1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIÁO ÁN TUẦN 3 KHỐI 1

29 266 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 29
Dung lượng 331,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các hoạt động : Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động 1 : Luyện đọc.. Hình thức : cá nhân, lớp.Phương pháp : trực quan, luyện tập.. Giới thiệu bài mới : 1’ Các hoạt độ

Trang 1

Biết ghép âm tạo tiếng Rèn viết đúng mẫu, đẹp.

Phát triển lời nói theo chủ đề: vó bè

3 Thái độ :

Giúp HS biết BVMTđồng cỏ để giúp các lồi động vậtcĩ điều kiện sống và phát triển tốt.KNS:HS biết yêu thương và chăm sĩc động vật

II Chuẩn bị :

Giáo viên : tranh minh họa trong SGK, bộ đồ dùng Tiếng việt

Học sinh : sách, bảng, bộ đồ dùng Tiếng việt

III Hoạt động dạy – học :

1 Ổn định : (1’) Hát

2 Bài cũ : (5’) l – h

Kiểm tra viết Học sinh viết bảng con : l , h , lê , hè

3 Bài mới :

Giới thiệu bài – Ghi tựa 1 học sinh nhắc

Treo tranh và hỏi :

Trong tiếng bò, cỏ âm nào đã học, âm nào chưa học ?

Giáo viên giới thiệu : o – c

4.Các hoạt động :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1 : (10’) Dạy chữ ghi âm o.

Hình thức : lớp, cá nhân

Phương pháp : trực quan, hỏi đáp

-Hướng dẫn học sinh cách phát âm : miệng

mở rộng, môi tròn

Viết tiếng “bò” dưới âm o và yêu cầu

học sinh đọc

Hướng dẫn đánh vần bờ– o – bo – huyền

– bò

Học sinh đọc : cá nhân, cả lớp

Đọc : bòHọc sinh đọc

Trang 2

Phân tích tiếng “bò”

Hướng dẫn cách viết chữ :

Gắn chữ mẫu o và hỏi :

Con chữ o cao mấy đơn vị ?

Gồm những nét gì ?

Viết mẫu,vừa viết vừa nêu quy trình viết:

Gắn chữ mẫu “bò” và hướng dẫn cách

viết, lưu ý nét nối

Hoạt động 2 : (6’) Dạy chữ ghi âm C

Hình thức : lớp, cá nhân

Phương pháp : trực quan, hỏi đáp

-Quy trình tương tự như dạy âm O

Lưu ý : C gồm một nét cong hở phải.

Phát âm : góc lưỡi chạm vào vòm mềm

rồi bật ra, không có tiếng thanh

Nghỉ giữa tiết (2’)

Hoạt động 3 : Đọc tiếng ứng dụng.

Hình thức : lớp, cá nhân

Phương pháp : trực quan, hỏi đáp

Ghi bảng tiếng ứng dụng

Giáo viên nhận xét, sửa sai cho học sinh

Thao tác trên bộ đồ dùng

Học sinh đọc

Đọc toàn bài trên bảng lớp

Trang 3

Tiếng việt

O – C ( tiết 2 )

Bài mới.

1 Ổn định : (1’)

2 Các hoạt động :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động 1 : Luyện đọc.

Hình thức : lớp, cá nhân

Phương pháp : trực quan, hỏi đáp

Yêu cầu học sinh đọc lại bài trên bảng

Giáo viên giới thiệu câu ứng dụng :

bò bê có bó cỏ

Gắn tranh minh họa

Nêu câu ứng dụng

Đọc mẫu câu ứng dụng,

Hoạt động 2 : (10’) Luyện viết.

Hình thức : cá nhân

Phương pháp : thực hành

-Giáo viên hướng dẫn học sinh tập viết

o , c , bò , cỏ

Yêu cầu học sinh viết bảng con, viết vở

Nghỉ giữa tiết (2’)

Hoạt động 3 : (12’) Luyện nói.

Học sinh đọc cá nhân, lớp

Nhận xét nội dung

Đọc cá nhân, lớp

2, 3 học sinh đọc

Học sinh viết bảng con, viết vở

1 dòng

1 dòng

1 dòng

1 dòng

Trang 4

Hình thức : cá nhân, lớp.

