ghi điểm

B BÀI MỚI

- Viết bảng con từ 101 đến 110

- Làm bảng con

110 > 109 102 = 102

108 > 101

Trang 3

1 Giới thiệu bài.

2 Nội dung

Hoạt động 1: Đọc và viết các số từ 111 đến 200

a, Làm việc chung cả lớp: GV nêu vấn đề học

tiếp các số và trình bày lên bảng như SGK

* Viết và đọc số 111

- Yêu cầu HS nêu số trăm, số chục và số đơn vị

- Gọi HS điền số thích hợp và viết

- Gọi HS nêu cách đọc viết số 111

* Viết và đọc 112

-Số 112gồm mấy trăm, chục, đơn vị?

- Gọi HS nêu cách đọc viết số 112

- GV HD các số còn lại tương tự

b, Làm việc cá nhân

- GV nêu tên số, chẳng hạn " Một trăm ba mươi

hai"

- Yêu cầu HS lấy các hình vuông(trăm) hình chữ

nhật ( chục)và đơn vị (ô vuông)

- Yêu cầu HS thực hiện trên đồ dùng học tập

- Yêu cầu HS thực hiện tiếp số 142; 121, 173

Hoạt động 2: Thực hành

Bài 1:

- Yêu cầu HS chép bài vào vở và điền theo mẫu

- Gọi 1 HS lên bảng điền

Bài 2:

-Yêu cầu HS thực hành vẽ vẽ tia số ứng với tia số

ý a

- GV vẽ tia sốâ lên bảng, HS lên bảng điền

- Không yêu cầu HS thực hiện ý b

Bài 3:

- GV HD HS làm bài mẫu

- HD HS cách so sánh số

- Yêu cầu HS làm bài vào vở, 2 HS làm trên bảng

lớp

- Muốn só sánh 2 số có 3 chữ số ta sánh thế nào?

3 Củng cố - dặn dò

- HS lấy đò dùng

- HS nêu 1Trăm, 1 chục, 1 đơn vị

- Nhiều HS đọc

- HS viết số 111

- Gồm 1 trăm, 1 chục và 2 đơn vị

- HS nêu cách đọc viết số 112

- Tự làm theo cặp đôi với các số:

- 1 HS lên bảng điền

- HS thực hành vẽ vẽ tia số ứng với tia số ý a

- HS lên bảng điền

- HS làm bài vào vở

123 < 124 120 < 152

129 > 120 186 = 186

- So sánh hàng trăm đến hàng chục đến hàng đơn vị

Trang 4

- Nhận xét tiết học.

- Nhắc HS về nhà làm lại bài tập

Thø ba ngµy th¸ng n¨m 2010

Kể Chuyện NHỮNG QUẢ ĐÀO

I MỤC TIÊU:

- Bước đầu biết tĩm tắt nội dung một đoạn chuyện bằng 1 cụm từ hoặc một câu ( BT1)

- Kể lại được từng đoạn câu chuyện dựa vào lời tĩm tắt ( BT2)

- HS khá, giỏi biết phân vai để dựng lại câu chuyện (BT3)

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

A KIỂM TRA

- Qua câu chuyện em học được gì?

- Nhận xét đánh giá ghi điểm

B.BÀI MỚI

1 Giới thiệu bài

2 HD kể chuyện

a, Tóm tắt nội dung từng đoạn của truyện

- Gọi HS đọc yêu cầu cả mẫu

- Dựa vào nội dung tóm tắt đoạn 1, 2 hãy tóm tắt

từng đoạn bằng lời của mình

- Yêu cầu HS làm vở nháp và tiếp nối phát biểu

ý kiến

- GV chốt lại các tên đúng và viết bổ sung tên

đúng lên bảng

b, Kể lại từng đoạn câu chuyện dựa vào nội

dung tóm tắt ở bài tập 1

- Chia lớp thành nhóm 4 HS và tập kể trong

nhóm

- Gọi đại diện các nhóm thi kể

- Nhận xét đánh giá tuyên dương

c, Phân vai dựng lại câu chuỵên

- Tổ chức cho HS tự hình thành nhóm 5 HS thể

hiện theo vai dựng lại câu chuyện

- GV lập tổ trọng tài cùng GV nhận xét chấm

điểm thi đua

- Gọi đại diện các nhóm phân vai dựng lại câu

chuyện

- 3 HS kể lại chuyện kho báu

- HS trả lời

- 1 HS đọc yêu cầu cả mẫu

- HS làm vở nháp và tiếp nối phát biểu ý kiến

- HS nhận xét-Vài HS nêu

- HS và tập kể trong nhóm 4

- Đại diện các nhóm thi kể

- Nhận xét lời kể của HS

- HS tập kể trong nhóm 5 theo vai

- 3-4 Nhóm HS lên tập kể theo vai

- Nhận xét cách đóng vai thể hiệntheo vai của từng HS trong nhóm

- Tổ trọng tài nhận xét

Trang 5

- Nhận xét đánh giá tuyên dương

3 Củng cố dặn dò

- Qua câu chuyện nhắc nhở em điều gì? - Cần phải có tấm lòng nhân hậu

Chính tả Tập chép: NHỮNG QUẢ ĐÀO I.MỤC TIÊU:

