Các hoạt động : Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động 1 : Luyện đọc.. Hình thức : cá nhân, lớp.Phương pháp : trực quan, luyện tập.. Giới thiệu bài mới : 1’ Các hoạt độ
Trang 1Biết ghép âm tạo tiếng Rèn viết đúng mẫu, đẹp.
Phát triển lời nói theo chủ đề: vó bè
3 Thái độ :
Giúp HS biết BVMTđồng cỏ để giúp các lồi động vậtcĩ điều kiện sống và phát triển tốt.KNS:HS biết yêu thương và chăm sĩc động vật
II Chuẩn bị :
Giáo viên : tranh minh họa trong SGK, bộ đồ dùng Tiếng việt
Học sinh : sách, bảng, bộ đồ dùng Tiếng việt
III Hoạt động dạy – học :
1 Ổn định : (1’) Hát
2 Bài cũ : (5’) l – h
Kiểm tra viết Học sinh viết bảng con : l , h , lê , hè
3 Bài mới :
Giới thiệu bài – Ghi tựa 1 học sinh nhắc
Treo tranh và hỏi :
Trong tiếng bò, cỏ âm nào đã học, âm nào chưa học ?
Giáo viên giới thiệu : o – c
4.Các hoạt động :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1 : (10’) Dạy chữ ghi âm o.
Hình thức : lớp, cá nhân
Phương pháp : trực quan, hỏi đáp
-Hướng dẫn học sinh cách phát âm : miệng
mở rộng, môi tròn
Viết tiếng “bò” dưới âm o và yêu cầu
học sinh đọc
Hướng dẫn đánh vần bờ– o – bo – huyền
– bò
Học sinh đọc : cá nhân, cả lớp
Đọc : bòHọc sinh đọc
Trang 2Phân tích tiếng “bò”
Hướng dẫn cách viết chữ :
Gắn chữ mẫu o và hỏi :
Con chữ o cao mấy đơn vị ?
Gồm những nét gì ?
Viết mẫu,vừa viết vừa nêu quy trình viết:
Gắn chữ mẫu “bò” và hướng dẫn cách
viết, lưu ý nét nối
Hoạt động 2 : (6’) Dạy chữ ghi âm C
Hình thức : lớp, cá nhân
Phương pháp : trực quan, hỏi đáp
-Quy trình tương tự như dạy âm O
Lưu ý : C gồm một nét cong hở phải.
Phát âm : góc lưỡi chạm vào vòm mềm
rồi bật ra, không có tiếng thanh
Nghỉ giữa tiết (2’)
Hoạt động 3 : Đọc tiếng ứng dụng.
Hình thức : lớp, cá nhân
Phương pháp : trực quan, hỏi đáp
Ghi bảng tiếng ứng dụng
Giáo viên nhận xét, sửa sai cho học sinh
Thao tác trên bộ đồ dùng
Học sinh đọc
Đọc toàn bài trên bảng lớp
Trang 3Tiếng việt
O – C ( tiết 2 )
Bài mới.
1 Ổn định : (1’)
2 Các hoạt động :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động 1 : Luyện đọc.
Hình thức : lớp, cá nhân
Phương pháp : trực quan, hỏi đáp
Yêu cầu học sinh đọc lại bài trên bảng
Giáo viên giới thiệu câu ứng dụng :
bò bê có bó cỏ
Gắn tranh minh họa
Nêu câu ứng dụng
Đọc mẫu câu ứng dụng,
Hoạt động 2 : (10’) Luyện viết.
Hình thức : cá nhân
Phương pháp : thực hành
-Giáo viên hướng dẫn học sinh tập viết
o , c , bò , cỏ
Yêu cầu học sinh viết bảng con, viết vở
Nghỉ giữa tiết (2’)
Hoạt động 3 : (12’) Luyện nói.
Học sinh đọc cá nhân, lớp
Nhận xét nội dung
Đọc cá nhân, lớp
2, 3 học sinh đọc
Học sinh viết bảng con, viết vở
1 dòng
1 dòng
1 dòng
1 dòng
Trang 4Hình thức : cá nhân, lớp.