Phương pháp : trực quan, luyện tập

Treo tranh gợi ý cho học sinh luyện nói

Trong tranh em thấy những gì ?

Vó bè dùng làm gì ?

Vó bè thường đặt ở đâu ?

Quê em có vó bé không ?

Em còn biết những loại vó nào khác ?

Đọc tên bài luyện nói

3 Củng cố : (4’)

Tìm bông hoa có tiếng chứa âm o – c ( Đọc bài ở SGK, đại diện mỗi nhóm 4 học

sinh )

4 Tổng kết – Dặn dò : (1’)

Về nhà học lại bài, tập viết trên bảng con

Giáo viên nhận xét chung

Trang 5

Đạo đức.

Gọn gàng sạch sẽ

I Mục tiêu :

1 Kiến thức : Nêu được một số biểu hiện cụ thể về ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ

Biết lợi ích của ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ

2 Kỹ năng : học sinh biết cách ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ

3 Thái độ : biết giữ vệ sinh cá nhân đầu tóc, quần áo gọn gàng, sạch sẽ

BVMT:Ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ thể hiện người cĩ nếp sống, sinh hoạt văn hĩa,gĩp phần giữ gìn vệ sinh mơi trường,làm cho mơi trường luơn sạch đẹp

II Chuẩn bị :

Giáo viên : tranh minh họa trong SGK

Học sinh : vở bài tập

III Hoạt động dạy – học :

1 Ổn định : (1’) Hát

2 Bài cũ : (4’) Em là học sinh lớp Một

Em có tự hào và vui khi mình là học sinh lớp Một không ? Vì sao ?

Em phải làm gì để xứng đáng là học sinh lớp Một

3 Giới thiệu bài mới : (1’)

Các hoạt động :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1 : (10’) Nhận biết bạn có trang

phục gọn gàng, sạch sẽ

Mục tiêu : học sinh nhận biết được thế nào là

ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ

Hình thức : nhóm, lớp, cá nhân

Phương pháp : thảo luận, hỏi đáp

Giáo viên nêu yêu cầu

Tìm và nêu tên bạn trong nhóm hôm nay

có đầu tóc, quần áo sạch sẽ

Vì sao em cho rằng bạn đó gọn gàng,

sạch sẽ?

Kết luận : Ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ là

đầu tóc phải chải gọn gàng, quần áo mặc sạch

sẽ, lành lặn, không nhăn nhúm

Hoạt động 2 : (10’) Biết cách chỉnh sửa quần

áo gọn gàng, sạch sẽ

Mục tiêu : học sinh biết cách ăn mặc gọn

HS nêu tên bạn trong nhóm về:

đầu tóc, quần áo sạch sẽ

Trang 6

gàng, sạch sẽ.

Hình thức : lớp, cá nhân

Phương pháp : đàm thoại, giảng giải

Giáo viên tổ chức cho học sinh làm bài 1

Yêu cầu học sinh giải thích tại sao em

cho b là bạn ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ hoặc

chưa gọn gàng, sạch sẽ và nên sửa như thế

nào thì sẽ trở thành gọn gàng, sạch sẽ

Kết luận : dù ở nhà hay đi ra ngoài đường

phố các em luôn phải ăn mặc sạch gọn và

phải phù hợp với lứa tuổi của mình

Nghỉ giữa tiết

Hoạt động 3 : (10’) Thực hành.

Mục tiêu : học sinh biết lựa chọn đúng trang

phục để đi học

Hình thức : lớp, cá nhân

Phương pháp : trực quan, luyện tập

Giáo viên treo tranh bài tập 2

Yêu cầu học sinh lên bảng :

-1 học sinh nối trang phục cho bạn nữ

-1 học sinh nối trang phục cho bạn nam

Kết luận : mỗi khi đến trường học, chúng

ta phải ăn mặc quần áo sạch sẽ, gọn gàng,

đúng đồng phục của trường, không mặc quần

áo nhàu nát, rách, tuột chỉ, đứt khuy, bẩn, hôi,

xộc xệch đến lớp

Làm bài tập 1 theo yêu cầu của giáo viên

Học sinh trình bày

Làm bài tập 2 / vở bài tập

Đại diện hai học sinh của hai d4y lên sửa bài

4 Củng cố : (3’)

Ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ là như thế nào ? học sinh nêu

5 Dặn dò : (1’)

Xem trước nội dung các tranh của bài tập 3, 4, 5

Tập hát lại bài “ Rửa mặt như mèo “

Giáo viên nhận xét chung

Trang 7

Thủ công

Xé , dán hình tam giác.