- Chép chính xác bài CT, trình bày đúng hình thức bài văn ngắn

- Làm được BT(2) a / b hoặc BT CT phương ngữ do GV soạn

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Vở tập chép, Vở BTTV, phấn, bút,…

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

A KIỂM TRA

- Đọc giếng sâu, xâu kim, xong việc, song cửa

- Nhận xét đánh giá

B.BÀI MỚI

1 Giới thiệu bài

2 HD tập chép

a, HD HS chuẩn bị

- GV treo bảng phụ và đọc đoạn viết 1 lần

- Đoạn viết cho ta biết gì

- Trong bài có những tiếng nào được viết hoa?

- Yêu cầu HS viết bảng con từ khó: Xuân, Vân,

Việt, Đào

b, Chép bài

- Yêu cầu HS nhìn bảng chép bài

- GV theo theo dõi chung

c, Chấm chữa bài

- GV đọc lại bài cho HS soát lỗi

- GV chấm 7 bài và nhận xét

3 HD bài tập chính tả

Bài 2 a:

- Yêu cầu HS làm bài 2avào vở bài tập

- Gọi 2 HS lên bảng làm

- Yêu cầu HS nhận xét

3 Củng cố dặn dò

- Nhận xét bài làm

- Nhắc HS về luyện chữ

- HS viết bảng con

- HS nghe theo dõi

- 2 HS đọc – đọc thầm

- Qua việc chia đào mà ông biết được tính nết được từng cháuXuân,Vân ,Việt

- HS viết từ khó vào bảng con

- HS nhìn bảng chép vào vở

- Đổi vở soát lỗi

- HS làm bài 2avào vở bài tập

- 2 HS lên bảng làm

- HS nhận xét

Trang 6

Toán Tiết 142: CÁC SỐ CÓ BA CHỮ SỐ

I MUC TIÊU: Giúp HS:

- Nhận biết được các số cĩ ba chữ số, biết cách đọc, viết chúng Nhận biết số cĩ ba chữ số gồm số trăm, số chục, số đơn vị

- B i tà ập cần l m :à Bài 2 ; Bài 3

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Bộ đồ dùng học toán của HS

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

A KIỂM TRA

- Yêu cầu HS đọc và viết các số từ 111 đến 200

- Yêu cầu HS so sánh các số từ 111 đến 200

- GV nhận xét đánh giá

B BÀI MỚI

1 Giới thiệu bài.

2 Nội dung bài

Hoạt động1: Đọc viết các số có 3 chữ số.

a, Làm việc chung cả lớp

- GV kẻ bảng như SGK yêu cầu HS quan sát

- Có mấy hình vuông to?

- Có mấy hình chữ nhật? Có mấy hình vuông nhỏ

- Có tất cả bao nhiêu ô vuông?

- Có tất cả mấy trăm, chục, đơn vị,?

- Cần điền những chữ số nào thích hợp?

- GV điền vào ô trống

- GV yêu cầu HS viết số và đọc số: Hai trăm bốn

mươi ba

- GV HD tương tự cho HS làm với 235 và các số

còn lại

b, Làm việc cá nhân

- Yêu cầu HS lấy HV ( trăm) hình chữ nhật

( chục) và đưn vị (ô vuông)để được hình ảnh trực

quan của số đã cho

- Yêu cầu HS làm tiếp các số khác

- HS đọc và viết các số từ 111 đến200

- HS so sánh các số từ 111 đến 200

- HS quan sát

- Có 2 ô vuông to

- Có 3 HCN, 3 ô vuông nhỏ

- Có tất cả 243 ô vuông

- Có 2 trăm, 4 chục, 3 đơn vị

- Đọc và phân tích

Trang 7

Hoạt động 2: Thực hành

Bài 1:

Yêu cầu quan sát SGK

- GV HD HS thực hiện

- HS khá giỏi thực hiện điền số ô vuông ứng với

số đã cho

- Gọi HS nêu miệng

- GV nhận xét

Bài 2:

