1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIÁO ÁN LỚP 2 TUẦN 29

21 431 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giúp đỡ người khuyết tật (T 2), Các số từ 111 đến 200
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Đạo đức, Toán
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2010
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 276,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-Biết : Mọi người đều cần phải hỗ trợ, giúp đỡ, đối xử bình đẳng với người khuyết tật.-Nêu được một số hành động, việc làm phù hợp để giúp đỡ người khuyết tật.. - GV đưa ra một số tình h

Trang 1

-Biết : Mọi người đều cần phải hỗ trợ, giúp đỡ, đối xử bình đẳng với người khuyết tật.

-Nêu được một số hành động, việc làm phù hợp để giúp đỡ người khuyết tật

-Có thái độ cảm thông, không phân biệt đối xử và tham gia giúp đỡ bạn khuyết tật tronglớp, trong trường và ở cộng đồng phù hợp với khả năng

+Không đồng tình với những thái độ xa lánh, kì thị, trêu chọc bạn khuyết tật

II Tài liệu và phương tiện

-Phiếu thảo luận nhóm ( hoạt động 2 tiết 1 )

1 Kiểm tra bài cũ :

2 Bài mới : Giới thiệu bài ghi tựa

* Hoạt động 1 : Bày tỏ ý kiến thái độ

- GV đưa ra một số tình huống :

- Giúp đỡ người khuyết tật là việc làm không

cần thiết vì nó làm mất thời gian

-Giúp đỡ người khuyết tật không phải là việc

làm của trẻ em

- Giúp đỡ người khuyết tật là việc làm mà mọi

người nên làm khi có điều kiện

Kết luận :Chúng ta cần giúp đỡ tất cả mọi

người …

* Hoạt động 2 : Xử lí tình huống

- GV đưa ra một số tình huống :

-Trên đường đi học về Thu gặp một nhóm bạn

học cùng trường đang xúm quanh và trêu …

- Các bạn Ngọc, Sơn , Thành , Nam đang đá

bóng ở sân nhà ngọc thì có 1 chú bị hỏng mắt đi

tới hỏi thăm …ở đây chú ạ”

Theo em lúc đó Nam nên làm gì

Kết luận : Người khuyết tật chịu nhiều …

* Hoạt động 3 :Liên hệ thực tế

-Yêu cầu HS kể về 1 hành động giúp đỡ hoặc

chưa giúp đỡ người khuyết tật mà em thực hiện

hay chứng kiến

-GV nhận xét tuyên dương những HS có việc

làm tốt

3 Củng cố dặn dò:

+ Vì sao cần phải giúp đỡ người khuyết tật ?

-Về nhà học bài cũ , thực hiện tốt những điều đã

- Vài HS nhắc lại

- HS tự liên hệ Cả lớp theo dõi

và đưa ra ý kiến của mình khi bạn

kể xong

- HS trả lời

Trang 2

-Bảng kẻ sẵn các cột ghi rõ : trăm , chục , đơn vị , viết số , đọc số.

III Các hoạt động dạy - học :

Thời

(5’)

(27’)

1 Kiểm tra bài cũ :

Bài 3 : Điền dấu số vào chỗ trống

Bài 4 : Viết các số theothứ tự từ nhỏ 

lớn

- Nhận xét chung

2 Bài mới : Giới thiệu bài ghi tựa

* Hoạt động1.Giới thiệu các số từ 111 đến

- GV yêu cầu HS viết số 100 vào cột trăm

- GV gắn thêm HCN biểu diễn 1 chục và

hình vuông nhỏ , hỏi

+ Có mấy chục và mấy đơn vị ?