Phương pháp : trực quan, luyện tập
Treo tranh gợi ý cho học sinh luyện nói
Trong tranh em thấy những gì ?
Vó bè dùng làm gì ?
Vó bè thường đặt ở đâu ?
Quê em có vó bé không ?
Em còn biết những loại vó nào khác ?
Đọc tên bài luyện nói
3 Củng cố : (4’)
Tìm bông hoa có tiếng chứa âm o – c ( Đọc bài ở SGK, đại diện mỗi nhóm 4 học
sinh )
4 Tổng kết – Dặn dò : (1’)
Về nhà học lại bài, tập viết trên bảng con
Giáo viên nhận xét chung
Trang 5Đạo đức.
Gọn gàng sạch sẽ
I Mục tiêu :
1 Kiến thức : Nêu được một số biểu hiện cụ thể về ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ
Biết lợi ích của ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ
2 Kỹ năng : học sinh biết cách ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ
3 Thái độ : biết giữ vệ sinh cá nhân đầu tóc, quần áo gọn gàng, sạch sẽ
BVMT:Ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ thể hiện người cĩ nếp sống, sinh hoạt văn hĩa,gĩp phần giữ gìn vệ sinh mơi trường,làm cho mơi trường luơn sạch đẹp
II Chuẩn bị :
Giáo viên : tranh minh họa trong SGK
Học sinh : vở bài tập
III Hoạt động dạy – học :
1 Ổn định : (1’) Hát
2 Bài cũ : (4’) Em là học sinh lớp Một
Em có tự hào và vui khi mình là học sinh lớp Một không ? Vì sao ?
Em phải làm gì để xứng đáng là học sinh lớp Một
3 Giới thiệu bài mới : (1’)
Các hoạt động :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1 : (10’) Nhận biết bạn có trang
phục gọn gàng, sạch sẽ
Mục tiêu : học sinh nhận biết được thế nào là
ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ
Hình thức : nhóm, lớp, cá nhân
Phương pháp : thảo luận, hỏi đáp
Giáo viên nêu yêu cầu
Tìm và nêu tên bạn trong nhóm hôm nay
có đầu tóc, quần áo sạch sẽ
Vì sao em cho rằng bạn đó gọn gàng,
sạch sẽ?
Kết luận : Ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ là
đầu tóc phải chải gọn gàng, quần áo mặc sạch
sẽ, lành lặn, không nhăn nhúm
Hoạt động 2 : (10’) Biết cách chỉnh sửa quần
áo gọn gàng, sạch sẽ
Mục tiêu : học sinh biết cách ăn mặc gọn
HS nêu tên bạn trong nhóm về:
đầu tóc, quần áo sạch sẽ
Trang 6gàng, sạch sẽ.
Hình thức : lớp, cá nhân
Phương pháp : đàm thoại, giảng giải
Giáo viên tổ chức cho học sinh làm bài 1
Yêu cầu học sinh giải thích tại sao em
cho b là bạn ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ hoặc
chưa gọn gàng, sạch sẽ và nên sửa như thế
nào thì sẽ trở thành gọn gàng, sạch sẽ
Kết luận : dù ở nhà hay đi ra ngoài đường
phố các em luôn phải ăn mặc sạch gọn và
phải phù hợp với lứa tuổi của mình
Nghỉ giữa tiết
Hoạt động 3 : (10’) Thực hành.
Mục tiêu : học sinh biết lựa chọn đúng trang
phục để đi học
Hình thức : lớp, cá nhân
Phương pháp : trực quan, luyện tập
Giáo viên treo tranh bài tập 2
Yêu cầu học sinh lên bảng :
-1 học sinh nối trang phục cho bạn nữ
-1 học sinh nối trang phục cho bạn nam
Kết luận : mỗi khi đến trường học, chúng
ta phải ăn mặc quần áo sạch sẽ, gọn gàng,
đúng đồng phục của trường, không mặc quần
áo nhàu nát, rách, tuột chỉ, đứt khuy, bẩn, hôi,
xộc xệch đến lớp
Làm bài tập 1 theo yêu cầu của giáo viên
Học sinh trình bày
Làm bài tập 2 / vở bài tập
Đại diện hai học sinh của hai d4y lên sửa bài
4 Củng cố : (3’)
Ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ là như thế nào ? học sinh nêu
5 Dặn dò : (1’)
Xem trước nội dung các tranh của bài tập 3, 4, 5
Tập hát lại bài “ Rửa mặt như mèo “
Giáo viên nhận xét chung
Trang 7Thủ công
Xé , dán hình tam giác.
