Cô giới thiệu với các con câu luyện đọc qua nội dung tranh : Bé Hà có vở ô li Đọc mẫu : Đánh vần - Đọc trơn Đọc mẫu nội dung SGK - Đọc trang bên trái - Đọc trang bên phải - Nhận xét lu[r]
Trang 1
Thứ hai , ngày tháng năm 2007
Tiếng Việt
Bài 8: l, h
I/ MỤC TIÊU:
1/ Kiến thức: HS đọc, viết được l – h – lê – hè các tiếng, từ và câu ứng dụng
Luyện nói được theo chủ đề “le, le”
2/ Kĩ năng: Biết ghép âm, tạo tiếng, rèn viết đúng mẫu, đều nét, đẹp Phát
triển lời nói tự nhiên theo chủ đề
3/ Thái độ: Thái độ yêu thích tiếng Việt.Tự tin trong giao tiếp.
II/ CHUẨN BỊ:
1/ Giáo viên: Tranh vẽ minh họa SGK, quả lê.
2/ Học sinh: Sách giáo khoa, vở, bảng con, vở tập viết.
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY
1/ Ổn định.
2/ Kiểm tra bài cũ: ê , v
Yêu cầu đọc trang trái - Đọc trang phải -Đọc
cả 2 trang
Viết bảng con : ê , v , bê , ve
Nhận xét chung
3/ Bài mới:
- Trên tay cô có quả gì? Tiếng “lê”
- Treo tranh 2, tranh 2 vẽ gì?
- Các bạn chơi vào mùa nào?
Từ “mùa hè” tiếng hè
Trong tiếng “lê” và “hè” âm nào đã học rồi?
Giới thiệu l – h Đọc mẫu
HOẠT ĐỘNG 1; Dạy chữ ghi âm l
Mục tiêu: Nhận diện âm l, phát âm và đánh
vần đúng các từ và tiếng rõ ràng, mạch lạc
Rèn viết đúng, đẹp, nhanh
Nhận diện chữ l: GV viết bảng l
HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
Hát vài HS cả lớp viết bảng con
-Quả lê -Các bạn đang chơi dưới nước -Mùa hè
-Aâm e và ê Đồng thanh
Tuần 3
Trang 2-Con chữ l có mấy nét?
-Trong các chữ đã học chữ l giống chữ nào đã
học
-So sánh chữ l và b?
- Yêu cầu HS nhận diện chữ l trong bộ thực
hành
Phát âm và đánh vần tiếng:
GV đọc mẫu và hướng dẫn: lưỡi cong lên
chạm lợi, hơi đi ra phía hai bên rìa lưỡi xát
nhẹ
Nhận xét, sửa sai
Viết tiếng bê dưới ê
- Có âm l thêm âm ê đứng sau l được tiếng
gì?
- Phân tích tiếng “lê”
Đọc mẫu : l - ê - lê
Nhận xét, sửa sai
Hướng dẫn viết : Đính mẫu :
- Con chữ l cao mấy dòng li?
- Con chữ l có mấy nét?
-Tiếng “lê” gồm có mấy con chữ?
GV viết mẫu: Đặt bút trên đường kẻ 2 Viết
nét khuyết trên cao 5 dòng li, rê bút viết nét
móc ngược cao 2 dòng li Điểm kết thúc tại
đường kẻ 2
Đặt bút trên đường kẻ 2, viết con chữ l, rê bút viết
con chữ ê cao 2 dòng li điểm kết thúc khi viết
xong con chữ ê
Lưu ý: Nối nét giữa l và ê Điểm đặt bút và
điểm kết thúc Nhận xét phần viết
HOẠT ĐỘNG 2: Dạy chữ ghi âm h
Mục tiêu: Nhận diện âm h, phát âm và đánh
vần đúng các từ và tiếng rõ ràng, mạch lạc
Rèn viết đúng, đẹp, nhanh
Qui trình tương tự hoạt động 1
Lưu ý: - Con chữ h gồm những nét nào?
So sánh l và h?
