1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án Tuần 3 - Khối 2

20 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 149,81 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Cô giới thiệu với các con câu luyện đọc qua nội dung tranh : Bé Hà có vở ô li Đọc mẫu : Đánh vần - Đọc trơn Đọc mẫu nội dung SGK - Đọc trang bên trái - Đọc trang bên phải - Nhận xét lu[r]

Trang 1

Thứ hai , ngày tháng năm 2007

Tiếng Việt

Bài 8: l, h

I/ MỤC TIÊU:

1/ Kiến thức: HS đọc, viết được l – h – lê – hè các tiếng, từ và câu ứng dụng

Luyện nói được theo chủ đề “le, le”

2/ Kĩ năng: Biết ghép âm, tạo tiếng, rèn viết đúng mẫu, đều nét, đẹp Phát

triển lời nói tự nhiên theo chủ đề

3/ Thái độ: Thái độ yêu thích tiếng Việt.Tự tin trong giao tiếp.

II/ CHUẨN BỊ:

1/ Giáo viên: Tranh vẽ minh họa SGK, quả lê.

2/ Học sinh: Sách giáo khoa, vở, bảng con, vở tập viết.

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY

1/ Ổn định.

2/ Kiểm tra bài cũ: ê , v

Yêu cầu đọc trang trái - Đọc trang phải -Đọc

cả 2 trang

Viết bảng con : ê , v , bê , ve

Nhận xét chung

3/ Bài mới:

- Trên tay cô có quả gì?  Tiếng “lê”

- Treo tranh 2, tranh 2 vẽ gì?

- Các bạn chơi vào mùa nào?

 Từ “mùa hè”  tiếng hè

Trong tiếng “lê” và “hè” âm nào đã học rồi?

 Giới thiệu l – h Đọc mẫu

HOẠT ĐỘNG 1; Dạy chữ ghi âm l

Mục tiêu: Nhận diện âm l, phát âm và đánh

vần đúng các từ và tiếng rõ ràng, mạch lạc

Rèn viết đúng, đẹp, nhanh

Nhận diện chữ l: GV viết bảng l

HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ

Hát vài HS cả lớp viết bảng con

-Quả lê -Các bạn đang chơi dưới nước -Mùa hè

-Aâm e và ê Đồng thanh

Tuần 3

Trang 2

-Con chữ l có mấy nét?

-Trong các chữ đã học chữ l giống chữ nào đã

học

-So sánh chữ l và b?

- Yêu cầu HS nhận diện chữ l trong bộ thực

hành

Phát âm và đánh vần tiếng:

GV đọc mẫu và hướng dẫn: lưỡi cong lên

chạm lợi, hơi đi ra phía hai bên rìa lưỡi xát

nhẹ

 Nhận xét, sửa sai

Viết tiếng bê dưới ê

- Có âm l thêm âm ê đứng sau l được tiếng

gì?

- Phân tích tiếng “lê”

Đọc mẫu : l - ê - lê

 Nhận xét, sửa sai

Hướng dẫn viết : Đính mẫu :

- Con chữ l cao mấy dòng li?

- Con chữ l có mấy nét?

-Tiếng “lê” gồm có mấy con chữ?

GV viết mẫu: Đặt bút trên đường kẻ 2 Viết

nét khuyết trên cao 5 dòng li, rê bút viết nét

móc ngược cao 2 dòng li Điểm kết thúc tại

đường kẻ 2

Đặt bút trên đường kẻ 2, viết con chữ l, rê bút viết

con chữ ê cao 2 dòng li điểm kết thúc khi viết

xong con chữ ê

Lưu ý: Nối nét giữa l và ê Điểm đặt bút và

điểm kết thúc  Nhận xét phần viết

HOẠT ĐỘNG 2: Dạy chữ ghi âm h

Mục tiêu: Nhận diện âm h, phát âm và đánh

vần đúng các từ và tiếng rõ ràng, mạch lạc

Rèn viết đúng, đẹp, nhanh

Qui trình tương tự hoạt động 1

Lưu ý: - Con chữ h gồm những nét nào?

So sánh l và h?