I Mục tiêu :

1. Kiến thức : HS làm quen với kĩ thuật xé dán giấy dể tạo hình,biết được quy trình

xé, dán hình tam giác

2. Kỹ năng : xé được hình tam giác theo hướng dẫn và biết cách dán cho cân đối

3. Thái độ : HS sáng tạo, thẩm mỹ, có ý thức giữ gìn vệ sinh lớp học

4. TKNL: HS biết tiết kiệm các loại giấy thủ cơng khi thực hành xé, dán giấy tái sử

dụng các loại giấy báo,lịch cũ để dùng trong các bài thủ cơng

II Chuẩn bị :

Giáo viên : bài mẫu, giấy màu

Học sinh : giấy màu,dụng cụ thủ công, vở thủ công

III Các hoạt động dạy – học :

1. Ổn định : (1’) Hát

2. Bài cũ : (4’) Nhận xét bài làm của học sinh

3. Giới thiệu bài :1’

Giáo viên ghi tựa 1 học sinh nhắc lại

4 Các hoạt động.

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1 : (12’) Vẽ và xé hình tam giác.

Hình thức : lớp, cá nhân

Phương pháp : trực quan, hỏi đáp, giảng giải

Cách tiến hành :

Giáo viên đưa bài mẫu hỏi : Đây là hình

gì ?

Hình tam giác

Trang 8

Các em hãy quan sát chung quanh mình

có đồ vật nào hình tam giác?

Giáo viên : muốn xé được hình tam giác ,

đầu tiên phải vẽ hình chữ nhật

Lấy giấy màu đếm ô, đánh dấu 4 điểm,

nối 4 điểm để có hình chữ nhật 2 cạnh dài 8 ơ,

2 cạnh ngắn 6ơâ.Lấy điểm giữa của một cạnh dài

sau đĩ nối từ điểm này đến 2 đầu cạnh dài cịn

lại Thực hiện thao tác xé từng cạnh như xé

Hình thức : lớp, cá nhân

Phương pháp : trực quan, luyện tập

Giáo viên hướng dẫn dán hình

Xếp hình cho cân đối trước khi dán, dán

bằng 1 lớp hồ mỏng, đều, phẳng

Hoạt động 3 :Củng cố : (3’)

Đánh giá sản phẩm

Nhận xét tiết học

HS nêu

Nêu cách vẽ, xé

Thực hành vẽ, xé hình tam giác

Thực hành dán, trình bày sản phẩm

4. Dặn dò : (1’)

Chuẩn bị giấy màu để học bài : Xé, dán hình quả cam

Trang 9

Tiếng Việt Bài 10 :Ô – Ơ (tiết 1)

I Mục tiêu :

1. Kiến thức :

Đọc được ô , ơ , cô , cờ; từ và câu ứng dụng.

Viết được:ơ, ơ, cơ, cờ

Luyện nói từ 2- 3 câu theo chủ đề : bờ hồ.

2. Kỹ năng :

Biết ghép âm tạo tiếng Rèn viết đúng mẫu đẹp

Phát triển lời nói theo chủ đề : bờ hồ.