Phát âm, đánh vần (hơi ra từ họng xát nhẹ
H - e - he -huyền - hè Nhận xét, sửa sai
-2 nét : khuyết trên và viết móc ngược -chữ b
-Giống :nét khuyết trên -Khác : l có nét móc ngược
HS thực hành
Cá nhân, bàn, dãy, đồng thanh
-Tiếng lê -l đứng trước, ê đứng sau Cá nhân, bàn, dãy, đồng thanh
Quan sát -1 đơn vị (2 dòng li) -Nét khuyết trên, móc ngược -2 con chữ l và ê
HS viết trên không, lên bàn Viết bảng con
Quan sát -Nét khuyết trên, nét móc 2 đầu -Giống: nét khuyết, khác: h có nét móc
2 đầu
Cá nhân, bàn, dãy, đồng thanh Viết trên không
Trang 3GV viết mẫu: Đặt bút trên đường kẻ 2 Viết
nét khuyết trên, rê bút viết nét móc 2 đầu
Điểm kết thúc tại đường kẻ 2
Đặt bút trên đường kẻ 2, viết con chữ h cao 5
dòng li, rê bút viết con chữ e cao 2 dòng li , lia bút
viết dấu \ trên con chữ e điểm kết thúc khi viết
xong dấu \
- Lưu ý : Nét nối, vị trí dấu \
Nhận xét phần viết
HOẠT ĐỘNG 3: Đọc tiếng từ ứng dụng
Mục tiêu: Tìm được tiếng có âm l, h rèn đọc to
đúng mạch lạc, rõ ràng
GV giới thiệu: Lê , lề , lễ - He , hề , hễ
GV đọc mẫu Nhận xét, sửa sai
Viết bảng con
HS thực hành ghép trên bộ thực hành
Cá nhân, bàn, dãy, đồng thanh
Tiết 2
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY
HOẠT ĐỘNG 1: Luyện đọc
Mục tiêu: Học sinh đọc đúng các tiếng
các từ và, câu ứng dụng Rèn đọc to, rõ
ràng mạch lạc
Giáo viên đọc mẫu trang trái
Treo tranh 3 hỏi: - Tranh vẽ gì?
-Em nghe đưọc tiếng ve kêu vào mùa nào?
Giới thiệu câu ứng dụng:
ve ve ve hè về
Khi ve xuất hiện báo mùa hè đã về
Đọc mẫu Nhận xét, sửa sai
HOẠT ĐỘNG 2: Luyện viết
Mục tiêu: Viết đúng l, h, và lê, hè Rèn
viết đúng, nhanh, đẹp
Gắn mẫu: Viết mẫu và nêu qui trình viết
như tiết 1
Lưu ý: Nối nét, vị trí dấu thanh, khoảng
cách giữa con chữ, chữ
Nhận xét phần viết
HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
-Các bạn đang chơi ve
Cá nhân, bàn dãy, đồng thanh
Quan sát mẫu Học sinh viết vở theo hướng dẫn của Giáo viên
Trang 4HOẠT ĐỘNG 3: Luyện nói
Mục tiêu: Nói đúng theo chủ đề giáo dục
học sinh tự tin trong giao tiếp
Giới thiệu chủ đề luyện nói
Giáo viên treo tranh:
+ Tranh vẽ gì?
+ Chúng trông giống con gì?
+ Vịt, ngan được nuôi ở đâu?
+ Nhưng có loài vịt sống tự do không
có người chăn gọi là vịt gì?
Trong tranh vẽ là con le le Con le le
hình dáng giống con vịt trời nhưng nhỏ hơn
HOẠT ĐỘNG 4: Củng cố
Mục tiêu: Củng cố kiến thức.