I Mục tiêu :
1. Kiến thức : HS làm quen với kĩ thuật xé dán giấy dể tạo hình,biết được quy trình
xé, dán hình tam giác
2. Kỹ năng : xé được hình tam giác theo hướng dẫn và biết cách dán cho cân đối
3. Thái độ : HS sáng tạo, thẩm mỹ, có ý thức giữ gìn vệ sinh lớp học
4. TKNL: HS biết tiết kiệm các loại giấy thủ cơng khi thực hành xé, dán giấy tái sử
dụng các loại giấy báo,lịch cũ để dùng trong các bài thủ cơng
II Chuẩn bị :
Giáo viên : bài mẫu, giấy màu
Học sinh : giấy màu,dụng cụ thủ công, vở thủ công
III Các hoạt động dạy – học :
1. Ổn định : (1’) Hát
2. Bài cũ : (4’) Nhận xét bài làm của học sinh
3. Giới thiệu bài :1’
Giáo viên ghi tựa 1 học sinh nhắc lại
4 Các hoạt động.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1 : (12’) Vẽ và xé hình tam giác.
Hình thức : lớp, cá nhân
Phương pháp : trực quan, hỏi đáp, giảng giải
Cách tiến hành :
Giáo viên đưa bài mẫu hỏi : Đây là hình
gì ?
Hình tam giác
Trang 8Các em hãy quan sát chung quanh mình
có đồ vật nào hình tam giác?
Giáo viên : muốn xé được hình tam giác ,
đầu tiên phải vẽ hình chữ nhật
Lấy giấy màu đếm ô, đánh dấu 4 điểm,
nối 4 điểm để có hình chữ nhật 2 cạnh dài 8 ơ,
2 cạnh ngắn 6ơâ.Lấy điểm giữa của một cạnh dài
sau đĩ nối từ điểm này đến 2 đầu cạnh dài cịn
lại Thực hiện thao tác xé từng cạnh như xé
Hình thức : lớp, cá nhân
Phương pháp : trực quan, luyện tập
Giáo viên hướng dẫn dán hình
Xếp hình cho cân đối trước khi dán, dán
bằng 1 lớp hồ mỏng, đều, phẳng
Hoạt động 3 :Củng cố : (3’)
Đánh giá sản phẩm
Nhận xét tiết học
HS nêu
Nêu cách vẽ, xé
Thực hành vẽ, xé hình tam giác
Thực hành dán, trình bày sản phẩm
4. Dặn dò : (1’)
Chuẩn bị giấy màu để học bài : Xé, dán hình quả cam
Trang 9Tiếng Việt Bài 10 :Ô – Ơ (tiết 1)
I Mục tiêu :
1. Kiến thức :
Đọc được ô , ơ , cô , cờ; từ và câu ứng dụng.
Viết được:ơ, ơ, cơ, cờ
Luyện nói từ 2- 3 câu theo chủ đề : bờ hồ.
2. Kỹ năng :
Biết ghép âm tạo tiếng Rèn viết đúng mẫu đẹp
Phát triển lời nói theo chủ đề : bờ hồ.
3. Thái độ :
KNS: HS biết kính trọng thầy cơ.Nghiêm trang chào cờ
BVMT: HS biết bảo vệ lồi động vật quí hiếm Giáo dục HS biết giữ gìn vệ sinh chung, khơng hái hoa, bẻ cành
II Chuẩn bị :
Giáo viên : tranh minh họa trong SGK, bộ đồ dùng Tiếng việt
Học sinh : sách, bảng, bộ đồ dùng Tiếng việt
III Các hoạt động dạy – học :
1. Ổn định : (1’) Hát
2. Bài cũ : 5’)
Kiểm tra viết viết vào bảng con : o , c , bò , cỏ
3. Giới thiệu bài :1’
Giáo viên nêu tựa – ghi bảng 1 học sinh nhắc
4 Các hoạt động :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1 : (9’) Dạy chữ ghi âm Ô
Hình thức : nhóm, lớp, cá nhân
Phương pháp : trực quan, hỏi đáp, luyện tập
Hướng dẫn học sinh cách phát âm : miệng mở
hơi hẹp hơn O, môi tròn – giáo viên
phát âm mẫu
Tranh vẽ gì?