- GV yêu cầu HS lên viết 1 chục, 1 đơn vị

vào các cột chục , đơn vị

- GV : Để chỉ có tất cả 1 trăm, 1 chục, 1

hình vuông, trong toán học người ta dùng

số một trăm mười một và viết là 111

- GV giới thiệu số 112, 115 tương tự như

giới thiệu số 111

- GV yêu cầu HS thảo luận và tìm cách

đọc và viết các số còn lại trong bảng :

- GV yêu cầu đọc các số vừa lập được

Hoạt động2 Luyện tập , thực hành

Bài 1 :Viết theo mẫu

- GV yêu cầu HS tự làm bài

-GV yêu cầu HS đổi vở và kiểm tra cho

nhau

Bài 2 :Số ?

- Gọi HS lên bảng làm cả lớp làm vào vở

-Yêu cầu HS đọc tia số vừa lập được

-Trên tia số, số đứng trước bao giờ cũng

- 1 HS lên điền các số từ 101 đến110

1 HS viết số, 1 HS gắn hình biểudiễn số )

- HS đọc

Trang 3

bé hơn số đứng sau nó

Bài 3 : điền dấu >, < , = vào chỗ thích hợp

- GV : Muốn điền cho đúng chúng ta phải

- GV : Vậy khi đó ta nói 123 nhỏ hơn 124

hay 124 lớn hơn 123 và viết: 123< 124,

-Chữ số hàng đơn vị 3 < 4

129 > 120; 126 > 122 ; 136= 136 ;155<158

II Đồ dùng dạy học :

-Tranh minh hoạ bài tập đọc SGK

-Bảng ghi sẵn các từ , các câu cần luyện ngắt giọng

Thời

(5’)

(30)

1 Kiểm tra bài cũ :

- Gọi HS đọc bài và trả lời câu hỏi bài

cây dừa

+Các bộ phận của cây dừa (lá, ngọn,thân,

quả) được so sánh với gì?

+Cây dừa gắn bó với thiên nhiên như

- HS nối tiếp nhau đọc từng câu trong

Trang 4

+ Em hiểu thế nào là hài lòng ?

+ Em hiểu thốt lên ý nói như thế nào ?

* Hướng dẫn đọc bài : Giọng người kể

+ Em thích nhân vật nào ? Vì sao?

Ý nghĩa : Nhờ những quả đào người ông

biết được tính …

Hoạt động3 Luyện đọc lại :

- GV gọi HS đọc bài theo vai

-Về nhà học bài cũ , xem trước bài : Cây

đa quê hương

- HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn

- Đại diện nhóm thi đọc từng đoạn

- 1 HS đọc toàn bài

- Lớp đọc đồng thanh toàn bài

- 1 HS đọc bài đọc bài, lớp đọc thầm -Người ông dành những quả đào cho vợ

và ba đứa cháu nhỏ

- Xuân đem hạt trồng vào một cái vò.Vân ăn hết phần của mình mà vẫn thèmViệt dành những quả đào của mình chobạn Sơn bị ốm

-Ông nói mai sau Xuân sẽ làm vườngioi, vì Xuân thích trồng cây

-Vân còn thơ dại quá, vì Vân háu ăn

An hết phần của mình mà vẫn thèm -Việt có tấm lòng nhân hậu, biếtnhường miếng ngon của mình cho bạn -HS trả lời theo cảm nhận

-HS tự phân vai và đọc bài theo vai

-HS trả lời

Thứ ba ngày 30 tháng 3 năm 2010

Trang 5

Chính tả (Tập chép) NHỮNG QUẢ ĐÀO

-Bảng phụ viết sẵn nội dung bài tập 2

III Các hoạt động dạy - học :

Hoạt động1 Hướng dẫn viết chính tả :

- GV đọc mẫu tóm tắt nội dung : Nhờ

những

quả đào người ông biết được tính nết của

từng cháu mình

-Gọi HS đọc bài

+ Người ông chia quà gì cho các cháu ?

+ Ba người cháu đã làm gì với quả đào

mà ông cho ?

+ Người ông đã nhận xét gì về các cháu

?

* Luyện viết :

-Yêu cầu HS tìm và nêu từ khó

- GV ghi bảng và hướng dẫn viết đúng

-GV nhận xét sửa sai

+ Bài này thuộc thể loại gì ?