3. Thái độ :

KNS: HS biết kính trọng thầy cơ.Nghiêm trang chào cờ

BVMT: HS biết bảo vệ lồi động vật quí hiếm Giáo dục HS biết giữ gìn vệ sinh chung, khơng hái hoa, bẻ cành

II Chuẩn bị :

Giáo viên : tranh minh họa trong SGK, bộ đồ dùng Tiếng việt

Học sinh : sách, bảng, bộ đồ dùng Tiếng việt

III Các hoạt động dạy – học :

1. Ổn định : (1’) Hát

2. Bài cũ : 5’)

Kiểm tra viết viết vào bảng con : o , c , bò , cỏ

3. Giới thiệu bài :1’

Giáo viên nêu tựa – ghi bảng 1 học sinh nhắc

4 Các hoạt động :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1 : (9’) Dạy chữ ghi âm Ô

Hình thức : nhóm, lớp, cá nhân

Phương pháp : trực quan, hỏi đáp, luyện tập

Hướng dẫn học sinh cách phát âm : miệng mở

hơi hẹp hơn O, môi tròn – giáo viên

phát âm mẫu

Tranh vẽ gì?

Viết tiếng “cô” dưới tranh

Gv đọc mẫu ô-cô

Hướng dẫn đánh vần : cờ – ô – cô.

Học sinh đọc : cá nhân, cả lớp

Cô đang hướng dẫn bạn tập viếtHọc sinh đọc : cô

Đọc

Trang 10

Phân tích tiếng “cô”

Hướng dẫn viết chữ :

Gắn chữ mẫu Ô và hỏi : con chữ ô cao

mấy đơn vị ?

Gồm những nét gì ?

Vừa viết vừa nêu quy trình viết ( lưu ý

nét nối giữa c và ô )

Gắn chữ mẫu “cô” và hướng dẫn cách viết.

Hoạt động 2 : 9’) Dạy chữ ghi âm Ơ.

Hình thức : lớp, cá nhân

Phương pháp : trực quan, hỏi đáp

Quy trình tương tự như âm Ô.

Cấu tạo nét : gồm 1 chữ O và 1 nét râu.

Phát âm : miệng mở trung bình, môi không

tròn

Nghỉ giữa tiết (2’)

Hoạt động 3 : (7’) Đọc tiếng ứng dụng.

Hình thức : nhóm, lớp, cá nhân

Phương pháp : luyện tập

Ghi bảng tiếng ứng dụng

Giáo viên đọc mẫu

Hát múa chuyển tiết 2

Âm c đứng trước

Âm ô đứng sau

Cao 1 đơn vị

Nét cong kín và dấu mũ

Viết lên không, viết vào bảng con

Thao tác trên bộ đồ dùng

HS viết bảng con

Học sinh đọc

Đọc toàn bài trên bảng lớp

Lớp, nhóm, cá nhân

Trang 11

Tiếng Việt Bài 10 :Ô – Ơ ( tiết 2 )

1 Ổn định : (1’) Hát

2 Các hoạt động :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động 1 : (8’) Luyện đọc.

Hình thức : lớp, nhóm, cá nhân

Phương pháp : quan sát, luyện tập

Giáo viên yêu cầu học sinh đọc toàn bài

trên bảng lớp.Gv sửa lỗi phát âm

Treo tranh hỏi: tranh vẽ gì?

Giới thiệu câu ứng dụng –Gv đọc mẫu:

Bé có vở vẽ

Nêu câu ứng dụng

Xác định tiếng có âm vừa học

Hoạt động 2 : (10’) Luyện viết.

Hình thức : cá nhân

Phương pháp : luyện tập

GV nhắc lại qui trình viết chữ

Hướng dẫn học sinh tập viết ô, ơ, cô, cờ

Giáo viên viết mẫu từng chữ

Nghỉ giữa tiết

Hoạt động 3 : (12’) Luyện nói.

Hình thức : lớp,tổ, cá nhân

Phương pháp : trực quan, hỏi đáp, luyện tập

Treo tranh, gợi ý cho các tổ thảo luận

Học sinh đọc : cá nhân, lớp

Bạn vẽ tranh trong vởNhận xét nội dung

Đọc cá nhân

2, 3 học sinh đọc

Tiếng vở

Học sinh quan sát

Nêu tư thế ngồi viết

Học sinh viết vào vở

1 dòng

1 dòng

1 dòng

1 dòng

Trang 12

Trong tranh em thấy những gì ?

Cảnh trong tranh nói về mùa nào ? Tại sao

em biết ?

“ Bờ hồ “ trong tranh đã được dùng vào

việc gì ?

Chỗ em ở có hồ không ?

Bờ hồ dùng vào việc gì ?