Phát âm, đánh vần (hơi ra từ họng xát nhẹ

H - e - he -huyền - hè Nhận xét, sửa sai

-2 nét : khuyết trên và viết móc ngược -chữ b

-Giống :nét khuyết trên -Khác : l có nét móc ngược

HS thực hành

Cá nhân, bàn, dãy, đồng thanh

-Tiếng lê -l đứng trước, ê đứng sau Cá nhân, bàn, dãy, đồng thanh

Quan sát -1 đơn vị (2 dòng li) -Nét khuyết trên, móc ngược -2 con chữ l và ê

HS viết trên không, lên bàn Viết bảng con

Quan sát -Nét khuyết trên, nét móc 2 đầu -Giống: nét khuyết, khác: h có nét móc

2 đầu

Cá nhân, bàn, dãy, đồng thanh Viết trên không

Trang 3

GV viết mẫu: Đặt bút trên đường kẻ 2 Viết

nét khuyết trên, rê bút viết nét móc 2 đầu

Điểm kết thúc tại đường kẻ 2

Đặt bút trên đường kẻ 2, viết con chữ h cao 5

dòng li, rê bút viết con chữ e cao 2 dòng li , lia bút

viết dấu \ trên con chữ e điểm kết thúc khi viết

xong dấu \

- Lưu ý : Nét nối, vị trí dấu \

 Nhận xét phần viết

HOẠT ĐỘNG 3: Đọc tiếng từ ứng dụng

Mục tiêu: Tìm được tiếng có âm l, h rèn đọc to

đúng mạch lạc, rõ ràng

GV giới thiệu: Lê , lề , lễ - He , hề , hễ

GV đọc mẫu  Nhận xét, sửa sai

Viết bảng con

HS thực hành ghép trên bộ thực hành

Cá nhân, bàn, dãy, đồng thanh

Tiết 2

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY

HOẠT ĐỘNG 1: Luyện đọc

Mục tiêu: Học sinh đọc đúng các tiếng

các từ và, câu ứng dụng Rèn đọc to, rõ

ràng mạch lạc

Giáo viên đọc mẫu trang trái

Treo tranh 3 hỏi: - Tranh vẽ gì?

-Em nghe đưọc tiếng ve kêu vào mùa nào?

 Giới thiệu câu ứng dụng:

ve ve ve hè về

 Khi ve xuất hiện báo mùa hè đã về

Đọc mẫu  Nhận xét, sửa sai

HOẠT ĐỘNG 2: Luyện viết

Mục tiêu: Viết đúng l, h, và lê, hè Rèn

viết đúng, nhanh, đẹp

Gắn mẫu: Viết mẫu và nêu qui trình viết

như tiết 1

Lưu ý: Nối nét, vị trí dấu thanh, khoảng

cách giữa con chữ, chữ

 Nhận xét phần viết

HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ

-Các bạn đang chơi ve

Cá nhân, bàn dãy, đồng thanh

Quan sát mẫu Học sinh viết vở theo hướng dẫn của Giáo viên

Trang 4

HOẠT ĐỘNG 3: Luyện nói

Mục tiêu: Nói đúng theo chủ đề giáo dục

học sinh tự tin trong giao tiếp

Giới thiệu chủ đề luyện nói

Giáo viên treo tranh:

+ Tranh vẽ gì?

+ Chúng trông giống con gì?

+ Vịt, ngan được nuôi ở đâu?

+ Nhưng có loài vịt sống tự do không

có người chăn gọi là vịt gì?

 Trong tranh vẽ là con le le Con le le

hình dáng giống con vịt trời nhưng nhỏ hơn

HOẠT ĐỘNG 4: Củng cố

Mục tiêu: Củng cố kiến thức.