+ Em hãy nêu cách trình bày 1 đoạn

văn ?

+Ngoài các chữ đầu câu phải viết hoa,

còn những chữ nào cũng phải viết hoa ?

Bài 2: a Điền vào chỗ trống s hay x ?

- Gọi HS lên bảng làm cả lớp làm vở bài

tập

b Điền vào chỗ trống in hay inh ?

- HS lên bảng viết, cả lớp viết vàobảng con

- HS nhìn sgk đọc thầm

- 1 HS đọc bài -Chia mỗi cháu một quả đào

-Xuân ăn đào xong đem hạt trồng Vân ăn xong vẫn còn thèm Còn Việtthì không ăn mà mang đào cho cậubạn bị ốm

-Ông bảo : Xuân thích làm vườn,Vân bé dại, còn Việt là người nhânhậu

-Xuân, Vân, Việt Vì đây là tênriêng của các nhân vật

- HS viết bài vào vở

- HS dò bài soát lỗi

- HS đọc yêu cầu

- cửa sổ, chú sáo, sổ lồng, , xồ, xoan

- To như cột đình -Kín nhưbưng

-Tình làng nghĩa xóm

Trang 6

-Các hình vuông , hình chữ nhật biểu diễn trăm , chục , đơn vị.

-Kẻ sẵn trên bảng lớp bảng có ghi trăm , chục , đơn vị , đọc số , viết số

III Các hoạt động dạy - học :

Thơi

(5’)

(27’)

1 Kiểm tra bài cũ :

- Gọi 2 HS lên làm bài tập 3

- Các lớp làm giấy nháp

-GV nhận xét ghi điểm

2 Bài mới : Giới thiệu bài ghi tựa

Hoạt động1: Giới thiệu các số có 3 chữ

số :

- Đọc và viết số theo hình biểu diễn

- GV gắn lên bảng 2 hình vuông mỗi

hình biểu diễn 100 và hỏi :

+ Có mấy trăm ô vuông ?

- Gắn tiếp 4 hình chữ nhật biểu diễn 40

và hỏi

+ Có mấy chục ô vuông ?

- Gắn tiếp 3 hình vuông nhỏ biểu diễn

3 đơn vị và hỏi : Có mấy ô vuông ?

- GV yêu cầu HS hãy viết số gồm 2

trăm,4 chục và 3 đơn vị

- GV yêu cầu HS đọc số vừa viết được

- GV hỏi 243 gồm mấy trăm, mấy chục

- Có 2 trăm ô vuông

- Có 4 chục ô vuông

- Có 3 ô vuông -HS lên bảng viết số 243 lớp viết vào bảngcon

- Một số HS đọc cá nhân, lớp đọc đồngthanh Hai trăm bốn mươi ba

Trang 7

Bài 3 : Viết theo mẫu :

-Gọi HS lên bảng làm, lớp làm vào vở

- HS làm vào vở và lên bảng chữa bài

Tám trăm hai mươiChín trăm mười mộtSáu trăm bảy mươi baSáu trăm bảy mươi lămBảy trăm linh nămTám trăm

Ba trăm hai mươiChín trăm linh mộtNăm trăm bảy mươi lămTám trăm chín mươi mốt

Tập viết CHỮ HOA A (kiểu 2 )

- GV giới thiệu mẫu chữ A hoa

-Yêu cầu HS quan sát số nét , quy trình

-Gồm 2 nét Là nét cong kín và nétmóc ngược phải

Trang 8

+ Chữ hoa gồm mấy nét? Là những nét

nào ?

* Hướng dẫn cách viết :

- Viết nét cong kín Đặt bút trên ĐK6

viết 1 nét sổ thẳng , cuối nét đổi chiều

-Ao liền ruộng cả nói về sự giàu có ở

nông thôn , nhà có nhiều ao , nhiều

ruộng

+ Cụm Từ ứng dụng có mấy chữ ? là

chữ nào ?