Viết tiếng “cô” dưới tranh
Gv đọc mẫu ô-cô
Hướng dẫn đánh vần : cờ – ô – cô.
Học sinh đọc : cá nhân, cả lớp
Cô đang hướng dẫn bạn tập viếtHọc sinh đọc : cô
Đọc
Trang 10Phân tích tiếng “cô”
Hướng dẫn viết chữ :
Gắn chữ mẫu Ô và hỏi : con chữ ô cao
mấy đơn vị ?
Gồm những nét gì ?
Vừa viết vừa nêu quy trình viết ( lưu ý
nét nối giữa c và ô )
Gắn chữ mẫu “cô” và hướng dẫn cách viết.
Hoạt động 2 : 9’) Dạy chữ ghi âm Ơ.
Hình thức : lớp, cá nhân
Phương pháp : trực quan, hỏi đáp
Quy trình tương tự như âm Ô.
Cấu tạo nét : gồm 1 chữ O và 1 nét râu.
Phát âm : miệng mở trung bình, môi không
tròn
Nghỉ giữa tiết (2’)
Hoạt động 3 : (7’) Đọc tiếng ứng dụng.
Hình thức : nhóm, lớp, cá nhân
Phương pháp : luyện tập
Ghi bảng tiếng ứng dụng
Giáo viên đọc mẫu
Hát múa chuyển tiết 2
Âm c đứng trước
Âm ô đứng sau
Cao 1 đơn vị
Nét cong kín và dấu mũ
Viết lên không, viết vào bảng con
Thao tác trên bộ đồ dùng
HS viết bảng con
Học sinh đọc
Đọc toàn bài trên bảng lớp
Lớp, nhóm, cá nhân
Trang 11Tiếng Việt Bài 10 :Ô – Ơ ( tiết 2 )
1 Ổn định : (1’) Hát
2 Các hoạt động :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động 1 : (8’) Luyện đọc.
Hình thức : lớp, nhóm, cá nhân
Phương pháp : quan sát, luyện tập
Giáo viên yêu cầu học sinh đọc toàn bài
trên bảng lớp.Gv sửa lỗi phát âm
Treo tranh hỏi: tranh vẽ gì?
Giới thiệu câu ứng dụng –Gv đọc mẫu:
Bé có vở vẽ
Nêu câu ứng dụng
Xác định tiếng có âm vừa học
Hoạt động 2 : (10’) Luyện viết.
Hình thức : cá nhân
Phương pháp : luyện tập
GV nhắc lại qui trình viết chữ
Hướng dẫn học sinh tập viết ô, ơ, cô, cờ
Giáo viên viết mẫu từng chữ
Nghỉ giữa tiết
Hoạt động 3 : (12’) Luyện nói.
Hình thức : lớp,tổ, cá nhân
Phương pháp : trực quan, hỏi đáp, luyện tập
Treo tranh, gợi ý cho các tổ thảo luận
Học sinh đọc : cá nhân, lớp
Bạn vẽ tranh trong vởNhận xét nội dung
Đọc cá nhân
2, 3 học sinh đọc
Tiếng vở
Học sinh quan sát
Nêu tư thế ngồi viết
Học sinh viết vào vở
1 dòng
1 dòng
1 dòng
1 dòng
Trang 12Trong tranh em thấy những gì ?
Cảnh trong tranh nói về mùa nào ? Tại sao
em biết ?
“ Bờ hồ “ trong tranh đã được dùng vào
việc gì ?
Chỗ em ở có hồ không ?
Bờ hồ dùng vào việc gì ?