Trò chơi : Truyền thư

Trong thư có 1 số âm đã học Từ những âm

đó ghép lại với nhau để thành từ hoặc cụm

từ đã học

5/ Dặn dò: Đọc lại bài

- Chuẩn bị : o , c

Nhận xét tiết học

HS nhắc lại “le le”

-Những con vật đang bơi dưới nước -Con vịt, con ngan

-Ao hồ -Vịt trời

HS luyện nói theo hướng dẫn của giáo viên, nói tự nhiên theo suy nghỉ của mình

Thi đua theo tổ nhóm

Trang 5

Thứ ba , ngày tháng năm 2007

Tiếng Việt

Bài 9: o, c

I/ MỤC TIÊU:

1/ Kiến thức: Học sinh biết viết được âm o – c, bò, cỏ.Đọc được các từ và câu

ứng dụng Luyện nói đúng theo chủ đề “vó bè”

2/ Kĩõ năng: Biết ghép âm, tạo tiếng.Rèn đọc to, rõ ràng, mạch lạc.Viết đúng

mẫu, sạch đẹp, nhanh.Nhận diện được âm trong tiếng, từ và câu ứng dụng Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề  rèn kỹ năng giao tiếp

3/ Thái độ: Giáo dục Học sinh yêu thích ngôn ngữ Tiếng Việt.

II/ CHUẨN BỊ:

1/ Giáo viên: Tranh minh họa, SGK, mẫu âm, chữ, vật mẫu.

2/ Học sinh: SGK, Vở tập viết in, bộ thực hành, bảng con, viết.

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY

1/ Oån định:

2/ Bài cũ: l - h

Yêu cầu : Tìm tiếng có âm l – h trong bài

Viết bảng : l – lê , h – hè

 Nhận xét bài cũ

3/ Bài mới: o – c

Giáo viên treo tranh - Tranh vẽ gì?

-Trong tiếng bò, cỏ có âm gì và dấu thanh gì

đã học? Hôm nay chúng ta sẽ học chữ và âm

mới :  Ghi bảng: o – c

HOẠT ĐỘNG 1: Dạy chữ ghi âm o

Mục tiêu: Học sinh nhận diện được âm o

biết đọc viết đúng âm, từ và câu ứng dụng

Nhận diện chữ:

Viết bảng - Đính mẫu :

- Con chữ o gồm mấy nét?

-Con chữ này giống vật gì?

Phát âm và đánh vần tiếng

Giáo viên đọc mẫu

Phát âm : Aâm o miệng mở rộng, môi tròn

-Có âm o thêm âm b vào trước âm o, dầu (\)

HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ

Đọc cả bài 8 SGK

Học sinh nêu : l : lê , le le - h : hè Học sinh viết bảng con

-Đàn bò đang ăn cỏ

-Aâm b, dấu huyền

Học sinh quan sát -1 nét, nét cong kín -giống : quả bóng bàn, quả trứng … Học sinh lắng nghe

Đọc: cá nhân, nhóm bàn, tổ, dãy, đồng

Trang 6

trên âm o ta có tiếng gì?

Giáo viên đánh vần: b - o - bo - \ -bò

Nhận xét, chỉnh sửa

Hướng dẫn viết:

Viết mẫu và nêu qui trình viết:

- O: Đặt bút dưới đường kẻ thứ 3 viết nét

cong kín

-Bò: Đặt bút ở đường kẻ thứ 2 viết con chữ b,

rê bút viết con chữ o, lia bút viết dấu (\)

điểm kết thúc sau khi viết xong dấu (\)

Lưu ý nét nối và khoảng cách giữa các con

chữ phải đúng qui định

Nhận xét – chỉnh sửa

HOẠT ĐỘNG 2: Dạy chữ ghi âm c

Mục tiêu: Nhận diện được âm c biết đọc ,

viết đúng âm, tiếng, từ, câu ứng dụng

Qui trình tương tự hoạt động 1

Lưu ý: -Aâm c được tạo bởi nét gì?

- So sánh âm c với âm o

-Phát âm: Gốc lưỡi chạm vào vòm nền rồi

bật ra không có tiếng thanh

-Viết giống âm o, điểm dừng bút trên đường

kẻ thứ 1

HOẠT ĐỘNG 3: Đọc từ ứng dụng

Mục tiêu: Giúp Học sinh hiểu và đọc đúng

từ ứng dạng, rèn đọc to, rõ ràng, mạch lạc

- Có tiếng bo (co) hãy thêm các dấu thanh đã

học để được tiếng có nghĩa?