+ Những chữ nào có cùng chiều cao

với chữ hoa kiểu 2 và cao mấy li ?

+ Các con chữ còn lại cao mấy li ?

+ Nêu vị trí các dấu thanh trong cụm từ

-GV theo dõi và sửa sai

* Hướng dẫn viết vào vở tập viết:

-GV nêu yêu cầu

- Theo dõi uốn nắn cho HS yếu

- Thu một số vở bài tập để chấm

3 Củng cố dặn dò :

+ Nêu quy trình viết chữ hoa kiểu 2 ?

- Trả vở nhận xét sửa sai bài viết cho

HS

-Về nhà luyện viết lại bài và chuẩn bị

bài học tiết sau “Bài 30”

- HS viết chữ o vào bảng con

- HS viết bài vào vở

1 HS nêu lại quy trình chữ viết

Thứ tư ngày1tháng 4 năm 2010

Tự nhiên - xã hội MỘT SỐ LOÀI VẬT SỐNG DƯỚI NƯỚC

I Mục tiêu

-Nêu được tên và ích lợi của một số động vật sống dưới nước đối với con người

+ Biết nhận xét cơ quan di chuyển của các con vật sống dưới nước (bằng vây, đươi, không

có chân hoặc có chân yếu)

II Đồ dùng dạy học :

-Hình vẽ SGK

-Sưu tầm tranh , ảnh các con vật sống dưới nước

III Các hoạt động dạy - học :

Trang 9

1 Kiểm tra bài cũ :

+ Em hãy kể tên các con vật nuôi và nêu

ích lợi của chúng ?

+ Em hãy kể tên các con vật hoang dã và

nêu ích lợi của chúng ?

+ Chúng ta phải làm gì để bảo vệ các loài

vật ?

-GV nhận xét sửa sai

- Nhận xét chung

2 Bài mới : Giới thiệu bài ghi tựa

* Hoạt động 1 : Nhận biết các con vật sống

dưới nước phân biệt loài vật sống ổ nước

+ Trong các con vật này con vật nào sống

ở nước ngọt ? Con vật nào sống ổ nước

mặn ?

Kết luận : Ở dưới nước có …

* Hoạt động 2 : Làm việc với tranh , ảnh

và các con vật sưu tâm được

- Quan sát và phân loại theo nơi sống

+ Có cần bảo vệ các con vật này không ?

Kết luận : Các con vật sống dưới nước

như các loài cá , tôm, cua ốc

+ Muốn cho các loài vật sống dưới nước

tồn tại và phát triển chúng ta phải làm gì ?

-Về nhà học bài cũ , xem trước bài sau

- Nước ngọt: cua, cá vàng, cá quảtrai

- Nước mặn có cá mập, cá ngư, cángựa

- HS phân loại thành 2 nhóm ( Nướcmặn và nước ngọt )

-Làm thức ăn,nuôi làm cảnh,

-Bạch tuộc , cá mập , sứa , rắn , … -Phải bảo vệ các loài vật

- HS kể theo yêu cầu của GV

Tập đọc

Trang 10

CÂY ĐA QUÊ HƯƠNG

I Mục tiêu

-Đọc rành mạch toàn bài; biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu và cụm từ

-Hiều ND : Tả vẻ đẹp của cây đa quê hương, thể hiện tình cảm của tác giả với quê hương.(trả lời được CH 1,2,4)

+HS khá, giỏi trả lời được CH 3

II Đồ dùng dạy học :

-Tranh minh hoạ bài tập đọc

-Bảng ghi sẵn các từ , các câu cần luyện ngắt giọng

III Các hoạt động dạy - học :

Thời

(5’)

(27’)

1 Kiểm tra bài cũ:

+ Người ông dành những quả đào cho

- Tóm tắt nội dung bài : Bài văn cho ta

thấy vẻ đẹp của cây đa quê hương , qua đó

cũng cho ta thấy tình yêu thương gắn bó

của tác giả với cây đa quê hương của ông

+ Em hiểu chót vót ý nói như thế nào ?