Trò chơi : Truyền thư
Trong thư có 1 số âm đã học Từ những âm
đó ghép lại với nhau để thành từ hoặc cụm
từ đã học
5/ Dặn dò: Đọc lại bài
- Chuẩn bị : o , c
Nhận xét tiết học
HS nhắc lại “le le”
-Những con vật đang bơi dưới nước -Con vịt, con ngan
-Ao hồ -Vịt trời
HS luyện nói theo hướng dẫn của giáo viên, nói tự nhiên theo suy nghỉ của mình
Thi đua theo tổ nhóm
Trang 5Thứ ba , ngày tháng năm 2007
Tiếng Việt
Bài 9: o, c
I/ MỤC TIÊU:
1/ Kiến thức: Học sinh biết viết được âm o – c, bò, cỏ.Đọc được các từ và câu
ứng dụng Luyện nói đúng theo chủ đề “vó bè”
2/ Kĩõ năng: Biết ghép âm, tạo tiếng.Rèn đọc to, rõ ràng, mạch lạc.Viết đúng
mẫu, sạch đẹp, nhanh.Nhận diện được âm trong tiếng, từ và câu ứng dụng Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề rèn kỹ năng giao tiếp
3/ Thái độ: Giáo dục Học sinh yêu thích ngôn ngữ Tiếng Việt.
II/ CHUẨN BỊ:
1/ Giáo viên: Tranh minh họa, SGK, mẫu âm, chữ, vật mẫu.
2/ Học sinh: SGK, Vở tập viết in, bộ thực hành, bảng con, viết.
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY
1/ Oån định:
2/ Bài cũ: l - h
Yêu cầu : Tìm tiếng có âm l – h trong bài
Viết bảng : l – lê , h – hè
Nhận xét bài cũ
3/ Bài mới: o – c
Giáo viên treo tranh - Tranh vẽ gì?
-Trong tiếng bò, cỏ có âm gì và dấu thanh gì
đã học? Hôm nay chúng ta sẽ học chữ và âm
mới : Ghi bảng: o – c
HOẠT ĐỘNG 1: Dạy chữ ghi âm o
Mục tiêu: Học sinh nhận diện được âm o
biết đọc viết đúng âm, từ và câu ứng dụng
Nhận diện chữ:
Viết bảng - Đính mẫu :
- Con chữ o gồm mấy nét?
-Con chữ này giống vật gì?
Phát âm và đánh vần tiếng
Giáo viên đọc mẫu
Phát âm : Aâm o miệng mở rộng, môi tròn
-Có âm o thêm âm b vào trước âm o, dầu (\)
HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
Đọc cả bài 8 SGK
Học sinh nêu : l : lê , le le - h : hè Học sinh viết bảng con
-Đàn bò đang ăn cỏ
-Aâm b, dấu huyền
Học sinh quan sát -1 nét, nét cong kín -giống : quả bóng bàn, quả trứng … Học sinh lắng nghe
Đọc: cá nhân, nhóm bàn, tổ, dãy, đồng
Trang 6trên âm o ta có tiếng gì?
Giáo viên đánh vần: b - o - bo - \ -bò
Nhận xét, chỉnh sửa
Hướng dẫn viết:
Viết mẫu và nêu qui trình viết:
- O: Đặt bút dưới đường kẻ thứ 3 viết nét
cong kín
-Bò: Đặt bút ở đường kẻ thứ 2 viết con chữ b,
rê bút viết con chữ o, lia bút viết dấu (\)
điểm kết thúc sau khi viết xong dấu (\)
Lưu ý nét nối và khoảng cách giữa các con
chữ phải đúng qui định
Nhận xét – chỉnh sửa
HOẠT ĐỘNG 2: Dạy chữ ghi âm c
Mục tiêu: Nhận diện được âm c biết đọc ,
viết đúng âm, tiếng, từ, câu ứng dụng
Qui trình tương tự hoạt động 1
Lưu ý: -Aâm c được tạo bởi nét gì?
- So sánh âm c với âm o
-Phát âm: Gốc lưỡi chạm vào vòm nền rồi
bật ra không có tiếng thanh
-Viết giống âm o, điểm dừng bút trên đường
kẻ thứ 1
HOẠT ĐỘNG 3: Đọc từ ứng dụng
Mục tiêu: Giúp Học sinh hiểu và đọc đúng
từ ứng dạng, rèn đọc to, rõ ràng, mạch lạc
- Có tiếng bo (co) hãy thêm các dấu thanh đã
học để được tiếng có nghĩa?