Viết bảng - đọc mẫu

-Nhận xét, chỉnh sửa

4/ Củng cố :Trò chơi

Nhận diện chữ o , c trong tiếng, từ

Đại diện mỗi nhóm cử bạn lên tham gia

Giáo viên gắn nội dung trò chơi :

Con bò con chê cỏ

Chú chó xù đi xe

thanh

-bò (HS thực hiện trên bộ thực hành)

HS quan sát, lắng nghe

Đọc: cá nhân, nhóm, tổ, đồng thanh

HS quan sát

- Viết bảng con : o - bò

-Cong hở phải

- Giống : Cùng là nét cong

- Khác : C có nét cong hở; 0 có nét cong kín

-bo : bò , bó , bỏ , bõ , bọ -co : cò , có , cỏ , cõ , cọ Học sinh quan sát

Đọc: cá nhân, nhóm bàn, đồng thanh

HS tham gia trò chơi thi đua

Mỗi nhóm sẽ gạch dưới những tiếng từ có mang âm o – c

Lớp nhận xét

Trang 7

Tiết 2

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY

HOẠT ĐỘNG 1:Luyện đọc

Mục tiêu: Đọc đúng nội dung bài, rèn đọc to,

rõ ràng mạch lạc

Yêu cầu đọc trang trái

Treo tranh – Tranh vẽ gì?

 Giới thiệu câu ứng dụng

Đọc mẫu:

-Tìm tiếng có âm o – c trong câu ứng dụng?

HOẠT ĐỘNG 2: Luyện viết

Mục tiêu: Viết đúng nội dung bài viết trong

vở tập viết Rèn viết đúng, sạch, đẹp, nhanh

Viết mẫu:Lưu ý nét nối, khoảng cách giữa

chữ với chữ, con chữ với con chữ, vị trí dấu

thanh phải đúng qui định

-Nhận xét phần viết

HOẠT ĐỘNG 3:Luyện nói

Mục tiêu: HS luyện nói theo chủ đề, phát

triển lời nói tự nhiên theo chủ đề

Yêu cầu đọc tên chủ đề luyện nói

Treo tranh: - Trong tranh em thấy những gì?

+Vó dùng để bắt cá, tôm

+ Bè: Dùng để đi lại trên sông nước

- Vó, bè thường đặt ở đâu?

-Ngoài dùng vó người ta còn cách nào khác

để bắt cá?

4/ Củng cố: Ghép chữ thành câu

Phát cho mỗi Học sinh 1 phong thư Sau 1

tiếng gõ thước của Giáo viên, HS gợi ý và

ghép thành câu có nghĩa

-Nêu những tiếng có âm o, e?

5/ Dặn dò: Rèn đọc nhiều lần.

Chuẩn bị bài: ô – ơ

- Nhận xét tiết học

HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ

-Bức tranh vẽ cảnh vật người đang cho bò và bê ăn cỏ

Cá nhân, bàn, dãy, đồng thanh -o : có , bó , cỏ -c : có , cỏ

HS quan sát -Nêu qui trình viết -Nêu tư thế ngồi viết, cách cầm bút -Nêu khoảng cách giữa con chữ với con chữ

- Rèn viết vở

“vó bè”

-Vó, bè

-Dưới ……

-Lưới cá -Câu cá

Đại diện 1 dãy 4 em

-Dãy A : Bò / bê / no / cỏ

-Dãy B : Hè về / có / vó / bè

o: bỏ , nò - c : cỏ , cò ….

Trang 8

Thứ tư , ngày tháng năm 2007

Tiếng Việt

Bài 10: ô - ơ

I/ MỤC TIÊU:

1/ Kiến thức: Học sinh đọc viết được ô – ơ, các tiếng, từ, câu ứng dụng

Luyện nói được theo chủ đề “bờ hồ”

2/ Kỹ năng: Biết ghép âm, tạo tiếng, rèn viết đúng mẫu, đều nét, đẹp Phát

triển lới nói tự nhiên theo chủ đề “bờ hồ”

3/ Thái độ: Yêu thích ngôn ngữ tiếng Việt - Tự tin trong giao tiếp.

II/ CHUẨN BỊ:

1/ Giáo viên: Tranh minh họa SGK - Mẫu vật: lá cờ.

2/ Học sinh: SGK, bảng con, vở tập viết, bộ thực hành.