+ Em hiểu li kì ý nói như thế nào?

+ Lững thững ý nói thế nào ?

* Hướng dẫn đọc câu văn dài:

- GV treo bảng phụ đã chép sẵn các câu

văn dài lên bảng hướng dẫn HS cách đọc

- Trong vòm lá,/ gio chiều gẩy lên những

điệu nhạc li kì / tưởng chừng như ai đang

cười,/ đang nói //

-Xa xa,/ giữa cánh đồng,/ đàn trâu ra về,/

lững thững từng bước nặng nề // Bóng

sừng trâu dưới ánh chiều kéo dài,/ lan

giữa ruộng đồng yên lặng /

- 2HS đọc bài và trả lời câu hỏi

- HS theo dõi bài

-HS đọc nối tiếp từng câu trong bài

- HS tìm và nêu từ khó

- HS đọc từ khó:

gắn liền, xuể, li kì, lững thững, rắn hổmang, tưởng chừng, chót vót

-HS đọc -(cao) vượt hẳn lên những vật xungquanh

-Lạ và hấp dẫn -(đi) chậm từng bước một

-HS đọc câu văn dài, HS khác theodõi

-HS đọc nối tiếp đoạn -Đại diện các nhóm thi đọc đoạn - Lớp

Trang 11

+ Những từ ngữ, câu văn nào cho biết

cây đa đã sống rất lâu đời ?

+ Các bộ phận của cây đa (thân, cành,

ngọn, rễ ) được tả như thế nào ?

+ Hãy nói lại đặc điểm mỗi bộ phận

của cây đa bằng một từ ( Mẫu: Thân cây

rất to)

+ Ngồi hóng mát ở gốc cây đa tác giả

còn thấy những cảnh đẹp nào của quê

hương ?

Ý nghĩa : Vẻ đẹp của cây đa quê hương,

thể hiện tình yêu của tác giả với cây đa,

với quê hương

c Luyện đọc lại

-Gọi HS đọc bài

- GV nhận xét, tuyên dương

3 Củng cố ,dặn dò :

+ Qua bài văn các em thây tình cảm của

tác giả đối với quê hương, đối với cây đa

thế nào

- Về nhà học bài, xem trước bài : Ai

ngoan sẽ được thưởng

cổ kính hơn là cả một thân cây -Thân là một toà cổ kính chín, mườiđứa bé bắt tay nhau ôm không xuể -Cành cây: lớn hơn cột đình -Ngọn : chót vót giữa trời xanh -Rễ cây : nổi lên mặt đất thành nhữnghình thù quái lạ …giận dữ

-Thân cây thật đồ sộ./ Thân cây khổnglồ

-Cành cây rất lớn / Cành cây to lắm /…

-Ngọn cây rất cao / Ngọn cây cao vút /

-Rễ cây ngoằn ngoèo./ Ngọn cây kì

dị /

-Ngồi hóng mát tác giả thấy lúa vàng gợn sóng, đàn trâu lững thững ra về bóng sừng trâu indưới ruộng đồng yên lặng

- Vài HS nhắc lại -HS đọc nối tiếp đoạn

-HS trả lời

Toán

SO SÁNH CÁC SỐ CÓ BA CHỮ SỐ

I Mục tiêu

-Biết sử dụng cấu tạo thập phân của số và giá trị theo vị trí của các chữ số trong một số để

so sánh các số có ba chữ số; nhận biết thứ tự các số (không quá 1000)

+ BT cần làm: BT1; BT2(a); BT3 (dòng 1)

II Đồ dùng dạy học :

-Các hình vuông , HCN biểu diễn trăm , chục , đơn vị

III Các hoạt động dạy - học :

Thời

Trang 12

(27’)

1 Kiểm tra bài cũ :

- Gọi 2 HS lên bảng viết số

-GV nhận xét ghi điểm

2 Bài mới : So sánh các số có ba chữ số

* Giới thiệu cách so sánh các số có 3 chữ số

- GV gắn lên bảng hình biểu diễn số 234

+ Có bao nhiêu hình vuông nhỏ ?