- Yêu cầu HS làm tương tự bài 1

Bài3:

- Gọi HS nêu yêu cầu của bài

- Yêu cầu HS làm bài vào vở

- Gọi 2 HS lên bảng làm

3 Củng cố dặn dò

- Nhận xét tiết học

- Dặn HS làm bài tập ở nhà

- Quan sát đếm và nối số

- Thực hiện theo cặpa)310; b,132; c,205; d,110; e,123

- Đọc, phân tích số

- HS thực hiện tương tự bài 1

- HS nêu yêu cầu của bài

- HS làm bài vào vở

- 2 HS lên bảng làm

¢M NH¹C

GV chuyªn soan gi¶ng

Đạo đức GIÚP ĐỠ NGƯỜI KHUYẾT TẬT (Tiết 2)

I.M ục ti êu

- Biết: Mọi người đều cần phải hỗ trợ, giúp đỡ, đối xử bình đẳng với người khuyết tật

- Nêu được một số hành động, việc làm phù hợp để giúp đỡ người khuyết tật

- Cĩ thái độ cảm thơng, khơng phân biệt đối xử và tham gia giúp đỡ bạn khuyết tật trong lớp, trong trường và ở cộng đồng phù hợp với khả năng

- Khơng đồng tình với những thái độ xa lánh, kì thị, trêu chọc bạn khuyết tật

NX 7 CC 2,3

II HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Trang 8

B BÀI MỚI

1 Giới thiệu bài: GV ghi tên bài.

2 Nội dung bài

Hoạt động 1: Xử lý tình huống

* Mục tiêu: Giúp HSbiết lựa chọn cách ứng xử để giúp

đỡ người khuyết tật

* Cách tiến hành:

- GV nêu tình huống (bài tập 4 vở bài tập)

- Nếu là Thủy em sẽ làm gì khi đó? Vì sao?

- Yêu cầu HS thảo luận nhóm

- Gọi đại diện các nhóm trình bày và trả lời trước lớp

- Gọi HS nhận xét

- GV nhận xét kết luận

Hoạt động 2: Giới thiệu tư liệu về việc giúp đỡ người

khuyết tật

* Mục tiêu: Giúp HS củng cố, khắc sâu bài học về cách

cư xử đối với người khuyết tật

* Cách tiến hành

- HS trình bày, giới thiệu các tư liệu sưu tầm được

- Gọi HS trình bày tư liệu

- Sau mỗi lần trình bày GV tổ chức cho HS thảo luận

- GV kết luận

* Kết luận chung: GV kết luận chung toàn bài

3 Củng cố - dặn dò

- Yêu cầu HS đọc phần ghi nhớ

- GV nhận xét tiết học

- HS trả lời

- HS thảo luận nhóm

- Đại diện các nhóm trình bày và trả lời trước lớp

I MỤC TIÊU:

- Đọc rành mạch tồn bài; biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu và cụm từ

- Hiểu ND: Tả vẻ đẹp của cây đa quê hương, thể hiện tình cảm của tác giả với quê hương.( trả lời được CH1,2,4 )

- HS khá, giỏi trả lời được CH3

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Tranh minh họa bài đọc SGK

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Trang 9

GIÁO VIÊN HỌC SINH

A KIỂM TRA

- Gọi 2 HS đọc tiếp nối truyện quả đào

- Em thích nhất nhân vật nào nhất, vì sao?

- GV nhận xét cho điểm

- Yêu cầu HS tiếp nối đọc từng câu

- GV viết bảng những từ HS đọc sai

- Yêu cầu HS đọc lại từ khó

* Đọc từng đoạn trước lớp:

- GV chia bài thành 2 đoạn

- Gọi HS đọc từng đoạn

- GV hướng dẫn HS đọc ngắt nghỉ ở một số câu

- Giải nghĩa từ SGK

- Yêu cầu HS tiếp nối đọc từng đoạn

* Đọc đoạn trong nhóm:

- Yêu cầu HS tiếp nối đọc nhóm đôi

- Nhận xét bạn đọc trong nhóm

- GV gọi một số nhóm đọc bài

3 Tìm hiểu bài

- Gọi 1 HS đọc cả bài

Câu 1: Những câu văn nào cho em biết cây đa đã

sống rất lâu?

Câu 2: Các bộ phận của cây đa được tác giả tả bằng

những hình ảnh nào?

Câu 3: Hãy nói đặc điểm nổi bật của mỗi bộ phận

của cây đa?