Viết bảng - đọc mẫu
-Nhận xét, chỉnh sửa
4/ Củng cố :Trò chơi
Nhận diện chữ o , c trong tiếng, từ
Đại diện mỗi nhóm cử bạn lên tham gia
Giáo viên gắn nội dung trò chơi :
Con bò con chê cỏ
Chú chó xù đi xe
thanh
-bò (HS thực hiện trên bộ thực hành)
HS quan sát, lắng nghe
Đọc: cá nhân, nhóm, tổ, đồng thanh
HS quan sát
- Viết bảng con : o - bò
-Cong hở phải
- Giống : Cùng là nét cong
- Khác : C có nét cong hở; 0 có nét cong kín
-bo : bò , bó , bỏ , bõ , bọ -co : cò , có , cỏ , cõ , cọ Học sinh quan sát
Đọc: cá nhân, nhóm bàn, đồng thanh
HS tham gia trò chơi thi đua
Mỗi nhóm sẽ gạch dưới những tiếng từ có mang âm o – c
Lớp nhận xét
Trang 7Tiết 2
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY
HOẠT ĐỘNG 1:Luyện đọc
Mục tiêu: Đọc đúng nội dung bài, rèn đọc to,
rõ ràng mạch lạc
Yêu cầu đọc trang trái
Treo tranh – Tranh vẽ gì?
Giới thiệu câu ứng dụng
Đọc mẫu:
-Tìm tiếng có âm o – c trong câu ứng dụng?
HOẠT ĐỘNG 2: Luyện viết
Mục tiêu: Viết đúng nội dung bài viết trong
vở tập viết Rèn viết đúng, sạch, đẹp, nhanh
Viết mẫu:Lưu ý nét nối, khoảng cách giữa
chữ với chữ, con chữ với con chữ, vị trí dấu
thanh phải đúng qui định
-Nhận xét phần viết
HOẠT ĐỘNG 3:Luyện nói
Mục tiêu: HS luyện nói theo chủ đề, phát
triển lời nói tự nhiên theo chủ đề
Yêu cầu đọc tên chủ đề luyện nói
Treo tranh: - Trong tranh em thấy những gì?
+Vó dùng để bắt cá, tôm
+ Bè: Dùng để đi lại trên sông nước
- Vó, bè thường đặt ở đâu?
-Ngoài dùng vó người ta còn cách nào khác
để bắt cá?
4/ Củng cố: Ghép chữ thành câu
Phát cho mỗi Học sinh 1 phong thư Sau 1
tiếng gõ thước của Giáo viên, HS gợi ý và
ghép thành câu có nghĩa
-Nêu những tiếng có âm o, e?
5/ Dặn dò: Rèn đọc nhiều lần.
Chuẩn bị bài: ô – ơ
- Nhận xét tiết học
HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
-Bức tranh vẽ cảnh vật người đang cho bò và bê ăn cỏ
Cá nhân, bàn, dãy, đồng thanh -o : có , bó , cỏ -c : có , cỏ
HS quan sát -Nêu qui trình viết -Nêu tư thế ngồi viết, cách cầm bút -Nêu khoảng cách giữa con chữ với con chữ
- Rèn viết vở
“vó bè”
-Vó, bè
-Dưới ……
-Lưới cá -Câu cá
Đại diện 1 dãy 4 em
-Dãy A : Bò / bê / no / cỏ
-Dãy B : Hè về / có / vó / bè
o: bỏ , nò - c : cỏ , cò ….
Trang 8
Thứ tư , ngày tháng năm 2007
Tiếng Việt
Bài 10: ô - ơ
I/ MỤC TIÊU:
1/ Kiến thức: Học sinh đọc viết được ô – ơ, các tiếng, từ, câu ứng dụng
Luyện nói được theo chủ đề “bờ hồ”
2/ Kỹ năng: Biết ghép âm, tạo tiếng, rèn viết đúng mẫu, đều nét, đẹp Phát
triển lới nói tự nhiên theo chủ đề “bờ hồ”
3/ Thái độ: Yêu thích ngôn ngữ tiếng Việt - Tự tin trong giao tiếp.
II/ CHUẨN BỊ:
1/ Giáo viên: Tranh minh họa SGK - Mẫu vật: lá cờ.
2/ Học sinh: SGK, bảng con, vở tập viết, bộ thực hành.