Trò chơi : tìm bông hoa có tiếng chứa âm

ô, ơ

Hoạt động 3:Củng cố : (5’)

Đọc bài trong SGK

Thi đua : gắn văn bản bất kỳ và cho

học sinh tìm âm vừa học

Giáo viên nhận xét

Đọc tên bài luyện nói : bờ hồBờ ho, ghế đá, các bạn nhỏMùa đông

Làm nơi vui chơi, nghỉ ngơi sau giờ làm việc

HS tự nêu

Đội A tìm tiếng có âm ôĐội B tìm tiếng có âm ơ

3 Tổng kết – dặn dò :

Về nhà học bài, tập viết bảng con

Giáo viên nhận xét tiết học

Trang 13

2. Kỹ năng : Biết đọc, viết, đếm các số trong phạm vi 5.

3. Thái độ : Học sinh tích cực tham gia học tập

II Chuẩn bị :

Giáo viên : tranh minh họa trong SGK

Học sinh : sách, bảng

III Các hoạt động dạy – học :

1. Ổn định : (1’) Hát

2. Bài cũ (5’) Các số 1 , 2 , 3 , 4 , 5

Đọc 1  5 và ngược lại 3 học sinh

Viết bảng con 1 2 3 4 5 học sinh viết bảng con

Giáo viên nhận xét

3. Giới thiệu và nêu vấn đề : (1’)

Giáo viên giới thiệu – Ghi tựa Học sinh nhắc

4 Các hoạt động :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1 : (20’) Thực hành, luyện tập.

Hình thức : lớp

Phương pháp : thực hành

Hướng dẫn cách làm

Bài 1 : viết số dưới tranh.

4con chim, 5bạn, 5 xe đạp , 3 cái mũ, 2

con chó, 4 cái áo

Bài 2 : yêu cầu học sinh nêu yêu cầu bài

tập

Gọi HS sửa bài

Nghỉ giữa tiết

Bài 3 : cho HS nêu cách làm, sửa bài

dưới hình thức thi tiếp sức

Hoạt động 2 : Củng cố : (7’)

GV để lộn xộn các số

Mở vở bài tập

HS đếm nội dung và điền số thích hợp

Nêu yêu cầu bài, học sinh làm vào vởLàm vào vở, thi đua lên sửa bài

Làm vào vở

Trang 14

Trò chơi thi đua nhận biết các số theo thứ

tự

Học sinh tham gia chơi

4 Tổng kết – Dặn dò :

Tập viết số vào bảng con

Chuẩn bị bài “ Bé hơn , dấu < “

Giáo viên nhận xét chung

2. Kỹ năng :

Biết ghép âm tạo tiếng Rèn viết đúng mẫu, đẹp

Kể lại được truyện kể : Hổ theo tranh

3. Thái độ :

BVMT: Giúp HS cĩ ý thức dọn dẹp thu gom rác ở xung quanh nơi mình sống.KNS:.Giáo dục HS tính khéo léo, tinh thần tập thể :chơi lị cị

II Chuẩn bị :

Giáo viên : bảng ôn ( trang 24 SGK ), tranh minh họa

Học sinh : sách, bảng, vở tập viết

III Các hoạt động dạy – học :

1. Ổn định : (1’) Hát

2. Bài cũ : (4’) Ô – Ơ.

Giáo viên cho học sinh viết bảng con : ô , ơ , cô , cờ

Đọc từ, câu ứng dụng

3. Bài mới :

Giới thiệu bài : treo tranh và hỏi : Tranh vẽ ai và vẽ gì ?

4 Các hoạt động :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1 : (8’) Ôn các chữ và âm vừa

học

Hình thức : lớp, cá nhân

Phương pháp : luyện tập

Cho học sinh đọc các âm trong bảng

Trang 15

Hoạt động 2 : (8’) Ghép chữ thành tiếng.

Hình thức : lớp, cá nhân

Phương pháp : luyện tập, hỏi đáp

Hướng dẫn học sinh ghép âm ở cột

dọc với âm ở dòng ngang và đọc

Nếu ghép âm b với âm e ta được tiếng gì?