Trò chơi : tìm bông hoa có tiếng chứa âm
ô, ơ
Hoạt động 3:Củng cố : (5’)
Đọc bài trong SGK
Thi đua : gắn văn bản bất kỳ và cho
học sinh tìm âm vừa học
Giáo viên nhận xét
Đọc tên bài luyện nói : bờ hồBờ ho, ghế đá, các bạn nhỏMùa đông
Làm nơi vui chơi, nghỉ ngơi sau giờ làm việc
HS tự nêu
Đội A tìm tiếng có âm ôĐội B tìm tiếng có âm ơ
3 Tổng kết – dặn dò :
Về nhà học bài, tập viết bảng con
Giáo viên nhận xét tiết học
Trang 132. Kỹ năng : Biết đọc, viết, đếm các số trong phạm vi 5.
3. Thái độ : Học sinh tích cực tham gia học tập
II Chuẩn bị :
Giáo viên : tranh minh họa trong SGK
Học sinh : sách, bảng
III Các hoạt động dạy – học :
1. Ổn định : (1’) Hát
2. Bài cũ (5’) Các số 1 , 2 , 3 , 4 , 5
Đọc 1 5 và ngược lại 3 học sinh
Viết bảng con 1 2 3 4 5 học sinh viết bảng con
Giáo viên nhận xét
3. Giới thiệu và nêu vấn đề : (1’)
Giáo viên giới thiệu – Ghi tựa Học sinh nhắc
4 Các hoạt động :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1 : (20’) Thực hành, luyện tập.
Hình thức : lớp
Phương pháp : thực hành
Hướng dẫn cách làm
Bài 1 : viết số dưới tranh.
4con chim, 5bạn, 5 xe đạp , 3 cái mũ, 2
con chó, 4 cái áo
Bài 2 : yêu cầu học sinh nêu yêu cầu bài
tập
Gọi HS sửa bài
Nghỉ giữa tiết
Bài 3 : cho HS nêu cách làm, sửa bài
dưới hình thức thi tiếp sức
Hoạt động 2 : Củng cố : (7’)
GV để lộn xộn các số
Mở vở bài tập
HS đếm nội dung và điền số thích hợp
Nêu yêu cầu bài, học sinh làm vào vởLàm vào vở, thi đua lên sửa bài
Làm vào vở
Trang 14Trò chơi thi đua nhận biết các số theo thứ
tự
Học sinh tham gia chơi
4 Tổng kết – Dặn dò :
Tập viết số vào bảng con
Chuẩn bị bài “ Bé hơn , dấu < “
Giáo viên nhận xét chung
2. Kỹ năng :
Biết ghép âm tạo tiếng Rèn viết đúng mẫu, đẹp
Kể lại được truyện kể : Hổ theo tranh
3. Thái độ :
BVMT: Giúp HS cĩ ý thức dọn dẹp thu gom rác ở xung quanh nơi mình sống.KNS:.Giáo dục HS tính khéo léo, tinh thần tập thể :chơi lị cị
II Chuẩn bị :
Giáo viên : bảng ôn ( trang 24 SGK ), tranh minh họa
Học sinh : sách, bảng, vở tập viết
III Các hoạt động dạy – học :
1. Ổn định : (1’) Hát
2. Bài cũ : (4’) Ô – Ơ.
Giáo viên cho học sinh viết bảng con : ô , ơ , cô , cờ
Đọc từ, câu ứng dụng
3. Bài mới :
Giới thiệu bài : treo tranh và hỏi : Tranh vẽ ai và vẽ gì ?
4 Các hoạt động :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1 : (8’) Ôn các chữ và âm vừa
học
Hình thức : lớp, cá nhân
Phương pháp : luyện tập
Cho học sinh đọc các âm trong bảng
Trang 15Hoạt động 2 : (8’) Ghép chữ thành tiếng.
Hình thức : lớp, cá nhân
Phương pháp : luyện tập, hỏi đáp
Hướng dẫn học sinh ghép âm ở cột
dọc với âm ở dòng ngang và đọc
Nếu ghép âm b với âm e ta được tiếng gì?