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY

1/ Ổn định:

2/ Kiểm tra bài cũ: o – c

Yêu cầu học sinh mở sách giáo khoa

- Đọc tựa bài và từ dưới tranh

- Đọc tiếng, từ ứng dụng- Đọc trang phải

-Viết bảng con

 Nhận xét chung

3/ Bài mới: Học âm ô - ơ

Treo tranh 1:- Tranh vẽ gì?

- Mẹ (cô) đang làm gì?

 Ở trường cô giáo là người trực tiếp dạy dỗ,

cầm tay em nắn nót từng chữ cho em

Gắn tiếng “cô” dưới tranh

Giáo viên cho học sinh xem “lá cờ”

- Trên tay cô có gì? Gắn tiếng “cờ”

- Trong tiếng “cô” và “cờ” âm nào đã học?

Giới thiệu bài : âm ô – ơ  Đọc mẫu ô – ơ

HOẠT ĐỘNG 1: Dạy chữ ghi âm ô

Mục tiêu: HS nhận diện được âm ô, phát âm và

đánh vần đúng âm, các tiếng có âm ô rõ ràng,

mạch lạc, rèn viết đúng, đẹp, nhanh

Nhận diện chữ ô: Giáo viên đính mẫu

HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ

Hát

Mở SGK -O , c , bò , cỏ -Bo , bò , bó , co , cò , có -bò bê có bó cỏ, vó bè viết : o , bò , c , cỏ

-Mẹ (cô), bé -Cầm tay hướng dẫn bé viết bài

-Lá cờ

- Aâm c đã học

Trang 9

- Con chữ ô gồm mấy nét?

- Con chữ ô giống con chữ gì đã học?

Giáo viên viết o kế ô -So sánh o và ô

Con chữ ô giống con chữ o, ở nét cong kín khác

dấu phụ ^

Tìm con chữ ô trong bộ thực hành

Phát âm và đánh vần tiếng :

Đọc mẫu ô: Khi phát âm ô miệng mở hẹp hơn o,

môi tròn

Giáo viên ghi tiếng “cô” dưới âm ô ô

-Có âm ô cô thêm âm c trước âm ô cô được tiếng

gì?

Đọc mẫu c - ô - cô Nhận xét, sửa sai

Phân tích tiếng “cô”

Hướng dẫn viết :Đính mẫu

- Con chữ ô gồm mấy nét?

- Con chữ ô cao mấy đơn vị?

Viết mẫu: -Đặt bút dưới đường kẻ 3, viết nét cong

kín cao 1 đơn vị, lia bút viết dấu phụ dưới đường

kẻ 4 Điểm kết thúc khi viết xong dấu phụ

Viết mẫu: Muốn viết chữ “cô”, cô viết con chữ c

(xê) rê bút cô viết con chữ ô sau con chữ c

Lưu ý : Nối nét giữa c và ô, vị trí của dấu phụ

HOẠT ĐỘNG 2: Dạy chữ ghi âm ơ

Mục tiêu: HS nhận diện được âm ơ, phát âm và

đánh vần đúng âm, các tiếng có âm ơ rõ ràng,

mạch lạc, rèn viết đúng, đẹp, nhanh

Lưu ý: Con chữ ơ gồm 1 nét cong kín và một nét

râu

- So sánh con chữ ô và ơ

Phát âm : miệng mở trung bình không tròn môi

Đọc mẫu : c - ơ - huyền - cờ

 Nhận xét, sửa sai

Hướng dẫn viết: Đặt bút dưới đường kẻ 3, viết nét

cong kín cao 1 đơn vị, lia bút viết thêm dấu phụ?

bên phải Điểm kết thúc khi viết xong dấu phụ

Muốn viết từng chữ “cờ” viết con chữ c, rê bút

viết con chữ ơ sau con chữ cờ, lia bút viết dấu

-1 nét cong kín -Con chữ o -Giống : nét cong kín -Khác ô có dấu phụ ^ -Tìm trong bộ thực hành Cá nhân, bàn, dãy, đồng thanh

-Cô Cá nhân, bàn, dãy, đồng thanh -Aâm c đứng trước ô đứng sau

HS quan sát mẫu -1 nét cong kín và dấu phụ ^ -1 đơn vị

Viết trên không Viết bảng con 2 lần ô Viết bảng con

-Giống nét cong kín -Khác : ơ có thêm râu phía bên phải Cá nhân, bàn, dãy, đồng thanh Viết trên không