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY
1/ Ổn định:
2/ Kiểm tra bài cũ: o – c
Yêu cầu học sinh mở sách giáo khoa
- Đọc tựa bài và từ dưới tranh
- Đọc tiếng, từ ứng dụng- Đọc trang phải
-Viết bảng con
Nhận xét chung
3/ Bài mới: Học âm ô - ơ
Treo tranh 1:- Tranh vẽ gì?
- Mẹ (cô) đang làm gì?
Ở trường cô giáo là người trực tiếp dạy dỗ,
cầm tay em nắn nót từng chữ cho em
Gắn tiếng “cô” dưới tranh
Giáo viên cho học sinh xem “lá cờ”
- Trên tay cô có gì? Gắn tiếng “cờ”
- Trong tiếng “cô” và “cờ” âm nào đã học?
Giới thiệu bài : âm ô – ơ Đọc mẫu ô – ơ
HOẠT ĐỘNG 1: Dạy chữ ghi âm ô
Mục tiêu: HS nhận diện được âm ô, phát âm và
đánh vần đúng âm, các tiếng có âm ô rõ ràng,
mạch lạc, rèn viết đúng, đẹp, nhanh
Nhận diện chữ ô: Giáo viên đính mẫu
HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
Hát
Mở SGK -O , c , bò , cỏ -Bo , bò , bó , co , cò , có -bò bê có bó cỏ, vó bè viết : o , bò , c , cỏ
-Mẹ (cô), bé -Cầm tay hướng dẫn bé viết bài
-Lá cờ
- Aâm c đã học
Trang 9- Con chữ ô gồm mấy nét?
- Con chữ ô giống con chữ gì đã học?
Giáo viên viết o kế ô -So sánh o và ô
Con chữ ô giống con chữ o, ở nét cong kín khác
dấu phụ ^
Tìm con chữ ô trong bộ thực hành
Phát âm và đánh vần tiếng :
Đọc mẫu ô: Khi phát âm ô miệng mở hẹp hơn o,
môi tròn
Giáo viên ghi tiếng “cô” dưới âm ô ô
cô
-Có âm ô cô thêm âm c trước âm ô cô được tiếng
gì?
Đọc mẫu c - ô - cô Nhận xét, sửa sai
Phân tích tiếng “cô”
Hướng dẫn viết :Đính mẫu
- Con chữ ô gồm mấy nét?
- Con chữ ô cao mấy đơn vị?
Viết mẫu: -Đặt bút dưới đường kẻ 3, viết nét cong
kín cao 1 đơn vị, lia bút viết dấu phụ dưới đường
kẻ 4 Điểm kết thúc khi viết xong dấu phụ
Viết mẫu: Muốn viết chữ “cô”, cô viết con chữ c
(xê) rê bút cô viết con chữ ô sau con chữ c
Lưu ý : Nối nét giữa c và ô, vị trí của dấu phụ
HOẠT ĐỘNG 2: Dạy chữ ghi âm ơ
Mục tiêu: HS nhận diện được âm ơ, phát âm và
đánh vần đúng âm, các tiếng có âm ơ rõ ràng,
mạch lạc, rèn viết đúng, đẹp, nhanh
Lưu ý: Con chữ ơ gồm 1 nét cong kín và một nét
râu
- So sánh con chữ ô và ơ
Phát âm : miệng mở trung bình không tròn môi
Đọc mẫu : c - ơ - huyền - cờ
Nhận xét, sửa sai
Hướng dẫn viết: Đặt bút dưới đường kẻ 3, viết nét
cong kín cao 1 đơn vị, lia bút viết thêm dấu phụ?