Tương tự với các âm còn lại
Hướng dẫn học sinh ghép tiếng với
dấu và đọc
Tiếng “bê” thêm thanh huyền ta được
tiếng gì ?
Tương tự với các tiếng còn lại
Nêu nhận xét về vị trí các dấu thanh ?
Nghỉ giữa tiết (2’)
Hoạt động 3 : (6’) đọc từ ngữ ứng dụng.
Hình thức : lớp, cá nhân
Phương pháp : luyện tập
Giới thiệu từ ngữ ứng dụng : lò cò, vơ cỏ
Hoạt động 4 : (10’) Tập viết từ ngữ ứng
dụng
Hình thức : lớp, cá nhân
Phương pháp : thực hành
Viết mẫu, vừa viết vừa hướng dẫn quy
trình viết
Đặt bút ở đường li thứ hai viết con chữ l
nối với con chữ o lia bút ghi dấu
huyền trên chữ o.
Cách 1 con chữ o viết chữ c nối với con
chữ o, lia bút viết dấu huyền trên
Ghép dấu và đọc
Bề
Đọc bảng ôn 2
Dấu \ , / , ,~ nằm trên âm, dấu nặng nằm dưới âm
Đọc cá nhân, lớp
5. Củng cố : (4’)
Trò chơi : thi đua nối các con chữ với dấu thanh tạo thành tiếng
Trang 16
-Tiếng việt Ôn tập ( tiết 2 )
1 Ổn định : (1’) Hát
2 Bài cu õ : (3’)
Viết bảng con : lò cò, vơ cỏ học sinh viết
3 Các hoạt động :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động 1 : (10’) Luyện đọc.
Hình thức : lớp, cá nhân
Phương pháp : trực quan, hỏi đáp
Giáo viên đọc mẫu trang bên trái
Giới thiệu câu ứng dụng : treo tranh và
hỏi
Bạn trong tranh đang làm gì ?
Tay trái bạn cầm bức tranh vẽ gì ?
Tay phải bạn cầm bức tranh vẽ gì ?
=> Gv giới thiệu câu : bé vẽ cô, vẽ cờ
Hoạt động 2 : (10’) Luyện viết.
Hình thức : cá nhân
Phương pháp : thực hành
Hướng dẫn học sinh viết lò cò, vơ cỏ.
Học sinh đọc
Bạn đang vẽ
Cầm tranh vẽ là cờ
Cầm tranh vẽ cô, chị, mẹ
Đọc câu ứng dụng
Học sinh mở vở tập viết, viết vào vở
1 dòng
1 dòng
Trang 17Giáo viên lưu ý nhắc học sinh tư thế ngồi.
Nghỉ giữa tiết ( 2’)
Hoạt động 3 : (10’) Kể truyện “hổ”.
Hình thức : nhóm, lớp, cá nhân
Phương pháp : trực quan, thảo luận
Giới thiệu truyện : trong các loài vật có 1 con
to lớn nổi tiếng hung dữ có hình dáng
gần giống mèo
Em nào cho cô biết đó là con gì ?
Treo tranh, vừa kể vừa chỉ tranh
Chia thành 4 nhóm
=> Chốt lại tên gọi từng tranh
Cho vài học sinh kể lại nội dung bức tranh
nào thích nhất ?
Chia 2 nhóm thi kể chuyện, nhóm nào kể
đầy đủ và hay sẽ thắng
Tìm hiểu ý nghĩa truyện
Trong 2 nhân vật này, em thích nhất nhân
vật nào ? Vì sao em thích ?
=> Chốt lại : Hổ là con vật vô ơn đáng chê
trách Các em không nên bắt chước hổ
Con hổ
Thảo luận nêu tên gọi của từng tranh.Đại diện trình bày
2, 3 học sinh kể
Mỗi nhóm cử 1 bạn ra kể
4 Củng cố : (4’)
Trò chơi : thi đua ghép tiếng Tham gia chơi
Chia lớp làm hai nhóm thi tiếp sức
5 Dặn do ø : (1’)
Về đọc lại bài
Xem trước bài 12 : i – a
Nhận xét chung tiết học