Viết bảng 2 lần ơ

Trang 10

huyền trên đầu con chữ ơ Điểm kết thúc khi viết

xong thanh huyền

HOẠT ĐỘNG 3: Đọc tiếng ứng dụng

Mục tiêu: Đọc được tiếng có âm o, ơ, rèn đọc to,

rõ ràng, mạch lạc

Yêu cầu học sinh dùng bộ thực hành ghép các âm

đã học tạo tiếng với ô, ơ tạo tiếng mới

 Rút ra : hô , hồ , hổ , bơ , bờ , bở

Đọc mẫu - Nhận xét, sửa sai

Viết bảng con

Học sinh thực hiện ghép, tạo tiếng Đọc cá nhân, bàn, dãy đồng thanh

Tiết 2

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY

HOẠT ĐỘNG 1 : Luyện đọc

Mục tiêu : HS đọc đúng tiếng và câu ứng dụng

Rèn đọc to, rõ ràng, mạch lạc

Yêu cầu học sinh mở sách giáo khoa

Giáo viên đọc mẫu trang trái

Treo tranh 3: -Tranh vẽ gì?

-Bé vẽ vào đâu?

 Rút câu ứng dụng : bé có vở vẽ

Đọc mẫu câu ứng dụng

 Nhận xét, sửa sai

HOẠT ĐỘNG 2: Luyện viết

Mục tiêu: Viết đúng con chữ ô, ơ và cô, cờ Rèn

viết đúng đẹp, nhanh

Giới thiệu nội dung viết

-Yêu cầu học sinh nhắc lại tư thế ngồi viết

Viết mẫu và nêu qui trình viết như tiết 1.

Lưu ý: Điểm đặt bút, điểm kết thúc, nét nối giữa

các con chữ và vị trí dấu thanh và khoảng cách

giữa các chữ

 Nhận xét phần viết

HOẠT ĐỘNG 3: Luyện nói

Mục tiêu: Nói đúng theo chủ đề “bờ hồ” phát

triển lời nói tự nhiên theo chủ đề rèn đọc to, rõ

ràng, mạch lạc

HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ

Mở SGK Đọc: cá nhân, bàn, dãy, đồng thanh -Bé đang khoe vở

-Vào vở vẽ Đọc: cá nhân, bàn, dãy, đồng thanh

Quan sát mẫu -Nêu tư thế ngồi viết Viết vở theo hướng dẫn của Giáo viên

Trang 11

Treo tranh 4 hỏi: - Tranh vẽ gì?

 Chủ đề luyện nói “ bờ hồ”

-Canh trong tranh noi ve mua nao? Tai sao em biet?

- Bờ hồ trong tranh dùng vào việc gì?

- Cảnh trong bờ hồ có gì đẹp?

- Chỗ em có bờ hồ? Bờ hồ dùng vào việc gì?

 Bơ ho la nơi cho ta vui chơi, nghỉ ngơi sau nhưng giơ

lam viec, hoc tap cang thang Vì vay, khi đen đo vui chơi

cac em phai biet giư gìn ve sinh va bao ve chung

4/ HOẠT ĐỘNG 4: Củng cố

Mục tiêu: Củng cố nội dung bài.

Tìm tiếng, từ có âm vừa học

Nhom nao tìm đươc nhieu, đung  thang

 Nhận xét – tuyên dương

Yêu cầu học sinh đọc các tiếng vừa tìm

5/ Dặn dò :Đọc lại bài nhiều lần

Tìm tiếng có âm vừa học - Chuẩn bị : Ôn tập

Nhận xét tiết học

-Cảnh bờ hồ, các bạn đang đi trên bờ hồ

-Mùa đông vì các bạn mặc áo ấm -Làm nơi ngỉ ngơi và vui chơi -Cây cối, thảm cỏ -HS trả lòi tùy ý

HS luyện nói tự nhiên theo gợi ý của Giáo viên, nói tròn câu, nói theo suy nghỉ của mình

HS tham gia thi đua theo nhóm

Cac nhom thi đua tiep sưc tìm tieng co van vưa hoc

Ngày đăng: 30/03/2021, 07:28

w