bên phải Điểm kết thúc khi viết xong dấu phụ
Muốn viết từng chữ “cờ” viết con chữ c, rê bút
viết con chữ ơ sau con chữ cờ, lia bút viết dấu
-1 nét cong kín -Con chữ o -Giống : nét cong kín -Khác ô có dấu phụ ^ -Tìm trong bộ thực hành Cá nhân, bàn, dãy, đồng thanh
-Cô Cá nhân, bàn, dãy, đồng thanh -Aâm c đứng trước ô đứng sau
HS quan sát mẫu -1 nét cong kín và dấu phụ ^ -1 đơn vị
Viết trên không Viết bảng con 2 lần ô Viết bảng con
-Giống nét cong kín -Khác : ơ có thêm râu phía bên phải Cá nhân, bàn, dãy, đồng thanh Viết trên không
Viết bảng 2 lần ơ
Trang 10huyền trên đầu con chữ ơ Điểm kết thúc khi viết
xong thanh huyền
HOẠT ĐỘNG 3: Đọc tiếng ứng dụng
Mục tiêu: Đọc được tiếng có âm o, ơ, rèn đọc to,
rõ ràng, mạch lạc
Yêu cầu học sinh dùng bộ thực hành ghép các âm
đã học tạo tiếng với ô, ơ tạo tiếng mới
Rút ra : hô , hồ , hổ , bơ , bờ , bở
Đọc mẫu - Nhận xét, sửa sai
Viết bảng con
Học sinh thực hiện ghép, tạo tiếng Đọc cá nhân, bàn, dãy đồng thanh
Tiết 2
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY
HOẠT ĐỘNG 1 : Luyện đọc
Mục tiêu : HS đọc đúng tiếng và câu ứng dụng
Rèn đọc to, rõ ràng, mạch lạc
Yêu cầu học sinh mở sách giáo khoa
Giáo viên đọc mẫu trang trái
Treo tranh 3: -Tranh vẽ gì?
-Bé vẽ vào đâu?
Rút câu ứng dụng : bé có vở vẽ
Đọc mẫu câu ứng dụng
Nhận xét, sửa sai
HOẠT ĐỘNG 2: Luyện viết
Mục tiêu: Viết đúng con chữ ô, ơ và cô, cờ Rèn
viết đúng đẹp, nhanh
Giới thiệu nội dung viết
-Yêu cầu học sinh nhắc lại tư thế ngồi viết
Viết mẫu và nêu qui trình viết như tiết 1.
Lưu ý: Điểm đặt bút, điểm kết thúc, nét nối giữa
các con chữ và vị trí dấu thanh và khoảng cách
giữa các chữ
Nhận xét phần viết
HOẠT ĐỘNG 3: Luyện nói
Mục tiêu: Nói đúng theo chủ đề “bờ hồ” phát
triển lời nói tự nhiên theo chủ đề rèn đọc to, rõ
ràng, mạch lạc
HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
Mở SGK Đọc: cá nhân, bàn, dãy, đồng thanh -Bé đang khoe vở
-Vào vở vẽ Đọc: cá nhân, bàn, dãy, đồng thanh
Quan sát mẫu -Nêu tư thế ngồi viết Viết vở theo hướng dẫn của Giáo viên
Trang 11Treo tranh 4 hỏi: - Tranh vẽ gì?
Chủ đề luyện nói “ bờ hồ”
-Canh trong tranh noi ve mua nao? Tai sao em biet?
- Bờ hồ trong tranh dùng vào việc gì?
- Cảnh trong bờ hồ có gì đẹp?
- Chỗ em có bờ hồ? Bờ hồ dùng vào việc gì?
Bơ ho la nơi cho ta vui chơi, nghỉ ngơi sau nhưng giơ
lam viec, hoc tap cang thang Vì vay, khi đen đo vui chơi
cac em phai biet giư gìn ve sinh va bao ve chung
4/ HOẠT ĐỘNG 4: Củng cố
Mục tiêu: Củng cố nội dung bài.
Tìm tiếng, từ có âm vừa học
Nhom nao tìm đươc nhieu, đung thang
Nhận xét – tuyên dương
Yêu cầu học sinh đọc các tiếng vừa tìm
5/ Dặn dò :Đọc lại bài nhiều lần
Tìm tiếng có âm vừa học - Chuẩn bị : Ôn tập
Nhận xét tiết học
-Cảnh bờ hồ, các bạn đang đi trên bờ hồ
-Mùa đông vì các bạn mặc áo ấm -Làm nơi ngỉ ngơi và vui chơi -Cây cối, thảm cỏ -HS trả lòi tùy ý
HS luyện nói tự nhiên theo gợi ý của Giáo viên, nói tròn câu, nói theo suy nghỉ của mình
HS tham gia thi đua theo nhóm
Cac nhom thi đua tiep sưc tìm tieng co van vưa hoc