- GV viết bảng những ý kiến được xem là đúng

Câu 4: Ngồi hóng mát ở gốc cây đa, tác giả còn

thấy cảnh đẹp nào của quê hương?

4 Luyện đọc lại

- Yêu cầu HS đọc thầm cả bài

- GV HD HS đọc diễn cảm

- 2 HS đọc bài và trả lời câu hỏi

- HS theo dõi

- HS tiếp nối đọc từng câu

- HS đọc lại từ khó

- HS đọc từng đoạn

- HS luyện đọc đúng

- HS giải nghĩa từ SGK

- HS tiếp nối đọc từng đoạn

- HS tiếp nối đọc nhóm đôi

- HS nhận xét bạn đọc

- HS đọc bài

- 1 HS đọc cả bài

- Cây đa nghìn năm

- Thân chín mười đứa ôm không xuể, cành ,

- HS nêu

- Lúa vàng gợn sóng,đàn trâu

- HS đọc thầm cả bài

- HS luyện đọc diễn cảm

- HS thi đọc trước lớp

Trang 10

- Gọi HS thi đọc trước lớp

5 Củng cố dặn dò.

- Qua bài văn, em thấy tình cảm của tác giả với quê

hương như thế nào?

- GV nhận xét tiết học

- Về đọc lại bài chuẩn bị bài: Ai ngoan sẽ được

thưởng

- Tả vẻ đẹp của cây đa quê hương, và tình yêu của tác giả với cây đa, với quê hương

Luyện từ và câu TỪ NGỮ VỀ CÂY CỐI ĐẶT VÀ TRẢ LỜI CÂU HỎI: ĐỂ LÀM GÌ?

I MỤC TIÊU:

- Nêu được một số từ ngữ chỉ cây cối ( BT1,BT2)

- Dựa theo tranh, biết đặt và trả lời câu hỏi với cụm từ để làm gì? ( BT3 )

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

A KIỂM TRA

- Yêu cầu HS đặt và trả lời câu hỏi “để làm gì”

- Nhận xét đánh giá ghi điểm

B.BÀI MỚI

1 Giới thiệu bài

2 HD làm bài tập

Bài1: (Miệng )

- GV gắn tranh ảnh 4 loại cây ăn quả

- Cho HS quan sát 1 số cây

- Yêu cầu 2 HS kể tên các loài cây và chỉ các bộ

phận của cây ăn quả

- Gọi HS nhận xét

- GV nhận xét

Bài 2:

- Gọi HS đọc yêu cầu của bài

- GV lưu ý HS: Từ tả các bộ phận của cây là những từ

chỉ hình dáng, màu sắc, tính chất, đặc điểm

- GV chia lớp thành 3 nhóm, phát giấy khổ to và bút

dạ

- Yêu cầu các nhóm thảo luận và làm vào phiếu và vở

- Gọi đại diện các nhóm dán kết quả và đọc bài

- GV nhận xét chung

- HS nhận xét

- HS đọc yêu cầu của bài

- HS thảo luận theo nhóm

- Đại diện các nhóm dán kếtquả và đọc bài

- HS nhận xét bổ sung thêm

- HS quan sát

- HS nêu

Trang 11

- Yeđu caău HS quan saùt tranh

- Em haõy noùi veă vieôc laøm cụa 2 bán nhoû trong tranh

- HS ñaịt cađu hoûi coù cúm töø ñeơ laøm gì?( Maêu)

- Gói nhieău HS phaùt bieơu yù kieân

- Nhaôn xeùt tuyeđn döôngHS

- Nhaĩc nhôû HS veă tìm töø tạ caùc boô phaôn cụa cađy

3 Cụng coâ daịn doø:

- Nhaôn xeùt ñaùnh giaù giôø hóc

- HS ñaịt cađu hoûi coù cúm töøñeơ laøm gì?

- HS phaùt bieơu yù kieân

Thöù tö ngaøy thaùng naím 2010

Toaùn Tieât 143: SO SAÙNH CAÙC SOÂ CO BA CHÖÕ SOẪ

I MÚC TIEĐU:

- Biết sử dụng cấu tạo thập phđn của số vă giâ trị theo vị trí của câc chữ số trong một số để

so sânh câc số có ba chữ số; nhận biết thứ tự câc số ( không quâ 1000 )

- B i tă ập cần l m :ă Băi 1 ; Băi 2 (a) ; Băi 3 (dong 1)

II ÑOĂ DUØNG DÁY HÓC

- Hình vuođng to, caùc hình vuođng nhoû, caùc hình chöõ nhaôt

- Giaây khoơ to ghi saün daõy soâ

II HOÁT ÑOÔNG DÁY HÓC

A KIEƠM TRA

- Gói HS ñóc vieât soâ coù ba chöõ soâ

- GV nhaôn xeùt cho ñieơm

- GV ñóc soâ: Naím traím hai möôi moât

- Yeđu caău HS vieât bạng con

- Em coù nhaôn xeùt gì veă caùch ñóc vieât caùc soâ coù 3 chöõ

soâ?