- GV tiếp tục gắn hình biểu diễn số 235

+ Có bao nhiêu hình vuông ?

+ 234 và 235 số nào bé hơn và số nào lớn

-Tương tự như trên so sánh số 199và 215

Kết luận : Khi so sánh các số có 3 chữ số với

nhau ta bắt đầu so sánh từ hàng trăm nếu số

có hàng trăm lớn hơn sẽ lớn hơn Khi hàng

-234 hình vuông ít hơn 235 hìnhvuông , 235 hình vuông nhiều hơn

234 hình vuông

-Chữ số hàng trăm cùng là 2 -Chữ số hàng chục cùng là 3 -Chữ số hàng đơn vị 4 < 5

- 194 hình vuông nhiều hơn 139hình vuông , 139 hình vuông ít hơn

194 hình vuông

-Hàng trăm cùng là 1 Hàng chục

9 > 3 nên 194 > 139 hay 139 <194

-215 hình vuông nhiều hơn 199hình vuông , 199 hình vuông ít hơn

215 hình vuông

-Hàng trăm 2>1 nên 215>199 hay

199 < 215

127 > 121 vì hàng trăm cùng là 1 ,hàng chục cùng là 2 nhưng hàngđơn vị 7 > 1

127 > 121 865 = 865

124 < 129 648 < 684

182 < 192 749 > 549

- HS đọc yêu cầu -So sánh các số với nhau

Trang 13

-Bảng phụ viết tóm tắt nội dung từng đoạn truyện.

III Các hoạt động dạy - học :

Thời

(5’)

(27’)

1.Kiểm tra bài cũ :

+ Tiết trước các em học bài gì ?

- GV yêu cầu kể nối tiếp theo từng đoạn

- Nhận xét – Ghi điểm

2.Bài mới : Những quả đào

a.Giới thiệu : Ghi tựa

Trong tiết kể chuyện này , các em sẽ

cùng nhau kể lại câu chuyện “Những quả

đào”

b.HD kể chuyện

- Tóm tắt nội dung từng đoạn truyện

- GV gọi đọc yêu cầu bài 1

+ Đoạn 1 được chia như thế nào ?

+ Đoạn này còn cách tóm tắt nào khác

mà vẫn nêu được nội dung của đoạn 1 ?

+ Đoạn 2 được tóm tắt như thế nào ?

+ Bạn nào có cách tóm tắt khác ?

+ Nội dung của đoạn 3 là gì ?

+ Nội dung của đoạn cuối là gì ?

- Nhận xét, tuyên dương phần trả lời của

-Đoạn 1 : Chia đào

-Quà của ông

-Chuyện của Xuân

-(HS nối tiếp nhau trả lời) Xuânlàm gì với quả đào của ông cho./Suy nghĩ và việc làm của Xuân./Người trồng vườn tương lai./ … -Vân ăn đào như thế nào./ Cô béngây thơ./ Chuyện của Vân./ … -Tấm lòng nhân hậu của Việt./ Quảđào của Việt ở đâu ?/ Vì sao Việtkhông ăn đào./ …

- HS thực hiện đọc

- HS thực hành kể trong nhóm –Các nhóm theo dõi và nhận xét , bổ

Ngày đăng: 03/07/2014, 18:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình biểu diễn 100 và hỏi : - GIÁO ÁN LỚP 2 TUẦN 29
Hình bi ểu diễn 100 và hỏi : (Trang 6)
Bảng phụ. - GIÁO ÁN LỚP 2 TUẦN 29
Bảng ph ụ (Trang 13)
Bảng con - GIÁO ÁN LỚP 2 TUẦN 29
Bảng con (Trang 20)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w