Tương tự với các âm còn lại

Hướng dẫn học sinh ghép tiếng với

dấu và đọc

Tiếng “bê” thêm thanh huyền ta được

tiếng gì ?

Tương tự với các tiếng còn lại

Nêu nhận xét về vị trí các dấu thanh ?

Nghỉ giữa tiết (2’)

Hoạt động 3 : (6’) đọc từ ngữ ứng dụng.

Hình thức : lớp, cá nhân

Phương pháp : luyện tập

Giới thiệu từ ngữ ứng dụng : lò cò, vơ cỏ

Hoạt động 4 : (10’) Tập viết từ ngữ ứng

dụng

Hình thức : lớp, cá nhân

Phương pháp : thực hành

Viết mẫu, vừa viết vừa hướng dẫn quy

trình viết

Đặt bút ở đường li thứ hai viết con chữ l

nối với con chữ o lia bút ghi dấu

huyền trên chữ o.

Cách 1 con chữ o viết chữ c nối với con

chữ o, lia bút viết dấu huyền trên

Ghép dấu và đọc

Bề

Đọc bảng ôn 2

Dấu \ , / , ,~ nằm trên âm, dấu nặng nằm dưới âm

Đọc cá nhân, lớp

5. Củng cố : (4’)

Trò chơi : thi đua nối các con chữ với dấu thanh tạo thành tiếng

Trang 16

-Tiếng việt Ôn tập ( tiết 2 )

1 Ổn định : (1’) Hát

2 Bài cu õ : (3’)

Viết bảng con : lò cò, vơ cỏ học sinh viết

3 Các hoạt động :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động 1 : (10’) Luyện đọc.

Hình thức : lớp, cá nhân

Phương pháp : trực quan, hỏi đáp

Giáo viên đọc mẫu trang bên trái

Giới thiệu câu ứng dụng : treo tranh và

hỏi

Bạn trong tranh đang làm gì ?

Tay trái bạn cầm bức tranh vẽ gì ?

Tay phải bạn cầm bức tranh vẽ gì ?

=> Gv giới thiệu câu : bé vẽ cô, vẽ cờ

Hoạt động 2 : (10’) Luyện viết.

Hình thức : cá nhân

Phương pháp : thực hành

Hướng dẫn học sinh viết lò cò, vơ cỏ.

Học sinh đọc

Bạn đang vẽ

Cầm tranh vẽ là cờ

Cầm tranh vẽ cô, chị, mẹ

Đọc câu ứng dụng

Học sinh mở vở tập viết, viết vào vở

1 dòng

1 dòng

Trang 17

Giáo viên lưu ý nhắc học sinh tư thế ngồi.

Nghỉ giữa tiết ( 2’)

Hoạt động 3 : (10’) Kể truyện “hổ”.

Hình thức : nhóm, lớp, cá nhân

Phương pháp : trực quan, thảo luận

Giới thiệu truyện : trong các loài vật có 1 con

to lớn nổi tiếng hung dữ có hình dáng

gần giống mèo

Em nào cho cô biết đó là con gì ?

Treo tranh, vừa kể vừa chỉ tranh

Chia thành 4 nhóm

=> Chốt lại tên gọi từng tranh

Cho vài học sinh kể lại nội dung bức tranh

nào thích nhất ?

Chia 2 nhóm thi kể chuyện, nhóm nào kể

đầy đủ và hay sẽ thắng

Tìm hiểu ý nghĩa truyện

Trong 2 nhân vật này, em thích nhất nhân

vật nào ? Vì sao em thích ?

=> Chốt lại : Hổ là con vật vô ơn đáng chê

trách Các em không nên bắt chước hổ

Con hổ

Thảo luận nêu tên gọi của từng tranh.Đại diện trình bày

2, 3 học sinh kể

Mỗi nhóm cử 1 bạn ra kể

4 Củng cố : (4’)

Trò chơi : thi đua ghép tiếng Tham gia chơi

Chia lớp làm hai nhóm thi tiếp sức

5 Dặn do ø : (1’)

Về đọc lại bài

Xem trước bài 12 : i – a

Nhận xét chung tiết học

Ngày đăng: 03/02/2017, 01:08

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w