Hoát ñoông 2: So saùnh caùc soâ coù 3 chöõ soâ.

a, Laøm vieôc chung cạ lôùp

-Vieât bạng con: 407, 919, 909, 1000

- HS ñóc soâ tređn

- HS ñóc caùc soâ tređn bạng

- HS vieât bạng con-Thöïc hieôn neđu:

- HS neđu

- HS so saùnh 2 soâ 234 vaø 235-Ta so saùnh laăn löôït caùc haøng

Trang 12

- GV kẻ bảng phụ như SGK

- Yêu cầu HS so sánh 2 số 234 và 235

- Muốn so sánh 2 số 234 và 235 ta làm thế nào?

- Cho HS thực hành tiếp với các số tiếp theo và nêu

so sánh

- Vậy muốn so sánh các số có 3 chữ số ta so sánh thế

nào?

b, GV kl chung: Muốn so sánh các số có 3 chữ số ta

so sánh số hàng trăm, hàng chục, hàng đơn vị

Hoạt động 3: Thực hành.

a, Thực hành chung: GV yêu cầu HS so sánh các số

- Yêu cầu HS làm bài vào vở

- Gọi 2 HS làm trên bảng

- Gọi HS nhận xét và nêu cách so sánh

Bài 2:

- GV ghi bài lên bảng

- Yêu cầu HS thảo luận nhóm đôi và nêu kết quả

- Gọi HS nhận xét

Bài 3:

- Yêu cầu HS làm vào phiếu học tập

- GV kẻ bảng như SGK, gọi 3 HS lên bảng làm

- Gọi HS đọc lại bài

3 Củng cố dặn dò.

- Nêu cách so sánh các số có 3 chữ số

- Nhận xét giờ học

- Nhắc HS về nhà làm lại bài

trăm, hàng chục bằng nhau thì

ta so sánh hàng đơnvị

234 < 235 235 > 234-Thực hiện.194 > 139 : So sánh

ở hàng chục

199 < 251: So sánh hàng trăm

- So sánh lần lượt các trăm, chục, các đơn vị với nhau

- HS so sánh các số498 500 ; 250 219 ; 259 313 ; 241 260

- HS nêu kết quả điền dấu và giải thích các so sánh

- HS làm bài vào vở

- 2 HS làm trên bảng

- HS nhận xét và nêu cách so sánh

127 > 121 865 =865

124 < 129 648 < 684

182 < 192 749> 549-Nhắc lại cách so sánh số có 3 chữ số

- 2HS đọc yêu cầu

- HS làm việc theo cặp

- HS nêu miệng kết quả

- HS làm vào phiếu học tập

- 3 HS lên bảng làm

- HS đọc lại bài

Thể dục

Trang 13

TRÒ CHƠI "CON CÓC LÀ CẬU ÔNG TRỜI"

"CHUYỀN BÓNG TIẾP SỨC"

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Địa điểm: sân trường ; - Phương tiện: Còi

III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

lượng

Cách tổ chức

A Phần mở đầu:

- Tập hợp lớp phổ biến nội dung bài học

-Chạy nhẹ nhàng trên một địa hình tự

nhiên

- Đi thường theo vòng tròn và hít thở sâu

-Xoay các khớp

- Ôn bài thể dục phát trển chung

B Phần cơ bản.

1.Trò chơi: Con cóc là cậu ông trời

- Giới thiệu trò chơi

- HD cách chơi: Làm mẫu cách nhảy bậc và

đọc vần điệu

“Con cóc … một người nhớ ghi” Cứ bật

nhảy đến chữ “ ghi” thì thôi

- Vài HS đọc và tập nhảy

- Thực hành chơi

2 Trò chơi: “Chuyền bóng tiếp sức” cho

HS chơi theo 2 vòng tròn

- Chơi theo hàng ngang

- 4: Tổ thi đua

- Nhận xét đánh giá thửơng phạt

C.Phần kết thúc

- Đi đều và hát

- Làm1 số động tác thả lỏng

- Hệ thống bài – nhắc về ôn bài

Ngày đăng: 02/07/2014, 22:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w